toan 4 MA TRẬN-ĐỀ-ĐÁP ÁN TOÁN 4 BÌNH MINH

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Mạnh Thắng Minh (trang riêng)
Ngày gửi: 10h:14' 19-12-2024
Dung lượng: 126.2 KB
Số lượt tải: 954
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Mạnh Thắng Minh (trang riêng)
Ngày gửi: 10h:14' 19-12-2024
Dung lượng: 126.2 KB
Số lượt tải: 954
Số lượt thích:
1 người
(Nan Hung Cuong)
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I MÔN TOÁN LỚP 4
NĂM HỌC 2024 – 2025
Số câu, số
điểm, câu số,
Mạch kiến thức
thành tố
năng lực
Các mức độ đánh giá
Mức 1: 40% (4đ)
Tổng (10đ)
Mức 2: 40%(4đ)
Mức 3: 20%(2đ)
TN KQ
TL
TN KQ
TL
2,5
1,0
3,0
4,0
2
1
6
4
TN KQ
TL
TN KQ
TL
Số điểm
2,5
0,5
0,5
Số câu
5
1
1
Câu số
1,2,3,6,10
13a
8
Hình học và đo
lường
(25%)
Số điểm
1,0
0,5
1,0
2,5
Số câu
2
1
2
5
(2,5đ)
Câu số
4,5
7
9, 12
Số và phép tính
(70%)
(7đ)
Xác suất và
thống kê (5%)
(0,5đ)
Tổng
(10đ)
13b,
15
14
Số điểm
0,5
0,5
Số câu
1
1
Câu số
11
Số điểm
3,5
0,5
1,5
2,5
1,0
1,0
6,0
4,0
Số câu
7
1
3
2
2
1
12
4
BÀI KIỂM TRA ĐỊNH KÌ HỌC KÌ I 2024 - 2025
MÔN TOÁN LỚP 4
SỐ BÁO
DANH
Trường tiểu học: …………………………….............
SỐ PHÁCH
Lớp 4….......
…………
…
Họ và tên: ………………..….…………………..……
……………
Giám thị : ………………..….………………..……....
MÔN TOÁN LỚP 4
ĐIỂM
SỐ PHÁCH
(Thời gian làm bài 40 phút không kể phát đề)
Giám khảo: ..................................................................
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM (6 điểm)
Thực hiện theo yều câu mỗi câu hỏi rồi khoanh tròn vào chữ cái đặt
trước ý trả lời đúng hoặc điền đáp án vào chỗ chấm.
Câu 1: (0,5 điểm) Số 134 095 314 đọc là: (M1)
