Violet
Dethi

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

tieng viet 5 tuần 7

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lan Thắng
Ngày gửi: 21h:16' 25-10-2024
Dung lượng: 27.6 KB
Số lượt tải: 104
Số lượt thích: 0 người
Tên:………………………
Lớp: 5D

Kết quả:

ÔN TOÁN LỚP 5 TUẦN 7 (Đề 1) KNTT
Nhận xét của GV:

Bài 1: Tìm trong mỗi nhóm từ dưới đây những từ không cùng nghĩa với các từ còn lại:
a. chăm chỉ, cần cù, sắt đá, siêng năng, chịu khó
b. non sông, đất nước, núi non, giang sơn, quốc gia
c. yên bình, tĩnh lặng, thanh bình, bình tĩnh, yên tĩnh
Bài 2:Gạch chân dưới cặp từ đồng nghĩa trong các thành ngữ sau:
a/ Ngăn sông cấm chợ .

b/ Thay hình đổi dạng.

Bài 3: a/Đồng nghĩa với từ hạnh phúc là từ:
A. Sung sướng

B. Toại nguyện

C. Phúc hậu

D. Giàu có

b/Từ nào dưới đây không đồng nghĩa với các từ còn lại?
A. Cầm.

B. Nắm

C. Cõng.

D. Xách.

Bài 4: Gạch chân dưới từ dùng lặp lại trong từng đoạn văn, thay một trong hai từ đó bằng một từ
đồng nghĩa.
a. Chúng tôi theo chân những người dẫn đường. Trên đầu là bầu trời xanh bát ngát, không một
gợn mây. Bên trái là những cảnh đồng lúa bát ngát trải dài về phía biển.
...................................................................................................................................................
b. Người Việt Nam ở đâu cũng vậy, luôn có ý thức sẻ chia, giúp đỡ lẫn nhau. Mỗi khi có ai gặp
khó khăn, mọi người đều sẵn sàng giúp đỡ.
...................................................................................................................................................
c. Cần Thơ “gạo trắng nước trong" là quê hương của tôi. Dù có đi đâu, tôi cũng luôn nhớ về quê
hương yêu dấu của mình.
...................................................................................................................................................
Bài 5: Tìm trong các từ dưới đây những cặp từ đồng nghĩa.
Ngắm nhìn, quần tụ, vững chắc, trầm tĩnh, trầm lặng, vững chãi, quây quần, chiêm ngưỡng
1........................................................................2................................................................................
.3.........................................................................4..............................................................................
..
Bài 6: Xếp các nhóm từ dưới đây thành những nhóm từ đồng nghĩa:
Lạnh cóng, ầm ĩ, lạnh buốt, ồn ả, im lặng, buốt giá, ồn ào, lặng thinh
1.......................................................................2.................................................................................
.3.........................................................................................................................................................
Bài 7: Tìm từ không đồng nghĩa với những từ còn lại trong mỗi dãy từ sau:
a. nhân dân, đồng bào, bạn bè, quốc dân

b. dũng cảm, liều lĩnh, gan dạ, can đảm
c. tổ quốc, non sông, nhà nước, đất nước
Bài 8: Dòng nào dưới đây chỉ gồm các tính từ?
A. xanh biếc, tím phớt, hồng

B. lặng, đỏ đục, đầy

C. xanh biếc, xám xịt, múa lượn

D. đục ngầu, ánh sáng, giận dữ

Bài 9: Trong câu: Chị bán ớt là người thông minh, khéo léo. Từ đồng nghĩa với từ thông minh
A. dại dột

B. sáng dạ

C. kiên trì

D. chăm chỉ

Bài 10:  Từ nào dưới đây đồng nghĩa với từ tĩnh mịch?
A. im lặng               B. thanh vắng

C. âm thầm                        D. lạnh lẽo

Bài 11:  Trong các dòng dưới đây, dòng nào có 3 động từ?
A. bàn chân, tự hào, vẽ
C. bò, di chuyển, hớn hở

