Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra
ĐỀ KIỂM TRA LỊCH SỬ ĐỊA LÍ 5 CUỐI HKI 2024-2025

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đặng Ngọc Hùng
Ngày gửi: 13h:10' 21-12-2024
Dung lượng: 34.9 KB
Số lượt tải: 784
Nguồn:
Người gửi: Đặng Ngọc Hùng
Ngày gửi: 13h:10' 21-12-2024
Dung lượng: 34.9 KB
Số lượt tải: 784
Số lượt thích:
0 người
TRƯỜNG TIỂU HỌC XUÂN LÃNH 1
ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI HỌC KÌ 1
MÔN :
Lịch Sử - Địa lí LỚP : 5
NĂM HỌC : 2024 - 2025.
Thời gian làm bài : 40 phút ( Không kể thời gian chép đề ).
( Kiểm tra tuần 18 thứ hai ngày 06 tháng 01 năm 2025 )
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ 1 (2024
(2024 - 2025)
MÔN: LỊCH SỬ ĐỊA LÍ
LÍ – Cánh Diều
Mức độ
Chủ đề/ Bài học
Mức 1
Mức 2
Mức 3
Nhận biết
Kết nối
Vận dụng
TN
TL
TN
TL
TN
TL
Tổng số
câu
Điểm số
TN
TL
1
1
1,5
1
1
0
0,5
1
1
0
0,5
1
1
0
0,5
1
1
0
0,5
1
1
0
0,5
1
1
0
0,5
Bài 1. Vị trí địa lí, lãnh
thổ, đơn vị hành chính,
Quốc kì, Quốc huy, Quốc
1
1
ca.
Bài 2. Thiên nhiên Việt
Nam.
Bài 3. Biển, đảo Việt
Nam.
Bài 4. Dân cư và dân tộc
ở Việt Nam.
Bài 5. Nước Văn Lang, Âu
Lạc.
Bài 6. Vương quốc Phù
Nam
Bài 7. Vương quốc Chămpa.
Bài 8: Đấu tranh giành
độc lập thời kì Bắc thuộc
1
Bài 9: Triều Lý và việc
1
định đô ở Thăng Long.
1
0
0,5
1
1
2
1
3,0
1
1
2
0
1,0
1
1
0
0,5
1
1
0
0,5
Bài 10: Triều Trần và
kháng chiến chống quân
Mông – Nguyên.
Bài 11: Khởi nghĩa Lam
Sơn và Triều Hậu Lê.
Bài 12: Triều Nguyễn
Tổng số câu TN/TL
Điểm số
Tổng số điểm
8
1
4
1
2
0
14
2
10,0
4,0
2,0
2,0
1,0
1,0
0
7,0
3,0
10,0
6,0
3,0
1,0
10,0
10,0
60%
30%
10%
100%
100%
BẢN ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ 1 (2024
(2024 - 2025)
MÔN: LỊCH SỬ ĐỊA LÍ 5
5 – Cánh Diều
Số câu TL/
Nội dung
Mức độ
Yêu cầu cần đạt
Số câu hỏi TN
TN
TL
(số câu) (số câu)
Bài 1. Vị trí
địa lí, lãnh Nhận biết
thổ, đơn vị
hành
Quốc huy,
Quốc ca.
của nước ta
1
Kết nối
của vị trí địa lý đối với tự
nhiên và hoạt động sản
xuất.
TN
TL
C1
Đưa ra được ảnh hưởng
chính,
Quốc kì,
Nhận biết được vị trí địa lý
Câu hỏi
1
C2
(TL)
Bài 2.
Thiên
nhiên Việt
Nhận biết
Nhận biết được hướng của
các dãy núi ở nước ta
1
C2
1
C3
1
C4
1
C5
1
C6
1
C7
1
C8
Nam.
Bài 3. Biển,
đảo Việt
Nhận biết
Nam.
Nhận biết được vị trí của
vùng biển nước ta.
Bài 4. Dân
cư và dân
tộc ở Việt
Nhận biết
Nhận biết được đặc điểm
dân số nước ta
Nam.