A. Một trăm ba mươi tư triệu không trăm chín mươi lăm nghìn ba trăm mười bốn.
B. Một trăm ba tư triệu chín mươi lăm nghìn ba trăm mười bốn.
C. Một trăm ba mươi tư triệu không trăm chín mươi năm nghìn ba trăm mười bốn.
D. Một trăm ba tư triệu không trăm chín mươi lăm nghìn ba trăm mười bốn.
Câu 2: (0,5 điểm) Kết quả của phép tính 80 508 – 4 936 là :
A. 31 148
B. 32 148
C. 76 672
(M1)
D. 75572
Câu 3: (0,5 điểm) Trong số 5 168 527, chữ số 6 thuộc: (M1)
A. Hàng chục nghìn, lớp nghìn
B. Hàng nghìn, lớp nghìn
C. Hàng trăm, lớp đơn vị
D. Hàng triệu, lớp triệu
Câu 4: (0,5 điểm) Số thích hợp điền vào chỗ chấm để: (M1)
120dm2 = ………….cm2
A. 120
B. 1 200
C. 12 000
D. 120 000
Học sinh không được viết vào khoảng này
Câu 5: (0,5 điểm) Quan sát hình vẽ, viết số hoặc câu trả lời thích hợp vào chỗ
chấm: (M1)
Hình vẽ bên có:
a) ……… góc nhọn
b) 1 góc tù là góc đinh……., cạnh ...…., ……
Câu 6: (0,5 điểm) Kết quả của phép tính 85 × 11 là:
A. 815
B. 835
C. 935
(M1)
D. 8135
Câu 7: (0,5 điểm) Số thích hợp lần lượt điền vào
chỗ chấm trong phép đổi sau là: (M2)
2 023 kg = …….... tấn
……… kg
A. 2 và 230
B. 2 và 23
C. 20 và 23
D. 22 và 3
Câu 8: (0,5 điểm) Tính giá trị của biểu thức 62 700 : m + 126 với m = 300 là :
(M2)
A. 309
B. 155
C. 325
D. 335
Câu 9: (0,5 điểm) Bác An có một mảnh đất hình chữ nhật với chiều dài 32 m, chiều
dài gấp 4 lần chiều rộng. Bác An chia mảnh đất thành 4 luống bằng nhau để trồng
rau. Hỏi diện tích của mỗi luống rau là bao nhiêu? (M3)
A. 32m2
B. 64m2
C. 128m2
D. 256m2
Câu 10: (0,5 điểm) Người bán hàng tính rằng cứ 600 cái cốc thì xếp đều vào
100 hộp. Hỏi có 378 cái cốc thì xếp đều vào bao nhiêu hộp như thế: (M1)
A. 6 hộp
B. 60 hộp
C. 63 hộp
D. 2268 hộp
Câu 11: (0,5 điểm) Để chuẩn bị xây dựng cho Góc thư viện, lớp trưởng lớp 4B
đã khảo sát về sở thích đọc sách của các bạn trong lớp và thu được kết quả
như sau: (M2)
Hãy viết câu trả lời thích hợp vào chỗ chấm:
a) Loại sách được các bạn lớp 4B yêu thích nhất là .........................................
b) Số lượng các bạn thích đọc sách kĩ năng gấp số lượng các bạn thích đọc
sách lịch sử là ......... lần.
Câu 12: (0,5 điểm) Điền kết quả thích hợp vào chỗ chấm (M3)
Hình (H) được ghép bởi một hình vuông và
một hình chữ nhật như hình bên.
Trả lời: Diện tích hình (H) là .........................
(H)
PHẦN II. TỰ LUẬN (4 điểm)
Câu 13: (1 điểm) Đặt tính rồi tính
a) 452 x 34
(M1,2)
b) 38 422 : 27
...............................................................................................................................
...............................................................................................................................
...............................................................................................................................
...............................................................................................................................
...............................................................................................................................
...............................................................................................................................
...............................................................................................................................
Câu 14: (2 điểm) Trường Tiểu học Xuân Thành có 378 học sinh. Biết số học
sinh nam nhiều hơn số học sinh nữ là 28 em. Tính số học sinh nam và học sinh
nữ của trường tiểu học Xuân Thành? (M2)
Bài giải
...............................................................................................................................
...............................................................................................................................
...............................................................................................................................
...............................................................................................................................
...............................................................................................................................
...............................................................................................................................
..............................................................................................................................
Câu 15: Tính bằng cách thuận tiện:
2025 x 47 + 54 x 2025 + 2025
(M3)
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
HƯỚNG DẪN CHẤM BÀI KTĐK MÔN TOÁN LỚP 4 HỌC KÌ I
NĂM HỌC 2024-2025
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM (6điểm)
Mỗi câu trả lời đúng cho 0,5 điểm.
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
Đáp
án
A
D
A
C
a) 2 góc
nhọn
C
B
D
B
C
Sách
kĩ
năng
351
cm2
b) Đỉnh
O cạnh
OA,OB
(0,25đ
mỗi ý)
II. TỰ LUẬN (4 ĐIỂM)
Câu 13: (1đ) Đặt tính :
Mỗi phép tính đúng cho 0,5 điểm
Câu 14: (2 điểm)
Tính được số học sinh nữ (hoặc nam) (0,75 điểm)
Tính được số học sinh nam (hoặc nữ) (0,75 điểm)
Đáp số: (0,5 điểm)
Lưu ý: Câu trả lời đúng, phép tính đúng, kết quả đúng cho điểm tối đa
Câu trả lời đúng, phép tính đúng, kết quả sai (cho 0,5 điểm)
Câu trả lời đúng, phép tính sai không cho điểm
Sai hoặc thiếu tên đơn vị trừ 0,25 điểm.
