Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra
CUỐI HỌC KÌ 1

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Thư viện Trường Tiểu học Tân Việt
Ngày gửi: 15h:30' 23-10-2024
Dung lượng: 53.6 KB
Số lượt tải: 183
Nguồn:
Người gửi: Thư viện Trường Tiểu học Tân Việt
Ngày gửi: 15h:30' 23-10-2024
Dung lượng: 53.6 KB
Số lượt tải: 183
Số lượt thích:
0 người
PHÒNG GD&ĐT BÌNH GIANG
TRƯỜNG TIỂU HỌC TÂN VIỆT
Điểm
Đ: ……….
V: ……….
BÀI KIỂM TRA ĐỊNH KỲ HỌC KÌ I
NĂM HỌC 2022 - 2023
MÔN: TIẾNG VIỆT LỚP 1
Ngày kiểm tra: 06 tháng 01 năm 2023
Họ tên: .............................................................. Lớp 1..........
C: ………..
KIỂM TRA ĐỌC (10 điểm)
I.
Đọc thầm và làm bài tập (3 điểm)
Thăm nhà dì Hiền
Nghỉ Tết, mẹ cho bé về Côn Sơn thăm dì Hiền. Nhà dì có chú cún
con rất đẹp. Bé vuốt ve nó suốt. Trưa, dì cuốn chả lá lốt cho bé ăn. Món
chả dì làm vừa thơm vừa ngon. Bé tít mắt khen: “Chả dì làm ngon hết
ý!''
Khoanh vào trước câu trả lời đúng:
Câu 1: Nhà dì Hiền có……
A. lợn con
B. cún con
C. mèo con
Câu 2: Dì Hiền cho bé ăn......
A. chả cốm
B. chả nem
C. chả lá lốt
Câu 3: Nối ô chữ cho phù hợp với nội dung bài đọc
Nghỉ Tết
Trưa
Câu 4: Điền từ vào chỗ chấm để hoàn chỉnh câu văn sau:
Chả dì làm…………. hết ý!
II. Đọc thành tiếng (7điểm)
Giáo viên cho học sinh đọc các vần, từ, câu bất kỳ trong phiếu (thời gian
không quá 1 phút/học sinh).
Giáo viên coi
Giáo viên chấm
.................................................
........................................................
.................................................
........................................................
PHẦN KIỂM TRA VIẾT
1. Chính tả (TËp chÐp)
2. Bài tập:
Câu 1: Điền ăng hoặc ăc vào chỗ chấm thích hợp:
a) vầng tr...........
b) m.......... áo
Câu 2: Điền vào chỗ trống g hay gh ?
cố .........ắng
...........i nhớ
Câu 3: Điền vào chỗ trống ng hay ngh ?
ngân...........a
suy ............ĩ
Câu 4: Sắp xếp các ô chữ rồi viết thành câu.
nắn
nót
Hà
chữ
viết
UBND HUYỆN BÌNH GIANG
TRƯỜNG TIỂU HỌC TÂN VIỆT
I. ĐỌC HIỂU : (6 điểm)
Câu 1: 1 điểm B
Câu 2: 1 điểm C
Câu 3: 1 điểm :
HƯỚNG DẪN CHẤM KTĐK CUỐI HỌC KÌ I
MÔN: TIẾNG VIỆT- LỚP 1
Năm học: 2022 - 2023
PHẦN KIỂM TRA ĐỌC
Trưa
Câu 4: 1 điểm
Nghỉ Tết
…ngon…
PHẦN
KIỂM TRA VIẾT
1. Chính tả: 6 điểm
- Tốc độ đạt yêu cầu: 1 điểm.
- Chữ viết rõ ràng, viết đúng cỡ chữ: 2 điểm. Tùy bài viết nếu chưa rõ ràng, có
thể cho từ 0,5 - 1,75 (Lẻ đến 0,25 điểm).
- Viết đúng chính tả ( không mắc quá 5 lỗi ) : 2 điểm. (Sai mỗi lỗi trừ 0,5 điểm).
- Chữ viết rõ ràng, đúng mẫu, trình bày đúng quy định, viết sạch, đẹp:1 điểm
( Tùy bài viết trình bày chưa đúng, bài viết chưa sạch đẹp cho 0,75; 0,5; 0,25).
