Violet
Dethi

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Sinh học 11.Giáo án ôn tập sinh học 11

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: giáo án giảng dạy ôn tập 11
Người gửi: Trần Thế Cường
Ngày gửi: 10h:19' 18-10-2024
Dung lượng: 188.5 KB
Số lượt tải: 143
Số lượt thích: 0 người
Giáo án ôn tập lớp 11A3: Chuyên đề Trao đôi chất và hấp thụ nước muối khoáng ở thực vật
Câu1: Một gen có chiều dài 4080 A0 trên gen có tỷ lệ A/G=3/2 .Trên mạch một của gen có A=450, G=300
1.Hãy xác định số lượng từng loại nu của gen
2.Hãy xác định số lượng từng loại nu trên mỗi mạch đơn của gen

Câu2.Một có 3900.liên kết hiđrô. Trên gen có hiệu số % loại A với một loại nu khác =10%
a.Tìm số chu kỳ xoắn và tỷ lệ phần trăm từng loại nu của gen.
b.Tìm số lượng từng loại nu của gen. Trên mạch một của gen có số nu loại: A=120, G=150.Tìm số lượng từng loại nu trên mỗi
mạch đơn của gen?
Câu3:Một gen có 3600 liên kết hiđrô và có số nuclêôtit loại guanin (G) bằng hai lần số nuclêôtit loại ađênin (A).
1.Tìm chiều dài và tỷ lệ phần trăm từng loại nu của gen.
2.Tìm số lượng từng loại nu của gen
3.Trên mạch một của gen có số nu loại: A=120, G=150.Tìm số lượng từng loại nu trên mỗi mạch đơn của gen?
Câu4.Một gen có 120 chu kỳ xoắn.Trên gen có số nu loại G =15%
a.Tìm chiều dài và tỷ lệ phần trăm từng loại nu của gen.Tìm số lượng từng loại nu của gen.
b.Trên mạch một của gen có số nu loại: A=100, G=120.Tìm số lượng từng loại nu trên mỗi mạch đơn của gen?
Câu5:Một gen có 3000 liên kết hiđrô và có số nuclêôtit loại guanin (G) bằng hai lần số nuclêôtit loại ađênin (A). Một
đột biến xảy ra làm cho chiều dài của gen giảm đi 85Å.Biết rằng trong số nuclêôtit bị mất có 5 nuclêôtit loại Citôzin (C).
Tìm Số nuclêôtit loại A và G của gen sau đột biến lần lượt là bao nhiêu?
II.Phần cấu hỏi trắc nghiệm khách quan
Câu1. Sự hấp thụ & trao đổi khoáng thường gắn liền với sự trao đổi nước vì
A. các nguyên tố khoáng không tan trong nước.
B. các nguyên tố khoáng liên kết với nước.
C. các nguyên tố khoáng hòa tan trong nước.
D. các nguyên tố khoáng có chứa nước.
Câu2. Quá trình hấp thụ nước từ môi trường đất vào mạch gỗ diễn ra theo trình tự nào?
A. Nước từ đất → mạch gỗ của rễ → mạch rây của thân. B. Nước từ đất → tế bào lông hút → mạch rây của thân.
C. Nước từ đất → tế bào lông hút → mạch gỗ của rễ → mạch gỗ của thân.
D. Nước từ đất —> mạch gỗ của rễ —> tế bào lông hút → mạch gỗ của thân.
Câu3. Cây hấp thụ nước từ môi trường đất vào lông hút theo cơ chế nào?
A. Áp suất thẩm thấu của tế bào lông hút thấp hơn môi trường.
B. Sự chênh lệch về áp suất thẩm thấu giảm dần từ đất đến mạch gỗ.
C. Sự chênh lệch thế nước tăng dần từ đất đến mạch gỗ. D. Sự chênh lệch thế nước giảm dần từ đất đến mạch gỗ.
Câu4. Sau khi vào tế bào lông hút, nước vận chuyển một chiều vào mạch gỗ của rễ do cơ chế nào?
A. Sự chênh lệch về áp suất thẩm thấu theo hướng giảm dần từ ngoài vào trong.
B. Sự chênh lệch sức hút nước của tế bào theo hướng tăng dần từ ngoài vào trong.
C. Sự chênh lệch sức hút nước của tế bào theo hướng giảm dần từ ngoài vào trong.
D. Sự chênh lệch thế nước theo hướng tăng dần từ ngoài vào trong.
Câu 5. Khi nói đến quá trình hút nước và ion khoáng của hệ rễ ở thực vật, có bao nhiêu phát biểu đúng?
I. Quá trình thoát hơi nước ở lá tạo động lực hút.
II. Hoạt động trao đổi chất của hệ rễ làm tăng áp suất thẩm thấu của tế bào rễ.
III. Nước được hấp thụ vào theo cơ chế chủ động. IV. Ion khoáng được hấp thụ vào theo cơ chế chủ động và bị động.
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
Câu6. Cây trên cạn khi bị ngập úng lâu ngày sẽ bị chết, có bao giải thích nào sau đây đúng?
I. Thừa oxi hạn chế hô hấp và tích luỹ chất độc. II. Lông hút bị chết và không hình thành lông hút mới.
III. Cây sẽ hấp thụ được nước và khoáng quá nhiều.
IV. Sẽ tăng quá trình lên men gây tích lũy độc tố, lông hút sẽ chết và không hình thành lông hút mới làm cho cây
không được hút nước và khoáng.
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
Câu 7. Để xác định việc tưới nước cho cây hợp lý, người ta căn cứ vào bao nhiêu yếu tố sau đây?
I. Sức hút nước của lá.
II. Nồng độ hay áp suất thẩm thấu của dịch tế bào.
III. Trạng thái của khí khổng, cường độ hô hấp của lá. IV. Nồng độ oxi và CO 2 trong khí quyển.
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
Câu8. Ở miền Bắc nước ta, về mùa đông khi nhiệt độ hạ thấp đến mức rét hại thì mạ xuân (lúa non) thường bị chết rét.
Nguyên nhân chủ yếu là vì nhiệt độ thấp làm tổn thương …(1)…, cây không hấp thụ được …(2)…, cây héo chết.Các
từ/cụm từ cần điền vào vị trí (1), (2) lần lượt là:
A. 1 – rễ; 2 – nước.
B. 1 – rễ; 2 – ion khoáng.
C. 1 – lá; 2 – ion khoáng.
D. 1 – lá; 2 – nước.

