Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Kiểm tra 1 tiết

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Thuy Tran
Ngày gửi: 15h:53' 10-10-2024
Dung lượng: 87.9 KB
Số lượt tải: 185
Số lượt thích: 0 người
CHƯƠNG 1: CẤU TẠO NGUYÊN TỬ

Câu 1. Nguyên tử helium có 2 proton, 2 neutron, 2 electron. Khối lượng của các electron
chiếm bao nhiêu % khối lượng nguyên tử helium?
A. 2,72%.
B. 0,272%.
C. 0,0272%.
D. 0,0227%.
Câu 2. Hợp kim chứa nguyên tố X nhẹ và bền, dùng chế tạo vỏ máy bay, tên lửa. Nguyên
tố X còn được sử dụng trong xây dựng , ngành điện và đồ gia dụng. Nguyên tử của nguyên
tố X có tổng số hạt (proton, electron, neutron) là 40. Tổng số hạt mang điện nhiều hơn
tổng số hạt không mang điện là 12.
(a) Tính số mỗi loại hạt (proton, electron, neutron) trong nguyên tử X.
(b) Tính số khối của nguyên tử X.
Câu 3. Năm 1911, Rơ-đơ-pho (E. Rutherford) và các cộng sự đã dùng các hạt α bắn phá lá
vàng mỏng và dùng màn huỳnh quang đặt sau lá vàng để theo dõi đường đi của các hạt α.
Kết quả thí nghiệm đã rút ra các kết luận về nguyên tử như sau:
(1) Nguyên tử có cấu tạo rỗng.
(2) Hạt nhân nguyên tử có kích thước rất nhỏ so với kích thước nguyên tử.
(3) Hạt nhân nguyên tử mang điện tích âm.
(4) Xung quanh nguyên tử là các electron chuyển động tạo nên lớp vỏ nguyên tử.
Số kết luận sai là:
A. 1.
B. 2.
C. 3.
D. 4.
Câu 4. Nước cất (H2O) là nước tinh khiết, nguyên chất, được điều chế bằng cách chưng
cất và thường được sử dụng trong y tế như pha chế thuốc tiêm, thuốc uống, biệt dược, rửa
dụng cụ y tế, rửa vết thương,... Tổng số electron, proton và neutron trong một phân tử
H2O. (Biết trong phân tử này, nguyên tử H chỉ được tạo nên từ 1 proton và 1 electron,
nguyên tử O có 8 proton và 8 neutron)
A. 11.
B. 15
C. 16.
D. 18.
Câu 5. Hợp kim chứa nguyên tố X nhẹ và bền, dùng chế tạo vỏ máy bay, tên lửa.
Nguyên tố X còn được sử dụng trong xây dựng, ngành điện và đồ gia dụng. Nguyên tử của
nguyên tố X có tổng số hạt (proton, electron, neutron) là 40. Tổng số hạt mang điện nhiều
hơn tổng số hạt không mang điện là 12. Số khối của nguyên tử X là
A. 22.
B. 27
C. 32.
D. 34.
Câu 6. Nitrogen giúp bảo quản tinh trùng, phôi, máu và tế bào gốc. Biết nguyên tử
nitrogen có tổng số hạt là 21. Số hạt không mang điện chiếm 33,33%. Số đơn vị điện tích
hạt nhân của nguyên tử Nitrogen là:
A. 4.
B. 5.
C. 6.
D. 7.
Câu 7. Các hợp chất của nguyên tố X được sử dụng như là vật liệu chịu lửa trong các lò
sản xuất sắt, thép, kim loại màu, thủy tinh và xi măng. Oxide của X và hợp chất khác cũng
được sử dụng trong nông nghiệp, công nghiệp hóa chất và xây dựng. Nguyên tử X có tổng
số hạt là 36. Số hạt không mang điện bằng một nữa hiệu số giữa tổng số hạt với số hạt
mang điện tích âm. Số neutron và electron của nguyên tử X là:
A. 11n, 12e.
B. 12n, 11e.
C. 12n, 12e.
D. 13e, 13n.
Câu 8. Nguyên tử của nguyên tố X có tổng số hạt cơ bản (proton, electron, neutron) là 49,
trong đó số hạt không mang điện bằng 53,125% số hạt mang điện. Xác định điện tích hạt
nhân, số proton, số electron, số neutron và số khối của X.
1

