Đề thi học kì 1

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyên Văn Tây
Ngày gửi: 13h:11' 27-09-2024
Dung lượng: 333.9 KB
Số lượt tải: 1172
Nguồn:
Người gửi: Nguyên Văn Tây
Ngày gửi: 13h:11' 27-09-2024
Dung lượng: 333.9 KB
Số lượt tải: 1172
Số lượt thích:
0 người
TRƯỜNG THCS EA LÊ
TỔ TOÁN - TIN
1. KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II TOÁN – LỚP 7( NĂM 2023-2024)
Mức độ đánh giá
TT
Chủ đề
Nhận biết
Nội dung/Đơn vị kiến thức
TN
KQ
1
2
3
Tỉ lệ thức và
đại lượng tỉ
lệ 12 tiết
(41,4%) 4đ
Biều thức
đại số và đa
thức một
biến ( 3 tiết)
(10,3% 1,25đ)
Các hình
hình học cơ
bản
12 tiết
(41,4%)
4đ
Tỉ lệ thức và dãy tỉ số bằng nhau
TL
Thông hiểu
Vận dụng
Vận dụng
cao
TN
TN
TN
KQ
TL
6
(1,5đ)
Giải toán về đại lượng tỉ lệ
Biểu thức đại số
Đa thức một biến
Tam giác. Tam giác bằng nhau.
Tam giác cân.
Quan hệ giữa đường vuông góc
và đường xiên. Các đường đồng
quy của tam giác.
1
(0,25đ)
7
(1,75đ)
1
1
1
(0,25đ (0,75đ
)
)
1
(0,25đ
)
KQ
1
(0,25
đ)
TL
1
(0,75
đ)
2
(1,5đ
)
KQ
Tổng
% điểm
TL
25%
15%
2,25%
10%
20%
Giải bài toán có nội dung hình
học và vận dụng giải quyết vấn đề
thực tiễn liên quan đến hình học.
4
Một số hình
khối trong
thực tiễn
(2 tiết)
(6,8% 0,75đ)
Tổng
Tỉ lệ %
Một số hình khối trong thực tiễn
(hình hộp chữ nhật, hình lập
phương, hình lăng trụ đứng)
1
(0,5
đ)
1
(1,5đ)
2
(0,5đ)
20%
7,5 %
1
(0,25đ
)
16
(4 đ)
40%
2
3
0,75đ
2
2,25đ
30%
1
2
0,25đ 2,25đ
25%
1
(0,5
đ)
5%
100%
2. BẢN ĐẶC TẢ MỨC ĐỘ ĐÁNH GIÁ GIỮA HK II MÔN TOÁN - LỚP 7
Các mức độ nhận thức
T
T
1
Chủ đề
Tỉ lệ
thức và
đại
lượng
tỉ lệ 12 Tỉ lệ thức và
tiết
dãy tỉ số
(41,4% bằng nhau
) 4,25đ
Mức độ đánh giá
* Nhận biết:
– Nhận biết được tỉ lệ thức và các tính chất của tỉ
lệ thức.
Nhận biết
Thông
hiểu
Vận
dụng
6 TN
TN1,2,3,4,
5,6
– Nhận biết được dãy tỉ số bằng nhau.
Vận dụng:
TN7
– Vận dụng được tính chất của tỉ lệ thức trong
giải toán.
TL22
– Vận dụng được tính chất của dãy tỉ số bằng
nhau trong giải toán (ví dụ: chia một số thành các
phần tỉ lệ với các số cho trước,...).
Giải toán về
đại lượng tỉ
lệ
Vận dụng:
TL23,
– Giải được một số bài toán đơn giản về đại
lượng tỉ lệ thuận (ví dụ: bài toán về tổng sản
phẩm thu được và năng suất lao động,...).
TL24
– Giải được một số bài toán đơn giản về đại
3
Vận
dụng
cao
lượng tỉ lệ nghịch (ví dụ: bài toán về thời gian
hoàn thành kế hoạch và năng suất lao động,...).
2
Biều
thức
đại số
và đa
thức
một
biến ( 3
tiết)
Biểu thức
đại số
Nhận biết:
1TN
– Nhận biết được biểu thức số.
TN9
– Nhận biết được biểu thức đại số.
