Đề kiểm tra Cuối HK1 môn toán 9 (100% trắc nghiệm - 3 dạng)

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Quang Tạo (trang riêng)
Ngày gửi: 20h:49' 04-12-2024
Dung lượng: 312.1 KB
Số lượt tải: 1859
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Quang Tạo (trang riêng)
Ngày gửi: 20h:49' 04-12-2024
Dung lượng: 312.1 KB
Số lượt tải: 1859
Số lượt thích:
1 người
(Vũ Tuấn Quang)
(Đề có 3 trang)
BỘ ĐỀ ÔN THI CUỐI HỌC KỲ I
Môn Toán 9
Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề
Đề số 31
PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi
câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1: Cặp số
không là nghiệm của hệ phương trình nào dưới đây?
A.
B.
C.
D.
Câu 2: Cho tam giác vuông ABC tại A có
. Khi đó giá trị của
là
A.
B.
.
C.
.
D.
Câu 3: Giá trị biểu thức
A.
B.
C.
D.
Câu 4: Cho a là số không âm, b là số dương. Khẳng định nào sau đây là đúng ?
A.
B.
C.
D.
Câu 5: Cho
A. 1
. Có bao nhiêu giá trị nguyên x để P nguyên ?
B. 0
C. 2
Câu 6: Công thức tính độ dài l của cung
trên đường tròn (O; R) là:
D. 3
A.
B.
C.
D.
Câu 7: Một bánh xe đạp hình tròn có chi vi là 188,4 cm. Bán kính của bánh xe đó là? (lấy
; kết quả làm tròn đến hàng đơn vị)
A.
B.
Câu 8: Cho biểu thức
A. 1
Câu 9: Cho đường tròn
sau đây là đúng?
A.
Câu 10: Cho tam giác
tiếp tam giác
A.
.
bằng:
B. 7
C.
(
) GTNN của
C. 3
đường kính
B.
vuông tại
B. 10
D.
và dây
có
là:
D. 5
không đi qua tâm. Khẳng định nào
C.
,
C. 5
D.
bán kính của đường tròn ngoại
D.
.
Câu 11: Phương trình bậc nhất hai ẩn
(với a, b là các số ,
A. Hai nghiệm
C. Một nghiệm
Câu 12: Nếu
và
B. Vô số nghiệm
D. Vô nghiệm
có
A.
hoặc
) luôn
thì bất đẳng thức nào sau đây luôn đúng ?
B.
C.
D.
PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a), b), c),
d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.
Câu 1: Trong mỗi ý a), b), c), d) ở dưới đây, thí sinh chọn đúng hoặc sai:
a) Đưa thừa số ra ngoài dấu căn
ta được kết quả là 5a
b) Đưa thừa số ra ngoài dấu căn
ta được kết quả là
c) Đưa thừa số ra ngoài dấu căn
ta được kết quả là
d) Đưa thừa số ra ngoài dấu căn
Câu 2: Cho biểu thức
a) Giá trị của biểu thức A khi
ta được kết quả là 2
.
là
.
b) Điều kiện xác định của biểu thức A là
.
c) Kết quả rút gọn biểu thức A khi
là
d) Kết quả rút gọn biểu thức A khi
là
Câu 3: Cho tam giác
, gọi
có
.
;
;
là giao điểm của đường tròn với
a)
. Vẽ đường tròn
. Khẳng định nào sau đây là đúng?
b)
c) Số đo cung nhỏ
Câu 4: Cho
.
bằng
d)
b)
c)
là tiếp tuyến của
. Khi đó:
a)
d)
PHẦN III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 6.
Câu 1: Phương trình
Câu 2: Cho hai đường tròn (O) và
cả 2 đường tròn tại D và E (
Câu 3: Giá trị của biểu thức
có tông 2 nghiệm
bằng:
tiếp xúc ngoài tại A. Một đường thẳng tiếp xúc với
). Tính số đo góc DAE ?
có kết quả bằng:
Câu 4: Tìm
thỏa mãn
Câu 5: Tính diện tích hình vành khăn dưới đây với hai bán kính
và
Câu 6: Cho tam giác
vuông tại
có cạnh
là: (làm tròn đến chữ số thập phân thứ nhất)
cm,
-------------- HẾT ---------------
. Độ dài cạnh
PHẦN ĐÁP ÁN
Phần 1: Câu hỏi nhiều lựa chọn
(Mỗi câu trả lời đúng thí sinh được 0,25 điểm)
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10 11
Chọ
D
D
D
B
C
B
B
A
D
C
B
n
Phần 2: Câu hỏi lựa chọn Đúng/Sai
Điểm tối đa của 01 câu hỏi là 1 điểm.