Câu9. Mạch gỗ được cấu tạo từ hai loại tế bào là
A. Biểu bì và nội bì
B. biểu bì và mạch ống
C. Quản bào và Mạch ống.
D. biểu bì và lông hút
Câu 10. Nước đi vào …(1)… theo con đường gian bào đến nội bì thì chuyển sang con đường tế bào chất vì tế bào nội bì có đai Caspary
…(2)… nước nên nước …(2)… qua được.Các từ/cụm từ cần điền vào vị trí (1), (2) lần lượt là:
A. 1 – mạch rây; 2 – không thấm.
B. 1 – mạch rây; 2 – thấm.
C. 1 – mạch gỗ; 2 – không thấm.
D. 1 – mạch gỗ; 2 – thấm.
Câu 11. Khi mua hoa về người ta đặt cành hoa trong chậu nước sau đó cắt đi một đoạn của cành rồi mới cắm vào lọ vì để tạo một
cột nước …(1)… trong …(2)… hút nước từ lọ lên cánh hoa.Các từ/cụm từ cần điền vào vị trí (1), (2) lần lượt là:
A. 1 – liên tục; 2 – mạch gỗ.
B. 1 – liên tục; 2 – mạch rây.
C. 1 – không liên tục; 2 – mạch gỗ.
D. 1 – không liên tục; 2 – mạch rây.
Câu12. Thành phần chủ yếu của dịch mạch rây là
A. Các chất hữu cơ được tổng hợp ở lá.
B. Các chất hữu cơ được tổng hợp ở thân.
C. Các chất hữu cơ được tổng hợp ở rễ.
C. Các chất vô cơ được tổng hợp ở lá.
Câu13. Chất hữu cơ chủ yếu được vận chuyển chủ yếu trong hệ mạch rây là
A. Fructose.
B. Glucose.
C. Sucrose.
D. Ion khoáng.
Câu 14. Thành phần chủ yếu của dịch mạch gỗ là
A. nước và các ion khoáng. B. nước và các chất hữu cơ.
C. các ion khoáng.
D. các hợp chất hữu cơ.
Câu 15. Khi nói đến quá trình vận chuyển các chất trong cây, có bao nhiêu phát biểu nào sau đây đúng?
I.Vận chuyển chủ động một chất có thể xảy ra ngược chiều građien nồng độ.
II.Vận chuyển bị động một chất có thể xảy ra cùng chiều građien nồng độ.
III.Vận chuyển chủ động cần tiêu tốn năng lượng. IV. Vận chuyển bị động không cần tiêu tốn năng lượng.
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
Câu 16. Khi nói đến quá trình hấp thụ ion khoáng ở thực vật, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?
I.Hấp thu chủ động cần tiêu tốn năng lượng ATP. II.Hấp thụ bị động theo chiều građien nồng độ.
III.Hấp thu thụ động, các ion khoáng đi từ nơi có nồng độ thấp đến nơi có nồng độ cao.
IV.Các quá trình hấp thu đều xảy ra một cách chủ động.
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
Câu 17. Động lực của dòng mạch rây.
A. Lực đẩy do áp suất rễ.
B. Lực hút do thoát hơi nước ở lá.
C. Sự chênh lệch áp suất thẩm thấu (gradient nồng độ). D. Trọng lực hút nước từ lá xuống rễ.
Câu18. Trong sản xuất, người ta thường ủ ấm gốc cây bằng rơm rạ vào mùa lạnh. Mục đích của việc làm này là để hạn chế ảnh hưởng
của nhiệt độ …(1)… đến khả năng hút nước và chất khoáng của hệ …(2)…Các từ/cụm từ cần điền vào vị trí (1), (2) lần lượt là:
A. 1 – thấp; 2 – lá.
B. 1 – thấp; 2 – rễ.
C. 1 – cao; 2 – lá.
D. 1 – cao; 2 – rễ.
Câu19. Dung dịch dinh dưỡng (phân bón) qua lá phải có nồng độ các ion khoáng …(1)… và chỉ bón khi trời…(2)…Các
từ/cụm từ cần điền vào vị trí (1), (2) lần lượt là:
A. 1 – thấp; 2 – không mưa. B. 1 – thấp; 2 – mưa bụi. C. 1 – cao; 2 – không mưa. D. 1 – cao; 2 – mưa bụi.
Câu 20. Nước di chuyển từ dung dịch đất hay môi trường …(1)… vào tế bào lông hút hay môi trường …(2)… theo cơ
chế thẩm thấu hay …(3)… Các từ/cụm từ cần điền vào vị trí (1), (2), (3) lần lượt là:
A. 1 – nhược trương; 2 – ưu trương; 3 – thụ động. B. 1 – nhược truong; 2 – ưu trương; 3 – chủ động.
C. 1 – ưu trương; 2 – nhược trương; 3 – thụ động. D. 1 – ưu trương; 2 – nhược trương; 3 – chủ động.
Câu21. Hấp thụ khoáng theo cơ chế chủ động là ion khoáng từ đất xâm nhập vào rễ cây …(1)… nồng độ, …(2)…
ATP.Các từ/cụm từ cần điền vào vị trí (1), (2) lần lượt là:
A. 1 – cùng chiều; 2 – không tiêu tốn.
B. 1 – cùng chiều; 2 – tiêu tốn.
C. 1 – ngược chiều; 2 – không tiêu tốn.
D. 1 – ngược chiều; 2 – tiêu tốn.
Câu 22. Nước được vận chuyển từ nơi có thế nước cao đến nơi có thế nước thấp, môi trường có thế nước thấp hơn thi
khi đó nước sẽ bị rút từ tế bào ra môi trường gây …(1)… và …(2)…Các từ/cụm từ cần điền vào vị trí (1), (2) lần lượt là:
A. 1 – mất nước; 2 – phản co nguyên sinh.
B. 1 – mất nước; 2 – co nguyên sinh.
C. 1 – nhận nước; 2 – phản co nguyên sinh.
D. 1 – nhận nước; 2 – co nguyên sinh.
Câu 23. Cơ quan thoát hơi nước chủ yếu ở cây trên cạn là
A. rễ.
B. thân.
C. lá.
D. cành.
Câu 24. Thoát hơi nước qua lá qua những con đường nào?
A. Qua khí khổng là chủ yếu và qua bề mặt lá là thứ yếu B. Qua khí khổng là thứ yếu và qua bề mặt lá là chủ yếu
C. Qua lớp biểu bì là chủ yếu và qua lông hút là thứ yếu D. Qua mạch gỗ là chủ yếu và qua mạch rây là thứ yếu

