ÔN TẬP KIỂM TRA GHKI - KHỐI 11

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Ngọc Minh
Ngày gửi: 04h:13' 30-11-2024
Dung lượng: 387.0 KB
Số lượt tải: 39
Nguồn:
Người gửi: Trần Ngọc Minh
Ngày gửi: 04h:13' 30-11-2024
Dung lượng: 387.0 KB
Số lượt tải: 39
Số lượt thích:
0 người
ÔN TẬP KIỂM TRA GHKI – KHỐI 11
ĐỀ SỐ 01
Phần 1- Trắc nghiệm nhiều lựa chọn.
Câu 1: Một vật dao động điều hòa dọc theo trục Ox với phương trình x = 8cos(10t) (cm ; s). Tốc độ của
vật khi qua vị trí cân bằng là
A. 20 cm/s.
B. 0 cm/s.
C. 80 cm/s.
D. 40 cm/s.
Câu 2: Một vật dao động điều hoà với phương trình x = 8 cosπt (cm). Tốc độ trung bình của vật đi từ vị
trí cân bằng đến vị trí có li độ x = 8 cm là
A. 4 cm/s.
B. 8 cm/s.
C. 16 cm/s.
D. 12 cm/s.
Câu 3: Một chất điểm dao động điều hòa với phương trình: x = Acos(t + ), đại lượng được gọi là
A. Tần số góc của dao động. B. Chu kì dao động.C. Pha ban đầu của dao động.D. Biên độ dao động.
Câu 4: Một vật dao động điều hòa theo thời gian với phương trình
động tại thời điểm
A. rad.
. Pha dao
kể từ khi vật bắt đầu dao động là
B. 10 cm.
C. 0 cm.
D.
rad.
Câu 5: Một chất điểm dao động điều hoà có phương trình li độ theo thời gian là:
. Chu kì của dao động bằng
A. 4 s.
B. 0,25 s..
C. 2 s.
Câu 6: Một chất điểm dao động điều hòa với phương trình
động bẳng
D. 0,5 s.
(cm). Li độ của vật khi pha dao
rad là
A. - 3 cm.
B. 3 cm.
C. – 4,24 cm.
D. 4,24 cm.
Câu 7: Gia tốc của một chất điểm dao động điều hoà biến thiên
A. cùng tần số và trễ pha /2 so với vận tốc.
B. cùng tần sốvà sớm pha /2 sovới vận tốc.
C. khác tần số và trễ pha /2 so với vận tốc.
D. khác tần số và sớmpha /2 so với vận tốc.
Câu 8: Một vật dao động điều hòa dọc theo trục Ox với phương trình x = 8cos(10t) (cm ; s). Độ lớn gia
tốc của vật khi đến vị trí biên là
A. 8 m/s2.
B. 4 m/s2.
C. 80 m/s2.
D. 0 m/s2.
Câu 9: Một con lắc lò xo gồm quả cầu nhỏ khối lượng m = 100 g gắn với một lò xo dao động điều hòa
trên phương ngang theo phương trình x = 4cos(10t + φ) (cm,s). Độ lớn cực đại của lực kéo về là
A. 40 N.
B. 4 N.
C. 0,4 N.
D. 0,04 N.
Câu 10: Một con lắc lò xo có chu kỳ T0 = 2 s. Lực cưỡng bức nào dưới đây làm cho con lắc dao động
mạnh nhất?
A. F = F0 cost.
B. F = F0 cos2t.
C. F = 2F0 cos 2t.
D. F = 2F0cost.
Câu 11: Khi tiến hành thí nghiệm khảo sát vị trí vật nặng của con lắc lò xo đang dao động bằng cách sử
dụng thước thẳng, bạn học sinh thấy rằng vật nặng dao động từ vị trí 1 cm đến vị trí 11 cm trên thước.
Biên độ dao động của vật nặng trong con lắc lò xo là
A. 10 cm.
B. 12 cm.
C. 5,5 cm.
D. 5 cm.
Câu 12: Chọn câu trả lời đúng. Một người đang đưa võng. Sau lần kích thích bằng cách đạp chân xuống
đất đầu tiên thì người đó nằm yên để cho võng tự chuyển động. Chuyển động của võng trong trường hợp
đó là
A. tự dao động.
B. cộng hưởng dao động. C. dao động tắt dần. D. dao động cưỡng bức.
Câu 13: Trong những dao động tắt dần sau đây, trường hợp nào sự tắt dần nhanh là có lợi?
A. Quả lắc đồng hồ.
B. Khung xe ô tô sau khi qua chỗ đường gập ghềnh.
C. Sự đung đưa của chiếc võng.
D. Sự dao động của pittông trong xilanh.
Câu 14: Một hệ dao động chịu tác dụng của ngoại lực tuần hoàn
cộng hưởng. Tần số dao động riêng của hệ phải là
thì xảy ra hiện tượng
Trang 1/6
A. 5
Hz.
B. 10 Hz.
C. 10
Hz.
D. 5 Hz.
Câu 15: Một chất điểm dao động điều hòa với phương trình
(cm). Vào lúc t = 0,5 s thì vật
có li độ là
A. 10 cm.
D. 5 cm.
B. 5 cm.
C. 10 cm.
Câu 16: Một chất điểm dao động điều hòa với phương trình
động bẳng
(cm). Li độ của vật khi pha dao
rad là
A. – 4,24 cm.
B. - 3 cm.
C. 3 cm.
D. 4,24 cm.
Câu 17: Nói về một chất điểm dao động điều hòa, phát biểu nào dưới đây đúng?
