câu hỏi bài 3

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trương Thị Diễm
Ngày gửi: 18h:53' 10-10-2024
Dung lượng: 21.5 KB
Số lượt tải: 26
Nguồn:
Người gửi: Trương Thị Diễm
Ngày gửi: 18h:53' 10-10-2024
Dung lượng: 21.5 KB
Số lượt tải: 26
Số lượt thích:
0 người
Câu 1. Tập hợp các cá thể cùng loài cùng sống trong một không gian nhất định vào
một thời điểm xác định và có quan hệ sinh sản với nhau được gọi là:
A. Quần thể B. Nhóm quần thể
C. Quần xã D. Hệ sinh thái
Câu 2. Những con rùa ở hồ Hoàn Kiếm là:
A. Quần thể sinh vật B. Cá thể sinh vật
C. Cá thể và Quần thể D. Hệ sinh
thái
Câu 3. “Đàn Voi sống trong rừng” thuộc cấp độ tổ chức sống nào dưới đây:
A. Cá thể
B. Quần thể
C. Quần xã
D. Hệ sinh thái
Câu 4. Tập hơp sinh vật nào sau đây không phải là quần thể?
A. Tập hợp các cây Cọ trên một quả đồi ở Phú Thọ
B, Tập hợp ốc bươu vàng trong một ruộng lúa
C. Tập hợp cá trong Hồ Tây
D. Tập hợp cá trắm cỏ trong một cái ao
Câu 5. Quần xã sinh vật là
A. Tập hợp nhiều quần thể của các loài khác nhau
B. Tập hợp nhiều quần thể cùng loài
C.Tập hơp các cá thể cùng loài
D. Tập hợp các cá thể cùng loài sống ở hai nơi.
Câu 6. “Tập hợp những con cá sống dưới ao” thuộc cấp độ tổ chức nào dưới đây”
A. Cá thể
B. Quần thể
C. Quần xã
D. Hệ sinh thái
Câu 7. Tập hợp các sinh vật sống ở rừng Quốc gia Cúc Phương là:
A. Quần thể
B. Cơ thể
C. Cá thể và Quần thể D. Quần xã
Câu 8. Nhiều cá thể cùng loài sống trong vùng địa lí nhất định tạo nên ……..Nhiều
quần thể thuộc các loài khác nhau sống trong vùng địa lí nhất định tạo nên….
A. Quần thể, quần xã
B. Quần xã, hệ sinh thái
C. Quần thể, hệ sinh thái
D. Quần xã, quần thể
Câu 9. Thế nào là Hệ sinh thái?
A. là tập hợp các cá thể cùng loài sống trong một không gian nhất định
B. là tập hợp nhiều quần thể sống trong một không gian nhất định
C. là tập hợp của các cá thể cùng loài sống ở những môi trường khác nhau
D. là sinh vật và môi trường sống của chúng tạo nên một thể thống nhất
Câu 10. Sự đa dạng của sinh giới thể hiện ở những đặc điểm nào sau đây?
(1) Đa dạng về loài, về nguồn gen
(2) Đa dạng về lưới và chuỗi thức ăn
(3) Đa dạng về hệ sinh thái
(4) Đa dạng về Sinh quyển
A. (1), (2), (3)
B. (1), (2), (4) C. (1,) (3). (4)
D. (2), (3). (4_
Câu 11. Những thứ tự theo nguyên tắc thứ bậc là
1. Cơ thể 2. Tế bào 3. Quần thể 4. Quần xã 5 Hệ sinh thái
A. 2 –> 1- >3- >4 - >5
B. 1 ->2 –> 3 –> 4 - >5
C. 5 –> 4 – >3 – >2- >1
D. 2 –> 3- >4 ->5 ->1
Câu 12. Các cấp tổ chức cơ bản theo thứ tự đúng là
A. Tế bào, cơ thể, quần xã, quần thể, hệ sinh thái
B. Tế bào, quần thể, cơ thể, quần xã, hệ sinh thái
C. Tế bào, cơ thể, quần thể, quần xã, hệ sinh thái
D. Cơ thể, quần thể, quần xã, tế bào, hệ sinh thái
Câu 13. Cấp độ tổ chức sống cơ bản không bao gồm
A. Tế bào
B. Cơ thể
C. Cơ quan
D. Quần thể
Câu 14. Đặc điểm nào sau đây không phải là đặc điểm chung của thế giới sống
A. liên tục tiến hóa
B. tổ chức theo nguyên tắc thứ bậc
C. là một hệ thống kín
D. có khả năng tự điều chỉnh
Câu 15. Những đặc điểm nào sau đây chỉ có ở tổ chức sống mà không có ở vật vô
sinh?
