Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Kiểm tra 15'

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyến Xuân Phương
Ngày gửi: 21h:03' 24-11-2024
Dung lượng: 171.9 KB
Số lượt tải: 126
Số lượt thích: 0 người
ĐỀ ÔN TẬP THI THÁNG LẦN 1:
Đề 1
I/ TRẮC NGHIỆM NHIỀU PHƯƠNG ÁN LỰA CHỌN: (4,5 Điểm)

Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 18. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.
(Mỗi câu trả lời đúng thí sinh được 0,25 điểm)
Câu 1: Thành tựu nghiên cứu nào sau đây của Vật lí được coi là có vai trò quan trọng trong việc mở
đầu cho cuộc cách mạng công nghệ lần thứ nhất?
A. Nghiên cứu về lực vạn vật hấp dẫn.
B. Nghiên cứu về nhiệt động lực học.
C. Nghiên cứu về cảm ứng điện từ.
D. Nghiên cứu về thuyết tương đối.
Câu 2: Các hiện tượng vật lí nào sau đây liên quan đến phương pháp lí thuyết:
A. Ô tô khi chạy đường dài có thể xem ô tô như là một chất điểm.
B. Thả rơi một vật từ trên cao xuống mặt đất.
C. Kiểm tra sự thay đổi nhiệt độ trong quá trình nóng chảy hoặc bay hơi của một chất.
D. Ném một quả bóng lên trên cao
Câu 3 : Sai số hệ thống có nguyên nhân chủ quan
A. là sai số do cấu tạo dụng cụ gây ra. B. là sai số do điểm 0 ban đầu của dụng cụ đo bị lệch.
C. không thể tránh khỏi khi đo. D. là do chịu tác động của các yếu tố ngẫu nhiên bên ngoài.
Câu 4: Để đo độ sâu của cốc như hình vẽ. Em sẽ dùng thước nào để đo:
A. thước dây
B. thước kẹp
C. com pa
D. thước thẳng
Câu 5: Dựa vào đồ thị dịch chuyển – thời gian của một chuyển động thẳng đều có thể xác định được
vận tốc của chuyển động bằng biểu thức
A.
B.
C.
D.
Câu 6: Độ dịch chuyển và quãng đường đi được của vật có độ lớn bằng nhau khi vật
A. chuyển động thẳng và chỉ đổi chiều 2 lần.
B. chuyển động thẳng và chỉ đổi chiều 1 lần.
C. chuyển động tròn.
D. chuyển động thẳng và không đổi chiều.
d 1 là độ dịch chuyển 5 m về phía Nam, ⃗
d 2là độ dịch chuyển 8 m về phía Bắc. Độ dịch
Câu 7: Biết ⃗
chuyển tổng hợp d⃗ có
A. độ lớn là 13 m, hướng trùng với hướng Bắc.
B. độ lớn là 3 m, hướng trùng với hướng Bắc.
C. độ lớn là 13 m, hướng trùng với hướng Nam.
D. độ lớn là 3 m, hướng trùng với hướng Nam.
Câu 8: Cho đồ thị độ dịch chuyển - thời gian của một chuyển động thẳng được vẽ trong Hình 7.4.
Xác định tốc độ chuyển động trong khoảng
thời gian từ 0,5-2,5h?
A. -40 km/h
B. 40 km/h
C. 160 km/h
D. 9,2 km/h
Câu 9: Đồ thị vận tốc – thời gian của chuyển động thẳng đều có dạng:
A. Đường thẳng qua gốc toạ độ.
B. Parabol.
C. Đường thẳng song song trục vận tốc. D. Đường thẳng song song trục thời gian.
Câu 10: Gia tốc là một đại lượng
A. Đại số, đặc trưng cho sự biến đổi nhanh hay chậm của chuyển động.
B. Đại số, đặc trưng cho tính không đổi của vận tốc.

C. Vectơ, đặc trưng cho sự biến đổi nhanh hay chậm của chuyển động.
D. Vectơ, đặc trưng cho sự biến đổi nhanh hay chậm của vận tốc.
Câu 11: Chuyển động nào sau đây là chuyển động biến đổi?
A. Chuyển động có độ dịch chuyển tăng đều theo thời gian.
B. Chuyển động có độ dịch chuyển giảm đều theo thời gian.
C. Chuyển động có độ dịch chuyển không đổi theo thời gian.
D. Chuyển động tròn đều.
Câu 12: Công thức liên hệ giữa độ dịch chuyển, vận tốc và gia gia tốc của chuyển động nhanh dần
đều là
A. v 2−v 20 =ad .
B. v 2−v 20 =2 ad .
C. v−v 0 =2 ad .
D. v 20−v 2 =2 ad .
Câu 13: Chuyển động thẳng chậm dần đều có tính chất nào sau đây?
A. Độ dịch chuyển giảm dần đều theo thời gian. B. Vận tốc giảm đều theo thời gian.
C. Gia tốc giảm đều theo thời gian.
D. Cả 3 tính chất trên.
Câu 14: Chuyển động của vật rơi tự do không có tính chất nào sau đây?
A. Vận tốc của vật tăng đều theo thời gian.
B. Gia tốc của vật tăng đều theo thời gian
C. Càng gần tới mặt đất vật rơi càng nhanh.
D. Quãng đường vật đi được là hàm số bậc hai theo thời gian.
Câu 15: Chọn phát biểu sai.
A. Khi rơi tự do tốc độ của vật tăng dần.
B. Vật rơi tự do khi lực cản không khí rất nhỏ so với trọng lực.
C. Vận động viên nhảy dù từ máy bay xuống mặt đất sẽ rơi tự do.
D. Rơi tự do có quỹ đạo là đường thẳng.
Câu 16: Một vật ném theo phương ngang. Khi đang chuyển động sẽ chịu tác dụng của các lực.
A. lực ném và trọng lực .
B. lực cản của không khí và trọng lực.
C. lực ném và lực ma sát.
D. trọng lực và phản lực đàn hồi.
Câu 17: Vật chuyển động ném ngang từ độ cao h và vận tốc ban đầu
đất là