Bài 5. Nhà
nước Văn
Lang, Âu
Nhận biết được thời gian
Nhận biết
Lang
Lạc.
Bài 6.
Vương
quốc Phù
Nhận biết được thời gian
Nhận biết
Bài 7.
quốc
ra đời và tồn tại của nhà
nước Phù Nam.
Nam
Vương
ra đời của nhà nước Văn
Nhận biết được sự tồn tại
Nhận biết
và phát triển của vương
quốc Chăm – Pa.
Chăm-pa.
Bài 8: Đấu
Nhận biết được thời gian
tranh
giành độc
Nhận biết
Triệu Đà thôn tính nước
ta.
lập thời kì
Bắc thuộc
Bài 9: Triều
Lý và việc Nhận biết
định đô ở
Trình bày được sự thành
C1
1
lập Triều Lý
(TL)
Thăng
Long
Kết nối
Chỉ ra được nội dung
không đúng về Triều Lý.
1
C9
Vận dụng
Biết được thời gian Triều
Lý tổ chức khoa thi
Bài 10:
Triều Trần
Kết nối
và kháng
Chỉ ra được nội dung
không đúng về Triều Trần
1
C13
1
C10
1
C14
1
C11
1
C12
chiến
chống
Đưa ra được các vị vua
Vận dụng
Mông -
Triều Trần
Nguyên
Bài 11:
Khởi nghĩa
Lam Sơn và
Kết nối
Chỉ ra được các cuộc khởi
nghĩa Lam Sơn
Triều Hậu
Lê
Chỉ ra được nội dung
Bài 12:
Kết nối
Triều
không đúng về thành lập
Triều Nguyễn
Nguyễn.
A. PHẦN TRẮC NGHIỆM (7,0 điểm)
Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng:
Câu 1 (0,5 điểm).
điểm). Việt Nam nằm ở khu vực:
A. Đông Nam Á.
B. Nam Á.
C. Đông Á.
D. Tây Á.
Câu 2 (0,5 điểm).
điểm). Các dãy núi ở Việt Nam phần lớn có hướng nào?
A. Chủ yếu là hướng tây bắc – đông nam
nam.
B. Chủ yếu là hướng vòng cung.
C. Hướng tây bắc – đông nam và hướng vòng cung.
D. Hướng đông bắc – tây nam và hướng vòng cung.
Câu 3 (0,5 điểm).
điểm). Vùng biển Việt Nam thuộc:
A. Biển Thái Bình.
B. Biển Đông.
Đông.
C. Biển Đỏ..
D. Biển Chết.
Câu 4 (0,5 điểm). Năm 2021, dân số Việt Nam đứng thứ mấy trong khu vực Đông Nam Á?
A. Thứ nhất.
B. Thứ hai.
C. Thứ ba.
D. Thứ tư.
Câu 5 (0,5 điểm).
điểm). Nước Văn Lang ra đời cách ngày nay khoảng bao nhiêu năm?
A. Khoảng 1 600 năm.
B. Khoảng 2 400 năm.
C. Khoảng 3 000 năm.
D. Khoảng 2 700 năm.
Câu 6 (0,5 điểm).
điểm). Vương quốc Phù Nam ra đời và tồn tại trong khoảng thời gian nào?
A. Từ thế kỉ I đến thế kỉ VI.
B. Từ thế kỉ I đến thế kỉ VII.
C. Từ thế kỉ I đến thế kỉ V.
D. Từ thế kỉ I đến thế kỉ VIII.
Câu 7 (0,5 điểm).
điểm). Vương quốc Chăm-pa ra đời và tồn tại trong khoảng thời gian nào?
A. Từ khoảng cuối thế kỉ II đến thế kỉ XV.
B. Từ khoảng cuối thế kỉ III đến thế kỉ XVI.
C. Từ khoảng cuối thế kỉ VI đến thế kỉ X.
D. Từ khoảng cuối thế kỉ IVđến thế kỉ VIII.
Câu 8 (0,5 điểm).
điểm). Nước Âu Lạc bị Triệu Đà thôn tính và sáp nhập vào nước Nam Việt năm
nào?
