Violet
Dethi

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lương Trung Nguyên
Ngày gửi: 20h:58' 02-09-2024
Dung lượng: 249.5 KB
Số lượt tải: 276
Số lượt thích: 0 người
PHÒNG GD&ĐT TP. QUY NHƠN
TRƯỜNG THCS NGÔ VĂN SỞ

CHỮ KÝ GT 1: . . . . . . . . . . . . . . ..
CHỮ KÝ GT 2: . . . . . . . . . . . . . . .

ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ I NĂM HỌC 2023 – 2024 (ĐỀ 1)
Môn : CÔNG NGHỆ
Lớp:7
Ngày kiểm tra ....../....../2023
Thời gian làm bài: 45 phút (Không kể thời gian phát đề)
Mã phách
Họ và tên : . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
Lớp : . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
 ---------------------------------------------------------------------------------------------------------------------Điểm bằng số

Điểm bằng chữ

Chữ ký của GK1

Chữ ký của GK2

Mã phách

A. PHẦN TRẮC NGHIỆM: (4,0 điểm) Điền chữ cái đầu câu trả lời đúng nhấtvào ô tương ứng:
Câu hỏi:
1
2
3
4
5
6
7
8
Đáp án:
1./Đặc điểm cơ bản của nhà nuôi cấy mô là:
A. Làm việc liên quan đến nghiên cứu, cây trồng, canh tác, chăm sóc, bảo tồn và khai thác sản phẩm
từ cây trồng.
B. Làm việc liên quan đến bảo vệ cây trồng
C. Làm việc liên quan đến nhân giống cây trồng
D. Làm việc liên quan đến cây rừng
2./ Cây trồng nào sau đây thuộc nhóm cây ăn quả?
A. Lúa
B. Sắn
C. Cam
D. Mồng tơi
3./ Chuẩn bị hạt giống gồm có mấy bước?
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
4./ Hình ảnh nào sau đây thuộc bước 2 của quy trình gieo trồng?

A. 
B. 
C. 
D. Hình A và C
5./ Bước 3 của quy trình giâm cành là gì?
A. Chuẩn bị giá thể giâm cành
B. Giâm cành vào giá thể
C. Chăm sóc cành giâm
D. Chuẩn bị cành giâm
6./ Bước 2 của quy trình chuẩn bị đất trồng cải xanh là?
A. Xác định diện tích đất trồng
B. Vệ sinh đất trồng
C. Làm đất và cải tạo đất
D. Xác định diện tích và cải tạo đất trồng
7 ./ Bước 1 của quy trình chuẩn bị đất trồng cải xanh là?
A. Làm đất và vệ sinh đất trồng
B. Vệ sinh đất trồng
C. Làm đất và cải tạo đất
D. Xác định diện tích đất trồng
8./ Rừng nào sau đây được phân loại theo loài cây?
A. Rừng tràm
B. Rừng tự nhiên
C. Rừng giàu
D. Rừng núi đất
B. PHẦN TỰ LUẬN: (6,0 điểm)

Câu 9: (2,0 điểm) Nêu các bước chuẩn bị hạt giống trồng cải xanh?

Học sinh không được viết bài ở phần gạch chéo này

 ------------------------------------------------------------------------------------------------------------Câu 10: (1,0 điểm)  Trình bày vai trò của rừng sản xuất ?
Câu 11: (1,0 điểm) Nguyên nhân nào khiến rừng sau khi trồng có tỉ lệ cây chết cao?
Câu 12: (2,0 điểm)  Em có thể làm gì để góp phần bảo vệ tài nguyên rừng của đất nước?
BÀI LÀM PHẦN TỰ LUẬN
.........................................................................................
.........................................................................................
.........................................................................................
.........................................................................................
.........................................................................................
.........................................................................................
.........................................................................................
.........................................................................................
. .......................................................................................
.........................................................................................
.........................................................................................
.........................................................................................
.........................................................................................
.. ......................................................................................
.........................................................................................
... .....................................................................................
.........................................................................................
.........................................................................................
... .....................................................................................
.........................................................................................
.........................................................................................
........................................................................................
.........................................................................................
........................................................................................

