ban ve ki thuat

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lưu Bình Giang (trang riêng)
Ngày gửi: 07h:00' 10-10-2024
Dung lượng: 78.8 KB
Số lượt tải: 34
Nguồn:
Người gửi: Lưu Bình Giang (trang riêng)
Ngày gửi: 07h:00' 10-10-2024
Dung lượng: 78.8 KB
Số lượt tải: 34
Số lượt thích:
0 người
TRƯỜNG THCS …….
I BẢN MA TRẬN
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ I
Năm học: 2023-2024
Môn: Công nghệ Lớp 8
Mức độ nhận thức
Nội dung kiến
thức
T
T
1
2
Một số tiêu
chuẩn trình
bày bản vẽ kĩ
thuật
Hình chiếu
vuông góc
Bản vẽ chi tiết
3
4
Đơn vị kiến thức
Khổ giấy
Hình chiếu vuông
góc các vật thể
Nội dung của bản vẽ
chi tiết
Đọc bản vẽ chi tiết
Đọc bản vẽ lắp
Bản vẽ nhà
Nội dung của bản vẽ
nhà
Đọc bản vẽ nhà
Các loại vật liệu
thông dụng
Truyền và biến Một số cơ cấu
7 đổi chuyển
truyền chuyển động
động
Tổng
Tỉ lệ (%)
6
Thông
hiểu
Vận
dụng
Số CH
Số CH
Số CH
T
N
T
N
T
N
1
T
L
T
L
T
L
T
T
g
kiến
thức
(1) (2)
1.
Vẽ
kĩ
Số CH
T
N
%
tổng
Điểm
T
L
20%
1
5%
2
10%
1
1
15%
2
10%
1
5%
1
10%
1
8
40
30
3
1
1
20
II. BẢN ĐẶC TẢ
dun
Tổng
1
Vật liệu cơ khí
Nội
Vận
dụng
cao
Số
CH
T T
N L
5%
Bản vẽ lắp
5
Nhận
biết
Đơn
vị
Mức độ kiến thức, kĩ năng cần kiểm tra, đánh
kiến
giá
thức
20%
1 8 5
10 40 60
100
%
Số câu hỏi theo mức độ
nhận thức
Nhậ Thô Vậ
Vậ
n
ng
n
n
biết
hiểu
dụn
dụn
g
g
cao
(3)
(4)
1.1
(5)
Nhận biết:
. Tiêu
Gọi tên được các loại khổ giấy.
chuẩn
Nêu được một số loại tỉ lệ.
1TN
(6)
(7)
(8)
thu
ật
bản vẽ
Nêu được các loại đường nét dùng trong bản vẽ
kĩ
kĩ thuật.
thuật
Thông hiểu:
Mô tả được tiêu chuẩn về khổ giấy.
Giải thích được tiêu chuẩn về tỉ lệ.
Mô tả được tiêu chuẩn về đường nét.
Mô tả được tiêu chuẩn về ghi kích thước.
1.2
Trình bày khái niệm hình chiếu.
Hình
Gọi được tên các hình chiếu vuông góc, hướng
chiếu
chiếu.
một số
Nhận dạng được các khối đa diện.
khối
Nhận biết được hình chiếu của một số khối đa
đa
diện thường gặp.
diện,
Nhận biết được hình chiếu của một số khối tròn
khối
xoay thường gặp.
tròn
Trình bày được các bước vẽ hình chiếu vuông góc
xoay
một số khối đa diện, tròn xoay thường gặp
Thông hiểu:
Phân biệt được các hình chiếu của khối đa diện,
khối tròn xoay.
Sắp xếp đúng vị trí các hình chiếu vuông góc của
một số khối đa diện thường gặp trên bản vẽ kỹ
thuật.
Sắp xếp đúng vị trí các hình chiếu vuông góc của
một số khối tròn xoay thường gặp trên bản vẽ kỹ
thuật. Giải tích được mối liên hệ về kích thước
giữa các hình chiếu.