Thông hiểu:
TN8
– Xác định được bậc của đa thức một biến.
TL21
(10,3%
- 1đ)
3
Các
hình
hình
học cơ
bản
12 tiết
(41,4%
)
4đ
Tam giác.
Tam giác
bằng nhau.
Tam giác
cân.
Quan hệ
giữa đường
vuông góc và
đường xiên.
Các đường
đồng quy
của tam
Nhận biết:
– Nhận biết được liên hệ về độ dài của ba cạnh
trong một tam giác.
– Nhận biết được khái niệm: đường vuông góc và
đường xiên; khoảng cách từ một điểm đến một
đường thẳng.
– Nhận biết được: các đường đặc biệt trong tam
giác (đường trung tuyến, đường cao, đường phân
giác, đường trung trực); sự đồng quy của các đường
đặc biệt đó.
4
TN 10, 11,
, 13, 14,
15, 16, 17
Thông hiểu:
giác.
TN12
– Giải thích được quan hệ giữa đường vuông góc
và đường xiên dựa trên mối quan hệ giữa cạnh và
góc đối trong tam giác (đối diện với góc lớn hơn
là cạnh lớn hơn và ngược lại).
Vận dụng:
TL25
– Diễn đạt được lập luận và chứng minh hình học
trong những trường hợp đơn giản (ví dụ: lập luận
và chứng minh được các đoạn thẳng bằng nhau,
Giải bài toán các góc bằng nhau từ các điều kiện ban đầu liên
có nội dung
quan đến tam giác,...).
hình học và
– Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn (đơn
vận dụng
giải quyết
giản, quen thuộc) liên quan đến ứng dụng của
vấn đề thực hình học như: đo, vẽ, tạo dựng các hình đã học.
tiễn liên
quan đến
Vận dụng cao:
hình học.
– Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn (phức
hợp, không quen thuộc) liên quan đến ứng dụng
của hình học như: đo, vẽ, tạo dựng các hình đã
học.
4
Một số
hình
khối
trong
Một số hình
khối trong
thực tiễn
(hình hộp
Nhận biết
TL26
TN18,19
Mô tả được một số yếu tố cơ bản (đỉnh, cạnh,
góc, đường chéo) của hình hộp chữ nhật và hình
5
lập phương.
thực
tiễn
(2 tiết)
(6,8% 0,75đ)
chữ nhật,
hình lập
phương,
hình lăng trụ
đứng)
Thông hiểu
TN20
– Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn gắn
với việc tính thể tích, diện tích xung quanh của
hình hộp chữ nhật, hình lập phương (ví dụ: tính
thể tích hoặc diện tích xung quanh của một số đồ
vật quen thuộc có dạng hình hộp chữ nhật, hình
lập phương,...).
6
TRƯỜNG THCS E A LÊ
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I
NĂM HỌC 2022 - 2023
TỔ: TOÁN - TIN
MÔN TOÁN. LỚP 7
Thời gian: 90 phút (không kể thời gian phát đề)
ĐỀ CHÍNH THỨC
I.PHẦN TRẮC NGHIỆM( 5đ)
Câu 1:
Trong các cặp tỉ số sau, cặp tỉ số nào lập thành một tỉ lệ thức?
A.
và
Câu 2:
Cho tỉ lệ thức
Câu 3:
Từ đẳng thức
B.
B.
Nếu ba số
Câu 6:
Câu 7:
Cho tam giác
A.
và
B.
C.
D.
.
.
D.
.
ta có dãy tỉ số bằng nhau là
B.
C.
D.
. Khẳng định nào sau đây là đúng?
B.
Cho dãy tỉ số bằng nhau
A.
D.
C.
tương ứng tỉ lệ với
Cho dãy tỉ số bằng nhau
A.
và
, ta có thể lập được tỉ lệ thức nào?
A.
Câu 5:
C.
Khẳng định đúng là? A.
A.
Câu 4:
và
.
C.
.
D.
.
D.
.
. Khẳng định nào sau đây là đúng?
B.
.
có số đo ba góc
C.
lần lượt tỉ lệ với
B.
C.
1
.
. Số đo góc
D.
bằng?
Câu 8:
Câu 9:
Bậc của đơn thức
là ? A.
B.
C.
D.