PHÒNG GD&ĐT TP. QUY NHƠN
TRƯỜNG THCS NGÔ VĂN SỞ
MA TRẬN, HƯỚNG DẪN CHẤM BÀI KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ I
NĂM HỌC 2023 – 2024
Môn :
CÔNG NGHỆ
LỚP: 7
A. BẢN ĐẶC TẢ MA TRẬN

TT

1

2

Nội dung
kiến thức

Đơn vị
kiến
thức

Mức độ kiến thức, kỹ năng
cần kiểm tra, đánh giá

Nhận biết:
- Nhận biết nghề và phương thức trồng
trọt phổ biến ở Việt Nam.
Thông hiểu:
1. Nghề - Trình bày được đặc điểm cơ bản của
trồng một số nghề phổ biến trong trồng trọt.
trọt ở
Vận dụng:
Việt
- Trình bày được định hướng nghề
Nam
nghiệp của bản thân đối với nghê trồng
trọt
Vận dụng cao:
- Trình bày được triển vọng của nghề
trọt ở Việt Nam.
CHƯƠNG
Nhận biết:
I: MỞ
- Nhận biết được những đặc điểm cơ
ĐẦU VỀ
bản của trồng trọt công nghệ cao.
TRỒNG
-Nhận biết được một số nhóm cây trồng
TRỌT
phổ biến ở Việt Nam.
-Nhận biết một số phương thức trồng
2. Các trọt phổ biến ở Việt Nam.
phương
thức
Thông hiểu:
trồng - Trình bày được một số phương thức
trọt ở trồng trọt phổ biến ở Việt Nam
Việt
Vận dụng:
Nam
- Trình bày được ưu, nhược điểm của
một số ngành trồng trọt công nghệ cao

CHƯƠNG
II:
TRỒNG


3. Quy
trình
trồng

Vận dụng cao:
Đề xuất được phương thức trồng trọt
phù hợp cho một số đối tượng cây trồng
phổ biến ở địa phương
Nhận biết:
- Nhận biết được các bước gieo trồng
chính và thời điểm thu hoạch sản phẩm
- Nhận biết được các công việc làm đất
và chăm sóc cây trông
Thông hiểu:
- Nêu được các bước chuẩn bị và quy

Số câu hỏi theo mức độ nhận thức
Nhận
biết
1
TN-C1

1
TN-C2

1
TN-C3
1
TN-C4

Thông
hiểu

Vận
dụng

Vận
dụng
cao

trình trồng trọt.

trọt

-Trình bày được mục đích, yêu cầu kĩ
thuật của các bước trong quy trình
trồng trọt.
Vận dụng:
- Giải thích quy trình trồng trọt
Vận dụng cao:
- Đề xuất được quy trình làm đất để
trồng 1 loại cây trong thực tế.

3

Nhận biết:
- Nhận biết được một số cây trồng có
thể thực hiện bằng phương pháp giâm
4. Nhân
cành
giống
Thông hiểu:
cây
-Nêu được quy trình nhân giống cây
trồng
trồng bằng phương pháp giâm cành.
bằng
-Nêu được các hinh thức giâm cành
phương
Vận dụng:
pháp
- Vận dụng giải thích được ưu điểm của
giâm
phương pháp giâm cành
cành
CHĂM
Vận dụng cao:
SÓC CÂY
-Đề xuất quy trình nhân giống bằng
TRỒNG
phương pháp giâm cành và áp dụng cho
loại cây trồng khác ở gia đình
5.
Nhận biết:
Trồng -Nhận biết được một số công việc chăm

sóc cây cải xanh
chăm -Nhận biết được thời điểm thu hoạch
sóc cây cây cải xanh
cải
Thông hiểu:
xanh
-Nêu được vai trò và quy trình trồng
cây cải xanh
- Hiểu được các công việc chăm sóc
cây cải xanh
- Nắm được thời điểm thu hoạch cây
cải xanh
Vận dụng:
Đề xuất phương án chăm sóc cây cải
xanh đến khi thu hoạch
Vận dụng cao:
Đề xuất quy trình trông cây cải xanh
trong gia đinh
CHƯƠNG 6. Rừng Nhận biết:
III:
ở Việt -Nhận biết được các loại rừng phổ biến
TRỒNG,
Nam
ở nước ta.
CHĂM
Thông hiểu:
SÓC VÀ
-Trình bày được vai trò của rừng ở VN
BẢO VỆ
- Nêu được quy trình trồng, chăm sóc
RỪNG
cây rừng
Vận dụng:
-Vận dụng tim hiểu những ngành sản
xuất sử dụng nguyên liệu từ rừng

