thi cn8-hk1-đ2

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lưu Bình Giang (trang riêng)
Ngày gửi: 10h:56' 14-12-2024
Dung lượng: 30.1 KB
Số lượt tải: 111
Nguồn:
Người gửi: Lưu Bình Giang (trang riêng)
Ngày gửi: 10h:56' 14-12-2024
Dung lượng: 30.1 KB
Số lượt tải: 111
Số lượt thích:
0 người
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I
MÔN: CÔNG NGHỆ 8
Nội
dung
kiến
thức
Đơn vị
kiến thức
Nhận
biết
Mức độ nhận thức
Thông Vận dụng Vận dụng
hiểu
thấp
cao
Số CH
Số CH
1.1. Một số tiêu
chuẩn trình bày
1. Vẽ kĩ
bản vẽ kĩ thuật
thuật
1
1.2. Hình chiếu
vuông góc
1
1.3. Bản vẽ chi
tiết
2. Cơ
khí
Số CH
Số CH
Tổng
Số CH
TN
%
tổng
điểm
TL
1
0,25
2
0,5
1
1
0,25
1.4. Bản vẽ lắp
1
1
0,25
1.5. Bản vẽ nhà
1
1
0,25
2.1. Vật liệu cơ
khí
1
1
0,25
1
1
0,25
7
1,75
2.2. Truyền và
biến đổi chuyển
động
2.3. Gia công cơ
khí bằng tay
2.4. Ngành nghề
trong lĩnh vực cơ
khí
1
3
4
3
4
3
3
Tổng
16
12
Tỷ lệ %
40
30
3.An
toàn 3.1.Tai nạn điện
điện
Tỷ lệ % chung
70
1
7
1
3,75
1
6
1
2,5
1
1
28
2
10
20
10
30
PHÒNG GD&ĐT DẦU TIẾNG
TRƯỜNG THCS MINH TÂN
---------------------------------------
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HKI-NH:2024-2025
MÔN: CÔNG NGHỆ -Lớp:8
Thời gian làm bài: 60 phút
Ngày KT:
I. TRẮC NGHIỆM: (7,0 điểm):Em hãy lựa chọn đáp án đúng trong các câu sau:
Câu 1:Trình tự đọc của bản vẽ chi tiết là:
A.Khung tên, hình biểu diễn, yêu cầu kĩ thuật.
B.Khung tên, bảng kê, hình biểu diễn.
C.Khung tên, hình biểu diễn, kích thước, yêu cầu kĩ thuật.
D.Khung tên, bảng kê, hình biểu diễn, kích thước.
Câu 2: Vị trí các hình chiếu trên bản vẽ như sau:
A. Hình chiếu bằng ở dưới hình chiếu đứng, hình chiếu cạnh ở bên phải hình chiếu đứng.
B. Hình chiếu bằng ở trên hình chiếu đứng, hình chiếu cạnh ở bên trái hình chiếu đứng.
C. Hình chiếu cạnh ở bên phải hình chiếu đứng, hình chiếu bằng ở bên trái hình chiếu đứng
D. Hình chiếu đứng ở dưới hình chiếu bằng, hình chiếu cạnh ở bên phải hình chiếu bằng.
Câu 3:Nếu mặt đáy của hình trụ song song với mặt phẳng chiếu cạnh thì hình chiếu
đứng và hình chiếu cạnh sẽ có hình dạng là?
A. Hình chữ nhật và hình tròn.
B. Hình tam giác và hình tròn.
C. Đều là các hình tròn.
D. Đều là các hình chữ nhật.
Câu 4:Khung tên của bản vẽ chi tiết gồm:
A. Tên gọi sản phẩm, vật liệu, tỉ lệ.
B. Tên gọi sản phẩm, tỉ lệ bản vẽ.
C. Tên gọi chi tiết, vật liệu, tỉ lệ.
D. Tên gọi chi tiết, tỉ lệ.
Câu 5: Nội dung của bản vẽ lắp gồm:
A.Khung tên, hình biểu diễn, kích thước, yêu cầu kĩ thuật.
B.Khung tên, bảng kê, hình biểu diễn.
C.Khung tên, bảng kê, kích thước.
D.Khung tên, bảng kê, hình biểu diễn, kích thước.