Trong các biểu thức sau, biểu thức nào không phải là biểu thức số?
A.
B.
C.
Câu 10: Ba độ dài nào dưới đây là độ dài ba cạnh của một tam giác?
A. 1 cm, 3 cm , 4 cm .
B. 2 cm ,3 cm ,5 cm. C. 2 cm , 4 cm ,6 cm
3 cm ,3 cm , 5 cm
Câu 11: Cho
có
D.
D.
. Trong các khẳng định sau, câu nào đúng ?
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
A
Câu 12: Trong hình vẽ bên, so sánh AB;AC;AD ta được
A. AB¿AC¿AD
B. AB¿AD¿AC
C. AC¿AB¿AD
D. AD¿AC¿AB
C
D
Câu 13: Trong các đường xiên và đường vuông góc kẻ từ một điểm B
nằm ngoài một đường thẳng đến đường thẳng đó thì
A. Đường vuông góc là đường dài nhất
B. Đường vuông góc là đường ngắn nhất
C. Đường xiên là đường ngắn nhất.
D. Đường xiên ngắn hơn đường vuông góc
Câu 14: Cho tam giác
, điểm
A. Đường cao
Câu 15: Cho
là trung điểm của
B. Đường phân giác
, kẻ đường thẳng
A. Đường cao
Câu 16: Cho hình vẽ bên dưới
. Khi đó
được gọi là đường gì của
C. Đường trung trực
tại điểm
. Khi đó
được gọi là đường gì của
B. Đường phân giác
C. Đường trung trực
Đường thẳng d được gọi là đường gì của
A. Đường cao
B. Đường phân giác
C. Đường trung trực
Câu 17: Cho tam giác
có đường trung tuyến
A.
B.
(hình vẽ bên dưới)
2
D. Đường trung tuyến
D. Đường trung tuyến
AG
và trọng tâm G. Khi đó tỉ số AD bằng
C.
Câu 18: Cho hình hộp chữ nhật
D. Đường trung tuyến
D.
.
Số cạnh của hình hộp chữ nhật
là? A. 8
Câu 19: Cho hình lập phương
B. 12 C. 24 D. 28
(hình vẽ bên dưới)
Số mặt của hình lập phương
là? A. 5 B. 3 C. 6
D. 4
Câu 20: Một bể nước có dạng hình hộp chữ nhật biết chiều dài bẳng 3m, chiều rộng bằng 2m và chiều
cao bằng 2,5m. Thể tích của bể nước đó bằng? A.
II. PHẦN TỰ LUẬN (5 điểm)
B.
C.
D.
Câu 21: (0,75điểm) Rút gọn biểu thức sau và xác định hệ số của kết quả:
Câu 22: (0,75điểm) Tìm biết
Câu 23: (1,0 điểm) Ba lớp 7A1, 7A2, 7A3 lần lượt có số học sinh là 34, 35, 36. Nhà trường giao cho 3
lớp phải trồng tổng cộng 210 cây xanh. Biết số cây xanh phải trồng của ba lớp tương ứng tỉ lệ
với số học sinh của ba lớp đó. Hỏi mỗi lớp phải trồng bao nhiêu cây xanh?
Câu 24: (0,5 điểm) Hai đội máy cày làm trên hai cánh đồng cùng diện tích. Đội thứ nhất hoàn thành
công việc trong 4 ngày, đội thứ hai trong 6 ngày. Hỏi mỗi đội có mấy máy cày, biết rằng số
máy của đội thứ nhất nhiều hơn số máy của đội thứ hai là 3 máy và năng suất của các máy như
nhau?
Câu 25: (1,5 điểm) Cho
cân tại
Câu 26: (0,5 điểm): Ba địa điểm
giữa
địa điểm
) nằm giữa
m.
