ĐỀ CUONG ÔN THI HK1

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thanh Hiệu
Ngày gửi: 22h:21' 19-12-2024
Dung lượng: 601.8 KB
Số lượt tải: 185
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thanh Hiệu
Ngày gửi: 22h:21' 19-12-2024
Dung lượng: 601.8 KB
Số lượt tải: 185
Số lượt thích:
0 người
TRƯỜNG THPT ĐIỂU CẢI
HƯỚNG DẪN ÔN TẬP HK1 – HOÁ KHỐI 12
HÓA 12 - ÔN TẬP CHƯƠNG 1+ 2
Phần I: Trắc Nghiệm Chọn 1 Phương Án
Câu 1. Ester là hợp chất hữu cỡ có chứa nhóm chức
A. (-COOH).
B. (-COO-).
C. (-CHO).
D. (-OH).
Câu 2. Chất nào sau đây là Ester?
A. HCOOH.
B. CH3OH.
C. CH3COOCH3.
D. CH3COOH
Câu 3. Số đồng phân cấu tạo của Ester có công thức phân tử C3H6O2:
A. 2
B. 3.
C. 4.
D. 5
Câu 4. Chất nào sau đây là chất béo:
A. C15H31COOCH3
B. (C15H31COO)2C2H4
C. (C15H31COO)3C3H5
D. (C17H33COO)2C2H4
Câu 5. Hãy chọn khái niệm đúng:
A. Chất giặt rửa là những chất có tác dụng giống như xà phòng nhưng được tổng từ dầu mỏ.
B. Chất giặt rửa là những chất có tác dụng làm sạch các vết bẩn trên bề mặt vật rắn.
C. Chất giặt rửa là những chất khi dùng cùng với nước thì có tác dụng làm sạch các vết bẩn bám trên các vật rắn.
D. Chất giặt rửa là những chất khi dùng cùng với nước thì có tác dụng làm sạch các vết bẩn bám trên các vật rắn
mà không gây ra phản ứng hoá học với các chất đó.
Câu 6. Chất béo có đặc điểm chung nào sau
A. Không tan trong nước, nặng hơn nước, có thành phần chính của dầu, mỡ động, thực vật.
B. Là chất lỏng, không tan trong nước, nhẹ hơn nước, có thành phần chính của dầu, mỡ động, thực vật
C. Là chất rắn, không tan trong nước, nhẹ hơn nước, có thành phần chính của dầu, mỡ động, thực vật
D. Không tan trong nước, nhẹ hơn nước, có thành phần chính của dầu, mỡ động, thực vật
Câu 7. Carbohydrate là hợp chất hữu cơ tạp chức, thường có công thức chung:
A. C6H12O6.
B. Cn(H2O)m.
C. CnH2n+1COOH.
D. CnH2n+1OH
Câu 8. Chất nào sau đây thuộc disaccharide
A. C6H12O6.
B. C12H22O11.
C. C6H10O5.
D. (C6H10O5)n
Câu 9. Chất nào sau đây thuộc polysaccharide
A. C6H12O6.
B. C12H22O11.
C. C6H10O5.
D. (C6H10O5)n
Câu 10. Glucose có công thức phân tử
A. C6H12O6.
B. C12H22O11.
C. C6H10O5.
D. (C6H10O5)n
Câu 11. Trong mật ong chứa nhiều
A. Glucose
B. Fructose
C. Saccharose
D. Maltose
Câu 12. Trong cây mía, củ cải đường, hoa thốt nốt chứa nhiều
A. Glucose
B. Fructose
C. Saccharose
D. Maltose
Câu 13. Trong mạch nha (đường mạch nha) chứa nhiều
A. Glucose
B. Fructose
C. Saccharose
D. Maltose
Câu 14. Tinh bột và cellulose là:
A. mono saccharide
B. disaccharide
C. Đồng đẳng
D. polysaccharide
Câu 15. Chất nào sau đây thuộc loại polime thiên nhiên?
D. Polietilen. B. Tinh bột C. Poli(vinyl clorua) D. Tơ visco.
Câu 16. Trong mùn cưa có chứa hơp chất nào sau đây?
A. Cellulose
B. Tinh bột
C. Saccharose
D. maltose
Câu 17. Kết luận nào dưới đây đúng?
A. Tinh bột là chất rắn vô định hình, màu trắng, tan trong nước lạnh.
B. Cellulose là chất rắn hình sợi, màu trắng, không tan trong nước.
C. Saccharose chất rắn kết tinh màu trắng, vị ngọt, dễ tan trong nước nóng.
D. Glucose chất rắn, không màu, không tan trong nước.
Câu 18. Công thức nào sau đây là của Cellulose?
A. [C6H7O3(OH)3]n.
B. [C6H5O2(OH)3]n.
C. [C6H8O2(OH)3]n.
D. [C6H7O2(OH)3]n.
Câu 19. Dung dịch glucose phản ứng được với chất nào tạo thành dung dịch có màu xanh thẫm?
A. Cu(OH)2.
B. thuốc thử Tollen (to).
C. O2 (to).
D. H2 (to, Ni).
Câu 20. Khi đun nóng dung dịch Saccharose có acid vô cơ làm xúc tác, Saccharose bị thủy phân thành
A. maltose.
B. Glucose và fructose.
C. Glucose.
D. fructose.
Câu 21. Ester có công thức phân tử C4H8O2 có bao nhiêu đồng phân tham gia phản ứng tráng bạc?
A. 4.
B. 2.
C. 1.
D. 3.
Câu 22. Ester HCOOCH=CH2 không phản ứng với
A. Thuốc thử Tollen.
B. kim loại sodium.
C. H2O (xúc tác H2SO4 loãng, to).
D. Nước Bromine
Câu 23. Một ester X có công thức phân tử C4H8O2, khi thủy phân trong môi trường acid thu được ethyl alcohol.
Công thức cấu tạo thu gọn của X là
Trang 1
TRƯỜNG THPT ĐIỂU CẢI
HƯỚNG DẪN ÔN TẬP HK1 – HOÁ KHỐI 12
A. C3H7COOH.
B. CH3COOC2H5.
C. HCOOC3H7.
D. C2H5COOCH3
Câu 24. Thủy phân ester X trong dung dịch NaOH, thu được C2H3O2Na và C2H6O. Công thức cấu tạo thu gọn của X
là
A. CH3COOC2H5.
B. C2H3COOC2H5.
C. C2H3COOCH3.
D. C2H5COOCH3
Câu 25. Khi thủy phân phenyl acetate trong dung dịch NaOH dư, đun nóng thu được sản phẩm hữu cơ
A. C6H5COONa và CH3OH.
B. CH3COOH và C6H5ONa.
C. CH3COONa và C6H5ONa.
D. CH3COONa và C6H5OH
Câu 26. Hydrogen hóa hoàn toàn triolein thu được trigliceride X. Đun X với dung dịch NaOH dư, thu được muối
nào sau đây?
A. C17H31COONa.
B. C17H33COONa.
C. C17H35COONa.
D. C15H31COONa
Câu 27. Phát biểu nào sau đây không đúng?
A. Chất béo là triester của ethylen glicol với các acid béo.
B. Triolein có khả năng tham gia phản ứng cộng bromine.
C. Các chất béo không tan trong nước và nhẹ hơn nước.
D. Chất béo bị thủy phân khi đun nóng trong dung dịch NaOH
Câu 28. Carbohydrate là hợp chất hữu cơ
A. đa chức, có công thức chung là Cn(H2O)m.
B. tạp chức, thường có công thức chung là Cn(H2O)m.
C. chứa nhiều nhóm hydroxyl và nhóm carboxyl.
D. chỉ có nguồn gốc từ thực vật.
Câu 29. Dãy gồm các dung dịch đều hoà tan được Cu(OH)2 ở nhiệt độ phòng là
A. glucose, fructose và cellulose.
B. glucose, fructose và amylose.
C. glucose, fructose và tinh bột.
D. glucose, fructose và Saccharose
Câu 30. Cho dãy các chất: Saccharose, fructose, amylose, Amylopectin và cellulose. Số chất trong dãy khi thủy
phân hoàn toàn sinh ra sản phẩm duy nhất là glucose có
A. 3 chất.
B. 2 chất.
C. 4 chất.
D. 5 chất.
H O, H
Dung dÞch AgNO /NH d
Dung dÞch HCl
2
3
3
X
Câu 31. Cho sơ đồ chuyển hóa: cellulose
Z
Y
to
Trong sơ đồ trên, các chất X, , lần lượt là
A. glucose, ammonium gluconate, gluconic acid.
B. glucose, ammonium gluconate, gluconic acid.
C. fructose, ammonium gluconate, gluconic acid.
D. fructose, ammonium gluconate, gluconic acid.
Câu 32. Một dung dịch có các tính chất sau:
- Tác dụng được với dung dịch AgNO3/NH3 khi đun nóng và làm mất màu dung dịch brom.
- Hòa tan được Cu(OH)2 tạo ra dung dịch màu xanh lam.
- Không bị thủy phân trong môi trường axit hoặc bazơ.
Dung dịch đó là
A. fructose.
B. glucose.
C. cellulose.
D. Saccharose.
Câu 33. Trong sơ đồ phản ứng sau:
(1) Xenlulozơ → glucozơ → X + CO2
(2) X + O2 → + H2O
Các chất X, Y lần lượt là
A. gluconic acid, acetic acid.
B. ethyl alcohol, acetic acid.
C. ethyl alcohol, sobitol.
D. ethyl alcohol, carbon dioxide.
Câu 34. X, Y, Z, T là một trong số các dung dịch sau: glucosr; fructose; glycerol; phenol. Thực hiện các thí nghiệm
để nhận biết chúng và có kết quả như sau:
Chất
Y
Z
X
T
dd AgNO3/NH3, đun nhẹ Kết tủa bạc trắng
Kết tủa bạc trắng
Nước Br2
Nhạt màu
Kết tủa trắng
Các du
ng dịch X, , , T lần lượt là:
A. fructose, glucose, glicerol, phenol
B. phenol, glucose, glixerol, fructose
C. glucose, fructose, phenol, glicerol
D. fructose, glucose, phenol, glicerol
Câu 35. Tiến hành thí nghiệm phản ứng của glucose với Cu(OH)2 theo các bước sau đây:
+ Bước 1: Cho 5 giọt dung dịch CuSO4 5% và khoảng 1 ml dung dịch NaOH 10% vào ống nghiệm.
+ Bước 2: Lắc nhẹ, rồi gạn bỏ lớp dung dịch giữ lấy kết tủa Cu(OH)2.
+ Bước 3: Cho thêm vào đó 2 ml dung dịch glucose 1%, lắc nhẹ.
Cho các nhận định sau:.
(a) Sau bước 1, trong ống nghiệm xuất hiện kết tủa màu xanh.
Trang 2
TRƯỜNG THPT ĐIỂU CẢI
HƯỚNG DẪN ÔN TẬP HK1 – HOÁ KHỐI 12
(b) Thí nghiệm trên chứng minh phân tử glucose có nhiều nhóm OH liền kề.
(c) Ở thí nghiệm trên, nếu thay glucose bằng Saccharose thì thu được kết quả tương tự.
(d) Ở bước 3, kết tủa bị hòa tan, dung dịch chuyển sang màu tím.
(e) Trong thí nghiệm, 2 phản ứng xảy ra đều là phản ứng trao đổi
Số nhận định đúng là
A. 2.
B. 1.
C. 4.
D. 3.
Câu 36. Polysaccharide X là chất rắn, màu trắng, dạng sợi. Trong bông nõn có gần 98% chất X. Thủy phân X, thu
được monosaccharide Y. Phát biểu nào sau đây đúng?
