Violet
Dethi

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lương Trung Nguyên
Ngày gửi: 20h:58' 02-09-2024
Dung lượng: 209.0 KB
Số lượt tải: 176
Số lượt thích: 0 người
UBND TP. QUY NHƠN
TRƯỜNG THCS NGÔ VĂN SỞ

CHỮ KÝ GT 1: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
CHỮ KÝ GT 2: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .

ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ II NĂM HỌC 2023 – 2024
Môn : CÔNG NGHỆ Lớp: 7 Ngày kiểm tra ....../....../2024 (Đề 1)
Thời gian làm bài: 45 phút (Không kể thời gian phát đề)
Mã phách
Họ và tên : . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
Lớp : . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . Số báo danh: . . . . . . . . . . .
 ---------------------------------------------------------------------------------------------------------------------Điểm bằng số

Điểm bằng chữ

Chữ ký của GK1

Chữ ký của GK2

Mã phách

A. PHẦN TRẮC NGHIỆM: (4,0 điểm) Điền chữ cái đầu câu trả lời đúng nhấtvào ô tương ứng:
Câu hỏi:
1
2
3
4
5
6
7
8
Đáp án:
1. Phát biểu nào sau đây là không đúng?
A.. Sản phẩm chăn nuôi rất phong phú và có giá trị dinh dưỡng cao, vì vậy phát triển chăn nuôi sẽ đáp
ứng được nhu cầu dinh dưỡng của con người.
B. Sản phẩm chăn nuôi có giá trị kinh tế cao, vì vậy phát triển chăn nuôi sẽ góp phần cải thiện đời
sống người lao động.
C. Chăn nuôi làm giảm ô nhiễm môi trường và chống biến đổi khí hậu.
D. Chăn nuôi cung cấp nguồn phân hữu cơ cho trồng trọt, góp phần nâng cao năng suất cây trồng.
2. Việc nuôi dưỡng và chăm sóc vật nuôi non có ý nghĩa quan trọng bởi vì:
A. Con vật còn nhỏ nên ăn ít.
B. Con vật còn nhỏ nên đáng yêu hơn.
C. Giai đoạn này là nền tảng cho sự sinh trưởng và phát triển các giai đoạn sau của vật nuôi.
D. Con vật còn nhỏ nên dễ chăm sóc.
3. Việc làm nào sau đây là đúng khi nuôi dưỡng và chăm sóc vật nuôi?
A. Luôn giữ vệ sinh sạch sẽ ở chuồng nuôi
B. Tắm, chải hằng ngày cho vật nuôi
C. Cung cấp thức ăn đủ dinh dưỡng cho vật nuôi
D. Thực hiện phòng, trị bệnh cho vật nuôi theo định kì
4. Ý nào dưới đây không phải là việc chính trong chăm sóc vật nuôi đực giống?
A. Cho con vật vận động.
B. Kiểm tra thân nhiệt hằng ngày.
C. Tiêm vaccine và vệ sinh phòng bệnh. D. Kiểm tra thể trọng và tinh dịch.
5. Đặc điểm nào không phải của các giống gà nuôi thả vườn?
A. Dáng đi nặng nề, lạch bạch B. Màu sắc lông sặc sỡ
C. Hình thể to lớn, vạm vỡ
D. Dễ thích nghi với điều kiện khí hậu
6. Nguyên nhân làm cho màu nước ao nuôi thủy sản có màu vàng cam?
A. Chứa nhiều tảo lục, tảo silic (có giá trị dinh dưỡng cao)
B. Chứa nhiều tảo lam (gây hại cho tôm cá)
C. Chứa nhiều chất hữu cơ phân hủy, thức ăn dư thừa, nhiều khí độc
D. Nước nhiễm phèn
7. Thả cá giống vào ao theo cách nào sau đây là đúng?
A. Ngâm túi đựng cá giống trong nước ao từ 15 phút đến 20 phút trước khi thả.
B. Đổ cả túi cá xuống ao cùng lúc. C. Bắt từng con cá giống thả xuống ao.
D. Ngâm túi đựng cá giống trong nước sục oxygen từ 15 phút đến 20 phút trước khi thả.

