toan 8

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Công Sứ
Ngày gửi: 17h:03' 03-12-2024
Dung lượng: 209.6 KB
Số lượt tải: 0
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Công Sứ
Ngày gửi: 17h:03' 03-12-2024
Dung lượng: 209.6 KB
Số lượt tải: 0
Số lượt thích:
0 người
NỘI DUNG ÔN TẬP GIỮA HỌC KÌ I – TOÁN 8
NĂM HỌC 2024 - 2025
I. ĐẠI SỐ :
1. Đa thức nhiều biến. Các phép toán cộng, trừ, nhân, chia các đa thức nhiều biến:
– Nhận biết các khái niệm về đơn thức, đa thức nhiều biến .Nhận biết hệ số, phần biến
– Tính giá trị của đa thức khi biết giá trị của các biến.
– Thu gọn đơn thức, đa thức.
– Thực hiện phép nhân đơn thức với đa thức và phép chia hết một đơn thức cho một đơn thức.
– Thực hiện được các phép tính: phép cộng, phép trừ, phép nhân các đa thức nhiều biến trong
những trường hợp đơn giản.
– Thực hiện được phép chia hết một đa thức cho một đơn thức trong những trường hợp đơn
giản.
2. Hằng đẳng thức đáng nhớ.
– Nhận biết được các khái niệm: đồng nhất thức, hằng đẳng thức.
– Nhận biết được các hằng đẳng thức: bình phương của tổng và hiệu; hiệu hai bình phương; lập
phương của tổng và hiệu; tổng và hiệu hai lập phương).
– Mô tả các hằng đẳng thức: bình phương của tổng và hiệu; hiệu hai bình phương; lập phương
của tổng và hiệu; tổng và hiệu hai lập phương.
3.Vận dụng HĐT đáng nhớ vào phân tích đa thức thành nhân tử :
– Vận dụng các hằng đẳng thức để phân tích đa thức thành nhân tử ở dạng: vận dụng trực tiếp
hằng đẳng thức;
– Vận dụng hằng đẳng thức thông qua nhóm hạng tử và đặt nhân tử chung.
4. Phân thức đại số:
– Nhận biết được các khái niệm cơ bản về phân thức đại số: định nghĩa; điều kiện xác định; giá
trị của phân thức đại số; hai phân thức bằng nhau.
II. HÌNH HỌC
1. Hình chóp tam giác đều, hình chóp tứ giác đều:
– Mô tả (đỉnh, mặt đáy, mặt bên, cạnh bên) được hình chóp tam giác đều và hình chóp tứ giác
đều.
– Tính diện tích xung quanh, thể tích của một hình chóp tam giác đều và hình chóp tứ giác đều.
Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn (đơn giản, quen thuộc) gắn với việc tính thể tích, diện
tích xung quanh của hình chóp tam giác đều và hình chóp tứ giác đều
2. Định lí Pythagore:
– Giải thích được định lí Pythagore.
– Tính được độ dài cạnh trong tam giác vuông bằng cách sử dụng định lí Pythagore.
– Sử dụng định lí Pythagore đảo để nhận biết tam giác đó có phải là tam giác vuông ko ?
– Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn gắn với việc vận dụng định lí Pythagore .
BÀI TẬP THAM KHẢO
I. BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM:
Câu 1. Trong các biểu thức sau, biểu thức nào không là đơn thức?
A.
B.
C.
D. .
Câu 2. Hình chóp tam giác đều và hình chóp tứ giác đều không có chung đặc điểm nào sau đây?
A. Các cạnh đáy bằng nhau
B. Mặt đáy là hình vuông
C. Các cạnh bên bằng nhau
D. Mặt bên là các tam giác cân.
Câu 3. Kết quả thu gọn của đơn thức
là?
A.
B.
C.
.
D.
.
Câu 4. Hình chóp tứ giác đều cạnh đáy bằng 3 cm, chiều cao bằng 5cm. Thể tích của hình chóp
bằng:
A. 25 cm3.
B. 35 cm3.
C. 15 cm3.
D. 45 cm3.
Câu 5. Tổng các góc của một tứ giác bằng :
A. 3600
B. 1800
Câu 6. Đa thức
C. 7200
D. 900
được viết thành
A.
B.
C.
D.
.
Câu 7. Hình chóp tứ giác đều có mặt bên là hình gì?
A. Hình vuông
B. Tam giác đều C. Hình chữ nhật. D. Tam giác cân.
Câu 8. Cho tam giác ABC vuông tại A. Khẳng định nào sau đây là sai?