A. Y có tính chất của alcohol đa chức.
B. X có phản ứng thuốc thử tollen.
C. Phân tử khối của Y bằng 342.
D. X dễ tan trong nước
Phần II: Trắc Nghiệm Trả Lời Đúng / Sai
Câu 37. Cho ester X có công thức CH2=CH-COOC2H5.
a, Ester X có khả năng làm mất màu nước bromine
b, Ester X không có khả năng làm mất màu dung dịch thuốc tím
c, Ester X tác dụng với dung dịch NaOH thu được ethyl alcohol
d, Ester X có thể được điều chế từ acylic acid và ethyl alcohol
Câu 38. Cho các ester: (X) HCOOCH3, (Y) CH3COOCH3, (Z) C2H5COOCH3
a, Nhiệt độ sôi của các ester tăng dần: X < Y < Z
b, Có một chất có khả năng tác dụng với thuốc thử Tollen
c, Có 2 ester no, đơn, hở có công thức tổng quát CnH2nO2
d, Thủy phẩn ester X, Y, Z trong môi trường kiềm thu được 3 alcohol no, đơn, hở
Câu 39.
a, Xà phòng và chất giặt rửa tổng hợp đều có khả năng làm sạch bụi bẩn, dẩu mỡ bám trên các bể mặt
b, Xà phòng là hỗn hợp muối sodium hoặc potassium của các acid béo và một số chất phụ gia
c, Trong chế biến thực phẩm, người ta hydrogen hoá chất béo lỏng để được chất béo rắn
d, Chất béo nhẹ hơn nước, tan trong nước, tan trong dung môi không phân cực
Câu 40.
a, Glucose và fructose là đồng phân cấu tạo của nhau
b, Có thể phân biệt glucose và fructose bằng phản ứng tráng bạc
c, Trong dung dịch, glucose tồn tại ở dạng mạch vòng ưu tiên hơn dạng mạch hở
d, Glucose và fructose là hai dạng thù hình của cùng một chất
Câu 41.
a, Dung dịch fructose hoà tan được Cu(OH)2
b, Thủy phân (xúc tác H+, to) saccharose cũng như maltose đều cho cùng một monosaccharide
c, Sản phẩm thủy phân cellulose (xúc tác H+, to) không thể tham gia phản ứng tráng gương
d, Dung dịch maltose tác dụng với Cu(OH)2 khi đun nóng cho kết tủa màu đỏ gạch
Câu 42.
a, Giữa tinh bột, saccharose, glucose có điểm chung là thuộc loại carbohydrade
b, Giữa tinh bột, saccharose, glucose có điểm chung là đều tác dụng với Cu(OH)2 cho dung dịch xanh lam
c, Glucose bị khử bởi dung dịch AgNO3 trong NH3 đun nóng
d, Glucose, maltose đều có phản ứng thuốc thử Tollen và phản ứng với Cu(OH)2 tạo thành dung dịch màu
xanh
Câu 43. Cho xenlulose, toluen, phenol tác dụng với HNO3/H2SO4 đậm đặc
a, Sản phẩm của các phản ứng đều chứa N
b, Sản phẩm của các phản ứng đều có H2O tạo thành
c, Sản phẩm của các phản ứng đều thuộc loại hợp chất nitrogen dễ nổ
d, Các phản ứng là phản ứng cộng
Câu 44. Cho sơ đồ chuyển hoá sau: Tinh bột X Y acetic acid
a, X và Y lần lượt là glucose, ethyl alcohol
b, X và Y lần lượt là maltose, glucose
c, X và Y lần lượt là glucose, ethyl axetate
d, acetic acid có nhiệt độ sôi cao hơn
Câu 45.
a, Dầu ăn và mỡ bôi trơn có cùng thành phần nguyên tố
b, Ở động vật, chất béo tập trung nhiều trong mô mỡ. Ở thực vật, chất béo tập trung nhiều trong hạt, quả
c, Axit panmitic, axit stearic là các axit béo chủ yếu thường gặp trong thành phần của chất béo trong hạt, quả
d, Xà phòng và chất giặt rửa có điểm chung chứa muối sodium có khả năng làm giảm sức căng bề mặt của các
Trang 3
TRƯỜNG THPT ĐIỂU CẢI
HƯỚNG DẪN ÔN TẬP HK1 – HOÁ KHỐI 12
chất bẩn
Câu 46. Cho phản ứng: HCOOCH=CH2 + NaOH → HCOONa + X + Y
a, X: CH2=CHOH
b, X: CH3CHO, Y: H2O
c, X không phản ứng với thuốc thử Tollen
d, Trong phản ứng trên, có 3 chất tác dụng được với thuốc thử Tollen
Phần III: Trắc Nghiệm Trả Lời Ngắn (đáp án ở mỗi lệnh hỏi là các con số)
Câu 47. Ester có công thức phân tử C4H8O2 có bao nhiêu đồng phân tham gia phản ứng tráng bạc?
Câu 48. Số nguyên tử hydrogen của stearic acid.
Câu 49. Số nguyên tử carbon của stearic acid.
Câu 50. Số nguyên tử carbon của tristearin.
Câu 51. Phân tử khối saccharose (theo đơn vị amu)
Câu 52. Thủy phân ester CH3COOCH3 thu được alcohol có phân tử khổi? (theo đơn vị amu)
Câu 53. Thủy phân ester X trong dung dịch NaOH thu được muối HCOONa và alcohol C2H5OH. X có phân tử
khổi? (theo đơn vị amu)
Câu 54. Thủy phân hoàn toàn tinh bột ở điều kiện thích hợp thu được monosaccharide X. X có phân tử khổi? (theo
đơn vị amu)
Câu 55. Thủy phân hoàn toàn cellulose ở điều kiện thích hợp thu được monosaccharide X. X có phân tử khổi? (theo
đơn vị amu)
Câu 56. Cho phản ứng: (C17H33COO)3C3H5 + 3KOH → 3C17H33COOK + X.
X có phân tử khổi? (theo đơn vị amu)
Câu 57. Số hợp chất đơn chức có công thức phân tử C4H8O2, đều tác dụng được với dung dịch NaOH
Câu 58. Cho các chất: HCOOCH3, HCOOH, (C17H35COO)3C3H5, CH3CHO, Glucose.
Số chất có khả năng tác dụng với thuốc thử Tollen.
Câu 59. Hợp chất hữu cơ đơn chức, mạch hở: X và đều có công thức phân tử C2H4O2. Cho X, Y tác dụng với
NaOH, Na, NaHCO3. Số phản ứng xảy ra.
Câu 60. Cho phản ứng: (CH3COO)3C3H5 + KOH → CH3COOK + X.
Cho 1 mol ester khối lượng muối thu được là bao nhiêu.
Câu 61. Cacbohidrat X có đặc điểm:
- Thuộc loại disaccharide
- Thủy phân hoàn toàn trong môi trường thích hợp thu được gốc Glucose
Phân tử khối carbohydrate X? (theo đơn vị amu)
Câu 62. Đun nóng dung dịch chứa 36,0 gam glucozơ với lượng dư thuốc thử Tollen ở điều kiện thích hợp, đến khi
phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được m gam Ag. Giá trị của m là
Câu 63. Cho 7,4 gam ester CH3COOCH3 tác dụng hoàn toàn với dung dịch NaOH, sau phản ứng cô cạn dung dịch,
thu được m gam muối khan. Tìm m.
Câu 64. Hỗn hợp X gồm vinyl axetat, metyl axetat và etyl fomat. Đốt cháy hoàn toàn 3,08 gam X, thu được 2,16
gam H2O. Phần trăm số mol của vinyl axetat trong X.
HÓA 12 - LUYỆN TẬP CHƯƠNG 3
Phần I: Trắc Nghiệm Chọn 1 Phương Án
Nhận Biết (20 câu)
Câu 1. Chất nào sau đây thuộc loại amine bậc 1?
A. (CH3)3N
B. CH3NHCH3
C. CH3CH2NHCH3
D. CH3NH2
Câu 2. Chất nào sau đây thuộc loại arylamine?
C. C2H5NH2.
D. CH3NH2.
A. CH3NHCH3.
B. C6H5NH2.
Câu 3. Amine có trạng thái khí ở điều kiện thường là
A. (CH3)3CNH2.
B. (CH3)3N.
C. (NH2)3C6H3.
D. CH3NHC6H5.
Câu 4. Công thức phân tử của methylamine là
A. C2H5NH2.
B. CH3 –NH – CH3.
C. CH3NH2.
D. C4H9NH2.
Câu 5. Hợp chất H2N-CH2-COOH có tên gọi là
A. valine.
B. lysine.
C. alanine.
D. glycine.
Câu 6. Dung dịch chất nào sau đây có pH > 7?
A. valine.
B. lysine.
C. alanine.
D. glutamic acid.
Câu 7. Số nguyên tử hydrogen trong 1 phân tử alanine là
A. 7.
B. 5.
C. 11.
D. 14.
Câu 8. Trong các hợp chất sau, hợp chất nào là amino acid?
A. CH3CH2COONH4.
B. CH3NHCH2COOC2H5.
Trang 4
TRƯỜNG THPT ĐIỂU CẢI
HƯỚNG DẪN ÔN TẬP HK1 – HOÁ KHỐI 12
C. H2NCH2CH2CONH2. D. H2NCH2CH(COOH)CH2NH2.
Câu 9. Hợp chất nào sau đây chứa 2 nhóm carboxyl?
A. valine.
B. lysine.
C. alanine.
D. glutamic acid
Câu 10. Trong phân tử - amino acid nào sau có 5 nguyên tử C?
A. valine.
B. glycine.
C. alanine.
D. lysine.
Câu 11. Amino acid X có phân tử khối bằng 75. Tên của X là
A. lysine.
B. alanine.
C. glycine.
D. valine.
Câu 12. Chất có tính lưỡng tính là
A. aniline.
B. alanine.
C. glycerol.
D. methylamine.
Câu 13. Aminoacetic acid (NH2-CH2-COOH) tác dụng được với dung dịch nào sau đây?
A. NaNO3.
B. NaOH.
C. Br2.
D. Na2SO4.
Câu 14. Ethylamine (C2H5NH2) tác dụng được với chất nào sau đây trong dung dịch?
A. K2SO4.
B. NaOH.
C. HCl.
D. KCl.
Câu 15. Amine nào sau đây tạo kết tủa trắng với dung dịch bromine?
A. CH3NH2.
B. C6H5NH2 (aniline).
C. C2H5NH2.
D. NH3.
Câu 16. Dung dịch chất nào sau đây không làm đổi màu quỳ tím?
A. Lysine.
B. Methylamine.
C. Glycine.
D. Glutamic acid
Câu 17. Sản phẩm cuối cùng của quá trình thủy phân các protein đơn giản nhờ xúc tác thích hợp là
A. carboxylic acid.
B. α-amino acid.
C. ester.
D. β-amino acid.
Câu 18. Amine được dùng làm nguyên liệu tổng hợp nilon - 6,6 là
A. methylamine.
B. hexamethylenediamine.
C. aniline.
D. trimethylamine.
Câu 19. Hợp chất nào sau đây thuộc loại protein?
A. Saccharose.
B. Triglyceride. C. Albumin.
D. Cellulose.
Câu 20. Chất cơ sở để hình thành nên các phân tử protein đơn giản là
A. amino acid.
B. acid béo.
C. các loại đường. D. tinh bột.
Hiểu (20 câu)
Câu 21. Phát biểu nào dưới đây không đúng?
