ôn giữa kì 1( CT theo đề minh họa)

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyên Luong Duc (trang riêng)
Ngày gửi: 20h:42' 29-10-2024
Dung lượng: 1.7 MB
Số lượt tải: 219
Nguồn:
Người gửi: Nguyên Luong Duc (trang riêng)
Ngày gửi: 20h:42' 29-10-2024
Dung lượng: 1.7 MB
Số lượt tải: 219
Số lượt thích:
0 người
Ôn tập giữa kì 1 – sinh 12
I. Câu trắc nghiệm nhiều lựa chọn
Câu 1.
Acid nucleic bao gồm:
A. 4 loại là DNA, mRNA, tRNA và rRNA.
B. 2 loại là DNA và RNA.
C. Nhiều loại tùy thuộc vào bậc phân loại. D. 3 loại là mRNA, tRNA và rRNA.
Câu 2.
Hình bên mô tả cấu trúc không gian mô phỏng của phân tử DNA,
nếu mạch 1 có chiều 5' – 3'
thì mạch 2 có chiều:
A. 3'-5'.
B. 5'-3'.
C. 5'-5'
D. 3'-3'.
Câu 3.
Giả sử có 4 đoạn phân tử DNA mô tả bảng bên dưới, đoạn phân tử
nào có số liên kết hidrogen nhiều nhất:
Đoạn phân tử DNA 1 Đoạn phân tử DNA 2 Đoạn phân tử DNA 3 Đoạn phân tử DNA 4
ATTATTGC
TAGCGCGC
GGGCGCGC
TATTTTTTT
A. Đoạn phân tử DNA 3.
B. Đoạn phân tử DNA 2.
C. Đoạn
phân tử DNA 1.
D. Đoạn phân tử DNA 4.
Câu 4. Intron là các đoạn …(1)… nằm trong vùng mã hóa của gene cấu trúc ở
sinh vật …(2)…
Các từ/cụm từ cần điền vào vị trí (1), (2) lần lượt là:
A. 1 – không mã hóa; 2 – nhân sơ.
B. 1 – mã hóa; 2 – nhân sơ.
C. 1 – không mã hóa; 2 – nhân thực.
D. 1 – mã hóa; 2 – nhân
thực.
Câu 5.
Điểm khác nhau cơ bản nhất giữa gene cấu trúc và gene điều hoà
là:
A. Về cấu trúc của gene.
B. Về khả năng phiên mã của gene.
C. Chức năng của protein do gene tổng hợp.
D. Về vị trí phân bố của gene.
Câu 6. Một trong 2 mạch đơn của gene (mạch mã gốc) được phiên mã thành
RNA theo nguyên tắc:
A. bán bảo tồn.
B. bổ sung.
C. giữ lại một nửa. D. bảo tồn.
Câu 7.
Cấu trúc của operon lac bao gồm những thành phần nào?
A. Gene điều hòa (lacI), vùng P, vùng O.
B. Gene điều hòa (lacI), gene cấu trúc(lacZ, lacY, lacA), vùng O.
C. vùng P, gene cấu trúc(lacZ, lacY, lacA), vùng O.
D. Gene điều hòa (lacI), gene cấu trúc(lacZ, lacY, lacA), vùng P.
Câu 8. Ở người, gene tổng hợp một loại mRNA được lặp lại tới 200 lần, đó là
điều hoà biểu hiện ở cấp độ …(1)…
Các từ/cụm từ cần điền vào vị trí (1) là:
A. 1 – trước phiên mã.
B. 1 – phiên mã.
C. 1 – sau
dịch mã.
D. 1 – lúc dịch mã.
Câu 9. Đột biến gene là những biến đổi
A. vật chất di truyền ở cấp độ phân tử hoặc cấp độ tế bào.
B. trong cấu trúc của gene, liên quan đến một hoặc một số nucleotide tại
một điểm nào đó trên DNA.
C. trong cấu trúc của gene, liên quan đến một hoặc một số cặp nucleotide
tại một điểm nào đó trên DNA.
D. trong cấu trúc của nhiễm sắc thể, xảy ra trong quá trình phân chia tế bào.
Câu 10. Gene A bị đột biến thành gene a, hai gene này có chiều dài bằng nhau
nhưng gene a hơn gene A một liên kết hidrogen, chứng tỏ gene A đã xảy ra đột
biến dạng
A. thêm 1 cặp G-X.
B. thay thế cặp A-T bằng cặp G-X.
C. thay thế cặp G-X bằng cặp A-T.
D. mất 1 cặp A-T.
Câu 11. Điều không đúng về đột biến gene là:
A. làm biến đổi toàn bộ cấu trúc của gene.
B. có thể có lợi, có hại hoặc trung tính.
C. có thể làm cho sinh vật ngày càng đa dạng, phong phú.
D. làm nguyên liệu của quá trình chọn giống và tiến hoá.
Câu 12. Nói về đột biến gene, phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Đột biến gene chỉ liên quan đến một cặp nucleotide.