A. AB2 = BC2 - AC2
B. AC2 = BC2 - AB2
C. BC2 = AB2 – AC2
D. BC2 = AB2 + AC2
Câu 9. Trong các biểu thức sau, biểu thức nào là đơn thức?
A.
B.
C.
Câu 10. Hình chóp tam giác đều có
A. 8 cạnh
B. 6 cạnh
C. 12 cạnh
Câu 11. Đa thức nào sau đây không phải là đa thức bậc 4?
D.
.
D. 9 cạnh
A.
B.
C.
D.
.
Câu 12. Diện tích xung quanh của hình chóp tứ giác đều bằng bao nhiêu lần diện tích một mặt
bên?
A. 4
B. 3
C. 2
D. 5.
Câu 13. Cho tứ giác ABCD. Khẳng định nào sau đây là sai?
A. AB và BC là hai cạnh kề nhau
B. BC và AD là hai cạnh đối nhau
C. và là hai góc đối nhau;
D. AC và BD là hai đường chéo.
Câu 14. Điền vào chỗ trống sau:
A. 2x
B. 4
C. 2
D. 4x.
Câu 15. Đặc điểm nào sau đây là sai đối với hình chóp tam giác đều
A. Đáy
là tam giác đều
B.
C. Tam giác
là tam giác đều
D.
.
Câu 16. Tam giác nào là tam giác vuông trong các tam giác có độ dài ba cạnh như sau?
A.
C.
B.
;
D.
.
Câu 17. Kết quả của phép tính
A.
bằng:
B.
C.
Câu 18. Rút gọn biểu thức : (2x – 1)2 – (2x + 1)2 là :
A. 3(x - 2y)
B. 0
C. -8x
Câu 19. Tích của đa thức
với đa thức
là :
A.
B.
C.
Câu 20. Kết quả khai triển biểu thức
A.
B.
D.
D. 4x2 - 4x + 1
D.
bằng:
C.
D.
Câu 21. Đánh dấu X vào ô thích hợp.
Nội dung
Đúng
Sai
a. Biểu thức
là một phân thức.
b. Chiều cao của hình chóp tứ giác đều là đoạn thẳng nối từ đỉnh của
hình chóp và vuông góc với cạnh đáy
c. Hình thang có hai góc kề một đáy bằng nhau là hình thang cân
d. Phân thức
khi
e. Chiều cao của hình chóp tam giác đều là độ dài đoạn thẳng nối từ đỉnh
của hình chóp đến trọng tâm của đáy.
f. Tứ giác có hai cạnh đối bằng nhau là hình thang.
g. Tứ giác ABCD có ba góc là 600, 900, 1200. Vậy góc còn lại là góc
vuông
II.BÀI TẬP TỰ LUẬN:
Câu 1.
a)Trong các biểu thức
b)Trong các biểu thức
, biểu thức nào là đơn thức có bậc là 3?
, biểu thức nào là đa thức?
c) Thực hiện phép tính:
d) Thực hiện phép tính:
) Rút gọn biểu thức:
e
f
) Rút gọn biểu thức:
Hình 2
g) Viết điều kiện xác đinh của phân thức
.
h) Tìm điều kiện của x để phân thức
xác định.
Câu 2. Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:
c. 3x2 + 5y – 3xy – 5x
d. 3y2 – 3z2 + 3x2 + 6xy
e. 16x3 + 54y3
f. x2 – 25 – 2xy + y2
Câu 3. Tính diện tích xung quanh, diện tích toàn phần, thể tích của hình chóp tứ giác ( hình 2)
với đáy là một hình vuông cạnh 12 cm, mặt bên là các tam giác cân với chiều cao 10 cm. Chiều
cao của hình chóp là 8 cm.
Câu 4.
a) Cho hình chóp tam giác đều S.ABC, biết cạnh SB = 10cm, AB = 5cm. Hãy cho biết độ dài
cạnh SA và cạnh BC.
b) Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD như hình vẽ. Biết SI = 12cm; AD = 10 cm. Tính diện
tích xung quanh và diện tích toàn phần (tổng diện tích tất cả các mặt) của hình chóp.
Câu 5
a) Tính độ dài cạnh BC trong
cân tại A ở hình vẽ bên
b) Cho tam giác ABC cân tại A. Trên các cạnh bên AB, AC lấy theo thứ tự các điểm D và E sao
cho AD = AE. Chứng minh BDEC là hình thang cân.