(1) tổ chức theo nguyên tắc thứ bậc
(2) là hệ kín. có tính ổn định và bền
vững
(3) liên tục tiến hóa
(4) là hệ mở có khả năng tự điều chỉnh
(5) có khả năng cảm ứng và vận động
(6) thường xuyên trao đổi vật chất với môi
trường
A. (1), (2), (3)
B. (2), (3), (4), (5)
C. (1), (3), (4), (5), (6)
D. (2), (6)
Câu 16. Đặc tính quan trọng nhất đảm bảo tính bền vững và ổn định của tổ chức
sống là gì?
A. Trao đổi chất và năng lượng
B. Sinh sản
C. Sinh trưởng và phát triển
D. Khả năng tự điều chỉnh
Câu 17. Tự điều chỉnh ở cấp độ quần thể thông qua
A. điều chỉnh số lượng loài
B. điều chỉnh số lượng quần xã
C. điều chỉnh số lượng cá thể trong quần thể D. điều chỉnh số lượng cá thể mỗi loài
Câu 18. Tự điều chỉnh ở cấp độ quần xã thông qua
A. điều chỉnh số lượng loài trong quần xã B. điều chỉnh số lượng quần xã
C. điều chỉnh số lượng quần thể
D. điều chỉnh số lượng cơ quan trong cơ
thể
Câu 19. Tổ chức sống cấp thấp hơn làm nền tảng để xây dựng nên tổ chức sống
cấp cao hơn giải thích cho nguyên tắc nào của thế giới sống?
A. nguyên tắc thứ bậc
B. nguyên tắc mở
C. nguyên tắc tự điều chỉnh
D. nguyên tắc bổ sung
Câu 20. Đọc thông tin dưới đây:”về quần thể thực vật mà cụ thể là rừng nhiệt đới
thì những cây ưa ánh sáng sẽ phát triển ở tầng trên cùng, tiếp theo là tầng thân gỗ
ưa sáng ở mức độ trung bình sẽ phát triển phía dưới tầng thân gỗ ưa sáng, tiếp nữa
là tầng cây thân leo, cây ưa bóng râm, thân thảo sẽ phát triển ở gần sát mặt đất.
Đây là ví dụ về sự phân tầng của thực vật trong rừng nhiệt đới” ví dụ trên thể hiện
A. Thế giới sống liên tục tiến hóa
B. Hệ thống tự điều chỉnh
C. Tổ chức theo nguyên tắc thứ bậc
D. Hệ thống mở
Câu 21. Đặc tính mà tổ chức sống cấp trên có mà các tổ chức sống cấp dưới không
có gọi là
A. Tỉnh nổi trội B. Hệ thống mở C. nguyên tắc
D. nguyên tắc bổ sung
Câu 22. Đặc tính nổi trội của tổ chức sống cấp cao hình thành do đâu?
A. Do sự tương thích của các thành phần cấu thành
B. Do sự tương tác nội bộ một cấp bậc nhất định
C. Do sự tương tác giữa các bộ phận cấu thành
D. Do môi trường quyết định
Câu 23. Các cấp tổ chức của thế giới sống đều là những hệ mở vì
A. có khả năng thích nghi với môi trường B. thường xuyên trao đổi chất với môi trường
C. có khả năng sinh sản để duy trì nòi giống D. phát triển và tiến hóa không
ngừng
Câu 24. Ví dụ nào sau đây là minh chứng cho đặc điểm tổ chức sống là hệ mở?
A. khi trời nóng thì người đổ mồ hôi
B. hệ thần kinh ở động vật được cấu tạo từ các nơron
C. thực vật thực hiện quá trình hô hấp lấy khí O2 và thải khí CO2
D. sinh vật có hoạt động sinh sản khi đủ tuổi chín sinh lí
Câu 25. Ví dụ nào sau đây nói về khả năng tự điều chỉnh của thế gới sống?