A. Ở vị trí biên, chất điểm có vận tốc bằng không và gia tốc bằng không.
B. Ở vị trí cân bằng, chất điểm có độ lớn vận tốc cực đại và gia tốc bằng 0.
C. Ở vị trí cân bằng, chất điểm có vận tốc bằng không và gia tốc cực đại.
D. Ở vị trí biên, chất điểm có độ lớn vận tốc cực đại và gia tốc cực đại.
Câu 18: Một vật có khối lượng 120 g, dao động điều hòa với tần số góc
rad/s. Tại li độ x =
3 cm, vật có vận tốc v = 50 cm/s. Tại vị trí cân bằng vật nhỏ có động năng bằng
A. 26,5 mJ.
B. 27,5 mJ.
C. 29,5 mJ.
D. 28,5 mJ.
Câu 19: Cơ năng của chất điểm dao động điều hoà tỉ lệ thuận với
A. biên độ dao động.
B. bình phương chu kì dao động.
C. bình phương biên độ dao động.
D. chu kì dao động.
Câu 20: Một vật thực hiện dao động điều hoà với biên độ A và chu kì T. Thế năng của vật biến thiên điều
hoà với chu kì
A.
B.
C.
D.
PHẦN 2- Trắc nghiệm đúng/ sai
Câu 1: Một chất điểm dao động điều hòa trên trục Ox có phương trình li độ:
(cm).
A. Lúc t = 0 s, chất điểm chuyển động theo chiều âm của trục Ox.
B. Chất điểm chuyển động trên đoạn thẳng dài 16 cm.
C. Vận tốc chất điểm khi qua vị trí cân bằng là 8 cm/s.
D. Gia tốc của chất điểm có độ lớn cực đại tại vị trí 8 cm.
Câu 2: Cho vật dao động điều hòa có li độ được mô tả như hình vẽ.
A. Tần số góc của vật là 2 rad/s.
B. Pha ban đầu của vật là
rad.
C. Li độ của vật tại thời điểm t = 0,75s là x = 4 cm..
D. Quãng đường vật đi được trong một chu kì dao động là 8 cm.
Câu 3: Hình vẽ bên là đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của li độ x vào thời
gian t của một vật dao động điều hòa. Biên độ và chu kì dao động của vật
là
A. Biên độ dao động của vật là 2 cm.
B. Biên độ dao động của vật là 1 cm.
C. Chu kì dao động của vật là 0,96 s
D. Chu kì dao động của vật là 0,8 s
Trang 2/6
Câu 4: Một con lắc lò xo gồm lò xo có độ cứng k = 100 N/m và vật nhỏ có khối lượng m. Tác dụng lên
vật ngoại lực F = 20cos10πt (N) (t tính bằng s) dọc theo trục lò xo thì xảy ra hiện tượng cộng hưởng. Chu
kì dao động riêng của con lắc lò xo được tính theo công thức
. Lấy π2 = 10. Hãy chọn phát
biểu đúng hoặc sai trong các phát biểu sau?
a) chu kì dao động riêng của con lắc 2 Hz.
b) biên độ dao động của con lắc 20 cm.
c) tần số góc riêng của con lắc 10π rad.
d) khối lượng của vật nhỏ 100 g.
PHẦN 3- Tự luận
Bài 1: Đồ thị li độ x theo thời gian t của một vật dao động
điều hoà có dạng hình bên. Viết phương trình li độ x (phương
trình dao động) của vật.
Bài 1. Đồ thị li độ - thời gian của một vật dao động điều hòa có
dạng như hình bên.
a. Viết phương trình li độ của vật.
b. Xác định li độ và tốc độ của vật tại thời điểm t = 0,375
s.
x(cm
)
x(cm)
m)
8
0,25
t(s)
-8
Bài 2. Một vật có khối lượng 100 g dao động điều hòa theo phương ngang với chu kì 1 s trên quỹ đạo dài
8 cm.
a. Tính năng lượng dao động (cơ năng) của vật.
b. Tính thế năng và động năng tại x = 2 cm
c. Tìm vận tốc mà động năng bằng thế năng.
Câu 3: Một con lắc lò xo dao động điều hoà với cơ năng 1,0 J. Biết rằng biên độ của vật dao động là 10,0
cm và tốc độ cực đại của vật là 1,2 m/s. Biết độ cứng của lò xo được tính theo công thức k = m2. Hãy
xác định:
a) Khối lượng của vật gắn với lò xo.
b) Độ cứng của lò xo.
Câu 4: Một vật có khối lượng 200 g dao động điều hòa trên trục Ox. Trong thời gian 31,4 s chất điểm
thực hiện 100 dao động toàn phần. Khi cách vị trí cân bằng 2 cm thì tốc độ của vật là
cm/s. Lấy
. Tính cơ năng của vật.
Câu 5 : Một chiếc xe chạy thẳng đều trên đường lát gạch, cứ cách 12 m trên đường có một rãnh nhỏ. Chu
kì dao động riêng của khung xe trên các lò xo giảm xóc là 1,5 s. Xe chạy với tốc độ nào thì xe bị xóc
mạnh nhất?
Câu 6: Một vật có khối lượng 200 g dao động điều hòa trên trục Ox. Trong thời gian 31,4 s chất điểm
thực hiện 100 dao động toàn phần. Khi cách vị trí cân bằng 2 cm thì tốc độ của vật là
cm/s. Lấy
. Tính cơ năng của vật.
