global success 12

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: sưu tầm
Người gửi: Trần Thị Hiền
Ngày gửi: 16h:20' 13-11-2024
Dung lượng: 61.1 KB
Số lượt tải: 274
Nguồn: sưu tầm
Người gửi: Trần Thị Hiền
Ngày gửi: 16h:20' 13-11-2024
Dung lượng: 61.1 KB
Số lượt tải: 274
Số lượt thích:
0 người
UNIT 1. LIFE STORIES WE ADMIRE
(TỪ VỰNG + NGỮ PHÁP + BÀI TẬP BỔ TRỢ FORM 2025)
PART I. VOCABULARY
a. Vocabulary
Word
Part of speech Pronunciation
Meaning
1. admire
v
/ədˈmaɪə(r)/
ngưỡng mộ
2. volunteer
v
/ˌvɒlənˈtɪə(r)/
tình nguyện
3. army
n
/ˈɑːmi/
quân đội
4. surgeon
n
/ˈsɜːdʒən/
bác sĩ phẫu thuật
5. resistance war
n
/rɪˈzɪstəns wɔː(r)/
cuộc kháng chiến
6. diary
n
/ˈdaɪəri/
nhật ký
7. field hospital
n
/ˈfiːld hɒspɪtl/
bệnh viện tạm thời gần
chiến trường
8. account
n
/əˈkaʊnt/
câu chuyện
9. experience
n
/ɪkˈspɪəriəns/
trải nghiệm
10. enemy
n
/ˈenəmi/
kẻ thù
11. duty
n
/ˈdjuːti/
nghĩa vụ, nhiệm vụ
12. hero
n
/ˈhɪərəʊ/
anh hùng
13. devote
v
/dɪˈvəʊt/
cống hiến
14. youth
n
/juːθ/
tuổi trẻ
15. death
n
/deθ/
cái chết
16. attend
v
/əˈtend/
đi học, tham dự
17. childhood
n
/ˈtʃaɪldhʊd/
tuổi thơ ấu
18. marriage
n
/ˈmærɪdʒ/
cuộc hôn nhân
adj
/ɪmˈpresɪv/
đầy ấn tượng
/əˈtʃiːvmənt/
thành tựu
/ˌbaɪəˈlɒdʒɪkl/
(quan hệ) ruột thịt
19. impressive
20. achievement
21. biological
n
adj
22. adopt
v
/əˈdɒpt/
nhận con nuôi
23. bond
v
/bɒnd/
kết thân, kết nối
adj
/əkˈsesəbl/
dễ tiếp cận
n
/ˈtʌtʃskriːn/
màn hình chạm
24. accessible
25. touchscreen
26. cutting-edge
adj
/ˌkʌtɪŋ ˈedʒ/
hiện đại
27. stylish
adj
/ˈstaɪlɪʃ/
kiểu cách
28. animated
adj
/ˈænɪmeɪtɪd/
hoạt hình
29. blockbuster
n
/ˈblɒkbʌstə(r)/
phim bom tấn
30. diagnose
v
/ˌdaɪəɡˈnəʊz/
chẩn đoán
/reə(r)/
hiếm
/ˈkænsə(r)/
ung thư
31. rare
adj
32. cancer
n
33. visionary
adj
/ˈvɪʒənri/
có tầm nhìn
34. creative
adj
/kriˈeɪtɪv/
sáng tạo
35. genius
n
/ˈdʒiːniəs/
thiên tài
36. military
n
/ˈmɪlətri/
quân sự
37. the Communist Party
n
/ðə ˈkɒmjənɪst pɑːti/
Đảng Cộng sản
38. battle
n
/ˈbætl/
trận chiến
39. biography
n
/baɪˈɒɡrəfi/
tiểu sử
/ruːl/
trị vì, cai trị
40. rule
v/n
41. determination
n
/dɪˌtɜːmɪˈneɪʃn/
lòng quyết tâm
42. defeat
v
/dɪˈfiːt/
đánh bại
/æmˈbɪʃəs/
tham vọng
43. ambitious
adj
b. Collocations/ phrases
Collocations/ phrases
Meaning
1. devote something to (doing) something
cống hiến thứ gì cho thứ gì/ việc gì
2. attend school/ college
đi học (trường đại học, cao đẳng)
3. be admired for something
được ngưỡng mộ vì điều gì
4. drop out
bỏ học
5. be diagnosed with something
được chẩn đoán mắc bệnh gì
6. pass away
qua đời
7. be dedicated to something
cống hiến cho thứ gì
UNIT 2. A MULTICULTURAL WORLD
I. TỪ VỰNG.
1. cultural /ˈkʌltʃərəl/ (adj):: văn hóa
2. multicultural /ˌmʌltiˈkʌltʃərəl/ (adj):: đa văn hoá
3. cultural diversity /ˈkʌltʃərəl daɪˈvɜːsəti/ (n.p): đa dạng văn hoá
4. diversity /daɪˈvɜːsəti/ (n): sự đa dạng
5. cuisine /kwɪˈziːn/ (n): ẩm thực
6. healthy /ˈhelθi/ (adj): khỏe mạnh/ lành mạnh
7. booth /buːð/ (n): gian hàng
8. spicy /ˈspaɪsi/ (adj): cay
9. autograph /ˈɔːtəɡrɑːf/ (n): chữ ký
10. meatball /ˈmiːtbɔːl/ (n): thịt viên
11. souvenir /ˌsuːvəˈnɪə(r)/ (n): quà lưu niệm
12. spring roll /ˌsprɪŋ ˈrəʊl/ (n): nem
13. fish and chips /ˌfɪʃ en ˈtʃɪps/ (n.p): cá và khoai tây chiên
14.
15.
16.
17.
18.
19.
20.
21.
22.
23.
24.
25.
26.
27.
28.
29.
30.
designer /dɪˈzaɪnə(r)/ (n): nhà thiết kế
identity /aɪˈdentəti/ (n): bản sắc
separate /ˈseprət/ (adj): riêng biệt
destroy /di'strɔi/ (v): phá hủy
fair /feə(r)/ (n): hội chợ
noisy /ˈnɔɪzi/ (adj): ồn ào
culture shock /ˈkʌl.tʃə ˌʃɒk/ (n.p): sốc văn hóa
Atlantic /ətˈlæn.tɪk/ (n): Đại Tây Dương
origin /ˈɒr.ɪ.dʒɪn/ (n): nguồn gốc
custom /ˈkʌstəm/ (n): phong tục
mystery /ˈmɪstri/ (n): (n): điều bí ẩn
bamboo dancing /bæmˈbuː ˈdɑːn.sɪŋ/ (n.p): nhảy sạp
tug of war /tʌg/ /ɒv/ /wɔː/ (n.p): trò chơi kéo co
popularity /ˌpɒpjuˈlærəti/ (n): sự phổ biến
trend /trend/ (n): xu hướng
crowd /kraʊd/ (n): đám đông
characteristic /ˌkærəktəˈrɪstɪk/ (n): đặc trưng, đặc điểm
31.
32.
33.
34.
35.
36.
37.
38.
39.
40.
41.
globalisation /ˌɡləʊbəlɪˈzeɪʃən/ (n): toàn cầu hóa
cross-cultural /ˌkrɒsˈkʌl.tʃər.əl/ (adj): đa văn hóa
captivate /ˈkæp.tɪ.veɪt/ (v): thu hút
creative /kriˈeɪtɪv/ (adj): sáng tạo
keep up with /kiːp ʌp wɪð/ (phr.v): theo kịp với
lifestyle /ˈlaɪfstaɪl/ (n): lối sống
appreciate /əˈpriːʃieɪt/ (v): đánh giá cao
specialty /ˈspeʃ.əl.ti/ (n): đặc sản
belief /bɪˈliːf/ (n): tín ngưỡng
ingredient /ɪnˈɡriːdiənt/ (n): nguyên liệu/ thành phần
influence /ˈɪnfluəns/ (n): ảnh hưởng
42. impact /ˈɪmpækt/ (v): tác động
43. blend /blend/ (v): trộn
44. unique /juˈniːk/ (adj): độc đáo
45.
46.
47.
48.
49.
50.
51.
set up /set ʌp/ (phr.v): thiết lập, bố trí
professional /prəˈfeʃənl/ (adj): chuyên nghiệp
organise /ˈɔːgənaɪz/ (v): tổ chức
stall /stɔːl/ (n): quầy hàng
traditional /trəˈdɪʃənl/ (adj): truyền thống
taste /teɪst/ (n): mùi vị
childish /ˈtʃaɪl.dɪʃ/ (adj): trẻ con, ấu trĩ
52.
53.
54.
55.
56.
57.
58.
59.
60.
61.
62.
63.
64.
65.
66.
67.
68.
69.
70.
71.
confusion /kənˈfjuːʒn/ (n): (n): sự bối rối
anxiety /æŋˈzaɪəti/ (n): sự lo lắng
unfamiliar /ʌn.fəˈmɪl.i.ər/ (adj): xa lạ, không quen
insulting /ɪnˈsʌl.tɪŋ/ (adj): xúc phạm
focus on /ˈfəʊkəs ɒn/ (phr.v): tập trung vào
rude /ruːd/ (adj): thô lỗ
barrier /ˈbæriə(r)/ (n): rào cản
illegal /ɪˈliːɡl/ (adj): bất hợp pháp
ban /bæn/ (v): cấm
promote /prəˈməʊt/ (v): thúc đẩy
open mind /ˌəʊ.pən ˈmaɪnd/ (n.p): tâm trí cởi mở
specialist /ˈspeʃ.əl.ɪst/ (n): chuyên gia
seriously /ˈsɪəriəsli/ (adv) nghiêm túc, nghiêm trọng
find out /faɪnd ˈaʊt/ (phr.v): tìm ra
applicant /ˈæplɪkənt/ (n): người xin việc
Buddhist /ˈbʊd.ɪst/ (n): Phật tử
deal with /diːl wɪð/ (phr.v): đối phó với
interact with /ˌɪn.təˈrækt wɪð/ (phr.v): tương tác với
overcome /ˌəʊvəˈkʌm/ (v): vượt qua
wonderful /ˈwʌndəfl/ (adj): tuyệt vời
CẤU TRÚC THÔNG DỤNG
72.