B. Đột biến gene một khi đã phát sinh sẽ được truyền cho thế hệ sau.
C. Đột biến gene có hại sẽ bị loại bỏ hoàn toàn khỏi quần thể.
D. Đột biến gene có thể tạo ra allele mới trong quần thể.
Câu 13: Cho các thành tựu sau:
(1) Tạo giống lúa “gạo vàng” có khả năng tổng hợp β-carotene (tiền chất của
vitamin A) trong hạt.
(2) Tạo giống cây trồng lưỡng bội có kiểu gene đồng hợp tử về tất cả các gene.
(3) Tạo giống cừu sản sinh protein huyết thanh của người trong sữa.
(4) Tạo giống cà chua có gene làm chín quả bị bất hoạt.
(5) Tạo giống cây trồng song nhị bội hữu thụ.
Có bao nhiêu thành tựu là ứng dụng của công nghệ gene?
A. 2.
B. 3.
C. 4.
D. 5.
Câu 14: Các bước trong kĩ thuật tạo DNA tái tổ hợp gồm
(1) Cắt thể truyền và gene cần chuyển.
(2) Tách thể truyền và DNA mang gene cần chuyển.
(3) Nối gene cần chuyển với thể truyền tạo DNA tái tổ hợp.
Trình tự các bước thực hiện đúng là
A. 1 → 3 → 3.
B. 2 → 1 → 3.
C. 1 → 2 → 3.
D. 3 → 1
→ 2.
Câu 15. Để chuyển DNA tái tổ hợp vào tế bào thực vật cần sử dụng súng bắn
gene bắn các hạt chứa DNA tái tổ hợp được bọc bằng vàng hay wolfram hoặc
dùng virus vì
A. tế bào thực vật có thành tế bào.
B. tế bào thực vật có tính
toàn năng.
C. tế bào thực vật có nhiều sắc tố quang hợp.
D. tế bào thực vật có không
bào rất lớn.
Câu 16. Trong các phát biểu sau về nhiễm sắc thể ở sinh vật nhân thực phát
biểu nào sai?
A. số lượng NST trong tế bào càng nhiều sinh vật càng tiến hoá
B. bộ NST của mỗi loài đặc trưng về hình thái, số lượng và cấu trúc
C. giới tính của một loài phụ thuộc vào sự có mặt của cặp nhiễm sắc thể giới
tính trong tế bào.
D. hình thái của nhiễm sắc thể biến đổi qua các kì phân bào.
Câu 17. Một nucleosome có cấu trúc gồm:
A. Lõi 8 phân tử histone được một đoạn DNA chứa 146 cặp nucleotide quấn
quanh 1 (3/4) vòng.
B. Phân tử histone được quấn bởi một đoạn DNA dài 156 cặp nucleotide.
C. Lõi là một đoạn DNA chứa 146 cặp nucleotide được bọc ngoài bởi 8 phân
tử protein histone.
D. 9 phân tử histone được quấn quanh bởi một đoạn DNA chứa 140 cặp
nucleotide.
Câu 18. Cấu trúc siêu hiển vi của nhiễm sắc thể gồm DNA và protein histone
được xoắn lần lượt theo các cấp độ:
A. DNA + histone → sợi nhiễm sắc → sợi cơ bản → nucleosome → sợi
chromatid → NST.
B. DNA + histone → nucleosome → sợi cơ bản → sợi nhiễm sắc → sợi
chromatid → NST.
C. DNA + histone → nucleosome → sợi nhiễm sắc → sợi cơ bản → sợi
chromatid → NST.
D. DNA + histone → sợi cơ bản → nucleosome → sợi nhiễm sắc → sợi
chromatid → NST.
Câu 19.
Trong quá trình nghiên cứu để phát hiện ra các quy luật di truyền,
Mendel đã sử dụng đối tượng nào sau đây để nghiên cứu di truyền
A. Ruồi giấm
B. Đậu Hà Lan
C. Cây hoa phấn
D. Cỏ thi
Câu 20.
Cơ sở tế bào học của quy luật phân li là
A. sự phân li của cặp nhiễm sắc thể tương đồng trong giảm phân
B. sự phân li và tổ hợp của cặp nhân tố di truyền trong giảm phân và thụ tinh.
C. sự phân li và tổ hợp của cặp nhiễm sắc thể tương đồng trong giảm phân và
thụ tinh.
D. sự tổ hợp của cặp nhiễm sắc thể tương đồng trong thụ tinh.
Câu 21. Cho các bước trong bố trí thí nghiệm lai một tính trạng trên đối tượng
đậu hà lan (Pisum sativum) của ông Mendel, trình tự đúng là?
(1) tiến hành các thí nghiệm để chứng minh cho giả thuyết.