Trang 3/6
ÔN TẬP KIỂM TRA GHKI – K11
ĐỀ 02
Phần 1 : Trắc nghiệm nhiều lựa chọn
Câu 1: Một vật dao động điều hòa dọc theo trục Ox với phương trình x = 10cos(4t) (cm ; s). Li độ của
vật tại thời điểm t = 0,25 s là
A. 10 cm
B. 10 cm
C. 5 cm
D. 5 cm
Câu 2: Một vật dao động điều hòa dọc theo trục Ox với phương trình x = 8cos(10t) (cm ; s). Độ lớn gia
tốc của vật khi đến vị trí biên là
A. 0 m/s2.
B. 4 m/s2.
C. 8 m/s2.
D. 80 m/s2.
Câu 3: Chọn câu sai. Trong dao động điều hòa của một chất điểm, vectơ gia tốc có
A. hướng luôn hướng về vị trí biên.
B. độ lớn tỉ lệ với độ lớn của li độ.
C. độ lớn bằng 0 ở vị trí cân bằng.
D. hướng luôn hướng về vị trí cân bằng.
Câu 4: Một vật dao động điều hòa theo phương trình
có li độ x được tính bằng
A.
B.
C.
. Tốc độ của vật khi đi qua vị trí
D.
Câu 5: Một vật dao động tắt dần có các đại lượng giảm liên tục theo thời gian là
A. biên độ và gia tốc
B. biên độ và tốc độ
C. li độ và tốc độ
D. biên độ và năng lượng
Câu 6: Một chất điểm dao động dọc theo trục Ox, phương trình dao động: x = 20cos(5t) (cm ; s). Tốc độ
cực đại của chất điểm bằng
A. 20 cm/s.
B. 10 cm/s.
C. 1 m/s.
D. 2 m/s.
Câu 7: Trong dao động điều hoà, vận tốc biến đổi điều hoà
A. trễ pha /2 so với li độ.
B. ngược pha so với li độ.
C. sớm pha /2 so với li độ.
D. cùng pha so với li độ.
Câu 8: Chu kì dao động của một vật được xác định bởi biểu thức
A. T =
.
B. T =
.
C. T = 2.
Câu 9: Một vật dao động điều hòa theo phương trình
tính bằng
A. 4A
B. A
C. 2A
Câu 10: Năng lượng dao động của một vật dao động điều hoà
A. biến thiên điều hòa theo thời gian với chu kì T.
B. bằng thế năng của vật khi qua vị trí cân bằng.
C. biến thiên tuần hoàn theo thời gian với chu kì T/2.
D. bằng động năng của vật khi qua vị trí cân bằng.
D. T = .
. Độ dài quỹ đạo của vật được
D. A2
Câu 11: Một chất điểm dao động điều hòa có phương trình vận tốc là v = 4πcos2πt
. Gốc tọa độ ờ
vị trí cân bằng. Mốc thời gian được chọn vào lúc chất điểm có li độ và vận tốc là:
A. x = 0 cm; v = 4π cm/s.
B. x = 2 cm; v = 0 cm/s.
C. x = -2 cm; v = 0 cm/s.
D. x = 0 cm; v = 4π cm/s.
Câu 12: Một vật dao động điều hòa có phương trình li độ x = 12cos(4t) cm. Biên độ dao động của vật là
A. A= 4 cm.
B. A = 6 cm.
C. A = 4 cm.
D. A = 12 cm.
Câu 13: Một vật dao động điều hòa quanh vị trí cân bằng. Ở vị trí nào vectơ gia tốc của vật đổi chiều?
A. tại vị trí cân bằng
B. tại hai điểm biên của quỹ đạo.
C. tại vị trí vật có vận tốc cực tiểu
D. tại vị trí lực tác dụng lên vật cực đại.
Câu 14: Một vật dao động điều hòa với phương trình x = 5cost (cm). Quãng đường vật đi được trong
1,5 chu kì là
A. 20 cm.
B. 10 cm.
C. 40 cm.
D. 30 cm.
Câu 15: Một vật có khối lượng m đang dao động điều hòa với tần số góc . Mốc thế năng tại vị trí cân
bằng. Biểu thức thế năng của vật ở li độ x là
A.
B.
C.
D.
Trang 4/6
Câu 16: Một người đi xe đạp chở một thùng nước đi trên một vỉa hè lát bê tông, cứ 4,5 m có một rãnh
nhỏ. Khi người đó chạy với vận tốc 10,8 km/h thì nước trong thùng bị văng tung toé mạnh nhất ra ngoài.
Tần số dao động riêng của nước trong thùng là
A. 1,5 Hz.
B. 2/3 Hz.
C. 2,4 Hz.
D. 4/3 Hz.
Câu 17: Một con lắc lò xo gồm một vật nhỏ và lò xo có độ cứng 20 N/m dao động điều hòa với chu kì 2
s. Khi pha dao động là
thì vận tốc của vật là - 20
cm/s. Lấy π 2 = 10. Khi vật qua vị trí có li độ 3π
cm thì động năng của con lắc là
A. 0,36 J.
B. 0,72 J.
C. 0,03 J.
D. 0,18 J.
Câu 18: Vật dao động điều hòa biết trong 1 phút vật thực hiện được 120 dao động, trong một chu kỳ vật
đi đươc 16 cm. Viết phương trình dao động của vật, biết lúc t = 0 vật đi qua li độ x = 2 theo chiều dương.