Câu 9. Tổng số hạt proton, neutron, electron trong nguyên tử X là 58. Số hạt mang điện
nhiều hơn số hạt không mang điện là 18. X là
A. Cl.
B. Ca.
C. K.
D. S.
Câu 10. Nguyên tố X được sử dụng rộng rãi trong đời sống: đúc tiền, làm đồ trang sức,
làm răng giả,... Muối iodide của X được sử dụng nhằm tụ mây tạo ra mưa nhân tạo. Tổng
số hạt cơ bản trong nguyên tử nguyên tố X là 155, số hạt mang điện nhiều hơn số hạt
không mang điện là 33 hạt. Xác định nguyên tố X.
Câu 11. Nguyên tử nguyên tố X có tổng số hạt cơ bản là 82. Số hạt mang điện nhiều hơn
số hạt không mang điện là 22.
a) Viết kí hiệu nguyên tử của nguyên tố X.
b) Xác định số lượng các hạt cơ bản trong ion X2+ và viết cấu hình electron của ion đó.
Câu 12. Phát biểu nào sau đây không đúng?
A. Số hiệu nguyên tử bằng số đơn vị điện tích hạt nhân nguyên tử.
B. Số khối của hạt nhân bằng tổng số proton và số neutron.
C. Trong nguyên tử, số đơn vị điện tích hạt nhân bằng số proton và bằng số neutron.
D. Nguyên tố hoá học là những nguyên tử có cùng số đơn vị điện tích hạt nhân.
Câu 13. Dãy nào sau đây gồm các đồng vị của cùng một nguyên tố hoá học?
A.

,

,

.

B.

,

,

.

C.

,

,

.

D.

,

,

.

Câu 14. Cho kí hiệu các nguyên tử sau:
,
,
,
,
,
,
,
,
Dãy nào sau đây gồm các nguyên tử thuộc cùng một nguyên tố hoá học?
A.

,

,

.

B.

,

,

.

C.

,

,

.

D.

,

,

.

Câu 15. Nitrogen có hai đồng vị bền là



. Oxygen có ba đồng vị bền là

. Số hợp chất NO2 tạo bởi các đồng vị trên là
A. 3.
B. 6.

C. 9.

Câu 16. Trong tự nhiên, bromine có hai đồng vị bền là

,

,

D. 12.

chiếm 50,69% số nguyên tử và

chiếm 49,31% số nguyên tử. Nguyên tử khối trung bình của bromine là
A. 80,00.
B. 80,112.
C. 80,986.
D. 79,986.
Câu 17. Oxygen có ba đồng vị với tỉ lệ % số nguyên tử là

(99,757%),

(0,038%),

(0,205%). Nguyên tử khối trung bình của oxygen là
A. 16,0.
B. 16,2.
C. 17,0.
D. 18,0.
Câu 18. Nguyên tố R có hai đồng vị, nguyên tử khối trung bình là 79,91. Một trong hai
đồng vị là

(chiếm 54,5%). Nguyên tử khối của đồng vị thứ hai là
A. 80.
B. 81.
C. 82.
D. 80,5.
Câu 19. Boron là nguyên tố có nhiều tác dụng đối với cơ thể người như: làm lành vết
thương, điều hoà nội tiết sinh dục, chống viêm khớp, … Do ngọn lửa cháy có màu đặc biệt
nên boron vô định hình được dùng làm pháo hoa. Boron có hai đồng vị là

,
nguyên tử khối trung bình là 10,81. Tính phần trăm số nguyên tử mỗi đồng vị của boron.
2