A. Cây xanh hút khí CO2 thải khí O2
B. Nhiều cá thể cùng loài sống chung có quan hệ chặt chẽ với nhau tạo thành quần thể
C. Quần thể có mật độ quá đông sẽ có hiện tượng tách đàn làm giảm số lượng cá
thể
D. Đến độ tuổi nhật định sinh vật có khả năng sinh sản
Câu 26. Sự sống được tiếp diễn liên tục là nhờ
A. khả năng cảm ứng đặc biệt của sinh vật
B. khả năng tự điều chỉnh cân bằng nội môi
C. khả năng tiến hóa thích nghi với môi trường
D. Sự truyền thông tin trên DNA giữa các tế bào, thế hệ
Câu 27. Thông qua quá trình thoát hơi nước mà thực vật hấp thu khí CO2 cung cấp
cho quá trình quang hợp đồng thời hơi nước thoát ra làm giảm nhiệt độ môi
trường; O2 được giải phóng góp phần điều hòa khí quyển đây là ví dụ cho đặc
điểm nào của tổ chức sống?
A. tổ chức theo nguyên tắc thứ bậc
B. hệ thống mở và tự điều chỉnh
C. thế giới tiến hóa liên tục
D. cơ chế duy trì sự sống
Câu 28. khi lượng đường trong máu giảm, cơ thể tiến phân giải glycogen dự trữ
đưa lượng đường về mức ổn định. Đây là ví dụ về cơ chế nào của sinh vật
A. cơ chế mở
B, cơ chế tự điều chỉnh
C. cơ chế thích nghie D. cơ chế duy trì sự sống
Cấu 29. Thế giới sống không ngừng tiến hóa trên cơ sở nào?
A. di truyền AND qua các thế hệ
B. biến dị tổ hợp
C. phát sinh biến dị và chọn lọc tự nhiên D. chọn lọc nhân tạo
Câu 30. Dựa vào đặc điểm chung, các loài sinh vật được chia thành bao nhiêu lãnh
giới?
A. 1
B. 4
C. 2
D. 3
Câu 31. Những lãnh giới phân chia các loài sinh vật không bao gồm
A. vi sinh vật cổ
B. vi khuẩn
C. vi khuẩn cổ
D. nhân thực
Câu 32. Sự sống được tiếp nối qua nhiều thế hệ thông qua
A. phân bào
B. giao phối
C. nhân bản vô tính
D. sinh sản
Câu 33. Quá trình nhân đôi AND có tác dụng gì?
A. duy trì ổn định một số đặc tính qua các thế hệ B. tạo sự đa dạng di truyền
C. giúp sinh vật thích nghi với môi trường
D. giảm chọn lọc tự nhiên
Câu 34. Co chế nào góp phần tạo sự đa dạng về mặt di truyền?
A. chọn lọc nhân tạo B. phát sinh đột biến C. chọn lọc tự nhiên D. nhân đôi
ADN
Câu 35. Qúa trình….đã loại bỏ những dạng sống …và giữ lại những dạng sống
thích nghi với môi trường khác nhau
A. chọn lọc tự nhiên, kém thích nghi B. chọn lọc tự nhiên, thích nghi tốt
C. chọn lọc nhân tạo, kém thích nghi D. chọn lọc nhân tạo, thích nghi tốt
Câu 36. Một con robot cũng có khả năng di chuyển tương tác với môi trường xung
quanh, làm việc nhà thậm chí trả lời những câu hỏi và đưa ra những lời khuyên
hữu ích cho các bác sĩ trong việc điều trị bệnh, con Robot có đặc điểm nào khác
với sự sống?
I. robot không có khả năng tự sinh sản ra các thế hệ sau
II. không có khả năng lơn lên phát triển theo thời gian
III. các phản ứng của chúng là các thuật toán được con người cài sẵn
IV. không có khả năng giao phối, sinh sản tạo ra các thế hệ sau
Số phát biểu đúng
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
Câu 37. các đặc trưng của sự sống của các cấp độ tổ chức sống gồm:
A. chuyển hóa vật chất và năng lượng, sinh trưởng và phát triển, sinh sản cảm ứng.
B. chuyển hóa vật chất, sinh trưởng và phát triển, sinh sản, cảm ứng,..
C. chuyển hóa vật chất, phát triển, sinh sản cảm ứng,..
D. chuyển hóa vật chất và năng lượng, sinh trưởng và phát triển, sinh sản..
Câu 38. Thế nào là các cấp tổ chức của thế giới sống?
