Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

global success 12

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: sưu tầm
Người gửi: Trần Thị Hiền
Ngày gửi: 16h:20' 13-11-2024
Dung lượng: 61.1 KB
Số lượt tải: 274
Số lượt thích: 0 người
UNIT 1. LIFE STORIES WE ADMIRE 
(TỪ VỰNG + NGỮ PHÁP + BÀI TẬP BỔ TRỢ FORM 2025)
PART I. VOCABULARY
a. Vocabulary
Word
Part of speech Pronunciation
Meaning
1. admire

v

/ədˈmaɪə(r)/

ngưỡng mộ

2. volunteer

v

/ˌvɒlənˈtɪə(r)/

tình nguyện

3. army

n

/ˈɑːmi/

quân đội

4. surgeon

n

/ˈsɜːdʒən/

bác sĩ phẫu thuật

5. resistance war

n

/rɪˈzɪstəns wɔː(r)/

cuộc kháng chiến

6. diary

n

/ˈdaɪəri/

nhật ký

7. field hospital

n

/ˈfiːld hɒspɪtl/

bệnh viện tạm thời gần
chiến trường

8. account

n

/əˈkaʊnt/

câu chuyện

9. experience

n

/ɪkˈspɪəriəns/

trải nghiệm

10. enemy

n

/ˈenəmi/

kẻ thù

11. duty

n

/ˈdjuːti/

nghĩa vụ, nhiệm vụ

12. hero

n

/ˈhɪərəʊ/

anh hùng

13. devote

v

/dɪˈvəʊt/

cống hiến

14. youth

n

/juːθ/

tuổi trẻ

15. death

n

/deθ/

cái chết

16. attend

v

/əˈtend/

đi học, tham dự

17. childhood

n

/ˈtʃaɪldhʊd/

tuổi thơ ấu

18. marriage

n

/ˈmærɪdʒ/

cuộc hôn nhân

adj

/ɪmˈpresɪv/

đầy ấn tượng

/əˈtʃiːvmənt/

thành tựu

/ˌbaɪəˈlɒdʒɪkl/

(quan hệ) ruột thịt

19. impressive
20. achievement
21. biological

n
adj

22. adopt

v

/əˈdɒpt/

nhận con nuôi

23. bond

v

/bɒnd/

kết thân, kết nối

adj

/əkˈsesəbl/

dễ tiếp cận

n

/ˈtʌtʃskriːn/

màn hình chạm

24. accessible
25. touchscreen

26. cutting-edge

adj

/ˌkʌtɪŋ ˈedʒ/

hiện đại

27. stylish

adj

/ˈstaɪlɪʃ/

kiểu cách

28. animated

adj

/ˈænɪmeɪtɪd/

hoạt hình

29. blockbuster

n

/ˈblɒkbʌstə(r)/

phim bom tấn

30. diagnose

v

/ˌdaɪəɡˈnəʊz/

chẩn đoán

/reə(r)/

hiếm

/ˈkænsə(r)/

ung thư

31. rare

adj

32. cancer

n

33. visionary

adj

/ˈvɪʒənri/

có tầm nhìn

34. creative

adj

/kriˈeɪtɪv/

sáng tạo

35. genius

n

/ˈdʒiːniəs/

thiên tài

36. military

n

/ˈmɪlətri/

quân sự        

37. the Communist Party

n

/ðə ˈkɒmjənɪst pɑːti/

Đảng Cộng sản

38. battle

n

/ˈbætl/

trận chiến

39. biography

n

/baɪˈɒɡrəfi/

tiểu sử

/ruːl/

trị vì, cai trị

40. rule

v/n

41. determination

n

/dɪˌtɜːmɪˈneɪʃn/

lòng quyết tâm

42. defeat

v

/dɪˈfiːt/

đánh bại

/æmˈbɪʃəs/

tham vọng

43. ambitious

adj

b. Collocations/ phrases
Collocations/ phrases

Meaning

1. devote something to (doing) something

cống hiến thứ gì cho thứ gì/ việc gì

2. attend school/ college

đi học (trường đại học, cao đẳng)

