Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Đề khảo sát chất lượng

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Vũ Thị Phượng
Ngày gửi: 21h:41' 20-10-2024
Dung lượng: 902.7 KB
Số lượt tải: 237
Số lượt thích: 0 người
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I

TRƯỜNG THPT THIÊN TRƯỜNG

NĂM HỌC 2024 - 2025
Môn thi: Vật lý 11
Thời gian làm bài : 50 phút , không tính thời gian phát đề.

Họ và tên thí sinh:……………………………………………………………
Số báo danh:…. ……………………………………………………………...

MÃ ĐỀ 123

PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 18. Mỗi
câu hỏi thí sinh chỉ lựa chọn một phương án.
Câu 1: Dao động cơ là
A. chuyển động có quỹ đạo xác định trong không gian, sau những khoảng thời gian xác định trạng
thái chuyển động được lạo lại như cũ.
B. chuyển động có giới hạn trong không gian, lặp đi lặp lại quanh một vị trí cân bằng xác định.
C. chuyển động có biên độ và tần số xác định.
D. chuyển động trong phạm vi hẹp trong không gian được lặp đi lặp lại nhiều lần.
Câu 2:Một vật dao động điều hòa theo phương trình x = 10 cos( πt ¿ cm . Tần số góc của dao động là:
A. 2π rad/s.
B. π rad/s
C. πt rad/s
D. rad/s
Câu 3: Một vật nhỏ dao động điều hòa với biên 2 cm. Quãng đường vật đi được trong một chu kì là:
A. 4 cm.
B. 16 cm.
C. 20 cm.
D. 8 cm.
Câu 4: Pha của dao động được dùng để xác định:
A. Biên độ dao động
B. Tần số dao động
C. Chu kỳ dao động
D. Trạng thái dao động
Câu 5: Công thức nào sau đây biểu diễn sự liên hệ giữa tần số góc , tần số f và chu kì T của một dao
động điều hòa.

l
1
ω

T
T
f
2
π
A.  = 2f =
B. T = =
C.  = 2 f =
D.  = 2T = f
Câu 6: Chu kì dao động
A. Thời gian chuyển động của vật
B. Thời gian vật thực hiện một dao động toàn phần
C. Số dao động toàn phần mà vật thực hiện được
D. Số dao động toàn phần mà vật thực hiện trong một giây
Câu 7: Một vật dao động điều hòa trên trục Ox.
Hình bên là đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của li
độ x vào thời gian t. Chu kì của dao động là:
A. 100 ms.
B. 60 ms
C. 50 ms.
D. 10 ms
Câu 8: Một vật dao động điều hòa với chiều dài quỹ đạo 16 cm, chu kỳ là 2s. Chọn gốc thời gian là lúc
vật qua vị trí cân bằng theo chiều âm. Phương trình dao động của vật là
A. x = 8cos(t) (cm)
B. x = 8cos(4t - /2) (cm).
Mã Đề 123/ Trang 1

C. x = 8cos(t + /2) (cm)
D. x = 8cos(t + ) (cm)
Câu 9: Một vật dao động điều hòa trên trục Ox quanh vị trí cân bằng O. Vec-tơ gia tốc của vật.
A. luôn hướng ra xa vị trí cân bằng.
B. có độ lớn tỷ lệ nghịch với độ lớn li độ của vật.
C. luôn hướng về vị trí cân bằng.
D. có độ lớn tỷ lệ thuận với độ lớn vận tốc của vật.
Câu 10: Trong dao động điều hòa

, tốc độ lớn nhất bằng:

A.
.
B.
.
C. 0.
D.
.
Câu 11: Gia tốc của vật dđđh bằng không khi :
A. vật ở vị trí có li độ cực tiểu
B. vận tốc của vật đạt cực tiểu.
C. vật ở vị trí có li độ bằng không
D. vật ở vị trí có pha dao động cực đại.
Câu 12: Một con lắc lò xo dao động điều hoà, cơ năng toàn phần có giá trị là W thì:
A. Tại vị trí biên dao động: động năng bằng W.
B. Tại vị trí cân bằng: động năng bằng W.
C. Tại vị trí bất kì: thế năng lớn hơn W.
D. Tại vị trí bất kì: động năng lớn hơn W.
Câu 13: Công thức tính chu kì của con lắc lò xo là
ω=



