Kiểm tra 15'

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Đông Thảo
Ngày gửi: 05h:46' 29-08-2024
Dung lượng: 164.6 KB
Số lượt tải: 42
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Đông Thảo
Ngày gửi: 05h:46' 29-08-2024
Dung lượng: 164.6 KB
Số lượt tải: 42
Số lượt thích:
0 người
Câu 1:
. Khi nhiệt độ trong một bình tăng cao, áp suất của khối khí trong bình cũng
tăng lên vì
A. phân tử va chạm với nhau nhiều hơn.
B. số lượng phân tử tăng.
C. phân tử khí chuyển động nhanh hơn.
D. khoảng cách giữa các phân tử tăng.
Câu 2:
Một khối khí có thể tích 50 lít, ở áp suất 10 5Pa. Nén khối khí với nhiệt độ không đổi sao cho
áp suất tăng lên 2.105Pa thì thể tích của khối khí đó là?
A. 25 lít
B. 8 lít
C. 12 lít
D. 16 lít
Câu 3: Nén 10 lit khí ở nhiệt độ 27 0C cho đến khi thể tích chỉ còn 4 lit, vì nén nhanh nên nóng lên đến
600C. Hỏi áp suất tăng bao nhiêu lần ?
A .n = 2,775.
C.n = 3,54. B.. n = 2,449.
D.n = 4,21.
Câu 4: . Đường đẳng nhiệt trong hệ trục tọa độ OpV là:
A. một đường thẳng song song với trục OP.
B. một đường thẳng song song với trục OV.
C. một đường Hypebol.
D. một đường thẳng nếu kéo dài thì đi qua gốc tọa độ
Câu 5: Khí được nén đẳng nhiệt từ thể tích 20 lít đến thể tích 15 lít, áp suất khí tăng thêm 0,6at. Tìm áp
suất ban đầu của khí?
A. 1,8 at
B. 0,8 at
C. 1,2 at
D. 1,6 at
Câu 6: Chất khí gây áp suất lên thành bình chứa là do
A. Nhiệt độ.
B. Va chạm.
C. Khối lượng hạt.
D. Thế tích.
Câu 7: Trong các hệ thức sau đây, hệ thức nào phù hợp với quá trình đẳng tích?
A.
p
=hằng số .
t
B.
p1 T 2
= .
p2 T 1
C. p.V = hằng số.
D. p ~ T.
Câu 8: Dùng ống bơm bơm một quả bóng đang bị xẹp, mỗi lần bơm đẩy được 50cm 3 không khí ở áp suất
1 atm vào quả bóng. Sau 60 lần bơm quả bóng có dung tích 2 lít, coi quá trình bơm nhiệt độ không
đổi, áp suất khí trong quả bóng sau khi bơm là:
A. 1,25 atm
B. 1,5 atm
C. 2 atm
D. 2,5
atm
Câu 9: Trong các đại lượng sau đây, đại lượng nào không phải là thông số trạng thái của một lượng khí.
A. Thể tích.
B. Nhiệt độ tuyệt đối.
C. Khối lượng. D. Ap suất.
Câu 10:
Trong hệ tọa độ (p,T) đường biểu diễn nào sau đây là đường đẳng tích ?
A. Đường hypebol.
B. Đường thẳng kéo dài qua gốc tọa độ.
C. Đường thẳng không đi qua gốc tọa độ.
D.Đường thẳng cắt trục p tại điểm p =
p0.
Câu 11:
Một lượng khí có thể tích là 20 lít, người ta nén đẳng nhiệt đến thể tích 10 lít thì áp suất
của khí
A. Tăng 2 lần.
B. Giảm 2 lần. C. Tăng 4 lần. D. Giảm 4 lần.
Câu 12:
Nén khí đẳng nhiệt từ thể tích 9 lít đến thể tích 6lít thì áp suất của khí tăng lên một lượng
50 KPa. áp suất ban đầu của khí là:
A 100 KPa B. 200 KPa
C. 250 KPa
D. 75 KPa
Câu 13:
Dưới áp suất 105 Pa một lượng khí có thể tích 10lít. Tính thể tích của lượng khí đó ở áp
suất 5.105 Pa, coi nhiệt độ như không đổi.
A. 2 lít
B. 8 lít
C. 12 lít
D. 16 lít
Câu 14:
Chọn câu sai khi nói về quá trình đẳng nhiệt cho một lượng khí xác định:
A.Ap suất tỉ lệ nghịch với thể tích.