3. be admired for something

được ngưỡng mộ vì điều gì

4. drop out

bỏ học

5. be diagnosed with something

được chẩn đoán mắc bệnh gì

6. pass away

qua đời

7. be dedicated to something

cống hiến cho thứ gì

UNIT 2. A MULTICULTURAL WORLD

I. TỪ VỰNG. 
1. cultural /ˈkʌltʃərəl/ (adj):: văn hóa
2. multicultural /ˌmʌltiˈkʌltʃərəl/ (adj):: đa văn hoá
3. cultural diversity /ˈkʌltʃərəl daɪˈvɜːsəti/ (n.p): đa dạng văn hoá
4. diversity /daɪˈvɜːsəti/ (n): sự đa dạng
5. cuisine /kwɪˈziːn/ (n): ẩm thực
6. healthy /ˈhelθi/ (adj): khỏe mạnh/ lành mạnh
7. booth /buːð/ (n): gian hàng
8. spicy /ˈspaɪsi/ (adj): cay
9. autograph /ˈɔːtəɡrɑːf/ (n): chữ ký
10. meatball /ˈmiːtbɔːl/ (n): thịt viên
11. souvenir /ˌsuːvəˈnɪə(r)/ (n): quà lưu niệm
12. spring roll /ˌsprɪŋ ˈrəʊl/ (n): nem
13. fish and chips /ˌfɪʃ en ˈtʃɪps/ (n.p): cá và khoai tây chiên
14.
15.
16.
17.
18.
19.
20.
21.
22.
23.
24.
25.
26.
27.
28.
29.
30.

designer /dɪˈzaɪnə(r)/ (n): nhà thiết kế
identity /aɪˈdentəti/ (n): bản sắc
separate /ˈseprət/ (adj): riêng biệt
destroy /di'strɔi/ (v): phá hủy
fair /feə(r)/ (n): hội chợ
noisy /ˈnɔɪzi/ (adj): ồn ào
culture shock /ˈkʌl.tʃə ˌʃɒk/ (n.p): sốc văn hóa
Atlantic /ətˈlæn.tɪk/ (n): Đại Tây Dương
origin /ˈɒr.ɪ.dʒɪn/ (n): nguồn gốc
custom /ˈkʌstəm/ (n): phong tục
mystery /ˈmɪstri/ (n): (n): điều bí ẩn
bamboo dancing /bæmˈbuː ˈdɑːn.sɪŋ/ (n.p): nhảy sạp
tug of war /tʌg/ /ɒv/ /wɔː/ (n.p): trò chơi kéo co
popularity /ˌpɒpjuˈlærəti/ (n): sự phổ biến
trend /trend/ (n): xu hướng
crowd /kraʊd/ (n): đám đông
characteristic /ˌkærəktəˈrɪstɪk/ (n): đặc trưng, đặc điểm

31.
32.
33.
34.
35.
36.
37.
38.
39.
40.
41.

globalisation /ˌɡləʊbəlɪˈzeɪʃən/ (n): toàn cầu hóa
cross-cultural /ˌkrɒsˈkʌl.tʃər.əl/ (adj): đa văn hóa
captivate /ˈkæp.tɪ.veɪt/ (v): thu hút
creative /kriˈeɪtɪv/ (adj): sáng tạo
keep up with /kiːp ʌp wɪð/ (phr.v): theo kịp với
lifestyle /ˈlaɪfstaɪl/ (n): lối sống
appreciate /əˈpriːʃieɪt/ (v): đánh giá cao
specialty /ˈspeʃ.əl.ti/ (n): đặc sản
belief /bɪˈliːf/ (n): tín ngưỡng
ingredient /ɪnˈɡriːdiənt/ (n): nguyên liệu/ thành phần
influence /ˈɪnfluəns/ (n): ảnh hưởng

42. impact /ˈɪmpækt/ (v): tác động
43. blend /blend/ (v): trộn
44. unique /juˈniːk/ (adj): độc đáo
45.
46.
47.
48.
49.
50.
51.

set up /set ʌp/ (phr.v): thiết lập, bố trí
professional /prəˈfeʃənl/ (adj): chuyên nghiệp
organise /ˈɔːgənaɪz/ (v): tổ chức
stall /stɔːl/ (n): quầy hàng
traditional /trəˈdɪʃənl/ (adj): truyền thống
taste /teɪst/ (n): mùi vị
childish /ˈtʃaɪl.dɪʃ/ (adj): trẻ con, ấu trĩ

52.
53.
54.
55.
56.
57.
58.
59.
60.
61.
62.
63.
64.
65.
66.
67.
68.
69.
70.
71.

confusion /kənˈfjuːʒn/ (n): (n): sự bối rối
anxiety /æŋˈzaɪəti/ (n): sự lo lắng
unfamiliar /ʌn.fəˈmɪl.i.ər/ (adj): xa lạ, không quen
insulting /ɪnˈsʌl.tɪŋ/ (adj): xúc phạm
focus on /ˈfəʊkəs ɒn/ (phr.v): tập trung vào
rude /ruːd/ (adj): thô lỗ
barrier /ˈbæriə(r)/ (n): rào cản
illegal /ɪˈliːɡl/ (adj): bất hợp pháp
ban /bæn/ (v): cấm
promote /prəˈməʊt/ (v): thúc đẩy
open mind /ˌəʊ.pən ˈmaɪnd/ (n.p): tâm trí cởi mở
specialist /ˈspeʃ.əl.ɪst/ (n): chuyên gia
seriously /ˈsɪəriəsli/ (adv) nghiêm túc, nghiêm trọng
find out /faɪnd ˈaʊt/ (phr.v): tìm ra
applicant /ˈæplɪkənt/ (n): người xin việc
Buddhist /ˈbʊd.ɪst/ (n): Phật tử
deal with /diːl wɪð/ (phr.v): đối phó với
interact with /ˌɪn.təˈrækt wɪð/ (phr.v): tương tác với
overcome /ˌəʊvəˈkʌm/ (v): vượt qua
wonderful /ˈwʌndəfl/ (adj): tuyệt vời
CẤU TRÚC THÔNG DỤNG