và
và
là
thì tại
, đường trung tuyến
là ba đỉnh của tam giác
với
.Chứng minh
và khoảng cách
m. Người ta đặt một loa truyền thanh tại một địa điểm ( gọi là điểm
có thể nghe tiếng loa không nếu bán kính để nghe rõ tiếng của loa là
-HẾT3
TRƯỜNG THCS E A LÊ
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ II
NĂM HỌC 2023 - 2024
MÔN TOÁN. LỚP 7
Thời gian: 90 phút (không kể thờiphát đề)
TỔ: TOÁN - TIN
ĐIỂM
LỜI PHÊ CỦA GIÁO VIÊN
A/TRẮC NGHIỆM
Câu
BÀI LÀM
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
Đ.A
Câu
4
Đ.A
B/TỰ LUẬN
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
5
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
ĐÁP ÁN-BIỂU ĐIỂM TOÁN 7 GIỮA KÌ II (2023-2024)
I. TRẮC NGHIỆM. Mỗi câu chọn đúng 0,25 điểm
Câu
1
2
Đ.A
A
B
Câu
11
12
Đ.A
C
A
II /PHẦN TỰ LUẬN(5đ)
Câu
21
3
D
13
B
4
D
14
D
5
D
15
A
6
C
16
C
7
C
17
B
8
B
18
B
10
D
20
C
Hướng dẫn đáp án
; Hệ số của
0,5+0,25
là 5
22
0,25x2
Gọi số cây xanh phải trồng của 3 lớp
23
9
B
19
C
Ta có
,
lần lượt là
. Áp dụng TC DTS BN, ta có
6
0,25x2
0,25
Suy ra
lần lượt là 68, 70, 72 (cây)
Vậy số cây phải trồng của lớp
Gọi số máy cày của đội một, đội hai lần lượt là
0,25
0,25
. Ta có
Vì năng suất của các máy như nhau và hai cánh đồng cùng diện tích nên số
máy của mỗi đội và số ngày hoàn thành công việc là hai đại lượng tỉ lệ
23
0,25
nghịch nên ta có
0,25
Áp dụng TC DTS BN ta có :
Suy ra
0,25
Vậy số ngày hoàn thành công việc của đội một, đội hai lần lượt là 9, 6 (ngày)
0,5
24
Xét
Suy ra
có : AM là cạnh chung,
Vì
nên
đường thẳng
kẻ từ
vuông góc). Hay
(gt)
là đường vuông góc kẻ từ
và
đến đường thẳng
Do đó
25
(gt),
0,75
0,25
đến
lần lượt là các đường xiên
.
là ngắn nhất (ĐL đường xiên và đường
m.
0,25
Vậy tại C không thể nghe tiếng loa nếu bán kính để nghe rõ tiếng của loa (tại 0,25
) là
m.
Duyệt của tổ chuyên môn
GV ra đề
7
TỔ TOÁN - TIN
1. KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II TOÁN – LỚP 7( NĂM 2023-2024)
Mức độ đánh giá
TT
Chủ đề
Nhận biết
Nội dung/Đơn vị kiến thức
TN
KQ
1
2
3
Tỉ lệ thức và
đại lượng tỉ
lệ 12 tiết
(41,4%) 4đ
Biều thức
đại số và đa
thức một
biến ( 3 tiết)
(10,3% 1,25đ)
Các hình
hình học cơ
bản
12 tiết
(41,4%)
4đ
Tỉ lệ thức và dãy tỉ số bằng nhau
TL
Thông hiểu
Vận dụng
Vận dụng
cao
TN
TN
TN
KQ
TL
6
(1,5đ)
Giải toán về đại lượng tỉ lệ
Biểu thức đại số
Đa thức một biến
Tam giác. Tam giác bằng nhau.
Tam giác cân.
Quan hệ giữa đường vuông góc
và đường xiên. Các đường đồng
quy của tam giác.
1
(0,25đ)
7
(1,75đ)
1
1
1
(0,25đ (0,75đ
)
)
1
(0,25đ
)
KQ
1
(0,25
đ)
TL
1
(0,75
đ)
2
(1,5đ
)
KQ
Tổng
% điểm
TL
25%
15%
2,25%
10%
20%
Giải bài toán có nội dung hình
học và vận dụng giải quyết vấn đề
thực tiễn liên quan đến hình học.