73.
74.
75.
76.
77.
a wide range of something: đa dạng thứ gì
gain (in) popularity: ngày càng trở nên phổ biến
be on the rise : đang gia tăng
keep up with: theo kịp, bắt kịp
sense of identity: tinh thần bản sắc
take something seriously: để tâm, chú ý, coi trọng thứ gì
UNIT 3. GREEN LIVING
A. KIẾN THỨC TRỌNG TÂM.
BẢNG TỪ VỰNG
STT
Từ vựng
Từ loại
Phiên âm
Nghĩa
1.
awareness
n
/əˈweənəs/
sự nhận thức
2.
carbon footprint
n
/ˌkɑːbən
ˈfʊtprɪnt/
tổng lượng phát thải khí nhà
kính
3.
resource
n
/rɪˈsɔːs/
nguồn tài nguyên
4.
efficiently
adv
/ɪˈfɪʃntli/
một cách hiệu quả
5.
eco-friendly
adj
/ˌiːkəʊ ˈfrendli/
thân thiện/ tốt cho hệ sinh
thái
6.
decompose
v
/ˌdiːkəmˈpəʊz/
phân huỷ
7.
reusable
adj
/ˌriːˈjuːzəbl/
có thể tái sử dụng
8.
single-use
adj
/ˌsɪŋɡl ˈjuːs/
dùng một lần
9.
ecotourism
n
/ˈiːkəʊtʊərɪzəm/
du lịch sinh thái
10.
waste
n
/weɪst/
rác thải
11.
landfill
n
/ˈlændfɪl/
bãi rác
12.
reuse
v
/ˌriːˈjuːz/
tái sử dụng
13.
packaging
n
/ˈpækɪdʒɪŋ/
bao bì
14.
container
n
/kənˈteɪnə(r)/
thùng, hộp, gói
15.
recyclable
adj
/ˌriːˈsaɪkləbl/
có thể tái chế
16.
cardboard
n/adj
/ˈkɑːdbɔːd/
bìa cứng, làm bằng bìa cứng
17.
leftover
/ˈleftəʊvə(r)/
thức ăn thừa
18.
contaminated
/kənˈtæmɪneɪtɪd/
nhiễm độc, nhiễm khuẩn
19.
compost
n
/ˈkɒmpɒst/
phân hữu cơ
20.
sort
v
/sɔːt/
phân loại
21.
layer
n
/ˈleɪə(r)/
tầng, lớp
22.
household
waste
n
23.
fruit peel
n
n
adj
/ˌhaʊshəʊld.weɪst/
/ˈfruːt piːl/
rác thải sinh hoạt
vỏ hoa quả
24.
pile
n
/paɪl/
đống
25.
recycle
v
/ˌriːˈsaɪkl/
tái chế
26.
sustainable
/səˈsteɪnəbl/
bền vững,thân thiện với môi
trường
27.
release
/rɪˈliːs/
thải ra
adj
v
BẢNG CẤU TRÚC
STT
Cấu trúc
Nghĩa
1.
raise awareness
nâng cao nhận thức
2.
clean up
dọn dẹp
3.
throw something away
vứt thứ gì đó
4.
a waste of something
lãng phí thứ gì
5.
go green
sống xanh
6.
get rid of
loại bỏ
7.
rinse out
rửa sạch
8.
in the long run
về lâu dài
9.
in the long/medium/short
term
về lâu dài/ trong thời gian không xa/ trong thời
gian trước mắt
I. TỪ VỰNG.
UNIT 4. URBANISATION
1. urbanisation /ˌɜːbənaɪˈzeɪʃn/ (n): sự đô thị hóa
2. traffic jam /'træfɪk dʒæm/ (n): tắc đường
3. resident /ˈrezɪdənt/ (n): cư dân
4. high-rise /ˈhaɪ raɪz/ (adj): cao tầng
5. go up /ɡəʊ/ (phr.v): tăng lên
6. comfortable /ˈkʌmftəbl/ (adj): thoải mái
7. crowded /ˈkraʊdɪd/ (adj): đông đúc
8. convenient /kənˈviːniənt/ (adj): tiện lợi
9. rush hour /ˈrʌʃ ˌaʊr/ (n): giờ cao điểm
10. facility /fəˈsɪləti/ (n): cơ sở
11. rice field / raɪs fiːldz / (n): cánh đồng lúa
12. expensive /ɪkˈspensɪv/ (adj): đắt
13. unemployment /ˌʌnɪmˈplɔɪmənt/ (n): thất nghiệp
14. crime /kraɪm/ (n): tội phạm
15. afford /əˈfɔːd/ (v): đủ khả năng
16. invest /ɪnˈvest/ (v): đầu tư
17. rural /ˈrʊərəl/ (adj): thuộc về nông thôn
18. improve /ɪmˈpruːv/ (v): cải thiện
19. infrastructure /ˈɪnfrəstrʌktʃə(r)/ (n): cơ sở hạ tầng
20. authority /ɔːˈθɒrəti/ (n): chính quyền
21. expand /ɪkˈspænd/ (n): mở rộng
22. shortage /ˈʃɔːtɪdʒ/ (n): thiếu hụt
23. farmland /ˈfɑːm.lænd/ (n): đất nông nghiệp
24. housing /ˈhaʊzɪŋ/ (n): nhà ở
25. public transport /ˈpʌblɪk ˈtrænspɔːt/ (n.p) phương tiện giao thông công cộng
26. traditional /trəˈdɪʃənl/ (adj): truyền thống
27. seek /siːk/ (v): tìm kiếm
28. decision /dɪˈsɪʒn/ (n): quyết định
29. exhibition /ˌeksɪˈbɪʃn/ (n): triển lãm
30. attract /əˈtrækt/ (v): thu hút
31. childhood /ˈtʃaɪldhʊd/ (n): tuổi thơ
32. population /ˌpɒpjuˈleɪʃn/ (n): dân số
33. focus on /ˈfəʊkəs ɒn/ (phr.v): tập trung vào
34. trade /treɪd/ (n): buôn bán
35. craft /krɑːft/ (n): thủ công
36. bring back /brɪŋ ˈbæk/ (phr.v): mang trở lại
37. colonial /kəˈləʊ.ni.əl/ (adj): thuộc địa
38. architecture /ˈɑːkɪtektʃə(r)/ (n): kiến trúc
39. modernize /ˈmɒd.ən.aɪz/ (v): hiện đại hóa
40. concern /kənˈsɜːn/ (v): sự lo ngại
41. gradually /ˈɡrædʒuəli/ (adv) dần dần
42. tram /træm/ (n): xe điện
43. low-rise /ˈləʊ.raɪz/ (adj): thấp tầng
44. reliable /rɪˈlaɪəbl/ (adj): đáng tin cậy
45. dweller /ˈdwelə(r)/ (n): người dân
46. emission /ɪˈmɪʃn/ (n): khí thải
47. smog /smɒɡ/ (n): khói bụi
48. decrease /dɪˈkriːs/ (v): giảm
49. rapidly /ˈræp.ɪd.li/ (adv) nhanh, liên tục
50. stable /ˈsteɪbl/ (adj): ổn định
51. slightly /ˈslaɪtli/ (adv) nhẹ
52. steadily /ˈstedəli/ (adv) đều đặn
53. flat /flæt/ (n): căn hộ
54. immigration /ˌɪm.ɪˈɡreɪ.ʃən/ (n): sự nhập cư
55. coastal /ˈkəʊstl/ (adj): ven biển
56. agricultural /ˌæɡrɪˈkʌltʃərəl/ (adj): thuộc về nông nghiệp
57. urbanized /ˈɜː.bən.aɪzd/ (adj): đô thị hóa
58. settle in /ˈset.əl ɪn/ (phr.v): định cư
59. region /ˈriːdʒən/ (n): khu vực
60. complaint /kəmˈpleɪnt/ (n): sự phàn nàn
61. respond /rɪˈspɒnd/ (v): trả lời
62. mistake /mɪˈsteɪk/ (n): sai lầm
63. equal /ˈiːkwəl/ (adj): ngang nhau/ bình đẳng
64. community /kəˈmjuːnəti/ (n): cộng đồng
65. skyscraper /ˈskaɪskreɪpə(r)/ (n): tòa nhà chọc trời
66. stuck /stʌk/ (v): mắc kẹt
a. Vocabulary
UNIT 5. THE WORLD OF WORK
1. shift /ʃɪft/ (n): ca làm việc
2. put up /pʊt/ /ʌp/ (phr.v): thể hiện
3. stressful /ˈstresfl/ (adj): căng thẳng
4. give up /gɪv ʌp/ (phr.v): từ bỏ
5. look after /lʊk ˈɑːftə(r)/ (phr.v): chăm sóc
6. accountant /əˈkaʊn.tənt/ (n): kế toán
7. regulation /ˌreɡjuˈleɪʃn/ (n): quy định
8. client /ˈklaɪənt/ (n): khách hàng
9. follow in someone's footsteps /ˈfɒl.əʊ ɪn ˈfʊt.step/ (idiom): nối gót, theo nghiệp ai
10. good at / ɡʊd æt/ (collocation): giỏi về
11. interested in /ˈɪn.trɪst / (collocation): quan tâm
12. apprenticeship /əˈprentɪʃɪp/ (n): học việc
13. admire /ədˈmaɪə(r)/ (v): ngưỡng mộ
14. exist /ɪɡˈzɪst/ (v): tồn tại