A. là tập hợp các cấp tổ chức nhỏ nhất trong thế giới sống.
B. là tập hợp các cấp tổ chức từ nhỏ nhất đến lớn nhất trong thế giới sống
C. là tập hợp các cấp tổ chức lớn nhất trong thế giới sống
D. là đơn vị tổ chức từ cấp nhỏ nhất đến lớn nhất trong thế giới sống.
Câu 38. Cấp độ tổ chức nào nhỏ nhất trong các cấp độ tổ chức sống sau?
A. Nguyên tử
B. Phân tử C. Tế bào
D. Cơ thể
Câu 39. Trong các cấp độ sau đây cấp nào là lớn nhất?
A. Tế bào
B. Quần xã
C. Quần thê
D. Bào quan
Câu 40. Tế chức sống nào sau đây gọi là bào quan?
A. Tim
B. Phổi
C. Lục lạp
D. Não
Câu 41. Đơn vị tổ chức cơ sở của mọi sinh vật là?
A. Các đại phân tử
B. Tế bào
C. Mô
D. cơ quan
Câu 42. Căn cứ chủ yếu để coi tế bào là đơn vị cơ bản của sự sống là vì chúng:
A. có cấu tạo phức tạp
B. có cấu tạo đơn giản
C. được cấu tạo bởi nhiều bào quan
D. biểu hiện đầy đủ các đặc tính của sự
sống
Câu 43. Các cấp tổ chức sống nào sau đây bao hàm các cấp tổ chức sống còn lại?
A. Cơ thể B. Cơ quan
C. Bào quan D. Mô
Câu 44. Tập hợp nhiều tế bào cùng loại và cùng thực hiện một chức năng nhất
định tạo thành:
A. Hệ cơ quan B. Cơ thể C. Bào quan D. Mô
Câu 45. Cấp độ tổ chức sống nào dưới đây nhỏ hơn tế bào?
A. Cơ thể
B. Cơ quan
C. Bào quan D. Mô
một thời điểm xác định và có quan hệ sinh sản với nhau được gọi là:
A. Quần thể B. Nhóm quần thể
C. Quần xã D. Hệ sinh thái
Câu 2. Những con rùa ở hồ Hoàn Kiếm là:
A. Quần thể sinh vật B. Cá thể sinh vật
C. Cá thể và Quần thể D. Hệ sinh
thái
Câu 3. “Đàn Voi sống trong rừng” thuộc cấp độ tổ chức sống nào dưới đây:
A. Cá thể
B. Quần thể
C. Quần xã
D. Hệ sinh thái
Câu 4. Tập hơp sinh vật nào sau đây không phải là quần thể?
A. Tập hợp các cây Cọ trên một quả đồi ở Phú Thọ
B, Tập hợp ốc bươu vàng trong một ruộng lúa
C. Tập hợp cá trong Hồ Tây
D. Tập hợp cá trắm cỏ trong một cái ao
Câu 5. Quần xã sinh vật là
A. Tập hợp nhiều quần thể của các loài khác nhau
B. Tập hợp nhiều quần thể cùng loài
C.Tập hơp các cá thể cùng loài
D. Tập hợp các cá thể cùng loài sống ở hai nơi.
Câu 6. “Tập hợp những con cá sống dưới ao” thuộc cấp độ tổ chức nào dưới đây”
A. Cá thể
B. Quần thể
C. Quần xã
D. Hệ sinh thái
Câu 7. Tập hợp các sinh vật sống ở rừng Quốc gia Cúc Phương là:
A. Quần thể
B. Cơ thể
C. Cá thể và Quần thể D. Quần xã
Câu 8. Nhiều cá thể cùng loài sống trong vùng địa lí nhất định tạo nên ……..Nhiều
quần thể thuộc các loài khác nhau sống trong vùng địa lí nhất định tạo nên….
