Violet
Dethi

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

thi cn8-hk1-d1

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lưu Bình Giang (trang riêng)
Ngày gửi: 10h:54' 14-12-2024
Dung lượng: 40.0 KB
Số lượt tải: 146
Số lượt thích: 0 người
TRƯỜNG THCS …………

TT

1

Nội
dung
kiến
thức

Đơn vị kiến
thức

1.2) Hình
1. VẼ
chiếu vuông

góc
THUẬT 1.3) Bản vẽ kĩ
thuật
2. CƠ
KHÍ

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ I NĂM HỌC 2023 - 2024
Môn: Công Nghệ 8
Thời gian làm bài: 45 phút
Mức độ nhận thức
Nhận biết
Số
CH

Thông hiểu

Thời
gian
(phút)

Số
CH

Thời
gian
(phút)

2

1,5

2

1,5

2.1) Vật liệu
cơ khí

6

4,5

6

9

2.2) Gia công
cơ khí

6

4,5

6

9

16

12

12

18

Tổng
Tỉ lệ (%)
Tỉ lệ chung (%)

Vận dụng
Số
CH

Thời
gian
(phút)

1

40

30
70

Vận dụng
cao
Số
CH

Thời
gian
(phút)

10

1

10
20

Thời
gian
(phút)

%
Tổng
điểm

2

1,5

0,5

2

11,5

1,5

Số CH
TN

TL

12

1

13,5

4,5

1

5

12

1

18,5

3,5

1

5

28

2

45

10

10
30

Tổng

100%
100%

TRƯỜNG THCS ………….

TT

Nội dung
kiến thức

Đơn vị kiến
thức

BẢNG ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ I NĂM HỌC 2023 - 2024
Môn: Công Nghệ 8
Thời gian làm bài:45 phút
Số câu hỏi theo mức độ nhận
thức
Mức độ kiến thức kỹ năng cần kiểm tra, đánh giá

Nhận
biết

Thông
hiểu

Vận
dụng

Vận
dụng
cao

1

2

1. VẼ KĨ
THUẬT

2. CƠ
KHÍ

1.1) Hình chiếu
vuông góc

Nhận biết
- Khái niệm hình chiếu và các phép chiếu

2
2

1.2) Bản vẽ kĩ
thuật

Nhận biết
- Trình bày nội dung của bản vẽ kĩ thuật
Vận dụng
- Đọc bản vẽ chi tiết đơn giản

6

2.1) Vật liệu cơ
khí

Nhận biết
- Nhận biết được một số kim loại đen và kim loại màu trong lĩnh
vực cơ khí
Thông hiểu
- Lựa chọn một số vật liệu cơ khí thông dụng
Nhận biết
- Nhận biết khái niệm đo và vạch dấu, các dụng cụ dùng để đo
chiều dài, dụng cụ đo góc.
- Nhận biết phương pháp và quy trình gia công cơ khí bằng tay.

6

2.2) Gia công cơ Thông hiểu
khí
- Hiểu rõ thao tác khi thực hiện một số phương pháp gia công vật
liệu bằng dụng cụ cầm tay đơn giản.
Vận dụng cao
- Thao tác an toàn lao động khi thực hiện một số phương pháp
gia công vật liệu bằng dụng cụ cầm tay đơn giản.
Tổng

1

6

6

1
16

12

1

1

PGD& HUYỆN DẦU TIẾNG
TRƯỜNG THCS MINH TÂN

ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ I - NĂM HỌC 2024 - 2025
Môn: Công Nghệ-Lớp: 8
Thời gian làm bài: 60 phút
Ngày KT:

A/ PHẦN TRẮC NGHIỆM: (7 điểm)
Hãy khoanh tròn đáp án đúng:
Câu 1:  Khi chiếu một vật thể lên một mặt phẳng, hình nhận được trên mặt phẳng đó gọi là:
A. Hình chiếu.
B. Vật chiếu.
C. Mặt phẳng hình chiếu. D. Vật thể.
Câu 2: Để vẽ các hình biểu diễn 3 chiều, người ta sử dụng phép chiếu:
A. Vuông góc.
B. Vuông góc và xuyên tâm.
C. Song song và vuông góc.
D. Xuyên tâm và song song.
Câu 3: Bản vẽ lắp thường có những nội dung nào?
A. Khung tên, hình biểu diễn, kích thước, bảng kê.
B. Khung tên, kích thước, yêu cầu kĩ thuật.
C. Kích thước, bảng kê, yêu cầu kĩ thuật, khung tên. D. Yêu cầu kĩ thuật, khung tên, bảng kê.
Câu 4: Hình nào biểu diễn các bộ phận và kích thước của ngôi nhà theo chiều cao?
A. Mặt bằng.
B. Mặt cạnh.
C. Mặt đứng.
D. Mặt cắt.
Câu 5: Căn cứ vào tính chất, vật liệu cơ khí được chia làm hai nhóm là:
A. Vật liệu kim loại, phi kim.
B. Vật liệu kim loại, vật liệu phi kim loại.
C. Vật liệu kim loại, vật liệu tổng hợp.
D. Phi kim loại, vật liệu tổng hợp.
Câu 6: Vật liệu phi kim loại được sử dụng phổ biến trong cơ khí là:
A. Kim loại đen.
B. Cao su, chất dẻo.
C. Thép không gỉ.
D. Thiếc.
Câu 7: Gang có tỉ lệ carbon:
A. > 2,14%
B. ≥ 2,14%
C. ≤ 2,14%
D. < 2,14%
Câu 8: Đâu không phải tính chất của kim loại màu?
A. Dẫn điện tốt. B. Tính chống ăn mòn thấp. C. Đa số có tính dẫn nhiệt. D. Dễ gia công.
Câu 9: Tính chất của cao su là:
A. Có nhiệt độ nóng chảy thấp, nhẹ, dẻo, không dẫn điện, ít bị hóa chất tác dụng
B. Độ bền cao, dễ kéo dài thành sợi hay dát mỏng, tính dẫn điện, dẫn nhiệt tốt
C. Có màu trắng sáng, cứng, dẻo, dễ gia công, dễ bị oxi hóa, khi bị oxi hóa sẽ chuyển sang màu nâu
D. Có tính đàn hồi cao, khả năng giảm chấn tốt, cách điện và cách âm tốt.
Câu 10: Trong các kim loại sau, đâu không phải kim loại màu?
A. Thép hợp kim.
B. Đồng
C. Bạc
D. Thiếc
Câu 11: Muốn xác định trị số thực của góc, ta dùng:
A. Êke
B. Thước cặp
C. Thước lá
D. Thước đo góc vạn năng.
Câu 12: Để đo đường kính trong của một kích thước không lớn lắm, cần sử dụng dụng cụ
nào?
A. Thước cuộn.
B. Thước cặp.
C. Mũi vạch.
D. Ke vuông.
Câu 13: Công dụng của phương pháp cưa tay là:
A. Cắt vật thành từng phần, cắt rãnh, cắt bỏ phần thừa.
B. Chặt vật khi gia công
C. Tạo độ nhẵn, bóng trên bề mặt
D. Cắt bỏ phần thừa khi gia công
Câu 14: Đo và vạch dấu là việc thể hiện hình dạng và kích thước……………. của sản phẩm
lên vật cần gia công.
A. Vật
B. Thực tế.
C. Bên ngoài.
D. Đường kính.
Câu 15: Mặt phẳng cần dũa cách mặt ê tô khoảng:
A. Dưới 10mm.
B. Từ 10 – 20 mm.
C. Trên 20 mm.
D. Từ 15- 25 mm.

Câu 16: Khi cầm đục cần để đầu đục cách ngón tay trỏ một khoảng bao nhiêu?
A. 20- 30 mm
B. 10- 20 cm
C. 20- 30 cm
D. 15- 30 mm
Câu 17: Chất dẻo nhiệt được ứng dụng làm:
A. Rổ, cốc, can, ghế, bình nước, ...
B. Tay cầm cho dụng cụ nấu ăn, ổ cắm điện, ...
C. Ống dẫn, đai truyền, đế giày, déo, ...
D. Lõi dây dẫn điện, nồi, chảo, ...
Câu 18: Các sản phẩm từ gang là:
A. Vỏ máy, vỏ động cơ, dụng cụ nhà bếp, ...
B. Làm dây dẫn điện, vỏ máy bay, xoong nồi, ...
D. Chai nhựa, ống nước, vỏ dây cáp, dây điện D. Làm dây dẫn điện, vòng đệm, vòi nước, ...
Câu 19: Tại sao kim loại đen dễ bị gỉ sét?
A. Trong thành phần có sắt.
B. Trong thành phần có carbon.
C. Có chứa chất dẻo .
D. Có chứa cao su.
Câu 20: Tính chất của chất dẻo nhiệt là:
A. Không tái chế được
B. Hóa rắn ngay khi làm nguội từ nhiệt độ gia công
C. Không có khả năng tái chế
D. Nhiệt độ nóng chảy thấp.
Câu 21: Vỏ ổ cắm điện thường được chế tạo từ loại vật liệu nào?
A. Cao su
B. Chất dẻo nhiệt rắn
C. Kim loại đen
D. Chất dẻo nhiệt
Câu 22: Nên sử dụng loại vật liệu nào để chế tạo lưỡi dao của máy xay thực phẩm?
A. Thép
B. Đồng
C. Cao su
D. Nhôm