15. salary /ˈsæləri/ (n): lương
16. retire /rɪˈtaɪə(r)/ (v): nghỉ hưu
17. challenging /ˈtʃælɪndʒɪŋ/
18. employ /ɪmˈplɔɪ/ (v): tuyển dụng
19. meet /miːt/ (v): đáp ứng
20. well-paid /ˌwel ˈpeɪd/ (adj): được trả lương cao
21. promote /prəˈməʊt/ (v): thăng chức
22. qualification /ˌkwɒlɪfɪˈkeɪʃn/ (n): bằng cấp
23. babysitter /ˈbeɪ.biˌsɪt.ər/ (n): người trông trẻ
24. submit /səbˈmɪt/ (v): nộp, gửi
25. apply for /əˈplaɪ fɔː/ (collocation): ứng tuyển/ nộp hồ sơ
26. bonus /ˈbəʊ.nəs/ (n): tiền thưởng
27. relevant /ˈreləvənt/ (adj): thích hợp
28. rewarding /rɪˈwɔːdɪŋ/ (adj): bổ ích
29. vacancy /ˈveɪkənsi/ (n): vị trí còn trống
30. flexible /ˈfleksəbl/ (adj): linh hoạt
31. review /rɪˈvjuː/ (n): đánh giá/ nhận xét
32. base on /beɪs ɒn/ (phr.v): dựa vào
33. look for /lʊk. fɔːr/ (phr.v): tìm kiếm
34. charity /ˈtʃærəti/ (n): từ thiện
35. casual /ˈkæʒuəl/ (adj): theo thời vụ, tạm thời
36. responsible /rɪˈspɒnsəbl/ (adj): có trách nhiệm
37. enthusiastic /ɪnˌθjuːziˈæstɪk/ (adj): nhiệt tình
38. organized /ˈɔːɡənaɪzd/ (adj): có tổ chức
39. available /əˈveɪləbl/ (adj): có sẵn
40. unpaid /ˌʌnˈpeɪd/ (adj): không được trả lương
41. on-the-job /ˌɒn.ðəˈdʒɒb/ (adj): trong công việc
42. employee /ɪmˈplɔɪiː/ (n): nhân viên
43. patient /ˈpeɪʃnt/ (adj): kiên nhẫn
44. repetitive /rɪˈpetətɪv/ (adj): lặp đi lặp lại
45. teaching assistant /ˈtiː.tʃɪŋ əˌsɪs.tənt/ (n.p): trợ giảng
46. attendance /əˈtendəns/ (n): sự tham dự
47. supervise /ˈsuː.pə.vaɪz/ (v): giám sát
48. time management /taɪmˈmænɪdʒmənt/ (n.p): quản lý thời gian
49. interfere with /ˌɪntəˈfɪə(r)/ (phr.v): can thiệp, ảnh hưởng
50. receptionist /rɪˈsepʃənɪst/ (n): nhân viên lễ tân
51. endure /ɪnˈdʒʊər/ (v): chịu đựng
52. squeeze /skwiːz/ (v): ép, chen lấn
53. reflective /rɪˈflek.tɪv/ (adj): phản chiếu
54. resell /ˌriːˈsel/ (v): bán lại
55. hard-working /ˌhɑːd ˈwɜːkɪŋ/ (adj): chăm chỉ
56. part-time /ˌpɑːt ˈtaɪm/ (adj): bán thời gian
57. concentrate on /ˈkɒn.sən.treɪt ɒn / (collocation): tập trung
58. wage /weɪdʒ/ (n): (n): tiền công trả theo tuần
59. interview /ˈɪntəvjuː/ (n): phỏng vấn
60. mud /mʌd/ (n): bùn
61. bucket /ˈbʌkɪt/ (n): cái xô
62. crawl /krɔːl/ (v): trườn, bò
63. scuba diver /ˈskuː.bə ˌdaɪ.vər/ (n.p): thợ lặn
64. professional /prəˈfeʃənl/ (adj): chuyên nghiệp
65. reference /ˈref.ər.əns/ (n): tài liệu tham khảo
66. hospitality industry /ˌhɒs.pɪˈtæl.ə.ti ˈɪn.də.stri / (n.p): ngành công nghiệp khách sạn
67. valuable /ˈvæljuəbl/ (adj): có giá trị
COLLOCATIONS/ PHRASES
68. on a night shift: làm ca buổi tối
69. apply for something: ứng tuyển cho vị trí gì
70. interfere with something: can thiệp vào cái gì
71. wait on tables: phục vụ đồ ăn thức uống cho khách trong nhà hàng
72. give rise to something: khiến điều gì xuất hiện
73. go on a business trip: đi công tác
UNIT 6. ARTIFICIAL INTELLIGENCE
TỪ VỰNG
STT Từ vựng
Từ loại
adj
Nghĩa
1.
human-like
2.
interact
v
tương tác
3.
activate
v
kích hoạt
4.
application
n
sự ứng dụng, sự áp dụng
5.
facial recognition
n
nhận diện khuôn mặt
6.
virtual
adj
7.
security
n
8.
advanced
9.
artificial intelligence
n
trí thông minh nhân tạo
10.
chatbot
n
hộp trò chuyện
11.
programme
v
lập trình, đặt chương trình
12.
analyse
v
phân tích
13.
real-time
n/adj
nhanh chóng, ngay lập tức
14.
effortlessly
adv
một cách dễ dàng
15.
digital
adj
trực tuyến, thuộc kỹ thuật số
16.
portfolio
n
hồ sơ
17.
upload
v
đăng tải
18.
interactive
19.
virtual reality
20.
hands-on
adj
thực tiễn, thực tế
21.
personalised
adj
được cá nhân hoá
22.
platform
n
nền tảng
23.
distance-learning
n
học từ xa
24.
speech recognition
n
khả năng nhận diện giọng nói
25.
evolution
n
sự tiến hóa, sự phát triển
26.
observe
v
quan sát
adj
adj
n
giống con người
ảo, không có thật
an ninh
tiên tiến, trình độ cao
mang tính tương tác
thực tế ảo
27.
milestone
n
mốc son, sự kiện quan trọng
28.
provoke
v
kích thích, gây ra
29.
self-driving
adj
không người lái
30.
imitate
v
bắt chước
31.
upgrade
v
nâng cấp
32.
voice command
STT
ra lệnh băng giọng nói
BẢNG CẦU TRÚC
Nghĩa
Cấu trúc
1.
be capable of doing something
có khả năng làm gì
2.
benefit from something
hưởng lợi từ điều gì
3.
take over
đảm nhiệm, tiếp quản
A. VOCABULARY
STT
n.p
Từ vựng
UNIT 7. THE WORLD OF MASS MEDIA
BẢNG TỪ VỰNG
Từ loại
Phiên âm
Nghĩa
1.
publicity
n
/pʌb'lısǝti/
truyền thông, quảng bá
2.
interest
n
/'ıntrǝst/, /'ıntrest/
sự quan tâm, hứng thú
3.
place
v
/pleis/
đặt, rao, đăng (tin, quảng cáo)
4.
advert
n
/'ædvɜ:t/
quảng cáo
5.
promote
v
/prǝ'məʊt/
quảng bá
6.
profit-making
/'prɒfit meıkıŋ/
tạo lợi nhuận
7.
poster
n
/'pəʊstə(r)/
áp phích
8.
viewer
n
/'vju:ǝ(r)/
người xem
9.
commercial
n
/kə'mɜ:∫l/
quảng cáo
10.
advertise
v
/'ædvǝtaız/
quảng cáo
11.
presence
n
/'prezns/
sức thu hút, sức ảnh hưởng
12.
reliable
adj
/rɪ'laɪəbl/
đáng tin cậy
13.
bias
n
/'baɪəs/
thiên vị
14.
fake news
n
/ feik 'nju:z/
tin giả
15.
the press
n
/ðə pres/
báo chí
adj
16.
update
v
/ ʌp'deɪt/
cập nhật
17.
distribute
v
/dɪ'strɪbju:t/
phân phối
18.
broadcast
n/v
/'brɔ:dkɑ:st/
(chương trình) phát sóng
19.
convenient
adj
/kən'vi:niənt/
thuận tiện
20.
content
N
/'kɒntent/
nội dung
21.
accessible
adj
/ək'sesəbl/
có thể tiếp cận được
22.
interactive
adj
/ intǝr'æktıv/
có thể tương tác được
23.
instant
adj
/'ınstǝnt/
ngay lập tức
24.
reach
v
/ri:t∫/
tiếp cận
25.
flexible
adj
/'fleksǝbl/
linh hoạt
26.
credible
adj
/'kredǝbl/
đáng tin cậy
27.
fact-check
/'fækt t∫ek/
kiểm chứng thông tin
28.
visual
/'viʒuǝl/
bằng/ có hình ảnh
29.