Câu 6
a) Cho tam giác MNP vuông tại M có MP = 12 cm, MN = 5 cm.Tính cạnh NP
b) Cho hình thang
là hình thang cân.
. AC cắt BD tại O. Biết
------------------Hết---------------
. Chứng minh rằng:
NĂM HỌC 2024 - 2025
I. ĐẠI SỐ :
1. Đa thức nhiều biến. Các phép toán cộng, trừ, nhân, chia các đa thức nhiều biến:
– Nhận biết các khái niệm về đơn thức, đa thức nhiều biến .Nhận biết hệ số, phần biến
– Tính giá trị của đa thức khi biết giá trị của các biến.
– Thu gọn đơn thức, đa thức.
– Thực hiện phép nhân đơn thức với đa thức và phép chia hết một đơn thức cho một đơn thức.
– Thực hiện được các phép tính: phép cộng, phép trừ, phép nhân các đa thức nhiều biến trong
những trường hợp đơn giản.
– Thực hiện được phép chia hết một đa thức cho một đơn thức trong những trường hợp đơn
giản.
2. Hằng đẳng thức đáng nhớ.
– Nhận biết được các khái niệm: đồng nhất thức, hằng đẳng thức.
– Nhận biết được các hằng đẳng thức: bình phương của tổng và hiệu; hiệu hai bình phương; lập
phương của tổng và hiệu; tổng và hiệu hai lập phương).
– Mô tả các hằng đẳng thức: bình phương của tổng và hiệu; hiệu hai bình phương; lập phương
của tổng và hiệu; tổng và hiệu hai lập phương.
3.Vận dụng HĐT đáng nhớ vào phân tích đa thức thành nhân tử :
– Vận dụng các hằng đẳng thức để phân tích đa thức thành nhân tử ở dạng: vận dụng trực tiếp
hằng đẳng thức;
– Vận dụng hằng đẳng thức thông qua nhóm hạng tử và đặt nhân tử chung.
4. Phân thức đại số:
– Nhận biết được các khái niệm cơ bản về phân thức đại số: định nghĩa; điều kiện xác định; giá
trị của phân thức đại số; hai phân thức bằng nhau.
II. HÌNH HỌC
1. Hình chóp tam giác đều, hình chóp tứ giác đều:
– Mô tả (đỉnh, mặt đáy, mặt bên, cạnh bên) được hình chóp tam giác đều và hình chóp tứ giác
đều.
– Tính diện tích xung quanh, thể tích của một hình chóp tam giác đều và hình chóp tứ giác đều.
Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn (đơn giản, quen thuộc) gắn với việc tính thể tích, diện
tích xung quanh của hình chóp tam giác đều và hình chóp tứ giác đều
2. Định lí Pythagore:
– Giải thích được định lí Pythagore.
– Tính được độ dài cạnh trong tam giác vuông bằng cách sử dụng định lí Pythagore.
– Sử dụng định lí Pythagore đảo để nhận biết tam giác đó có phải là tam giác vuông ko ?
– Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn gắn với việc vận dụng định lí Pythagore .
BÀI TẬP THAM KHẢO
I. BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM:
Câu 1. Trong các biểu thức sau, biểu thức nào không là đơn thức?
A.
B.
C.
D. .
Câu 2. Hình chóp tam giác đều và hình chóp tứ giác đều không có chung đặc điểm nào sau đây?
A. Các cạnh đáy bằng nhau
B. Mặt đáy là hình vuông
C. Các cạnh bên bằng nhau
D. Mặt bên là các tam giác cân.
Câu 3. Kết quả thu gọn của đơn thức
là?
A.
B.
C.
.
D.
.
Câu 4. Hình chóp tứ giác đều cạnh đáy bằng 3 cm, chiều cao bằng 5cm. Thể tích của hình chóp
bằng:
A. 25 cm3.
B. 35 cm3.
C. 15 cm3.
D. 45 cm3.
Câu 5. Tổng các góc của một tứ giác bằng :
A. 3600
B. 1800
Câu 6. Đa thức
C. 7200
D. 900
được viết thành
A.
B.
C.
D.
.
Câu 7. Hình chóp tứ giác đều có mặt bên là hình gì?
A. Hình vuông
B. Tam giác đều C. Hình chữ nhật. D. Tam giác cân.
Câu 8. Cho tam giác ABC vuông tại A. Khẳng định nào sau đây là sai?
A. AB2 = BC2 - AC2
B. AC2 = BC2 - AB2
C. BC2 = AB2 – AC2
D. BC2 = AB2 + AC2
Câu 9. Trong các biểu thức sau, biểu thức nào là đơn thức?