A. Phân tử ethylamine chứa nhóm chức -NH2.
B. Ethylamine tan tốt trong nước.
C. Ethylamine tác dụng với nitrous acid thu được muối diazonium.
D. Dung dịch ethylamine trong nước làm quỳ tím hóa xanh.
Câu 22. Ethylamine (C2H5NH2) tác dụng được với chất nào sau đây trong dung dịch?
A. K2SO4.
B. NaOH.
C. HCl.
D. KCl.
Câu 23. Để khử mùi tanh của cá (gây ra do một số amine) nên rửa cá với?
A. nước muối.
B. nước.
C. giấm ăn.
D. cồn.
Câu 24. Amine có cấu tạo CH3CH2NHCH3 có tên là
A. etanmetanamine.
B. propanamine.
C. ethylmethylamine.
D. propylamine.
Câu 25. Số amine có cùng công thức phân tử C3H9N là
A. 4.
B. 3.
C. 1.
D. 2.
Câu 26. Số amine bậc một có cùng công thức phân tử C4H11N là
A. 4.
B. 3.
C. 1.
D. 2.
Câu 27. Methylamine không phản ứng được với dung dịch nào sau đây?
A. CH3COOH.
B. HCl.
C. NaOH.
D. HNO3.
Câu 28. Aniline (C6H5NH2) tạo kết tủa trắng khi cho vào
A. dung dịch NaOH.
B. dung dịch HCl.
C. dung dịch nước brom.
D. dung dịch NaCl.
Câu 29. Cho các chất: (a) NH3, (b) CH3NH2, (c) C6H5NH2 (aniline). Thứ tự tăng dần lực base của các chất trong dãy
là
A. (c), (b), (a).
B. (a), (b), (c).
C. (c), (a), (b).
D. (b), (a), (c).
Câu 30. Dung dịch nào sau đây không làm đổi màu quỳ tím?
A. CH3NH2.
B. NaOH.
C. H2NCH2COOH.
D. HCl.
Câu 31. Dung dịch của chất nào sau đây không làm đổi màu quỳ tím?
A. H2NCH2COOH.
B. HOOCCH2CHNH2COOH.
C. H2N[CH2]4CH(NH2)COOH.
D. HOOC[CH2]4COOH.
Câu 32. Chất nào sau đây có khả năng làm quỳ tím ẩm hóa xanh?
A. Alanine.
B. Aniline.
C. Methylamine.
D. Glycine.
Câu 33. Hai chất nào sau đây đều tác dụng được với dung dịch NaOH loãng?
A. CH3NH2 và H2NCH2COOH.
B. ClH3NCH2COOC2H5 và H2NCH2COOC2H5.
C. CH3NH3Cl và CH3NH2.
D. CH3NH3Cl và H2NCH2COONa.
Trang 5
TRƯỜNG THPT ĐIỂU CẢI
HƯỚNG DẪN ÔN TẬP HK1 – HOÁ KHỐI 12
Câu 34. Trong các chất sau: HOOC-CH2-CH2-CH(NH2)-COOH, H2N-CH2-CH2-CH(NH2)-COOH, CH3-CH2-NH2,
H2N-CH2-COOH. Số chất làm quỳ tím ẩm chuyển sang màu hồng là
A. 2.
B. 4.
C. 1.
D. 3.
Câu 35. Cho các dung dịch: C6H5NH2 (aniline), CH3NH2, H2N-[CH2]4-CH(NH2)-COOH và H2NCH2COOH. Số
dung dịch làm đổi màu phenolphtalein là
A. 4.
B. 3.
C. 2.
D. 1.
Câu 36. Cho các chất: aniline, saccharose, glycine, glutamic acid. Số chất tác dụng được với NaOH trong dung dịch
là
A. 3.
B. 2.
C. 1.
D. 4.
Câu 37. Cho 7,5 gam glycine tác dụng hết với dung dịch HCl, thu được m gam muối. Giá trị m là
A. 9,7.
B. 11,05.
C. 11,15.
D. 14,8.
Câu 38. Phát biểu nào sau đây đúng?
A. Phân tử lysine có một nguyên tử nitrogen.
B. Aniline là chất lỏng tan nhiều trong nước.
C. Phân tử Gly-Ala-Ala có ba nguyên tử oxygen \
D. Dung dịch protein có phản ứng màu biuret.
Câu 39. Phát biểu nào sau đây sai?
A. Dung dịch glutamic acid làm quỳ tím chuyển màu hồng.
B. Amino acid là hợp chất hữu cơ tạp chức.
C. Dung dịch glycine không làm đổi màu phenolphtalein.
D. Aniline tác dụng với nước bromine tạo thành kết tủa màu vàng.
Câu 40. Cho các chất sau: Fructose, Glucose, Ethyl acetate, Val-Gly-Ala. Số chất phản ứng với Cu(OH)2 trong môi
trường kiềm ở điều kiện thường là
A. 4.
B. 3.
C. 2.
D. 1.
Phần II: Trắc Nghiệm Trả Lời Đúng / Sai
Câu 41. Protein có vai trò quan trọng đối với sự sống của người và sinh vật, protein là cơ sở tạo nên sự sống, duy trì
phát triển và bảo vệ cơ thể.
a) Protein dạng hình cầu và dạng hình sợi tan tốt trong nước.
b) Một trong những tính chất hoá học đặc trưng của protein là phản ứng thuỷ phân.
c) Phản ứng của protein với nitric acid cho sản phẩm có màu tím.
d) Khi đun nóng lòng trắng trứng sẽ xảy ra hiện tượng đông tụ.
Câu 42. Amino acid là hợp chất hữu cơ tạp chức, trong phân tử chứa đồng thời nhóm carboxyl (-COOH) và nhóm
amino (-NH2).
a) Amino acid có tính lưỡng tính.
b) Các amino acid tồn tại chủ yếu ở dạng ion lưỡng cực do tương tác giữa nhóm –COOH và nhóm –NH2.
c) Tất cả các dung dịch amino acid đều không làm đổi màu quỳ tím
d) Các amino acid thiên nhiên hầu hết là các β - amino acid.
Câu 43. Amine có thể được phân loại theo bậc amine.
a) Bậc amine được tính bằng số gốc hydrocarbon liên kết trực tiếp với nguyên tử nitrogen.
b) (CH3)3C NH2 là amine bậc 3.
c) Phenylamin là một amine bậc một
d) Theo bậc amine, có 4 loại amine tương ứng là amine bậc 1, bậc 2, bậc 3 và bậc 4.
Câu 44. Protein có một số tính chất hoá học quan trọng là thủy phân, đông tụ và phản ứng màu biuret.
a) Khi nấu canh cua thì thấy các mảng “riêu cua” nổi lên là do phản ứng thủy phân protein.
b) Thủy phân đến cùng protein thu được các α-amino acid.
c) Tất cả các dung dịch protein đều có phản ứng màu biuret.
d) Khi cho giấm vào sữa đậu nành thì sữa đậu nành bị vón cục là do phản ứng đông tụ protein.
Câu 45. Peptide có từ 2 liên kết peptide trở lên phản ứng với Cu(OH)2 trong môi trường kiềm tạo thành phức chất
màu tím đặc trưng, gọi là phản ứng màu biuret.
a) Gly-Ala-Lys có thể cho phản ứng màu biuret với Cu(OH)2.
b) Dung dịch của albumine hoà tan Cu(OH)2 cho dung dịch có màu tím.
c) Tất cả peptide cho phản ứng màu biuret với Cu(OH)2 trong môi trường kiềm
d) Phản ứng màu biuret dùng để phân biệt dipeptide với các loại peptide khác
Câu 46. Các amine có từ 2 nguyên tử carbon trong phân tử bắt đầu xuất hiện hiện tượng đồng phân. Amine có thể có
các đồng phân: bậc amine, mạch carbon và vị trí nhóm amine.
a) CH3NH2; C6H5NH2 đều là amine bậc 1.
b) C3H9N có 2 đồng phân amine bậc 1.
c) C7H9N có 4 đồng phân arylamine bậc 1.
Trang 6
TRƯỜNG THPT ĐIỂU CẢI
HƯỚNG DẪN ÔN TẬP HK1 – HOÁ KHỐI 12
d) C7H9N có 5 đồng phân amine thuộc loại aryl amine.
Câu 47. Protein có một số tính chất hóa học quan trọng là thủy phân, đông tụ và phản ứng màu.
a) Khi nấu canh cua thì thấy các mảng “riêu cua” nổi lên là do phản ứng thủy phân protein.
b) Quá trình thuỷ phân hoàn toàn protein tạo thành các -amino acid
c) Protein hình thành sản phẩm rắn màu vàng với dung dịch nitric acid đặc do phản ứng nitro hoá các đơn vị
amino acid chứa vòng benzene và do sự đông tụ protein trong môi trường acid
d) khi cho giấm vào sữa đậu nành thì sữa đậu nành bị vón cục là do phản ứng đông tụ protein.
Phần III: Trắc Nghiệm Trả Lời Ngắn
Câu 48. Số đồng phân amine bậc một ứng với CTPT C3H9N là bao nhiêu?
Câu 49. Cho các dung dịch sau: HCl, NaOH, CH3COOH, CuSO4. Có bao nhiêu dung dịch tác dụng được với
ethylamin
Câu 50. Cho các amine : methanamine, ethanamine, aniline, propan-1-amine, propan-2-amine, methylphenylamine.
Số amine làm quỳ tím ẩm hóa xanh là bao nhiêu?
Câu 51. Tổng số nhóm carboxyl (-COOH) và nhóm amino (-NH2) trong phân tử glycine và lysine là:
Câu 52. Cho 7,5 gam glycine (H2NCH2COOH) tác dụng hết với NaOH sau phản ứng thu được m gam muối. Tìm
giá trị của m.
Câu 53. Amino acid tồn tại ở dạng ion lưỡng cực nên có tính phân cực mạnh, thường dễ hoà tan trong nước, nhiệt độ
nóng chảy cao. Cho các phát biểu:
(1) Ở nhiệt độ thường, các amino acid đều là những chất lỏng.
(2) Các amino acid thiên nhiên hầu hết là các β - amino acid.
(3) Amino acid tồn tại ở dạng ion lưỡng cực nên dễ tan trong nước.
(4) Khi cho Cu(OH)2 vào lòng trắng trứng thấy xuất hiện màu tím.
Có bao nhiêu phát biểu đúng?
Câu 54. Cho các phát biểu sau:
(1) Protein bị thủy phân khi đun nóng với dung dịch acid.
(2) dipeptide có khả năng tham gia phản ứng màu biuret.
(3) Trong phân tử Gly-Ala-Gly có chứa 3 liên kết peptide.
(4) Hợp chất H2N-CH2-CO-NH-CH(CH3)-COOH là dipeptide.
Có bao nhiêu phát biểu sai trong các phát biểu trên?
Câu 55. Cho các loại hợp chất sau: (1) dipeptide; (2) tripeptide; (3) albumine; (4) glucose; (5) saccharose. Có bao
nhiêu hợp chất tác dụng với Cu(OH)2 trong dung dịch NaOH ở nhiệt độ
Câu 56. Tổng số liên kết peptide trong các peptide Gly-Ala-Val; Val-Val và Glu-Gly-Lys-Val là bao nhiêu?