A. Năm 176 TCN.
B. Năm 177 TCN.
C. Năm 178 TCN.
D. Năm 179 TCN.
Câu 9 (0,5 điểm).
điểm). Nội dung nào sau đây không đúng về sự thành lập Triều Lý?
A. Lý Công Uẩn là người châu Cổ Pháp.
B. Lý Công Uẩn là người thông minh, tài đức.
C. Năm 1009, vua Lê Long Đĩnh mất.
D. Lý Công Uẩn lên ngôi vua, hiệu là Lý Thái Tông.
Câu 10 (0,5 điểm).
điểm). Ý nào sau đây không đúng khi nói về Triều Trần?
A. Dưới triều đại này, các vua từng bước tiến hành công cuộc xây dựng đất nước.
B. Sau khi nhường ngôi cho con, các vua trở thành Thái Thượng hoàng.
C. Năm 1228, Lý Chiêu Hoàng nhường ngôi cho chồng là Trần Cảnh.
D. Các vua thường nhường ngôi cho con sau một thời gian trị vì.
Câu 11 (0,5 điểm).
điểm). Đâu là diễn biến cuộc khởi nghĩa Lam Sơn giai đoạn 1426 – 1427?
A. Giành chiến thắng ở Chi Lăng, Xương Giang.
B. Giải phóng Nghệ An.
C. Căn cứ của nghĩa quân nhiều lần bị bao vây.
D. Giải phóng vùng núi Chí Linh.
Câu 12 (0,5 điểm).
điểm). Đâu là ý đúng khi nói về sự thành lập của nhà Nguyễn?
A. Năm 1802
1802, Nguyễn Ánh lên ngôi vua.
B. Năm 1808, Triều Nguyễn được thành lập.
C. Vua Gia Long lập ra Triều Nguyễn.
D. Vua Gia Long đóng đô ở Đại La.
Câu 13 (0,5 điểm).
điểm). Nhà Lý đổi tên nước là Đại Việt vào năm bao nhiêu?
A. Năm 1045.
B. Năm 1056.
C. Năm 1065.
D. Năm 1054.
Câu 14 (0,5 điểm).
điểm). Trần Nhân Tông là vị vua thứ mấy của Triều Trần?
A. Thứ hai.
B. Thứ ba.
C. Thứ tư.
D. Thứ năm.
B. PHẦN TỰ LUẬN (3,0 điểm)
Câu 1 (2,0 điểm).
điểm). Em hãy trình bày sự thành lập Triều Lý.
………………………………………………………………………………………..
………………………………………………………………………………………..
………………………………………………………………………………………..
Câu 2 (1,0 điểm).
điểm). Em hãy trình bày ảnh hưởng của vị trí địa lí đối với tự nhiên và hoạt
động sản xuất ở Việt Nam.
………………………………………………………………………………………..
………………………………………………………………………………………..
………………………………………………………………………………………..
………………………………………………………………………………………..
………………………………………………………………………………………..
II. Đánh giá cho điểm :
A. TRẮC NGHIỆM:
( 4 điểm )
Mỗi câu trả lời đúng cho 1 điểm, cụ thể như sau :
+Câu 1 :
+Câu 2 :
+Câu 3 :
+Câu 4 :
+Câu 5 :
+Câu 6 :
+Câu 7 :
+Câu 8 :
+Câu 9 :
+Câu 10 :
+Câu 11 :
+Câu 12:
+Câu 13:
+Câu 14 :
Ý
Ý
Ý
Ý
Ý
Ý
Ý
Ý
Ý
Ý
Ý
Ý
Ý
Ý
A
C.
B.
C
D
B.
A.
D
D.
C
A.
A
D.
B.
( 0,5 điểm ).
( 0,5 điểm ).
( 0,5 điểm ).
( 0,5 điểm ).
( 0,5 điểm ).
( 0,5 điểm ).
( 0,5 điểm ).
( 0,5 điểm ).
( 0,5 điểm ).
( 0,5 điểm ).
( 0,5 điểm ).
( 0,5 điểm ).
( 0,5 điểm ).
( 0,5 điểm ).