Câu 6: Trình tự đọc và nội dung cần hiểu của bản vẽ nhà là:
A. Khung tên, hình biểu diễn, các bộ phận, kích thước.
B. Khung tên, hình biểu diễn, kích thước. C. Khung tên, kích thước, các bộ phận.
D. Khung tên, hình biểu diễn, kích thước, các bộ phận.
Câu 7: Căn cứ vào đâu để phân loại kim loại đen?
A. Tỉ lệ cacbon.
B. Các nguyên tố tham gia.
C. Cả A và B đều đúng.
D. Đáp án khác.
Câu 8: Cấu tạo của bộ truyền động đai không có bộ phận nào?
A. Bánh dẫn. B. Bánh răng.
C. Bánh bị dẫn.
D. Dây đai.
Câu 9: Cấu tạo cưa tay không có bộ phận nào ?
A. Khung cưa ; B. Ổ trục ; C. Chốt ; D. Lưỡi cưa
Câu 10: Công dụng của cưa tay là:
A. Cắt kim loại thành từng phần ; B. Cắt bỏ phần thừa C. Cắt rãnh ; D. Cả 3 đáp án trên
Câu 11: Khi dũa không cần thực hiện thao tác nào ?
A. Đẩy dũa tạo lực cắt ; B. Kéo dũa về tạo lực cắt
C. Kéo dũa về không cần cắt ; D. Điều khiển lực ấn của hai tay cho dũa đựợc thăng bằng
Câu 12: Để đảm bảo an toàn khi đục, cần chú ý những điểm gì ?
A. Không dùng búa có cán bị vỡ, nứt. B. Không dùng đục bị mẻ.
C. Kẹp vật vào êtô phải đủ chặt. D. Tất cả đều đúng
Câu 13: Phát biểu nào đúng khi nói về an toàn khi đục?
A. Không dùng búa có cán bị vỡ, nứt.
B. Không dùng đục bị mẻ.
C. Kẹp vật đủ chặt.
D. Cả 3 đáp án trên.
Câu 14: Phát biểu nào sau đây sai khi nói về tư thế đứng của người cưa?
A. Đứng thẳng.
B. Đứng thật thoải mái.
C. Khối lượng cơ thể tập trung vào chân trước. D. Khối lượng cơ thể tập trung vào 2 chân.
Câu 15: Quy trình thực hiện thao tác dũa là?
A. Kẹp phôi → Thao tác dũa ; B. Kẹp phôi → Lấy dấu → Thao tác dũa.
C. Lấy dấu → Kẹp phôi → Thao tác dũa.
D. Lấy dấu → Kiểm tra dũa → Kẹp phôi → Thao tác dũa.
Câu 16: Đặc điểm của kĩ thuật viên cơ khí là?
A. Thực hiện nhiệm vụ thiết kế, tổ chức chế tạo, sửa chữa, bảo trì các loại máy móc, thiết bị
cơ khí
B.Thực hiện nhiệm vụ hỗ trợ kĩ thuật để thiết kế, chế tạo, lắp ráp, sửa chữa, bảo trì máy móc
và thiết bị cơ khí.
C.Thực hiện nhiệm vụ lắp ráp, bảo dưỡng, sửa chữa động cơ và thiết bị cơ khó của các loại
xe cơ giới.
D.Tất cả các đáp án trên.
Câu 17: Đặc điểm của kĩ sư điện là?
A.Thực hiện nhiệm vụ thiết kế, tổ chức chế tạo, sửa chữa, bảo trì các loại máy móc, thiết bị
cơ khí.
B.Thực hiện nhiệm vụ hỗ trợ kĩ thuật để thiết kế, chế tạo, lắp ráp, sửa chữa, bảo trì máy móc
và thiết bị cơ khí.
C.Thực hiện nhiệm vụ lắp ráp, bảo dưỡng, sửa chữa động cơ và thiết bị cơ khó của các loại
xe cơ giới.
D.Tất cả các đáp án trên.
Câu 18: Yêu cầu riêng đối với kĩ thuật viên cơ khí là:
A.Có tư duy sáng tạo để thiết kế, chế tạo các máy móc, thiết bị cơ khí.
B.Có kĩ năng quản lí, giám sát để hỗ trợ kĩ thuật cho việc thiết kế, chế tạo, vận hành, bảo trì,
sửa chữa,… máy móc và thiết bị cơ khí.