B. Tích của áp suất và thể tích là một hằng số.
C. Trên giản đồ (P,V), đồ thị là một đường Hypebôn. D. Ap suất tỉ lệ thuận với thể tích.
Câu 15:
Chọn câu đúng khi nói về quá trình đẳng áp cho một lượng khí xác định:
A. Ap suất tỉ lệ với nhiệt độ tuyệt đối. B. Thể tích tỉ lệ với nhiệt độ tuyệt đối.
C. Ap suất tỉ lệ nghịch với thể tích.
D. Thể tích không đổi.
Câu 16:
Phương trình trạng thái của khí lí tưởng là :
pT
A. V = hằng số.
pV
B. T = hằng số.
p
C. TV = hằng số.
VT
D. p = hằng số.
Trong quá trình đẳng nhiệt thể tích V của một khối lượng khí xác định giảm
2 lần thì áp suất P của khí: A. Tăng lên 2 lần. B. Giảm 2 lần.
C.Tăng 4
lần.
D. Không đổi.
Câu 17:
Câu 18:
Một xi lanh chứa 150 cm3 khí ở áp suất 2.105 Pa.píttông nén khí trong xi lanh xuống còn
100
cm3 ,áp suất của không khí trong xilanh lúc này là bao nhiêu,coi nhiệt độ không đổi?
A. 3.105 Pa
B. 0,075.105 Pa C. 1,3.105 Pa D. 13,3.105Pa
Câu 19:
Một khối khí lý tưởng thực hiện quá trình được biểu diễn trên đồ thị. Biết áp suất của
khối khí ở cuối quá trình là 1,2atm.
a) Quá trình biến đổi từ trạng thái 1 đến trạng thái 2 là là quá trình đẳng nhiệt.
b) Thể tích và áp suất của khối khí biến đổi thông qua định luật Boyle
c) Áp suất của khối khí ở trạng thái 1 là 0,4 atm
d) Đường đẳng nhiệt biểu diễn trong hệ tọa độ (p,V) có dạng là 1 nhánh hyperbol
=>Đ,Đ,S ( 3,6),Đ
Câu 20:
Dưới áp suất 105Pa một lượng khí có thể tích 10 lít. Nếu nhiệt độ được giữ không đổi và
áp suất tăng lên 25% so với ban đầu thì thể tích của lượng khí này là
a) Áp suất của lượng khí ở trạng thái sau có giá trị là 25.103 Pa
b) Thể tích ban đầu của lượng khí là 10000 cm3
c) Giữa áp suất và thể tích của lượng khí có mối liên hệ là
d) Thể tích của lượng khí sau khi áp suất tăng lên 25% so với ban đầu là 10 lít
=>s( 1,25.105 ,Đ,Đ,S(8)
Câu 21:
Trong một nhà máy điều chế khí ôxi và san sang các bình. Người ta bơm khí ôxi ở điều
kiện tiêu chuẩn (0 oC, 1 atm) vào một bình có thể tích 5000 lít. Sau nửa giờ, thu được bình chứa khí ở
nhiệt độ 24 °C và áp suất 1,1 atm. Biết ở điều kiện tiêu chuẩn, khối lượng riêng của khí ôxi bằng 1,43
kg/m3, một mol khí có thể tích 22,4 lít. Coi quá trình bơm diễn ra một cách đều đặn, liên tục.
a. Thể tích khí ở điều kiện tiêu chuẩn đã bơm vào bình bằng 5550 lít.
b. Khối lượng khí đã bơm vào bình xấp xỉ bằng 7,23 kg.
c. Khối lượng riêng của chất khí trong bình xấp xỉ bằng 1,45 kg/m3.
d. Khối lượng khí bơm vào bình sau mỗi giây xấp xỉ bằng 4.10-3 kg.
=>S(5055kg,Đ,Đ,Đ)
S
Đ
Đ
S
Câu 22:
Trước khi nén hỗn hợp khí trong xylanh có nhiệt độ 47 0C. Sau khi nén áp suất tăng 8 lần,
thể tích giảm 4 lần. Hỏi nhiệt độ sau khi nén là bao nhiêu 0C ?