Câu 57. Cho 4,5 gam một amine đơn chức X tác dụng với lượng dư dung dịch HCl thu được 8,15 gam muối. Số
đồng phân cấu tạo của amine X là
Câu 58. Cho các phát biểu sau:
(1) albumin hòa tan được Cu(OH)2 trong dung dịch kiềm tạo ra dung dịch màu tím
(2) Tripeptide có khả năng tham gia phản ứng màu biuret.
(3) Trong phân tử Gly-Ala-Glu-Lys có chứa 3 liên kết peptide.
(4) Hợp chất H2N-CH2-CO-NH-CH2-CH2-COOH là dipeptide.
Có bao nhiêu phát biểu đúng trong các phát biểu trên?
Câu 59. Cho các phát biểu sau về protein:
(1) Protein là hợp chất cao phân tử thiên nhiên có cấu trúc phức tạp.
(2) Protein có trong cơ thể người và động vật.
(3) Protein bền đối với nhiệt, đối với acid và kiềm.
(4) Chỉ các protein có cấu trúc dạng hình cầu mới có khả năng tan trong nước tạo dung dịch keo.
(5) Thuỷ phân protein đơn giản đến cùng thu được sản phẩm là các α-amino acid.
Có bao nhiêu phát biểu đúng trong các phát biểu trên?
Câu 60. Cho m gam hỗn hợp gồm glycine và alanine tác dụng vừa đủ với 250 ml dung dịch NaOH 1M. Cô cạn dung
dịch sau phản ứng, thu được 26,35 gam muối khan. Giá trị của m là bao nhiêu?
HÓA 12 - ÔN TẬP CHƯƠNG 4 - POLYMER
Phần I: Trắc Nghiệm Chọn 1 Phương Án
Câu 1. Polivinyl clorua có công thức là
A. (-CH2-CHCl-)2.
B. (-CH2-CH2-)n.
C. (-CH2-CHBr-)n.
Câu 2. Chất không có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp là
A. stiren.
B. toluen.
C. propen.
Câu 3. Chất có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp là
A. propan.
B. toluen.
C. propen.
Trang 7
D. (-CH2-CHF-)n.
D. isopren.
D. etan.
TRƯỜNG THPT ĐIỂU CẢI
HƯỚNG DẪN ÔN TẬP HK1 – HOÁ KHỐI 12
Câu 4. Quá trình nhiều phân tử nhỏ (monome) kết hợp với nhau thành phân tử lớn (polime) đồng thời giải phóng
những phân tử nước gọi là phản ứng
A. trùng ngưng.
B. trùng hợp.
C. trao đổi.
D. nhiệt phân.
Monome
được
dùng
để
điều
chế
polipropilen
là
Câu 5.
A. CH2=CH-CH3.
B. CH≡CH.
C. CH2=CH-CH=CH2.
D. CH2=CH2.
Câu 6. Tên gọi của polime có công thức (-CH2-CH2-)n là
A. polietilen.
B. polivinyl clorua.
C. polistiren.
D. polimetyl metacrylat.
Câu 7. Từ monome nào sau đây có thể điều chế được poli(vinyl ancol)?
A. CH2=CH-COOCH3.
B. CH2=CH-CH2OH.
C. CH2=CH-COOC2H5.
D. CH2=CH-OOCCH3.
Chất
tham
gia
phản
ứng
trùng
hợp
tạo
ra
polime
là
Câu 8.
A. CH3-CH3.
B. CH3-CH2-CH3.
C. CH3-CH2-Cl.
D. CH2=CH-CH3.
Câu 9. Monome được dùng để điều chế polietilen là
A. CH≡CH.
B. CH2=CH-CH=CH2.
C. CH2=CH2.
D. CH2=CH-CH3.
Câu 10. Dãy gồm các chất được dùng để tổng hợp cao su Buna-S là:
A. CH2=CH-CH=CH2, CH3-CH=CH2.
B. CH2=C(CH3)-CH=CH2, C6H5CH=CH2.
CH
=CH-CH=CH
,
lưu
huỳnh.
C.
D. CH2=CH-CH=CH2, C6H5CH=CH2.
2
2
Câu 11. Cho các polime sau: (-CH2 - CH2-)n ; (- CH2- CH=CH- CH2-)n ; (- NH-CH2 -CO-)n
Công thức của các monome để khi trùng hợp hoặc trùng ngưng tạo ra các polime trên lần lượt là
A. CH2=CH2, CH2=CH-CH= CH2, NH2- CH2- COOH.
B. CH2=CH2, CH3- CH=C= CH2, NH2- CH2- COOH.
C. CH2=CHCl, CH3-CH=CH-CH3, CH3- CH(NH2)- COOH.
D. CH2=CH2, CH3- CH=CH-CH3, NH2- CH2- CH2- COOH.
Câu 12. Trong số các loại tơ sau: Tơ nilon-6,6 là tơ nào?
(1) [-NH-(CH2)6-NH-OC-(CH2)4-CO-]n(2) [-NH-(CH2)5-CO-]n(3) [C6H7O2(OOC-CH3)3]n.
A. (2).
B. (3).
C. (1), (2), (3).
D. (1).
Câu 13. Nhựa phenolfomandehit được điều chế bằng cách đun nóng phenol (dư) với dung dịch
A. CH3COOH trong môi trường axit.
B. HCHO trong môi trường axit.
C. CH3CHO trong môi trường axit.
D. HCOOH trong môi trường axit.
Câu 14. Polivinyl axetat (hoặc poli(vinyl axetat)) là polime được điều chế bằng phản ứng trùng hợp
A. C2H5COO-CH=CH2.
B. CH2=CH-COO-C2H5.
C. CH3COO-CH=CH2.
D. CH2=CH-COO-CH3.
Câu 15. Nilon-6,6 là một loại
A. tơ poliamit.
B. tơ axetat.
C. polieste.
D. tơ visco.
Câu 16. Polime dùng để chế tạo thuỷ tinh hữu cơ (plexiglas) được điều chế bằng phản ứng trùng hợp
A. CH3COOCH=CH2.
B. CH2=C(CH3)COOCH3. C. CH2 =CHCOOCH3.
D. C6H5CH=CH2.
Câu 17. Polivinyl clorua (PVC) điều chế từ vinyl clorua bằng phản ứng
A. oxi hoá - khử.
B. trao đổi.
C. trùng ngưng.
D. trùng hợp.
Câu 18. Công thức cấu tạo của polibutađien là
A. (-CH2-CH=CH-CH2-)n.
B. (-CH2-CHCl-)n.
C. (-CF2-CF2-)n.
D. (-CH2-CH2-)n.
Câu 19. Tơ được sản xuất từ xenlulozơ là
A. tơ capron.
B. tơ tằm.
C. tơ visco.
D. tơ nilon-6,6.
Câu 20. Đặc điểm cấu tạo của các phân tử nhỏ (monome) tham gia phản ứng trùng hợp là
A. phải là hiđrocacbon
B. phải có 2 nhóm chức trở lên
C. phải có một liên kết bội (C-C) hoặc vòng no không bền.
D. phải là anken hoặc ankađien.
Câu 21. Tơ lapsan thuộc loại
A. tơ axetat.
B. tơ polieste.
C. tơ poliamit.
D. tơ visco.
Câu 22. Tơ capron thuộc loại
A. tơ axetat.
B. tơ polieste.
C. tơ poliamit.
D. tơ visco.
Câu 23. Tơ nilon - 6,6 được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng
A. HOOC-(CH2)2-CH(NH2)-COOH.
B. H2N-(CH2)5-COOH.
HOOC-(CH
)
-COOH
và
H
N-(CH
)
-NH
.
C.
D. HOOC-(CH2)4-COOH và HO-(CH2)2-OH.
2 4
2
2 6
2
X
Y
Cao su Buna. Hai chất X, lần lượt là
Câu 24. Cho sơ đồ chuyển hoá: Glucozơ
A. CH2CH2OH và CH3-CH=CH-CH3.
B. CH3CH2OH và CH2=CH2.
C. CH3CH2OH và CH3CHO.
D. CH3CH2OH và CH2=CH-CH=CH2.
Câu 25. Cao su buna được tạo thành từ buta-1,3-đien bằng phản ứng
A. cộng hợp
B. trùng hợp
C. phản ứng thế
D. trùng ngưng
Câu 26. Công thức phân tử của cao su thiên nhiên
A. (C2H4)n
B. (C4H8)n
C. (C5H8)n
D. (C4H6)n
H2 O, H
H2 O, H
H2 O, H
to
to
to
Trang 8
TRƯỜNG THPT ĐIỂU CẢI
HƯỚNG DẪN ÔN TẬP HK1 – HOÁ KHỐI 12
Câu 27. Chất có khả năng tham gia phản ứng trùng ngưng là:
A. tơ nhân tạo.
B. axit axetic
C. tơ bán tổng hợp.
D. etylen glycol.
Câu 28. Tơ nilon -6,6 thuộc loại
A. glyxin.
B. tơ tổng hợp.
C. tơ thiên nhiên.
D. axit terephtaric.
Câu 29. Tơ visco không thuộc loại
A. tơ hóa học
B. tơ tổng hợp.
C. tơ nhân tạo.
D. tơ bán tổng hợp.
Câu 30. Trong các loại tơ dưới đây, tơ nhân (tơ bán tổng hợp) tạo là
A. tơ tằm.
B. tơ visco.
C. tơ nilon -6,6.
D. tơ capron.
Câu 31. Teflon là tên của một polime được dùng làm
A. keo dán.
B. chất dẻo.
C. tơ tổng hợp.
D. cao su tổng hợp.
Câu 32. Polime có cấu trúc mạng không gian (mạng lưới) là
A. PVC.
B. amilopectin.
C. PE.
D. nhựa bakelit.
Câu 33. Polime nào sau đây được sử dụng làm chất dẻo?
A. Nilon 6
B. Nilon-6,6.
C. Amilozơ.
D. Polietilen.
Câu 34. Phân tử polime nào sau đây chỉ chứa 3 nguyên tố C, H, N trong phân tử?
A. Polietilen
B. Poli(vinyl axetat)
C. Poli(ure-focmanđehit)
D. Poliacrilonnitrin
Câu 35. Polime nào sau đây được điều chế bằng phương pháp trùng ngưng?
A. Poli(etilen terephtalat)
B. Polipropilen.
C. Polibutađien
D. Poli (metyl metacrylat)
Câu 36. Tơ nào sau đây là tơ nhân tạo
A. Tơ nitron
B. Tơ tằm
C. Tơ axetat
D. Tơ lapsan
Câu 37. Cho các polime: polietien, xenlulozơ, protein, tinh bột, nilon-6, nilon -6,6, polibutađien. Dãy các polime
tổng hợp là:
A. Polietien, polibutađien, nilon-6, nilon -6,6
B. Polietien, xenlulozơ, nilon-6, nilon -6,6
C. Polietien, tinh bột, nilon-6, nilon -6,6
D. Polietien, nilon-6, nilon -6,6, xenlulozơ.
Câu 38. Polime X là chất rắn trong suốt, có khả năng cho ánh sáng truyền qua tốt lên được dùng để chế tạo thủy tinh
hữu cơ plexiglas. Tên gọi của X là
A. Polietilen.
B. Poli(metyl metacrylat).
C. Poliacrilonitrin.
D. Poli(vinyl clorua).
Câu 39. Polime được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng là
A. polipeptit.
B. polipropilen.
C. poli(metyl metacrylat).
D. poliacrilonitrin.
Câu 40. Monome được dùng để điều chế polistiren (PS) là
A. C6H5CH=CH2.
B. CH2=CH-CH=CH2.
C. CH2=CH2.
D. CH2=CH-CH3.
Phần II: Trắc Nghiệm Trả Lời Đúng / Sai
Câu 41. Một số polymer dùng làm chất dẻo thông dụng như PE, PVC, poly(phenol formaldehyde).
a. PE, PVC, poly(phenol fo...