B. đọc, viết, thăm
D. chữa, dạy, nhẹ nhàng

Bài 12:  Gạch chân từ không đồng nghĩa với các từ trong mỗi nhóm dưới đây :
a. quê hương, quê mẹ, quê quán, làng quê.
b.long lanh, lóng lánh, lấp ló, lấp lánh.
Bài 13:  Dòng nào gồm các cặp từ đồng nghĩa?

a. do thám – thám thính

b. chiến tranh – hòa bình

c. hủy diệt – hồi sinh

Bài 14:  : Dòng nào gồm các cặp từ trái nghĩa ?

a. ước nguyện – mơ ước

b. nổi giận - tức giận

c. hủy diệt – hồi sinh

Bài 15:  . Từ nào sau đây đồng nghĩa với từ mỏng manh?

a.Vời vợi

b. dằng dặc

c. yên ắng

d. mảnh mai

Bài 16. Từ nào dưới đây tính từ?

a. tàu lá

b. vắng ngắt

c. cấy

d. câu hát

Bài 17: Dòng nào dưới đây là nhóm các từ đồng nghĩa?
A. lung linh, long lanh, lóng lánh, mênh mông.
B. vắng vẻ, hiu quạnh, vắng ngắt, lung linh.
C. bao la, mênh mông, thênh thang, bát ngát
Bài 18: Ghi lại các danh từ, động từ, tính từ có trong câu sau:

Mọi cửa sổ, cửa chính đóng kín mít mà gió vẫn giật bùng bùng.
danh từ: ................................................

động từ: ..................................................

tính từ: ...............................................................
Bài 19:Gạch dưới các đại từ có trong đoạn văn sau:

Một hôm, Chồn hỏi Gà Rừng: - Cậu có bao nhiêu trí khôn?
- Mình chỉ có một thôi. - Ít thế sao? Mình có hàng trăm.

ÔN TOÁN LỚP 5 TUẦN 5 – KNTT (2)

1
5

Bài 1: Cô Ba mang 100 quả trứng gà ra chợ bán. Lần thứ nhất, cô Ba bán được  số trứng đó.
5
8

Lần thứ hai, cô Ba bán được   số trứng còn lại sau lần bán thứ nhất. Hỏi cô Ba đã bán được tất cả
bao nhiêu quả trứng gà?
............................................................................................................................................................
............................................................................................................................................................
............................................................................................................................................................
............................................................................................................................................................
............................................................................................................................................................
 Bài 2: Tính bằng cách thuận tiện.
4
9

a) 735 × 63 + 735 × 37 – 3 500

b)  ×

6
5 6 4
+ × +
5
9 5 5

............................................................................................................................................................
............................................................................................................................................................
............................................................................................................................................................
............................................................................................................................................................
....
3
4

c) Phân số lớn nhất trong các phân số  ;
3
4

A.                

5
8

5 9
27
;
;
8 16 32

 B.                         

Bài 3:  
Số thập phân Làm tròn đến số tự nhiên
gần nhất.
19,645
26,663
7,4571
29,108
5,094

 C. 

9
         
16

Làm tròn đến hàng
phần mười

D.

27
32

Làm tròn đến hàng
phần trăm

Bài 4: Một bộ truyện thiếu nhi gồm 4 tập, mỗi tập có 60 trang và 6 tập còn lại, mỗi tập có 80
trang. Hỏi trung bình mỗi tập truyện có bao nhiêu trang.
............................................................................................................................................................
............................................................................................................................................................
............................................................................................................................................................
............................................................................................................................................................
............................................................................................................................................................
Bài 5: Một bút mực có giá 15 000 đồng, một quyển vở có giá 8 000 đồng. Mai mua 2 bút mực và
6 quyển vở. Mai đưa cho cô bán hàng 100 000 đồng. Hỏi cô bán hàng trả lại Mai bao nhiêu tiền?
............................................................................................................................................................
............................................................................................................................................................
............................................................................................................................................................
............................................................................................................................................................