2. Bài tập: 4 điểm
Câu 1: 1 điểm
a) vầng trăng
b) mặc áo
Câu 2: 1 điểm
cố gắng
ghi nhớ
Câu 3: 1 điểm
Ngân nga
suy nghĩ
Câu 4: 1 điểm
Hà viết chữ nắn nót.
Hết
UBND HUYỆN BÌNH GIANG
TRƯỜNG TIỂU HỌC TÂN VIỆT
ĐỀ VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM KTĐK CUỐI HỌC KÌ I
MÔN: TIẾNG VIỆT- LỚP 1
(Phần đọc thành tiếng)
Năm học 2022 – 2023
Bài đọc 1:
- ăm, ăp, ươm, ươp, iên, iêt,eng, ec.
- tập múa, quê nhà, xe đạp,dừa xiêm, khóm tre.
- Bé rất mê ăn quả nhót chín.
- Chủ nhật, cả nhà cùng đi xem xiếc thú.
- Phía gần biển là rừng đước rộng lớn.
Bài đọc 2:
- om,op, uôn, uôt, iêng, iêc, ang, ac
- cơn mưa, ướp cá, hạt dẻ, bàn chân, vầng trăng
- Rùa đã thắng thỏ trong cuộc đua hôm qua.
- Tháng Giêng là tháng bé sẽ được nghỉ Tết.
- Ông em hiền như ông Bụt.
Bài đọc 3:
- - un,ut, ươn, ươt, ong, oc, uông, uôc.
- - thuồng luồng, dòng nước, cuộc đua, tháng Giêng, chú chuột
- Khi đi lên phố, mẹ sẽ mua cho bé nước có ga.
- Sông Hồng là dòng sông rất lớn ở phía Bắc nước ta.
- Tóc chị Hằng suôn mượt nhất nhà
Bài đọc 4:
- ong, ông, eng, iêng, uông, ương, ăm, âm, om, ôm, im,
em.
- Cái võng, măng tre, bông súng, quả trứng, làng xóm.
- Quê em có dòng sông và rừng tràm.
- Con suối sau nhà rì rầm chảy.
Bài đọc 5:
- om, am, ăng, em, iêng, ong, uông.
- nhà tầng, rừng hươu, củ riềng, cành chanh, nuôi tằm,
con tôm.
- Vầng trăng hiện lên sau rặng dừa.
- Đàn dê cắm cúi gặm cỏ trên đồng.
HƯỚNG DẪN CHẤM (4 điểm)
1. Đọc âm/vần: (2 điểm)
- Đọc đúng mỗi âm/vần cho 0,25 điểm
2. Đọc từ: (2 điểm)
- Đọc đúng mỗi từ cho 0,25 điểm
3. Đọc đoạn: (2 điểm)
- Đọc đúng, ngắt nghỉ hơi đúng ở các dấu câu, các cụm từ rõ nghĩa cho 1 điểm.
- Tùy mức độ, có thể cho 0,75 ; 0,5.
Học sinh đọc trơn các vần, tiếng, từ và 1-2 câu (khoảng 20 chữ)
- Cách đánh giá các mức độ như sau:
Tư thế, cách đặt sách vở, cách đưa mắt đọc đúng yêu cầu. (1 điểm)
Đọc trơn, đúng vần, tiếng, từ, cụm từ, câu. (1 điểm)
Âm lượng đọc vừa đủ nghe: (1 điểm)
Tốc độ đọc đạt yêu cầu (tối thiểu 20 tiếng/1 phút): (1 điểm)
Phát âm rõ các âm vần khó, cần phân biệt. (1 điểm)
Ngắt, nghỉ hơi đúng ở các dấu câu, các cụm từ: (1 điểm)
Trả lời đúng câu hỏi về nội dung đoạn đọc: (1 điểm)
- Hình thức: Thiết kế các phiếu có ghi các vần, tiếng, từ và câu thơ cho từng học
sinh đọc và trả lời câu hỏi. (Đọc to và trả lời thành tiếng)
UBND HUYỆN BÌNH GIANG
TRƯỜNG TIỂU HỌC TÂN VIỆT
Hết
ĐỀ KTĐK CUỐI HỌC KÌ I
MÔN: TIẾNG VIỆT- LỚP 1
(Phần viết)
Năm học 2022 – 2023
Tập chép
Cô giáo cũ
Sau mấy năm, anh thấy cô vẫn như xưa. Giọng nói ấm áp và ánh mắt hiền từ
của cô khiến anh nhớ mãi.