(2) chọn các dòng thuần chủng về từng tính trạng bằng cách cho các cây đậu
tự thụ phấn qua nhiều thế hệ
(3) cho hai dòng đậu thuần chủng khác nhau về một hoặc nhiều tính trạng
tương phản thụ phấn chéo để tạo ra thế hệ lai F1
(4) cho các cây F1, tự thụ phấn để tạo thế hệ lai F2
(5) sử dụng thống kê toán học để phân tích số liệu thu thập được từ một số
lượng lớn đời con F2, từ đó, đưa giả thuyết về kết quả thu thập được
A. (2)- (4)-(3)-(5)-(1).
B. (3)- (4)-(2)-(5)-(1).C. (2)- (3)(4)-(5)-(1).
D. (3)- (4)-(5)-(1)-(2).
Câu 22. Cho các sơ đồ mô tả phép lai giữa cây đậu Hà Lan, cho biết allele A quy
định hoa tím trội hoàn toàn so với allele a quy định hoa trắng gene nằm trên
NST thường, sơ đồ nào mô tả phép lai phân tích?
A. Sơ đồ 1
B. Sơ đồ 2
C. Sơ đồ 3
D. Sơ đồ 4
Câu 23.
Sự tương tác giữa các allele thực chất là sự tương tác giữa:
A. các sản phẩm protein của chúng theo những cách khác nhau.
B. các sản phẩm RNA của chúng theo những cách khác nhau.
C. các sản phẩm lipid của chúng theo những cách khác nhau.
D. các sản phẩm carbohydrate của chúng theo những cách khác nhau.
Câu 24. Ở một loài thực vật, khi trong kiểu gene có cả gene A và gene B thì
hoa có màu đỏ. Nếu trong kiểu gene chỉ có A hoặc chỉ có B thì hoa có màu
vàng. Nếu không có gene A và B thì hoa có màu trắng. Hai cặp gene Aa và Bb
nằm trên 2 cặp NST khác nhau. Kiểu gene của cây hoa trắng là?
A.AABB.
B. AAbb.
C.aaBB.
D. aabb.
II. Câu hỏi Đúng /Sai.
Câu 1. Hình bên mô tả cơ chế nhân đôi của DNA, mỗi nhận định sau đây Đúng
hay Sai?
Ý
Mệnh đề
Đún
g
Quá trình A là quá trình nhân đôi DNA xảy ra ở sinh vật nhân
a
sơ. Quá trình B là quá trình nhân đôi DNA xảy ra ở sinh vật đ
.
nhân thực.
b Cấu trúc số (1) là ori, (2) là DNA dạng kép thẳng, (3) là DNA
. dạng kép vòng.
c
Trên mỗi cấu trúc số (1) luôn có 1 chạc ba sao chép.
.
d Quá trình B diễn ra tốc độ nhanh hơn quá trình A vì có nhiều
đ
. cấu trúc số (1) hơn.
- b sai vì 2 kép vòng, 3 kép thẳng.
- c sai vì 2 chạc ba.
Câu 2. Hình bên dưới mô tả các loại phân tử axit nucleic có trong tế bào:
S
ai
s
s
(a)
(d)
Trong các nhận định dưới đây, nhận định nào đúng hay sai?
Ý
Đún
g
Mệnh đề
a Phân tử (c) tham gia cấu tạo nên một bào quan có ở cả
. tế bào nhân sơ và tế bào nhân thực.
b Phân tử (a) có vai trò vận chuyển amino acid đến
. ribosome để thực hiện quá trình phiên mã.
c Số liên kết hydrogen trong phân tử (d) là nhiều nhất
. trong 4 phân tử trên.
d Phân tử (b) được dùng làm khuôn mẫu cho quá trình
. tổng hợp protein.
Câu 3. Khi nói về ứng dụng của giải trình tự hệ gene người. Hãy
biều nào đúng, phát biểu nào sai?
Ý
Sai
đ
đ
đ
đ
cho biết, phát
Đún
g
Mệnh đề
a
.
Giải trình tự hệ gene của một người giúp bác sĩ biết được
người đó có mang gene bệnh hay không, qua đó đưa ra
biện pháp phỏng và trị bệnh.
đ
b
.
Giải trình tự hệ gene để xác định quan hệ họ hàng.
đ
Sai
So sánh trình tự nucleotide trong hệ gene của nhiều loài
sinh vật có thể cho biết mối quan hệ tiến hoá giữa các
đ
loài.
d Giải trình tự hệ gene người để tìm ra thủ phạm trong các
đ
. vụ án, danh tính nạn nhân trong các vụ tai nạn.
Câu 4. Khi nghiên cứu về hoạt động của operon lac ở ba chủng vi khuẩn E. coli,
người ta thu được bảng kết quả ngắn gọn như sau:
Chủng 1
Chủng 2
Chủng 3
c
.