A. Quần thể, quần xã
B. Quần xã, hệ sinh thái
C. Quần thể, hệ sinh thái
D. Quần xã, quần thể
Câu 9. Thế nào là Hệ sinh thái?
A. là tập hợp các cá thể cùng loài sống trong một không gian nhất định
B. là tập hợp nhiều quần thể sống trong một không gian nhất định
C. là tập hợp của các cá thể cùng loài sống ở những môi trường khác nhau
D. là sinh vật và môi trường sống của chúng tạo nên một thể thống nhất
Câu 10. Sự đa dạng của sinh giới thể hiện ở những đặc điểm nào sau đây?
(1) Đa dạng về loài, về nguồn gen
(2) Đa dạng về lưới và chuỗi thức ăn
(3) Đa dạng về hệ sinh thái
(4) Đa dạng về Sinh quyển
A. (1), (2), (3)
B. (1), (2), (4) C. (1,) (3). (4)
D. (2), (3). (4_
Câu 11. Những thứ tự theo nguyên tắc thứ bậc là
1. Cơ thể 2. Tế bào 3. Quần thể 4. Quần xã 5 Hệ sinh thái
A. 2 –> 1- >3- >4 - >5
B. 1 ->2 –> 3 –> 4 - >5
C. 5 –> 4 – >3 – >2- >1
D. 2 –> 3- >4 ->5 ->1
Câu 12. Các cấp tổ chức cơ bản theo thứ tự đúng là
A. Tế bào, cơ thể, quần xã, quần thể, hệ sinh thái
B. Tế bào, quần thể, cơ thể, quần xã, hệ sinh thái
C. Tế bào, cơ thể, quần thể, quần xã, hệ sinh thái
D. Cơ thể, quần thể, quần xã, tế bào, hệ sinh thái
Câu 13. Cấp độ tổ chức sống cơ bản không bao gồm
A. Tế bào
B. Cơ thể
C. Cơ quan
D. Quần thể
Câu 14. Đặc điểm nào sau đây không phải là đặc điểm chung của thế giới sống
A. liên tục tiến hóa
B. tổ chức theo nguyên tắc thứ bậc
C. là một hệ thống kín
D. có khả năng tự điều chỉnh
Câu 15. Những đặc điểm nào sau đây chỉ có ở tổ chức sống mà không có ở vật vô
sinh?
(1) tổ chức theo nguyên tắc thứ bậc
(2) là hệ kín. có tính ổn định và bền
vững
(3) liên tục tiến hóa
(4) là hệ mở có khả năng tự điều chỉnh
(5) có khả năng cảm ứng và vận động
(6) thường xuyên trao đổi vật chất với môi
trường
A. (1), (2), (3)
B. (2), (3), (4), (5)
C. (1), (3), (4), (5), (6)
D. (2), (6)
Câu 16. Đặc tính quan trọng nhất đảm bảo tính bền vững và ổn định của tổ chức
sống là gì?
A. Trao đổi chất và năng lượng
B. Sinh sản
C. Sinh trưởng và phát triển
D. Khả năng tự điều chỉnh
Câu 17. Tự điều chỉnh ở cấp độ quần thể thông qua
A. điều chỉnh số lượng loài
B. điều chỉnh số lượng quần xã
C. điều chỉnh số lượng cá thể trong quần thể D. điều chỉnh số lượng cá thể mỗi loài
Câu 18. Tự điều chỉnh ở cấp độ quần xã thông qua
A. điều chỉnh số lượng loài trong quần xã B. điều chỉnh số lượng quần xã
C. điều chỉnh số lượng quần thể
D. điều chỉnh số lượng cơ quan trong cơ
thể
Câu 19. Tổ chức sống cấp thấp hơn làm nền tảng để xây dựng nên tổ chức sống
cấp cao hơn giải thích cho nguyên tắc nào của thế giới sống?
A. nguyên tắc thứ bậc
B. nguyên tắc mở
C. nguyên tắc tự điều chỉnh
D. nguyên tắc bổ sung
Câu 20. Đọc thông tin dưới đây:”về quần thể thực vật mà cụ thể là rừng nhiệt đới
thì những cây ưa ánh sáng sẽ phát triển ở tầng trên cùng, tiếp theo là tầng thân gỗ
ưa sáng ở mức độ trung bình sẽ phát triển phía dưới tầng thân gỗ ưa sáng, tiếp nữa
là tầng cây thân leo, cây ưa bóng râm, thân thảo sẽ phát triển ở gần sát mặt đất.