Vận dụng:
Vẽ được hình chiếu vuông góc của một số khối
đa diện theo phương pháp chiếu góc thứ nhất.
Vẽ được hình chiếu vuông góc của một số khối
tròn xoay thường gặp theo phương pháp chiếu
góc thứ nhất. Giải tích được mối liên hệ về kích
thước giữa các hình chiếu.
Vận dụng:
Vẽ được hình chiếu vuông góc của một số khối
đa diện theo phương pháp chiếu góc thứ nhất.
Vẽ được hình chiếu vuông góc của một số khối
tròn xoay thường gặp theo phương pháp chiếu
góc thứ nhất.
Giải tích được mối liên hệ về kích thước giữa các
hình chiếu.
1TL
Vận dụng:
Vẽ được hình chiếu vuông góc của một số khối
đa diện theo phương pháp chiếu góc thứ nhất.
Vẽ được hình chiếu vuông góc của một số khối
tròn xoay thường gặp theo phương pháp chiếu
góc thứ nhất.
1.3
Nhận biết:
. Hình
Kể tên được các hình chiếu vuông góc của vật
chiếu
thể đơn giản.
vuông
Nêu được cách xác định các hình chiếu vuông góc
góc
của vật thể đơn giản.
của
Thông hiểu:
vật
Phân biệt được các hình chiếu vuông góc của vật
thể
thể đơn giản.
đơn
Sắp xếp được đúng vị trí các hình chiếu vuông
giản
góc của vật thể trên bản vẽ kĩ thuật.
Tính toán được tỉ lệ để vẽ các hình chiếu vuông
góc của vật thể đơn giản.
Vận dụng:
Vẽ được hình chiếu vuông góc của một vật thể
đơn giản.
Ghi được kích thước đúng quy ước trong bản vẽ
kĩ thuật.
1.4
Nhận biết:
. Bản
Trình bày được nội dung và công dụng của bản
vẽ chi
vẽ chi tiết.
tiết
Kể tên các bước đọc bản vẽ chi tiết đơn giản.
3TN
Thông hiểu:
Mô tả được trình tự các bước đọc bản vẽ chi tiết
đơn giản.
Vận dụng:
Đọc được bản vẽ chi tiết đơn giản theo đúng
trình tự các bước
1.5
Nhận biết:
. Bản
Trình bày được nội dung và công dụng của bản
vẽ lắp
vẽ lắp
1TN
Kể tên các bước đọc bản vẽ lắp đơn giản.
Thông hiểu:
Mô tả được trình tự các bước đọc bản vẽ lắp đơn
giản.
Vận dụng:
Đọc được bản vẽ lắp đơn giản theo đúng trình tự
1TL
các bước.
1.6
Nhận biết:
. Bản
Nêu được nội dung và công dụng của bản vẽ nhà.
vẽ nhà
Nhận biết được kí hiệu quy ước một số bộ phận
3TN
của ngôi nhà.
Trình bày được các bước đọc bản vẽ nhà đơn
giản.
Thông hiểu:
Mô tả được trình tự các bước đọc bản vẽ nhà.
Vận dụng:
- Đọc được bản vẽ nhà đơn giản theo đúng trình
tự các bước.
II Cỏ
2.1
khí
. Vật
Nhận biết:
Kể tên được một số vật liệu thông dụng.
liệu cơ
Thông hiểu:
khí
Mô tả được cách nhận biết một số vật liệu thông
1TL
dụng.
Vận dụng:
Nhận biết được một số vật liệu thông dụng.
2.2.
Nhận biết:
Cơ cấu
Trình bày được nội dung cơ bản của truyền và
truyề
biến đổi chuyển động.
n và
Trình bày được cấu tạo của một số cơ cấu
biến
truyền và biến đổi chuyển động.
đổi
Trình bày được nguyên lí làm việc của một số cơ
chuyể
cấu truyền và biến đổi chuyển động.
n động
Thông hiểu: Mô tả được quy trình tháo lắp một
1TL
số bộ truyền và biến đổi chuyển động.