C.Sử dụng thành thạo các dụng cụ, máy công cụ gia công cơ khí để thực hiện công việc yêu
cầu độ chính xác cao.
D.Đáp án khác.
Câu 19: Ngành nghề trong lĩnh vực cơ khí được đào tạo tại?
A.Trường đại học .
B.Trường cao đẳng, trung cấp.
C.Trung cấp giáo dục nghề nghiệp
D.Tất cả các đáp án trên.
Câu 20: Chọn phát biểu sai sản phẩm cơ khí gồm:
A.Máy gia công. B.Máy điện. C.Máy nông nghiệp. D.Cả 3 đáp án đều sai
Câu 21: Đâu là sản phẩm cơ khí?
A.Cái kim khâu. B.Chiếc đinh vít. C.Chiếc ô tô. D.Cả 3 đáp án trên
Câu 22: Cơ khí giúp cho lao động và sinh hoạt của con người:
A.Nhẹ nhàng. ; B.Thú vị. ; C.Nhẹ nhàng và thú vị. ; D.Đáp án khác.
Câu 23: Tai nạn điện thường xảy ra do những nguyên nhân nào ?
A. Do chạm trực tiếp vào vật mang điện ; B. Sử dụng đồ dùng điện bị rò điện ra vỏ
C. Sửa chữa điện không cắt nguồn điện ; D. Cả 3 nguyên nhân trên
Câu 24: Đâu là hành động sai không được phép làm?
A. Không buộc trâu, bò vào cột điện cao áp. ; B. Không chơi đùa và trèo lên cột điện cao áp
C. Tắm mưa dưới đường dây điện cao áp. ; D. Không xây nhà gần sát đường dây điện cao áp
Câu 25: Ở nước ta mạng điện dân dụng có điện áp:
A. 110V B. 220V C. 127V D. 200V
Câu 26: Đâu không phải nguyên nhân gây mất an toàn điện?
A. Chạm trực tiếp vào cực của ổ cắm điện.
B. Chạm trực tiếp vào dây dẫn điện có vỏ cách điện.
C. Chạm vào máy giặt có vỏ bằng kim loại dùng lâu ngày hỏng vỏ cách điện.
D. Sửa chữa điện khi chưa cắt nguồn điện.
Câu 27: Hãy chọn hành động đúng về an toàn điện trong những hành động dưới đây ?
A. Chơi đùa và trèo lên cột điện cao áp.
B. Thả diều gần đường dây điện .
C. Không buộc trâu bò vào cột điện cao áp. D. Tắm mưa gần đường dây diện cao áp.
Câu 28: Đâu là nguyên nhân gây tại nạn điện do tiếp xúc với vật mang điện?
A. Sử dụng nhiều đồ dùng điện cóp công suất lớn trên cùng ổ cắm điện.
B. Lại gần khu vực mưa bão to làm đứt dây điện và rơi xuống đất.
C. Chạm vào máy giặt có vỏ bằng kim loại dùng lâu ngày hỏng vỏ cách điện.
D. Đến gần đường dây điện cao áp, trạm biến áp.
II. TỰ LUẬN: (3 điểm)
Câu 1: (1,0 điểm) Hãy chỉ ra những điểm mất an toàn, có thể là nguyên nhân gây ra tai
nạn điện ở nơi em sống ?
Câu 2:(2,0 điểm) ) Đĩa xích của xe đạp có 50 răng, đĩa líp có 20 răng.
a/Tính tỉ số truyền i.
b/ Cho biết chi tiết nào quay nhanh hơn?
HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I
MÔN: CÔNG NGHỆ 8
I. TRẮC NGHIỆM: (7 điểm):Mỗi câu trả lời đúng được 0,25 điểm.
Câu
Đáp án
Câu
Đáp án
Câu
Đáp án
1
2
C
A
11
12
B
D
21
22
D
C
II. TỰ LUẬN: (3 điểm)
Câu
3
A
13
D
23
D
4
C
14
C
24
C
5
D
15
A
25
B
6
D
16
B
26
B
7
C
17
A
27
C
8
B
18
B
28
C
Đáp án
- Các cột điện cũ: hầu hết đều có quá nhiều dây điện khiến
1
nhiều dây bị trùng xuống, mọi người dễ chạm phải
(1,0 điểm)
Z 2 20
=
Z
50 = 0,4
1
a./ i =
2
(2,0 điểm)
b/ Chi tiết đĩa xích quay chậm hơn đĩa líp vì tỉ số truyền nhỏ
hơn.