- Thí sinh chỉ lựa chọn đúng chính xác 01 ý trong 1 câu hỏi được 0,1 điểm
- Thí sinh chỉ lựa chọn đúng chính xác 02 ý trong 1 câu hỏi được 0,25 điểm
- Thí sinh chỉ lựa chọn đúng chính xác 03 ý trong 1 câu hỏi được 0,5 điểm
- Thí sinh chỉ lựa chọn đúng chính xác 04 ý trong 1 câu hỏi được 1 điểm
Câu Câu Câu Câu
13
14
15
16
a)
Đ
Đ
S
Đ
b)
S
S
S
Đ
c)
Đ
S
Đ
S
d)
S
Đ
Đ
S
Phần 3: Câu hỏi trả lời ngắn
(Mỗi câu trả lời đúng thí sinh được 0,5 điểm)
Câu 17
18
19
Chọ
-3
90
0
n
20
21
22
4
15,7
17,3
PHẦN LỜI GIẢI
Câu 1: D
Lời giải:
Giải các hệ ta được: Hệ phương trình
Câu 2: D
Lời giải:
Xét tam giác
Câu 3: D
Lời giải:
Ta có
vuông tại
có:
có nghiệm là
12
B
Câu 4: B
Lời giải:
Câu 5: C
Lời giải:
Vì
nên
Câu 6: B
Lời giải:
. Suy ra:
.
Ta có:
Câu 7: B
Lời giải:
Câu 8: A
Lời giải:
Với
khi :
, ta có:
.
. Vậy GTNN của
là
. Dấu « = » xảy ra
Câu 9: D
Lời giải:
Trong một đường tròn dây lớn nhất là đường kính
Câu 10: C
Lời giải:
Ta có:
Tâm của đường tròn ngoại tiếp tam giác vuông
là trung điểm cạnh huyền
Câu 11: B
Lời giải:
Phương trình bậc nhất hai ẩn
số nghiệm.
(với a, b là các số ,
Câu 12: B
Lời giải:
Áp dụng tính chất ta cộng 2 vế bất đẳng thức cùng chiều ta được
Câu 13: DSDS
Lời giải:
Dựa vào quy tắc đưa thừa số ra ngoài dấu căn.
Câu 14: DSSD
Lời giải:
Điều kiện xác định của A là mọi x nên a sai
nên b đúng
hoặc
) luôn có vô
nên c sai
thì
Câu 15: SSDD
Lời giải:
nên d đúng.
a) Xét tam giác
có:
Suy ra tam giác
vuông tại
mà
(ĐL Pythagore đảo)
nên
là tiếp tuyến của
b)
nên b sai
c)
. Do
nhỏ, do đó sđ
d)
nên a đúng
là góc ở tâm khác góc bẹt nên
là cung
nên c đúng
cân tại M nên
Câu 16: DDSS
Lời giải:
nên d sai.
A.
là khẳng định đúng vì cộng vào 2 vế của bất đẳng thức
với cùng 1 số
nên chiều của BĐT không thay đổi.
B.
là khẳng định sai vì nhân vào hai vế BĐT với số âm phải đổi chiều
BĐT.
C.
là khẳng định sai vì
=>
=>
.
D.
là khẳng định đúng vì
Câu 17: -3
Lời giải:
Câu 18: 90
là phương trình tích.
=>
=>
Lời giải:
O
A
D
O'
F
E
Kẻ tiếp tuyến chung của hai đường tròn đi qua A
cắt tiếp tuyến chung DE ở F.
Theo tính chất 2 tiếp tuyến cắt nhau, ta có:
FA = FD = FE =
.
Suy ra tam giác DAE là tam giác vuông tại A
Vậy
= 900 .