Vận dụng :
Tháo lắp được một số bộ truyền và biến đổi
chuyển động.
Vận dung cao:
Tính toán được tỉ số truyền của một số bộ
truyền và biến đổi chuyển động.
1TL
PHẦN I: TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (4,0 điểm) Hãy chọn phương án trả lời đúng và viết
chữ cái đứng trước phương án đó vào bài làm.
Câu 1: Tên các khổ giấy chính là:
A. A0, A1, A2
B. A0, A1, A2, A3
C. A3, A1, A2, A4
D. A0, A1, A2, A3, A4
Câu 2: Công dụng của bản vẽ chi tiết là:
A. Dùng để chế tạo chi tiết máy
B. Dùng để kiểm tra chi tiết máy
C. Dùng để chế tạo và kiểm tra chi tiết máy
D. Đáp án khác
Câu 3: Trình tự đọc bản vẽ chi tiết là:
A. Khung tên, hình biểu diễn, kích thước, yêu cầu kĩ thuật
B. Khung tên, kích thước, hình biểu diễn, yêu cầu kĩ thuật
C. Hình biểu diễn, khung tên, kích thước, yêu cầu kĩ thuật
D. Hình biểu diễn, kích thước, khung tên, yêu cầu kĩ thuật
Câu 4: Phần kích thước thước của bản vẽ chi tiết thể hiện điều gì?
A. Kích thước chung: kích thước dài, rộng, cao.
B. Kích thước bộ phận của chi tiết
C. Cả A và B đều đúng
D. Cả A và B đều sai
Câu 5: Tô màu cho các chi tiết là bước làm khi đọc bản vẽ nào?
A. Bản vẽ nhà
B. Bản vẽ lắp
C. Bản vẽ chi tiết
D. Bản vẽ lắp và bản vẽ chi tiết
Câu 6: Khi đọc bản vẽ nhà, sau khi đọc nội dung ghi trong khung tên ta cần làm gì ở bước tiếp theo?
A. đọc hình biểu diễn
B. đọc kích thước chung của ngôi nhà
C. đọc kích thước tựng bộ phận của ngôi nhà
D. đọc các bộ phận của ngôi nhà
Câu 7: Mặt đứng biểu diễn:
A. Hình dạng, vị trí, kích thước các phòng
B. Hình dạng bên ngoài của ngôi nhà
C. Hình dạng, kích thước các tầng theo chiều cao
D. Cả ba đáp án trên đều đúng
Câu 8: Kích thước trong bản vẽ nhà là:
A. Kích thước chung
B. Kích thước từng bộ phận
C. Cả A và B đều đúng
D. Cả A và B đều sai
PHẦN BÀI LÀM TNKQ
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
Đáp án
PHẦN II: TỰ LUẬN (6 điểm)
Câu 9 (2điểm):
Vẽ hình chiếu đứng và hình chiếu bằng
của vật thể dưới đây vào khung bên cạnh.
Câu 10 (2điểm): a) Nguyên lí làm việc của bộ truyền động đai
b) Cho bộ truyền bánh đai , bánh dẫn có đường kính D1= 72 cm, quay với tốc
độ n1=120 vòng/phút. Bánh bị dẫn quay với tốc độ n2=360 vòng/phút. Tính tỉ số truyền của
bộ truyền bánh đai và đường kính bánh bị dẫn
Câu 11 (1điểm): Đặc điểm của một số vật liệu phi kim loại.
Câu 12 (1điểm): Trình tự đọc bản vẽ lắp? Nêu các kích thước cần đọc trong bản vẽ lắp?
ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM BÀI KIỂM TRA GIỮA KÌ I
Năm học : 2023-2024
Môn: Công nghệ
Lớp 8
PHẦN I: TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (4,0 điểm)
Câu
Đáp án
1
D
2
C
3
A
4
C
5
B
6
A
7
B
8
C
PHẦN II: TỰ LUẬN (6,0 điểm)
Câu 9 (2điểm): Vẽ hình chiếu đứng và hình chiếu bằng của vật thể, đúng mỗi hình 1 điểm
Câu 10 (2điểm):
a. Nguyên lí làm việc (1 điểm)
Nhờ lực ma sát giữa dây đai và bánh đai, khi
bánh dẫn quay thì bánh bị dẫn quay theo. Tỉ số truyền
với: i là tỷ số truyền
n1 là tốc độ (vòng/phút) của bánh dẫn
n2 là tốc độ (vòng/phút) của bánh bị dẫn
D1 là đường kính bánh dẫn
D2 là đường kính bánh bị dẫn
- Tốc độ quay tỉ lệ nghịch với đường kính
- Bánh có đường kính lớn thì quay chậm và ngược lại
- Hai nhánh đai mắc song song thì 2 bánh quay cùng chiều.
- Hai nhánh đai mắc chéo nhau thì 2 bánh quay ngược chiều.
b. Tỉ số truyền của bộ truyền bánh đai
(0.5điểm)
Đường kính bánh bị dẫn:
Ta có
Suy ra D2=i.D1= 1/3.72= 24(cm) (0.5điểm)
Câu 11 (1điểm): Đặc điểm của một số vật liệu phi kim loại
Vật liệu
Chất dẻo
nhiệt
Chất dẻo
nhiệt rắn
Cao su
Đặc điểm
Có nhiệt độ nóng chảy thấp, nhẹ; dẻo, không dẫn điện, không bị oxy hóa,
ít bị hóa chất tác dụng, dễ pha màu và khả năng tái chế
Chịu được nhiệt độ cao, có độ bền cao, nhẹ, không dẫn điện, không dẫn
nhiệt
Có tính đàn hồi cao, khả năng giảm chấn tốt, cách điện và cách âm tốt.
Câu 12 (1điểm): Trình tự đọc bản vẽ lắp:
- Khung tên, bảng kê, hình biểu diễn, kích thước, phân tích chi tiết, tổng hợp. (0.5điểm)
- Các kích thước cần đọc trong bản vẽ lắp là: Kích thước chung, kích thước lắp ráp và kích thước
xác định khoảng cách giữa các vật. (0.5điểm)
I BẢN MA TRẬN
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ I
Năm học: 2023-2024
Môn: Công nghệ Lớp 8
Mức độ nhận thức
Nội dung kiến
thức
T
T
1
2
Một số tiêu
chuẩn trình
bày bản vẽ kĩ
thuật
Hình chiếu
vuông góc
Bản vẽ chi tiết
3
4
Đơn vị kiến thức
Khổ giấy
Hình chiếu vuông
góc các vật thể
Nội dung của bản vẽ
chi tiết
Đọc bản vẽ chi tiết
Đọc bản vẽ lắp
Bản vẽ nhà
Nội dung của bản vẽ
nhà
Đọc bản vẽ nhà
Các loại vật liệu
thông dụng
Truyền và biến Một số cơ cấu
7 đổi chuyển
truyền chuyển động
động
Tổng
Tỉ lệ (%)
6
Thông
hiểu
Vận
dụng
Số CH
Số CH
Số CH
T
N
T
N
T
N
1
T
L
T
L
T
L
T
T
g
kiến
thức
(1) (2)
1.
Vẽ
kĩ
Số CH
T
N
%
tổng
Điểm
T
L
20%
1
5%
2
10%
1
1
15%
2
10%
1
5%
1
10%
1
8
40
30
3
1
1
20
II. BẢN ĐẶC TẢ
dun
Tổng
1
Vật liệu cơ khí
Nội
Vận
dụng
cao
Số
CH
T T
N L
5%
Bản vẽ lắp
5
Nhận
biết
Đơn
vị
Mức độ kiến thức, kĩ năng cần kiểm tra, đánh
kiến
giá
thức
20%
1 8 5
10 40 60
100
%
Số câu hỏi theo mức độ
nhận thức
Nhậ Thô Vậ
Vậ
n
ng
n
n
biết
hiểu
dụn
dụn
g
g
cao
(3)
(4)
1.1
(5)
Nhận biết:
. Tiêu
Gọi tên được các loại khổ giấy.
chuẩn
Nêu được một số loại tỉ lệ.