the mass media
n
/ðə mæs 'mi:diə/
phương tiện truyền thông đại
chúng
30.
billboard
n
/'bılbɔ:d/
biển quảng cáo
31.
loudspeaker
n
/laʊd'spi:kə(r)/
loa phát thanh
32.
source
n
/sɔ:s/
nguồn tin
33.
spread
n/v
/spred/
(sự) lan truyền
v
adj
BẢNG CẤU TRÚC
STT Cấu trúc
Nghĩa
1.
be in charge of (doing) something
chịu trách nhiệm làm việc gì
2.
attract one's attention
thu hút sự chú ý của ai
3.
draw attention to something
thu hút sự chú ý tới thứ gì
4.
cannot afford to do something
không đủ khả năng (tài chính) để làm gì
5.
put up something
đặt, trưng bày thứ gì
6.
pay attention to something
chú ý tới thứ gì
7.
be here to stay
sẽ tồn tại trong một thời gian dài
8.
be on the rise
TỪ VỰNG
STT
Từ vựng
đang gia tăng
UNIT 8: WILDLIFE CONSERVATION
BẢNG TỪ VỰNG
Từ loại
adj
Phiên âm
Nghĩa
/ın'deındʒəd/
bị đe doạ, gặp nguy hiểm
/'praımeıt/
bộ (họ) linh trưởng
/'reskju:/
(sự) giải cứu
1.
endangered
2.
primate
n
3.
rescue
n/v
4.
enclosure
n
/ın'kləʊʒə(r)/
chuồng thú
5.
mammal
n
/'mæml/
động vật có vú
6.
ape
n
/eıp/
khỉ không đuôi
7.
sign language
n
/'saın læŋgwidʒ/
ngôn ngữ ký hiệu
8.
species
n
/'spi:∫i:z/
loài
9.
house
v
/haʊz/
cung cấp nơi ở
10.
gibbon
n
/'gıbən/
con vượn
11.
threatened
adj
/'θ retnd/
bị đe doạ
12.
critically
adv
/'krıtıklı/
nghiêm trọng
13.
threat
n
/θ ret/
mối đe dọa
14.
habitat loss
n
/'hæbıtæt lɒs/
mất môi trường sống
15.
deforestation
n
/di:fɒrı'steı∫n/
nạn chặt phá rừng
16.
illegal
adj
/ɪ'li:gl/
trái phép
17.
hunt
v
/hʌnt/
săn bắt
18.
poach
v
/pǝʊt∫/
săn bắn bất hợp pháp
19.
cage
n
/keidʒ/
cái lồng, cái chuồng
20.
monitor
v
/'mɒnıtə(r)/
giám sát
21.
release
v
/rı'li:s/
thả ra
22.
extinct
adj
/ık'stıŋkt/
tuyệt chủng
23.
survive
v
/sə'vaıv/
sống sót
24.
captivity
n
/kæp'tıvəti/
sự nuôi nhốt
25.
conserve
26.
rare
27.
recover
28.
v
/kən'sɜ:v/
bảo tồn
/reǝ(r)/
hiếm
v
/rı'kʌvə(r)/
khôi phục, phục hồi
coral reef
n
/kɒr.ǝl 'ri:f/
rạn san hô
29.
wildlife
n
/'waildlaıf/
động vật hoang dã
30.
vulnerable
adj
/'vʌlnərəbl/
dễ bị tổn thương
31.
conservation
n
/kɒnsǝveı∫n/
sự bảo tồn
32.
spawning ground
/'spɔ:nın graʊnd/
nơi đẻ trứng
33.
debris
n
/'debri:/
mảnh vỡ, mảnh vụn
34.
nursery
n
/'nɜ:səri:/
vườn ươm
35.
marine
adj
/mə'ri:n/
thuộc về biển
36.
degrade
v
/dı'greıd/
xuống cấp
37.
forest clearance
/'fɒrıst 'klıərəns/
sự chặt phá rừng
adj
n.p
n.p
BẢNG CẤU TRÚC
Nghĩa
STT Cấu trúc
1.
hesitate to do something
Ngần ngại làm gì
2.
be home to something
là nơi ở, trú ẩn của thứ gì
3.
make a big profit
kiếm được lợi nhuận cao
UNIT 9: CAREER PATHS
BẢNG TỪ VỰNG
STT
Từ vựng
Từ loại
Phiên âm
Nghĩa
1. adviser
n
/ədˈvaɪzə(r)/
cố vấn
2. career
n
/kəˈrɪə(r)/
nghề, sự nghiệp
3. pursue
v
/pəˈsjuː/
theo đuổi
4. applicant
n
/ˈæplɪkənt/
người nộp đơn xin việc
5. school-leaver
n
/ˈskuːl liːvə(r)/
học sinh đã tốt nghiệp
6. automated
adj
/ˈɔːtəmeɪtɪd/
tự động hoá
7. critical thinking
n
/ˌkrɪtɪkl ˈθɪŋkɪŋ/
tư duy phản biện
8. decision-making
n
/dɪˈsɪʒn meɪkɪŋ/
đưa ra quyết định
9. soft skills
n
/ˈsɒft skɪlz/
kỹ năng mềm
10. adapt
v
/əˈdæpt/
thay đổi cho phù hợp, thích nghi
11. gain
v
/ɡeɪn/
có được
12. passion
n
/ˈpæʃn/
niềm đam mê
13. personality
n
/ˌpɜːsəˈnæləti/
tính cách
14. passionate
adj
/ˈpæʃənət/
có niềm đam mê với/ dành cho
15. career path
n.p
/kəˈrɪə(r) pɑːθ/
con đường sự nghiệp
16. match
v
/mætʃ/
phù hợp với
17. specialty
n
/ˈspeʃəlti/
chuyên ngành
18. barista
n
/bəˈriːstə/, /bəˈrɪstə/ nhân viên pha chế
19. position
n
/pəˈzɪʃn/
vị trí
20. obsolete
adj
/ˈɒbsəliːt/
lỗi thời
21. fascinating
adj
/ˈfæsɪneɪtɪŋ/
rất thú vị, hấp dẫn
22. tutor
n
/ˈtjuːtə(r)/
gia sư
23. character
n
/ˈkærəktə(r)/
tính cách, phẩm chất
24. curriculum vitae
n
/kəˌrɪkjələm ˈviːtaɪ/ sơ yếu lý lịch
(CV)
25. childminder
/ˌsiː ˈviː/
n
/ˈtʃaɪldmaɪndə(r)/
BẢNG CẤU TRÚC
người trông trẻ
STT
Cấu trúc
Nghĩa
1.
keep up with something
theo kịp, bắt kịp với cái gì
2.
look down on somebody
coi thường ai
3.
take over
đảm nhiệm, thay thế
4.
be in demand
có nhu cầu, được mọi người mong muốn
5.
come up with something
nảy ra (ý tưởng, giải pháp)
6.
deal with something
đối phó, giải quyết thứ gì
7.
take into account
xem xét, cân nhắc
UNIT 10: LIFELONG LEARNING
BẢNG TỪ VỰNG
STT
Từ vựng
Từ loại
Phiên âm
Nghĩa
1.
boost
v
/buːst/
tăng cường, cải thiện
2.
maintain
v
/meɪnˈteɪn/
duy trì
3.
informed
adj
/ɪnˈfɔːmd/
có kiến thức về, có hiểu biết
4.
night school
n
/ˈnaɪt skuːl/
5.
distance learning
n
/ˌdɪstəns ˈlɜːnɪŋ/
6.
well-rounded
adj
/ˌwel ˈraʊndɪd/
7.
learning community
n.p
/ˈlɜː.nɪŋ kəˈmjuːnəti/
cộng đồng học tập
8.
adult education
n
/ˌædʌlt edʒuˈkeɪʃn/
giáo dục cho người lớn
9.
wonder
v
/ˈwʌndə(r)/
thắc mắc, băn khoăn
10. lifelong
adj
/ˈlaɪflɒŋ/
trọn đời
11. relevant
adj
/ˈreləvənt/
lớp học buổi tối (dành cho người lớn)
học từ xa
được phát triển một cách toàn diện
phù hợp, liên quan, thích hợp
12. widen
v
/ˈwaɪdn/
mở rộng, tăng thêm
13. hardship
n
/ˈhɑːdʃɪp/
khó khăn, vất vả
14. imprison
v
/ɪmˈprɪzn/
giam cầm, cầm tù
15. martial art
n
/ˌmɑːʃl ˈɑːt/
võ thuật
16. self-study
n
/ˌself ˈstʌdi/
tự học
17. determination
n
/dɪˌtɜːmɪˈneɪʃn/
sự quyết tâm
18. obstacle
n
/ˈɒbstəkl/
trở ngại
19. distraction
n
/dɪˈstrækʃn/
sự phân tâm, sự sao lãng
20. acquire
v
/əˈkwaɪə(r)/
có được, đạt được
21. complex
adj
/ˈkɒmpleks/
phức tạp
22. pursuit
n
/pəˈsjuːt/
sự theo đuổi
23. motivation
n
/ˌməʊtɪˈveɪʃn/
động lực
24. expand
v
/ɪkˈspænd/
mở rộng
25. governess
n
/ˈɡʌvənəs/
26. overcome
v
/ˌəʊvəˈkʌm/
vượt qua
27. self-motivated
adj
/ˌself ˈməʊtɪveɪtɪd/
tự tạo động lực cho mình
28. broaden
v
/ˈbrɔːdn/ mở mang,
mở rộng
gia sư, giáo viên dạy kèm tại nhà
BẢNG CẤU TRÚC
STT
Cấu trúc
Nghĩa
1.