Câu 19: 0
Lời giải:
Câu 20: 4
Lời giải:
Điều kiện
Câu 21: 15,7
Lời giải:
Diện tích hình vành khăn nằm giữa hai đường tròn đồng tâm với hai bán kính là
bằng:
Câu 22: 17,3
Lời giải:
Trong tam giác
vuông tại
cm
có
và
Link ĐỀ TRÊN AZOTA. THẦY CÔ CHỈ CẦN CHIA SẺ CHO HS LÀM (CÓ
PHÍ 10K – 3 ĐỀ)
Đề 01: CK1 Toán 9
https://azota.vn/de-thi/oboyqo
Đề 02: CK1 Toán 9
https://azota.vn/de-thi/m7co6n
Đề 03: CK1 Toán 9
https://azota.vn/de-thi/utlmn0
Đề 04: CK1 Toán 9
https://azota.vn/de-thi/wsaksf
Đề 05: CK1 Toán 9
https://azota.vn/de-thi/4auwyg
Đề 06: CK1 Toán 9
https://azota.vn/de-thi/uzvjia
Đề 07: CK1 Toán 9
https://azota.vn/de-thi/3loxvj
Đề 08: CK1 Toán 9
https://azota.vn/de-thi/mar8nq
Đề 09: CK1 Toán 9
https://azota.vn/de-thi/h22n3h
Đề 10: CK1 Toán 9
https://azota.vn/de-thi/axp44y
Đề 11: CK1 Toán 9
https://azota.vn/de-thi/onsaqr
Đề 12: CK1 Toán 9
https://azota.vn/de-thi/9hqzio
Đề 13: CK1 Toán 9
https://azota.vn/de-thi/5ofpu7
Đề 14: CK1 Toán 9
https://azota.vn/de-thi/yrbbbl
Đề 15: CK1 Toán 9
https://azota.vn/de-thi/96wbph
Đề 16: CK1 Toán 9
https://azota.vn/de-thi/dk15sm
Đề 17: CK1 Toán 9
https://azota.vn/de-thi/q7sfab
Đề 18: CK1 Toán 9
https://azota.vn/de-thi/yhqdqv
Đề 19: CK1 Toán 9
https://azota.vn/de-thi/wv9ye3
Đề 20: CK1 Toán 9
https://azota.vn/de-thi/lkm537
Đề 21: CK1 Toán 9
https://azota.vn/de-thi/hatcpj
Đề 22: CK1 Toán 9
https://azota.vn/de-thi/cay8zm
Đề 23: CK1 Toán 9
https://azota.vn/de-thi/rc5m9r
Đề 24: CK1 Toán 9
https://azota.vn/de-thi/6apr7o
Đề 25: CK1 Toán 9
https://azota.vn/de-thi/40yqsl
Đề 26: CK1 Toán 9
https://azota.vn/de-thi/a2vvig
Đề 27: CK1 Toán 9
https://azota.vn/de-thi/0yqej5
Đề 28: CK1 Toán 9
https://azota.vn/de-thi/en9egu
Đề 29: CK1 Toán 9
https://azota.vn/de-thi/vealqe
Đề 30: CK1 Toán 9
https://azota.vn/de-thi/dkscnb
BỘ ĐỀ ÔN THI CUỐI HỌC KỲ I
Môn Toán 9
Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề
Đề số 31
PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi
câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1: Cặp số
không là nghiệm của hệ phương trình nào dưới đây?
A.
B.
C.
D.
Câu 2: Cho tam giác vuông ABC tại A có
. Khi đó giá trị của
là
A.
B.
.
C.
.
D.
Câu 3: Giá trị biểu thức
A.
B.
C.
D.
Câu 4: Cho a là số không âm, b là số dương. Khẳng định nào sau đây là đúng ?
A.
B.
C.
D.
Câu 5: Cho
A. 1
. Có bao nhiêu giá trị nguyên x để P nguyên ?
B. 0
C. 2
Câu 6: Công thức tính độ dài l của cung
trên đường tròn (O; R) là:
D. 3
A.
B.
C.
D.
Câu 7: Một bánh xe đạp hình tròn có chi vi là 188,4 cm. Bán kính của bánh xe đó là? (lấy
; kết quả làm tròn đến hàng đơn vị)
A.
B.
Câu 8: Cho biểu thức
A. 1
Câu 9: Cho đường tròn
sau đây là đúng?
A.
Câu 10: Cho tam giác
tiếp tam giác
A.
.
bằng:
B. 7
C.
(
) GTNN của
C. 3
đường kính
B.
vuông tại
B. 10
D.
và dây
có
là:
D. 5
không đi qua tâm. Khẳng định nào
C.
,
C. 5
D.
bán kính của đường tròn ngoại
D.
.
Câu 11: Phương trình bậc nhất hai ẩn
(với a, b là các số ,
A. Hai nghiệm
C. Một nghiệm
Câu 12: Nếu
và
B. Vô số nghiệm
D. Vô nghiệm
có
A.
hoặc
) luôn
thì bất đẳng thức nào sau đây luôn đúng ?
B.
C.
D.
PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a), b), c),
d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.