9
B
19
D
10
D
20
D
Điểm
1,0
1đ
1đ
MÔN: CÔNG NGHỆ 8
Nội
dung
kiến
thức
Đơn vị
kiến thức
Nhận
biết
Mức độ nhận thức
Thông Vận dụng Vận dụng
hiểu
thấp
cao
Số CH
Số CH
1.1. Một số tiêu
chuẩn trình bày
1. Vẽ kĩ
bản vẽ kĩ thuật
thuật
1
1.2. Hình chiếu
vuông góc
1
1.3. Bản vẽ chi
tiết
2. Cơ
khí
Số CH
Số CH
Tổng
Số CH
TN
%
tổng
điểm
TL
1
0,25
2
0,5
1
1
0,25
1.4. Bản vẽ lắp
1
1
0,25
1.5. Bản vẽ nhà
1
1
0,25
2.1. Vật liệu cơ
khí
1
1
0,25
1
1
0,25
7
1,75
2.2. Truyền và
biến đổi chuyển
động
2.3. Gia công cơ
khí bằng tay
2.4. Ngành nghề
trong lĩnh vực cơ
khí
1
3
4
3
4
3
3
Tổng
16
12
Tỷ lệ %
40
30
3.An
toàn 3.1.Tai nạn điện
điện
Tỷ lệ % chung
70
1
7
1
3,75
1
6
1
2,5
1
1
28
2
10
20
10
30
PHÒNG GD&ĐT DẦU TIẾNG
TRƯỜNG THCS MINH TÂN
---------------------------------------
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HKI-NH:2024-2025
MÔN: CÔNG NGHỆ -Lớp:8
Thời gian làm bài: 60 phút
Ngày KT:
I. TRẮC NGHIỆM: (7,0 điểm):Em hãy lựa chọn đáp án đúng trong các câu sau:
Câu 1:Trình tự đọc của bản vẽ chi tiết là:
A.Khung tên, hình biểu diễn, yêu cầu kĩ thuật.
B.Khung tên, bảng kê, hình biểu diễn.
C.Khung tên, hình biểu diễn, kích thước, yêu cầu kĩ thuật.
D.Khung tên, bảng kê, hình biểu diễn, kích thước.
Câu 2: Vị trí các hình chiếu trên bản vẽ như sau:
A. Hình chiếu bằng ở dưới hình chiếu đứng, hình chiếu cạnh ở bên phải hình chiếu đứng.
B. Hình chiếu bằng ở trên hình chiếu đứng, hình chiếu cạnh ở bên trái hình chiếu đứng.
C. Hình chiếu cạnh ở bên phải hình chiếu đứng, hình chiếu bằng ở bên trái hình chiếu đứng
D. Hình chiếu đứng ở dưới hình chiếu bằng, hình chiếu cạnh ở bên phải hình chiếu bằng.
Câu 3:Nếu mặt đáy của hình trụ song song với mặt phẳng chiếu cạnh thì hình chiếu
đứng và hình chiếu cạnh sẽ có hình dạng là?
A. Hình chữ nhật và hình tròn.
B. Hình tam giác và hình tròn.
C. Đều là các hình tròn.
D. Đều là các hình chữ nhật.
Câu 4:Khung tên của bản vẽ chi tiết gồm:
A. Tên gọi sản phẩm, vật liệu, tỉ lệ.
B. Tên gọi sản phẩm, tỉ lệ bản vẽ.
C. Tên gọi chi tiết, vật liệu, tỉ lệ.
D. Tên gọi chi tiết, tỉ lệ.
Câu 5: Nội dung của bản vẽ lắp gồm:
A.Khung tên, hình biểu diễn, kích thước, yêu cầu kĩ thuật.
B.Khung tên, bảng kê, hình biểu diễn.
C.Khung tên, bảng kê, kích thước.
D.Khung tên, bảng kê, hình biểu diễn, kích thước.
Câu 6: Trình tự đọc và nội dung cần hiểu của bản vẽ nhà là:
A. Khung tên, hình biểu diễn, các bộ phận, kích thước.
B. Khung tên, hình biểu diễn, kích thước. C. Khung tên, kích thước, các bộ phận.
D. Khung tên, hình biểu diễn, kích thước, các bộ phận.
Câu 7: Căn cứ vào đâu để phân loại kim loại đen?