4
Một số hình
khối trong
thực tiễn
(2 tiết)
(6,8% 0,75đ)
Tổng
Tỉ lệ %
Một số hình khối trong thực tiễn
(hình hộp chữ nhật, hình lập
phương, hình lăng trụ đứng)
1
(0,5
đ)
1
(1,5đ)
2
(0,5đ)
20%
7,5 %
1
(0,25đ
)
16
(4 đ)
40%
2
3
0,75đ
2
2,25đ
30%
1
2
0,25đ 2,25đ
25%
1
(0,5
đ)
5%
100%
2. BẢN ĐẶC TẢ MỨC ĐỘ ĐÁNH GIÁ GIỮA HK II MÔN TOÁN - LỚP 7
Các mức độ nhận thức
T
T
1
Chủ đề
Tỉ lệ
thức và
đại
lượng
tỉ lệ 12 Tỉ lệ thức và
tiết
dãy tỉ số
(41,4% bằng nhau
) 4,25đ
Mức độ đánh giá
* Nhận biết:
– Nhận biết được tỉ lệ thức và các tính chất của tỉ
lệ thức.
Nhận biết
Thông
hiểu
Vận
dụng
6 TN
TN1,2,3,4,
5,6
– Nhận biết được dãy tỉ số bằng nhau.
Vận dụng:
TN7
– Vận dụng được tính chất của tỉ lệ thức trong
giải toán.
TL22
– Vận dụng được tính chất của dãy tỉ số bằng
nhau trong giải toán (ví dụ: chia một số thành các
phần tỉ lệ với các số cho trước,...).
Giải toán về
đại lượng tỉ
lệ
Vận dụng:
TL23,
– Giải được một số bài toán đơn giản về đại
lượng tỉ lệ thuận (ví dụ: bài toán về tổng sản
phẩm thu được và năng suất lao động,...).
TL24
– Giải được một số bài toán đơn giản về đại
3
Vận
dụng
cao
lượng tỉ lệ nghịch (ví dụ: bài toán về thời gian
hoàn thành kế hoạch và năng suất lao động,...).
2
Biều
thức
đại số
và đa
thức
một
biến ( 3
tiết)
Biểu thức
đại số
Nhận biết:
1TN
– Nhận biết được biểu thức số.
TN9
– Nhận biết được biểu thức đại số.
Thông hiểu:
TN8
– Xác định được bậc của đa thức một biến.
TL21
(10,3%
- 1đ)
3
Các
hình
hình
học cơ
bản
12 tiết
(41,4%
)
4đ
Tam giác.
Tam giác
bằng nhau.
Tam giác
cân.
Quan hệ
giữa đường
vuông góc và
đường xiên.
Các đường
đồng quy
của tam
Nhận biết:
– Nhận biết được liên hệ về độ dài của ba cạnh
trong một tam giác.
– Nhận biết được khái niệm: đường vuông góc và
đường xiên; khoảng cách từ một điểm đến một
đường thẳng.
– Nhận biết được: các đường đặc biệt trong tam
giác (đường trung tuyến, đường cao, đường phân
giác, đường trung trực); sự đồng quy của các đường
đặc biệt đó.
4
TN 10, 11,
, 13, 14,
15, 16, 17
Thông hiểu:
giác.
TN12
– Giải thích được quan hệ giữa đường vuông góc
và đường xiên dựa trên mối quan hệ giữa cạnh và
góc đối trong tam giác (đối diện với góc lớn hơn
là cạnh lớn hơn và ngược lại).
Vận dụng:
TL25
– Diễn đạt được lập luận và chứng minh hình học
trong những trường hợp đơn giản (ví dụ: lập luận
và chứng minh được các đoạn thẳng bằng nhau,
Giải bài toán các góc bằng nhau từ các điều kiện ban đầu liên
có nội dung
quan đến tam giác,...).
hình học và
– Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn (đơn
vận dụng
giải quyết
giản, quen thuộc) liên quan đến ứng dụng của
vấn đề thực hình học như: đo, vẽ, tạo dựng các hình đã học.
tiễn liên
quan đến
Vận dụng cao:
hình học.
– Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn (phức
hợp, không quen thuộc) liên quan đến ứng dụng
của hình học như: đo, vẽ, tạo dựng các hình đã
học.
4
Một số
hình
khối
trong
Một số hình
khối trong
thực tiễn
(hình hộp
Nhận biết
TL26
TN18,19
Mô tả được một số yếu tố cơ bản (đỉnh, cạnh,
góc, đường chéo) của hình hộp chữ nhật và hình
5
lập phương.
thực
tiễn
(2 tiết)
(6,8% 0,75đ)
chữ nhật,
hình lập
phương,
hình lăng trụ
đứng)
Thông hiểu
TN20
– Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn gắn
với việc tính thể tích, diện tích xung quanh của
hình hộp chữ nhật, hình lập phương (ví dụ: tính
thể tích hoặc diện tích xung quanh của một số đồ
vật quen thuộc có dạng hình hộp chữ nhật, hình
lập phương,...).