Đáp án:
3
6
7
Câu 23:
Một bình kín chứa 3,01.1 023nguyên tử khí Helium ở nhiệt độ 0 0 C và áp suất 1 atm . Số
mol khí Helium là bao nhiêu?
Đáp án:
0 ,
5
Câu 24:
Đáp án:
2
23
6,68.1 0 phân tử nước H2O tương ứng với bao nhiêu gam nước H2O?
0
Câu 25:
. Xét lượng khí ôxi đựng trong một bình thể tích 10 lít dưới áp suất 150 atm ở nhiệt độ
0°C. Biết ở điều kiện chuẩn khối lượng riêng của ôxi là 1,43 kg/m 3. Tính khối lượng khí ôxi trong
bình theo đơn vị kg?(kết quả lấy 2 chữ số sau dấu phẩy thập phân)
Đáp án:
2 ,
1 5
. Chất khí trong xylanh của động cơ nhiệt có áp suất là 0,8.10 5Pa và nhiệt độ 500C.
Sau khi bị nén, thể tích của khí giảm 5 lần còn áp suất tăng lên tới 7.10 5Pa. Nhiệt độ của khí cuối
quá trình nén tính độ C.
Câu 26:
Đáp án:
2
9
2
Một bình chứa một lượng khí ở nhiệt độ 300C và áp suất 2 bar.
Nhiệt độ phải tăng đến bao nhiêu để áp suất tăng gấp đôi ?
Câu 27:
Đáp án:
3
3
3
0
Một khối khí đựng trong bình kín ở 27 C
Câu 28:
có áp suất 1,5atm. Khi tăng nhiệt
0
độ đến 87 C thì áp suất trong bình tăng thêm bao nhiêu ( tính đơn vị atm)?
Đáp án:
0
,
3
Một xilanh chứa 150 cm3 khí ở áp suất 2.105 Pa. Pit-tông nén khí trong xi lanh
xuống còn 100 cm3. Tính áp suất của khí trong xilanh lúc này tính đơn vị 10 5Pa , coi nhiệt độ
là không đổi.
Câu 29:
Đáp án:
3
Câu 30:
Một lượng khí đựng trong bình kín , khi nung nóng thêm 2 0K thì áp suất khí tăng thêm
t
1/200 áp suất ban đầu . Tính nhiệt độ ban đầu của khí ( đổi ra 0C ) (Đ/s: 1 = 1270C)
Đáp án:
1
2
7
. Khi nhiệt độ trong một bình tăng cao, áp suất của khối khí trong bình cũng
tăng lên vì
A. phân tử va chạm với nhau nhiều hơn.
B. số lượng phân tử tăng.
C. phân tử khí chuyển động nhanh hơn.
D. khoảng cách giữa các phân tử tăng.
Câu 2:
Một khối khí có thể tích 50 lít, ở áp suất 10 5Pa. Nén khối khí với nhiệt độ không đổi sao cho
áp suất tăng lên 2.105Pa thì thể tích của khối khí đó là?
A. 25 lít
B. 8 lít
C. 12 lít
D. 16 lít
Câu 3: Nén 10 lit khí ở nhiệt độ 27 0C cho đến khi thể tích chỉ còn 4 lit, vì nén nhanh nên nóng lên đến
600C. Hỏi áp suất tăng bao nhiêu lần ?
A .n = 2,775.
C.n = 3,54. B.. n = 2,449.
D.n = 4,21.
Câu 4: . Đường đẳng nhiệt trong hệ trục tọa độ OpV là:
A. một đường thẳng song song với trục OP.
B. một đường thẳng song song với trục OV.
C. một đường Hypebol.
D. một đường thẳng nếu kéo dài thì đi qua gốc tọa độ
Câu 5: Khí được nén đẳng nhiệt từ thể tích 20 lít đến thể tích 15 lít, áp suất khí tăng thêm 0,6at. Tìm áp
suất ban đầu của khí?
A. 1,8 at
B. 0,8 at
C. 1,2 at
D. 1,6 at
Câu 6: Chất khí gây áp suất lên thành bình chứa là do
A. Nhiệt độ.
B. Va chạm.
C. Khối lượng hạt.
D. Thế tích.
Câu 7: Trong các hệ thức sau đây, hệ thức nào phù hợp với quá trình đẳng tích?