Điều kiện nuôi
cấy
Có
Không
Có
Không
Có
Không
lactos
có
lactos
có
lactos
có
e
lactose
e
lactose
e
lactose
Protein ức chế
mRNA của các
gene cấu trúc
lac(Z,Y,A)
(+: sản phẩm được tạo ra; -: sản phẩm không được tạo ra hoặc tạo ra không
đáng kể)
Mỗi nhận định rút ra từ bảng sau đây là đúng hay sai?
a… Không có chủng nào có operon lac hoạt động một cách bình thường.
b… Có thể vùng P của lacI ở chủng 3 đã bị mất hoạt tính.
c… Chủng 2 có thể đã bị đột biến trong các gene lac (Z, Y, A) khiến chúng tăng
phiên mã.
d… Có 2 chủng bị lãng phí vật chất và năng lượng bởi phiên mã không kiểm
soát.
Câu 5. Allele A ở vi khuẩn E. coli bị đột biến điểm thành allele a. Theo lí thuyết
thì phát biểu nào đúng, phát biểu nào sai?
a… Nếu đột biến thay thế 1 cặp nucleotide ở vị trí giữa gene thì có thể làm
thay đổi toàn bộ các bộ ba từ vị trí xảy ra đột biến cho đến cuối gene.
b… Chuỗi polypeptide do allele a và chuỗi polypeptide do allele A quy định có
thể có trình tự amino acid giống nhau.
c… Nếu đột biến mất 1 cặp nucleotide thì allele a và allele A có chiều dài bằng
nhau.
d… Allele a và allele A có số lượng nucleotide bằng nhau.
Đáp án:
- a sai vì nếu xảy ra đột biến thay thế 1 cặp nucleotide thì chỉ thay đổi
bộ ba mang nucleotide bị đột biến.
- b đúng vì nếu đột biến làm thay thế codon này bằng codon khác cùng
mã hóa 1 amino acid thì trình tự amino acid có thể không đổi.
- c sai vì nếu mất 1 cặp nucleotide thì L a = LA – 3,4
(1 nucleotide dài
3,4 )
- d sai vì nếu đột biến thêm hoặc mất 1 cặp nucleotide thì số lượng
nucleotide sẽ thay đổi.
Câu 6. Hình bên mô tả cấu trúc của cặp NST tương đồng, phát biểu nào đúng
hay sai?
a… Cấu trúc số (2) mô tả các allele.
b… Cấu trúc số (3); (4); (5) mô tả các locus.
c….Cấu trúc (6) giúp các NST dễ dàng phân ly trong quá trình phân bào.
d…Hình bên có tất cả 4 chromatide.
Câu 7. Ở cây đậu Hà Lan, xét gene quy định màu hoa có 2 allele nằm trên NST
thường, allele A quy định hoa tím trội hoàn toàn so với allele a quy định hoa
trắng. Hình bên mô tả thí nghiệm của Mendel, hãy cho biết các nhận định sau,
nhận định nào đúng hay sai?
a.... Cây (3) là cây có kiểu gen Aa.
b….Cây (5), (6), (7) là các cây có kiểu gen giống nhau.
c…..Ở F3 các cây (8) và (10) là các cây các kiểu gen đồng hợp
d…..Các cây trong nhóm (9) có tỉ lệ kiểu gen khác tỉ lệ kiểu gen các cây ở F2
III. Phần câu trả lời ngắn
Câu 1. Bảng bên dưới mô tả số thế hệ nhân đôi của và tỉ lệ mạch polynucleotide chứa N15
của 1 phân tử DNA ở vi khuẩn E.coli ban đầu chỉ chứa N15 phóng xạ sau đó chuyển vi khuẩn
E.coli này sang môi trường nuôi cấy chỉ có N14 thì thu được bảng như sau, cho biết “-” đang
là thế hệ thứ bao nhiêu?
Thế hệ
0
1
6
tỉ lệ mạch
100%
50%
6,25%
1,5625%
polynucleotide
chứa N15
Đáp án: 4
Câu 2. Trong tự nhiên, có bao nhiêu loại amino acid cấu trúc nên phân tử protein?
Đáp án: 20
Câu 3. Hình số mấy mô tả đúng operon lac của vi khuẩn E.Coli ?
Đáp án: 2.
Câu 4. Bảng trên mô tả liên kết hidrogen của các phân tử DNA sau khi b ị đ ột biến điểm, cho
biết phân tử DNA1 là phân tử ban đầu, hãy cho biết loại đột biến điểm thay cặp nucleotide
cùng loại có thể xảy ra ở phân tử DNA số mấy?
Phân tử DNA
Số lượng liên kết hidrogen
Đáp án : 2.
Phân
DNA1
1800
tử
Phân tử DNA2
Phân tử DNA3
Phân tử DNA4
1800
1802
1799
Câu 5. Trong các mức cấu trúc siêu hiển vi của nhiễm sắc thể điển hình ở sinh vật nhân
thực, chromatid có đường kính khoảng bao nhiêu nm?