A.
B.
C.
Câu 10. Hình chóp tam giác đều có
A. 8 cạnh
B. 6 cạnh
C. 12 cạnh
Câu 11. Đa thức nào sau đây không phải là đa thức bậc 4?
D.
.
D. 9 cạnh
A.
B.
C.
D.
.
Câu 12. Diện tích xung quanh của hình chóp tứ giác đều bằng bao nhiêu lần diện tích một mặt
bên?
A. 4
B. 3
C. 2
D. 5.
Câu 13. Cho tứ giác ABCD. Khẳng định nào sau đây là sai?
A. AB và BC là hai cạnh kề nhau
B. BC và AD là hai cạnh đối nhau
C. và là hai góc đối nhau;
D. AC và BD là hai đường chéo.
Câu 14. Điền vào chỗ trống sau:
A. 2x
B. 4
C. 2
D. 4x.
Câu 15. Đặc điểm nào sau đây là sai đối với hình chóp tam giác đều
A. Đáy
là tam giác đều
B.
C. Tam giác
là tam giác đều
D.
.
Câu 16. Tam giác nào là tam giác vuông trong các tam giác có độ dài ba cạnh như sau?
A.
C.
B.
;
D.
.
Câu 17. Kết quả của phép tính
A.
bằng:
B.
C.
Câu 18. Rút gọn biểu thức : (2x – 1)2 – (2x + 1)2 là :
A. 3(x - 2y)
B. 0
C. -8x
Câu 19. Tích của đa thức
với đa thức
là :
A.
B.
C.
Câu 20. Kết quả khai triển biểu thức
A.
B.
D.
D. 4x2 - 4x + 1
D.
bằng:
C.
D.
Câu 21. Đánh dấu X vào ô thích hợp.
Nội dung
Đúng
Sai
a. Biểu thức
là một phân thức.
b. Chiều cao của hình chóp tứ giác đều là đoạn thẳng nối từ đỉnh của
hình chóp và vuông góc với cạnh đáy
c. Hình thang có hai góc kề một đáy bằng nhau là hình thang cân
d. Phân thức
khi
e. Chiều cao của hình chóp tam giác đều là độ dài đoạn thẳng nối từ đỉnh
của hình chóp đến trọng tâm của đáy.
f. Tứ giác có hai cạnh đối bằng nhau là hình thang.
g. Tứ giác ABCD có ba góc là 600, 900, 1200. Vậy góc còn lại là góc
vuông
II.BÀI TẬP TỰ LUẬN:
Câu 1.
a)Trong các biểu thức
b)Trong các biểu thức
, biểu thức nào là đơn thức có bậc là 3?
, biểu thức nào là đa thức?
c) Thực hiện phép tính:
d) Thực hiện phép tính:
) Rút gọn biểu thức:
e
f
) Rút gọn biểu thức:
Hình 2
g) Viết điều kiện xác đinh của phân thức
.
h) Tìm điều kiện của x để phân thức
xác định.
Câu 2. Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:
c. 3x2 + 5y – 3xy – 5x
d. 3y2 – 3z2 + 3x2 + 6xy
e. 16x3 + 54y3
f. x2 – 25 – 2xy + y2
Câu 3. Tính diện tích xung quanh, diện tích toàn phần, thể tích của hình chóp tứ giác ( hình 2)
với đáy là một hình vuông cạnh 12 cm, mặt bên là các tam giác cân với chiều cao 10 cm. Chiều
cao của hình chóp là 8 cm.
Câu 4.
a) Cho hình chóp tam giác đều S.ABC, biết cạnh SB = 10cm, AB = 5cm. Hãy cho biết độ dài
cạnh SA và cạnh BC.
b) Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD như hình vẽ. Biết SI = 12cm; AD = 10 cm. Tính diện
tích xung quanh và diện tích toàn phần (tổng diện tích tất cả các mặt) của hình chóp.
Câu 5
a) Tính độ dài cạnh BC trong
cân tại A ở hình vẽ bên
b) Cho tam giác ABC cân tại A. Trên các cạnh bên AB, AC lấy theo thứ tự các điểm D và E sao
cho AD = AE. Chứng minh BDEC là hình thang cân.
Câu 6
a) Cho tam giác MNP vuông tại M có MP = 12 cm, MN = 5 cm.Tính cạnh NP
b) Cho hình thang
là hình thang cân.
. AC cắt BD tại O. Biết
------------------Hết---------------
. Chứng minh rằng:
 








Các ý kiến mới nhất