Violet
Dethi

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lương Trung Nguyên
Ngày gửi: 20h:59' 02-09-2024
Dung lượng: 1.4 MB
Số lượt tải: 182
Số lượt thích: 0 người
UBND TP. QUY NHƠN
TRƯỜNG THCS NGÔ VĂN SỞ

CHỮ KÝ GT 1: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
CHỮ KÝ GT 2: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .

ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ II NĂM HỌC 2023 – 2024
Môn : CÔNG NGHỆ Lớp: 8 Ngày kiểm tra ....../....../2024 (Đề 1)
Thời gian làm bài: 45 phút (Không kể thời gian phát đề)
Mã phách
Họ và tên : . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
Lớp : . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . Số báo danh: . . . . . . . . . . .
 ---------------------------------------------------------------------------------------------------------------------Điểm bằng số

Điểm bằng chữ

Chữ ký của GK1

Chữ ký của GK2

Mã phách

A. PHẦN TRẮC NGHIỆM: (4,0 điểm) Điền chữ cái đầu câu trả lời đúng nhấtvào ô tương ứng:
Câu hỏi:
1
2
3
4
5
6
7
8
Đáp án:
1. Với bộ truyền động ăn khớp, đĩa xích, bánh răng có số răng nhiều hơn thì quay với tốc độ:
A. Chậm hơn
B. Nhanh hơn
C. Bằng nhau
D. Không kết luận được
2. Đâu không phải công việc của kĩ sư cơ khí?
A. Thiết kế máy móc, công cụ sản xuất B. Lắp đặt thiết bị, vận hành và bảo trì hệ thống máy móc
C. Lắp ráp, kiểm tra, thay thế và bảo dưỡng động cơ xe cơ giới D. Sửa chữa, bảo trì máy móc
3. Sau khi cứu nạn nhân bị điện giật: nạn nhân ngất, không thở hoặc thở không đều, co giật thì
cần làm gì?
A. Hô hấp nhân tạo cho tới khi thở được, tỉnh lại và đưa đi viện B. Hô người đến giúp đỡ
C. Đưa đi viện ngay lập tức
D. Hô hấp nhận tạo cho tới khi thở được
4.Đâu là chức năng của mô đun cảm biến nhiệt độ?
A. Thiết kế hệ thống chiếu sáng tự động
B. Thiết kế mạch tưới nước tự động
C. Thiết kế mạch điều khiển nhiệt độ tự động D. Thiết kế mạch báo hiệu có khí
5. Đâu là vai trò của khối điều khiển?
A. Cung cấp năng lượng cho toàn mạch B. Điều khiển hoạt động của phụ tải theo nhu cầu
C. Hoạt động theo tín hiệu chỉ dẫn của khối điều khiển
D. Mang tín hiệu chỉ dẫn hoạt động của phụ tải điện
6.Đâu là chức năng của mô đun cảm biến ánh sáng?
A. Thiết kế mạch tưới nước tự động
B. Thiết kế hệ thống chiếu sáng tự động
C. Thiết kế mạch điều khiển nhiệt độ tự động
D. Thiết kế mạch báo hiệu có khí
7. Trong các ngành nghề sau, ngành nghề nào thuộc lĩnh vực kĩ thuật điện?
A. Thợ kim hoàn B. Kiểm soát viên không lưu C. Kĩ sư môi trường D. Kĩ thuật viên kĩ thuật điện
8. Đâu là nghề cụ thể của kĩ sư điện?
A. Kĩ sư cơ khí
B. Kĩ sư kết cấu C. Kĩ sư luyện kim
D. Kĩ sư cơ điện
B. PHẦN TỰ LUẬN: (6,0 điểm)
Câu 9: (1,0 điểm) Vẽ sơ đồ mạch điện gồm 2 cầu chì , 1 công tắc điều khiển 1 đèn, 1 công tắc điều
khiển 1 quạt điện sử dụng nguồn điện xoay chiều 220 V – 50 Hz.
Câu 10: (2,0 điểm) Em hãy vẽ và giải thích sơ đồ khối của một mạch điện điều khiển đơn giản?
Câu 11: (2,0 điểm)  Nêu các bước trong quy trình thiết kế kĩ thuật ?