A.
p
=hằng số .
t
B.
p1 T 2
= .
p2 T 1
C. p.V = hằng số.
D. p ~ T.
Câu 8: Dùng ống bơm bơm một quả bóng đang bị xẹp, mỗi lần bơm đẩy được 50cm 3 không khí ở áp suất
1 atm vào quả bóng. Sau 60 lần bơm quả bóng có dung tích 2 lít, coi quá trình bơm nhiệt độ không
đổi, áp suất khí trong quả bóng sau khi bơm là:
A. 1,25 atm
B. 1,5 atm
C. 2 atm
D. 2,5
atm
Câu 9: Trong các đại lượng sau đây, đại lượng nào không phải là thông số trạng thái của một lượng khí.
A. Thể tích.
B. Nhiệt độ tuyệt đối.
C. Khối lượng. D. Ap suất.
Câu 10:
Trong hệ tọa độ (p,T) đường biểu diễn nào sau đây là đường đẳng tích ?
A. Đường hypebol.
B. Đường thẳng kéo dài qua gốc tọa độ.
C. Đường thẳng không đi qua gốc tọa độ.
D.Đường thẳng cắt trục p tại điểm p =
p0.
Câu 11:
Một lượng khí có thể tích là 20 lít, người ta nén đẳng nhiệt đến thể tích 10 lít thì áp suất
của khí
A. Tăng 2 lần.
B. Giảm 2 lần. C. Tăng 4 lần. D. Giảm 4 lần.
Câu 12:
Nén khí đẳng nhiệt từ thể tích 9 lít đến thể tích 6lít thì áp suất của khí tăng lên một lượng
50 KPa. áp suất ban đầu của khí là:
A 100 KPa B. 200 KPa
C. 250 KPa
D. 75 KPa
Câu 13:
Dưới áp suất 105 Pa một lượng khí có thể tích 10lít. Tính thể tích của lượng khí đó ở áp
suất 5.105 Pa, coi nhiệt độ như không đổi.
A. 2 lít
B. 8 lít
C. 12 lít
D. 16 lít
Câu 14:
Chọn câu sai khi nói về quá trình đẳng nhiệt cho một lượng khí xác định:
A.Ap suất tỉ lệ nghịch với thể tích.
B. Tích của áp suất và thể tích là một hằng số.
C. Trên giản đồ (P,V), đồ thị là một đường Hypebôn. D. Ap suất tỉ lệ thuận với thể tích.
Câu 15:
Chọn câu đúng khi nói về quá trình đẳng áp cho một lượng khí xác định:
A. Ap suất tỉ lệ với nhiệt độ tuyệt đối. B. Thể tích tỉ lệ với nhiệt độ tuyệt đối.
C. Ap suất tỉ lệ nghịch với thể tích.
D. Thể tích không đổi.
Câu 16:
Phương trình trạng thái của khí lí tưởng là :
pT
A. V = hằng số.
pV
B. T = hằng số.
p
C. TV = hằng số.
VT
D. p = hằng số.
Trong quá trình đẳng nhiệt thể tích V của một khối lượng khí xác định giảm
2 lần thì áp suất P của khí: A. Tăng lên 2 lần. B. Giảm 2 lần.
C.Tăng 4
lần.
D. Không đổi.
Câu 17:
Câu 18:
Một xi lanh chứa 150 cm3 khí ở áp suất 2.105 Pa.píttông nén khí trong xi lanh xuống còn
100
cm3 ,áp suất của không khí trong xilanh lúc này là bao nhiêu,coi nhiệt độ không đổi?
A. 3.105 Pa
B. 0,075.105 Pa C. 1,3.105 Pa D. 13,3.105Pa
Câu 19:
Một khối khí lý tưởng thực hiện quá trình được biểu diễn trên đồ thị. Biết áp suất của
khối khí ở cuối quá trình là 1,2atm.
a) Quá trình biến đổi từ trạng thái 1 đến trạng thái 2 là là quá trình đẳng nhiệt.