Câu 20. Bromine có 2 đồng vị bền là 79Br và XBr (chiếm 45,5% số nguyên tử). Nguyên tử
khối trung bình của bromine là 79,91. Tính giá trị của X.
Câu 21. Nguyên tử khối trung bình của vanadium (V) là 50,94. Nguyên tố V có 2 đồng vị
trong đó đồng vị 50
23 V chiếm 0,25%. Tính số khối của đồng vị còn lại.
Câu 22. Orbital nguyên tử là
A. đám mây chứa electron có dạng hình cầu.
B. đám mây chứa electron có dạng hình số 8 nổi.
C. khu vực không gian xung quanh hạt nhân mà tại đó xác suất có mặt electron lớn
nhất.
D. quỹ đạo chuyển động của electron quay quanh hạt nhân có kích thước năng lượng
xác định.
Câu 23. Sự phân bố electron trong một orbital dựa vào nguyên lí hay quy tắc nào sau đây?
A. Nguyên lí vững bền.
B. Quy tắc Hund.
C. Nguyên lí Pauli.
D. Quy tắc Pauli.
Câu 24. Sự phân bố electron trên các phân lớp thuộc các lớp electron dựa vào nguyên lý
hay quy tắc nào sau đây?
A. Nguyên lí vững bền và nguyên lí Pauli. B. Nguyên lí vững bền và quy tắc Hund.
C. Nguyên lí Pauli và quy tắc Hund.
D. Nguyên lí vững bền và quy tắc Pauli.
Câu 25. Sự phân bố electron vào các lớp và phân lớp căn cứ vào
A. nguyên tử khối tăng dần.
B. điện tích hạt nhân tăng dần.
C. số khối tăng dần.
D. mức năng lượng electron.
Câu 26. Ở trạng thái cơ bản, trong nguyên tử, electron lần lượt chiếm các mức năng lượng
A. lần lượt từ cao đến thấp.
B. lần lượt từ thấp đến cao.
C. bất kì.
D. từ mức thứ hai trở đi.
Câu 27. Phát biểu nào sau đây đúng?
A. Những electron ở lớp K có mức năng lượng thấp nhất.
B. Những electron ở gần hạt nhân có mức năng lượng cao nhất.
C. Electron ở orbital 3p có mức năng lượng thấp hơn electron ở orbital 3s.
D. Các electron trong cùng một lớp có mức năng lượng bằng nhau.
Câu 28. Lớp M có số orbital tối đa bằng
A. 3.
B. 4.
C. 9.
D. 18.
Câu 29. Các electron của nguyên tử nguyên tố X được phân bố trên ba lớp, lớp thứ ba có 6
electron. Số đơn vị điện tích hạt nhân của nguyên tử nguyên tố X là
A. 6.
B. 8.
C. 14.
D. 16.
Câu 30. Nguyên tố X có Z=17. Electron lớp ngoài cùng của nguyên tử nguyên tố X thuộc
lớp
A. K.
B. L.
C. M.
D. N
Câu 31. Nguyên tố X có Z=12 và nguyên tsố Y có Z=17. Viết cấu hình electron nguyên tử
của nguyên tố X và Y. Khi nguyên tử của nguyên tố X nhường đi hai electron và nguyên
tử của nguyên tố Y nhận thêm một electron thì lớp ngoài cùng của chúng có đặc điểm gì?
Câu 32. Viết cấu hình electron theo ô orbital của nguyên tử các nguyên tố có Z=9, Z=14
và Z=21. Chúng là nguyên tố kim loại, phi kim hay khí hiếm?
Câu 33. Nguyên tố X có Z=19, nguyên tố Y có Z=8.
a) Viết cấu hình electron của X và Y.
3

b) Khi nguyên tử của nguyên tố X nhường đi 1 electron và nguyên tử của nguyên tố Y
nhận thêm 2 electron thì lớp vỏ electron của chúng có đặc điểm gì?
Câu 34. Số proton, neutron và electron của
lần lượt là
A. 19, 20, 39.
B. 20, 19, 39.
C. 19, 20, 19.
D. 19, 19, 20.
Câu 35. Nguyên tử của nguyên tố nào sau đây có 3 electron thuộc lớp ngoài cùng?
A.
.
B.
.
C.
.
D.
Câu 36. Nguyên tử của nguyên tố potassium có 19 electron. Ở trạng thái cơ bản,
potassium có số orbital chứa electron là
A. 8.
B. 9.
C. 11.
D. 10.
Câu 37. Cấu hình electron của:
- Nguyên tử X: 1s22s22p63s23p64s1;
- Nguyên tử Y: 1s22s22p63s23p4.
a) Mỗi nguyên tử X và Y chứa bao nhiêu electron?
b) Hãy cho biết số hiệu nguyên tử của X và Y.
c) Lớp electron nào trong nguyên tử X và Y có mức năng lượng cao nhất?
d) Mỗi nguyên tử X và Y có bao nhiêu lớp electron, bao nhiêu phân lớp electron?
e) X và Y là nguyên tố kim loại, phi kim hay khí hiếm?
Câu 38. Số proton, neutron và electron của
A. 24, 28, 24.
B. 24, 28, 21.

lần lượt là
C. 24, 30, 21.

D. 24, 28, 27.

Câu 39. Tổng số hạt neutron, proton, electron trong ion

A. 52.
B. 35.
C. 53.
D. 51.
22
2
6
Câu 40. Anion X có cấu hình electron là 1s 2s 2p . Cấu hình electron của X là
A. 1s22s2.
B. 1s22s22p63s2.
C. 1s22s22p4.
D. 1s22s22p53s1.
Câu 41. Ion O2- không có cùng số electron với nguyên tử hoặc ion nào sau đây?
A. Ne.
B. F-.
C. Cl-.
D. Mg2+.
Câu 42. Anion X2- có cấu hình electron lớp ngoài cùng là 3s23p6. Tổng số electron ở lớp
vỏ của X2- là
A. 18.
B. 16.
C. 9.
D. 20.
2
2
4
Câu 43. Nguyên tử của nguyên tố M có cấu hình electron là 1s 2s 2p . Số electron độc
thân của M là
A. 3.
B. 2.
C. 1.
D. 0.

4
 
Gửi ý kiến

Hãy thử nhiều lựa chọn khác