Câu 25. Ghép nội dung ở cột bên phải với nội dung ở cột bên trái để trở thành một câu có nội dung đúng về
đặc điểm của quá trình trao đổi nước:
a. Cùng chiều gradient nồng độ.
1. Cơ chế thụ động
b. Ngược chiều gradien nồng độ.
c. Tiêu tốn năng lượng ATP.
2. Cơ chế chủ động
d. Không tiêu tốn năng lượng ATP.
A. 1-bc, 2-ad.
B. 1-bd, 2-ac.
C. 1-ac, 2-bd.
D. 1-ad, 2-bc.
Câu26. Ghép nội dung ở cột bên phải với nội dung ở cột bên trái để trở thành một câu có nội dung đúng về con đường vận
chuyển nước và khoáng của rễ:
a. Tốc độ nhanh.
1. Con đường tế bào chất
b. Tốc độ chậm.
c. Khó kiểm soát.
2. Con đường gian bào
d. Được kiểm soát khi qua đai Caspary
A. 1-bc, 2-ad.
B. 1-bd, 2-ac.
C. 1-ac, 2-bd.
D. 1-ad, 2-bc.
Câu27. Thực vật chỉ hấp thụ nitrogen dưới dạng?
A. N2 và NO2.
B. NH4+ và NO3C. Nitrogen hữu cơ.
D. NH4+ và NO
Câu28. Có bao nhiêu hoạt hoạt động nào sau đây góp phần cung cấp nitrogen cho cây hấp thụ?
(1) Sự phóng điện trong khí quyển (sấm sét). (2) Hoạt động cố định nitrogen khí quyển của các vi sinh vật.
(3) Hoạt động của các nhóm vi khuẩn phân hủy chất hữu cơ trong xác sinh vật. (4) Sự cung cấp nitrogen qua phân bón.
A. 1.
B. 2.
C. 3.
D. 4
Câu 29. Nitrate là tên gọi của
A. NH4+
B. NO2C. NO3D. N2
Câu30. Ammounium là tên gọi của
A. NH4+
B. NO2C. NO3D. NH3
Câu 31. Sự trao đổi nitrogen trong cây gồm hai quá trình là
A. nitrate hóa và ammounium hóa.
B. cố đinh nitrogen phân tử và khử nitrate.
C. nitrite hóa và ammounium hóa.
D. khử nitrate và đồng hóa ammounium
Câu 32. Khử nitrate là quá trình
A. tổng hợp nitrate từ nitrite.
B. biến đổi nitrate thành ammounium.
C. biến đổi nitrate thành nitrite.
D. biến đổi ammounium thành nitrate.
Câu 33. Quá trình khử nitrate diễn ra theo sơ đồ
A. NO3- " NO2-" NH4+
B. NH4+" NO2- " NO3+
C. NO3 " NO2 " NH4
D. NH4+" NO3- " NH3
Câu34. Trong cơ thể thực vật NH4+ được đồng hóa bằng những con đường nào sau đây?
(1) Amin hoá các keto acid để hình thành amino acid. (2) Chuyển vị amino acid để hình thành các amino acid mới.
(3) Chuyển hóa trở lại thành N2 thoát ra ngoài.
(4) Hình thành amide để dự trữ và khử độc NH 4+
A. 1, 2
B. 2, 4
C. 1, 4
D. 2, 3
Câu 82. Khi nói về sự hấp thụ nitrogen ở thực vật, phát biểu nào sai?
A. Nitơ trong NO và NO2 là độc hại đối với cây trồng.
B. Thực vật chỉ hấp thụ nitơ ở dạng NH4+ và NO3C. Thực vật hấp thụ được dạng nitơ phân tử (N2).
D. Cây không thể trực tiếp hấp thụ nitơ trong xác sinh vật
Câu 86. Ghép nội dung ở cột bên phải với nội dung ở cột bên trái để trở thành một câu có nội dung đúng về
vận chuyển các chất trong cây:
a. Động lực là lực đẩy (áp suất rễ), lực hút (thoát hơi nước ở lá), lực liên kết của nước.
1. Dòng mạch gỗ
b. Động lực là chênh lệch gradiet nồng độ các chất.
c. Hướng vận chuyển: Rễ " lá (một chiều).
2. Dòng mạch rây
d. Hướng vận chuyển: Lá " cơ quan nhận (hai chiều).
A. 1-bc, 2-ad.
B. 1-bd, 2-ac.
C. 1-ac, 2-bd.
D. 1-ad, 2-bc.
Câu 87. Ghép nội dung ở cột bên phải với nội dung ở cột bên trái để trở thành một câu có nội dung đúng về
thoát hơi nước ở lá:
a. Tốc độ nhanh, được điều chỉnh.
1. Qua bề mặt lá
b. Ảnh hưởng bởi độ tuổi của lá, điều kiện sống,...
c. Ảnh hưởng bởi ánh sáng, sự stress,...
2. Qua khí khổng
d. Tốc độ chậm, khó điều chỉnh.
A. 1-bc, 2-ad.
B. 1-bd, 2-ac.
C. 1-ac, 2-bd.
D. 1-ad, 2-bc.