brush up
ôn lại nhanh, học lại nhanh thứ gì
2.
enrol on something
đăng ký cái gì
(TỪ VỰNG + NGỮ PHÁP + BÀI TẬP BỔ TRỢ FORM 2025)
PART I. VOCABULARY
a. Vocabulary
Word
Part of speech Pronunciation
Meaning
1. admire
v
/ədˈmaɪə(r)/
ngưỡng mộ
2. volunteer
v
/ˌvɒlənˈtɪə(r)/
tình nguyện
3. army
n
/ˈɑːmi/
quân đội
4. surgeon
n
/ˈsɜːdʒən/
bác sĩ phẫu thuật
5. resistance war
n
/rɪˈzɪstəns wɔː(r)/
cuộc kháng chiến
6. diary
n
/ˈdaɪəri/
nhật ký
7. field hospital
n
/ˈfiːld hɒspɪtl/
bệnh viện tạm thời gần
chiến trường
8. account
n
/əˈkaʊnt/
câu chuyện
9. experience
n
/ɪkˈspɪəriəns/
trải nghiệm
10. enemy
n
/ˈenəmi/
kẻ thù
11. duty
n
/ˈdjuːti/
nghĩa vụ, nhiệm vụ
12. hero
n
/ˈhɪərəʊ/
anh hùng
13. devote
v
/dɪˈvəʊt/
cống hiến
14. youth
n
/juːθ/
tuổi trẻ
15. death
n
/deθ/
cái chết
16. attend
v
/əˈtend/
đi học, tham dự
17. childhood
n
/ˈtʃaɪldhʊd/
tuổi thơ ấu
18. marriage
n
/ˈmærɪdʒ/
cuộc hôn nhân
adj
/ɪmˈpresɪv/
đầy ấn tượng
/əˈtʃiːvmənt/
thành tựu
/ˌbaɪəˈlɒdʒɪkl/
(quan hệ) ruột thịt
19. impressive
20. achievement
21. biological
n
adj
22. adopt
v
/əˈdɒpt/
nhận con nuôi
23. bond
v
/bɒnd/
kết thân, kết nối
adj
/əkˈsesəbl/
dễ tiếp cận
n
/ˈtʌtʃskriːn/
màn hình chạm
24. accessible
25. touchscreen
26. cutting-edge
adj
/ˌkʌtɪŋ ˈedʒ/
hiện đại
27. stylish
adj
/ˈstaɪlɪʃ/
kiểu cách
28. animated
adj
/ˈænɪmeɪtɪd/
hoạt hình
29. blockbuster
n
/ˈblɒkbʌstə(r)/
phim bom tấn
30. diagnose
v
/ˌdaɪəɡˈnəʊz/
chẩn đoán
/reə(r)/
hiếm
/ˈkænsə(r)/
ung thư
31. rare
adj
32. cancer
n
33. visionary
adj
/ˈvɪʒənri/
có tầm nhìn
34. creative
adj
/kriˈeɪtɪv/
sáng tạo
35. genius
n
/ˈdʒiːniəs/
thiên tài
36. military
n
/ˈmɪlətri/
quân sự
37. the Communist Party
n
/ðə ˈkɒmjənɪst pɑːti/
Đảng Cộng sản
38. battle
n
/ˈbætl/
trận chiến
39. biography
n
/baɪˈɒɡrəfi/
tiểu sử
/ruːl/
trị vì, cai trị
40. rule
v/n
41. determination
n
/dɪˌtɜːmɪˈneɪʃn/
lòng quyết tâm
42. defeat
v
/dɪˈfiːt/
đánh bại
/æmˈbɪʃəs/
tham vọng
43. ambitious
adj
b. Collocations/ phrases
Collocations/ phrases
Meaning
1. devote something to (doing) something
cống hiến thứ gì cho thứ gì/ việc gì
2. attend school/ college
đi học (trường đại học, cao đẳng)
3. be admired for something
được ngưỡng mộ vì điều gì
4. drop out
bỏ học
5. be diagnosed with something
được chẩn đoán mắc bệnh gì
6. pass away
qua đời
7. be dedicated to something
cống hiến cho thứ gì
UNIT 2. A MULTICULTURAL WORLD
I. TỪ VỰNG.
1. cultural /ˈkʌltʃərəl/ (adj):: văn hóa
2. multicultural /ˌmʌltiˈkʌltʃərəl/ (adj):: đa văn hoá
3. cultural diversity /ˈkʌltʃərəl daɪˈvɜːsəti/ (n.p): đa dạng văn hoá
4. diversity /daɪˈvɜːsəti/ (n): sự đa dạng
5. cuisine /kwɪˈziːn/ (n): ẩm thực
6. healthy /ˈhelθi/ (adj): khỏe mạnh/ lành mạnh
7. booth /buːð/ (n): gian hàng
8. spicy /ˈspaɪsi/ (adj): cay
9. autograph /ˈɔːtəɡrɑːf/ (n): chữ ký
10. meatball /ˈmiːtbɔːl/ (n): thịt viên
11. souvenir /ˌsuːvəˈnɪə(r)/ (n): quà lưu niệm
12. spring roll /ˌsprɪŋ ˈrəʊl/ (n): nem
13. fish and chips /ˌfɪʃ en ˈtʃɪps/ (n.p): cá và khoai tây chiên
14.
15.
16.
17.
18.
19.
20.
21.
22.
23.
24.
25.
26.
27.
28.
29.
30.
designer /dɪˈzaɪnə(r)/ (n): nhà thiết kế
identity /aɪˈdentəti/ (n): bản sắc
separate /ˈseprət/ (adj): riêng biệt
destroy /di'strɔi/ (v): phá hủy
fair /feə(r)/ (n): hội chợ
noisy /ˈnɔɪzi/ (adj): ồn ào
culture shock /ˈkʌl.tʃə ˌʃɒk/ (n.p): sốc văn hóa
Atlantic /ətˈlæn.tɪk/ (n): Đại Tây Dương
origin /ˈɒr.ɪ.dʒɪn/ (n): nguồn gốc
custom /ˈkʌstəm/ (n): phong tục
mystery /ˈmɪstri/ (n): (n): điều bí ẩn
bamboo dancing /bæmˈbuː ˈdɑːn.sɪŋ/ (n.p): nhảy sạp
tug of war /tʌg/ /ɒv/ /wɔː/ (n.p): trò chơi kéo co
popularity /ˌpɒpjuˈlærəti/ (n): sự phổ biến
trend /trend/ (n): xu hướng
crowd /kraʊd/ (n): đám đông
characteristic /ˌkærəktəˈrɪstɪk/ (n): đặc trưng, đặc điểm
31.
32.
33.
34.
35.
36.
37.
38.
39.
40.
41.
globalisation /ˌɡləʊbəlɪˈzeɪʃən/ (n): toàn cầu hóa
cross-cultural /ˌkrɒsˈkʌl.tʃər.əl/ (adj): đa văn hóa
captivate /ˈkæp.tɪ.veɪt/ (v): thu hút
creative /kriˈeɪtɪv/ (adj): sáng tạo
keep up with /kiːp ʌp wɪð/ (phr.v): theo kịp với
lifestyle /ˈlaɪfstaɪl/ (n): lối sống
appreciate /əˈpriːʃieɪt/ (v): đánh giá cao
specialty /ˈspeʃ.əl.ti/ (n): đặc sản
belief /bɪˈliːf/ (n): tín ngưỡng
ingredient /ɪnˈɡriːdiənt/ (n): nguyên liệu/ thành phần
influence /ˈɪnfluəns/ (n): ảnh hưởng
42. impact /ˈɪmpækt/ (v): tác động
43. blend /blend/ (v): trộn
44. unique /juˈniːk/ (adj): độc đáo
45.
46.
47.
48.
49.
50.
51.
set up /set ʌp/ (phr.v): thiết lập, bố trí
professional /prəˈfeʃənl/ (adj): chuyên nghiệp
organise /ˈɔːgənaɪz/ (v): tổ chức
stall /stɔːl/ (n): quầy hàng
traditional /trəˈdɪʃənl/ (adj): truyền thống
taste /teɪst/ (n): mùi vị
childish /ˈtʃaɪl.dɪʃ/ (adj): trẻ con, ấu trĩ
52.
53.
54.
55.
56.
57.
58.
59.
60.
61.
62.
63.
64.
65.
66.
67.
68.
69.
70.
71.
confusion /kənˈfjuːʒn/ (n): (n): sự bối rối
anxiety /æŋˈzaɪəti/ (n): sự lo lắng
unfamiliar /ʌn.fəˈmɪl.i.ər/ (adj): xa lạ, không quen
insulting /ɪnˈsʌl.tɪŋ/ (adj): xúc phạm
focus on /ˈfəʊkəs ɒn/ (phr.v): tập trung vào
rude /ruːd/ (adj): thô lỗ
barrier /ˈbæriə(r)/ (n): rào cản
illegal /ɪˈliːɡl/ (adj): bất hợp pháp
ban /bæn/ (v): cấm
promote /prəˈməʊt/ (v): thúc đẩy
open mind /ˌəʊ.pən ˈmaɪnd/ (n.p): tâm trí cởi mở
specialist /ˈspeʃ.əl.ɪst/ (n): chuyên gia
seriously /ˈsɪəriəsli/ (adv) nghiêm túc, nghiêm trọng
find out /faɪnd ˈaʊt/ (phr.v): tìm ra
applicant /ˈæplɪkənt/ (n): người xin việc
Buddhist /ˈbʊd.ɪst/ (n): Phật tử
deal with /diːl wɪð/ (phr.v): đối phó với
interact with /ˌɪn.təˈrækt wɪð/ (phr.v): tương tác với
overcome /ˌəʊvəˈkʌm/ (v): vượt qua
wonderful /ˈwʌndəfl/ (adj): tuyệt vời
CẤU TRÚC THÔNG DỤNG
72.