Học sinh không được viết bài ở phần gạch chéo này

 ------------------------------------------------------------------------------------------------------------Câu 12: (1,0 điểm) Những sản phẩm trong hình sau được cải tiến từ phiên bản trước của chính nó. Sự
cải tiến đó thể hiện ở điểm nào?

BÀI LÀM PHẦN TỰ LUẬN
.........................................................................................
.........................................................................................
.........................................................................................
.........................................................................................
.........................................................................................
.........................................................................................
.........................................................................................
.........................................................................................
.........................................................................................
.........................................................................................
.........................................................................................
.........................................................................................
.........................................................................................
.........................................................................................
.........................................................................................
.........................................................................................
.........................................................................................

UBND TP. QUY NHƠN
TRƯỜNG THCS NGÔ VĂN SỞ
MA TRẬN, HƯỚNG DẪN CHẤM BÀI KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ II
NĂM HỌC 2023 – 2024
Môn :
CÔNG NGHỆ
LỚP: 8
A. BẢN ĐẶC TẢ MA TRẬN:

TT

1

Nội dung
kiến thức

Đơn vị
kiến
thức

Mức độ kiến thức, kỹ năng
cần kiểm tra, đánh giá

1.
Truyền
và biến
đổi
chuyển
động

Nhận biết:
- Nhận biết được cấu tạo của một số cơ
cấu truyền và biến đổi chuyển động.
Thông hiểu:
-Công thức tính tỉ số truyền
- Số vòng quay tỉ lệ nghịch với đường
kính bánh dẫn, bánh bị dẫn; tỉ lệ nghịch
với số răng của đĩa dẫn và đĩa bị dẫn.
Vận dụng:
- Biết được ứng dụng của các cơ cấu
trong thực tế
Vận dụng cao:
Tính được tỉ số truyền.

CHƯƠNG
2. CƠ
KHÍ

Nhận biết:
- Nhận biết được một số ngành nghề
phổ biến trong lĩnh vực cơ khí.
2.
Ngành
nghề
phổ
biến trong
lĩnh
vực cơ
khí

2

CHƯƠNG 3. An
3. KĨ
toàn
THUẬT điện
ĐIỆN

Số câu hỏi theo mức độ nhận thức
Vận
Nhận
Thông
Vận
dụng
biết
hiểu
dụng
cao
1
TN-C1

1
TN-C2

Thông hiểu:
Trình bày được đặc điểm cơ bản của
một số ngành nghề phổ biến trong lĩnh
vực cơ khí.
Vận dụng:
- Yêu cầu của các ngành nghề trong
lĩnh vực cơ khí
Vận dụng cao:
-Biết được sự phù hợp của bản thân đối
với một số ngành nghề phổ biến trong
lĩnh vực cơ khí.
Nhận biết:
-Nhận biết một số nguyên nhân gây tai
nạn điện và cách sơ cứu người bị tai
nạn điện.
- Nêu được điện áp của mạng điện dân
dụng trong nước.
- Chỉ ra được dụng cụ dùng để kiểm tra
thiết bị bị rò điện.

1
TN-C3

Thông hiểu:
- Chọn hành vi vi phạm khoảng cách an
toàn với lưới điện cao áp và trạm biến
thế.
- Hiểu được nguyên nhân gây tai nạn
điện và cách phòng ngừa
Vận dụng:
- Quan sát hình và nêu nguyên nhân gây
tai nạn điện.
- Chọn được cách phù hợp để tách nạn
nhân ra khỏi nguồn điện.
Vận dụng cao:
vận dụng kiến thức vào thực tiễn an
toàn trong sử dụng va sữa chữa điện .
Nhận biết:
- Nhận biết được các bộ phận trong
mạch điện .
- Nêu được chức năng của bộ phận
truyền dẫn điện.
Thông hiểu:
4 Mạch - Xác định được thiết bị có chức năng
đóng cắt và bảo vệ mạch điện.
điện
Vận dụng:
- Chỉ ra thiết bị dùng để cung cấp điện
cho các đồ dùng điện.
Vận dụng cao:
- Vận dụng vẽ sơ đồ mạch điện
-Nêu được các mạch điện điều khiển
5.
Nhận biết:
Mạch
- Nêu được đâu là phần tử của mô đun
điện
cảm biến.
điều
- Nhận biết chức năng của các mô đun
khiển
cảm biến
Thông hiểu:
- Hiểu được vai trò của các loại mô đun
cảm biến
- Lựa chọn được loại mô đun cảm biến
dựa vào chức năng
Vận dụng:
- Biết được các loại mô đun cảm biến.
- vẽ và giải thích sơ đô khối của MĐ
đơn giản
Vận dụng cao:
- Nêu được loại mô đun dùng để kiểm
soát lượng nước trong đất ở các chậu
cây.
6.
Ngành
nghề
phổ
biến
trong
lĩnh