............................................................................................................................................................
............................................................................................................................................................
..
Bài 6: Vườn trường của Trường Tiểu học Nguyễn Siêu dạng hình chữ nhật có chu vi 96 m, chiều
dài hơn chiều rộng 6 m. a.Tính diện tích vườn trường. b/Trên diện tích vườn đã dùng

7
đất để
9

trồng hoa, còn lại làm lối đi. Tính diện tích đất lại làm lối đi của vườn trường?
............................................................................................................................................................
............................................................................................................................................................
............................................................................................................................................................
............................................................................................................................................................
............................................................................................................................................................
............................................................................................................................................................
...
Bài 7: a.Viết dưới dạng số thập phân :
3 kg = .......... ......... tấn
25 kg = .......... ....... tấn
368 m = ........... ....... km
245 kg = .......... ..... tấn
134 cm = ........ .. ...m
243 mm = ............... cm
12 kg = ............... tạ
145 ml = ............... l
75 ml = ................. l
b/Viết số thích hợp:
5,2m = ............ cm
23,7 m = ............ cm
0,42 kg= ................g

3,7 kg = ................ g
9,46 kg = ............... g
42,5 tấn = ..............kg

5,63 km = ............. m
0,9 km = ............. m
3,6 tạ = ................ kg

Bài 8: Viết số thập phân gồm:
a. 4 chục, 6 đơn vị, 7 phần mười, 5 phần trăm, 3 phần nghìn: .............................................
b. 5 trăm, 7 đơn vị, 9 phần trăm, 4 phần nghìn: ...................................................................
c. 0 đơn vị, 6 phần mười, 7 phần nghìn: ....................................................................
d. 37 đơn vị, 63 phần nghìn: ........................................................................................
Bài 9: a/Tìm số thập phân lớn hơn 2 và bé hơn 2,36 trong các số: 1,5 ; 2,036 ; 2,4 ; 2,36
A. 1,5
B . 2,36
C. 2,036
D. 2,4
b/ Tìm số thập phân lớn hơn 2,45 và bé hơn 3 trong các số: 3,01 ; 2,5 ; 2,3 ; 2,45
A.3,01

B. 2,5

C. 2,3 .

D. 2,45

Bài 10: Ba bạn Mị, Núi, Páo đi kiểm tra sức khỏe. Mỗi bạn có cân nặng là một trong các số đo:
30,9 kg; 32 kg; 45,5 kg. Biết bạn Núi nặng nhất, bạn Páo nhẹ nhất. Hỏi mỗi bạn cân nặng bao
nhiêu ki-lô-gam?
Tên

Mị

Núi

Páo

Cân nặng (kg)
Bài 11: Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm.
3 kg 425 g = ........... kg
8 kg 95 g = ............ kg

360 g = ............... kg

1 250 kg = ................. tấn

1 tấn 9 tạ = .......... tấn

2 tấn 325 kg = .......... tấn

3km 35m = ............. km

3m 9cm = .......... m

9km 50 m = .............. km

4 dm 3 mm = ......... dm

12 m 7cm = ............m

10 tạ 5 kg = ............... tạ

ÔN TOÁN LỚP 5 TUẦN 7– KNTT
Bài 1: Viết số thích hợp
a) 4 m2 35 dm2  = .............  m2
3 m2 6 dm2 = ................... m2
120 dm2 = ...............  m2
4 dm2 25 cm2 = .................. dm2
2 dm2 6 cm2 = ............  dm2 
7 dm2 5 cm2 = .............. dm2
3 m2 = ................... dm2
7 m2 = .............. cm2
85 cm2 = ................... dm2
2 m2 67 cm2 = .............. m2
8 m 7 dm = .............. m
4 m 8 cm = ................m
5 cm 6 mm = ............ cm
215 cm = ........... m
Bài 2:  
Số thập phân
Làm tròn các số thập phân đến
Phần nguyên
hàng phần mười
42,475
9,632
0,76
0,45
145,763
69,48
Bài 3:  
Số thập phân Làm tròn đến số tự nhiên
Làm tròn đến hàng
Làm tròn đến hàng
gần nhất.
phần mười
phần trăm
9,645
21,663
1,4571
25,108
1,098
Bài 4:  
Số thập phân gồm
Số thập phân
Bốn chục, bảy đơn vị, ba phần mười, sáu phần trăm, bốn phần nghìn.
Năm trăm, năm đơn vị, bốn mươi hai phần nghìn.
Không đơn vị, hai mươi lăm phần nghìn
Một nghìn đơn vị, bảy mươi mốt phần nghìn
Bài 5: Viết số thích hợp
3 km2 = ....................... m2
4 km2 600 m2 = .............................. m2
7 000 000 m2 = .......................... km2
6 450 000 m2 = .............................. km2
7 km2 = .................. ha
40 000 ha = .................... km2
64 800 ha = ........................ km2
107 ha = ........................ km2
9 ha = ........................ km2
4 ha = ........................ m2