k
m

A.
B.
C.
D.
Câu 14: Phát biểu nào sau đây là không đúng khi nói về dao động cưỡng bức
A. Biên độ của do động cưỡng bức không đổi
B. Tần số của dao động bằng tần số của ngoại lực cưỡng bức
C. Tần số của ngoại lực càng lớn thì biên độ của dao động càng lớn
D. Với một tần số ngoại lực xác định, biên độ ngoại lực càng lớn thì biên độ của dao động càng lớn.
Câu 15: Chọn câu trả lời sai?
A. Dao động tắt dần là dao động có biên độ giảm dần theo thời gian.
B. Dao động cưỡng bức là dao động dưới tác dụng của một ngoại lực biến thiên tuần hoàn.
C. Khi cộng hưởng dao động thì tần số dao động của hệ bằng tần số riêng của hệ dao động.
D. Tần số của dao động cưỡng bức luôn bằng tần số riêng của hệ dao động.
Câu 16: Một hệ dao động chịu tác dụng của ngoại lực tuần hoàn F n= F0sin10πt thì xảy ra hiện tượng
cộng hưởng. Chu kì riêng của hệ phải là
A. 10 π s.
B. 0,2 s.
C. Không xác định được.
D. 10 s.
Câu 17:Trong dao động điều hoà khi động năng giảm đi 2 lần so với động năng cực đại thì:
A. thế năng đối với vị trí cân bằng tăng hai lần.
B. li độ dao động tăng 2 lần
C. vận tốc dao động giảm √ 2 lần
D. Gia tốc dao động tăng 2 lần.
Câu 18: Cho một vật dao động điều hòa với biên độ A dọc theo trục Ox và quanh gốc tọa độ O. Một
đại lượng Y nào đó của vật phụ thuộc vào li độ x của vật theo đồ thị có dạng một phần của đường para-bôn như hình vẽ bên. Y là đại lượng nào trong số các đại lượng sau?
A. Vận tốc của vật
B. Động năng của vật
C. Thế năng của vật
D. Gia tốc của vật

Mã Đề 123/ Trang 2

PHẦN II: Câu trắc nghiệm đúng sai. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a), b), c), d)
ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.
Câu
1

2

Lệnh hỏi Đáp án (Đ/S)
a)
b)
c)
d)
a)
b)
c)
d)

S
Đ
S
Đ
S
S
Đ
S

Câu

Lệnh hỏi Đáp án (Đ/S)

3

4

a)
b)
c)
d)
a)
b)
c)
d)

Đ
S
S
S
S
Đ
Đ
S

Câu 1: Một chất điểm dao động điều hoà hàm cosin có gia tốc biểu
diễn như hình vẽ sau. Sử dụng đồ thì để tính các đại lượng sau
a. Biên độ của dao động là - 40 cm
b. Tần số góc của dao động là 0,5π rad/s.
c. Phương trình dao động: x = 40 cos (0,5πt + π) cm.
d. Khi t = 10 s thì vật có li độ x = - 40 cm
Câu 2: Phương trình dao động của một vật dao động điều hoà có dạng

cm.

a. Pha ban đầu vật là π/4.

b.

Ở thời điểm ban đầu vật có li độ x =

c. Gốc thời gian là lúc vật đi theo chiều dương.
d. Quãng đường vật đi được sau n dao động là n.4
Câu 3: Pit-tông bên trong động cơ ô tô dao động lên và xuống khi động cơ ô tô hoạt đ ộng Các
dao động này được coi là dao động điều hòa với phương trình li độ của pit-tông là:
x=12 ,5 cos(60 πt )
cm.
a. Pit–tông có biên độ là 12,5 cm và tần số dao động là 30Hz
b. Vận tốc cực đại của pit-tông là 750 cm/s
c. Gia tốc cực đại của pit-tông là 45000 cm/s2
d. Vận tốc của pit-tông tại thời điểm t = 1,25s là -12,5 cm/s
Câu 4: Một vật có khối lượng m = 1 kg, dao động điều hoà với chu kì T = 0,2 (s), biên đ ộ dao
động bằng 2 cm. Lây π2 = 10.
a. Tần số của vật dao động là 10 Hz

Mã Đề 123/ Trang 3

b. Cơ năng dao động của vật: W = 0,2 J
c. Khi x = √ 2 cm thì thế năng của vật bằng 0,1 J
d. Trong quá trình dao động thì thế năng của vật sẽ bằng cơ năng tại v ị trí cân b ằng.
PHẦN III: Câu trắc nghiệm trả lời ngắn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 6.
Câu