Nhận biết:
- Chọn được ngành nghề không thuộc
lĩnh vực kĩ thuật điện.
- Chọn được ý nói về công việc cụ thể
của kĩ thuật viên kĩ thuật điện.
Thông hiểu:  
Hiểu được ngành nghề trong lĩnh vực kĩ

1
TL-C9

1
TN-C5
1
TN-C4
1
TN-C6
1
TLC10

1
TN-C7
1
TN-C8

vực kĩ
thuật
điện

3

CHƯƠNG
4. THIẾT
KẾ KĨ
THUẬT

thuật điện.
Vận dụng:
Dựa vào yêu cầu đã cho chọn được
ngành nghề trong lĩnh vực kĩ thuật điện
Vận dụng cao:
Lựa chọn ngành nghề yêu thích trong
lĩnh vực kĩ thuật điện phù hợp với bản
thân
7.Đại Nhận biết:
cương - Nhận biết được sự cải tiến của thiết kế
về thiết kỹ thuật trong các vật dụng .
kế kĩ
Thông hiểu:
thuật
 Xác định mục đích của thiết kế kĩ
thuật.
Vận dụng:
-Xác định được ngành nghề liên quan
đến thiết kế kĩ thuật.
Vận dụng cao:
- Chọn được ngành nghề trong lĩnh vực
thiết kế kĩ thuật dựa vào đặc điểm đã
cho.
8. Quy Nhận biết:
trình
- Nêu được công việc cần làm khi tiến
thiết kế hành thiết kế.
kĩ thuật - Nêu được nội dung của bước đầu khi
thiết kế kĩ thuật.
Thông hiểu:
 Xác định được bước cần phải có của qu
trình thiết kế kỹ thuật
Vận dụng:
 Chỉ ra các yêu cầu cần có trong bước
thứ hai của quy trình thiết kế.
Vận dụng cao:
 Xác định được bước cần phải có khi
xem xét sản phẩm có đạt yêu cầu hay
không.

1
TLC12

1
TLC11

B. MA TRẬN:
TT

Nội dung
kiến thức

Đơn vị kiến
thức

Nhận biết
Số CH
TN
TL

1

CHƯƠNG
2. CƠ KHÍ

2

CHƯƠNG
3. KĨ
THUẬT
ĐIỆN

3

CHƯƠNG
4. THIẾT
KẾ KĨ
THUẬT

1.Truyền và
biến đổi
chuyển
động (4t)
2. Ngành
nghề phổ
biến trong
lĩnh vực cơ
khí (1t)
3. An toàn
điện
(3t)
4. Mạch
điện
(2t)
5.Mạch điện
điều khiển Thực hành
lắp mạch
điện điều
khiển
(8t)
6. Ngành
nghề phổ
biến trong
lĩnh vực kĩ
thuật điện
(1t)
7.Đại cương
về thiết kế
kĩ thuật
(1t)
8. Quy trình
thiết kế kĩ
thuật (4t)

Tổng
Tỉ lệ (%)

Mức độ nhận thức
Thông
Vận dụng
hiểu
Số CH
TN TL

Số CH
TN TL

Tổng
Vận dụng
cao
Số CH
TN TL

%
tổng
điểm

Số CH
TN TL

1

1

5

1

1

5

1

1

5

1

1

2

1

2

1

10

2

35

2

10

1

1
6
(3đ)
40

1
2
1
(1đ) (1đ) (2đ)
30

1
(2đ)
20

1

10

1

20

1
8
4
(1đ) (4đ) (6đ)
10

100
(10đ)
100

C. HƯỚNG DẪN CHẤM: ĐỀ 1
A. PHẦN TRẮC NGHIỆM: (4,0 điểm)
Câu
1
2
3
Đáp án
C
C
A
B. PHẦN TỰ LUẬN: (6,0 điểm)
Câu
Sơ đồ mạch điện :

