Violet
Dethi

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra

Đề thi học kì 1

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Vũ Thị Phượng
Ngày gửi: 01h:54' 21-12-2024
Dung lượng: 650.8 KB
Số lượt tải: 174
Số lượt thích: 0 người
KIỂM TRA HỌC KÌ 1
Phần I. Trắc nghiệm (3 điểm)
Câu 1: Một vật dao động điều hòa trên trục Ox. Hình bên là đồ thị biểu diễn sự phụ
thuộc của li độ x vào thời gian t. Tần số góc của dao động là
1
1
A. π rad/s.
B.
rad/s.
C. 2π rad/s.
D. rad/s.

π
Câu 2: Một chất điểm có khối lượng m đang dao động điều hòa.Tại thời điểm bất kì
khi chất điểm có vận tốc v động năng của nó được biểu diễn bằng công thức nào?
1
1
1
2
2
2 2
2 2
m v2
A . mω ( A−x ) .
C. mω x .
.
D. m ω A .
B.
2
2
2
2
Câu 3: Bộ phận giảm xóc của xe máy, ô tô hoạt động dựa trên ứng dụng của hiện tượng
A. dao động điều hòa .
B. dao động cưỡng bức .
C. dao động tắt dần .
D. dao động có cộng hưởng .
Câu 4: Một vật dao động điều hòa với tần số góc ω = 5 rad/s, biên độ dao động 2√ 2 cm . Khi t = 0, vật đi
qua vị trí có li độ x = - 2 cm và đi theo chiều dương. Vận tốc của vật là
A. 2 cm.
B. -10 cm/s.
C. 10 cm/s.
D. ± 10 cm/s.
Câu 5: Khi nói về sóng cơ, phát biểu nào sau đây sai?
A. Quá trình truyền sóng cơ là quá trình truyền năng lượng.
B. Sóng cơ là quá trình lan truyền các phần tử vật chất trong một môi trường.
C. Sóng cơ không truyền được trong chân không,
D. Sóng cơ là dao động cơ lan truyền trong một môi trường vật chất đàn hồi.
Câu 6: Một người quan sát thấy một cánh hoa trên hồ nước nhô lên 13 lần trong khoảng thời gian 36 s.
Khoảng cách giữa hai đỉnh sóng kế tiếp là 12 m. Tốc độ truyền sóng trên mặt hồ là
A. v=36 m/s.
B. v=36 c m/s.
C. v=4 m/s.
D. v=4 c m/s.
Câu 7: Một sóng truyền theo phương ngang AB. Tại một thời
điểm nào đó, hình dạng sóng có dạng như hình vẽ. Biết rằng điểm
M đang đi lên vị trí cân bằng. Khi đó điểm N đang chuyển động
A. đi lên
B. đi xuống.
C. đứng yên.
D. chạy ngang.
Câu 8: Phát biểu nào sau đây về sóng không đúng?
A. Sóng là quá trình lan truyền dao động trong một môi trường
liên tục.
B. Sóng ngang là sóng có các phần tử dao động theo phương ngang.
C. Sóng dọc là sóng có các phần tử dao động theo phương trùng với phương truyền sóng.
D. Bước sóng là quãng đường sóng truyền đi được trong một chu kì.
Câu 9: Điều kiện để hai sóng cơ khi gặp nhau, giao thoa được với nhau là hai sóng phải xuất phát từ hai
nguồn dao động
A. Cùng biên độ và có hiệu số pha không đổi theo thời gian.
B. Cùng tần số, cùng phương.
C. Cùng pha ban đầu và cùng biên độ.
D. Cùng tần số, cùng phương và có hiệu số pha không đổi theo thời gian.
Câu 10: Đáp án cách sắp xếp đúng các tia Rơn-ghen, tia hồng ngoại, ánh sáng trông thấy, tia tử ngoại theo
chiều giảm của tần số
A. Tia Rơn-ghen, tia hồng ngoại, ánh sáng trông thấy, tia tử ngoại.
B. Tia tử ngoại, tia Rơn-ghen, tia hồng ngoại, ánh sáng trông thấy.
C. Tia hồng ngoại, ánh sáng trông thấy, tia tử ngoại, tia Rơn-ghen.
D. Tia Rơn-ghen, tia tử ngoại, ánh sáng trông thấy, tia hồng ngoại.
Câu 11: Phát biểu nào sau đây là không đúng?