A. x = 4cos(4t 2/3) cm
B. x = 16cos(4t 2/3) cm
C. x = 4cos(4t + /3) cm
D. x = 8cos(4t /3) cm
Câu 19: Một vật có khối lượng 50 g, dao động điều hòa với biên độ 4 cm và tần số góc 3 rad/s. Động
năng cực đại của vật là
A. 7,2 J.
B. 3,6.10-4 J.
C. 7,2.10-4J.
D. 3,6 J.
Câu 20: Một vật nhỏ thực hiện dao động điều hòa theo phương trình x = 10cos(4πt + π/2) (cm; s). Động
năng của vật đó biến thiên với chu kì bằng
A. 1,00 s.
B. 1,50 s.
C. 0,50 s.
D. 0,25 s
Câu 21: Trong dao động điều hòa của một chất điểm, thời gian để vật đi từ vị trí biên đếnvị trí cân bằng
bằng
A. một phần tư chu kì. B. hai chu kì.
C. nửa chu kì.
D. một chu kì.
Câu 22: Một vật thực hiện dao động điều hòa với biên độ A, vận tốc của vật bằng không khi vật chuyển
động qua
A. vị trí cân bằng.
B. vị trí biên.
C. li độ A/2.
D. li độ A/2.
Câu 23: Một vật nhỏ khối lượng 100 g dao động theo phương trình x = 8cos10t (x tính bằng cm, t tính
bằng s). Động năng cực đại của vật bằng
A. 32 mJ.
B. 16 mJ.
C. 64 mJ.
D. 128 mJ.
PHẦN 2- Trắc nghiệm đúng/ sai
Câu 1. Một con lắc lò xo gồm viên bi nhỏ và lò xo nhẹ có độ cứng k = 100 N/m, dao động điều hòa với
biên độ 0,1 m. Mốc thế năng ở vị trí cân bằng. Khi viên bi cách vị trí cân bằng 6 cm. Độ cứng của lò xo
được tính theo công thức k = m2. Trong mỗi phát biểu sau, em hãy chọn phát biểu đúng hoặc phát biểu
sai?
A. Thế năng của con lắc 0,18 (J)
B. Cơ năng của con lắc 0,53 (J)
C. Động năng của viên bi 0,32 (J)
D. Động năng của viên bi tại vị trí cân bằng 0,5 (J)
Câu 2: Quan sát đồ thị li độ - thời gian của hai vật dao động điều hoà được thể hiện trong Hình 1.8. Chọn
phương án đúng hoặc sai.
A. Biên độ dao động của hai vật là A1 = 10 cm; A2 = 10 cm.
B. Chu kì dao động của hai vật bằng nhau và bằng 0,5 s.
C. Tần số dao động của hai vật bằng nhau và bằng 1 Hz.
D. Hai dao động này ngược pha nhau.
Trang 5/6
Câu 3: Cho vật dao động điều hòa có li độ được mô tả như hình vẽ.
A. Tần số góc của vật là 2 rad/s.
B. Pha ban đầu của vật là
rad.
C. Li độ của vật tại thời điểm t = 0,75s là x = 4 cm..
D. Quãng đường vật đi được trong một chu kì dao động là 8 cm.
Câu 4: Một chất điểm dao động điều hòa có phương trình
(cm)
A. Chiều dài quỹ đạo chuyển động của chất điểm này là 4 cm.
B. Vận tốc của chất điểm tại thời điểm t =
s là v = 20 cm/s.
C. Vận tốc của chất điểm khi nó đi qua vị trí có li độ x = -1 cm là v = 5
cm/s.
D. Gia tốc khi chất điểm đi qua vị trí cân bằng có độ lớn là a = 502 cm/s2. .
Câu 5. Một con lắc lò xo có khối lượng vật nhỏ là 50 g. Con lắc dao động điều hòa theo một trục cố định
nằm ngang với phương trình x = Acoswt. Cứ sau những khoảng thời gian 0,05 s thì động năng và thế
năng của vật lại bằng nhau. Lấy p2 = 10. Chu kì của con lắc lò xo được tính theo công thức
.
Trong mỗi phát biểu sau, em hãy chọn phát biểu đúng hoặc phát biểu sai?
a) Chu kì dao động của con lắc T = 0,1 (s)
b) Tần số gốc của con lắc = 10π (rad/s)
c) Tần số của con lắc f = 10 (Hz)
d) Độ cứng của lò xo k = 50 (N/m)
PHẦN 3- Tự luận
Bài 1. Một vật có khối lượng 200 gam dao động điều hòa dọc
theo trục Ox, li độ x của vật có đồ thị như hình vẽ.Lấy 2 = 10.
a. Xác định độ dài quỹ đạo và thời gian để vật thực hiện
được 50 dao động toàn phần.
b. Tính độ lớn vận tốc cực đại, độ lớn gia tốc cực đại.
Bài 2. Một vật dao động điều hòa có phương trình gia tốc a =
20π2cos(2πt +
) (cm/s2)
x(cm)
10
0,5
t(s)
- 10
a) Xác định biên độ, tần số góc, chu kì, tần số dao động của vật.
b) Viết phương trình li độ và phương trình vận tốc của vật.
Câu 3. Một vật có khối lượng 0,2 kg được kích thích cho dao động điều hoà với biên độ 6 cm và tần số
góc 5 rad/s. Tính động năng của vật khi nó đi qua vị trí có li độ 2 cm.
Câu 4: Một tấm ván bắc qua một con mương có tần số dao động riêng là 0,5 Hz. Một người đi qua tấm
ván với bao nhiêu bước trong 10 s thì tấm ván bị rung mạnh nhất?