72.
73.
74.
75.
76.
77.

a wide range of something: đa dạng thứ gì
gain (in) popularity: ngày càng trở nên phổ biến
be on the rise : đang gia tăng
keep up with: theo kịp, bắt kịp
sense of identity: tinh thần bản sắc
take something seriously: để tâm, chú ý, coi trọng thứ gì

UNIT 3. GREEN LIVING

A. KIẾN THỨC TRỌNG TÂM.

BẢNG TỪ VỰNG
STT

Từ vựng

Từ loại

Phiên âm

Nghĩa

1.

awareness

n

/əˈweənəs/

sự nhận thức

2.

carbon footprint

n

/ˌkɑːbən
ˈfʊtprɪnt/

tổng lượng phát thải khí nhà
kính

3.

resource

n

/rɪˈsɔːs/

nguồn tài nguyên

4.

efficiently

adv

/ɪˈfɪʃntli/

một cách hiệu quả

5.

eco-friendly

adj

/ˌiːkəʊ ˈfrendli/

thân thiện/ tốt cho hệ sinh
thái

6.

decompose

v

/ˌdiːkəmˈpəʊz/

phân huỷ

7.

reusable

adj

/ˌriːˈjuːzəbl/

có thể tái sử dụng

8.

single-use

adj

/ˌsɪŋɡl ˈjuːs/

dùng một lần

9.

ecotourism

n

/ˈiːkəʊtʊərɪzəm/

du lịch sinh thái

10.

waste

n

/weɪst/

rác thải

11.

landfill

n

/ˈlændfɪl/

bãi rác

12.

reuse

v

/ˌriːˈjuːz/

tái sử dụng

13.

packaging

n

/ˈpækɪdʒɪŋ/

bao bì

14.

container

n

/kənˈteɪnə(r)/

thùng, hộp, gói

15.

recyclable

adj

/ˌriːˈsaɪkləbl/

có thể tái chế

16.

cardboard

n/adj

/ˈkɑːdbɔːd/

bìa cứng, làm bằng bìa cứng

17.

leftover

/ˈleftəʊvə(r)/

thức ăn thừa

18.

contaminated

/kənˈtæmɪneɪtɪd/

nhiễm độc, nhiễm khuẩn

19.

compost

n

/ˈkɒmpɒst/

phân hữu cơ

20.

sort

v

/sɔːt/

phân loại

21.

layer

n

/ˈleɪə(r)/

tầng, lớp

22.

household
waste

n

23.

fruit peel

n

n
adj

/ˌhaʊshəʊld.weɪst/
/ˈfruːt piːl/

rác thải sinh hoạt
vỏ hoa quả

24.

pile

n

/paɪl/

đống

25.

recycle

v

/ˌriːˈsaɪkl/

tái chế

26.

sustainable

/səˈsteɪnəbl/

bền vững,thân thiện với môi
trường

27.

release

/rɪˈliːs/

thải ra

adj
v

BẢNG CẤU TRÚC
STT

Cấu trúc

Nghĩa

1.

raise awareness

nâng cao nhận thức

2.

clean up

dọn dẹp

3.

throw something away

vứt thứ gì đó

4.

a waste of something

lãng phí thứ gì

5.

go green

sống xanh

6.

get rid of

loại bỏ

7.

rinse out

rửa sạch

8.

in the long run

về lâu dài

9.

in the long/medium/short
term

về lâu dài/ trong thời gian không xa/ trong thời
gian trước mắt

I. TỪ VỰNG. 

UNIT 4. URBANISATION

1. urbanisation /ˌɜːbənaɪˈzeɪʃn/  (n):  sự đô thị hóa
2. traffic jam /'træfɪk dʒæm/ (n):  tắc đường
3. resident /ˈrezɪdənt/ (n):  cư dân
4. high-rise /ˈhaɪ raɪz/  (adj):  cao tầng
5. go up /ɡəʊ/  (phr.v):  tăng lên
6. comfortable /ˈkʌmftəbl/  (adj):  thoải mái
7. crowded /ˈkraʊdɪd/ (adj):  đông đúc
8. convenient /kənˈviːniənt/  (adj):  tiện lợi
9. rush hour /ˈrʌʃ ˌaʊr/  (n):  giờ cao điểm
10. facility /fəˈsɪləti/  (n):  cơ sở
11. rice field / raɪs fiːldz /  (n):  cánh đồng lúa
12. expensive /ɪkˈspensɪv/  (adj):  đắt
13. unemployment /ˌʌnɪmˈplɔɪmənt/  (n):  thất nghiệp
14. crime /kraɪm/ (n):  tội phạm