Học sinh không được viết bài ở phần gạch chéo này

 ------------------------------------------------------------------------------------------------------------8. Việc vệ sinh, xử lí ao nuôi trước khi cho nước sạch vào để nuôi tôm, cá có tác dụng gì?
A. Làm tăng chất lượng thức ăn trong ao nuôi B. Giảm hiện tượng thiếu oxygen trong nước.
C. Làm giảm độ chua (PH) của nước trong ao nuôi
D. Diệt trừ vi khuẩn gây hại, phòng bệnh cho tôm, cá
B. PHẦN TỰ LUẬN: (6,0 điểm)
Câu 9: (1,0 điểm) Hoạt động nuôi thuỷ sản có tác động thế nào đến nền kinh tế của nước ta?
Câu 10: (2,0 điểm) Làm thế nào để việc nuôi thuỷ sản đạt hiệu quả cao?
Câu 11: (2,0 điểm)  Trình bày biện pháp bảo vệ nguồn lợi thủy sản?
Câu 12: (1,0 điểm) Ở địa phương em hiện đang nuôi loại thủy sản nào và nuôi theo hình thức nào?
BÀI LÀM PHẦN TỰ LUẬN

.........................................................................................
.........................................................................................
.........................................................................................
.........................................................................................
.........................................................................................
.........................................................................................
.........................................................................................
.........................................................................................
.........................................................................................
.........................................................................................
.........................................................................................
.........................................................................................
.........................................................................................
.........................................................................................
.........................................................................................
.........................................................................................
.........................................................................................
.........................................................................................
.........................................................................................
........................................................................................

UBND TP. QUY NHƠN
TRƯỜNG THCS NGÔ VĂN SỞ
MA TRẬN, HƯỚNG DẪN CHẤM BÀI KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ II
NĂM HỌC 2023 – 2024
Môn :
CÔNG NGHỆ
LỚP: 7
A. BẢN ĐẶC TẢ MA TRẬN

TT

Nội dung
kiến thức

Đơn vị
kiến
thức

Mức độ kiến thức, kỹ năng
cần kiểm tra, đánh giá

Số câu hỏi theo mức độ nhận thức
Nhận
biết

Nhận biết:
1
-Nhận biết vai trò, triển vọng của TN-C1
chăn nuôi ở nước ta

1.
Nghề
chăn
nuôi ở
Việt
Nam

1

CHƯƠNG
IV: MỞ
ĐẦU VỀ
CHĂN
NUÔI

-Nhận biết ngành nghề phổ biến và
ứng dụng của công nghệ trong chăn
nuôi.
Thông hiểu:

-Trình bày được đặc điểm cơ bản của
một số ngành nghề phổ biến trong
chăn nuôi.
-Nêu được một số phương thức chăn
nuôi phổ biến ở Việt Nam.
Vận dụng:
-So sánh được các đặc điểm cơ bản
của các loại vật nuôi đặc trưng vùng
miền ở nước ta.
Vận dụng cao:
- Nhận thức được sở thích, sự phù
hợp của bản thân với các ngành nghề
trong chăn nuôi.
Nhận biết:
- - Nhận biết được một số vật nuôi được
nuôi nhiều, các loại vật nuôi đặc
trưng vùng miền ở nước ta.
1
Nhận biết cách nuôi dưỡng và chăm
2. Một
sóc vật nuôi
TN-C2
số
phương Thông hiểu:
thức - - Nêu được một số phương thức chăn
nuôi phổ biến ở Việt Nam.
chăn
nuôi ở
Việt
Vận dụng:
Nam
- Trình bày được ưu, nhược điểm của
phương thức chăn nuôi
Vận dụng cao:
Đề xuất được phương thức chăn nuôi
ở Việt Nam
Nhận biết:
- Nhận biết được vai trò của việc
1
nuôi dưỡng, chăm sóc vật nuôi.
TN-C3