Đáp án: 700nm
Câu 6. Có bao nhiêu sơ đồ mô tả đúng kết quả của phép lai phân tích?
Đáp án: 2
1 và 2
I. Câu trắc nghiệm nhiều lựa chọn
Câu 1.
Acid nucleic bao gồm:
A. 4 loại là DNA, mRNA, tRNA và rRNA.
B. 2 loại là DNA và RNA.
C. Nhiều loại tùy thuộc vào bậc phân loại. D. 3 loại là mRNA, tRNA và rRNA.
Câu 2.
Hình bên mô tả cấu trúc không gian mô phỏng của phân tử DNA,
nếu mạch 1 có chiều 5' – 3'
thì mạch 2 có chiều:
A. 3'-5'.
B. 5'-3'.
C. 5'-5'
D. 3'-3'.
Câu 3.
Giả sử có 4 đoạn phân tử DNA mô tả bảng bên dưới, đoạn phân tử
nào có số liên kết hidrogen nhiều nhất:
Đoạn phân tử DNA 1 Đoạn phân tử DNA 2 Đoạn phân tử DNA 3 Đoạn phân tử DNA 4
ATTATTGC
TAGCGCGC
GGGCGCGC
TATTTTTTT
A. Đoạn phân tử DNA 3.
B. Đoạn phân tử DNA 2.
C. Đoạn
phân tử DNA 1.
D. Đoạn phân tử DNA 4.
Câu 4. Intron là các đoạn …(1)… nằm trong vùng mã hóa của gene cấu trúc ở
sinh vật …(2)…
Các từ/cụm từ cần điền vào vị trí (1), (2) lần lượt là:
A. 1 – không mã hóa; 2 – nhân sơ.
B. 1 – mã hóa; 2 – nhân sơ.
C. 1 – không mã hóa; 2 – nhân thực.
D. 1 – mã hóa; 2 – nhân
thực.
Câu 5.
Điểm khác nhau cơ bản nhất giữa gene cấu trúc và gene điều hoà
là:
A. Về cấu trúc của gene.
B. Về khả năng phiên mã của gene.
C. Chức năng của protein do gene tổng hợp.
D. Về vị trí phân bố của gene.
Câu 6. Một trong 2 mạch đơn của gene (mạch mã gốc) được phiên mã thành
RNA theo nguyên tắc:
A. bán bảo tồn.
B. bổ sung.
C. giữ lại một nửa. D. bảo tồn.
Câu 7.
Cấu trúc của operon lac bao gồm những thành phần nào?
A. Gene điều hòa (lacI), vùng P, vùng O.
B. Gene điều hòa (lacI), gene cấu trúc(lacZ, lacY, lacA), vùng O.
C. vùng P, gene cấu trúc(lacZ, lacY, lacA), vùng O.
D. Gene điều hòa (lacI), gene cấu trúc(lacZ, lacY, lacA), vùng P.
Câu 8. Ở người, gene tổng hợp một loại mRNA được lặp lại tới 200 lần, đó là
điều hoà biểu hiện ở cấp độ …(1)…
Các từ/cụm từ cần điền vào vị trí (1) là:
A. 1 – trước phiên mã.
B. 1 – phiên mã.
C. 1 – sau
dịch mã.
D. 1 – lúc dịch mã.
Câu 9. Đột biến gene là những biến đổi
A. vật chất di truyền ở cấp độ phân tử hoặc cấp độ tế bào.
B. trong cấu trúc của gene, liên quan đến một hoặc một số nucleotide tại
một điểm nào đó trên DNA.
C. trong cấu trúc của gene, liên quan đến một hoặc một số cặp nucleotide
tại một điểm nào đó trên DNA.
D. trong cấu trúc của nhiễm sắc thể, xảy ra trong quá trình phân chia tế bào.
Câu 10. Gene A bị đột biến thành gene a, hai gene này có chiều dài bằng nhau
nhưng gene a hơn gene A một liên kết hidrogen, chứng tỏ gene A đã xảy ra đột
biến dạng
A. thêm 1 cặp G-X.
B. thay thế cặp A-T bằng cặp G-X.
C. thay thế cặp G-X bằng cặp A-T.
D. mất 1 cặp A-T.
Câu 11. Điều không đúng về đột biến gene là:
A. làm biến đổi toàn bộ cấu trúc của gene.
B. có thể có lợi, có hại hoặc trung tính.
C. có thể làm cho sinh vật ngày càng đa dạng, phong phú.
D. làm nguyên liệu của quá trình chọn giống và tiến hoá.
Câu 12. Nói về đột biến gene, phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Đột biến gene chỉ liên quan đến một cặp nucleotide.