TRƯỜNG TIỂU HỌC TÂN VIỆT
Điểm
Đ: ……….
V: ……….
BÀI KIỂM TRA ĐỊNH KỲ HỌC KÌ I
NĂM HỌC 2022 - 2023
MÔN: TIẾNG VIỆT LỚP 1
Ngày kiểm tra: 06 tháng 01 năm 2023
Họ tên: .............................................................. Lớp 1..........
C: ………..
KIỂM TRA ĐỌC (10 điểm)
I.
Đọc thầm và làm bài tập (3 điểm)
Thăm nhà dì Hiền
Nghỉ Tết, mẹ cho bé về Côn Sơn thăm dì Hiền. Nhà dì có chú cún
con rất đẹp. Bé vuốt ve nó suốt. Trưa, dì cuốn chả lá lốt cho bé ăn. Món
chả dì làm vừa thơm vừa ngon. Bé tít mắt khen: “Chả dì làm ngon hết
ý!''
Khoanh vào trước câu trả lời đúng:
Câu 1: Nhà dì Hiền có……
A. lợn con
B. cún con
C. mèo con
Câu 2: Dì Hiền cho bé ăn......
A. chả cốm
B. chả nem
C. chả lá lốt
Câu 3: Nối ô chữ cho phù hợp với nội dung bài đọc
Nghỉ Tết
Trưa
Câu 4: Điền từ vào chỗ chấm để hoàn chỉnh câu văn sau:
Chả dì làm…………. hết ý!
II. Đọc thành tiếng (7điểm)
Giáo viên cho học sinh đọc các vần, từ, câu bất kỳ trong phiếu (thời gian
không quá 1 phút/học sinh).
Giáo viên coi
Giáo viên chấm
.................................................
........................................................
.................................................
........................................................
PHẦN KIỂM TRA VIẾT
1. Chính tả (TËp chÐp)
2. Bài tập:
Câu 1: Điền ăng hoặc ăc vào chỗ chấm thích hợp:
a) vầng tr...........
b) m.......... áo
Câu 2: Điền vào chỗ trống g hay gh ?
cố .........ắng
...........i nhớ
Câu 3: Điền vào chỗ trống ng hay ngh ?
ngân...........a
suy ............ĩ
Câu 4: Sắp xếp các ô chữ rồi viết thành câu.
nắn
nót
Hà
chữ
viết
UBND HUYỆN BÌNH GIANG
TRƯỜNG TIỂU HỌC TÂN VIỆT
I. ĐỌC HIỂU : (6 điểm)
Câu 1: 1 điểm B
Câu 2: 1 điểm C
Câu 3: 1 điểm :
HƯỚNG DẪN CHẤM KTĐK CUỐI HỌC KÌ I
MÔN: TIẾNG VIỆT- LỚP 1
Năm học: 2022 - 2023
PHẦN KIỂM TRA ĐỌC
Trưa
Câu 4: 1 điểm
Nghỉ Tết
…ngon…
PHẦN
KIỂM TRA VIẾT
1. Chính tả: 6 điểm
- Tốc độ đạt yêu cầu: 1 điểm.
- Chữ viết rõ ràng, viết đúng cỡ chữ: 2 điểm. Tùy bài viết nếu chưa rõ ràng, có
thể cho từ 0,5 - 1,75 (Lẻ đến 0,25 điểm).
- Viết đúng chính tả ( không mắc quá 5 lỗi ) : 2 điểm. (Sai mỗi lỗi trừ 0,5 điểm).
- Chữ viết rõ ràng, đúng mẫu, trình bày đúng quy định, viết sạch, đẹp:1 điểm
( Tùy bài viết trình bày chưa đúng, bài viết chưa sạch đẹp cho 0,75; 0,5; 0,25).
2. Bài tập: 4 điểm
Câu 1: 1 điểm
a) vầng trăng
b) mặc áo
Câu 2: 1 điểm
cố gắng
ghi nhớ
Câu 3: 1 điểm
Ngân nga
suy nghĩ
Câu 4: 1 điểm
Hà viết chữ nắn nót.