Câu 23: Xe tự đẩy của người khuyết tật là ứng dụng của cơ cấu biến đổi chuyển động
nào?
A. Biến chuyển động quay thành chuyển động tịnh tiến.
B. Biến chuyển động tịnh tiến thành chuyển động quay.
C. Biến chuyển động quay thành chuyển động lắc.
D. Biến chuyển dộng lắc thành chuyển động quay.

Câu 24:  Cấu tạo của bộ truyền động đai gồm mấy bộ phận:
A. 2
B. 3
C. 4
D. 5
Câu 25: Cấu tạo của cơ cấu tay quay - thanh lắc không có bộ phận nào?
A. Tay quay
B. Con trượt
C. Thanh truyền
D. Giá đỡ
Câu 26:  Các biện pháp an toàn điện khi sửa chữa điện là:
A. Trước khi sửa chữa phải cắt nguồn điện.
B. Sử dụng đúng các dụng cụ bảo vệ an toàn điện cho mỗi công việc trong khi sửa chữa.
C. Cả A và B đều đúng.
D. Đáp án khác.
Câu 27: Biện pháp an toàn điện khi sử dụng điện là:
A.Thực hiện tốt cách điện đối với dây dẫn điện
B. Kiểm tra cách điện của đồ dùng điện
C. Nối đất các thiết bị, đồ dùng điện
D. Cả 3 đáp án trên
.Câu 28: Các bước cứu người bị tai nạn điện là?
A. Sơ cứu nạn nhân → Tách nạn nhân ra khỏi nguồn điện → Đưa nạn nhân đến cơ sở y tế
gần nhất
B. Tách nạn nhân ra khỏi nguồn điện → Đưa nạn nhân đến cơ sở y tế gần nhất → Sơ cứu nạn
nhân
C. Tách nạn nhân ra khỏi nguồn điện → Sơ cứu nạn nhân → Đưa nạn nhân đến cơ sở y tế
gần nhất
D. Sơ cứu nạn nhân → Đưa nạn nhân đến cơ sở y tế gần nhất → Tách nạn nhân ra khỏi
nguồn điện
II/ PHẦN TỰ LUẬN: (3 điểm)

Câu 1: Bộ truyền chuyển động đai, biết bánh dẫn đường kính 19cm, bánh bị dẫn có đường

kính 38 cm. Tốc độ quay của bánh dẫn là 20 vòng/ph.
a/Tính tí số truyền i .
b/Cho biết tốc độ quay của bánh bị dẫn?

(2đ)

Câu 2: Em hãy cho biết, tại sao dòng điện đi qua bút thử điện và qua cơ thể người mà không
gây ra điện giật?

(1đ)

ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ I
NĂM HỌC 2024 - 2025
Môn: Công Nghệ -Lớp: 8
I/ PHẦN TRẮC NGHIỆM (7 điểm)
(Điền đúng mỗi câu được 0,25 điểm)
Câu

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

Đáp án

A

D

A

D

B

B

A

B

D

A

D

B

A

B

Câu

15

16

17

18

19

20

21

22

23

24

25

26

27

28

Đáp án

B

A

A

A

A

D

B

A

D

B

B

C

D

C

II/ PHẦN TỰ LUẬN (3 điểm)
D 2 38
=
Câu 1: a/ i = D1 19 = 2

b/ Vì: D2/D1= n1/n2 = 2
=> n1=.n2.2
= 20.2= 40 vòng/ph

(0,5đ)
(0,5đ)
(0,5đ)
(0,5đ)

Câu 2: Vì điện trờ của bút thử điện rất lớn,nên dòng điện đi qua bút thứ điện và người là
rất nhỏ,nên không gây ra điện giật.

(1đ)
 
Gửi ý kiến