15. afford /əˈfɔːd/  (v):  đủ khả năng
16. invest /ɪnˈvest/  (v):  đầu tư
17. rural /ˈrʊərəl/  (adj):  thuộc về nông thôn
18. improve /ɪmˈpruːv/  (v):  cải thiện
19. infrastructure /ˈɪnfrəstrʌktʃə(r)/  (n):  cơ sở hạ tầng
20. authority /ɔːˈθɒrəti/  (n):  chính quyền
21. expand /ɪkˈspænd/  (n):  mở rộng
22. shortage /ˈʃɔːtɪdʒ/  (n):  thiếu hụt
23. farmland /ˈfɑːm.lænd/  (n):  đất nông nghiệp
24. housing /ˈhaʊzɪŋ/  (n):  nhà ở
25. public transport /ˈpʌblɪk ˈtrænspɔːt/  (n.p) phương tiện giao thông công cộng
26. traditional /trəˈdɪʃənl/  (adj):  truyền thống
27. seek /siːk/  (v):  tìm kiếm
28. decision /dɪˈsɪʒn/  (n):  quyết định
29. exhibition /ˌeksɪˈbɪʃn/  (n):  triển lãm
30. attract /əˈtrækt/  (v):  thu hút
31. childhood /ˈtʃaɪldhʊd/  (n):  tuổi thơ
32. population /ˌpɒpjuˈleɪʃn/  (n):  dân số
33. focus on /ˈfəʊkəs ɒn/  (phr.v):  tập trung vào
34. trade /treɪd/  (n):  buôn bán
35. craft /krɑːft/  (n):  thủ công
36. bring back /brɪŋ ˈbæk/  (phr.v):  mang trở lại
37. colonial /kəˈləʊ.ni.əl/  (adj):  thuộc địa
38. architecture /ˈɑːkɪtektʃə(r)/  (n):  kiến trúc
39. modernize /ˈmɒd.ən.aɪz/  (v):  hiện đại hóa
40. concern /kənˈsɜːn/  (v):  sự lo ngại
41. gradually /ˈɡrædʒuəli/  (adv) dần dần
42. tram /træm/  (n):  xe điện
43. low-rise /ˈləʊ.raɪz/   (adj):  thấp tầng
44. reliable /rɪˈlaɪəbl/  (adj):  đáng tin cậy
45. dweller /ˈdwelə(r)/  (n):  người dân
46. emission /ɪˈmɪʃn/  (n):  khí thải
47. smog /smɒɡ/  (n):  khói bụi
48. decrease /dɪˈkriːs/  (v):  giảm
49. rapidly /ˈræp.ɪd.li/  (adv) nhanh, liên tục
50. stable /ˈsteɪbl/  (adj):  ổn định
51. slightly /ˈslaɪtli/  (adv) nhẹ
52. steadily /ˈstedəli/  (adv) đều đặn
53. flat /flæt/ (n):  căn hộ
54. immigration /ˌɪm.ɪˈɡreɪ.ʃən/   (n):  sự nhập cư
55. coastal /ˈkəʊstl/  (adj):  ven biển
56. agricultural /ˌæɡrɪˈkʌltʃərəl/  (adj):  thuộc về nông nghiệp
57. urbanized /ˈɜː.bən.aɪzd/  (adj):  đô thị hóa

58. settle in /ˈset.əl ɪn/  (phr.v):  định cư
59. region /ˈriːdʒən/  (n):  khu vực
60. complaint /kəmˈpleɪnt/  (n):  sự phàn nàn
61. respond /rɪˈspɒnd/  (v):  trả lời
62. mistake /mɪˈsteɪk/  (n):  sai lầm
63. equal /ˈiːkwəl/  (adj):  ngang nhau/ bình đẳng
64. community /kəˈmjuːnəti/  (n):  cộng đồng
65. skyscraper /ˈskaɪskreɪpə(r)/  (n):  tòa nhà chọc trời
66. stuck /stʌk/  (v):  mắc kẹt
a. Vocabulary