Thông
hiểu

Vận
dụng

Vận
dụng
cao

2

3

3. : Kĩ
thuật
nuôi
dưỡng

CHƯƠNG
chăm
V: NUÔI
sóc vật
DƯỠNG,
nuôi
CHĂM
SÓC,
PHÒNG
VÀ TRỊ
BỆNH
CHO
VẬT
NUÔI
4. Kĩ
thuật
chăn
nuôi gà
thịt thả
vườn

CHƯƠNG
VI: NUÔI
THỦY
SẢN

5.Ngàn
h thủy
sản ở
Việt
Nam

6.Quy
trình kĩ
thuật

- Nhận biết các công việc cơ bản
1
trong nuôi dưỡng, chăm sóc vật nuôi TN-C4
non, vật nuôi đực giống, vật nuôi cái
sinh sản.
Thông hiểu:

– Trình bày được vai trò của việc

nuôi dưỡng, chăm sóc và phòng,
trị bệnh cho vật nuôi.

Vận dụng:
So sánh được kĩ thuật nuôi dưỡng,
chăm sóc vật nuôi non, vật nuôi đực
giống và vật nuôi cái sinh sản.
Vận dụng cao:
vận dụng kiến thức vào thực tiễn và
bảo vệ môi trường trong chăn nuôi.
Nhận biết:
- Nhận biết đặc điểm giống gà ,các
1
giai đoạn phát triển của gà trong TN-C5
chăn nuôi và lợi ích của việc nuôi
dưỡng và chăm sóc vật nuôi
Thông hiểu:
-Nêu được quy trình chung trong
chăn nuôi
Vận dụng:
- Lập kế hoạch tính toán , chi phí cho
việc nuôi dưỡng , chăm sóc cho vật
nuôi ở gia đình
Vận dụng cao:
-Vận dụng được kiến thức về nuôi
dưỡng và chăm sóc vật nuôi vào
thực tiễn của gia đình, địa phương.
Nhận biết:
1
-Nhận biết được một số thuỷ sản có TL-C9
giá trị kinh tế cao ở nước ta.
Thông hiểu:
- Trình bày được vai trò của thuỷ sản
trong nền kinh tế Việt Nam
Vận dụng:
Lập được kế hoạch, tính toán được
chi phí cho việc nuôi và chăm sóc
một loại thuỷ sản phù hợp ở gia đình,
địa phương.
Vận dụng cao
-Vận dụng được kiến thức về nuôi
thủy sản vào thực tiễn ở gia đinh và
địa phương
-Vận dụng được kiến thức về nuôi
thủy sản vào thực tiễn tác động đến
nền kinh tế và bảo vệ lãnh thổ nước
ta .
Nhận biết:
-Nhận biết kĩ thuật nuôi, chăm sóc,
phòng trị bệnh, thu hoạch một loại

1
TL-C12

thủy sản phổ biên.
- Nhận biết được nhiệt độ, độ trong
1
của nước nuôi thuỷ sản
TN-C6
Thông hiểu
-Nêu được quy trình kĩ thuật nuôi,
1
chăm sóc, phòng trị bệnh, thu hoạch
TN-C7
một loại thủy sản phổ biên.
1
-Nêu được cách xử lí ao hồ
TN-C8
nuôi
1
-Đo được nhiệt độ, độ trong của
thủy
TL-C10
nước nuôi thuỷ sản bằng phương
sản
pháp đơn giản.
Vận dụng:
-Nêu được ưu và nhược điểm của
loại thức ăn mà địa phương em đang
sử dụng để nuôi thủy sản.
Vận dụng cao:
-Vận dụng được kiến thức về chăm
sóc, phòng trị bệnh vào thực tiễn của
địa phương
Nhận biết:
-Nhận biết được vai trò và biện pháp
bảo vệ môi trường, nguồn lợi thủy
sản.
7.Bảo Thông hiểu
vệ môi -Nêu được vai trò và biện pháp bảo
trường vệ môi trường, nguồn lợi thủy sản.
Hiểu được ý nghĩa của việc bảo vệ

nguồn môi trường và nguồn lợi thuỷ sản.
lợi thủy Vận dụng:
1
sản
Có ý thức bảo vệ môi trường nuôi
TL-C11
thuỷ sản và nguồn lợi thuỷ sản.
Vận dụng cao
Sử dụng các biện pháp đã học vào
thực tiễn để bảo vệ môi trường và
nguồn lợi thủy sản ở địa phương.