1
TN-C5

1
TL-C9
1
TN-C6
1
TN-C7

1
TN-C8

Vận dụng cao:
-Vận dụng tìm hiểu chức năng, lợi ích
của rừng ở Việt Nam
7.Trồng Nhận biết:
, chăm -Nhận biết các nguyên nhân ảnh hưởng
1
sóc và đến rừng và biện pháp chăm sóc và bảo TL-C11
bảo vệ vệ rừng
rừng
Thông hiểu:
-Nêu được quy trình trồng rừng
- Trình bày được vai trò của rừng
Vận dụng:
-Đê xuất phương án bảo vệ rừng và môi
trường sinh thái
Vận dụng cao:
-Vận dụng nêu ưu nhược điểm của
phương pháp trông rừng bằng cây con

1
TLC10

1
TLC12

TT

B. MA TRẬN:
Nội dung
kiến thức

Đơn vị kiến
thức

Nhận biết
Số CH
TN TL

1

1. Nghề
trồng trọt ở
Việt Nam
(1t)
2. Các
phương
thức trồng
trọt ở Việt
Nam
(2t)

CHƯƠNG
II:
TRỒNG

CHĂM
SÓC CÂY
TRỒNG

3

CHƯƠNG
III:
TRỒNG,
CHĂM
SÓC VÀ
BẢO VỆ
RỪNG
Tổng

Số CH
TN TL

Số CH
TN TL

Tổng
Vận dụng
cao
Số CH
TN TL

%
tổng
điểm

Số CH
TN TL

1

1

5

1

1

5

3. Quy trình
trồng trọt
(3t)

2

2

10

4. Nhân
giống cây
trồng bằng
phương
pháp giâm
cành
(2t)

1

1

5

CHƯƠNG
I: MỞ
ĐẦU VỀ
TRỒNG
TRỌT

2

Mức độ nhận thức
Thông
Vận
hiểu
dụng

5. Trồng và
chăm sóc
cây cải xanh
(2t)
6: Rừng ở
Việt Nam
(1t)
7.Trồng,
chăm sóc và
bảo vệ rừng
(2t)

Tỉ lệ (%)

2

1

1

1

1
6
(3đ)

1
(1đ)
40

2

1

30

1

1

15

2

30

1
2
(1đ)

1
(2đ)
30

1
(2đ)
20

1
(1đ)
10

8
(4đ
)

4
100
(6đ) (10đ)
100

C. HƯỚNG DẪN CHẤM: ĐỀ 1
A. PHẦN TRẮC NGHIỆM: (4,0 điểm)
Câu
1
2
3
Đáp án
C
C
C

4
B

5
B

6
B

7
D

B. PHẦN TỰ LUẬN: (6,0 điểm)
Câu
Đáp án
Các bước chuẩn bị hạt giống trồng cải xanh:
- Bước 1: Lựa chọn giống cải xanh
9
- Bước 2: Xử lí hạt giống trước khi gieo trồng
- Bước 3: Kiểm tra số lượng hạt giống
Vai trò của rừng sản xuất:
- Sản xuất, kinh doanh gỗ và lâm sản ngoài gỗ.
10
- Phòng hộ
- Bảo vệ môi trường
Nguyên nhân khiến rừng sau khi trồng có tỉ lệ cây chết cao:
+ Do cây cỏ hoang dại chèn ép cây trồng
11 + Đất khô và thiếu chất dinh dưỡng
+ Thời tiết xấu.
+ Sâu, bệnh hại, thú rừng phá hại,...
Việc làm của em để góp phần bảo vệ tài nguyên rừng:
+ Tích cực tuyên truyền, nâng cao nhận thức cho những người xung quanh về
bảo vệ, phát triển rừng.
+ Nghiêm cấm mọi hành động phá hoại rừng, gây cháy rừng, lấn chiếm rừng
và đất rừng, săn bắt, mua bán, vận chuyển, cất giữ lâm sản cũng như các loài
12 động vật bị cấm khai thác, săn bắt,..
+ Tích cực trồng cây, hăng hái tham gia các phong trào bảo vệ môi
trường.Vứt rác đúng nơi quy định, không xả rác bừa bãi. Lựa chọn sử dụng
những đồ vật thân thiện với môi trường để mua và sử dụng một cách hợp
lí.Không bẻ cây, bẻ cành, ngắt hoa.
+ Thông báo đến cơ quan chức năng về cá nhân hay tổ chức phá hoại rừng
---------------------- HẾT --------------------------------------Quy Nhơn, ngày 15 tháng 12 năm 2023
GVBM:

NGUYỄN THỊ NGỌC DIỆP

8
A
Điểm
1,0 điểm
0,5 điểm
0,5 điểm
0,5 điểm
0,25 điểm
0,25 điểm
0,25 điểm
0,25 điểm
0,25 điểm
0,25 điểm
0,5 điểm
0,5 điểm
0,5 điểm

0,5 điểm

PHÒNG GD&ĐT TP. QUY NHƠN
TRƯỜNG THCS NGÔ VĂN SỞ

CHỮ KÝ GT 1: . . . . . . . . . . . . . . ..
CHỮ KÝ GT 2: . . . . . . . . . . . . . . .

ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ I NĂM HỌC 2023 – 2024 (ĐỀ 2)
Môn : CÔNG NGHỆ
Lớp:7
Ngày kiểm tra ....../....../2023
Thời gian làm bài: 45 phút (Không kể thời gian phát đề)
Mã phách
Họ và tên : . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
Lớp : . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
 ---------------------------------------------------------------------------------------------------------------------Điểm bằng số

Điểm bằng chữ

Chữ ký của GK1

Chữ ký của GK2

Mã phách

A. PHẦN TRẮC NGHIỆM: (4,0 điểm) Điền chữ cái đầu câu trả lời đúng nhấtvào ô tương ứng:
Câu hỏi:
1
2
3
4
5
6
7
8
Đáp án:
1./Đặc điểm cơ bản của nhà bệnh học thực vật là:
A. Làm việc liên quan đến nghiên cứu, cây trồng, canh tác, chăm sóc, bảo tồn và khai thác sản phẩm
từ cây trồng.
B. Làm việc liên quan đến nhân giống cây trồng
C. Làm việc liên quan đến bảo vệ cây trồng
D. Làm việc liên quan đến cây rừng
2./Phương thức trồng trọt độc canh là:
A. Gieo trồng luân phiên các loại cây trồng khác nhau trên cùng diện tích.
B. Canh tác hai hay nhiều loại cây trồng trên cùng diện tích, cùng lúc hay cách thời gian không dài
C. Chỉ trồng một loại cây duy nhất
D. Tăng số vụ gieo trồng trên một diện tích đất trồng trong một năm
3 ./ Làm đất và cải tạo đất gồm mấy công việc chính?
A. 2
B. 3
C. 4
D. 1
4./ Thu hoạch cây trồng có bước nào sau đây?
A. Kiểm tra sản phẩm cây trồng
B. Tiến hành thu hoạch
C. Cả A và B đều sai
D. Cả A và B đều đúng
5./ Bước 1 của quy trình giâm cành là gì?
A. Chuẩn bị cành giâm
B. Chăm sóc cành giâm
C. Giâm cành vào giá thể
D. Chuẩn bị giá thể giâm cành
6./ Bước 3 của quy trình chuẩn bị hạt giống cải xanh là:
A. Lựa chọn giống cải xanh
B. Xử lí hạt giống trước khi gieo trồng
C. Lựa chọn và xử lí hạt giống
D. Kiểm tra số lượng hạt giống
7./ Cây cải xanh cho thu hoạch sau thời gian bao lâu?
A. 20 ngày
B. 30 – 40 ngày
C. 30 ngày
D. 50 ngày
8./ Rừng nào sau đây được phân loại theo nguồn gốc hình thành?
A. Rừng tự nhiên
B. Rừng tràm
C. Rừng giàu
D. Rừng núi đất
B. PHẦN TỰ LUẬN: (6,0 điểm)
Câu 9: (2,0 điểm) Nêu quy trình trồng cây cải xanh?
Câu 10: (1,0 điểm) Rừng phòng hộ có vai trò gì đối với con người ?
Câu 11: (1,0 điểm) Em hãy cho biết ưu và nhược điểm khi trồng rừng bằng cây con có bầu đất và câu
con rễ trần ?