Đây là ví dụ về sự phân tầng của thực vật trong rừng nhiệt đới” ví dụ trên thể hiện
A. Thế giới sống liên tục tiến hóa
B. Hệ thống tự điều chỉnh
C. Tổ chức theo nguyên tắc thứ bậc
D. Hệ thống mở
Câu 21. Đặc tính mà tổ chức sống cấp trên có mà các tổ chức sống cấp dưới không
có gọi là
A. Tỉnh nổi trội B. Hệ thống mở C. nguyên tắc
D. nguyên tắc bổ sung
Câu 22. Đặc tính nổi trội của tổ chức sống cấp cao hình thành do đâu?
A. Do sự tương thích của các thành phần cấu thành
B. Do sự tương tác nội bộ một cấp bậc nhất định
C. Do sự tương tác giữa các bộ phận cấu thành
D. Do môi trường quyết định
Câu 23. Các cấp tổ chức của thế giới sống đều là những hệ mở vì
A. có khả năng thích nghi với môi trường B. thường xuyên trao đổi chất với môi trường
C. có khả năng sinh sản để duy trì nòi giống D. phát triển và tiến hóa không
ngừng
Câu 24. Ví dụ nào sau đây là minh chứng cho đặc điểm tổ chức sống là hệ mở?
A. khi trời nóng thì người đổ mồ hôi
B. hệ thần kinh ở động vật được cấu tạo từ các nơron
C. thực vật thực hiện quá trình hô hấp lấy khí O2 và thải khí CO2
D. sinh vật có hoạt động sinh sản khi đủ tuổi chín sinh lí
Câu 25. Ví dụ nào sau đây nói về khả năng tự điều chỉnh của thế gới sống?
A. Cây xanh hút khí CO2 thải khí O2
B. Nhiều cá thể cùng loài sống chung có quan hệ chặt chẽ với nhau tạo thành quần thể
C. Quần thể có mật độ quá đông sẽ có hiện tượng tách đàn làm giảm số lượng cá
thể
D. Đến độ tuổi nhật định sinh vật có khả năng sinh sản
Câu 26. Sự sống được tiếp diễn liên tục là nhờ
A. khả năng cảm ứng đặc biệt của sinh vật
B. khả năng tự điều chỉnh cân bằng nội môi
C. khả năng tiến hóa thích nghi với môi trường
D. Sự truyền thông tin trên DNA giữa các tế bào, thế hệ
Câu 27. Thông qua quá trình thoát hơi nước mà thực vật hấp thu khí CO2 cung cấp
cho quá trình quang hợp đồng thời hơi nước thoát ra làm giảm nhiệt độ môi
trường; O2 được giải phóng góp phần điều hòa khí quyển đây là ví dụ cho đặc
điểm nào của tổ chức sống?
A. tổ chức theo nguyên tắc thứ bậc
B. hệ thống mở và tự điều chỉnh
C. thế giới tiến hóa liên tục
D. cơ chế duy trì sự sống
Câu 28. khi lượng đường trong máu giảm, cơ thể tiến phân giải glycogen dự trữ
đưa lượng đường về mức ổn định. Đây là ví dụ về cơ chế nào của sinh vật
A. cơ chế mở
B, cơ chế tự điều chỉnh
C. cơ chế thích nghie D. cơ chế duy trì sự sống
Cấu 29. Thế giới sống không ngừng tiến hóa trên cơ sở nào?
A. di truyền AND qua các thế hệ
B. biến dị tổ hợp
C. phát sinh biến dị và chọn lọc tự nhiên D. chọn lọc nhân tạo
Câu 30. Dựa vào đặc điểm chung, các loài sinh vật được chia thành bao nhiêu lãnh
giới?
A. 1
B. 4
C. 2
D. 3
Câu 31. Những lãnh giới phân chia các loài sinh vật không bao gồm
A. vi sinh vật cổ
B. vi khuẩn
C. vi khuẩn cổ
D. nhân thực
Câu 32. Sự sống được tiếp nối qua nhiều thế hệ thông qua
A. phân bào
B. giao phối
C. nhân bản vô tính
D. sinh sản
Câu 33. Quá trình nhân đôi AND có tác dụng gì?