6
TRƯỜNG THCS E A LÊ
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I
NĂM HỌC 2022 - 2023
TỔ: TOÁN - TIN
MÔN TOÁN. LỚP 7
Thời gian: 90 phút (không kể thời gian phát đề)
ĐỀ CHÍNH THỨC
I.PHẦN TRẮC NGHIỆM( 5đ)
Câu 1:
Trong các cặp tỉ số sau, cặp tỉ số nào lập thành một tỉ lệ thức?
A.
và
Câu 2:
Cho tỉ lệ thức
Câu 3:
Từ đẳng thức
B.
B.
Nếu ba số
Câu 6:
Câu 7:
Cho tam giác
A.
và
B.
C.
D.
.
.
D.
.
ta có dãy tỉ số bằng nhau là
B.
C.
D.
. Khẳng định nào sau đây là đúng?
B.
Cho dãy tỉ số bằng nhau
A.
D.
C.
tương ứng tỉ lệ với
Cho dãy tỉ số bằng nhau
A.
và
, ta có thể lập được tỉ lệ thức nào?
A.
Câu 5:
C.
Khẳng định đúng là? A.
A.
Câu 4:
và
.
C.
.
D.
.
D.
.
. Khẳng định nào sau đây là đúng?
B.
.
có số đo ba góc
C.
lần lượt tỉ lệ với
B.
C.
1
.
. Số đo góc
D.
bằng?
Câu 8:
Câu 9:
Bậc của đơn thức
là ? A.
B.
C.
D.
Trong các biểu thức sau, biểu thức nào không phải là biểu thức số?
A.
B.
C.
Câu 10: Ba độ dài nào dưới đây là độ dài ba cạnh của một tam giác?
A. 1 cm, 3 cm , 4 cm .
B. 2 cm ,3 cm ,5 cm. C. 2 cm , 4 cm ,6 cm
3 cm ,3 cm , 5 cm
Câu 11: Cho
có
D.
D.
. Trong các khẳng định sau, câu nào đúng ?
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
A
Câu 12: Trong hình vẽ bên, so sánh AB;AC;AD ta được
A. AB¿AC¿AD
B. AB¿AD¿AC
C. AC¿AB¿AD
D. AD¿AC¿AB
C
D
Câu 13: Trong các đường xiên và đường vuông góc kẻ từ một điểm B
nằm ngoài một đường thẳng đến đường thẳng đó thì
A. Đường vuông góc là đường dài nhất
B. Đường vuông góc là đường ngắn nhất
C. Đường xiên là đường ngắn nhất.
D. Đường xiên ngắn hơn đường vuông góc
Câu 14: Cho tam giác
, điểm
A. Đường cao
Câu 15: Cho
là trung điểm của
B. Đường phân giác
, kẻ đường thẳng
A. Đường cao
Câu 16: Cho hình vẽ bên dưới
. Khi đó
được gọi là đường gì của
C. Đường trung trực
tại điểm
. Khi đó
được gọi là đường gì của
B. Đường phân giác
C. Đường trung trực
Đường thẳng d được gọi là đường gì của
A. Đường cao
B. Đường phân giác
C. Đường trung trực
Câu 17: Cho tam giác
có đường trung tuyến
A.
B.
(hình vẽ bên dưới)
2
D. Đường trung tuyến
D. Đường trung tuyến
AG
và trọng tâm G. Khi đó tỉ số AD bằng
C.
Câu 18: Cho hình hộp chữ nhật
D. Đường trung tuyến
D.
.
Số cạnh của hình hộp chữ nhật
là? A. 8
Câu 19: Cho hình lập phương
B. 12 C. 24 D. 28
(hình vẽ bên dưới)
Số mặt của hình lập phương
là? A. 5 B. 3 C. 6
D. 4
Câu 20: Một bể nước có dạng hình hộp chữ nhật biết chiều dài bẳng 3m, chiều rộng bằng 2m và chiều
cao bằng 2,5m. Thể tích của bể nước đó bằng? A.