Câu 90. Ghép nội dung ở cột bên phải với nội dung ở cột bên trái để trở thành một câu có nội dung đúng về
nước:
a. Không giữ được các đặc tính lí, hóa, sinh học của nước.
1. Nước liên kết
b. Có vai trò quan trọng đối với cây: làm dung môi hòa tan các chất, làm giảm nhiệt độ khi
thoát hơi nước, tham gia các quá trình trao đổi chất, đảm bảo độ nhớt chất nguyên sinh...
c. Có vai trò đảm bảo độ bền vững của hệ thống keo trong chất nguyên sinh của tế bào.
2. Nước tự do
d. Giữ được các đặc tính lí, hóa, sinh học của nước.
A. 1-bc, 2-ad.
B. 1-bd, 2-ac.
C. 1-ac, 2-bd.
D. 1-ad, 2-bc.
Câu 92. Gọi A là lượng nước cây hút vào và B là lượng nước thoát ra. Trường hợp nào sau đât cây sẽ phát triển bình
thường.
A. A < B
B. A B
C. A =
D. A = 0
Câu 93. Nhu cầu nước của cây phụ thuộc vào bao nhiêu yếu tố sau đây ?
(1) Đặc điểm sinh lý của loài cây.
(2) Thời kì sinh trưởng của cây.
(3) Đặc điểm của đất trồng.
(4) Điều kiện thời tiết
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
Câu 94. Khi nào về tưới tiêu hợp lí, có bao nhiêu phát biểu đúng ?
(1) Tưới đúng thời điểm trong ngày, vừa đủ nhu cầu của cây.
(2) Tưới đúng nhu cầu sinh lí của cây ở từng giai đoạn sinh trưởng.
(3) Tưới khi trời nắng nóng, nhiệt độ đất và không khí cao.
(4) Tưới đúng phương pháp
A. 1.
B. 2.
C. 3.
D. 4.
Câu 95. Khi nói về trạng thái mất cân bằng nước, có bao nhiêu phát biểu đúng ??
(1) Khi cây sống trong điều kiện bị hạn.
(2) Khi cây sống trong điều kiện ngập ún
(3) Khi cây sống trong điều kiện có độ mặn cao (4) Khi lượng nước thoát ra ít hơn lượng nước hút vào.
A. 1.
B. 2.
C. 3.
D. 4.
Câu 97. Khi nói về đóng, mở và cấu tạo khí khổng (hình vẽ), phát biểu sau đây đúng?