UNIT 5. THE WORLD OF WORK

1. shift /ʃɪft/   (n): ca làm việc
2. put up /pʊt/ /ʌp/   (phr.v): thể hiện
3. stressful /ˈstresfl/   (adj): căng thẳng
4. give up /gɪv ʌp/   (phr.v): từ bỏ
5. look after /lʊk ˈɑːftə(r)/   (phr.v): chăm sóc
6. accountant /əˈkaʊn.tənt/   (n): kế toán
7. regulation /ˌreɡjuˈleɪʃn/   (n): quy định
8. client /ˈklaɪənt/   (n): khách hàng
9. follow in someone's footsteps /ˈfɒl.əʊ ɪn ˈfʊt.step/   (idiom): nối gót, theo nghiệp ai
10. good at / ɡʊd æt/   (collocation): giỏi về
11. interested in /ˈɪn.trɪst /    (collocation): quan tâm
12. apprenticeship /əˈprentɪʃɪp/   (n): học việc
13. admire /ədˈmaɪə(r)/   (v): ngưỡng mộ
14. exist /ɪɡˈzɪst/   (v): tồn tại
15. salary /ˈsæləri/   (n): lương
16. retire /rɪˈtaɪə(r)/   (v): nghỉ hưu
17. challenging /ˈtʃælɪndʒɪŋ/ 
18. employ /ɪmˈplɔɪ/   (v): tuyển dụng
19. meet /miːt/   (v): đáp ứng
20. well-paid /ˌwel ˈpeɪd/   (adj): được trả lương cao
21. promote /prəˈməʊt/   (v): thăng chức
22. qualification /ˌkwɒlɪfɪˈkeɪʃn/   (n): bằng cấp
23. babysitter /ˈbeɪ.biˌsɪt.ər/   (n): người trông trẻ
24. submit /səbˈmɪt/   (v): nộp, gửi
25. apply for /əˈplaɪ fɔː/   (collocation): ứng tuyển/ nộp hồ sơ
26. bonus /ˈbəʊ.nəs/   (n): tiền thưởng
27. relevant /ˈreləvənt/   (adj): thích hợp
28. rewarding /rɪˈwɔːdɪŋ/   (adj): bổ ích
29. vacancy /ˈveɪkənsi/   (n): vị trí còn trống
30. flexible /ˈfleksəbl/   (adj): linh hoạt
31. review /rɪˈvjuː/   (n): đánh giá/ nhận xét
32. base on /beɪs ɒn/   (phr.v): dựa vào
33. look for /lʊk. fɔːr/   (phr.v): tìm kiếm

34. charity /ˈtʃærəti/   (n): từ thiện
35. casual /ˈkæʒuəl/   (adj): theo thời vụ, tạm thời
36. responsible /rɪˈspɒnsəbl/   (adj): có trách nhiệm
37. enthusiastic /ɪnˌθjuːziˈæstɪk/   (adj): nhiệt tình
38. organized /ˈɔːɡənaɪzd/   (adj): có tổ chức
39. available /əˈveɪləbl/   (adj): có sẵn
40. unpaid /ˌʌnˈpeɪd/   (adj): không được trả lương
41. on-the-job /ˌɒn.ðəˈdʒɒb/    (adj): trong công việc
42. employee /ɪmˈplɔɪiː/   (n): nhân viên
43. patient /ˈpeɪʃnt/   (adj): kiên nhẫn
44. repetitive /rɪˈpetətɪv/   (adj): lặp đi lặp lại
45. teaching assistant /ˈtiː.tʃɪŋ əˌsɪs.tənt/   (n.p): trợ giảng
46. attendance /əˈtendəns/   (n): sự tham dự
47. supervise /ˈsuː.pə.vaɪz/    (v): giám sát
48. time management /taɪmˈmænɪdʒmənt/   (n.p): quản lý thời gian
49. interfere with /ˌɪntəˈfɪə(r)/   (phr.v): can thiệp, ảnh hưởng
50. receptionist /rɪˈsepʃənɪst/   (n): nhân viên lễ tân
51. endure /ɪnˈdʒʊər/   (v): chịu đựng
52. squeeze /skwiːz/   (v): ép, chen lấn
53. reflective /rɪˈflek.tɪv/   (adj): phản chiếu
54. resell /ˌriːˈsel/   (v): bán lại
55. hard-working /ˌhɑːd ˈwɜːkɪŋ/   (adj): chăm chỉ
56. part-time /ˌpɑːt ˈtaɪm/   (adj): bán thời gian
57. concentrate on /ˈkɒn.sən.treɪt ɒn /   (collocation): tập trung
58. wage /weɪdʒ/ (n):   (n): tiền công trả theo tuần
59. interview /ˈɪntəvjuː/   (n): phỏng vấn
60. mud /mʌd/   (n): bùn
61. bucket /ˈbʌkɪt/   (n): cái xô
62. crawl /krɔːl/   (v): trườn, bò
63. scuba diver /ˈskuː.bə ˌdaɪ.vər/    (n.p): thợ lặn
64. professional /prəˈfeʃənl/   (adj): chuyên nghiệp
65. reference /ˈref.ər.əns/   (n): tài liệu tham khảo
66. hospitality industry /ˌhɒs.pɪˈtæl.ə.ti ˈɪn.də.stri / (n.p): ngành công nghiệp khách sạn
67. valuable /ˈvæljuəbl/    (adj): có giá trị
COLLOCATIONS/ PHRASES
68. on a night shift: làm ca buổi tối
69. apply for something: ứng tuyển cho vị trí gì
70.  interfere with something: can thiệp vào cái gì
71. wait on tables: phục vụ đồ ăn thức uống cho khách trong nhà hàng
72. give rise to something: khiến điều gì xuất hiện
73. go on a business trip: đi công tác