Học sinh không được viết bài ở phần gạch chéo này

 ------------------------------------------------------------------------------------------------------------Câu 12: (2,0 điểm) Hiện nay, việc bảo vệ rừng ở nước ta thực hiện như thế nào?
BÀI LÀM PHẦN TỰ LUẬN
.........................................................................................
.........................................................................................
.........................................................................................
.........................................................................................
.........................................................................................
.........................................................................................
.........................................................................................
.........................................................................................
.........................................................................................
.........................................................................................
.........................................................................................
.........................................................................................
.........................................................................................
.........................................................................................
.........................................................................................
.........................................................................................
.........................................................................................
.........................................................................................
.........................................................................................
.........................................................................................
.........................................................................................
.........................................................................................
.........................................................................................
.........................................................................................
......................................................................................

C. HƯỚNG DẪN CHẤM: ĐỀ 2
A. PHẦN TRẮC NGHIỆM: (4,0 điểm)
Câu
1
2
3
Đáp án
C
C
C

4
D

5
D

6
D

7
B

B. PHẦN TỰ LUẬN: (6,0 điểm)
Câu
Đáp án
-Quy trình trồng cải xanh gồm 5 giai đoạn:
9 Chuẩn bị đất trồng → chuẩn bị hạt giống cải xanh → gieo trồng → Chăm
sóc→ Thu hoạch.
Vai trò của rừng phòng hộ:
10 - Bảo vệ nguồn nước ,bảo vệ đất ,chống xói mòn ,chống sa mạc hóa
- Hạn chế thiên tai , điều hòa khí hậu ,bảo vệ môi trường
* Trồng rừng bằng cây con có bầu:
- Ưu điểm: Cây được trồng có đầy đủ lá, thân, rễ, có sức đề kháng cao, giảm
thời gian và số lần chăm sóc, tỉ lệ sống cao.
- Nhược điểm: Đòi hỏi phải có diện tích để làm cho cây có sức đề kháng cao,
tốn kém, mất nhiều thời gian và sức lực hơn.
11
* Trồng rừng bằng cây con rễ trần:
- Ưu điểm: Cây được trồng có đầy đủ lá, thân, rễ, có sức đề kháng cao, giảm
thời gian và số lần chăm sóc, ít tốn kém.
- Nhược điểm: Chỉ phù hợp với các loài cây có bộ rễ phát triển, phục hồi
nhanh như tràm, đước, tre, ...
Những hoạt động bảo vệ rừng ở nước ta hiện nay:
+ Quản lí chặt chẽ việc khai thác và tăng cường trồng và bảo vệ rừng (rừng
phòng hộ, rừng đặc dụng).Thực hiện chính sách giao đất giao rừng cho rừng
hộ gia đình quản lí.
+ Đầu tư phát triển kinh tế rừng ở miền núi, xây dựng các mô hình nông - lâm
12 kết hợp, giúp đồng bào các dân tộc ít người nắm kĩ thuật và phương thức canh
tác để đạt hiệu quả kinh tế cao.
+ Giáo dục nâng cao ý thức về bảo vệ rừng trong nhân dân.
+ Phong trào “Tết trồng cây” được các địa phương hưởng ứng, xây dựng kế
hoạch hành động cụ thể về trồng rừng, bảo vệ rừng và trồng cây phân tán để
bảo vệ thiên nhiên, môi trường sinh thái.

---------------------- HẾT ---------------------------------------

8
A

Điểm
2,0 điểm
0,5 điểm
0,5 điểm
0,25điểm
0,25điểm
0,25 điểm
0,25 điểm
0,5 điểm
0,5 điểm
0,5 điểm
0,5 điểm
 
Gửi ý kiến