B. MA TRẬN:
TT

Nội dung
kiến thức

Đơn vị kiến
thức

Nhận biết
Số CH
TN
TL

1
CHƯƠNG
IV: MỞ
ĐẦU VỀ
CHĂN
NUÔI
2

3

CHƯƠNG
V: NUÔI
DƯỠNG,
CHĂM
SÓC,
PHÒNG
VÀ TRỊ
BỆNH
CHO VẬT
NUÔI

CHƯƠNG
VI: NUÔI
THỦY
SẢN

Tổng

1. Nghề
chăn nuôi ở
Việt Nam
(1t)
2. Một số
phương thức
chăn nuôi ở
Việt Nam
(1t)
3. Kĩ thuật
nuôi dưỡng
và chăm sóc
vật nuôi
(3t)
4. Kĩ thuật
chăn nuôi
gà thịt thả
vườn
(2t)
5.Ngành
thủy sản ở
Việt Nam
(1t)
6.Quy trình
kĩ thuật nuôi
thủy sản
(2t)
7.Bảo vệ
môi trường
và nguồn lợi
thủy sản
(1t)

Tỉ lệ (%)

Mức độ nhận thức
Thông
Vận dụng
hiểu
Số CH
TN TL

Số CH
TN TL

Tổng
Vận dụng
cao
Số CH
TN TL

%
tổng
điểm

Số CH
TN TL

1

1

5

1

1

5

2

2

10

1

1

5

1

1

1

2

1

2

1
6
(3đ)
40

1
2
1
(1đ) (1đ) (2đ)
30

1
(2đ)
20

2

20

1

35

1

20

1
8
4
(1đ) (4đ) (6đ)
10

100
(10đ)
100

C. HƯỚNG DẪN CHẤM: ĐỀ 1
A. PHẦN TRẮC NGHIỆM: (4,0 điểm)
Câu
1
2
3
Đáp án
C
C
B

4
B

5
A

6
D

7
A

B. PHẦN TỰ LUẬN: (6,0 điểm)
Câu
Đáp án
Hoạt động nuôi thuỷ sản có tác động đến nền kinh tế của nước ta:
- Cung cấp thực phẩm cho con người
- Cung cấp nguyên liệu cho chế biến, xuất khẩu và các ngành công nghiệp
9
khác
- Tạo việc làm cho người lao động
- Góp phần bảo vệ môi trường và đảm bảo chủ quyền quốc gia.
Để nuôi thủy sản đạt hiệu quả cao, cần đảm bảo:
- Môi trường nuôi
10 - Thức ăn của thủy sản
- Quy trình kĩ thuật nuôi
- Nhiệt độ, độ trong của nước nuôi
Biện pháp bảo vệ nguồn lợi thủy sản:
- Sử dụng mặt nước nuôi thủy sản một cách hợp lí, hiệu quả, bền vững.
- Ứng dụng các tiến bộ khoa học trong cải tiến, chọn lọc giống, thức ăn, kĩ
11 thuật nuôi, xử lí môi trường và phòng trừ dịch bệnh tốt.
- Có ý thức bảo vệ môi trường và nguồn lợi thủy sản.
- Thả các loài thủy sản quý hiếm vào môi trường nước để tăng nguồn lợi và
ngăn chặn giảm sút trữ lượng, tăng cường bảo tồn và phục hồi các hệ sinh thái.
- Ở địa phương em thường nuôi cá,hình thức nuôi cá chủ yếu là nuôi trong ao
12 nước tĩnh với quy mô nhỏ.
- Nuôi tôm theo hình thức nuôi chắn sáo, đăng quầng.

---------------------- HẾT ---------------------------------------

Quy Nhơn, ngày 17 tháng 4 năm 2024
GVBM:

NGUYỄN THỊ NGỌC DIỆP

8
D

Điểm
0,25 điểm
0,25 điểm
0,25 điểm
0,25 điểm
0,5 điểm
0,5 điểm
0,5 điểm
0,5 điểm
0,5 điểm
0,5 điểm
0,5 điểm
0,5 điểm
0,5 điểm
0,5 điểm

UBND TP. QUY NHƠN
TRƯỜNG THCS NGÔ VĂN SỞ

CHỮ KÝ GT 1: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
CHỮ KÝ GT 2: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .

ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ II NĂM HỌC 2023 – 2024
Môn : CÔNG NGHỆ Lớp: 7 Ngày kiểm tra ....../....../2024 (Đề 2)
Thời gian làm bài: 45 phút (Không kể thời gian phát đề)
Mã phách
Họ và tên : . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
Lớp : . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . Số báo danh: . . . . . . . . . . .
 ---------------------------------------------------------------------------------------------------------------------Điểm bằng số

Điểm bằng chữ

Chữ ký của GK1

Chữ ký của GK2

Mã phách

A. PHẦN TRẮC NGHIỆM: (4,0 điểm) Điền chữ cái đầu câu trả lời đúng nhấtvào ô tương ứng:
Câu hỏi:
1
2
3
4
5
6
7
8
Đáp án:
1./ Chăn nuôi là một phần thuộc lĩnh vực nào dưới đây?
A. Nông nghiệp. B. Công nghiệp. C. Thương mại. D. Dịch vụ.
2./Ý nào dưới đây là phù hợp nhất để mô tả phương thức nuôi bán công nghiệp (bán chăn thả)?
A. Là dạng kết hợp của nuôi chăn thả tự do và nuôi công nghiệp.
B. Là phương thức chăn nuôi chỉ áp dụng cho gia súc.
C. Là phương thức chăn nuôi chỉ áp dụng cho gia cầm.
D. Là phương thức chăn nuôi ghép nhiều loại gia súc, gia cầm.
3 ./ Ý nào dưới đây không phải là yêu cầu cần đạt khi nuôi dưỡng và chăm sóc gia súc cái sinh
sản giai đoạn mang thai?
A. Vật nuôi khoẻ mạnh để nuôi thai. B. Có nhiều sữa.
C. Lớn nhanh và cho nhiều thịt.
D. Con sinh ra khoẻ mạnh.
4./ Đặc điểm cơ thể vật nuôi con nào sau đây là sai?
A. Sự điều tiết thân nhiệt chưa hoàn chỉnh. B. Chức năng của hệ tiêu hoá chưa hoàn chỉnh.
C. Có sức khoẻ và sức đề kháng khá tốt
D. Chức năng miễn dịch chưa tốt.
5./ Vườn chăn thả đem lại những lợi ích gì cho đàn gà thịt thả vườn?
A. Nơi gà nghỉ ngơi, tránh nắng, mưa
B. Nơi gà chạy nhảy, vận động
C. Nơi gà ăn và uống nước
D. Nơi bổ sung thêm chất dinh dưỡng, vitamin cho gà
6./ Nếu độ trong của nước ao lớn hơn 50 cm, nhận định nào sau đây là đúng?
A. Thực vật phù du trong ao phát triển quá mạnh. B. Ao giàu chất dinh dưỡng (phú dưỡng).
C. Nước ao bị đục
D. Ao nghèo dinh dưỡng, ít thực vật phù du.
7./ Có mấy loại thức ăn của thủy sản?
A. 2 loại: thức ăn tự nhiên, thức ăn viên B. 2 loại: thức ăn tự nhiên, thức ăn nhân tạo
C. 3 loại: thức ăn tự nhiên, thức ăn nhân tạo, thức ăn thô
D. 4 loại: thức ăn tự nhiên, thức ăn nhân tạo, thức ăn thô, thức ăn viên
8./ Tình trạng, chất lượng ao nuôi được thể hiện qua màu sắc của nước. Trong nuôi thủy sản,
màu nước nào là tốt nhất?
A. Màu nâu đen B. Màu cam vàng C. Màu xanh rêu D. Màu xanh lục hoặc vàng lục
B. PHẦN TỰ LUẬN: (6,0 điểm)
Câu 9: (1,0 điểm) Trong những năm vừa qua, nghề nuôi tôm ở đồng bằng Nam Bộ khá phát triển.
Thấy nuôi tôm có lợi, nhiều gia đình đã phá rừng ngập mặn ven biển để làm đầm nuôi tôm. Theo em,
cách làm như vậy đúng hay sai? Vì sao?