Hết
UBND HUYỆN BÌNH GIANG
TRƯỜNG TIỂU HỌC TÂN VIỆT
ĐỀ VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM KTĐK CUỐI HỌC KÌ I
MÔN: TIẾNG VIỆT- LỚP 1
(Phần đọc thành tiếng)
Năm học 2022 – 2023
Bài đọc 1:
- ăm, ăp, ươm, ươp, iên, iêt,eng, ec.
- tập múa, quê nhà, xe đạp,dừa xiêm, khóm tre.
- Bé rất mê ăn quả nhót chín.
- Chủ nhật, cả nhà cùng đi xem xiếc thú.
- Phía gần biển là rừng đước rộng lớn.
Bài đọc 2:
- om,op, uôn, uôt, iêng, iêc, ang, ac
- cơn mưa, ướp cá, hạt dẻ, bàn chân, vầng trăng
- Rùa đã thắng thỏ trong cuộc đua hôm qua.
- Tháng Giêng là tháng bé sẽ được nghỉ Tết.
- Ông em hiền như ông Bụt.
Bài đọc 3:
- - un,ut, ươn, ươt, ong, oc, uông, uôc.
- - thuồng luồng, dòng nước, cuộc đua, tháng Giêng, chú chuột
- Khi đi lên phố, mẹ sẽ mua cho bé nước có ga.
- Sông Hồng là dòng sông rất lớn ở phía Bắc nước ta.
- Tóc chị Hằng suôn mượt nhất nhà
Bài đọc 4:
- ong, ông, eng, iêng, uông, ương, ăm, âm, om, ôm, im,
em.
- Cái võng, măng tre, bông súng, quả trứng, làng xóm.
- Quê em có dòng sông và rừng tràm.
- Con suối sau nhà rì rầm chảy.
Bài đọc 5:
- om, am, ăng, em, iêng, ong, uông.
- nhà tầng, rừng hươu, củ riềng, cành chanh, nuôi tằm,
con tôm.
- Vầng trăng hiện lên sau rặng dừa.
- Đàn dê cắm cúi gặm cỏ trên đồng.
HƯỚNG DẪN CHẤM (4 điểm)
1. Đọc âm/vần: (2 điểm)
- Đọc đúng mỗi âm/vần cho 0,25 điểm
2. Đọc từ: (2 điểm)
- Đọc đúng mỗi từ cho 0,25 điểm
3. Đọc đoạn: (2 điểm)
- Đọc đúng, ngắt nghỉ hơi đúng ở các dấu câu, các cụm từ rõ nghĩa cho 1 điểm.
- Tùy mức độ, có thể cho 0,75 ; 0,5.
Học sinh đọc trơn các vần, tiếng, từ và 1-2 câu (khoảng 20 chữ)
- Cách đánh giá các mức độ như sau:
Tư thế, cách đặt sách vở, cách đưa mắt đọc đúng yêu cầu. (1 điểm)
Đọc trơn, đúng vần, tiếng, từ, cụm từ, câu. (1 điểm)
Âm lượng đọc vừa đủ nghe: (1 điểm)
Tốc độ đọc đạt yêu cầu (tối thiểu 20 tiếng/1 phút): (1 điểm)
Phát âm rõ các âm vần khó, cần phân biệt. (1 điểm)
Ngắt, nghỉ hơi đúng ở các dấu câu, các cụm từ: (1 điểm)
Trả lời đúng câu hỏi về nội dung đoạn đọc: (1 điểm)
- Hình thức: Thiết kế các phiếu có ghi các vần, tiếng, từ và câu thơ cho từng học
sinh đọc và trả lời câu hỏi. (Đọc to và trả lời thành tiếng)
UBND HUYỆN BÌNH GIANG
TRƯỜNG TIỂU HỌC TÂN VIỆT
Hết
ĐỀ KTĐK CUỐI HỌC KÌ I
MÔN: TIẾNG VIỆT- LỚP 1
(Phần viết)
Năm học 2022 – 2023
Tập chép
Cô giáo cũ
Sau mấy năm, anh thấy cô vẫn như xưa. Giọng nói ấm áp và ánh mắt hiền từ
của cô khiến anh nhớ mãi.
 








Các ý kiến mới nhất