Câu 1: Trong mỗi ý a), b), c), d) ở dưới đây, thí sinh chọn đúng hoặc sai:
a) Đưa thừa số ra ngoài dấu căn
ta được kết quả là 5a
b) Đưa thừa số ra ngoài dấu căn
ta được kết quả là
c) Đưa thừa số ra ngoài dấu căn
ta được kết quả là
d) Đưa thừa số ra ngoài dấu căn
Câu 2: Cho biểu thức
a) Giá trị của biểu thức A khi
ta được kết quả là 2
.
là
.
b) Điều kiện xác định của biểu thức A là
.
c) Kết quả rút gọn biểu thức A khi
là
d) Kết quả rút gọn biểu thức A khi
là
Câu 3: Cho tam giác
, gọi
có
.
;
;
là giao điểm của đường tròn với
a)
. Vẽ đường tròn
. Khẳng định nào sau đây là đúng?
b)
c) Số đo cung nhỏ
Câu 4: Cho
.
bằng
d)
b)
c)
là tiếp tuyến của
. Khi đó:
a)
d)
PHẦN III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 6.
Câu 1: Phương trình
Câu 2: Cho hai đường tròn (O) và
cả 2 đường tròn tại D và E (
Câu 3: Giá trị của biểu thức
có tông 2 nghiệm
bằng:
tiếp xúc ngoài tại A. Một đường thẳng tiếp xúc với
). Tính số đo góc DAE ?
có kết quả bằng:
Câu 4: Tìm
thỏa mãn
Câu 5: Tính diện tích hình vành khăn dưới đây với hai bán kính
và
Câu 6: Cho tam giác
vuông tại
có cạnh
là: (làm tròn đến chữ số thập phân thứ nhất)
cm,
-------------- HẾT ---------------
. Độ dài cạnh
PHẦN ĐÁP ÁN
Phần 1: Câu hỏi nhiều lựa chọn
(Mỗi câu trả lời đúng thí sinh được 0,25 điểm)
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10 11
Chọ
D
D
D
B
C
B
B
A
D
C
B
n
Phần 2: Câu hỏi lựa chọn Đúng/Sai
Điểm tối đa của 01 câu hỏi là 1 điểm.
- Thí sinh chỉ lựa chọn đúng chính xác 01 ý trong 1 câu hỏi được 0,1 điểm
- Thí sinh chỉ lựa chọn đúng chính xác 02 ý trong 1 câu hỏi được 0,25 điểm
- Thí sinh chỉ lựa chọn đúng chính xác 03 ý trong 1 câu hỏi được 0,5 điểm
- Thí sinh chỉ lựa chọn đúng chính xác 04 ý trong 1 câu hỏi được 1 điểm
Câu Câu Câu Câu
13
14
15
16
a)
Đ
Đ
S
Đ
b)
S
S
S
Đ
c)
Đ
S
Đ
S
d)
S
Đ
Đ
S
Phần 3: Câu hỏi trả lời ngắn
(Mỗi câu trả lời đúng thí sinh được 0,5 điểm)
Câu 17
18
19
Chọ
-3
90
0
n
20
21
22
4
15,7
17,3
PHẦN LỜI GIẢI
Câu 1: D
Lời giải:
Giải các hệ ta được: Hệ phương trình
Câu 2: D
Lời giải:
Xét tam giác
Câu 3: D
Lời giải:
Ta có
vuông tại
có:
có nghiệm là
12
B
Câu 4: B
Lời giải:
Câu 5: C
Lời giải:
Vì
nên
Câu 6: B
Lời giải:
. Suy ra:
.
Ta có:
Câu 7: B
Lời giải:
Câu 8: A
Lời giải:
Với
khi :
, ta có:
.
. Vậy GTNN của
là
. Dấu « = » xảy ra
Câu 9: D
Lời giải:
Trong một đường tròn dây lớn nhất là đường kính
Câu 10: C
Lời giải:
Ta có:
Tâm của đường tròn ngoại tiếp tam giác vuông
là trung điểm cạnh huyền
Câu 11: B
Lời giải:
Phương trình bậc nhất hai ẩn
số nghiệm.
(với a, b là các số ,
Câu 12: B
Lời giải:
Áp dụng tính chất ta cộng 2 vế bất đẳng thức cùng chiều ta được
Câu 13: DSDS
Lời giải:
Dựa vào quy tắc đưa thừa số ra ngoài dấu căn.