b) Thể tích và áp suất của khối khí biến đổi thông qua định luật Boyle
c) Áp suất của khối khí ở trạng thái 1 là 0,4 atm
d) Đường đẳng nhiệt biểu diễn trong hệ tọa độ (p,V) có dạng là 1 nhánh hyperbol
=>Đ,Đ,S ( 3,6),Đ
Câu 20:
Dưới áp suất 105Pa một lượng khí có thể tích 10 lít. Nếu nhiệt độ được giữ không đổi và
áp suất tăng lên 25% so với ban đầu thì thể tích của lượng khí này là
a) Áp suất của lượng khí ở trạng thái sau có giá trị là 25.103 Pa
b) Thể tích ban đầu của lượng khí là 10000 cm3
c) Giữa áp suất và thể tích của lượng khí có mối liên hệ là
d) Thể tích của lượng khí sau khi áp suất tăng lên 25% so với ban đầu là 10 lít
=>s( 1,25.105 ,Đ,Đ,S(8)
Câu 21:
Trong một nhà máy điều chế khí ôxi và san sang các bình. Người ta bơm khí ôxi ở điều
kiện tiêu chuẩn (0 oC, 1 atm) vào một bình có thể tích 5000 lít. Sau nửa giờ, thu được bình chứa khí ở
nhiệt độ 24 °C và áp suất 1,1 atm. Biết ở điều kiện tiêu chuẩn, khối lượng riêng của khí ôxi bằng 1,43
kg/m3, một mol khí có thể tích 22,4 lít. Coi quá trình bơm diễn ra một cách đều đặn, liên tục.
a. Thể tích khí ở điều kiện tiêu chuẩn đã bơm vào bình bằng 5550 lít.
b. Khối lượng khí đã bơm vào bình xấp xỉ bằng 7,23 kg.
c. Khối lượng riêng của chất khí trong bình xấp xỉ bằng 1,45 kg/m3.
d. Khối lượng khí bơm vào bình sau mỗi giây xấp xỉ bằng 4.10-3 kg.
=>S(5055kg,Đ,Đ,Đ)
S
Đ
Đ
S
Câu 22:
Trước khi nén hỗn hợp khí trong xylanh có nhiệt độ 47 0C. Sau khi nén áp suất tăng 8 lần,
thể tích giảm 4 lần. Hỏi nhiệt độ sau khi nén là bao nhiêu 0C ?
Đáp án:
3
6
7
Câu 23:
Một bình kín chứa 3,01.1 023nguyên tử khí Helium ở nhiệt độ 0 0 C và áp suất 1 atm . Số
mol khí Helium là bao nhiêu?
Đáp án:
0 ,
5
Câu 24:
Đáp án:
2
23
6,68.1 0 phân tử nước H2O tương ứng với bao nhiêu gam nước H2O?
0
Câu 25:
. Xét lượng khí ôxi đựng trong một bình thể tích 10 lít dưới áp suất 150 atm ở nhiệt độ
0°C. Biết ở điều kiện chuẩn khối lượng riêng của ôxi là 1,43 kg/m 3. Tính khối lượng khí ôxi trong
bình theo đơn vị kg?(kết quả lấy 2 chữ số sau dấu phẩy thập phân)
Đáp án:
2 ,
1 5
. Chất khí trong xylanh của động cơ nhiệt có áp suất là 0,8.10 5Pa và nhiệt độ 500C.
Sau khi bị nén, thể tích của khí giảm 5 lần còn áp suất tăng lên tới 7.10 5Pa. Nhiệt độ của khí cuối
quá trình nén tính độ C.
Câu 26:
Đáp án:
2
9
2
Một bình chứa một lượng khí ở nhiệt độ 300C và áp suất 2 bar.
Nhiệt độ phải tăng đến bao nhiêu để áp suất tăng gấp đôi ?
Câu 27:
Đáp án:
3
3
3
0
Một khối khí đựng trong bình kín ở 27 C
Câu 28:
có áp suất 1,5atm. Khi tăng nhiệt
0
độ đến 87 C thì áp suất trong bình tăng thêm bao nhiêu ( tính đơn vị atm)?
Đáp án:
0
,
3
Một xilanh chứa 150 cm3 khí ở áp suất 2.105 Pa. Pit-tông nén khí trong xi lanh
xuống còn 100 cm3. Tính áp suất của khí trong xilanh lúc này tính đơn vị 10 5Pa , coi nhiệt độ
là không đổi.
Câu 29:
Đáp án:
3
Câu 30:
Một lượng khí đựng trong bình kín , khi nung nóng thêm 2 0K thì áp suất khí tăng thêm
t
1/200 áp suất ban đầu . Tính nhiệt độ ban đầu của khí ( đổi ra 0C ) (Đ/s: 1 = 1270C)
Đáp án:
1
2
7
 








Các ý kiến mới nhất