1TN
(6)
(7)
(8)
thu
ật
bản vẽ
Nêu được các loại đường nét dùng trong bản vẽ
kĩ
kĩ thuật.
thuật
Thông hiểu:
Mô tả được tiêu chuẩn về khổ giấy.
Giải thích được tiêu chuẩn về tỉ lệ.
Mô tả được tiêu chuẩn về đường nét.
Mô tả được tiêu chuẩn về ghi kích thước.
1.2
Trình bày khái niệm hình chiếu.
Hình
Gọi được tên các hình chiếu vuông góc, hướng
chiếu
chiếu.
một số
Nhận dạng được các khối đa diện.
khối
Nhận biết được hình chiếu của một số khối đa
đa
diện thường gặp.
diện,
Nhận biết được hình chiếu của một số khối tròn
khối
xoay thường gặp.
tròn
Trình bày được các bước vẽ hình chiếu vuông góc
xoay
một số khối đa diện, tròn xoay thường gặp
Thông hiểu:
Phân biệt được các hình chiếu của khối đa diện,
khối tròn xoay.
Sắp xếp đúng vị trí các hình chiếu vuông góc của
một số khối đa diện thường gặp trên bản vẽ kỹ
thuật.
Sắp xếp đúng vị trí các hình chiếu vuông góc của
một số khối tròn xoay thường gặp trên bản vẽ kỹ
thuật. Giải tích được mối liên hệ về kích thước
giữa các hình chiếu.
Vận dụng:
Vẽ được hình chiếu vuông góc của một số khối
đa diện theo phương pháp chiếu góc thứ nhất.
Vẽ được hình chiếu vuông góc của một số khối
tròn xoay thường gặp theo phương pháp chiếu
góc thứ nhất. Giải tích được mối liên hệ về kích
thước giữa các hình chiếu.
Vận dụng:
Vẽ được hình chiếu vuông góc của một số khối
đa diện theo phương pháp chiếu góc thứ nhất.
Vẽ được hình chiếu vuông góc của một số khối
tròn xoay thường gặp theo phương pháp chiếu
góc thứ nhất.
Giải tích được mối liên hệ về kích thước giữa các
hình chiếu.
1TL
Vận dụng:
Vẽ được hình chiếu vuông góc của một số khối
đa diện theo phương pháp chiếu góc thứ nhất.
Vẽ được hình chiếu vuông góc của một số khối
tròn xoay thường gặp theo phương pháp chiếu
góc thứ nhất.
1.3
Nhận biết:
. Hình
Kể tên được các hình chiếu vuông góc của vật
chiếu
thể đơn giản.
vuông
Nêu được cách xác định các hình chiếu vuông góc
góc
của vật thể đơn giản.
của
Thông hiểu:
vật
Phân biệt được các hình chiếu vuông góc của vật
thể
thể đơn giản.
đơn
Sắp xếp được đúng vị trí các hình chiếu vuông
giản
góc của vật thể trên bản vẽ kĩ thuật.
Tính toán được tỉ lệ để vẽ các hình chiếu vuông
góc của vật thể đơn giản.
Vận dụng:
Vẽ được hình chiếu vuông góc của một vật thể
đơn giản.
Ghi được kích thước đúng quy ước trong bản vẽ
kĩ thuật.
1.4
Nhận biết:
. Bản
Trình bày được nội dung và công dụng của bản
vẽ chi
vẽ chi tiết.
tiết
Kể tên các bước đọc bản vẽ chi tiết đơn giản.
3TN
Thông hiểu:
Mô tả được trình tự các bước đọc bản vẽ chi tiết
đơn giản.