Câu 5: Một con lắc dao động tắt dần, cứ sau mỗi chu kỳ biên độ giảm 4%. Phần năng lượng của con lắc
bị mất đi trong một dao động toàn phần là bao nhiêu?
Trang 6/6
ĐỀ SỐ 01
Phần 1- Trắc nghiệm nhiều lựa chọn.
Câu 1: Một vật dao động điều hòa dọc theo trục Ox với phương trình x = 8cos(10t) (cm ; s). Tốc độ của
vật khi qua vị trí cân bằng là
A. 20 cm/s.
B. 0 cm/s.
C. 80 cm/s.
D. 40 cm/s.
Câu 2: Một vật dao động điều hoà với phương trình x = 8 cosπt (cm). Tốc độ trung bình của vật đi từ vị
trí cân bằng đến vị trí có li độ x = 8 cm là
A. 4 cm/s.
B. 8 cm/s.
C. 16 cm/s.
D. 12 cm/s.
Câu 3: Một chất điểm dao động điều hòa với phương trình: x = Acos(t + ), đại lượng được gọi là
A. Tần số góc của dao động. B. Chu kì dao động.C. Pha ban đầu của dao động.D. Biên độ dao động.
Câu 4: Một vật dao động điều hòa theo thời gian với phương trình
động tại thời điểm
A. rad.
. Pha dao
kể từ khi vật bắt đầu dao động là
B. 10 cm.
C. 0 cm.
D.
rad.
Câu 5: Một chất điểm dao động điều hoà có phương trình li độ theo thời gian là:
. Chu kì của dao động bằng
A. 4 s.
B. 0,25 s..
C. 2 s.
Câu 6: Một chất điểm dao động điều hòa với phương trình
động bẳng
D. 0,5 s.
(cm). Li độ của vật khi pha dao
rad là
A. - 3 cm.
B. 3 cm.
C. – 4,24 cm.
D. 4,24 cm.
Câu 7: Gia tốc của một chất điểm dao động điều hoà biến thiên
A. cùng tần số và trễ pha /2 so với vận tốc.
B. cùng tần sốvà sớm pha /2 sovới vận tốc.
C. khác tần số và trễ pha /2 so với vận tốc.
D. khác tần số và sớmpha /2 so với vận tốc.
Câu 8: Một vật dao động điều hòa dọc theo trục Ox với phương trình x = 8cos(10t) (cm ; s). Độ lớn gia
tốc của vật khi đến vị trí biên là
A. 8 m/s2.
B. 4 m/s2.
C. 80 m/s2.
D. 0 m/s2.
Câu 9: Một con lắc lò xo gồm quả cầu nhỏ khối lượng m = 100 g gắn với một lò xo dao động điều hòa
trên phương ngang theo phương trình x = 4cos(10t + φ) (cm,s). Độ lớn cực đại của lực kéo về là
A. 40 N.
B. 4 N.
C. 0,4 N.
D. 0,04 N.
Câu 10: Một con lắc lò xo có chu kỳ T0 = 2 s. Lực cưỡng bức nào dưới đây làm cho con lắc dao động
mạnh nhất?
A. F = F0 cost.
B. F = F0 cos2t.
C. F = 2F0 cos 2t.
D. F = 2F0cost.
Câu 11: Khi tiến hành thí nghiệm khảo sát vị trí vật nặng của con lắc lò xo đang dao động bằng cách sử
dụng thước thẳng, bạn học sinh thấy rằng vật nặng dao động từ vị trí 1 cm đến vị trí 11 cm trên thước.
Biên độ dao động của vật nặng trong con lắc lò xo là
A. 10 cm.
B. 12 cm.
C. 5,5 cm.
D. 5 cm.
Câu 12: Chọn câu trả lời đúng. Một người đang đưa võng. Sau lần kích thích bằng cách đạp chân xuống
đất đầu tiên thì người đó nằm yên để cho võng tự chuyển động. Chuyển động của võng trong trường hợp
đó là
A. tự dao động.
B. cộng hưởng dao động. C. dao động tắt dần. D. dao động cưỡng bức.
Câu 13: Trong những dao động tắt dần sau đây, trường hợp nào sự tắt dần nhanh là có lợi?
A. Quả lắc đồng hồ.
B. Khung xe ô tô sau khi qua chỗ đường gập ghềnh.
C. Sự đung đưa của chiếc võng.
D. Sự dao động của pittông trong xilanh.
Câu 14: Một hệ dao động chịu tác dụng của ngoại lực tuần hoàn
cộng hưởng. Tần số dao động riêng của hệ phải là
thì xảy ra hiện tượng
Trang 1/6
A. 5
Hz.
B. 10 Hz.
C. 10
Hz.
D. 5 Hz.
Câu 15: Một chất điểm dao động điều hòa với phương trình
(cm). Vào lúc t = 0,5 s thì vật
có li độ là
A. 10 cm.
D. 5 cm.
B. 5 cm.
C. 10 cm.
Câu 16: Một chất điểm dao động điều hòa với phương trình
động bẳng
(cm). Li độ của vật khi pha dao
rad là
A. – 4,24 cm.
B. - 3 cm.
C. 3 cm.
D. 4,24 cm.
Câu 17: Nói về một chất điểm dao động điều hòa, phát biểu nào dưới đây đúng?