B. Đột biến gene một khi đã phát sinh sẽ được truyền cho thế hệ sau.
C. Đột biến gene có hại sẽ bị loại bỏ hoàn toàn khỏi quần thể.
D. Đột biến gene có thể tạo ra allele mới trong quần thể.
Câu 13: Cho các thành tựu sau:
(1) Tạo giống lúa “gạo vàng” có khả năng tổng hợp β-carotene (tiền chất của
vitamin A) trong hạt.
(2) Tạo giống cây trồng lưỡng bội có kiểu gene đồng hợp tử về tất cả các gene.
(3) Tạo giống cừu sản sinh protein huyết thanh của người trong sữa.
(4) Tạo giống cà chua có gene làm chín quả bị bất hoạt.
(5) Tạo giống cây trồng song nhị bội hữu thụ.
Có bao nhiêu thành tựu là ứng dụng của công nghệ gene?
A. 2.
B. 3.
C. 4.
D. 5.
Câu 14: Các bước trong kĩ thuật tạo DNA tái tổ hợp gồm
(1) Cắt thể truyền và gene cần chuyển.
(2) Tách thể truyền và DNA mang gene cần chuyển.
(3) Nối gene cần chuyển với thể truyền tạo DNA tái tổ hợp.
Trình tự các bước thực hiện đúng là
A. 1 → 3 → 3.
B. 2 → 1 → 3.
C. 1 → 2 → 3.
D. 3 → 1
→ 2.
Câu 15. Để chuyển DNA tái tổ hợp vào tế bào thực vật cần sử dụng súng bắn
gene bắn các hạt chứa DNA tái tổ hợp được bọc bằng vàng hay wolfram hoặc
dùng virus vì
A. tế bào thực vật có thành tế bào.
B. tế bào thực vật có tính
toàn năng.
C. tế bào thực vật có nhiều sắc tố quang hợp.
D. tế bào thực vật có không
bào rất lớn.
Câu 16. Trong các phát biểu sau về nhiễm sắc thể ở sinh vật nhân thực phát
biểu nào sai?
A. số lượng NST trong tế bào càng nhiều sinh vật càng tiến hoá
B. bộ NST của mỗi loài đặc trưng về hình thái, số lượng và cấu trúc
C. giới tính của một loài phụ thuộc vào sự có mặt của cặp nhiễm sắc thể giới
tính trong tế bào.
D. hình thái của nhiễm sắc thể biến đổi qua các kì phân bào.
Câu 17. Một nucleosome có cấu trúc gồm:
A. Lõi 8 phân tử histone được một đoạn DNA chứa 146 cặp nucleotide quấn
quanh 1 (3/4) vòng.
B. Phân tử histone được quấn bởi một đoạn DNA dài 156 cặp nucleotide.
C. Lõi là một đoạn DNA chứa 146 cặp nucleotide được bọc ngoài bởi 8 phân
tử protein histone.
D. 9 phân tử histone được quấn quanh bởi một đoạn DNA chứa 140 cặp
nucleotide.
Câu 18. Cấu trúc siêu hiển vi của nhiễm sắc thể gồm DNA và protein histone
được xoắn lần lượt theo các cấp độ:
A. DNA + histone → sợi nhiễm sắc → sợi cơ bản → nucleosome → sợi
chromatid → NST.
B. DNA + histone → nucleosome → sợi cơ bản → sợi nhiễm sắc → sợi
chromatid → NST.
C. DNA + histone → nucleosome → sợi nhiễm sắc → sợi cơ bản → sợi
chromatid → NST.
D. DNA + histone → sợi cơ bản → nucleosome → sợi nhiễm sắc → sợi
chromatid → NST.
Câu 19.
Trong quá trình nghiên cứu để phát hiện ra các quy luật di truyền,
Mendel đã sử dụng đối tượng nào sau đây để nghiên cứu di truyền
A. Ruồi giấm
B. Đậu Hà Lan
C. Cây hoa phấn
D. Cỏ thi
Câu 20.
Cơ sở tế bào học của quy luật phân li là
A. sự phân li của cặp nhiễm sắc thể tương đồng trong giảm phân
B. sự phân li và tổ hợp của cặp nhân tố di truyền trong giảm phân và thụ tinh.
C. sự phân li và tổ hợp của cặp nhiễm sắc thể tương đồng trong giảm phân và
thụ tinh.
D. sự tổ hợp của cặp nhiễm sắc thể tương đồng trong thụ tinh.
Câu 21. Cho các bước trong bố trí thí nghiệm lai một tính trạng trên đối tượng
đậu hà lan (Pisum sativum) của ông Mendel, trình tự đúng là?
(1) tiến hành các thí nghiệm để chứng minh cho giả thuyết.