HƯỚNG DẪN ÔN TẬP HK1 – HOÁ KHỐI 12
HÓA 12 - ÔN TẬP CHƯƠNG 1+ 2
Phần I: Trắc Nghiệm Chọn 1 Phương Án
Câu 1. Ester là hợp chất hữu cỡ có chứa nhóm chức
A. (-COOH).
B. (-COO-).
C. (-CHO).
D. (-OH).
Câu 2. Chất nào sau đây là Ester?
A. HCOOH.
B. CH3OH.
C. CH3COOCH3.
D. CH3COOH
Câu 3. Số đồng phân cấu tạo của Ester có công thức phân tử C3H6O2:
A. 2
B. 3.
C. 4.
D. 5
Câu 4. Chất nào sau đây là chất béo:
A. C15H31COOCH3
B. (C15H31COO)2C2H4
C. (C15H31COO)3C3H5
D. (C17H33COO)2C2H4
Câu 5. Hãy chọn khái niệm đúng:
A. Chất giặt rửa là những chất có tác dụng giống như xà phòng nhưng được tổng từ dầu mỏ.
B. Chất giặt rửa là những chất có tác dụng làm sạch các vết bẩn trên bề mặt vật rắn.
C. Chất giặt rửa là những chất khi dùng cùng với nước thì có tác dụng làm sạch các vết bẩn bám trên các vật rắn.
D. Chất giặt rửa là những chất khi dùng cùng với nước thì có tác dụng làm sạch các vết bẩn bám trên các vật rắn
mà không gây ra phản ứng hoá học với các chất đó.
Câu 6. Chất béo có đặc điểm chung nào sau
A. Không tan trong nước, nặng hơn nước, có thành phần chính của dầu, mỡ động, thực vật.
B. Là chất lỏng, không tan trong nước, nhẹ hơn nước, có thành phần chính của dầu, mỡ động, thực vật
C. Là chất rắn, không tan trong nước, nhẹ hơn nước, có thành phần chính của dầu, mỡ động, thực vật
D. Không tan trong nước, nhẹ hơn nước, có thành phần chính của dầu, mỡ động, thực vật
Câu 7. Carbohydrate là hợp chất hữu cơ tạp chức, thường có công thức chung:
A. C6H12O6.
B. Cn(H2O)m.
C. CnH2n+1COOH.
D. CnH2n+1OH
Câu 8. Chất nào sau đây thuộc disaccharide
A. C6H12O6.
B. C12H22O11.
C. C6H10O5.
D. (C6H10O5)n
Câu 9. Chất nào sau đây thuộc polysaccharide
A. C6H12O6.
B. C12H22O11.
C. C6H10O5.
D. (C6H10O5)n
Câu 10. Glucose có công thức phân tử
A. C6H12O6.
B. C12H22O11.
C. C6H10O5.
D. (C6H10O5)n
Câu 11. Trong mật ong chứa nhiều
A. Glucose
B. Fructose
C. Saccharose
D. Maltose
Câu 12. Trong cây mía, củ cải đường, hoa thốt nốt chứa nhiều
A. Glucose
B. Fructose
C. Saccharose
D. Maltose
Câu 13. Trong mạch nha (đường mạch nha) chứa nhiều
A. Glucose
B. Fructose
C. Saccharose
D. Maltose
Câu 14. Tinh bột và cellulose là:
A. mono saccharide
B. disaccharide
C. Đồng đẳng
D. polysaccharide
Câu 15. Chất nào sau đây thuộc loại polime thiên nhiên?
D. Polietilen. B. Tinh bột C. Poli(vinyl clorua) D. Tơ visco.
Câu 16. Trong mùn cưa có chứa hơp chất nào sau đây?
A. Cellulose
B. Tinh bột
C. Saccharose
D. maltose
Câu 17. Kết luận nào dưới đây đúng?
A. Tinh bột là chất rắn vô định hình, màu trắng, tan trong nước lạnh.
B. Cellulose là chất rắn hình sợi, màu trắng, không tan trong nước.
C. Saccharose chất rắn kết tinh màu trắng, vị ngọt, dễ tan trong nước nóng.
D. Glucose chất rắn, không màu, không tan trong nước.
Câu 18. Công thức nào sau đây là của Cellulose?
A. [C6H7O3(OH)3]n.
B. [C6H5O2(OH)3]n.
C. [C6H8O2(OH)3]n.
D. [C6H7O2(OH)3]n.
Câu 19. Dung dịch glucose phản ứng được với chất nào tạo thành dung dịch có màu xanh thẫm?
A. Cu(OH)2.
B. thuốc thử Tollen (to).
C. O2 (to).
D. H2 (to, Ni).
Câu 20. Khi đun nóng dung dịch Saccharose có acid vô cơ làm xúc tác, Saccharose bị thủy phân thành
A. maltose.
B. Glucose và fructose.
C. Glucose.
D. fructose.
Câu 21. Ester có công thức phân tử C4H8O2 có bao nhiêu đồng phân tham gia phản ứng tráng bạc?
A. 4.
B. 2.
C. 1.
D. 3.
Câu 22. Ester HCOOCH=CH2 không phản ứng với
A. Thuốc thử Tollen.
B. kim loại sodium.
C. H2O (xúc tác H2SO4 loãng, to).
D. Nước Bromine
Câu 23. Một ester X có công thức phân tử C4H8O2, khi thủy phân trong môi trường acid thu được ethyl alcohol.
Công thức cấu tạo thu gọn của X là
Trang 1
TRƯỜNG THPT ĐIỂU CẢI
HƯỚNG DẪN ÔN TẬP HK1 – HOÁ KHỐI 12
A. C3H7COOH.
B. CH3COOC2H5.
C. HCOOC3H7.
D. C2H5COOCH3
Câu 24. Thủy phân ester X trong dung dịch NaOH, thu được C2H3O2Na và C2H6O. Công thức cấu tạo thu gọn của X
là
A. CH3COOC2H5.
B. C2H3COOC2H5.
C. C2H3COOCH3.
D. C2H5COOCH3
Câu 25. Khi thủy phân phenyl acetate trong dung dịch NaOH dư, đun nóng thu được sản phẩm hữu cơ
A. C6H5COONa và CH3OH.
B. CH3COOH và C6H5ONa.
C. CH3COONa và C6H5ONa.
D. CH3COONa và C6H5OH
Câu 26. Hydrogen hóa hoàn toàn triolein thu được trigliceride X. Đun X với dung dịch NaOH dư, thu được muối
nào sau đây?
A. C17H31COONa.
B. C17H33COONa.
C. C17H35COONa.
D. C15H31COONa
Câu 27. Phát biểu nào sau đây không đúng?
A. Chất béo là triester của ethylen glicol với các acid béo.
B. Triolein có khả năng tham gia phản ứng cộng bromine.
C. Các chất béo không tan trong nước và nhẹ hơn nước.
D. Chất béo bị thủy phân khi đun nóng trong dung dịch NaOH
Câu 28. Carbohydrate là hợp chất hữu cơ
A. đa chức, có công thức chung là Cn(H2O)m.
B. tạp chức, thường có công thức chung là Cn(H2O)m.
C. chứa nhiều nhóm hydroxyl và nhóm carboxyl.
D. chỉ có nguồn gốc từ thực vật.
Câu 29. Dãy gồm các dung dịch đều hoà tan được Cu(OH)2 ở nhiệt độ phòng là
A. glucose, fructose và cellulose.
B. glucose, fructose và amylose.
C. glucose, fructose và tinh bột.
D. glucose, fructose và Saccharose
Câu 30. Cho dãy các chất: Saccharose, fructose, amylose, Amylopectin và cellulose. Số chất trong dãy khi thủy
phân hoàn toàn sinh ra sản phẩm duy nhất là glucose có
A. 3 chất.
B. 2 chất.
C. 4 chất.
D. 5 chất.
H O, H
Dung dÞch AgNO /NH d
Dung dÞch HCl
2
3
3
X
Câu 31. Cho sơ đồ chuyển hóa: cellulose
Z
Y
to
Trong sơ đồ trên, các chất X, , lần lượt là
A. glucose, ammonium gluconate, gluconic acid.
B. glucose, ammonium gluconate, gluconic acid.
C. fructose, ammonium gluconate, gluconic acid.
D. fructose, ammonium gluconate, gluconic acid.
Câu 32. Một dung dịch có các tính chất sau:
- Tác dụng được với dung dịch AgNO3/NH3 khi đun nóng và làm mất màu dung dịch brom.
- Hòa tan được Cu(OH)2 tạo ra dung dịch màu xanh lam.
- Không bị thủy phân trong môi trường axit hoặc bazơ.
Dung dịch đó là
A. fructose.
B. glucose.
C. cellulose.
D. Saccharose.
Câu 33. Trong sơ đồ phản ứng sau:
(1) Xenlulozơ → glucozơ → X + CO2
(2) X + O2 → + H2O
Các chất X, Y lần lượt là
A. gluconic acid, acetic acid.
B. ethyl alcohol, acetic acid.
C. ethyl alcohol, sobitol.
D. ethyl alcohol, carbon dioxide.
Câu 34. X, Y, Z, T là một trong số các dung dịch sau: glucosr; fructose; glycerol; phenol. Thực hiện các thí nghiệm
để nhận biết chúng và có kết quả như sau:
Chất
Y
Z
X
T
dd AgNO3/NH3, đun nhẹ Kết tủa bạc trắng
Kết tủa bạc trắng
Nước Br2
Nhạt màu
Kết tủa trắng
Các du
ng dịch X, , , T lần lượt là:
A. fructose, glucose, glicerol, phenol
B. phenol, glucose, glixerol, fructose
C. glucose, fructose, phenol, glicerol
D. fructose, glucose, phenol, glicerol
Câu 35. Tiến hành thí nghiệm phản ứng của glucose với Cu(OH)2 theo các bước sau đây:
+ Bước 1: Cho 5 giọt dung dịch CuSO4 5% và khoảng 1 ml dung dịch NaOH 10% vào ống nghiệm.
+ Bước 2: Lắc nhẹ, rồi gạn bỏ lớp dung dịch giữ lấy kết tủa Cu(OH)2.
+ Bước 3: Cho thêm vào đó 2 ml dung dịch glucose 1%, lắc nhẹ.
Cho các nhận định sau:.
(a) Sau bước 1, trong ống nghiệm xuất hiện kết tủa màu xanh.
Trang 2
TRƯỜNG THPT ĐIỂU CẢI
HƯỚNG DẪN ÔN TẬP HK1 – HOÁ KHỐI 12
(b) Thí nghiệm trên chứng minh phân tử glucose có nhiều nhóm OH liền kề.
(c) Ở thí nghiệm trên, nếu thay glucose bằng Saccharose thì thu được kết quả tương tự.
(d) Ở bước 3, kết tủa bị hòa tan, dung dịch chuyển sang màu tím.
(e) Trong thí nghiệm, 2 phản ứng xảy ra đều là phản ứng trao đổi
Số nhận định đúng là
A. 2.
B. 1.
C. 4.
D. 3.
Câu 36. Polysaccharide X là chất rắn, màu trắng, dạng sợi. Trong bông nõn có gần 98% chất X. Thủy phân X, thu
được monosaccharide Y. Phát biểu nào sau đây đúng?