A. Tỉ lệ cacbon.
B. Các nguyên tố tham gia.
C. Cả A và B đều đúng.
D. Đáp án khác.
Câu 8: Cấu tạo của bộ truyền động đai không có bộ phận nào?
A. Bánh dẫn. B. Bánh răng.
C. Bánh bị dẫn.
D. Dây đai.
Câu 9: Cấu tạo cưa tay không có bộ phận nào ?
A. Khung cưa ; B. Ổ trục ; C. Chốt ; D. Lưỡi cưa
Câu 10: Công dụng của cưa tay là:
A. Cắt kim loại thành từng phần ; B. Cắt bỏ phần thừa C. Cắt rãnh ; D. Cả 3 đáp án trên
Câu 11: Khi dũa không cần thực hiện thao tác nào ?
A. Đẩy dũa tạo lực cắt ; B. Kéo dũa về tạo lực cắt
C. Kéo dũa về không cần cắt ; D. Điều khiển lực ấn của hai tay cho dũa đựợc thăng bằng
Câu 12: Để đảm bảo an toàn khi đục, cần chú ý những điểm gì ?
A. Không dùng búa có cán bị vỡ, nứt. B. Không dùng đục bị mẻ.
C. Kẹp vật vào êtô phải đủ chặt. D. Tất cả đều đúng
Câu 13: Phát biểu nào đúng khi nói về an toàn khi đục?
A. Không dùng búa có cán bị vỡ, nứt.
B. Không dùng đục bị mẻ.
C. Kẹp vật đủ chặt.
D. Cả 3 đáp án trên.
Câu 14: Phát biểu nào sau đây sai khi nói về tư thế đứng của người cưa?
A. Đứng thẳng.
B. Đứng thật thoải mái.
C. Khối lượng cơ thể tập trung vào chân trước. D. Khối lượng cơ thể tập trung vào 2 chân.
Câu 15: Quy trình thực hiện thao tác dũa là?
A. Kẹp phôi → Thao tác dũa ; B. Kẹp phôi → Lấy dấu → Thao tác dũa.
C. Lấy dấu → Kẹp phôi → Thao tác dũa.
D. Lấy dấu → Kiểm tra dũa → Kẹp phôi → Thao tác dũa.
Câu 16: Đặc điểm của kĩ thuật viên cơ khí là?
A. Thực hiện nhiệm vụ thiết kế, tổ chức chế tạo, sửa chữa, bảo trì các loại máy móc, thiết bị
cơ khí
B.Thực hiện nhiệm vụ hỗ trợ kĩ thuật để thiết kế, chế tạo, lắp ráp, sửa chữa, bảo trì máy móc
và thiết bị cơ khí.
C.Thực hiện nhiệm vụ lắp ráp, bảo dưỡng, sửa chữa động cơ và thiết bị cơ khó của các loại
xe cơ giới.
D.Tất cả các đáp án trên.
Câu 17: Đặc điểm của kĩ sư điện là?
A.Thực hiện nhiệm vụ thiết kế, tổ chức chế tạo, sửa chữa, bảo trì các loại máy móc, thiết bị
cơ khí.
B.Thực hiện nhiệm vụ hỗ trợ kĩ thuật để thiết kế, chế tạo, lắp ráp, sửa chữa, bảo trì máy móc
và thiết bị cơ khí.
C.Thực hiện nhiệm vụ lắp ráp, bảo dưỡng, sửa chữa động cơ và thiết bị cơ khó của các loại
xe cơ giới.
D.Tất cả các đáp án trên.
Câu 18: Yêu cầu riêng đối với kĩ thuật viên cơ khí là:
A.Có tư duy sáng tạo để thiết kế, chế tạo các máy móc, thiết bị cơ khí.
B.Có kĩ năng quản lí, giám sát để hỗ trợ kĩ thuật cho việc thiết kế, chế tạo, vận hành, bảo trì,
sửa chữa,… máy móc và thiết bị cơ khí.
C.Sử dụng thành thạo các dụng cụ, máy công cụ gia công cơ khí để thực hiện công việc yêu
cầu độ chính xác cao.
D.Đáp án khác.
Câu 19: Ngành nghề trong lĩnh vực cơ khí được đào tạo tại?
A.Trường đại học .