(2) chọn các dòng thuần chủng về từng tính trạng bằng cách cho các cây đậu
tự thụ phấn qua nhiều thế hệ
(3) cho hai dòng đậu thuần chủng khác nhau về một hoặc nhiều tính trạng
tương phản thụ phấn chéo để tạo ra thế hệ lai F1
(4) cho các cây F1, tự thụ phấn để tạo thế hệ lai F2
(5) sử dụng thống kê toán học để phân tích số liệu thu thập được từ một số
lượng lớn đời con F2, từ đó, đưa giả thuyết về kết quả thu thập được
A. (2)- (4)-(3)-(5)-(1).
B. (3)- (4)-(2)-(5)-(1).C. (2)- (3)(4)-(5)-(1).
D. (3)- (4)-(5)-(1)-(2).
Câu 22. Cho các sơ đồ mô tả phép lai giữa cây đậu Hà Lan, cho biết allele A quy
định hoa tím trội hoàn toàn so với allele a quy định hoa trắng gene nằm trên
NST thường, sơ đồ nào mô tả phép lai phân tích?
A. Sơ đồ 1
B. Sơ đồ 2
C. Sơ đồ 3
D. Sơ đồ 4
Câu 23.
Sự tương tác giữa các allele thực chất là sự tương tác giữa:
A. các sản phẩm protein của chúng theo những cách khác nhau.
B. các sản phẩm RNA của chúng theo những cách khác nhau.
C. các sản phẩm lipid của chúng theo những cách khác nhau.
D. các sản phẩm carbohydrate của chúng theo những cách khác nhau.
Câu 24. Ở một loài thực vật, khi trong kiểu gene có cả gene A và gene B thì
hoa có màu đỏ. Nếu trong kiểu gene chỉ có A hoặc chỉ có B thì hoa có màu
vàng. Nếu không có gene A và B thì hoa có màu trắng. Hai cặp gene Aa và Bb
nằm trên 2 cặp NST khác nhau. Kiểu gene của cây hoa trắng là?
A.AABB.
B. AAbb.
C.aaBB.
D. aabb.
II. Câu hỏi Đúng /Sai.
Câu 1. Hình bên mô tả cơ chế nhân đôi của DNA, mỗi nhận định sau đây Đúng
hay Sai?
Ý
Mệnh đề
Đún
g
Quá trình A là quá trình nhân đôi DNA xảy ra ở sinh vật nhân
a
sơ. Quá trình B là quá trình nhân đôi DNA xảy ra ở sinh vật đ
.
nhân thực.
b Cấu trúc số (1) là ori, (2) là DNA dạng kép thẳng, (3) là DNA
. dạng kép vòng.
c
Trên mỗi cấu trúc số (1) luôn có 1 chạc ba sao chép.
.
d Quá trình B diễn ra tốc độ nhanh hơn quá trình A vì có nhiều
đ
. cấu trúc số (1) hơn.
- b sai vì 2 kép vòng, 3 kép thẳng.
- c sai vì 2 chạc ba.
Câu 2. Hình bên dưới mô tả các loại phân tử axit nucleic có trong tế bào:
S
ai
s
s
(a)
(d)
Trong các nhận định dưới đây, nhận định nào đúng hay sai?
Ý
Đún
g
Mệnh đề
a Phân tử (c) tham gia cấu tạo nên một bào quan có ở cả
. tế bào nhân sơ và tế bào nhân thực.
b Phân tử (a) có vai trò vận chuyển amino acid đến
. ribosome để thực hiện quá trình phiên mã.
c Số liên kết hydrogen trong phân tử (d) là nhiều nhất
. trong 4 phân tử trên.
d Phân tử (b) được dùng làm khuôn mẫu cho quá trình
. tổng hợp protein.
Câu 3. Khi nói về ứng dụng của giải trình tự hệ gene người. Hãy
biều nào đúng, phát biểu nào sai?
Ý
Sai
đ
đ
đ
đ
cho biết, phát
Đún
g
Mệnh đề
a
.
Giải trình tự hệ gene của một người giúp bác sĩ biết được
người đó có mang gene bệnh hay không, qua đó đưa ra
biện pháp phỏng và trị bệnh.
đ
b
.
Giải trình tự hệ gene để xác định quan hệ họ hàng.
đ
Sai
So sánh trình tự nucleotide trong hệ gene của nhiều loài
sinh vật có thể cho biết mối quan hệ tiến hoá giữa các
đ
loài.
d Giải trình tự hệ gene người để tìm ra thủ phạm trong các
đ
. vụ án, danh tính nạn nhân trong các vụ tai nạn.
Câu 4. Khi nghiên cứu về hoạt động của operon lac ở ba chủng vi khuẩn E. coli,
người ta thu được bảng kết quả ngắn gọn như sau:
Chủng 1
Chủng 2
Chủng 3
c
.