A. Ở vị trí biên, chất điểm có vận tốc bằng không và gia tốc bằng không.
B. Ở vị trí cân bằng, chất điểm có độ lớn vận tốc cực đại và gia tốc bằng 0.
C. Ở vị trí cân bằng, chất điểm có vận tốc bằng không và gia tốc cực đại.
D. Ở vị trí biên, chất điểm có độ lớn vận tốc cực đại và gia tốc cực đại.
Câu 18: Một vật có khối lượng 120 g, dao động điều hòa với tần số góc
rad/s. Tại li độ x =
3 cm, vật có vận tốc v = 50 cm/s. Tại vị trí cân bằng vật nhỏ có động năng bằng
A. 26,5 mJ.
B. 27,5 mJ.
C. 29,5 mJ.
D. 28,5 mJ.
Câu 19: Cơ năng của chất điểm dao động điều hoà tỉ lệ thuận với
A. biên độ dao động.
B. bình phương chu kì dao động.
C. bình phương biên độ dao động.
D. chu kì dao động.
Câu 20: Một vật thực hiện dao động điều hoà với biên độ A và chu kì T. Thế năng của vật biến thiên điều
hoà với chu kì
A.
B.
C.
D.
PHẦN 2- Trắc nghiệm đúng/ sai
Câu 1: Một chất điểm dao động điều hòa trên trục Ox có phương trình li độ:
(cm).
A. Lúc t = 0 s, chất điểm chuyển động theo chiều âm của trục Ox.
B. Chất điểm chuyển động trên đoạn thẳng dài 16 cm.
C. Vận tốc chất điểm khi qua vị trí cân bằng là 8 cm/s.
D. Gia tốc của chất điểm có độ lớn cực đại tại vị trí 8 cm.
Câu 2: Cho vật dao động điều hòa có li độ được mô tả như hình vẽ.
A. Tần số góc của vật là 2 rad/s.
B. Pha ban đầu của vật là
rad.
C. Li độ của vật tại thời điểm t = 0,75s là x = 4 cm..
D. Quãng đường vật đi được trong một chu kì dao động là 8 cm.
Câu 3: Hình vẽ bên là đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của li độ x vào thời
gian t của một vật dao động điều hòa. Biên độ và chu kì dao động của vật
là
A. Biên độ dao động của vật là 2 cm.
B. Biên độ dao động của vật là 1 cm.
C. Chu kì dao động của vật là 0,96 s
D. Chu kì dao động của vật là 0,8 s
Trang 2/6
Câu 4: Một con lắc lò xo gồm lò xo có độ cứng k = 100 N/m và vật nhỏ có khối lượng m. Tác dụng lên
vật ngoại lực F = 20cos10πt (N) (t tính bằng s) dọc theo trục lò xo thì xảy ra hiện tượng cộng hưởng. Chu
kì dao động riêng của con lắc lò xo được tính theo công thức
. Lấy π2 = 10. Hãy chọn phát
biểu đúng hoặc sai trong các phát biểu sau?
a) chu kì dao động riêng của con lắc 2 Hz.
b) biên độ dao động của con lắc 20 cm.
c) tần số góc riêng của con lắc 10π rad.
d) khối lượng của vật nhỏ 100 g.
PHẦN 3- Tự luận
Bài 1: Đồ thị li độ x theo thời gian t của một vật dao động
điều hoà có dạng hình bên. Viết phương trình li độ x (phương
trình dao động) của vật.
Bài 1. Đồ thị li độ - thời gian của một vật dao động điều hòa có
dạng như hình bên.
a. Viết phương trình li độ của vật.
b. Xác định li độ và tốc độ của vật tại thời điểm t = 0,375
s.
x(cm
)
x(cm)
m)
8
0,25
t(s)
-8
Bài 2. Một vật có khối lượng 100 g dao động điều hòa theo phương ngang với chu kì 1 s trên quỹ đạo dài
8 cm.
a. Tính năng lượng dao động (cơ năng) của vật.
b. Tính thế năng và động năng tại x = 2 cm
c. Tìm vận tốc mà động năng bằng thế năng.
Câu 3: Một con lắc lò xo dao động điều hoà với cơ năng 1,0 J. Biết rằng biên độ của vật dao động là 10,0
cm và tốc độ cực đại của vật là 1,2 m/s. Biết độ cứng của lò xo được tính theo công thức k = m2. Hãy
xác định:
a) Khối lượng của vật gắn với lò xo.
b) Độ cứng của lò xo.
Câu 4: Một vật có khối lượng 200 g dao động điều hòa trên trục Ox. Trong thời gian 31,4 s chất điểm
thực hiện 100 dao động toàn phần. Khi cách vị trí cân bằng 2 cm thì tốc độ của vật là
cm/s. Lấy
. Tính cơ năng của vật.
Câu 5 : Một chiếc xe chạy thẳng đều trên đường lát gạch, cứ cách 12 m trên đường có một rãnh nhỏ. Chu
kì dao động riêng của khung xe trên các lò xo giảm xóc là 1,5 s. Xe chạy với tốc độ nào thì xe bị xóc
mạnh nhất?
Câu 6: Một vật có khối lượng 200 g dao động điều hòa trên trục Ox. Trong thời gian 31,4 s chất điểm
thực hiện 100 dao động toàn phần. Khi cách vị trí cân bằng 2 cm thì tốc độ của vật là
cm/s. Lấy
. Tính cơ năng của vật.