B.Trường cao đẳng, trung cấp.
C.Trung cấp giáo dục nghề nghiệp
D.Tất cả các đáp án trên.
Câu 20: Chọn phát biểu sai sản phẩm cơ khí gồm:
A.Máy gia công. B.Máy điện. C.Máy nông nghiệp. D.Cả 3 đáp án đều sai
Câu 21: Đâu là sản phẩm cơ khí?
A.Cái kim khâu. B.Chiếc đinh vít. C.Chiếc ô tô. D.Cả 3 đáp án trên
Câu 22: Cơ khí giúp cho lao động và sinh hoạt của con người:
A.Nhẹ nhàng. ; B.Thú vị. ; C.Nhẹ nhàng và thú vị. ; D.Đáp án khác.
Câu 23: Tai nạn điện thường xảy ra do những nguyên nhân nào ?
A. Do chạm trực tiếp vào vật mang điện ; B. Sử dụng đồ dùng điện bị rò điện ra vỏ
C. Sửa chữa điện không cắt nguồn điện ; D. Cả 3 nguyên nhân trên
Câu 24: Đâu là hành động sai không được phép làm?
A. Không buộc trâu, bò vào cột điện cao áp. ; B. Không chơi đùa và trèo lên cột điện cao áp
C. Tắm mưa dưới đường dây điện cao áp. ; D. Không xây nhà gần sát đường dây điện cao áp
Câu 25: Ở nước ta mạng điện dân dụng có điện áp:
A. 110V B. 220V C. 127V D. 200V
Câu 26: Đâu không phải nguyên nhân gây mất an toàn điện?
A. Chạm trực tiếp vào cực của ổ cắm điện.
B. Chạm trực tiếp vào dây dẫn điện có vỏ cách điện.
C. Chạm vào máy giặt có vỏ bằng kim loại dùng lâu ngày hỏng vỏ cách điện.
D. Sửa chữa điện khi chưa cắt nguồn điện.
Câu 27: Hãy chọn hành động đúng về an toàn điện trong những hành động dưới đây ?
A. Chơi đùa và trèo lên cột điện cao áp.
B. Thả diều gần đường dây điện .
C. Không buộc trâu bò vào cột điện cao áp. D. Tắm mưa gần đường dây diện cao áp.
Câu 28: Đâu là nguyên nhân gây tại nạn điện do tiếp xúc với vật mang điện?
A. Sử dụng nhiều đồ dùng điện cóp công suất lớn trên cùng ổ cắm điện.
B. Lại gần khu vực mưa bão to làm đứt dây điện và rơi xuống đất.
C. Chạm vào máy giặt có vỏ bằng kim loại dùng lâu ngày hỏng vỏ cách điện.
D. Đến gần đường dây điện cao áp, trạm biến áp.
II. TỰ LUẬN: (3 điểm)
Câu 1: (1,0 điểm) Hãy chỉ ra những điểm mất an toàn, có thể là nguyên nhân gây ra tai
nạn điện ở nơi em sống ?
Câu 2:(2,0 điểm) ) Đĩa xích của xe đạp có 50 răng, đĩa líp có 20 răng.
a/Tính tỉ số truyền i.
b/ Cho biết chi tiết nào quay nhanh hơn?
HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I
MÔN: CÔNG NGHỆ 8
I. TRẮC NGHIỆM: (7 điểm):Mỗi câu trả lời đúng được 0,25 điểm.
Câu
Đáp án
Câu
Đáp án
Câu
Đáp án
1
2
C
A
11
12
B
D
21
22
D
C
II. TỰ LUẬN: (3 điểm)
Câu
3
A
13
D
23
D
4
C
14
C
24
C
5
D
15
A
25
B
6
D
16
B
26
B
7
C
17
A
27
C
8
B
18
B
28
C
Đáp án
- Các cột điện cũ: hầu hết đều có quá nhiều dây điện khiến
1
nhiều dây bị trùng xuống, mọi người dễ chạm phải
(1,0 điểm)
Z 2 20
=
Z
50 = 0,4
1
a./ i =
2
(2,0 điểm)
b/ Chi tiết đĩa xích quay chậm hơn đĩa líp vì tỉ số truyền nhỏ
hơn.
9
B
19
D
10
D
20
D
Điểm
1,0
1đ
1đ
 








Các ý kiến mới nhất