Bài 7: Ô cửa sổ thông gió ở bếp nhà Mai có dạng hình chữ nhật với chiều dài 1 m và chiều
4
5

rộng    m. Diện tích của ô cửa sổ đó bằng bao nhiêu đề- xi- mét vuông?
............................................................................................................................................................
............................................................................................................................................................
.
Bài 8: Viết số thích hợp
4 km2 = ............... ha
15 m2 = .................dm2
3 dm2 = ............. cm2
400 ha = ............. km2
7 500 dm2 = .............m2
800 cm2 = ..................dm2
9 m2 5 dm2 = ..................dm2
40 cm2 4 mm2 = ..............mm2
715 dm2 = ............... m2 
30 dm2 = ....................m2
251 mm2 = .................. dm2
64 m2 =.......................ha
3 m2 7 dm2 = ................ m2
9 cm2 10 mm2 = ............... cm2
13 km2 60 ha = ..............  km2
31 km2 6 ha = ..............  km2
Bài 9:  Bác Tư có 1 ha đất. Bác đã dùng 

7
 mảnh đất để trồng cây và phần còn lại để xây nhà,
10

làm đường. Hỏi bác Tư dùng bao nhiêu mét vuông đất để xây nhà, làm đường?
............................................................................................................................................................
............................................................................................................................................................
............................................................................................................................................................
............................................................................................................................................................
............................................................................................................................................................
............................................................................................................................................................
Bài 10: Bác Hai có một mảnh đất với diện tích là 1 ha. Bác chia mảnh đất thành hai khu: khu
nuôi dê và khu nuôi cừu. Biết diện tích khu nuôi dê lớn hơn diện tích khu nuôi cừu là 2 500 m2.
Tính diện tích khu nuôi cừu?
............................................................................................................................................................
............................................................................................................................................................
............................................................................................................................................................
............................................................................................................................................................
...
1
6

Bài 11: Bác H'Mây có một mảnh đất với diện tích là 3 ha. Bác đã dùng   mảnh đất để xây dựng
khu chăn nuôi, phàn còn lại để làm vườn. Hỏi bác H'Mây đã dùng bao nhiêu mét vuông đất để?
Làm vườn?
............................................................................................................................................................
............................................................................................................................................................
............................................................................................................................................................
............................................................................................................................................................
............................................................................................................................................................
.
Bài 12: Mặt sàn phòng học của Rô-bốt có dạng hình chữ nhật, chiều dài 750 cm, chiều rộng 500
cm.
a.Tính diện tích phòng học của Rô-bốt?.

b) Tính số tiền mua gạch để lát mặt sàn phòng học của Rô-bốt. Biết mẫu gạch được chọn có dạng
hình vuông cạnh 50 cm và được đóng theo hộp 4 viên, mỗi hộp có giá 120 000 đồng
............................................................................................................................................................
............................................................................................................................................................
............................................................................................................................................................
............................................................................................................................................................
...
............................................................................................................................................................
............................................................................................................................................................
............................................................................................................................................................
............................................................................................................................................................
............................................................................................................................................................
............................................................................................................................................................
............................................................................................................................................................
...
 
Gửi ý kiến