UNIT 6. ARTIFICIAL INTELLIGENCE
TỪ VỰNG
STT Từ vựng

Từ loại
adj

Nghĩa

1.

human-like

2.

interact

v

tương tác

3.

activate

v

kích hoạt

4.

application

n

sự ứng dụng, sự áp dụng

5.

facial recognition

n

nhận diện khuôn mặt

6.

virtual

adj

7.

security

n

8.

advanced

9.

artificial intelligence

n

trí thông minh nhân tạo

10.

chatbot

n

hộp trò chuyện

11.

programme

v

lập trình, đặt chương trình

12.

analyse

v

phân tích

13.

real-time

n/adj

nhanh chóng, ngay lập tức

14.

effortlessly

adv

một cách dễ dàng

15.

digital

adj

trực tuyến, thuộc kỹ thuật số

16.

portfolio

n

hồ sơ

17.

upload

v

đăng tải

18.

interactive

19.

virtual reality

20.

hands-on

adj

thực tiễn, thực tế

21.

personalised

adj

được cá nhân hoá

22.

platform

n

nền tảng

23.

distance-learning

n

học từ xa

24.

speech recognition

n

khả năng nhận diện giọng nói

25.

evolution

n

sự tiến hóa, sự phát triển

26.

observe

v

quan sát

adj

adj
n

giống con người

ảo, không có thật
an ninh
tiên tiến, trình độ cao

mang tính tương tác
thực tế ảo

27.

milestone

n

mốc son, sự kiện quan trọng

28.

provoke

v

kích thích, gây ra

29.

self-driving

adj

không người lái

30.

imitate

v

bắt chước

31.

upgrade

v

nâng cấp

32.

voice command

STT

ra lệnh băng giọng nói

BẢNG CẦU TRÚC
Nghĩa

Cấu trúc

1.

be capable of doing something

có khả năng làm gì

2.

benefit from something

hưởng lợi từ điều gì

3.

take over

đảm nhiệm, tiếp quản

A. VOCABULARY
STT

n.p

Từ vựng

UNIT 7. THE WORLD OF MASS MEDIA
BẢNG TỪ VỰNG
Từ loại

Phiên âm

Nghĩa

1.

publicity

n

/pʌb'lısǝti/

truyền thông, quảng bá

2.

interest

n

/'ıntrǝst/, /'ıntrest/

sự quan tâm, hứng thú

3.

place

v

/pleis/

đặt, rao, đăng (tin, quảng cáo)

4.

advert

n

/'ædvɜ:t/

quảng cáo

5.

promote

v

/prǝ'məʊt/

quảng bá

6.

profit-making

/'prɒfit meıkıŋ/

tạo lợi nhuận

7.

poster

n

/'pəʊstə(r)/

áp phích

8.

viewer

n

/'vju:ǝ(r)/

người xem

9.

commercial

n

/kə'mɜ:∫l/

quảng cáo

10.

advertise

v

/'ædvǝtaız/

quảng cáo

11.

presence

n

/'prezns/

sức thu hút, sức ảnh hưởng

12.

reliable

adj

/rɪ'laɪəbl/

đáng tin cậy

13.

bias

n

/'baɪəs/

thiên vị

14.

fake news

n

/ feik 'nju:z/

tin giả

15.

the press

n

/ðə pres/

báo chí

adj

16.

update

v

/ ʌp'deɪt/

cập nhật

17.

distribute

v

/dɪ'strɪbju:t/

phân phối

18.

broadcast

n/v

/'brɔ:dkɑ:st/

(chương trình) phát sóng

19.

convenient

adj

/kən'vi:niənt/

thuận tiện

20.

content

N

/'kɒntent/

nội dung

21.

accessible

adj

/ək'sesəbl/

có thể tiếp cận được

22.

interactive

adj

/ intǝr'æktıv/

có thể tương tác được

23.

instant

adj

/'ınstǝnt/

ngay lập tức

24.

reach

v

/ri:t∫/

tiếp cận

25.

flexible

adj

/'fleksǝbl/

linh hoạt

26.

credible

adj

/'kredǝbl/

đáng tin cậy

27.

fact-check

/'fækt t∫ek/

kiểm chứng thông tin

28.

visual

/'viʒuǝl/

bằng/ có hình ảnh

29.

the mass media

n

/ðə mæs 'mi:diə/

phương tiện truyền thông đại
chúng

30.

billboard

n

/'bılbɔ:d/

biển quảng cáo

31.