Câu 15 : (1 điểm) :
2025 x 47 + 54 x 2025 + 2025
= 2025 x 47 + 54 x 2025 + 2025 x 1 (0,5đ)
=2025 x (47 + 54 + 1)
(0,25đ)
=2025 x 100= 202500
(0,5đ)
Chấm xong làm tròn điểm.
NĂM HỌC 2024 – 2025
Số câu, số
điểm, câu số,
Mạch kiến thức
thành tố
năng lực
Các mức độ đánh giá
Mức 1: 40% (4đ)
Tổng (10đ)
Mức 2: 40%(4đ)
Mức 3: 20%(2đ)
TN KQ
TL
TN KQ
TL
2,5
1,0
3,0
4,0
2
1
6
4
TN KQ
TL
TN KQ
TL
Số điểm
2,5
0,5
0,5
Số câu
5
1
1
Câu số
1,2,3,6,10
13a
8
Hình học và đo
lường
(25%)
Số điểm
1,0
0,5
1,0
2,5
Số câu
2
1
2
5
(2,5đ)
Câu số
4,5
7
9, 12
Số và phép tính
(70%)
(7đ)
Xác suất và
thống kê (5%)
(0,5đ)
Tổng
(10đ)
13b,
15
14
Số điểm
0,5
0,5
Số câu
1
1
Câu số
11
Số điểm
3,5
0,5
1,5
2,5
1,0
1,0
6,0
4,0
Số câu
7
1
3
2
2
1
12
4
BÀI KIỂM TRA ĐỊNH KÌ HỌC KÌ I 2024 - 2025
MÔN TOÁN LỚP 4
SỐ BÁO
DANH
Trường tiểu học: …………………………….............
SỐ PHÁCH
Lớp 4….......
…………
…
Họ và tên: ………………..….…………………..……
……………
Giám thị : ………………..….………………..……....
MÔN TOÁN LỚP 4
ĐIỂM
SỐ PHÁCH
(Thời gian làm bài 40 phút không kể phát đề)
Giám khảo: ..................................................................
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM (6 điểm)
Thực hiện theo yều câu mỗi câu hỏi rồi khoanh tròn vào chữ cái đặt
trước ý trả lời đúng hoặc điền đáp án vào chỗ chấm.
Câu 1: (0,5 điểm) Số 134 095 314 đọc là: (M1)
A. Một trăm ba mươi tư triệu không trăm chín mươi lăm nghìn ba trăm mười bốn.
B. Một trăm ba tư triệu chín mươi lăm nghìn ba trăm mười bốn.
C. Một trăm ba mươi tư triệu không trăm chín mươi năm nghìn ba trăm mười bốn.
D. Một trăm ba tư triệu không trăm chín mươi lăm nghìn ba trăm mười bốn.
Câu 2: (0,5 điểm) Kết quả của phép tính 80 508 – 4 936 là :
A. 31 148
B. 32 148
C. 76 672
(M1)
D. 75572
Câu 3: (0,5 điểm) Trong số 5 168 527, chữ số 6 thuộc: (M1)
A. Hàng chục nghìn, lớp nghìn
B. Hàng nghìn, lớp nghìn
C. Hàng trăm, lớp đơn vị
D. Hàng triệu, lớp triệu
Câu 4: (0,5 điểm) Số thích hợp điền vào chỗ chấm để: (M1)
120dm2 = ………….cm2
A. 120
B. 1 200
C. 12 000
D. 120 000
Học sinh không được viết vào khoảng này
Câu 5: (0,5 điểm) Quan sát hình vẽ, viết số hoặc câu trả lời thích hợp vào chỗ
chấm: (M1)
Hình vẽ bên có:
a) ……… góc nhọn
b) 1 góc tù là góc đinh……., cạnh ...…., ……
Câu 6: (0,5 điểm) Kết quả của phép tính 85 × 11 là:
A. 815
B. 835
C. 935
(M1)
D. 8135
Câu 7: (0,5 điểm) Số thích hợp lần lượt điền vào
chỗ chấm trong phép đổi sau là: (M2)
2 023 kg = …….... tấn
……… kg
A. 2 và 230
B. 2 và 23
C. 20 và 23
D. 22 và 3
Câu 8: (0,5 điểm) Tính giá trị của biểu thức 62 700 : m + 126 với m = 300 là :
(M2)
A. 309
B. 155
C. 325
D. 335
Câu 9: (0,5 điểm) Bác An có một mảnh đất hình chữ nhật với chiều dài 32 m, chiều
dài gấp 4 lần chiều rộng. Bác An chia mảnh đất thành 4 luống bằng nhau để trồng
rau. Hỏi diện tích của mỗi luống rau là bao nhiêu? (M3)
A. 32m2
B. 64m2
C. 128m2
D. 256m2
Câu 10: (0,5 điểm) Người bán hàng tính rằng cứ 600 cái cốc thì xếp đều vào
100 hộp. Hỏi có 378 cái cốc thì xếp đều vào bao nhiêu hộp như thế: (M1)
A. 6 hộp
B. 60 hộp
C. 63 hộp
D. 2268 hộp
Câu 11: (0,5 điểm) Để chuẩn bị xây dựng cho Góc thư viện, lớp trưởng lớp 4B
đã khảo sát về sở thích đọc sách của các bạn trong lớp và thu được kết quả
như sau: (M2)
Hãy viết câu trả lời thích hợp vào chỗ chấm:
a) Loại sách được các bạn lớp 4B yêu thích nhất là .........................................