A. Tia tử ngoại có tác dụng sinh lý. B. Tia tử ngoại có thể kích thích cho một số chất phát quang.
C. Tia tử ngoại có tác dụng mạnh lên kính ảnh.
D. Tia tử ngoại có khả năng đâm xuyên.
Câu 12: Chọn phát biểu đúng về sóng điện từ.
A. Sóng điện từ là sóng dọc.
B. Sóng điện từ lan truyền được trong điện môi nhưng không lan truyền được trong chân không.
C. Sóng điện từ là điện từ trường lan truyền trong không gian.
D. Sóng điện từ có vectơ cường độ điện trường và vectơ cảm ứng từ luôn cùng phương với nhau. 
Câu 13: Ánh sáng nhìn thấy có bước sóng nằm trong khoảng
A. 380 nm đến 760 nm.
B. 380 mm đến 760 mm.
C. 380 m đến 760 m.
D. 380 pm đến 760 pm.
Câu 14: Trong vùng hai sóng kết hợp gặp nhau, những điểm có khoảng cách tới hai nguồn sóng lần lượt là
d1 và d2 sẽ dao động với biên độ cực tiểu khi
A. d2 – d1 = kλ, với k = 0; ±1; ±2; ...
B. d2 – d1 = kλ/2, với k = 0; ±1; ±2; ...
C. d2 – d1 = (k+1) λ, với k = 0; ±1; ±2; ...
D. d2 – d1 = (k +1/2) λ, với k = 0; ±1; ±2; ...
Câu 15: Trong thí nghiệm giao thoa sóng ở mặt nước, hai nguồn kết hợp dao động cùng pha theo phương
thẳng đứng, cực đại giao thoa nằm tại những điểm có hiệu đường đi của hai sóng tới đó bằng
A. một số lẻ lần một phần tư bước sóng.
B. một số nguyên lần nửa bước sóng.
C. một số nửa nguyên lần bước sóng.
D. một số nguyên lần bước sóng.
Câu 16: Sóng truyền trên một sợi dây một đầu cố định, một đầu tự do có bước sóng λ. Muốn có sóng dừng
trên dây thì chiều dài tối thiểu của dây phải thoả mãn điều kiện là
A.
B.
C.
D.
Câu 17: Khi trên dây có sóng dừng thì
A.tất cả các phần tử của dây đều đứng yên.
B. trên dây có những phần tử dao động với biên độ cực đại (bụng sóng) xen kẽ với phần tử đứng yên (nút
sóng).
C. trên dây có những điểm dao động với biên độ cực đại (nút sóng) xen kẽ với những điểm đứng yên (bụng
sóng).
D. tất cả các phần tử trên dây đều chuyển động với cùng tốc độ.
Câu 18: Một mũi nhọn S được gắn vào đầu A của một lá thép nằm ngang và chạm vào mặt nước. Khi đó lá
thép dao động với tần số ƒ = 120 Hz. Nguồn S tạo ra trên mặt nước một dao động sóng, biết rằng khoảng
cách giữa 9 ngọn sóng liên tiếp là 4 cm. Tốc độ truyền sóng trên mặt nước có giá trị bằng
A. v = 120 cm/s.                 B. v = 100 cm/s.                  C. v = 30 cm/s.                    D. v = 60 cm/s.
Phần II. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng
hoặc sai. (2 điểm)
Câu 1: Một vật có khối lượng m = 200 g dao động điều hòa trên
trục Ox. Hình bên là đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của li độ x vào
thời gian t. Lấy π2 = 10.
a. Chu kì dao động của vật bằng 1 s. S
b.Tại thời điểm ban đầu vật ở biên dương nên pha ban đầu φ = π
rad. S
c. Phương trình dao động điều hòa của vật là x = 20 cos(πt) cm. Đ
d. Động năng của vật tại t = 1,5 s là 0,04 J Đ
Câu 2: Hình vẽ mô tả hàm sóng của sóng cơ. Biết tốc độ truyền sóng
trong môi trường là 24 m/s.
a. Một sóng cơ hình sin truyền trong một môi trường, xét trên một
một hướng truyền sóng, khoảng cách giữa hai phần tử môi trường gần
nhau nhất dao động ngược pha là một bước sóng. S
b. Biên độ sóng là 5 cm.
Đ

c. Tần số sóng là 5/12 Hz . S
d. Hai phần tử M , N nằm trên phương truyền sóng lần lượt cách nguồn 10 cm và 30 cm thì độ lệch pha giữa
chúng là 4π rad.

Phần III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn. (2 điểm)

Dữ kiện dùng cho câu 1,2: Một sóng dừng trên dây có một đầu cố định và một đầu tự do như hình bên. Biết
chiều dài của dây là 1m.
A

B

Câu 1: Khoảng cách giữa 3 nút sóng liên tiếp ?
Câu 2: Tính tần số nhỏ nhất để có sóng dừng trên dây ?
Dữ kiện dùng cho câu 3,4: Một vật có khối lượng 400 g dao động điều hòa với phương trình: x = 2 cos(4πt


) cm.
3
Câu 3: Tính thế năng cực đại của vật ?
Câu 4: Tính vận tốc của vật tại thời điểm t = 1 s ?
Câu 5: Dải tần số mà một học sinh có thể nghe được thấy từ 30 Hz đến 16 000 Hz. Tốc độ truyền âm trong
không khí là 330 m/s. Tính bước ngắn nhất của âm thanh trong không khí mà bạn học sinh đó nghe được ?
Câu 6: Trong một thí nghiệm về giao thoa sóng trên mặt nước, hai nguồn kết hợp A và B dao động với tần
số 15 Hz và cùng pha. Tại một điểm M cách nguồn A và B những khoảng d1 = 16 cm và d2 = 20 cm, sóng có
biên độ cực tiểu. Giữa M và đường trung trực của AB có 3 dãy cực đại. Tốc độ truyền sóng trên mặt nước là
bao nhiêu ?
Phần IV: Tự luận (3 điểm)
Câu 1: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa của ánh sáng đơn sắc 𝜆, hai khe hẹp cách nhau 1 mm, mặt
phẳng chứa hai khe cách màn quan sát 1,2 m. Khoảng cách giữa 7 vân sáng liên tiếp là 5,4 mm. Hãy xác
định
a. Bước sóng ánh sáng theo đơn vị nm (nanô mét)?
b. Khoảng cách từ vân sáng bậc 2 đến vân tối thứ 4 cùng bên và khác bên so với vân sáng trung tâm là bao
nhiêu mm ?
c. Thay đổi nguồn sáng phát có bước sóng 𝜆' = 0,4 μm; giữ nguyên khoảng cách giữa hai khe và khoảng
cách 2 khe đến màn quan sát thì khoảng vân lúc này bằng bao nhiêu (Kết quả làm tròn đến chữ số thập
phân thứ hai) ?
d. Khi chưa dịch chuyển màn thì tại M là vân sáng bậc 3. Khi dịch chuyển màn ra xa 2 khe một đoạn x thì
tại M lại là vân tối thứ 5. Màn đã dịch ra xa thêm bao nhiêu mét ?
 
Gửi ý kiến