loudspeaker

n

/laʊd'spi:kə(r)/

loa phát thanh

32.

source

n

/sɔ:s/

nguồn tin

33.

spread

n/v

/spred/

(sự) lan truyền

v
adj

BẢNG CẤU TRÚC
STT Cấu trúc

Nghĩa

1.

be in charge of (doing) something

chịu trách nhiệm làm việc gì

2.

attract one's attention

thu hút sự chú ý của ai

3.

draw attention to something

thu hút sự chú ý tới thứ gì

4.

cannot afford to do something

không đủ khả năng (tài chính) để làm gì

5.

put up something

đặt, trưng bày thứ gì

6.

pay attention to something

chú ý tới thứ gì

7.

be here to stay

sẽ tồn tại trong một thời gian dài

8.

be on the rise

TỪ VỰNG

STT

Từ vựng

đang gia tăng
UNIT 8: WILDLIFE CONSERVATION
BẢNG TỪ VỰNG
Từ loại
adj

Phiên âm

Nghĩa

/ın'deındʒəd/

bị đe doạ, gặp nguy hiểm

/'praımeıt/

bộ (họ) linh trưởng

/'reskju:/

(sự) giải cứu

1.

endangered

2.

primate

n

3.

rescue

n/v

4.

enclosure

n

/ın'kləʊʒə(r)/

chuồng thú

5.

mammal

n

/'mæml/

động vật có vú

6.

ape

n

/eıp/

khỉ không đuôi

7.

sign language

n

/'saın læŋgwidʒ/

ngôn ngữ ký hiệu

8.

species

n

/'spi:∫i:z/

loài

9.

house

v

/haʊz/

cung cấp nơi ở

10.

gibbon

n

/'gıbən/

con vượn

11.

threatened

adj

/'θ retnd/

bị đe doạ

12.

critically

adv

/'krıtıklı/

nghiêm trọng

13.

threat

n

/θ ret/

mối đe dọa

14.

habitat loss

n

/'hæbıtæt lɒs/

mất môi trường sống

15.

deforestation

n

/di:fɒrı'steı∫n/

nạn chặt phá rừng

16.

illegal

adj

/ɪ'li:gl/

trái phép

17.

hunt

v

/hʌnt/

săn bắt

18.

poach

v

/pǝʊt∫/

săn bắn bất hợp pháp

19.

cage

n

/keidʒ/

cái lồng, cái chuồng

20.

monitor

v

/'mɒnıtə(r)/

giám sát

21.

release

v

/rı'li:s/

thả ra

22.

extinct

adj

/ık'stıŋkt/

tuyệt chủng

23.

survive

v

/sə'vaıv/

sống sót

24.

captivity

n

/kæp'tıvəti/

sự nuôi nhốt

25.

conserve

26.

rare

27.

recover

28.

v

/kən'sɜ:v/

bảo tồn

/reǝ(r)/

hiếm

v

/rı'kʌvə(r)/

khôi phục, phục hồi

coral reef

n

/kɒr.ǝl 'ri:f/

rạn san hô

29.

wildlife

n

/'waildlaıf/

động vật hoang dã

30.

vulnerable

adj

/'vʌlnərəbl/

dễ bị tổn thương

31.

conservation

n

/kɒnsǝveı∫n/

sự bảo tồn

32.

spawning ground

/'spɔ:nın graʊnd/

nơi đẻ trứng

33.

debris

n

/'debri:/

mảnh vỡ, mảnh vụn

34.

nursery

n

/'nɜ:səri:/

vườn ươm

35.

marine

adj

/mə'ri:n/

thuộc về biển

36.

degrade

v

/dı'greıd/

xuống cấp

37.

forest clearance

/'fɒrıst 'klıərəns/

sự chặt phá rừng

adj

n.p

n.p

BẢNG CẤU TRÚC
Nghĩa

STT Cấu trúc
1.

hesitate to do something

Ngần ngại làm gì

2.

be home to something

là nơi ở, trú ẩn của thứ gì

3.