B. PHẦN TỰ LUẬN (3,0 điểm)
Câu 1 (2,0 điểm).
điểm). Em hãy trình bày sự thành lập Triều Lý.
-Lý Công Uẩn là người châu Cổ Pháp (nay là Từ Sơn, Bắc Ninh). Ông vốn là người
thông minh tài đức. Năm 1009, vua Lê Long Đĩnh mất, các quan tong triều đình đã suy tôn Lý
Cồn Uẩn lên làm vua (hiệu là Lý Thái Tổ) laajpra nhà Lý.
Câu 2 (1,0 điểm).
điểm). Em hãy trình bày ảnh hưởng của vị trí địa lí đối với tự nhiên và
hoạt động sản xuất ở Việt Nam.
- Ảnh hưởng của vị trí địa lí đối với tự nhiên và hoạt động sản xuất ở Việt Nam:
Nam: Vị trí địa
lí đã góp phàn làm cho thiên nhiên Việt Nam phong phú và đa dạng phát triển nhiều ngành kinh
tế như: nông nghiệp, công nghiệp, giao thông vận tải, du lịch,… Tuy nhiên, vị trí địa lý cũng làm
cho Việt Nam chịu nhiều ảnh hưởng của thiên tai.
Duyệt của hiệu trưởng.
Xuân Lãnh, ngày 30 tháng 12 năm 2024.
Tổ trưởng.
Đặng Ngọc Hùng.
TRƯỜNG TH XUÂN LÃNH 1
HỌ VÀ TÊN:........................................................
TÊN:........................................................
Lớp : ………………………..
Thứ hai ngày 06 tháng 01 năm 2025
ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI HỌC KÌ I
MÔN :
Lịch Sử - Địa Lí LỚP : 5
NĂM HỌC : 2024 - 2025.
Thời gian làm bài : 40 phút ( Không kể thời gian chép đề ).
Điểm
Nhận xét của GV
GV coi:………………………
GV chấm: ………………….....
A. PHẦN TRẮC NGHIỆM (7,0 điểm)
Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng:
Câu 1 (0,5 điểm).
điểm). Việt Nam nằm ở khu vực:
A. Đông Nam Á.
B. Nam Á.
C. Đông Á.
D. Tây Á.
Câu 2 (0,5 điểm).
điểm). Các dãy núi ở Việt Nam phần lớn có hướng nào?
A. Chủ yếu là hướng tây bắc – đông nam
nam.
B. Chủ yếu là hướng vòng cung.
C. Hướng tây bắc – đông nam và hướng vòng cung.
D. Hướng đông bắc – tây nam và hướng vòng cung.
Câu 3 (0,5 điểm).
điểm). Vùng biển Việt Nam thuộc:
A. Biển Thái Bình.
B. Biển Đông.
Đông.
C. Biển Đỏ..
D. Biển Chết.
Câu 4 (0,5 điểm). Năm 2021, dân số Việt Nam đứng thứ mấy trong khu vực Đông Nam Á?
A. Thứ nhất.
B. Thứ hai.
C. Thứ ba.
D. Thứ tư.
Câu 5 (0,5 điểm).
điểm). Nước Văn Lang ra đời cách ngày nay khoảng bao nhiêu năm?
A. Khoảng 1 600 năm.
B. Khoảng 2 400 năm.
C. Khoảng 3 000 năm.
D. Khoảng 2 700 năm.
Câu 6 (0,5 điểm).
điểm). Vương quốc Phù Nam ra đời và tồn tại trong khoảng thời gian nào?
A. Từ thế kỉ I đến thế kỉ VI.
B. Từ thế kỉ I đến thế kỉ VII.
C. Từ thế kỉ I đến thế kỉ V.
D. Từ thế kỉ I đến thế kỉ VIII.
Câu 7 (0,5 điểm).
điểm). Vương quốc Chăm-pa ra đời và tồn tại trong khoảng thời gian nào?
A. Từ khoảng cuối thế kỉ II đến thế kỉ XV.
B. Từ khoảng cuối thế kỉ III đến thế kỉ XVI.
C. Từ khoảng cuối thế kỉ VI đến thế kỉ X.
D. Từ khoảng cuối thế kỉ IVđến thế kỉ VIII.
Câu 8 (0,5 điểm).