Trang 3/6
ÔN TẬP KIỂM TRA GHKI – K11
ĐỀ 02
Phần 1 : Trắc nghiệm nhiều lựa chọn
Câu 1: Một vật dao động điều hòa dọc theo trục Ox với phương trình x = 10cos(4t) (cm ; s). Li độ của
vật tại thời điểm t = 0,25 s là
A. 10 cm
B. 10 cm
C. 5 cm
D. 5 cm
Câu 2: Một vật dao động điều hòa dọc theo trục Ox với phương trình x = 8cos(10t) (cm ; s). Độ lớn gia
tốc của vật khi đến vị trí biên là
A. 0 m/s2.
B. 4 m/s2.
C. 8 m/s2.
D. 80 m/s2.
Câu 3: Chọn câu sai. Trong dao động điều hòa của một chất điểm, vectơ gia tốc có
A. hướng luôn hướng về vị trí biên.
B. độ lớn tỉ lệ với độ lớn của li độ.
C. độ lớn bằng 0 ở vị trí cân bằng.
D. hướng luôn hướng về vị trí cân bằng.
Câu 4: Một vật dao động điều hòa theo phương trình
có li độ x được tính bằng
A.
B.
C.
. Tốc độ của vật khi đi qua vị trí
D.
Câu 5: Một vật dao động tắt dần có các đại lượng giảm liên tục theo thời gian là
A. biên độ và gia tốc
B. biên độ và tốc độ
C. li độ và tốc độ
D. biên độ và năng lượng
Câu 6: Một chất điểm dao động dọc theo trục Ox, phương trình dao động: x = 20cos(5t) (cm ; s). Tốc độ
cực đại của chất điểm bằng
A. 20 cm/s.
B. 10 cm/s.
C. 1 m/s.
D. 2 m/s.
Câu 7: Trong dao động điều hoà, vận tốc biến đổi điều hoà
A. trễ pha /2 so với li độ.
B. ngược pha so với li độ.
C. sớm pha /2 so với li độ.
D. cùng pha so với li độ.
Câu 8: Chu kì dao động của một vật được xác định bởi biểu thức
A. T =
.
B. T =
.
C. T = 2.
Câu 9: Một vật dao động điều hòa theo phương trình
tính bằng
A. 4A
B. A
C. 2A
Câu 10: Năng lượng dao động của một vật dao động điều hoà
A. biến thiên điều hòa theo thời gian với chu kì T.
B. bằng thế năng của vật khi qua vị trí cân bằng.
C. biến thiên tuần hoàn theo thời gian với chu kì T/2.
D. bằng động năng của vật khi qua vị trí cân bằng.
D. T = .
. Độ dài quỹ đạo của vật được
D. A2
Câu 11: Một chất điểm dao động điều hòa có phương trình vận tốc là v = 4πcos2πt
. Gốc tọa độ ờ
vị trí cân bằng. Mốc thời gian được chọn vào lúc chất điểm có li độ và vận tốc là:
A. x = 0 cm; v = 4π cm/s.
B. x = 2 cm; v = 0 cm/s.
C. x = -2 cm; v = 0 cm/s.
D. x = 0 cm; v = 4π cm/s.
Câu 12: Một vật dao động điều hòa có phương trình li độ x = 12cos(4t) cm. Biên độ dao động của vật là
A. A= 4 cm.
B. A = 6 cm.
C. A = 4 cm.
D. A = 12 cm.
Câu 13: Một vật dao động điều hòa quanh vị trí cân bằng. Ở vị trí nào vectơ gia tốc của vật đổi chiều?
A. tại vị trí cân bằng
B. tại hai điểm biên của quỹ đạo.
C. tại vị trí vật có vận tốc cực tiểu
D. tại vị trí lực tác dụng lên vật cực đại.
Câu 14: Một vật dao động điều hòa với phương trình x = 5cost (cm). Quãng đường vật đi được trong
1,5 chu kì là
A. 20 cm.
B. 10 cm.
C. 40 cm.
D. 30 cm.
Câu 15: Một vật có khối lượng m đang dao động điều hòa với tần số góc . Mốc thế năng tại vị trí cân
bằng. Biểu thức thế năng của vật ở li độ x là
A.
B.
C.
D.
Trang 4/6
Câu 16: Một người đi xe đạp chở một thùng nước đi trên một vỉa hè lát bê tông, cứ 4,5 m có một rãnh
nhỏ. Khi người đó chạy với vận tốc 10,8 km/h thì nước trong thùng bị văng tung toé mạnh nhất ra ngoài.
Tần số dao động riêng của nước trong thùng là
A. 1,5 Hz.
B. 2/3 Hz.
C. 2,4 Hz.
D. 4/3 Hz.
Câu 17: Một con lắc lò xo gồm một vật nhỏ và lò xo có độ cứng 20 N/m dao động điều hòa với chu kì 2
s. Khi pha dao động là
thì vận tốc của vật là - 20
cm/s. Lấy π 2 = 10. Khi vật qua vị trí có li độ 3π
cm thì động năng của con lắc là
A. 0,36 J.
B. 0,72 J.
C. 0,03 J.
D. 0,18 J.
Câu 18: Vật dao động điều hòa biết trong 1 phút vật thực hiện được 120 dao động, trong một chu kỳ vật
đi đươc 16 cm. Viết phương trình dao động của vật, biết lúc t = 0 vật đi qua li độ x = 2 theo chiều dương.