b) Số lượng các bạn thích đọc sách kĩ năng gấp số lượng các bạn thích đọc
sách lịch sử là ......... lần.
Câu 12: (0,5 điểm) Điền kết quả thích hợp vào chỗ chấm (M3)
Hình (H) được ghép bởi một hình vuông và
một hình chữ nhật như hình bên.
Trả lời: Diện tích hình (H) là .........................
(H)
PHẦN II. TỰ LUẬN (4 điểm)
Câu 13: (1 điểm) Đặt tính rồi tính
a) 452 x 34
(M1,2)
b) 38 422 : 27
...............................................................................................................................
...............................................................................................................................
...............................................................................................................................
...............................................................................................................................
...............................................................................................................................
...............................................................................................................................
...............................................................................................................................
Câu 14: (2 điểm) Trường Tiểu học Xuân Thành có 378 học sinh. Biết số học
sinh nam nhiều hơn số học sinh nữ là 28 em. Tính số học sinh nam và học sinh
nữ của trường tiểu học Xuân Thành? (M2)
Bài giải
...............................................................................................................................
...............................................................................................................................
...............................................................................................................................
...............................................................................................................................
...............................................................................................................................
...............................................................................................................................
..............................................................................................................................
Câu 15: Tính bằng cách thuận tiện:
2025 x 47 + 54 x 2025 + 2025
(M3)
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
HƯỚNG DẪN CHẤM BÀI KTĐK MÔN TOÁN LỚP 4 HỌC KÌ I
NĂM HỌC 2024-2025
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM (6điểm)
Mỗi câu trả lời đúng cho 0,5 điểm.
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
Đáp
án
A
D
A
C
a) 2 góc
nhọn
C
B
D
B
C
Sách
kĩ
năng
351
cm2
b) Đỉnh
O cạnh
OA,OB
(0,25đ
mỗi ý)
II. TỰ LUẬN (4 ĐIỂM)
Câu 13: (1đ) Đặt tính :
Mỗi phép tính đúng cho 0,5 điểm
Câu 14: (2 điểm)
Tính được số học sinh nữ (hoặc nam) (0,75 điểm)
Tính được số học sinh nam (hoặc nữ) (0,75 điểm)
Đáp số: (0,5 điểm)
Lưu ý: Câu trả lời đúng, phép tính đúng, kết quả đúng cho điểm tối đa
Câu trả lời đúng, phép tính đúng, kết quả sai (cho 0,5 điểm)
Câu trả lời đúng, phép tính sai không cho điểm
Sai hoặc thiếu tên đơn vị trừ 0,25 điểm.
Câu 15 : (1 điểm) :
2025 x 47 + 54 x 2025 + 2025
= 2025 x 47 + 54 x 2025 + 2025 x 1 (0,5đ)
=2025 x (47 + 54 + 1)
(0,25đ)
=2025 x 100= 202500
(0,5đ)
Chấm xong làm tròn điểm.
 









Các ý kiến mới nhất