Vận dụng:
Đọc được bản vẽ chi tiết đơn giản theo đúng
trình tự các bước
1.5
Nhận biết:
. Bản
Trình bày được nội dung và công dụng của bản
vẽ lắp
vẽ lắp
1TN
Kể tên các bước đọc bản vẽ lắp đơn giản.
Thông hiểu:
Mô tả được trình tự các bước đọc bản vẽ lắp đơn
giản.
Vận dụng:
Đọc được bản vẽ lắp đơn giản theo đúng trình tự
1TL
các bước.
1.6
Nhận biết:
. Bản
Nêu được nội dung và công dụng của bản vẽ nhà.
vẽ nhà
Nhận biết được kí hiệu quy ước một số bộ phận
3TN
của ngôi nhà.
Trình bày được các bước đọc bản vẽ nhà đơn
giản.
Thông hiểu:
Mô tả được trình tự các bước đọc bản vẽ nhà.
Vận dụng:
- Đọc được bản vẽ nhà đơn giản theo đúng trình
tự các bước.
II Cỏ
2.1
khí
. Vật
Nhận biết:
Kể tên được một số vật liệu thông dụng.
liệu cơ
Thông hiểu:
khí
Mô tả được cách nhận biết một số vật liệu thông
1TL
dụng.
Vận dụng:
Nhận biết được một số vật liệu thông dụng.
2.2.
Nhận biết:
Cơ cấu
Trình bày được nội dung cơ bản của truyền và
truyề
biến đổi chuyển động.
n và
Trình bày được cấu tạo của một số cơ cấu
biến
truyền và biến đổi chuyển động.
đổi
Trình bày được nguyên lí làm việc của một số cơ
chuyể
cấu truyền và biến đổi chuyển động.
n động
Thông hiểu: Mô tả được quy trình tháo lắp một
1TL
số bộ truyền và biến đổi chuyển động.
Vận dụng :
Tháo lắp được một số bộ truyền và biến đổi
chuyển động.
Vận dung cao:
Tính toán được tỉ số truyền của một số bộ
truyền và biến đổi chuyển động.
1TL
PHẦN I: TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (4,0 điểm) Hãy chọn phương án trả lời đúng và viết
chữ cái đứng trước phương án đó vào bài làm.
Câu 1: Tên các khổ giấy chính là:
A. A0, A1, A2
B. A0, A1, A2, A3
C. A3, A1, A2, A4
D. A0, A1, A2, A3, A4
Câu 2: Công dụng của bản vẽ chi tiết là:
A. Dùng để chế tạo chi tiết máy
B. Dùng để kiểm tra chi tiết máy
C. Dùng để chế tạo và kiểm tra chi tiết máy
D. Đáp án khác
Câu 3: Trình tự đọc bản vẽ chi tiết là:
A. Khung tên, hình biểu diễn, kích thước, yêu cầu kĩ thuật
B. Khung tên, kích thước, hình biểu diễn, yêu cầu kĩ thuật
C. Hình biểu diễn, khung tên, kích thước, yêu cầu kĩ thuật
D. Hình biểu diễn, kích thước, khung tên, yêu cầu kĩ thuật
Câu 4: Phần kích thước thước của bản vẽ chi tiết thể hiện điều gì?
A. Kích thước chung: kích thước dài, rộng, cao.
B. Kích thước bộ phận của chi tiết
C. Cả A và B đều đúng
D. Cả A và B đều sai
Câu 5: Tô màu cho các chi tiết là bước làm khi đọc bản vẽ nào?
A. Bản vẽ nhà
B. Bản vẽ lắp
C. Bản vẽ chi tiết
D. Bản vẽ lắp và bản vẽ chi tiết
Câu 6: Khi đọc bản vẽ nhà, sau khi đọc nội dung ghi trong khung tên ta cần làm gì ở bước tiếp theo?