A. t =

2h
.
g



B. t =

h
.
2g



C. t=

h
.
g

. Thời gian rơi đến khi chạm

D. t =√ 2 h g .

Câu 18: Một viên bi được ném theo phương ngang với vận tốc 2 m/s từ độ cao 5 m so với mặt đất.
Lấy g = 10 m/s2. Tầm ném xa của viên bi là
A. 2,82 m.
B. 1 m.
C. 1,41 m.
D. 2 m
II. CÂU TRẮC NGHIỆM ĐÚNG SAI: ( 4 điểm)
Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.
Điểm tối đa của 01 câu hỏi là 1 điểm.
- Thí sinh chỉ lựa chọn chính xác 01 ý trong 1 câu hỏi được 0,1 điểm.
- Thí sinh chỉ lựa chọn chính xác 02 ý trong 1 câu hỏi được 0,25 điểm.
- Thí sinh chỉ lựa chọn chính xác 03 ý trong 1 câu hỏi được 0,50 điểm.
- Thí sinh lựa chọn chính xác cả 04 ý trong 1 câu hỏi được 1 điểm.
Câu 1: Hình 3.1
thể
hiện nhiệt kế đo nhiệt độ t1
0
0
25
30
60
65
70
( C) và t2 ( C) 20
của
một dung dịch trước và sau
khi đun.
a)
b)
Hình 3.1. Nhiệt kế: a) trước; b) sau khi đun dung
dịch






a) Giá trị đo nhiệt độ t1 (0C) của một dung dịch trước khi đun là t 1=24,0 ± 0 ,50
b) Giá trị đo nhiệt độ t1 (0C) của một dung dịch sau khi đun làt 2=68,0 ± 0 ,05 0 C .
c) Sai số tuyệt đối của phép đo nhiệt độ này là 1,50C
d) Kết quả độ tăng nhiệt độ của dung dịch là: t=t ̄±Δt=44,0 ±1,00 C.
Câu 2: Một vật chuyển động thẳng có đồ thị  (d –
t) được mô tả như Hình 4.11. Hãy xác định tốc độ
tức thời của vật tại các vị trí A, B và C

a. Tại A, vật chuyển động thẳng đều, cùng chiều dương
b. Tốc độ tức thời ở vị trí A là 1m/s
c. Tại vị trí B, vật không chuyển động
d. Tại vị trí C, vật chuyển động thẳng chậm dần đều với tốc độ tức thời là 2m/s






Câu 3: Một ô tô chạy với tốc độ 54 km/h trên đoạn đườn thẳng thì người lái xe hãm
phanh cho ô tô chạy thẳng chậm dần đều. Sau khi chạy thêm 250 m thì tốc độ của ô
tô chỉ còn 5 m/s.
a. Vận tốc ban đầu của ô tô trước khi hãm phanh là 20m/s

2
b. Gia tốc của ô tô là 0,4m/s

c. Sau 25s kể từ khi hãm phanh, xe đi được 250m

d. Sau 37,5 kể từ lúc hãm phanh, xe dừng hẳn

Câu 4: Một người thả rơi một hòn bi từ trên cao xuống đất và đo được thời gian rơi
là 3,1 s. Bỏ qua sức cản không khí. Lấy g = 10 m/s2 .
a. Độ cao của nơi thả hòn bi so với mặt đất là 48,05m

b. Vận tốc lúc hòn bi chạm đất là 31,5 m/s

c. Quãng đường vật rơi được trong 2 giây là 20m

d. Quãng đường vật rơi được trong giây thứ 2 là 15m

III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn ( 1,5điểm)
Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 6
Mỗi câu trả lời đúng thí sinh được 0,25 điểm
Câu 1: Để xác định tốc độ của một vật chuyển động đều, một người đã đo quãng đường vật đi được
bằng (16,0± 0,4)m trong khoảng thời gian là (4,0± 0,2) s. Tốc độ trung bình của vật là bao nhiêu m/s?
Câu 2: Phương trình chuyển động của các vật có dạng d = 10t – 10 (m,s). Vận tốc của vật theo đơn
vị km/h là bao nhiêu?(kết quả lấy đến 0 chữ số thập phân)

Câu 3: Hình bên mô tả đồ thị tọa độ - thời gian
của hai xe. Trong khoảng thời gian từ 2h đến 3h,
xe (1) chuyển động đều theo chiều âm với tốc độ
là bao nhiêu km/h? (kết quả lấy đến 0 chữ số thập
phân)
Câu 4: Một vật chuyển động thẳng nhanh dần
đều đi đoạn đường s1 = 24 m và s2 = 64 m trong
hai khoảng thời gian liên tiếp bằng nhau là 4 s.
Vận tốc ban đầu và gia tốc của vật lần lượt là

Câu 5: Một vật rơi tự do từ độ cao h. Biết rằng trong giây cuối cùng vật rơi được 15m. Độ cao nơi
thả vật là bao nhiêu?
(kết quả lấy đến 0 chữ số thập phân, theo đơn vị m)
Câu 6 : Một quả cầu được ném theo phương ngang từ độ cao 80 m so với mặt đất với
Bỏ qua sức cản của không khí. Lấy

.

Xác định góc (tính theo đơn vị độ) giữa vận tốc chạm

đất của vật hợp với phương ngang? (Kết quả lấy đến 1 chữ số có nghĩa).
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
 
Gửi ý kiến

Hãy thử nhiều lựa chọn khác