Đáp án

Câu

Đáp án

1

0,12

4

0,01

2

0,10

5

12,6

3

24

6

0,1

Câu 1: Pit-tông của một động cơ đốt trong dao động trên một đoạn thẳng dài 24 cm và làm cho trục
khuỷu của động cơ quay đều. Xác định biên độ dao động (tính bằng mét) của một điểm trên pit-tông?
Đáp số: A = 0,12 m
Câu 2: Cho một chất điểm dao động điều hòa quanh vị trí cân
bằng O. Li độ biến thiên theo thời gian như mô tả hình bên.
Quãng đường vật dao động đi được trong 7s là bao nhiêu mét?
(Kết quả lấy theo đơn vị chuẩn của hệ SI và lấy đến 2 chữ số
sau dấu phẩy thập phân.)
Đáp số: S = 10 cm = 0,10 m
Câu 3: Một vật dao động với phương trình
(cm) thì có chu kì dao động là bao nhiêu s?
Đáp số: T = 24 s
Câu 4: Một vật dao động điều hòa có vận tốc cực đại bằng 8 cm/s. Nếu gia tốc cực đại của nó bằng 64
cm/s2 thì biên độ dao động của nó bằng bao nhiêu mét?
Đáp số: A = 1 cm = 0,01 m
Câu 5: Một con lắc lò xo có chu kì dao động riêng 0,5 s. tác dụng các lực cưỡng bức biến đổi tuần
hoàn theo phương trùng với trục của lò xo. Lực cưỡng bức có tần số góc bao nhiêu làm con lắc dao
động mạnh nhất (làm tròn đến 1 chữ số thập phân theo đơn vị rad/s)
Đáp sô: ωNLCB = 12,6 rad/s
Câu 6: Một con lắc lò xo gồm lò xo nhẹ và vật nhỏ dao động điều hòa theo phương ngang với tần số
góc 10 rad/s. Biết rằng khi động năng bằng 3 lần thế năng (mốc ở vị trí cân bằng của vật) thì vận tốc
của vật có độ lớn bằng 0,6√ 2 m/s. Biên dộ dao của con lắc là bao nhiêu mét ? (Kết quả lấy theo đơn vị
chuẩn của hệ SI và lấy đến 1 chữ số sau dấu phẩy.)
Đáp số: A = 0,1 m
…………………………………………HẾT………………………………………..

Mã Đề 123/ Trang 4

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I

TRƯỜNG THPT THIÊN TRƯỜNG

NĂM HỌC 2024 - 2025
Môn thi: Vật lý 11
Thời gian làm bài : 50 phút , không tính thời gian phát đề.

Họ và tên thí sinh:……………………………………………………………

MÃ ĐỀ 234

Số báo danh:…. ……………………………………………………………...

PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 18. Mỗi
câu hỏi thí sinh chỉ lựa chọn một phương án.
Câu 1: Trong dđđh, đại lượng nào sau đây không có giá trị âm?
A. Pha dao động
B. Pha ban đầu
C. Li độ

D. Biên độ.

Câu 2: Một vật dao động điều hoà theo phương trình
động ở thời điểm t là
A. ω.
B. cos(ωt + φ).
C. (ωt + φ).

(A > 0; ω > 0). Pha của dao
D. φ.

Câu 3: Một vật dao động điều hòa theo phương trình
động là:

. Pha ban đầu của dao

A. 5 rad.
B. 4π rad.
C. rad
D. rad
Câu 4: Đại lượng nào dưới đây đặc trưng cho độ lệch về thời gian giữa hai dao động điều hòa cùng
chu kì?
A. Li độ
B. Pha
C. Pha ban đầu
D. Độ lệch pha.
Câu 5: Trong dao động điều hòa

, tốc độ lớn nhất bằng:

A.
.
B.
.
C. 0.
Câu 6: Chu kì dao động của một vật được xác định bởi biểu thức

T=
ω
A. T =2 πω
B.
C. T =πω

D.