Câu 14: DSSD
Lời giải:
Điều kiện xác định của A là mọi x nên a sai
nên b đúng
hoặc
) luôn có vô
nên c sai
thì
Câu 15: SSDD
Lời giải:
nên d đúng.
a) Xét tam giác
có:
Suy ra tam giác
vuông tại
mà
(ĐL Pythagore đảo)
nên
là tiếp tuyến của
b)
nên b sai
c)
. Do
nhỏ, do đó sđ
d)
nên a đúng
là góc ở tâm khác góc bẹt nên
là cung
nên c đúng
cân tại M nên
Câu 16: DDSS
Lời giải:
nên d sai.
A.
là khẳng định đúng vì cộng vào 2 vế của bất đẳng thức
với cùng 1 số
nên chiều của BĐT không thay đổi.
B.
là khẳng định sai vì nhân vào hai vế BĐT với số âm phải đổi chiều
BĐT.
C.
là khẳng định sai vì
=>
=>
.
D.
là khẳng định đúng vì
Câu 17: -3
Lời giải:
Câu 18: 90
là phương trình tích.
=>
=>
Lời giải:
O
A
D
O'
F
E
Kẻ tiếp tuyến chung của hai đường tròn đi qua A
cắt tiếp tuyến chung DE ở F.
Theo tính chất 2 tiếp tuyến cắt nhau, ta có:
FA = FD = FE =
.
Suy ra tam giác DAE là tam giác vuông tại A
Vậy
= 900 .
Câu 19: 0
Lời giải:
Câu 20: 4
Lời giải:
Điều kiện
Câu 21: 15,7
Lời giải:
Diện tích hình vành khăn nằm giữa hai đường tròn đồng tâm với hai bán kính là
bằng:
Câu 22: 17,3
Lời giải:
Trong tam giác
vuông tại
cm
có
và
Link ĐỀ TRÊN AZOTA. THẦY CÔ CHỈ CẦN CHIA SẺ CHO HS LÀM (CÓ
PHÍ 10K – 3 ĐỀ)
Đề 01: CK1 Toán 9
https://azota.vn/de-thi/oboyqo
Đề 02: CK1 Toán 9
https://azota.vn/de-thi/m7co6n
Đề 03: CK1 Toán 9
https://azota.vn/de-thi/utlmn0
Đề 04: CK1 Toán 9
https://azota.vn/de-thi/wsaksf
Đề 05: CK1 Toán 9
https://azota.vn/de-thi/4auwyg
Đề 06: CK1 Toán 9
https://azota.vn/de-thi/uzvjia
Đề 07: CK1 Toán 9
https://azota.vn/de-thi/3loxvj
Đề 08: CK1 Toán 9
https://azota.vn/de-thi/mar8nq
Đề 09: CK1 Toán 9
https://azota.vn/de-thi/h22n3h
Đề 10: CK1 Toán 9
https://azota.vn/de-thi/axp44y
Đề 11: CK1 Toán 9
https://azota.vn/de-thi/onsaqr
Đề 12: CK1 Toán 9
https://azota.vn/de-thi/9hqzio
Đề 13: CK1 Toán 9
https://azota.vn/de-thi/5ofpu7
Đề 14: CK1 Toán 9
https://azota.vn/de-thi/yrbbbl
Đề 15: CK1 Toán 9
https://azota.vn/de-thi/96wbph
Đề 16: CK1 Toán 9
https://azota.vn/de-thi/dk15sm
Đề 17: CK1 Toán 9
https://azota.vn/de-thi/q7sfab
Đề 18: CK1 Toán 9
https://azota.vn/de-thi/yhqdqv
Đề 19: CK1 Toán 9
https://azota.vn/de-thi/wv9ye3
Đề 20: CK1 Toán 9
https://azota.vn/de-thi/lkm537
Đề 21: CK1 Toán 9
https://azota.vn/de-thi/hatcpj
Đề 22: CK1 Toán 9
https://azota.vn/de-thi/cay8zm
Đề 23: CK1 Toán 9
https://azota.vn/de-thi/rc5m9r
Đề 24: CK1 Toán 9
https://azota.vn/de-thi/6apr7o
Đề 25: CK1 Toán 9
https://azota.vn/de-thi/40yqsl
Đề 26: CK1 Toán 9
https://azota.vn/de-thi/a2vvig
Đề 27: CK1 Toán 9
https://azota.vn/de-thi/0yqej5
Đề 28: CK1 Toán 9
https://azota.vn/de-thi/en9egu
Đề 29: CK1 Toán 9
https://azota.vn/de-thi/vealqe
Đề 30: CK1 Toán 9
https://azota.vn/de-thi/dkscnb
 








Các ý kiến mới nhất