73.
74.
75.
76.
77.
a wide range of something: đa dạng thứ gì
gain (in) popularity: ngày càng trở nên phổ biến
be on the rise : đang gia tăng
keep up with: theo kịp, bắt kịp
sense of identity: tinh thần bản sắc
take something seriously: để tâm, chú ý, coi trọng thứ gì
UNIT 3. GREEN LIVING
A. KIẾN THỨC TRỌNG TÂM.
BẢNG TỪ VỰNG
STT
Từ vựng
Từ loại
Phiên âm
Nghĩa
1.
awareness
n
/əˈweənəs/
sự nhận thức
2.
carbon footprint
n
/ˌkɑːbən
ˈfʊtprɪnt/
tổng lượng phát thải khí nhà
kính
3.
resource
n
/rɪˈsɔːs/
nguồn tài nguyên
4.
efficiently
adv
/ɪˈfɪʃntli/
một cách hiệu quả
5.
eco-friendly
adj
/ˌiːkəʊ ˈfrendli/
thân thiện/ tốt cho hệ sinh
thái
6.
decompose
v
/ˌdiːkəmˈpəʊz/
phân huỷ
7.
reusable
adj
/ˌriːˈjuːzəbl/
có thể tái sử dụng
8.
single-use
adj
/ˌsɪŋɡl ˈjuːs/
dùng một lần
9.
ecotourism
n
/ˈiːkəʊtʊərɪzəm/
du lịch sinh thái
10.
waste
n
/weɪst/
rác thải
11.
landfill
n
/ˈlændfɪl/
bãi rác
12.
reuse
v
/ˌriːˈjuːz/
tái sử dụng
13.
packaging
n
/ˈpækɪdʒɪŋ/
bao bì
14.
container
n
/kənˈteɪnə(r)/
thùng, hộp, gói
15.
recyclable
adj
/ˌriːˈsaɪkləbl/
có thể tái chế
16.
cardboard
n/adj
/ˈkɑːdbɔːd/
bìa cứng, làm bằng bìa cứng
17.
leftover
/ˈleftəʊvə(r)/
thức ăn thừa
18.
contaminated
/kənˈtæmɪneɪtɪd/
nhiễm độc, nhiễm khuẩn
19.
compost
n
/ˈkɒmpɒst/
phân hữu cơ
20.
sort
v
/sɔːt/
phân loại
21.
layer
n
/ˈleɪə(r)/
tầng, lớp
22.
household
waste
n
23.
fruit peel
n
n
adj
/ˌhaʊshəʊld.weɪst/
/ˈfruːt piːl/
rác thải sinh hoạt
vỏ hoa quả
24.
pile
n
/paɪl/
đống
25.
recycle
v
/ˌriːˈsaɪkl/
tái chế
26.
sustainable
/səˈsteɪnəbl/
bền vững,thân thiện với môi
trường
27.
release
/rɪˈliːs/
thải ra
adj
v
BẢNG CẤU TRÚC
STT
Cấu trúc
Nghĩa
1.
raise awareness
nâng cao nhận thức
2.
clean up
dọn dẹp
3.
throw something away
vứt thứ gì đó
4.
a waste of something
lãng phí thứ gì
5.
go green
sống xanh
6.
get rid of
loại bỏ
7.
rinse out
rửa sạch
8.
in the long run
về lâu dài
9.
in the long/medium/short
term
về lâu dài/ trong thời gian không xa/ trong thời
gian trước mắt
I. TỪ VỰNG.
UNIT 4. URBANISATION
1. urbanisation /ˌɜːbənaɪˈzeɪʃn/ (n): sự đô thị hóa
2. traffic jam /'træfɪk dʒæm/ (n): tắc đường
3. resident /ˈrezɪdənt/ (n): cư dân
4. high-rise /ˈhaɪ raɪz/ (adj): cao tầng
5. go up /ɡəʊ/ (phr.v): tăng lên
6. comfortable /ˈkʌmftəbl/ (adj): thoải mái
7. crowded /ˈkraʊdɪd/ (adj): đông đúc
8. convenient /kənˈviːniənt/ (adj): tiện lợi
9. rush hour /ˈrʌʃ ˌaʊr/ (n): giờ cao điểm
10. facility /fəˈsɪləti/ (n): cơ sở
11. rice field / raɪs fiːldz / (n): cánh đồng lúa
12. expensive /ɪkˈspensɪv/ (adj): đắt
13. unemployment /ˌʌnɪmˈplɔɪmənt/ (n): thất nghiệp
14. crime /kraɪm/ (n): tội phạm
15. afford /əˈfɔːd/ (v): đủ khả năng
16. invest /ɪnˈvest/ (v): đầu tư
17. rural /ˈrʊərəl/ (adj): thuộc về nông thôn
18. improve /ɪmˈpruːv/ (v): cải thiện
19. infrastructure /ˈɪnfrəstrʌktʃə(r)/ (n): cơ sở hạ tầng
20. authority /ɔːˈθɒrəti/ (n): chính quyền
21. expand /ɪkˈspænd/ (n): mở rộng
22. shortage /ˈʃɔːtɪdʒ/ (n): thiếu hụt
23. farmland /ˈfɑːm.lænd/ (n): đất nông nghiệp
24. housing /ˈhaʊzɪŋ/ (n): nhà ở
25. public transport /ˈpʌblɪk ˈtrænspɔːt/ (n.p) phương tiện giao thông công cộng
26. traditional /trəˈdɪʃənl/ (adj): truyền thống
27. seek /siːk/ (v): tìm kiếm
28. decision /dɪˈsɪʒn/ (n): quyết định
29. exhibition /ˌeksɪˈbɪʃn/ (n): triển lãm
30. attract /əˈtrækt/ (v): thu hút
31. childhood /ˈtʃaɪldhʊd/ (n): tuổi thơ
32. population /ˌpɒpjuˈleɪʃn/ (n): dân số
33. focus on /ˈfəʊkəs ɒn/ (phr.v): tập trung vào
34. trade /treɪd/ (n): buôn bán
35. craft /krɑːft/ (n): thủ công
36. bring back /brɪŋ ˈbæk/ (phr.v): mang trở lại
37. colonial /kəˈləʊ.ni.əl/ (adj): thuộc địa
38. architecture /ˈɑːkɪtektʃə(r)/ (n): kiến trúc
39. modernize /ˈmɒd.ən.aɪz/ (v): hiện đại hóa
40. concern /kənˈsɜːn/ (v): sự lo ngại
41. gradually /ˈɡrædʒuəli/ (adv) dần dần
42. tram /træm/ (n): xe điện
43. low-rise /ˈləʊ.raɪz/ (adj): thấp tầng
44. reliable /rɪˈlaɪəbl/ (adj): đáng tin cậy
45. dweller /ˈdwelə(r)/ (n): người dân
46. emission /ɪˈmɪʃn/ (n): khí thải
47. smog /smɒɡ/ (n): khói bụi
48. decrease /dɪˈkriːs/ (v): giảm
49. rapidly /ˈræp.ɪd.li/ (adv) nhanh, liên tục
50. stable /ˈsteɪbl/ (adj): ổn định
51. slightly /ˈslaɪtli/ (adv) nhẹ
52. steadily /ˈstedəli/ (adv) đều đặn
53. flat /flæt/ (n): căn hộ
54. immigration /ˌɪm.ɪˈɡreɪ.ʃən/ (n): sự nhập cư
55. coastal /ˈkəʊstl/ (adj): ven biển
56. agricultural /ˌæɡrɪˈkʌltʃərəl/ (adj): thuộc về nông nghiệp
57. urbanized /ˈɜː.bən.aɪzd/ (adj): đô thị hóa
58. settle in /ˈset.əl ɪn/ (phr.v): định cư
59. region /ˈriːdʒən/ (n): khu vực
60. complaint /kəmˈpleɪnt/ (n): sự phàn nàn
61. respond /rɪˈspɒnd/ (v): trả lời
62. mistake /mɪˈsteɪk/ (n): sai lầm
63. equal /ˈiːkwəl/ (adj): ngang nhau/ bình đẳng
64. community /kəˈmjuːnəti/ (n): cộng đồng
65. skyscraper /ˈskaɪskreɪpə(r)/ (n): tòa nhà chọc trời
66. stuck /stʌk/ (v): mắc kẹt
a. Vocabulary
UNIT 5. THE WORLD OF WORK
1. shift /ʃɪft/ (n): ca làm việc
2. put up /pʊt/ /ʌp/ (phr.v): thể hiện
3. stressful /ˈstresfl/ (adj): căng thẳng
4. give up /gɪv ʌp/ (phr.v): từ bỏ
5. look after /lʊk ˈɑːftə(r)/ (phr.v): chăm sóc
6. accountant /əˈkaʊn.tənt/ (n): kế toán
7. regulation /ˌreɡjuˈleɪʃn/ (n): quy định
8. client /ˈklaɪənt/ (n): khách hàng
9. follow in someone's footsteps /ˈfɒl.əʊ ɪn ˈfʊt.step/ (idiom): nối gót, theo nghiệp ai
10. good at / ɡʊd æt/ (collocation): giỏi về
11. interested in /ˈɪn.trɪst / (collocation): quan tâm
12. apprenticeship /əˈprentɪʃɪp/ (n): học việc
13. admire /ədˈmaɪə(r)/ (v): ngưỡng mộ
14. exist /ɪɡˈzɪst/ (v): tồn tại
15. salary /ˈsæləri/ (n): lương
16. retire /rɪˈtaɪə(r)/ (v): nghỉ hưu