.
T=

π
ω

D.
Câu 7: Một chất điểm dao động điều hoà có chu kì T = 0,5 s. Tần số góc  của dao động là
A. π (rad/s).
B. 2π (rad/s).
C. 1(rad/s).
D. 4π (rad/s).
Câu 8: Một chất điểm dao động điều hoà trong 10 dao động toàn phần chất điểm đi được quãng đường
dài 120 cm. Quỹ đạo dao động của vật có chiều dài là
A. 12 cm.
B. 6 cm.
C. 3 cm.
D. 9 cm.
Câu 9: Tìm phát biểu đúng khi nói về dao động điều hoà.
A. Gia tốc sớm pha π/2 so với li độ.
B. Vận tốc và gia tốc luôn ngược pha nhau.
π
C. Vận tốc luôn sớm pha 2 so với li độ.

π
D. Vận tốc luôn sớm pha 2 so với gia tốc.

Câu 10: Biểu thức nào sau đây là biểu thức tính gia tốc của một vật dao động điều hòa?
A. a = 16 x.
B. a = 16 x2.
C. a = -16 x2.
D. a = -16 x.
Mã Đề 123/ Trang 5

Câu 11: Khi nói về dao động điều hoà, phát biểu nào sau đây đúng
A. Vận tốc sớm pha π so với li độ.
B. Li độ và gia tốc luôn ngược pha nhau.
π
π
C. Vận tốc luôn sớm pha 2 so với gia tốc.
D. Gia tốc luôn sớm pha 2 so với li độ.
Câu 12: Trong dao động điều hoà của con lắc lò xo, cơ năng của nó bằng:
A. Thế năng của vật nặng khi qua vị trí cân biên.
B. Thế năng của vật khi qua một vị trí cân bằng.
C. Động năng của vật nặng khi qua vị trí cân bằng.
D. Cả A, C đều đúng.
Câu 13: Một con lắc lò xo gồm vật nhỏ và lò xo nhẹ có độ cứng k, đang dao động điều hòa. Mốc thế
năng tại VTCB. Biểu thức thế năng của con lắc ở li độ x là:
A. 2mω2 x2.

B.

2

mω x
2

2

C.

kx
2

D. 2kx

Câu 14: Chọn phát biểu đúng:
A. Dao động tự do là dao động có chu kỳ phụ thuộc vào các kích thích của hệ dao động
B. Dao động tự do là dao động dưới tác dụng của một ngoại lực biến thiên tuần hoàn
C. Dao động tự do là dao động của con lắc đơn có biên độ góc  nhỏ (  100)
D. Dao động tự do là dao động có chu kỳ không phụ thuộc vào các yếu tố bên ngoài, chỉ phụ thuộc
vào đặc tính của hệ dao động.
Câu 15: Phát biểu nào dưới đây không đúng khi nói về dao động tắt dần?
A. Cơ năng của dao động giảm dần
B. Độ lớn lực cản càng lớn thì sự tắt dần càng nhanh
C. Biên độ dao động giảm dần
D. Tần số dao động càng lớn thì dao động tắt dần càng nhanh
Câu 16: Một vật có tần số riêng 20 Hz đang thực hiện dao động cưỡng bức dưới tác dụng của ngoại
lực tuần hoàn F = 20 cos(6 π t + π ) (N). Tần số dao động của vật trong giai đoạn ổn định là.
A. 1/3 Hz
B. 20Hz
C. 3 Hz
D. 1/20 Hz
Câu 17: Cơ năng của một vật dao động điều hòa
A. tăng gấp đôi khi biên độ dao động của vật tăng gấp đôi.
B. biến thiên tuần hoàn theo thời gian với chu kỳ bằng chu kỳ dao động của vật.
C. biến thiên tuần hoàn theo thời gian với chu kỳ bằng một nửa chu kỳ dao động của vật.
D. bằng động năng của vật khi vật tới vị trí cân bằng.
Câu 18:Một con lắc lò xo dao động điều hòa với tần số góc ω1. Thế năng của con lắc biến thiên tuần
hoàn theo thời gian với tần số góc ω2 bằng
A.