A. Y có tính chất của alcohol đa chức.
B. X có phản ứng thuốc thử tollen.
C. Phân tử khối của Y bằng 342.
D. X dễ tan trong nước
Phần II: Trắc Nghiệm Trả Lời Đúng / Sai
Câu 37. Cho ester X có công thức CH2=CH-COOC2H5.
a, Ester X có khả năng làm mất màu nước bromine
b, Ester X không có khả năng làm mất màu dung dịch thuốc tím
c, Ester X tác dụng với dung dịch NaOH thu được ethyl alcohol
d, Ester X có thể được điều chế từ acylic acid và ethyl alcohol
Câu 38. Cho các ester: (X) HCOOCH3, (Y) CH3COOCH3, (Z) C2H5COOCH3
a, Nhiệt độ sôi của các ester tăng dần: X < Y < Z
b, Có một chất có khả năng tác dụng với thuốc thử Tollen
c, Có 2 ester no, đơn, hở có công thức tổng quát CnH2nO2
d, Thủy phẩn ester X, Y, Z trong môi trường kiềm thu được 3 alcohol no, đơn, hở
Câu 39.
a, Xà phòng và chất giặt rửa tổng hợp đều có khả năng làm sạch bụi bẩn, dẩu mỡ bám trên các bể mặt
b, Xà phòng là hỗn hợp muối sodium hoặc potassium của các acid béo và một số chất phụ gia
c, Trong chế biến thực phẩm, người ta hydrogen hoá chất béo lỏng để được chất béo rắn
d, Chất béo nhẹ hơn nước, tan trong nước, tan trong dung môi không phân cực
Câu 40.
a, Glucose và fructose là đồng phân cấu tạo của nhau
b, Có thể phân biệt glucose và fructose bằng phản ứng tráng bạc
c, Trong dung dịch, glucose tồn tại ở dạng mạch vòng ưu tiên hơn dạng mạch hở
d, Glucose và fructose là hai dạng thù hình của cùng một chất
Câu 41.
a, Dung dịch fructose hoà tan được Cu(OH)2
b, Thủy phân (xúc tác H+, to) saccharose cũng như maltose đều cho cùng một monosaccharide
c, Sản phẩm thủy phân cellulose (xúc tác H+, to) không thể tham gia phản ứng tráng gương
d, Dung dịch maltose tác dụng với Cu(OH)2 khi đun nóng cho kết tủa màu đỏ gạch
Câu 42.
a, Giữa tinh bột, saccharose, glucose có điểm chung là thuộc loại carbohydrade
b, Giữa tinh bột, saccharose, glucose có điểm chung là đều tác dụng với Cu(OH)2 cho dung dịch xanh lam
c, Glucose bị khử bởi dung dịch AgNO3 trong NH3 đun nóng
d, Glucose, maltose đều có phản ứng thuốc thử Tollen và phản ứng với Cu(OH)2 tạo thành dung dịch màu
xanh
Câu 43. Cho xenlulose, toluen, phenol tác dụng với HNO3/H2SO4 đậm đặc
a, Sản phẩm của các phản ứng đều chứa N
b, Sản phẩm của các phản ứng đều có H2O tạo thành
c, Sản phẩm của các phản ứng đều thuộc loại hợp chất nitrogen dễ nổ
d, Các phản ứng là phản ứng cộng
Câu 44. Cho sơ đồ chuyển hoá sau: Tinh bột X Y acetic acid
a, X và Y lần lượt là glucose, ethyl alcohol
b, X và Y lần lượt là maltose, glucose
c, X và Y lần lượt là glucose, ethyl axetate
d, acetic acid có nhiệt độ sôi cao hơn
Câu 45.
a, Dầu ăn và mỡ bôi trơn có cùng thành phần nguyên tố
b, Ở động vật, chất béo tập trung nhiều trong mô mỡ. Ở thực vật, chất béo tập trung nhiều trong hạt, quả
c, Axit panmitic, axit stearic là các axit béo chủ yếu thường gặp trong thành phần của chất béo trong hạt, quả
d, Xà phòng và chất giặt rửa có điểm chung chứa muối sodium có khả năng làm giảm sức căng bề mặt của các
Trang 3
TRƯỜNG THPT ĐIỂU CẢI
HƯỚNG DẪN ÔN TẬP HK1 – HOÁ KHỐI 12
chất bẩn
Câu 46. Cho phản ứng: HCOOCH=CH2 + NaOH → HCOONa + X + Y
a, X: CH2=CHOH
b, X: CH3CHO, Y: H2O
c, X không phản ứng với thuốc thử Tollen
d, Trong phản ứng trên, có 3 chất tác dụng được với thuốc thử Tollen
Phần III: Trắc Nghiệm Trả Lời Ngắn (đáp án ở mỗi lệnh hỏi là các con số)
Câu 47. Ester có công thức phân tử C4H8O2 có bao nhiêu đồng phân tham gia phản ứng tráng bạc?
Câu 48. Số nguyên tử hydrogen của stearic acid.
Câu 49. Số nguyên tử carbon của stearic acid.
Câu 50. Số nguyên tử carbon của tristearin.
Câu 51. Phân tử khối saccharose (theo đơn vị amu)
Câu 52. Thủy phân ester CH3COOCH3 thu được alcohol có phân tử khổi? (theo đơn vị amu)
Câu 53. Thủy phân ester X trong dung dịch NaOH thu được muối HCOONa và alcohol C2H5OH. X có phân tử
khổi? (theo đơn vị amu)
Câu 54. Thủy phân hoàn toàn tinh bột ở điều kiện thích hợp thu được monosaccharide X. X có phân tử khổi? (theo
đơn vị amu)
Câu 55. Thủy phân hoàn toàn cellulose ở điều kiện thích hợp thu được monosaccharide X. X có phân tử khổi? (theo
đơn vị amu)
Câu 56. Cho phản ứng: (C17H33COO)3C3H5 + 3KOH → 3C17H33COOK + X.
X có phân tử khổi? (theo đơn vị amu)
Câu 57. Số hợp chất đơn chức có công thức phân tử C4H8O2, đều tác dụng được với dung dịch NaOH
Câu 58. Cho các chất: HCOOCH3, HCOOH, (C17H35COO)3C3H5, CH3CHO, Glucose.
Số chất có khả năng tác dụng với thuốc thử Tollen.
Câu 59. Hợp chất hữu cơ đơn chức, mạch hở: X và đều có công thức phân tử C2H4O2. Cho X, Y tác dụng với
NaOH, Na, NaHCO3. Số phản ứng xảy ra.
Câu 60. Cho phản ứng: (CH3COO)3C3H5 + KOH → CH3COOK + X.
Cho 1 mol ester khối lượng muối thu được là bao nhiêu.
Câu 61. Cacbohidrat X có đặc điểm:
- Thuộc loại disaccharide
- Thủy phân hoàn toàn trong môi trường thích hợp thu được gốc Glucose
Phân tử khối carbohydrate X? (theo đơn vị amu)
Câu 62. Đun nóng dung dịch chứa 36,0 gam glucozơ với lượng dư thuốc thử Tollen ở điều kiện thích hợp, đến khi
phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được m gam Ag. Giá trị của m là
Câu 63. Cho 7,4 gam ester CH3COOCH3 tác dụng hoàn toàn với dung dịch NaOH, sau phản ứng cô cạn dung dịch,
thu được m gam muối khan. Tìm m.
Câu 64. Hỗn hợp X gồm vinyl axetat, metyl axetat và etyl fomat. Đốt cháy hoàn toàn 3,08 gam X, thu được 2,16
gam H2O. Phần trăm số mol của vinyl axetat trong X.
HÓA 12 - LUYỆN TẬP CHƯƠNG 3
Phần I: Trắc Nghiệm Chọn 1 Phương Án
Nhận Biết (20 câu)
Câu 1. Chất nào sau đây thuộc loại amine bậc 1?
A. (CH3)3N
B. CH3NHCH3
C. CH3CH2NHCH3
D. CH3NH2
Câu 2. Chất nào sau đây thuộc loại arylamine?
C. C2H5NH2.
D. CH3NH2.
A. CH3NHCH3.
B. C6H5NH2.
Câu 3. Amine có trạng thái khí ở điều kiện thường là
A. (CH3)3CNH2.
B. (CH3)3N.
C. (NH2)3C6H3.
D. CH3NHC6H5.
Câu 4. Công thức phân tử của methylamine là
A. C2H5NH2.
B. CH3 –NH – CH3.
C. CH3NH2.
D. C4H9NH2.
Câu 5. Hợp chất H2N-CH2-COOH có tên gọi là
A. valine.
B. lysine.
C. alanine.
D. glycine.
Câu 6. Dung dịch chất nào sau đây có pH > 7?
A. valine.
B. lysine.
C. alanine.
D. glutamic acid.
Câu 7. Số nguyên tử hydrogen trong 1 phân tử alanine là
A. 7.
B. 5.
C. 11.
D. 14.
Câu 8. Trong các hợp chất sau, hợp chất nào là amino acid?
A. CH3CH2COONH4.
B. CH3NHCH2COOC2H5.
Trang 4
TRƯỜNG THPT ĐIỂU CẢI
HƯỚNG DẪN ÔN TẬP HK1 – HOÁ KHỐI 12
C. H2NCH2CH2CONH2. D. H2NCH2CH(COOH)CH2NH2.
Câu 9. Hợp chất nào sau đây chứa 2 nhóm carboxyl?
A. valine.
B. lysine.
C. alanine.
D. glutamic acid
Câu 10. Trong phân tử - amino acid nào sau có 5 nguyên tử C?
A. valine.
B. glycine.
C. alanine.
D. lysine.
Câu 11. Amino acid X có phân tử khối bằng 75. Tên của X là
A. lysine.
B. alanine.
C. glycine.
D. valine.
Câu 12. Chất có tính lưỡng tính là
A. aniline.
B. alanine.
C. glycerol.
D. methylamine.
Câu 13. Aminoacetic acid (NH2-CH2-COOH) tác dụng được với dung dịch nào sau đây?
A. NaNO3.
B. NaOH.
C. Br2.
D. Na2SO4.
Câu 14. Ethylamine (C2H5NH2) tác dụng được với chất nào sau đây trong dung dịch?
A. K2SO4.
B. NaOH.
C. HCl.
D. KCl.
Câu 15. Amine nào sau đây tạo kết tủa trắng với dung dịch bromine?
A. CH3NH2.
B. C6H5NH2 (aniline).
C. C2H5NH2.
D. NH3.
Câu 16. Dung dịch chất nào sau đây không làm đổi màu quỳ tím?
A. Lysine.
B. Methylamine.
C. Glycine.
D. Glutamic acid
Câu 17. Sản phẩm cuối cùng của quá trình thủy phân các protein đơn giản nhờ xúc tác thích hợp là
A. carboxylic acid.
B. α-amino acid.
C. ester.
D. β-amino acid.
Câu 18. Amine được dùng làm nguyên liệu tổng hợp nilon - 6,6 là
A. methylamine.
B. hexamethylenediamine.
C. aniline.
D. trimethylamine.
Câu 19. Hợp chất nào sau đây thuộc loại protein?
A. Saccharose.
B. Triglyceride. C. Albumin.
D. Cellulose.
Câu 20. Chất cơ sở để hình thành nên các phân tử protein đơn giản là
A. amino acid.
B. acid béo.
C. các loại đường. D. tinh bột.
Hiểu (20 câu)
Câu 21. Phát biểu nào dưới đây không đúng?