II. PHẦN TỰ LUẬN (5 điểm)
B.
C.
D.
Câu 21: (0,75điểm) Rút gọn biểu thức sau và xác định hệ số của kết quả:
Câu 22: (0,75điểm) Tìm biết
Câu 23: (1,0 điểm) Ba lớp 7A1, 7A2, 7A3 lần lượt có số học sinh là 34, 35, 36. Nhà trường giao cho 3
lớp phải trồng tổng cộng 210 cây xanh. Biết số cây xanh phải trồng của ba lớp tương ứng tỉ lệ
với số học sinh của ba lớp đó. Hỏi mỗi lớp phải trồng bao nhiêu cây xanh?
Câu 24: (0,5 điểm) Hai đội máy cày làm trên hai cánh đồng cùng diện tích. Đội thứ nhất hoàn thành
công việc trong 4 ngày, đội thứ hai trong 6 ngày. Hỏi mỗi đội có mấy máy cày, biết rằng số
máy của đội thứ nhất nhiều hơn số máy của đội thứ hai là 3 máy và năng suất của các máy như
nhau?
Câu 25: (1,5 điểm) Cho
cân tại
Câu 26: (0,5 điểm): Ba địa điểm
giữa
địa điểm
) nằm giữa
m.
và
và
là
thì tại
, đường trung tuyến
là ba đỉnh của tam giác
với
.Chứng minh
và khoảng cách
m. Người ta đặt một loa truyền thanh tại một địa điểm ( gọi là điểm
có thể nghe tiếng loa không nếu bán kính để nghe rõ tiếng của loa là
-HẾT3
TRƯỜNG THCS E A LÊ
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ II
NĂM HỌC 2023 - 2024
MÔN TOÁN. LỚP 7
Thời gian: 90 phút (không kể thờiphát đề)
TỔ: TOÁN - TIN
ĐIỂM
LỜI PHÊ CỦA GIÁO VIÊN
A/TRẮC NGHIỆM
Câu
BÀI LÀM
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
Đ.A
Câu
4
Đ.A
B/TỰ LUẬN
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
5
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
ĐÁP ÁN-BIỂU ĐIỂM TOÁN 7 GIỮA KÌ II (2023-2024)
I. TRẮC NGHIỆM. Mỗi câu chọn đúng 0,25 điểm
Câu
1
2
Đ.A
A
B
Câu
11
12
Đ.A
C
A
II /PHẦN TỰ LUẬN(5đ)
Câu
21
3
D
13
B
4
D
14
D
5
D
15
A
6
C
16
C
7
C
17
B
8
B
18
B
10
D
20
C
Hướng dẫn đáp án
; Hệ số của
0,5+0,25
là 5
22
0,25x2
Gọi số cây xanh phải trồng của 3 lớp
23
9
B
19
C
Ta có
,
lần lượt là
. Áp dụng TC DTS BN, ta có
6
0,25x2
0,25
Suy ra
lần lượt là 68, 70, 72 (cây)
Vậy số cây phải trồng của lớp
Gọi số máy cày của đội một, đội hai lần lượt là
0,25
0,25
. Ta có
Vì năng suất của các máy như nhau và hai cánh đồng cùng diện tích nên số
máy của mỗi đội và số ngày hoàn thành công việc là hai đại lượng tỉ lệ
23
0,25
nghịch nên ta có
0,25
Áp dụng TC DTS BN ta có :
Suy ra
0,25
Vậy số ngày hoàn thành công việc của đội một, đội hai lần lượt là 9, 6 (ngày)
0,5
24
Xét
Suy ra
có : AM là cạnh chung,
Vì
nên
đường thẳng
kẻ từ
vuông góc). Hay
(gt)
là đường vuông góc kẻ từ
và
đến đường thẳng
Do đó
25
(gt),
0,75
0,25
đến
lần lượt là các đường xiên
.
là ngắn nhất (ĐL đường xiên và đường
m.
0,25
Vậy tại C không thể nghe tiếng loa nếu bán kính để nghe rõ tiếng của loa (tại 0,25
) là
m.
Duyệt của tổ chuyên môn
GV ra đề
7
 








Các ý kiến mới nhất