4
C

5
B

6
B

7
D

Đáp án

8
D
Điểm
1,0 điểm

9

Sơ đồ mạch điện điều khiển đơn giản

1,0 điểm

- Nguồn điện: cấp điện cho toàn mạch.
- Khối điều khiển: điều khiển hoạt động của phụ tải theo nhu cầu sử dụng.
- Phụ tải điện: hoạt động theo tín hiệu chỉ dẫn của khối điều khiển.

0,5 điểm
0,25 điểm
0,25 điểm

10

11

12

Các bước trong quy trình thiết kế kĩ thuật :
1.Nghiên cứu sự cần thiết của sản phẩm.
2. Thu thập thông tin về ưu, nhược điểm của các sản phẩm tương tự
3. Xác định các chi tiết, bộ phận cần thay đổi hoặc cải tiến.
4. Hoàn thiện bằng hướng dẫn lắp đặt sản phẩm.
Sự cải tiến đó thể hiện ở chỗ đã giúp sản phẩm trở nên thuận tiện hơn với
người sử dụng, sử dụng giải pháp công nghệ mới nhất để gia tăng chất lượng
và năng suất của sản phẩm, qua đó giúp công nghệ ngày càng phát triển.

---------------------- HẾT --------------------------------------Quy Nhơn, ngày 17 tháng 4 năm 2024
GVBM:

NGUYỄN THỊ NGỌC DIỆP

0,5 điểm
0,5 điểm
0,5 điểm
0,5 điểm
1,0 điểm

UBND TP. QUY NHƠN
TRƯỜNG THCS NGÔ VĂN SỞ

CHỮ KÝ GT 1: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
CHỮ KÝ GT 2: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .

ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ II NĂM HỌC 2023 – 2024
Môn : CÔNG NGHỆ Lớp: 7 Ngày kiểm tra ....../....../2024 (Đề 2)
Thời gian làm bài: 45 phút (Không kể thời gian phát đề)
Mã phách
Họ và tên : . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
Lớp : . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . Số báo danh: . . . . . . . . . . .
 ---------------------------------------------------------------------------------------------------------------------Điểm bằng số

Điểm bằng chữ

Chữ ký của GK1

Chữ ký của GK2

Mã phách

A. PHẦN TRẮC NGHIỆM: (4,0 điểm) Điền chữ cái đầu câu trả lời đúng nhấtvào ô tương ứng:
Câu hỏi:
1
2
3
4
5
6
7
8
Đáp án:
1.Cấu tạo của cơ cấu tay quay - thanh lắc không có bộ phận nào?
A. Con trượt B. Tay quay
C. Thanh truyền
D. Giá đỡ
2. Đâu là ngành nghề thuộc lĩnh vực cơ khí?
A. Thợ luyện kim loại
B. Thợ lắp đặt máy móc thiết bị
C. Thợ cơ khí và sửa chữa máy móc
D. Thợ hàn
3. Trong các dụng cụ sau, dụng cụ nào không phải là dụng cụ an toàn điện?
A. Dụng cụ lao động không có chuôi cách điện B. Giá cách điện
C. Giầy cao su cách điện
D. Thảm cao su cách điện
4. Hãy cho biết vai trò của mô đun cảm biến hồng ngoại
A. Phát hiện và phản hồi về tín hiệu ánh sáng cho mạch điều khiển
B. Phát hiện và phản hồi về tín hiệu khí gas cho mạch điều khiển
C. Phát hiện và phản hồi về tín hiệu hồng ngoại cho mạch điều khiển
D. Phát hiện và phản hồi về tín hiệu âm thanh cho mạch điều khiển
5. Chức năng của mạch điều khiển là?
A. Cảm nhận và biến đổi các tín hiệu đầu vào (ánh sáng, nhiệt độ, độ ẩm, áp suất, chuyển động,...)
thành tín hiệu đầu ra để đưa vào mạch điện tử xử lí.
B. Nhận và xử lí tín hiệu đầu ra của cảm biến để điều hoạt động của tải.
C. Nhận tín hiệu từ mạch điện tử để đóng, cắt nguồn điện cấp cho phụ tải điện.
D. Dẫn điện từ nguồn điện đến phụ tải điện
6. Sơ đồ khối mạch điện điều khiển không gồm bộ phận nào?
A. Nguồn điện
B. Bộ phận truyền dẫn C. Tải tiêu thụ điện
D. Điều khiển
7. Ngành nghề phổ biến trong lĩnh vực kĩ thuật điện là?
A. Kĩ sư cơ khí
B. Thợ vận hành máy công cụ
C. Nhà thiết kế đồ họa
D. Thợ lắp đặt và sửa chữa đường dây điện
8. Đâu không phải công việc cụ thể của thợ lắp đặt và sửa chữa thiết bị điện?
A. Thợ sửa chữa điện gia dụng B. Thơ lắp ráp điện
C. Thợ lắp đặt đường dây điện D. Thợ sửa chữa động cơ phương tiện giao thông
B. PHẦN TỰ LUẬN: (6,0 điểm)
Câu 9: (1,0 điểm) Vẽ sơ đồ mạch điện gồm 2 cầu chì , 1 công tắc điều khiển 1 đèn , 1 ổ cắm sử dụng
nguồn điện xoay chiều 220 V – 50 Hz.