A. x = 4cos(4t 2/3) cm
B. x = 16cos(4t 2/3) cm
C. x = 4cos(4t + /3) cm
D. x = 8cos(4t /3) cm
Câu 19: Một vật có khối lượng 50 g, dao động điều hòa với biên độ 4 cm và tần số góc 3 rad/s. Động
năng cực đại của vật là
A. 7,2 J.
B. 3,6.10-4 J.
C. 7,2.10-4J.
D. 3,6 J.
Câu 20: Một vật nhỏ thực hiện dao động điều hòa theo phương trình x = 10cos(4πt + π/2) (cm; s). Động
năng của vật đó biến thiên với chu kì bằng
A. 1,00 s.
B. 1,50 s.
C. 0,50 s.
D. 0,25 s
Câu 21: Trong dao động điều hòa của một chất điểm, thời gian để vật đi từ vị trí biên đếnvị trí cân bằng
bằng
A. một phần tư chu kì. B. hai chu kì.
C. nửa chu kì.
D. một chu kì.
Câu 22: Một vật thực hiện dao động điều hòa với biên độ A, vận tốc của vật bằng không khi vật chuyển
động qua
A. vị trí cân bằng.
B. vị trí biên.
C. li độ A/2.
D. li độ A/2.
Câu 23: Một vật nhỏ khối lượng 100 g dao động theo phương trình x = 8cos10t (x tính bằng cm, t tính
bằng s). Động năng cực đại của vật bằng
A. 32 mJ.
B. 16 mJ.
C. 64 mJ.
D. 128 mJ.
PHẦN 2- Trắc nghiệm đúng/ sai
Câu 1. Một con lắc lò xo gồm viên bi nhỏ và lò xo nhẹ có độ cứng k = 100 N/m, dao động điều hòa với
biên độ 0,1 m. Mốc thế năng ở vị trí cân bằng. Khi viên bi cách vị trí cân bằng 6 cm. Độ cứng của lò xo
được tính theo công thức k = m2. Trong mỗi phát biểu sau, em hãy chọn phát biểu đúng hoặc phát biểu
sai?
A. Thế năng của con lắc 0,18 (J)
B. Cơ năng của con lắc 0,53 (J)
C. Động năng của viên bi 0,32 (J)
D. Động năng của viên bi tại vị trí cân bằng 0,5 (J)
Câu 2: Quan sát đồ thị li độ - thời gian của hai vật dao động điều hoà được thể hiện trong Hình 1.8. Chọn
phương án đúng hoặc sai.
A. Biên độ dao động của hai vật là A1 = 10 cm; A2 = 10 cm.
B. Chu kì dao động của hai vật bằng nhau và bằng 0,5 s.
C. Tần số dao động của hai vật bằng nhau và bằng 1 Hz.
D. Hai dao động này ngược pha nhau.
Trang 5/6
Câu 3: Cho vật dao động điều hòa có li độ được mô tả như hình vẽ.
A. Tần số góc của vật là 2 rad/s.
B. Pha ban đầu của vật là
rad.
C. Li độ của vật tại thời điểm t = 0,75s là x = 4 cm..
D. Quãng đường vật đi được trong một chu kì dao động là 8 cm.
Câu 4: Một chất điểm dao động điều hòa có phương trình
(cm)
A. Chiều dài quỹ đạo chuyển động của chất điểm này là 4 cm.
B. Vận tốc của chất điểm tại thời điểm t =
s là v = 20 cm/s.
C. Vận tốc của chất điểm khi nó đi qua vị trí có li độ x = -1 cm là v = 5
cm/s.
D. Gia tốc khi chất điểm đi qua vị trí cân bằng có độ lớn là a = 502 cm/s2. .
Câu 5. Một con lắc lò xo có khối lượng vật nhỏ là 50 g. Con lắc dao động điều hòa theo một trục cố định
nằm ngang với phương trình x = Acoswt. Cứ sau những khoảng thời gian 0,05 s thì động năng và thế
năng của vật lại bằng nhau. Lấy p2 = 10. Chu kì của con lắc lò xo được tính theo công thức
.
Trong mỗi phát biểu sau, em hãy chọn phát biểu đúng hoặc phát biểu sai?
a) Chu kì dao động của con lắc T = 0,1 (s)
b) Tần số gốc của con lắc = 10π (rad/s)
c) Tần số của con lắc f = 10 (Hz)
d) Độ cứng của lò xo k = 50 (N/m)
PHẦN 3- Tự luận
Bài 1. Một vật có khối lượng 200 gam dao động điều hòa dọc
theo trục Ox, li độ x của vật có đồ thị như hình vẽ.Lấy 2 = 10.
a. Xác định độ dài quỹ đạo và thời gian để vật thực hiện
được 50 dao động toàn phần.
b. Tính độ lớn vận tốc cực đại, độ lớn gia tốc cực đại.
Bài 2. Một vật dao động điều hòa có phương trình gia tốc a =
20π2cos(2πt +
) (cm/s2)
x(cm)
10
0,5
t(s)
- 10
a) Xác định biên độ, tần số góc, chu kì, tần số dao động của vật.
b) Viết phương trình li độ và phương trình vận tốc của vật.
Câu 3. Một vật có khối lượng 0,2 kg được kích thích cho dao động điều hoà với biên độ 6 cm và tần số
góc 5 rad/s. Tính động năng của vật khi nó đi qua vị trí có li độ 2 cm.
Câu 4: Một tấm ván bắc qua một con mương có tần số dao động riêng là 0,5 Hz. Một người đi qua tấm
ván với bao nhiêu bước trong 10 s thì tấm ván bị rung mạnh nhất?
Câu 5: Một con lắc dao động tắt dần, cứ sau mỗi chu kỳ biên độ giảm 4%. Phần năng lượng của con lắc
bị mất đi trong một dao động toàn phần là bao nhiêu?
Trang 6/6
 









Các ý kiến mới nhất