Điều kiện nuôi
cấy
Có
Không
Có
Không
Có
Không
lactos
có
lactos
có
lactos
có
e
lactose
e
lactose
e
lactose
Protein ức chế
mRNA của các
gene cấu trúc
lac(Z,Y,A)
(+: sản phẩm được tạo ra; -: sản phẩm không được tạo ra hoặc tạo ra không
đáng kể)
Mỗi nhận định rút ra từ bảng sau đây là đúng hay sai?
a… Không có chủng nào có operon lac hoạt động một cách bình thường.
b… Có thể vùng P của lacI ở chủng 3 đã bị mất hoạt tính.
c… Chủng 2 có thể đã bị đột biến trong các gene lac (Z, Y, A) khiến chúng tăng
phiên mã.
d… Có 2 chủng bị lãng phí vật chất và năng lượng bởi phiên mã không kiểm
soát.
Câu 5. Allele A ở vi khuẩn E. coli bị đột biến điểm thành allele a. Theo lí thuyết
thì phát biểu nào đúng, phát biểu nào sai?
a… Nếu đột biến thay thế 1 cặp nucleotide ở vị trí giữa gene thì có thể làm
thay đổi toàn bộ các bộ ba từ vị trí xảy ra đột biến cho đến cuối gene.
b… Chuỗi polypeptide do allele a và chuỗi polypeptide do allele A quy định có
thể có trình tự amino acid giống nhau.
c… Nếu đột biến mất 1 cặp nucleotide thì allele a và allele A có chiều dài bằng
nhau.
d… Allele a và allele A có số lượng nucleotide bằng nhau.
Đáp án:
- a sai vì nếu xảy ra đột biến thay thế 1 cặp nucleotide thì chỉ thay đổi
bộ ba mang nucleotide bị đột biến.
- b đúng vì nếu đột biến làm thay thế codon này bằng codon khác cùng
mã hóa 1 amino acid thì trình tự amino acid có thể không đổi.
- c sai vì nếu mất 1 cặp nucleotide thì L a = LA – 3,4
(1 nucleotide dài
3,4 )
- d sai vì nếu đột biến thêm hoặc mất 1 cặp nucleotide thì số lượng
nucleotide sẽ thay đổi.
Câu 6. Hình bên mô tả cấu trúc của cặp NST tương đồng, phát biểu nào đúng
hay sai?
a… Cấu trúc số (2) mô tả các allele.
b… Cấu trúc số (3); (4); (5) mô tả các locus.
c….Cấu trúc (6) giúp các NST dễ dàng phân ly trong quá trình phân bào.
d…Hình bên có tất cả 4 chromatide.
Câu 7. Ở cây đậu Hà Lan, xét gene quy định màu hoa có 2 allele nằm trên NST
thường, allele A quy định hoa tím trội hoàn toàn so với allele a quy định hoa
trắng. Hình bên mô tả thí nghiệm của Mendel, hãy cho biết các nhận định sau,
nhận định nào đúng hay sai?
a.... Cây (3) là cây có kiểu gen Aa.
b….Cây (5), (6), (7) là các cây có kiểu gen giống nhau.
c…..Ở F3 các cây (8) và (10) là các cây các kiểu gen đồng hợp
d…..Các cây trong nhóm (9) có tỉ lệ kiểu gen khác tỉ lệ kiểu gen các cây ở F2
III. Phần câu trả lời ngắn
Câu 1. Bảng bên dưới mô tả số thế hệ nhân đôi của và tỉ lệ mạch polynucleotide chứa N15
của 1 phân tử DNA ở vi khuẩn E.coli ban đầu chỉ chứa N15 phóng xạ sau đó chuyển vi khuẩn
E.coli này sang môi trường nuôi cấy chỉ có N14 thì thu được bảng như sau, cho biết “-” đang
là thế hệ thứ bao nhiêu?
Thế hệ
0
1
6
tỉ lệ mạch
100%
50%
6,25%
1,5625%
polynucleotide
chứa N15
Đáp án: 4
Câu 2. Trong tự nhiên, có bao nhiêu loại amino acid cấu trúc nên phân tử protein?
Đáp án: 20
Câu 3. Hình số mấy mô tả đúng operon lac của vi khuẩn E.Coli ?
Đáp án: 2.
Câu 4. Bảng trên mô tả liên kết hidrogen của các phân tử DNA sau khi b ị đ ột biến điểm, cho
biết phân tử DNA1 là phân tử ban đầu, hãy cho biết loại đột biến điểm thay cặp nucleotide
cùng loại có thể xảy ra ở phân tử DNA số mấy?
Phân tử DNA
Số lượng liên kết hidrogen
Đáp án : 2.
Phân
DNA1
1800
tử
Phân tử DNA2
Phân tử DNA3
Phân tử DNA4
1800
1802
1799
Câu 5. Trong các mức cấu trúc siêu hiển vi của nhiễm sắc thể điển hình ở sinh vật nhân
thực, chromatid có đường kính khoảng bao nhiêu nm?
Đáp án: 700nm
Câu 6. Có bao nhiêu sơ đồ mô tả đúng kết quả của phép lai phân tích?
Đáp án: 2
1 và 2
 









Các ý kiến mới nhất