Học sinh không được viết bài ở phần gạch chéo này

 ------------------------------------------------------------------------------------------------------------Câu 10: (2,0 điểm) Em hãy cho biết các hệ thống điện dưới đây có thể sử dụng loại cảm biến nào.
STT
Đồ dùng điện
Tên cảm tiến có thể dùng
1 Hệ thống tưới nước tự động
2 Đèn tự động bật khi trời tối và tắt khi trên sáng
3 Cửa tự động đóng mở khi có người ra vào
4 Hệ thống báo cháy tự động
Câu 11: (2,0 điểm) Em cần chuẩn bị những gì khi tiến hành thiết kế hộp đựng dụng cụ học tập?
Câu 12: (1,0 điểm) Hãy kể tên các ngành nghề được minh họa ở hình dưới ?

BÀI LÀM PHẦN TỰ LUẬN
.........................................................................................
.........................................................................................
.........................................................................................
.........................................................................................
.........................................................................................
.........................................................................................
.........................................................................................
.........................................................................................
.........................................................................................
.........................................................................................

C. HƯỚNG DẪN CHẤM: ĐỀ 2
A. PHẦN TRẮC NGHIỆM: (4,0 điểm)
Câu
1
2
3
Đáp án
A
C
A
B. PHẦN TỰ LUẬN: (6,0 điểm)
Câu
Sơ đồ mạch điện :

4
C

5
B

6
B

7
D

Đáp án

8
D
Điểm
1,0 điểm

9

STT

10

11

Đồ dùng điện

Tên cảm tiến có thể dùng
Mô đun cảm biến độ ẩm

Hệ thống tưới nước tự động

2

Đèn tự động bật khi trời tối và tắt
Mô đun cảm biến ánh sáng
khi trên sáng

0,5 điểm

3

Cửa tự động đóng mở khi có người Công tắc tự động dùng cảm biến
ra vào
hồng ngoại

0,5 điểm

4 Hệ thống báo cháy tự động
Mô đun cảm biến nhiệt độ
Khi tiến hành thiết kế hộp đựng dụng cụ học tập cần chuẩn bị:
- Giấy, bút chì, bút mực, thước thẳng, ê ke, thước đo độ, tẩy, kéo cắt giấy, …
- Hình ảnh các dạng hộp đựng đồ dùng học tập.
- Vật liệu chế tạo mô hình:
+ Bìa giấy cứng có kích thước khoảng 510 mm × 160 mm.
+ Keo dán.

Tên các ngành nghề
12

0,5 điểm

1

a) Kĩ sư cơ khí.
b) Kĩ sư điện tử.
c) Kĩ sư xây dựng.
d) Nhà thiết kế sản phẩm và may mặc.

---------------------- HẾT ---------------------------------------

0,5 điểm
0,5 điểm
0,5 điểm
1,0 điểm

0,25 điểm
0,25 điểm
0,25 điểm
0,25 điểm
 
Gửi ý kiến