A. duy trì ổn định một số đặc tính qua các thế hệ B. tạo sự đa dạng di truyền
C. giúp sinh vật thích nghi với môi trường
D. giảm chọn lọc tự nhiên
Câu 34. Co chế nào góp phần tạo sự đa dạng về mặt di truyền?
A. chọn lọc nhân tạo B. phát sinh đột biến C. chọn lọc tự nhiên D. nhân đôi
ADN
Câu 35. Qúa trình….đã loại bỏ những dạng sống …và giữ lại những dạng sống
thích nghi với môi trường khác nhau
A. chọn lọc tự nhiên, kém thích nghi B. chọn lọc tự nhiên, thích nghi tốt
C. chọn lọc nhân tạo, kém thích nghi D. chọn lọc nhân tạo, thích nghi tốt
Câu 36. Một con robot cũng có khả năng di chuyển tương tác với môi trường xung
quanh, làm việc nhà thậm chí trả lời những câu hỏi và đưa ra những lời khuyên
hữu ích cho các bác sĩ trong việc điều trị bệnh, con Robot có đặc điểm nào khác
với sự sống?
I. robot không có khả năng tự sinh sản ra các thế hệ sau
II. không có khả năng lơn lên phát triển theo thời gian
III. các phản ứng của chúng là các thuật toán được con người cài sẵn
IV. không có khả năng giao phối, sinh sản tạo ra các thế hệ sau
Số phát biểu đúng
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
Câu 37. các đặc trưng của sự sống của các cấp độ tổ chức sống gồm:
A. chuyển hóa vật chất và năng lượng, sinh trưởng và phát triển, sinh sản cảm ứng.
B. chuyển hóa vật chất, sinh trưởng và phát triển, sinh sản, cảm ứng,..
C. chuyển hóa vật chất, phát triển, sinh sản cảm ứng,..
D. chuyển hóa vật chất và năng lượng, sinh trưởng và phát triển, sinh sản..
Câu 38. Thế nào là các cấp tổ chức của thế giới sống?
A. là tập hợp các cấp tổ chức nhỏ nhất trong thế giới sống.
B. là tập hợp các cấp tổ chức từ nhỏ nhất đến lớn nhất trong thế giới sống
C. là tập hợp các cấp tổ chức lớn nhất trong thế giới sống
D. là đơn vị tổ chức từ cấp nhỏ nhất đến lớn nhất trong thế giới sống.
Câu 38. Cấp độ tổ chức nào nhỏ nhất trong các cấp độ tổ chức sống sau?
A. Nguyên tử
B. Phân tử C. Tế bào
D. Cơ thể
Câu 39. Trong các cấp độ sau đây cấp nào là lớn nhất?
A. Tế bào
B. Quần xã
C. Quần thê
D. Bào quan
Câu 40. Tế chức sống nào sau đây gọi là bào quan?
A. Tim
B. Phổi
C. Lục lạp
D. Não
Câu 41. Đơn vị tổ chức cơ sở của mọi sinh vật là?
A. Các đại phân tử
B. Tế bào
C. Mô
D. cơ quan
Câu 42. Căn cứ chủ yếu để coi tế bào là đơn vị cơ bản của sự sống là vì chúng:
A. có cấu tạo phức tạp
B. có cấu tạo đơn giản
C. được cấu tạo bởi nhiều bào quan
D. biểu hiện đầy đủ các đặc tính của sự
sống
Câu 43. Các cấp tổ chức sống nào sau đây bao hàm các cấp tổ chức sống còn lại?
A. Cơ thể B. Cơ quan
C. Bào quan D. Mô
Câu 44. Tập hợp nhiều tế bào cùng loại và cùng thực hiện một chức năng nhất
định tạo thành:
A. Hệ cơ quan B. Cơ thể C. Bào quan D. Mô
Câu 45. Cấp độ tổ chức sống nào dưới đây nhỏ hơn tế bào?
A. Cơ thể
B. Cơ quan
C. Bào quan D. Mô
 








Các ý kiến mới nhất