A. đọc hình biểu diễn
B. đọc kích thước chung của ngôi nhà
C. đọc kích thước tựng bộ phận của ngôi nhà
D. đọc các bộ phận của ngôi nhà
Câu 7: Mặt đứng biểu diễn:
A. Hình dạng, vị trí, kích thước các phòng
B. Hình dạng bên ngoài của ngôi nhà
C. Hình dạng, kích thước các tầng theo chiều cao
D. Cả ba đáp án trên đều đúng
Câu 8: Kích thước trong bản vẽ nhà là:
A. Kích thước chung
B. Kích thước từng bộ phận
C. Cả A và B đều đúng
D. Cả A và B đều sai
PHẦN BÀI LÀM TNKQ
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
Đáp án
PHẦN II: TỰ LUẬN (6 điểm)
Câu 9 (2điểm):
Vẽ hình chiếu đứng và hình chiếu bằng
của vật thể dưới đây vào khung bên cạnh.
Câu 10 (2điểm): a) Nguyên lí làm việc của bộ truyền động đai
b) Cho bộ truyền bánh đai , bánh dẫn có đường kính D1= 72 cm, quay với tốc
độ n1=120 vòng/phút. Bánh bị dẫn quay với tốc độ n2=360 vòng/phút. Tính tỉ số truyền của
bộ truyền bánh đai và đường kính bánh bị dẫn
Câu 11 (1điểm): Đặc điểm của một số vật liệu phi kim loại.
Câu 12 (1điểm): Trình tự đọc bản vẽ lắp? Nêu các kích thước cần đọc trong bản vẽ lắp?
ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM BÀI KIỂM TRA GIỮA KÌ I
Năm học : 2023-2024
Môn: Công nghệ
Lớp 8
PHẦN I: TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (4,0 điểm)
Câu
Đáp án
1
D
2
C
3
A
4
C
5
B
6
A
7
B
8
C
PHẦN II: TỰ LUẬN (6,0 điểm)
Câu 9 (2điểm): Vẽ hình chiếu đứng và hình chiếu bằng của vật thể, đúng mỗi hình 1 điểm
Câu 10 (2điểm):
a. Nguyên lí làm việc (1 điểm)
Nhờ lực ma sát giữa dây đai và bánh đai, khi
bánh dẫn quay thì bánh bị dẫn quay theo. Tỉ số truyền
với: i là tỷ số truyền
n1 là tốc độ (vòng/phút) của bánh dẫn
n2 là tốc độ (vòng/phút) của bánh bị dẫn
D1 là đường kính bánh dẫn
D2 là đường kính bánh bị dẫn
- Tốc độ quay tỉ lệ nghịch với đường kính
- Bánh có đường kính lớn thì quay chậm và ngược lại
- Hai nhánh đai mắc song song thì 2 bánh quay cùng chiều.
- Hai nhánh đai mắc chéo nhau thì 2 bánh quay ngược chiều.
b. Tỉ số truyền của bộ truyền bánh đai
(0.5điểm)
Đường kính bánh bị dẫn:
Ta có
Suy ra D2=i.D1= 1/3.72= 24(cm) (0.5điểm)
Câu 11 (1điểm): Đặc điểm của một số vật liệu phi kim loại
Vật liệu
Chất dẻo
nhiệt
Chất dẻo
nhiệt rắn
Cao su
Đặc điểm
Có nhiệt độ nóng chảy thấp, nhẹ; dẻo, không dẫn điện, không bị oxy hóa,
ít bị hóa chất tác dụng, dễ pha màu và khả năng tái chế
Chịu được nhiệt độ cao, có độ bền cao, nhẹ, không dẫn điện, không dẫn
nhiệt
Có tính đàn hồi cao, khả năng giảm chấn tốt, cách điện và cách âm tốt.
Câu 12 (1điểm): Trình tự đọc bản vẽ lắp:
- Khung tên, bảng kê, hình biểu diễn, kích thước, phân tích chi tiết, tổng hợp. (0.5điểm)
- Các kích thước cần đọc trong bản vẽ lắp là: Kích thước chung, kích thước lắp ráp và kích thước
xác định khoảng cách giữa các vật. (0.5điểm)
 









Các ý kiến mới nhất