make a big profit

kiếm được lợi nhuận cao
UNIT 9: CAREER PATHS

BẢNG TỪ VỰNG
STT

Từ vựng

Từ loại

Phiên âm

Nghĩa

1. adviser

n

/ədˈvaɪzə(r)/

cố vấn

2. career

n

/kəˈrɪə(r)/

nghề, sự nghiệp

3. pursue

v

/pəˈsjuː/

theo đuổi

4. applicant

n

/ˈæplɪkənt/

người nộp đơn xin việc

5. school-leaver

n

/ˈskuːl liːvə(r)/

học sinh đã tốt nghiệp

6. automated

adj

/ˈɔːtəmeɪtɪd/

tự động hoá

7. critical thinking

n

/ˌkrɪtɪkl ˈθɪŋkɪŋ/

tư duy phản biện

8. decision-making

n

/dɪˈsɪʒn meɪkɪŋ/

đưa ra quyết định

9. soft skills

n

/ˈsɒft skɪlz/

kỹ năng mềm

10. adapt

v

/əˈdæpt/

thay đổi cho phù hợp, thích nghi

11. gain

v

/ɡeɪn/

có được

12. passion

n

/ˈpæʃn/

niềm đam mê

13. personality

n

/ˌpɜːsəˈnæləti/

tính cách

14. passionate

adj

/ˈpæʃənət/

có niềm đam mê với/ dành cho

15. career path

n.p

/kəˈrɪə(r) pɑːθ/

con đường sự nghiệp

16. match

v

/mætʃ/

phù hợp với

17. specialty

n

/ˈspeʃəlti/

chuyên ngành

18. barista

n

/bəˈriːstə/, /bəˈrɪstə/ nhân viên pha chế

19. position

n

/pəˈzɪʃn/

vị trí

20. obsolete

adj

/ˈɒbsəliːt/

lỗi thời

21. fascinating

adj

/ˈfæsɪneɪtɪŋ/

rất thú vị, hấp dẫn

22. tutor

n

/ˈtjuːtə(r)/

gia sư

23. character

n

/ˈkærəktə(r)/

tính cách, phẩm chất

24. curriculum vitae

n

/kəˌrɪkjələm ˈviːtaɪ/ sơ yếu lý lịch

(CV)
25. childminder

/ˌsiː ˈviː/
n

/ˈtʃaɪldmaɪndə(r)/

BẢNG CẤU TRÚC

người trông trẻ

STT

Cấu trúc

Nghĩa

1.

keep up with something

theo kịp, bắt kịp với cái gì

2.

look down on somebody

coi thường ai

3.

take over

đảm nhiệm, thay thế

4.

be in demand

có nhu cầu, được mọi người mong muốn

5.

come up with something

nảy ra (ý tưởng, giải pháp)

6.

deal with something

đối phó, giải quyết thứ gì

7.

take into account

xem xét, cân nhắc

UNIT 10: LIFELONG LEARNING
BẢNG TỪ VỰNG
STT

Từ vựng

Từ loại

Phiên âm

Nghĩa

1.

boost

v

/buːst/

tăng cường, cải thiện

2.

maintain

v

/meɪnˈteɪn/

duy trì

3.

informed

adj

/ɪnˈfɔːmd/

có kiến thức về, có hiểu biết

4.

night school

n

/ˈnaɪt skuːl/

5.

distance learning

n

/ˌdɪstəns ˈlɜːnɪŋ/

6.

well-rounded

adj

/ˌwel ˈraʊndɪd/

7.

learning community

n.p

/ˈlɜː.nɪŋ kəˈmjuːnəti/

cộng đồng học tập

8.

adult education

n

/ˌædʌlt edʒuˈkeɪʃn/

giáo dục cho người lớn

9.

wonder

v

/ˈwʌndə(r)/

thắc mắc, băn khoăn

10. lifelong

adj

/ˈlaɪflɒŋ/

trọn đời

11. relevant

adj

/ˈreləvənt/

lớp học buổi tối (dành cho người lớn)
học từ xa
được phát triển một cách toàn diện

phù hợp, liên quan, thích hợp

12. widen

v

/ˈwaɪdn/

mở rộng, tăng thêm

13. hardship

n

/ˈhɑːdʃɪp/

khó khăn, vất vả

14. imprison

v

/ɪmˈprɪzn/

giam cầm, cầm tù

15. martial art

n

/ˌmɑːʃl ˈɑːt/

võ thuật

16. self-study

n

/ˌself ˈstʌdi/

tự học

17. determination

n

/dɪˌtɜːmɪˈneɪʃn/

sự quyết tâm

18. obstacle

n

/ˈɒbstəkl/

trở ngại

19. distraction

n

/dɪˈstrækʃn/

sự phân tâm, sự sao lãng

20. acquire

v

/əˈkwaɪə(r)/

có được, đạt được

21. complex

adj

/ˈkɒmpleks/

phức tạp

22. pursuit

n

/pəˈsjuːt/

sự theo đuổi

23. motivation

n

/ˌməʊtɪˈveɪʃn/

động lực

24. expand

v

/ɪkˈspænd/

mở rộng

25. governess

n

/ˈɡʌvənəs/

26. overcome

v

/ˌəʊvəˈkʌm/

vượt qua

27. self-motivated

adj

/ˌself ˈməʊtɪveɪtɪd/

tự tạo động lực cho mình

28. broaden

v

/ˈbrɔːdn/ mở mang,

mở rộng

gia sư, giáo viên dạy kèm tại nhà

BẢNG CẤU TRÚC
STT

Cấu trúc

Nghĩa

1.

brush up

ôn lại nhanh, học lại nhanh thứ gì

2.

enrol on something

đăng ký cái gì
 
Gửi ý kiến