A. Phân tử ethylamine chứa nhóm chức -NH2.
B. Ethylamine tan tốt trong nước.
C. Ethylamine tác dụng với nitrous acid thu được muối diazonium.
D. Dung dịch ethylamine trong nước làm quỳ tím hóa xanh.
Câu 22. Ethylamine (C2H5NH2) tác dụng được với chất nào sau đây trong dung dịch?
A. K2SO4.
B. NaOH.
C. HCl.
D. KCl.
Câu 23. Để khử mùi tanh của cá (gây ra do một số amine) nên rửa cá với?
A. nước muối.
B. nước.
C. giấm ăn.
D. cồn.
Câu 24. Amine có cấu tạo CH3CH2NHCH3 có tên là
A. etanmetanamine.
B. propanamine.
C. ethylmethylamine.
D. propylamine.
Câu 25. Số amine có cùng công thức phân tử C3H9N là
A. 4.
B. 3.
C. 1.
D. 2.
Câu 26. Số amine bậc một có cùng công thức phân tử C4H11N là
A. 4.
B. 3.
C. 1.
D. 2.
Câu 27. Methylamine không phản ứng được với dung dịch nào sau đây?
A. CH3COOH.
B. HCl.
C. NaOH.
D. HNO3.
Câu 28. Aniline (C6H5NH2) tạo kết tủa trắng khi cho vào
A. dung dịch NaOH.
B. dung dịch HCl.
C. dung dịch nước brom.
D. dung dịch NaCl.
Câu 29. Cho các chất: (a) NH3, (b) CH3NH2, (c) C6H5NH2 (aniline). Thứ tự tăng dần lực base của các chất trong dãy
là
A. (c), (b), (a).
B. (a), (b), (c).
C. (c), (a), (b).
D. (b), (a), (c).
Câu 30. Dung dịch nào sau đây không làm đổi màu quỳ tím?
A. CH3NH2.
B. NaOH.
C. H2NCH2COOH.
D. HCl.
Câu 31. Dung dịch của chất nào sau đây không làm đổi màu quỳ tím?
A. H2NCH2COOH.
B. HOOCCH2CHNH2COOH.
C. H2N[CH2]4CH(NH2)COOH.
D. HOOC[CH2]4COOH.
Câu 32. Chất nào sau đây có khả năng làm quỳ tím ẩm hóa xanh?
A. Alanine.
B. Aniline.
C. Methylamine.
D. Glycine.
Câu 33. Hai chất nào sau đây đều tác dụng được với dung dịch NaOH loãng?
A. CH3NH2 và H2NCH2COOH.
B. ClH3NCH2COOC2H5 và H2NCH2COOC2H5.
C. CH3NH3Cl và CH3NH2.
D. CH3NH3Cl và H2NCH2COONa.
Trang 5
TRƯỜNG THPT ĐIỂU CẢI
HƯỚNG DẪN ÔN TẬP HK1 – HOÁ KHỐI 12
Câu 34. Trong các chất sau: HOOC-CH2-CH2-CH(NH2)-COOH, H2N-CH2-CH2-CH(NH2)-COOH, CH3-CH2-NH2,
H2N-CH2-COOH. Số chất làm quỳ tím ẩm chuyển sang màu hồng là
A. 2.
B. 4.
C. 1.
D. 3.
Câu 35. Cho các dung dịch: C6H5NH2 (aniline), CH3NH2, H2N-[CH2]4-CH(NH2)-COOH và H2NCH2COOH. Số
dung dịch làm đổi màu phenolphtalein là
A. 4.
B. 3.
C. 2.
D. 1.
Câu 36. Cho các chất: aniline, saccharose, glycine, glutamic acid. Số chất tác dụng được với NaOH trong dung dịch
là
A. 3.
B. 2.
C. 1.
D. 4.
Câu 37. Cho 7,5 gam glycine tác dụng hết với dung dịch HCl, thu được m gam muối. Giá trị m là
A. 9,7.
B. 11,05.
C. 11,15.
D. 14,8.
Câu 38. Phát biểu nào sau đây đúng?
A. Phân tử lysine có một nguyên tử nitrogen.
B. Aniline là chất lỏng tan nhiều trong nước.
C. Phân tử Gly-Ala-Ala có ba nguyên tử oxygen \
D. Dung dịch protein có phản ứng màu biuret.
Câu 39. Phát biểu nào sau đây sai?
A. Dung dịch glutamic acid làm quỳ tím chuyển màu hồng.
B. Amino acid là hợp chất hữu cơ tạp chức.
C. Dung dịch glycine không làm đổi màu phenolphtalein.
D. Aniline tác dụng với nước bromine tạo thành kết tủa màu vàng.
Câu 40. Cho các chất sau: Fructose, Glucose, Ethyl acetate, Val-Gly-Ala. Số chất phản ứng với Cu(OH)2 trong môi
trường kiềm ở điều kiện thường là
A. 4.
B. 3.
C. 2.
D. 1.
Phần II: Trắc Nghiệm Trả Lời Đúng / Sai
Câu 41. Protein có vai trò quan trọng đối với sự sống của người và sinh vật, protein là cơ sở tạo nên sự sống, duy trì
phát triển và bảo vệ cơ thể.
a) Protein dạng hình cầu và dạng hình sợi tan tốt trong nước.
b) Một trong những tính chất hoá học đặc trưng của protein là phản ứng thuỷ phân.
c) Phản ứng của protein với nitric acid cho sản phẩm có màu tím.
d) Khi đun nóng lòng trắng trứng sẽ xảy ra hiện tượng đông tụ.
Câu 42. Amino acid là hợp chất hữu cơ tạp chức, trong phân tử chứa đồng thời nhóm carboxyl (-COOH) và nhóm
amino (-NH2).
a) Amino acid có tính lưỡng tính.
b) Các amino acid tồn tại chủ yếu ở dạng ion lưỡng cực do tương tác giữa nhóm –COOH và nhóm –NH2.
c) Tất cả các dung dịch amino acid đều không làm đổi màu quỳ tím
d) Các amino acid thiên nhiên hầu hết là các β - amino acid.
Câu 43. Amine có thể được phân loại theo bậc amine.
a) Bậc amine được tính bằng số gốc hydrocarbon liên kết trực tiếp với nguyên tử nitrogen.
b) (CH3)3C NH2 là amine bậc 3.
c) Phenylamin là một amine bậc một
d) Theo bậc amine, có 4 loại amine tương ứng là amine bậc 1, bậc 2, bậc 3 và bậc 4.
Câu 44. Protein có một số tính chất hoá học quan trọng là thủy phân, đông tụ và phản ứng màu biuret.
a) Khi nấu canh cua thì thấy các mảng “riêu cua” nổi lên là do phản ứng thủy phân protein.
b) Thủy phân đến cùng protein thu được các α-amino acid.
c) Tất cả các dung dịch protein đều có phản ứng màu biuret.
d) Khi cho giấm vào sữa đậu nành thì sữa đậu nành bị vón cục là do phản ứng đông tụ protein.
Câu 45. Peptide có từ 2 liên kết peptide trở lên phản ứng với Cu(OH)2 trong môi trường kiềm tạo thành phức chất
màu tím đặc trưng, gọi là phản ứng màu biuret.
a) Gly-Ala-Lys có thể cho phản ứng màu biuret với Cu(OH)2.
b) Dung dịch của albumine hoà tan Cu(OH)2 cho dung dịch có màu tím.
c) Tất cả peptide cho phản ứng màu biuret với Cu(OH)2 trong môi trường kiềm
d) Phản ứng màu biuret dùng để phân biệt dipeptide với các loại peptide khác
Câu 46. Các amine có từ 2 nguyên tử carbon trong phân tử bắt đầu xuất hiện hiện tượng đồng phân. Amine có thể có
các đồng phân: bậc amine, mạch carbon và vị trí nhóm amine.
a) CH3NH2; C6H5NH2 đều là amine bậc 1.
b) C3H9N có 2 đồng phân amine bậc 1.
c) C7H9N có 4 đồng phân arylamine bậc 1.
Trang 6
TRƯỜNG THPT ĐIỂU CẢI
HƯỚNG DẪN ÔN TẬP HK1 – HOÁ KHỐI 12
d) C7H9N có 5 đồng phân amine thuộc loại aryl amine.
Câu 47. Protein có một số tính chất hóa học quan trọng là thủy phân, đông tụ và phản ứng màu.
a) Khi nấu canh cua thì thấy các mảng “riêu cua” nổi lên là do phản ứng thủy phân protein.
b) Quá trình thuỷ phân hoàn toàn protein tạo thành các -amino acid
c) Protein hình thành sản phẩm rắn màu vàng với dung dịch nitric acid đặc do phản ứng nitro hoá các đơn vị
amino acid chứa vòng benzene và do sự đông tụ protein trong môi trường acid
d) khi cho giấm vào sữa đậu nành thì sữa đậu nành bị vón cục là do phản ứng đông tụ protein.
Phần III: Trắc Nghiệm Trả Lời Ngắn
Câu 48. Số đồng phân amine bậc một ứng với CTPT C3H9N là bao nhiêu?
Câu 49. Cho các dung dịch sau: HCl, NaOH, CH3COOH, CuSO4. Có bao nhiêu dung dịch tác dụng được với
ethylamin
Câu 50. Cho các amine : methanamine, ethanamine, aniline, propan-1-amine, propan-2-amine, methylphenylamine.
Số amine làm quỳ tím ẩm hóa xanh là bao nhiêu?
Câu 51. Tổng số nhóm carboxyl (-COOH) và nhóm amino (-NH2) trong phân tử glycine và lysine là:
Câu 52. Cho 7,5 gam glycine (H2NCH2COOH) tác dụng hết với NaOH sau phản ứng thu được m gam muối. Tìm
giá trị của m.
Câu 53. Amino acid tồn tại ở dạng ion lưỡng cực nên có tính phân cực mạnh, thường dễ hoà tan trong nước, nhiệt độ
nóng chảy cao. Cho các phát biểu:
(1) Ở nhiệt độ thường, các amino acid đều là những chất lỏng.
(2) Các amino acid thiên nhiên hầu hết là các β - amino acid.
(3) Amino acid tồn tại ở dạng ion lưỡng cực nên dễ tan trong nước.
(4) Khi cho Cu(OH)2 vào lòng trắng trứng thấy xuất hiện màu tím.
Có bao nhiêu phát biểu đúng?
Câu 54. Cho các phát biểu sau:
(1) Protein bị thủy phân khi đun nóng với dung dịch acid.
(2) dipeptide có khả năng tham gia phản ứng màu biuret.
(3) Trong phân tử Gly-Ala-Gly có chứa 3 liên kết peptide.
(4) Hợp chất H2N-CH2-CO-NH-CH(CH3)-COOH là dipeptide.
Có bao nhiêu phát biểu sai trong các phát biểu trên?
Câu 55. Cho các loại hợp chất sau: (1) dipeptide; (2) tripeptide; (3) albumine; (4) glucose; (5) saccharose. Có bao
nhiêu hợp chất tác dụng với Cu(OH)2 trong dung dịch NaOH ở nhiệt độ
Câu 56. Tổng số liên kết peptide trong các peptide Gly-Ala-Val; Val-Val và Glu-Gly-Lys-Val là bao nhiêu?
Câu 57. Cho 4,5 gam một amine đơn chức X tác dụng với lượng dư dung dịch HCl thu được 8,15 gam muối. Số
đồng phân cấu tạo của amine X là
Câu 58. Cho các phát biểu sau:
(1) albumin hòa tan được Cu(OH)2 trong dung dịch kiềm tạo ra dung dịch màu tím
(2) Tripeptide có khả năng tham gia phản ứng màu biuret.