ω1
2

B. 2ω1.

C. ω1.

D. 4 ω1.

PHẦN II: Câu trắc nghiệm đúng sai. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a), b), c),
d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.
Câu
1

Lệnh hỏi Đáp án (Đ/S)
a)
b)
c)
d)

Đ
S
S
Đ

Câu
3

Lệnh hỏi Đáp án (Đ/S)
a)
b)
c)
d)

Đ
Đ
S
S
Mã Đề 123/ Trang 6

2

a)
b)
c)
d)

Đ
Đ
Đ
Đ

4

a)
b)
c)
d)

Đ
Đ
Đ
S

Câu 1. Một vật nhỏ dao động có đồ thị giữa li độ và thời gian như
hình bên.
a) Chiều dài quỹ đạo dao động của vật là 4 cm
b) Tần số góc của dao động là π rad/s.
c) Phương trình của vật là: x = 2 cos (5πt – π/2 ).
d) Tại thời điểm 10 s vật có li độ x = 0 cm.
Câu 2. Hình vẽ bên là dao động điều hòa của một con lắc.
a) Tại thời điểm ban đầu vật ở vị trí biên âm, bắt đầu đi theo
chiều dương
b) Tại thời điểm T/4 vật ở vị trí cân bằng đi theo chiều
dương (+)
c) Quãng đường vật đi được từ thời điểm t1 = 0 đến t2 = T là
4A
d) Tại thời điểm T/2 vật có độ lớn vận tốc cực tiểu, độ lớn
gia tốc cực đại
Câu 3. Dựa vào các đồ thị li độ, vận tốc, gia tốc
theo thời gian của một vật dao động điều hòa, ta
các kết luận sau:



a) Biên độ của dao động là 2 cm.
b) Tần số của dao động là 2,5 Hz
c) Tại t = 0,5s, vật có vận tốc đạt giá trị cực đại



0,3 m/s.
d) Gia tốc cực đại của dao động là 5 m/s2.
Câu 4. Một có khối lượng 200g dao động điều hòa với tần số f = 1Hz. Tại thời điểm ban đầu vật
đi qua vị trí có li độ x = 5cm, với tốc độ v=10π (cm/s) theo chiều âm. Lây π2 = 10.
a. Biên độ dao động là

Mã Đề 123/ Trang 7

b.

Phương trình dao động:

c.Thế năng của vật khi

là 5.10-3 J

d. Cơ năng của vật: W = 0,025 J
PHẦN III: Câu trắc nghiệm trả lời ngắn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 6.
Câu

Đáp án

Câu

Đáp án

1

0,08

4

1,57

2

10

5

2

3

1,57

6

16

Câu 1: Cho một chất điểm dao động điều hòa quanh vị trí cân
bằng O. Li độ biến thiên theo thời gian như mô tả hình bên.
Quỹ đạo dao động có độ dài bằng bao nhiêu mét?
(Kết quả lấy theo đơn vị chuẩn của hệ SI và lấy đến 2 chữ số
sau dấu phẩy thập phân.)
Câu 2: Một chất điểm dao động điều hòa với biên độ 5 cm và thời gian thực hiện được 5 dao
động là 0,1 s. Tính tốc độ trung bình trong một dao động (tính b ằng m/s)? (Kết quả lấy theo
đơn vị chuẩn của hệ SI và lấy đến 1 chữ số sau dấu phẩy thập phân)
Câu 3: Đồ thị li độ theo thời gian x1; x2 của hai
chất điểm dao động điều hoà cùng chu kì được
mô tả như Hình 2.2. Xác định độ lệch pha (rad)
giữa hai dao động. (Kết quả làm tròn đến 2 chữ
số thập phân)
Câu 4. Một con lắc lò xo có chu kì dao động riêng T0
= 4 s. tác dụng các lực cưỡng bức biến đổi tuần
hoàn theo phương trùng với trục của lò xo. Lực
cưỡng bức có tần số góc bao nhiêu rad/s làm con
lắc dao động mạnh nhất? (làm tròn đến 2 chữ số
thập phân)
Mã Đề 123/ Trang 8

Câu 5: Động năng dao động của một con lắc lò xo
được mô tả theo thế năng dao động của nó bằng
đồ thị như hình vẽ. Cho biết khối lượng của vật
bằng 200 g, vật dao động giữa hai vị trí cách nhau
10cm. Tính tần số góc của dao động của con lắc lò
xo. (Làm tròn đến 2 chữ số thập phân)
Câu 6: Pitong trong xilanh của đầu máy xe lửa có khoảng chạy là 0,85 m. N ếu pitong dao đ ộng
điều hòa với tần số góc 3 vòng/giây thì tốc độ cực đại là bao nhiêu m/s?
…………………………………………HẾT………………………………………..

Mã Đề 123/ Trang 9
 
Gửi ý kiến