17. challenging /ˈtʃælɪndʒɪŋ/
18. employ /ɪmˈplɔɪ/ (v): tuyển dụng
19. meet /miːt/ (v): đáp ứng
20. well-paid /ˌwel ˈpeɪd/ (adj): được trả lương cao
21. promote /prəˈməʊt/ (v): thăng chức
22. qualification /ˌkwɒlɪfɪˈkeɪʃn/ (n): bằng cấp
23. babysitter /ˈbeɪ.biˌsɪt.ər/ (n): người trông trẻ
24. submit /səbˈmɪt/ (v): nộp, gửi
25. apply for /əˈplaɪ fɔː/ (collocation): ứng tuyển/ nộp hồ sơ
26. bonus /ˈbəʊ.nəs/ (n): tiền thưởng
27. relevant /ˈreləvənt/ (adj): thích hợp
28. rewarding /rɪˈwɔːdɪŋ/ (adj): bổ ích
29. vacancy /ˈveɪkənsi/ (n): vị trí còn trống
30. flexible /ˈfleksəbl/ (adj): linh hoạt
31. review /rɪˈvjuː/ (n): đánh giá/ nhận xét
32. base on /beɪs ɒn/ (phr.v): dựa vào
33. look for /lʊk. fɔːr/ (phr.v): tìm kiếm
34. charity /ˈtʃærəti/ (n): từ thiện
35. casual /ˈkæʒuəl/ (adj): theo thời vụ, tạm thời
36. responsible /rɪˈspɒnsəbl/ (adj): có trách nhiệm
37. enthusiastic /ɪnˌθjuːziˈæstɪk/ (adj): nhiệt tình
38. organized /ˈɔːɡənaɪzd/ (adj): có tổ chức
39. available /əˈveɪləbl/ (adj): có sẵn
40. unpaid /ˌʌnˈpeɪd/ (adj): không được trả lương
41. on-the-job /ˌɒn.ðəˈdʒɒb/ (adj): trong công việc
42. employee /ɪmˈplɔɪiː/ (n): nhân viên
43. patient /ˈpeɪʃnt/ (adj): kiên nhẫn
44. repetitive /rɪˈpetətɪv/ (adj): lặp đi lặp lại
45. teaching assistant /ˈtiː.tʃɪŋ əˌsɪs.tənt/ (n.p): trợ giảng
46. attendance /əˈtendəns/ (n): sự tham dự
47. supervise /ˈsuː.pə.vaɪz/ (v): giám sát
48. time management /taɪmˈmænɪdʒmənt/ (n.p): quản lý thời gian
49. interfere with /ˌɪntəˈfɪə(r)/ (phr.v): can thiệp, ảnh hưởng
50. receptionist /rɪˈsepʃənɪst/ (n): nhân viên lễ tân
51. endure /ɪnˈdʒʊər/ (v): chịu đựng
52. squeeze /skwiːz/ (v): ép, chen lấn
53. reflective /rɪˈflek.tɪv/ (adj): phản chiếu
54. resell /ˌriːˈsel/ (v): bán lại
55. hard-working /ˌhɑːd ˈwɜːkɪŋ/ (adj): chăm chỉ
56. part-time /ˌpɑːt ˈtaɪm/ (adj): bán thời gian
57. concentrate on /ˈkɒn.sən.treɪt ɒn / (collocation): tập trung
58. wage /weɪdʒ/ (n): (n): tiền công trả theo tuần
59. interview /ˈɪntəvjuː/ (n): phỏng vấn
60. mud /mʌd/ (n): bùn
61. bucket /ˈbʌkɪt/ (n): cái xô
62. crawl /krɔːl/ (v): trườn, bò
63. scuba diver /ˈskuː.bə ˌdaɪ.vər/ (n.p): thợ lặn
64. professional /prəˈfeʃənl/ (adj): chuyên nghiệp
65. reference /ˈref.ər.əns/ (n): tài liệu tham khảo
66. hospitality industry /ˌhɒs.pɪˈtæl.ə.ti ˈɪn.də.stri / (n.p): ngành công nghiệp khách sạn
67. valuable /ˈvæljuəbl/ (adj): có giá trị
COLLOCATIONS/ PHRASES
68. on a night shift: làm ca buổi tối
69. apply for something: ứng tuyển cho vị trí gì
70. interfere with something: can thiệp vào cái gì
71. wait on tables: phục vụ đồ ăn thức uống cho khách trong nhà hàng
72. give rise to something: khiến điều gì xuất hiện
73. go on a business trip: đi công tác
UNIT 6. ARTIFICIAL INTELLIGENCE
TỪ VỰNG
STT Từ vựng
Từ loại
adj
Nghĩa
1.
human-like
2.
interact
v
tương tác
3.
activate
v
kích hoạt
4.
application
n
sự ứng dụng, sự áp dụng
5.
facial recognition
n
nhận diện khuôn mặt
6.
virtual
adj
7.
security
n
8.
advanced
9.
artificial intelligence
n
trí thông minh nhân tạo
10.
chatbot
n
hộp trò chuyện
11.
programme
v
lập trình, đặt chương trình
12.
analyse
v
phân tích
13.
real-time
n/adj
nhanh chóng, ngay lập tức
14.
effortlessly
adv
một cách dễ dàng
15.
digital
adj
trực tuyến, thuộc kỹ thuật số
16.
portfolio
n
hồ sơ
17.
upload
v
đăng tải
18.
interactive
19.
virtual reality
20.
hands-on
adj
thực tiễn, thực tế
21.
personalised
adj
được cá nhân hoá
22.
platform
n
nền tảng
23.
distance-learning
n
học từ xa
24.
speech recognition
n
khả năng nhận diện giọng nói
25.
evolution
n
sự tiến hóa, sự phát triển
26.
observe
v
quan sát
adj
adj
n
giống con người
ảo, không có thật
an ninh
tiên tiến, trình độ cao
mang tính tương tác
thực tế ảo
27.
milestone
n
mốc son, sự kiện quan trọng
28.
provoke
v
kích thích, gây ra
29.
self-driving
adj
không người lái
30.
imitate
v
bắt chước
31.
upgrade
v
nâng cấp
32.
voice command
STT
ra lệnh băng giọng nói
BẢNG CẦU TRÚC
Nghĩa
Cấu trúc
1.
be capable of doing something
có khả năng làm gì
2.
benefit from something
hưởng lợi từ điều gì
3.
take over
đảm nhiệm, tiếp quản
A. VOCABULARY
STT
n.p
Từ vựng
UNIT 7. THE WORLD OF MASS MEDIA
BẢNG TỪ VỰNG
Từ loại
Phiên âm
Nghĩa
1.
publicity
n
/pʌb'lısǝti/
truyền thông, quảng bá
2.
interest
n
/'ıntrǝst/, /'ıntrest/
sự quan tâm, hứng thú
3.
place
v
/pleis/
đặt, rao, đăng (tin, quảng cáo)
4.
advert
n
/'ædvɜ:t/
quảng cáo
5.
promote
v
/prǝ'məʊt/
quảng bá
6.
profit-making
/'prɒfit meıkıŋ/
tạo lợi nhuận
7.
poster
n
/'pəʊstə(r)/
áp phích
8.
viewer
n
/'vju:ǝ(r)/
người xem
9.
commercial
n
/kə'mɜ:∫l/
quảng cáo
10.
advertise
v
/'ædvǝtaız/
quảng cáo
11.
presence
n
/'prezns/
sức thu hút, sức ảnh hưởng
12.
reliable
adj
/rɪ'laɪəbl/
đáng tin cậy
13.
bias
n
/'baɪəs/
thiên vị
14.
fake news
n
/ feik 'nju:z/
tin giả
15.
the press
n
/ðə pres/
báo chí
adj
16.
update
v
/ ʌp'deɪt/
cập nhật
17.
distribute
v
/dɪ'strɪbju:t/
phân phối
18.
broadcast
n/v
/'brɔ:dkɑ:st/
(chương trình) phát sóng
19.
convenient
adj
/kən'vi:niənt/
thuận tiện
20.
content
N
/'kɒntent/
nội dung
21.
accessible
adj
/ək'sesəbl/
có thể tiếp cận được
22.
interactive
adj
/ intǝr'æktıv/
có thể tương tác được
23.
instant
adj
/'ınstǝnt/
ngay lập tức
24.
reach
v
/ri:t∫/
tiếp cận
25.
flexible
adj
/'fleksǝbl/
linh hoạt
26.
credible
adj
/'kredǝbl/
đáng tin cậy
27.
fact-check
/'fækt t∫ek/
kiểm chứng thông tin
28.
visual
/'viʒuǝl/
bằng/ có hình ảnh
29.
the mass media
n
/ðə mæs 'mi:diə/
phương tiện truyền thông đại
chúng
30.
billboard
n
/'bılbɔ:d/
biển quảng cáo
31.
loudspeaker
n
/laʊd'spi:kə(r)/
loa phát thanh
32.