(3) Trong phân tử Gly-Ala-Glu-Lys có chứa 3 liên kết peptide.
(4) Hợp chất H2N-CH2-CO-NH-CH2-CH2-COOH là dipeptide.
Có bao nhiêu phát biểu đúng trong các phát biểu trên?
Câu 59. Cho các phát biểu sau về protein:
(1) Protein là hợp chất cao phân tử thiên nhiên có cấu trúc phức tạp.
(2) Protein có trong cơ thể người và động vật.
(3) Protein bền đối với nhiệt, đối với acid và kiềm.
(4) Chỉ các protein có cấu trúc dạng hình cầu mới có khả năng tan trong nước tạo dung dịch keo.
(5) Thuỷ phân protein đơn giản đến cùng thu được sản phẩm là các α-amino acid.
Có bao nhiêu phát biểu đúng trong các phát biểu trên?
Câu 60. Cho m gam hỗn hợp gồm glycine và alanine tác dụng vừa đủ với 250 ml dung dịch NaOH 1M. Cô cạn dung
dịch sau phản ứng, thu được 26,35 gam muối khan. Giá trị của m là bao nhiêu?
HÓA 12 - ÔN TẬP CHƯƠNG 4 - POLYMER
Phần I: Trắc Nghiệm Chọn 1 Phương Án
Câu 1. Polivinyl clorua có công thức là
A. (-CH2-CHCl-)2.
B. (-CH2-CH2-)n.
C. (-CH2-CHBr-)n.
Câu 2. Chất không có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp là
A. stiren.
B. toluen.
C. propen.
Câu 3. Chất có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp là
A. propan.
B. toluen.
C. propen.
Trang 7
D. (-CH2-CHF-)n.
D. isopren.
D. etan.
TRƯỜNG THPT ĐIỂU CẢI
HƯỚNG DẪN ÔN TẬP HK1 – HOÁ KHỐI 12
Câu 4. Quá trình nhiều phân tử nhỏ (monome) kết hợp với nhau thành phân tử lớn (polime) đồng thời giải phóng
những phân tử nước gọi là phản ứng
A. trùng ngưng.
B. trùng hợp.
C. trao đổi.
D. nhiệt phân.
Monome
được
dùng
để
điều
chế
polipropilen
là
Câu 5.
A. CH2=CH-CH3.
B. CH≡CH.
C. CH2=CH-CH=CH2.
D. CH2=CH2.
Câu 6. Tên gọi của polime có công thức (-CH2-CH2-)n là
A. polietilen.
B. polivinyl clorua.
C. polistiren.
D. polimetyl metacrylat.
Câu 7. Từ monome nào sau đây có thể điều chế được poli(vinyl ancol)?
A. CH2=CH-COOCH3.
B. CH2=CH-CH2OH.
C. CH2=CH-COOC2H5.
D. CH2=CH-OOCCH3.
Chất
tham
gia
phản
ứng
trùng
hợp
tạo
ra
polime
là
Câu 8.
A. CH3-CH3.
B. CH3-CH2-CH3.
C. CH3-CH2-Cl.
D. CH2=CH-CH3.
Câu 9. Monome được dùng để điều chế polietilen là
A. CH≡CH.
B. CH2=CH-CH=CH2.
C. CH2=CH2.
D. CH2=CH-CH3.
Câu 10. Dãy gồm các chất được dùng để tổng hợp cao su Buna-S là:
A. CH2=CH-CH=CH2, CH3-CH=CH2.
B. CH2=C(CH3)-CH=CH2, C6H5CH=CH2.
CH
=CH-CH=CH
,
lưu
huỳnh.
C.
D. CH2=CH-CH=CH2, C6H5CH=CH2.
2
2
Câu 11. Cho các polime sau: (-CH2 - CH2-)n ; (- CH2- CH=CH- CH2-)n ; (- NH-CH2 -CO-)n
Công thức của các monome để khi trùng hợp hoặc trùng ngưng tạo ra các polime trên lần lượt là
A. CH2=CH2, CH2=CH-CH= CH2, NH2- CH2- COOH.
B. CH2=CH2, CH3- CH=C= CH2, NH2- CH2- COOH.
C. CH2=CHCl, CH3-CH=CH-CH3, CH3- CH(NH2)- COOH.
D. CH2=CH2, CH3- CH=CH-CH3, NH2- CH2- CH2- COOH.
Câu 12. Trong số các loại tơ sau: Tơ nilon-6,6 là tơ nào?
(1) [-NH-(CH2)6-NH-OC-(CH2)4-CO-]n(2) [-NH-(CH2)5-CO-]n(3) [C6H7O2(OOC-CH3)3]n.
A. (2).
B. (3).
C. (1), (2), (3).
D. (1).
Câu 13. Nhựa phenolfomandehit được điều chế bằng cách đun nóng phenol (dư) với dung dịch
A. CH3COOH trong môi trường axit.
B. HCHO trong môi trường axit.
C. CH3CHO trong môi trường axit.
D. HCOOH trong môi trường axit.
Câu 14. Polivinyl axetat (hoặc poli(vinyl axetat)) là polime được điều chế bằng phản ứng trùng hợp
A. C2H5COO-CH=CH2.
B. CH2=CH-COO-C2H5.
C. CH3COO-CH=CH2.
D. CH2=CH-COO-CH3.
Câu 15. Nilon-6,6 là một loại
A. tơ poliamit.
B. tơ axetat.
C. polieste.
D. tơ visco.
Câu 16. Polime dùng để chế tạo thuỷ tinh hữu cơ (plexiglas) được điều chế bằng phản ứng trùng hợp
A. CH3COOCH=CH2.
B. CH2=C(CH3)COOCH3. C. CH2 =CHCOOCH3.
D. C6H5CH=CH2.
Câu 17. Polivinyl clorua (PVC) điều chế từ vinyl clorua bằng phản ứng
A. oxi hoá - khử.
B. trao đổi.
C. trùng ngưng.
D. trùng hợp.
Câu 18. Công thức cấu tạo của polibutađien là
A. (-CH2-CH=CH-CH2-)n.
B. (-CH2-CHCl-)n.
C. (-CF2-CF2-)n.
D. (-CH2-CH2-)n.
Câu 19. Tơ được sản xuất từ xenlulozơ là
A. tơ capron.
B. tơ tằm.
C. tơ visco.
D. tơ nilon-6,6.
Câu 20. Đặc điểm cấu tạo của các phân tử nhỏ (monome) tham gia phản ứng trùng hợp là
A. phải là hiđrocacbon
B. phải có 2 nhóm chức trở lên
C. phải có một liên kết bội (C-C) hoặc vòng no không bền.
D. phải là anken hoặc ankađien.
Câu 21. Tơ lapsan thuộc loại
A. tơ axetat.
B. tơ polieste.
C. tơ poliamit.
D. tơ visco.
Câu 22. Tơ capron thuộc loại
A. tơ axetat.
B. tơ polieste.
C. tơ poliamit.
D. tơ visco.
Câu 23. Tơ nilon - 6,6 được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng
A. HOOC-(CH2)2-CH(NH2)-COOH.
B. H2N-(CH2)5-COOH.
HOOC-(CH
)
-COOH
và
H
N-(CH
)
-NH
.
C.
D. HOOC-(CH2)4-COOH và HO-(CH2)2-OH.
2 4
2
2 6
2
X
Y
Cao su Buna. Hai chất X, lần lượt là
Câu 24. Cho sơ đồ chuyển hoá: Glucozơ
A. CH2CH2OH và CH3-CH=CH-CH3.
B. CH3CH2OH và CH2=CH2.
C. CH3CH2OH và CH3CHO.
D. CH3CH2OH và CH2=CH-CH=CH2.
Câu 25. Cao su buna được tạo thành từ buta-1,3-đien bằng phản ứng
A. cộng hợp
B. trùng hợp
C. phản ứng thế
D. trùng ngưng
Câu 26. Công thức phân tử của cao su thiên nhiên
A. (C2H4)n
B. (C4H8)n
C. (C5H8)n
D. (C4H6)n
H2 O, H
H2 O, H
H2 O, H
to
to
to
Trang 8
TRƯỜNG THPT ĐIỂU CẢI
HƯỚNG DẪN ÔN TẬP HK1 – HOÁ KHỐI 12
Câu 27. Chất có khả năng tham gia phản ứng trùng ngưng là:
A. tơ nhân tạo.
B. axit axetic
C. tơ bán tổng hợp.
D. etylen glycol.
Câu 28. Tơ nilon -6,6 thuộc loại
A. glyxin.
B. tơ tổng hợp.
C. tơ thiên nhiên.
D. axit terephtaric.
Câu 29. Tơ visco không thuộc loại
A. tơ hóa học
B. tơ tổng hợp.
C. tơ nhân tạo.
D. tơ bán tổng hợp.
Câu 30. Trong các loại tơ dưới đây, tơ nhân (tơ bán tổng hợp) tạo là
A. tơ tằm.
B. tơ visco.
C. tơ nilon -6,6.
D. tơ capron.
Câu 31. Teflon là tên của một polime được dùng làm
A. keo dán.
B. chất dẻo.
C. tơ tổng hợp.
D. cao su tổng hợp.
Câu 32. Polime có cấu trúc mạng không gian (mạng lưới) là
A. PVC.
B. amilopectin.
C. PE.
D. nhựa bakelit.
Câu 33. Polime nào sau đây được sử dụng làm chất dẻo?
A. Nilon 6
B. Nilon-6,6.
C. Amilozơ.
D. Polietilen.
Câu 34. Phân tử polime nào sau đây chỉ chứa 3 nguyên tố C, H, N trong phân tử?
A. Polietilen
B. Poli(vinyl axetat)
C. Poli(ure-focmanđehit)
D. Poliacrilonnitrin
Câu 35. Polime nào sau đây được điều chế bằng phương pháp trùng ngưng?
A. Poli(etilen terephtalat)
B. Polipropilen.
C. Polibutađien
D. Poli (metyl metacrylat)
Câu 36. Tơ nào sau đây là tơ nhân tạo
A. Tơ nitron
B. Tơ tằm
C. Tơ axetat
D. Tơ lapsan
Câu 37. Cho các polime: polietien, xenlulozơ, protein, tinh bột, nilon-6, nilon -6,6, polibutađien. Dãy các polime
tổng hợp là:
A. Polietien, polibutađien, nilon-6, nilon -6,6
B. Polietien, xenlulozơ, nilon-6, nilon -6,6
C. Polietien, tinh bột, nilon-6, nilon -6,6
D. Polietien, nilon-6, nilon -6,6, xenlulozơ.
Câu 38. Polime X là chất rắn trong suốt, có khả năng cho ánh sáng truyền qua tốt lên được dùng để chế tạo thủy tinh
hữu cơ plexiglas. Tên gọi của X là
A. Polietilen.
B. Poli(metyl metacrylat).
C. Poliacrilonitrin.
D. Poli(vinyl clorua).
Câu 39. Polime được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng là
A. polipeptit.
B. polipropilen.
C. poli(metyl metacrylat).
D. poliacrilonitrin.
Câu 40. Monome được dùng để điều chế polistiren (PS) là
A. C6H5CH=CH2.
B. CH2=CH-CH=CH2.
C. CH2=CH2.
D. CH2=CH-CH3.
Phần II: Trắc Nghiệm Trả Lời Đúng / Sai
Câu 41. Một số polymer dùng làm chất dẻo thông dụng như PE, PVC, poly(phenol formaldehyde).
a. PE, PVC, poly(phenol fo...
 








Các ý kiến mới nhất