Học sinh không được viết bài ở phần gạch chéo này

 ------------------------------------------------------------------------------------------------------------Câu 10: (2,0 điểm) Khi nuôi tôm, cá ở mật độ cao, người nuôi hay sử dung thức ăn công nghiệp dạng
nào ? Vi sao ?
Câu 11: (2,0 điểm) Khi nuôi thuỷ sản, nếu sử dụng lượng thức ăn quá nhiều so với nhu cầu của thuỷ
sản nuôi sẽ gây tác hại đến và ảnh hưởng đến môi trường nuôi như thế nào?
Câu 12: (1,0 điểm) Nuôi thuỷ sản có vai trò gì đối với nến kinh tế và đời sống xã hội?
BÀI LÀM PHẦN TỰ LUẬN
.........................................................................................
.........................................................................................
.........................................................................................
.........................................................................................
.........................................................................................
.........................................................................................
.........................................................................................
.........................................................................................
.........................................................................................
.........................................................................................
.........................................................................................
.........................................................................................
.........................................................................................
.........................................................................................
.........................................................................................
.........................................................................................
.........................................................................................
.........................................................................................
.........................................................................................
.........................................................................................
.........................................................................................
.........................................................................................
.........................................................................................

C. HƯỚNG DẪN CHẤM: ĐỀ 2
A. PHẦN TRẮC NGHIỆM: (4,0 điểm)
Câu
1
2
3
Đáp án
A
A
C

4
C

5
B

6
D

7
B

B. PHẦN TỰ LUẬN: (6,0 điểm)
Câu
Đáp án
Việc làm trên không đúng vì thiên nhiên là do trời ban tặng, mỗi loài động,
thực vật trên Trái Đất đều được sinh sống . Không chỉ vậy, có những năm
9
thủy lợi phát triển mạnh nhưng cũng có năm không phát triển mạnh do đó
không nên phá hoại của cải, vật chất thiên nhiên ban tặng ,phải quý trọng và
giữ gìn .
-Khi nuôi tôm, cá ở mật độ cao, người nuôi hay sử dung thức ăn công
nghiệp dạng viên
10
-Mục đích là để cá tập trung phân bố trên mặt nước ăn, tôm tập trung phân
bố dưới mặt nước ăn, giúp giảm mật độ tập trung quá dày.
Tác hại đến thuỷ sản và ảnh hưởng đến môi trường nuôi khi nuôi thuỷ sản,
nếu sử dụng lượng thức ăn quá nhiều so với nhu cầu của thuỷ sản nuôi:
- Ảnh hưởng đến sự tăng trưởng và hệ số thức ăn của thủy sản.
- Làm đáy ao mau dơ, tảo dễ bùng phát mạnh, thủy sản dễ bị stress và yếu do
11
khí độc sinh ra từ đáy ao.
- Tăng chi phí sản xuất, dư thừa chất dinh dưỡng gây ô nhiễm môi trường từ
đó tác động tiêu cực đến sự tăng trưởng của thủy sản nuôi. 
- Gây lãng phí thức ăn cũng như giảm lợi nhuận cho bà con nuôi thủy sản.
Nuôi thủy sản có vai trò đối với nền kinh tế và đời sống xã hội:
- Cung cấp thực phẩm cho con người,
- Cung cấp nguyên liệu cho ngành chế biến thực phẩm, chăn nuôi và các
12
ngành công nghiệp khác,xuất khẩu thuỷ sản, 
- Tạo việc làm và tăng thu nhập cho người lao động,
- Góp phần bảo vệ môi trường và đảm bảo chủ quyền quốc gia. 

---------------------- HẾT ---------------------------------------

8
D
Điểm
1,0 điểm

1,0 điểm
1,0 điểm

0,5 điểm
0,5 điểm
0,5 điểm
0,5 điểm
0,25 điểm
0,25 điểm
0,25 điểm
0,25 điểm
 
Gửi ý kiến