source
n
/sɔ:s/
nguồn tin
33.
spread
n/v
/spred/
(sự) lan truyền
v
adj
BẢNG CẤU TRÚC
STT Cấu trúc
Nghĩa
1.
be in charge of (doing) something
chịu trách nhiệm làm việc gì
2.
attract one's attention
thu hút sự chú ý của ai
3.
draw attention to something
thu hút sự chú ý tới thứ gì
4.
cannot afford to do something
không đủ khả năng (tài chính) để làm gì
5.
put up something
đặt, trưng bày thứ gì
6.
pay attention to something
chú ý tới thứ gì
7.
be here to stay
sẽ tồn tại trong một thời gian dài
8.
be on the rise
TỪ VỰNG
STT
Từ vựng
đang gia tăng
UNIT 8: WILDLIFE CONSERVATION
BẢNG TỪ VỰNG
Từ loại
adj
Phiên âm
Nghĩa
/ın'deındʒəd/
bị đe doạ, gặp nguy hiểm
/'praımeıt/
bộ (họ) linh trưởng
/'reskju:/
(sự) giải cứu
1.
endangered
2.
primate
n
3.
rescue
n/v
4.
enclosure
n
/ın'kləʊʒə(r)/
chuồng thú
5.
mammal
n
/'mæml/
động vật có vú
6.
ape
n
/eıp/
khỉ không đuôi
7.
sign language
n
/'saın læŋgwidʒ/
ngôn ngữ ký hiệu
8.
species
n
/'spi:∫i:z/
loài
9.
house
v
/haʊz/
cung cấp nơi ở
10.
gibbon
n
/'gıbən/
con vượn
11.
threatened
adj
/'θ retnd/
bị đe doạ
12.
critically
adv
/'krıtıklı/
nghiêm trọng
13.
threat
n
/θ ret/
mối đe dọa
14.
habitat loss
n
/'hæbıtæt lɒs/
mất môi trường sống
15.
deforestation
n
/di:fɒrı'steı∫n/
nạn chặt phá rừng
16.
illegal
adj
/ɪ'li:gl/
trái phép
17.
hunt
v
/hʌnt/
săn bắt
18.
poach
v
/pǝʊt∫/
săn bắn bất hợp pháp
19.
cage
n
/keidʒ/
cái lồng, cái chuồng
20.
monitor
v
/'mɒnıtə(r)/
giám sát
21.
release
v
/rı'li:s/
thả ra
22.
extinct
adj
/ık'stıŋkt/
tuyệt chủng
23.
survive
v
/sə'vaıv/
sống sót
24.
captivity
n
/kæp'tıvəti/
sự nuôi nhốt
25.
conserve
26.
rare
27.
recover
28.
v
/kən'sɜ:v/
bảo tồn
/reǝ(r)/
hiếm
v
/rı'kʌvə(r)/
khôi phục, phục hồi
coral reef
n
/kɒr.ǝl 'ri:f/
rạn san hô
29.
wildlife
n
/'waildlaıf/
động vật hoang dã
30.
vulnerable
adj
/'vʌlnərəbl/
dễ bị tổn thương
31.
conservation
n
/kɒnsǝveı∫n/
sự bảo tồn
32.
spawning ground
/'spɔ:nın graʊnd/
nơi đẻ trứng
33.
debris
n
/'debri:/
mảnh vỡ, mảnh vụn
34.
nursery
n
/'nɜ:səri:/
vườn ươm
35.
marine
adj
/mə'ri:n/
thuộc về biển
36.
degrade
v
/dı'greıd/
xuống cấp
37.
forest clearance
/'fɒrıst 'klıərəns/
sự chặt phá rừng
adj
n.p
n.p
BẢNG CẤU TRÚC
Nghĩa
STT Cấu trúc
1.
hesitate to do something
Ngần ngại làm gì
2.
be home to something
là nơi ở, trú ẩn của thứ gì
3.
make a big profit
kiếm được lợi nhuận cao
UNIT 9: CAREER PATHS
BẢNG TỪ VỰNG
STT
Từ vựng
Từ loại
Phiên âm
Nghĩa
1. adviser
n
/ədˈvaɪzə(r)/
cố vấn
2. career
n
/kəˈrɪə(r)/
nghề, sự nghiệp
3. pursue
v
/pəˈsjuː/
theo đuổi
4. applicant
n
/ˈæplɪkənt/
người nộp đơn xin việc
5. school-leaver
n
/ˈskuːl liːvə(r)/
học sinh đã tốt nghiệp
6. automated
adj
/ˈɔːtəmeɪtɪd/
tự động hoá
7. critical thinking
n
/ˌkrɪtɪkl ˈθɪŋkɪŋ/
tư duy phản biện
8. decision-making
n
/dɪˈsɪʒn meɪkɪŋ/
đưa ra quyết định
9. soft skills
n
/ˈsɒft skɪlz/
kỹ năng mềm
10. adapt
v
/əˈdæpt/
thay đổi cho phù hợp, thích nghi
11. gain
v
/ɡeɪn/
có được
12. passion
n
/ˈpæʃn/
niềm đam mê
13. personality
n
/ˌpɜːsəˈnæləti/
tính cách
14. passionate
adj
/ˈpæʃənət/
có niềm đam mê với/ dành cho
15. career path
n.p
/kəˈrɪə(r) pɑːθ/
con đường sự nghiệp
16. match
v
/mætʃ/
phù hợp với
17. specialty
n
/ˈspeʃəlti/
chuyên ngành
18. barista
n
/bəˈriːstə/, /bəˈrɪstə/ nhân viên pha chế
19. position
n
/pəˈzɪʃn/
vị trí
20. obsolete
adj
/ˈɒbsəliːt/
lỗi thời
21. fascinating
adj
/ˈfæsɪneɪtɪŋ/
rất thú vị, hấp dẫn
22. tutor
n
/ˈtjuːtə(r)/
gia sư
23. character
n
/ˈkærəktə(r)/
tính cách, phẩm chất
24. curriculum vitae
n
/kəˌrɪkjələm ˈviːtaɪ/ sơ yếu lý lịch
(CV)
25. childminder
/ˌsiː ˈviː/
n
/ˈtʃaɪldmaɪndə(r)/
BẢNG CẤU TRÚC
người trông trẻ
STT
Cấu trúc
Nghĩa
1.
keep up with something
theo kịp, bắt kịp với cái gì
2.
look down on somebody
coi thường ai
3.
take over
đảm nhiệm, thay thế
4.
be in demand
có nhu cầu, được mọi người mong muốn
5.
come up with something
nảy ra (ý tưởng, giải pháp)
6.
deal with something
đối phó, giải quyết thứ gì
7.
take into account
xem xét, cân nhắc
UNIT 10: LIFELONG LEARNING
BẢNG TỪ VỰNG
STT
Từ vựng
Từ loại
Phiên âm
Nghĩa
1.
boost
v
/buːst/
tăng cường, cải thiện
2.
maintain
v
/meɪnˈteɪn/
duy trì
3.
informed
adj
/ɪnˈfɔːmd/
có kiến thức về, có hiểu biết
4.
night school
n
/ˈnaɪt skuːl/
5.
distance learning
n
/ˌdɪstəns ˈlɜːnɪŋ/
6.
well-rounded
adj
/ˌwel ˈraʊndɪd/
7.
learning community
n.p
/ˈlɜː.nɪŋ kəˈmjuːnəti/
cộng đồng học tập
8.
adult education
n
/ˌædʌlt edʒuˈkeɪʃn/
giáo dục cho người lớn
9.
wonder
v
/ˈwʌndə(r)/
thắc mắc, băn khoăn
10. lifelong
adj
/ˈlaɪflɒŋ/
trọn đời
11. relevant
adj
/ˈreləvənt/
lớp học buổi tối (dành cho người lớn)
học từ xa
được phát triển một cách toàn diện
phù hợp, liên quan, thích hợp
12. widen
v
/ˈwaɪdn/
mở rộng, tăng thêm
13. hardship
n
/ˈhɑːdʃɪp/
khó khăn, vất vả
14. imprison
v
/ɪmˈprɪzn/
giam cầm, cầm tù
15. martial art
n
/ˌmɑːʃl ˈɑːt/
võ thuật
16. self-study
n
/ˌself ˈstʌdi/
tự học
17. determination
n
/dɪˌtɜːmɪˈneɪʃn/
sự quyết tâm
18. obstacle
n
/ˈɒbstəkl/
trở ngại
19. distraction
n
/dɪˈstrækʃn/
sự phân tâm, sự sao lãng
20. acquire
v
/əˈkwaɪə(r)/
có được, đạt được
21. complex
adj
/ˈkɒmpleks/
phức tạp
22. pursuit
n
/pəˈsjuːt/
sự theo đuổi
23. motivation
n
/ˌməʊtɪˈveɪʃn/
động lực
24. expand
v
/ɪkˈspænd/
mở rộng
25. governess
n
/ˈɡʌvənəs/
26. overcome
v
/ˌəʊvəˈkʌm/
vượt qua
27. self-motivated
adj
/ˌself ˈməʊtɪveɪtɪd/
tự tạo động lực cho mình
28. broaden
v
/ˈbrɔːdn/ mở mang,
mở rộng
gia sư, giáo viên dạy kèm tại nhà
BẢNG CẤU TRÚC
STT
Cấu trúc
Nghĩa
1.
brush up
ôn lại nhanh, học lại nhanh thứ gì
2.
enrol on something
đăng ký cái gì
 








Các ý kiến mới nhất