A. Tế bào khí khổng (A) đang đói nước.
B. Tế bào khí khổng (B) đang no nước.
C. Khe khí khổng của tế bào (A) đang mở to.
D. Nước từ tế bào (B) đang thoát mạnh.
Câu 98. Các cơ chế nào chi phối trạng thái cân bằng nước trong cây?
A.Thoát hơi nước từ lá ra ngoài không khí.
B.Hấp thụ nước ở rễ và thoát hơi nước ở lá.
C.Hấp thụ nước chủ động từ môi trường vào cơ thể của rễ cây.
D.Hấp thụ nước ở rễ, vận chuyển nước trong mạch gỗ và thoát hơi nước ở lá.
Câu 25. Mỗi nhận định sau đây là đúng hay sai khi nói về thời điểm xảy ra trạng thái mất cân bằng nước ?
Ý
Mệnh đề
Đúng
Sai
a. Khi cây sống trong điều kiện bị hạn.
b. Khi cây sống trong điều kiện ngập ún.
c. Khi cây sống trong điều kiện có độ mặn cao.
d. Khi lượng nước thoát ra ít hơn lượng nước hút vào.
Câu 26. Để tăng sức chống chịu cho cây trồng và hạn chế các điều kiện bất lợi cho cây tr ồng . Biện pháp nào đúng,
biện pháp nào sai trong các biện pháp dưới đây?
Ý
Mệnh đề
Đúng
Sai
a. Tiến hành cải tạo đất trồng.
b. Trồng thâm canh, tăng vụ để cây làm quen với môi trường.
c. Chọn lọc, lai tạo, chuyển gene để tạo giống cây chống chịu tốt.
d. Tôi luyện hạt giống, bón phân cân đối.
Câu 27. Rễ cây trên cạn bị ngập ún lâu ngày có thể chết vì nhiều lí do. Trong các lí do dưới đây, lí do nào đúng, lí do nào sai?
Ý
Mệnh đề
Đúng
Sai

a. Lông hút bị chết, rễ bị thối.
b. Đất ngập ún, vi sinh vật kị khí tấn công làm hư hệ rễ.
c. Rễ cây hấp thụ quá nhiều nước, bị trương phình và hỏng.
Rễ cây bị thiếu oxygen, không hô hấp tạo đủ năng lượng để hút khoáng chủ
d.
động.
 
Gửi ý kiến