điểm). Nước Âu Lạc bị Triệu Đà thôn tính và sáp nhập vào nước Nam Việt năm
nào?
A. Năm 176 TCN.
B. Năm 177 TCN.
C. Năm 178 TCN.
D. Năm 179 TCN.
Câu 9 (0,5 điểm).
điểm). Nội dung nào sau đây không đúng về sự thành lập Triều Lý?
A. Lý Công Uẩn là người châu Cổ Pháp.
B. Lý Công Uẩn là người thông minh, tài đức.
C. Năm 1009, vua Lê Long Đĩnh mất.
D. Lý Công Uẩn lên ngôi vua, hiệu là Lý Thái Tông.
Câu 10 (0,5 điểm).
điểm). Ý nào sau đây không đúng khi nói về Triều Trần?
A. Dưới triều đại này, các vua từng bước tiến hành công cuộc xây dựng đất nước.
B. Sau khi nhường ngôi cho con, các vua trở thành Thái Thượng hoàng.
C. Năm 1228, Lý Chiêu Hoàng nhường ngôi cho chồng là Trần Cảnh.
D. Các vua thường nhường ngôi cho con sau một thời gian trị vì.
Câu 11 (0,5 điểm).
điểm). Đâu là diễn biến cuộc khởi nghĩa Lam Sơn giai đoạn 1426 – 1427?
A. Giành chiến thắng ở Chi Lăng, Xương Giang.
B. Giải phóng Nghệ An.
C. Căn cứ của nghĩa quân nhiều lần bị bao vây.
D. Giải phóng vùng núi Chí Linh.
Câu 12 (0,5 điểm).
điểm). Đâu là ý đúng khi nói về sự thành lập của nhà Nguyễn?
A. Năm 1802
1802, Nguyễn Ánh lên ngôi vua.
B. Năm 1808, Triều Nguyễn được thành lập.
C. Vua Gia Long lập ra Triều Nguyễn.
D. Vua Gia Long đóng đô ở Đại La.
Câu 13 (0,5 điểm).
điểm). Nhà Lý đổi tên nước là Đại Việt vào năm bao nhiêu?
A. Năm 1045.
B. Năm 1056.
C. Năm 1065.
D. Năm 1054.
Câu 14 (0,5 điểm).
điểm). Trần Nhân Tông là vị vua thứ mấy của Triều Trần?
A. Thứ hai.
B. Thứ ba.
C. Thứ tư.
D. Thứ năm.
B. PHẦN TỰ LUẬN (3,0 điểm)
Câu 1 (2,0 điểm).
điểm). Em hãy trình bày sự thành lập Triều Lý.
…………………………………………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………………………………….
Câu 2 (1,0 điểm).
điểm). Em hãy trình bày ảnh hưởng của vị trí địa lí đối với tự nhiên và hoạt
động sản xuất ở Việt Nam.
…………………………………………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………………………..
……………………………………………………………………………………………………..
-----------------------------------------------------------------------
ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI HỌC KÌ 1
MÔN :
Lịch Sử - Địa lí LỚP : 5
NĂM HỌC : 2024 - 2025.
Thời gian làm bài : 40 phút ( Không kể thời gian chép đề ).
( Kiểm tra tuần 18 thứ hai ngày 06 tháng 01 năm 2025 )
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ 1 (2024
(2024 - 2025)
MÔN: LỊCH SỬ ĐỊA LÍ
LÍ – Cánh Diều
Mức độ
Chủ đề/ Bài học
Mức 1
Mức 2
Mức 3
Nhận biết
Kết nối
Vận dụng
TN
TL
TN
TL
TN
TL
Tổng số
câu
Điểm số
TN
TL
1
1
1,5
1
1
0
0,5
1
1
0
0,5
1
1
0
0,5
1
1
0
0,5
1
1
0
0,5
1
1
0
0,5
Bài 1. Vị trí địa lí, lãnh
thổ, đơn vị hành chính,
Quốc kì, Quốc huy, Quốc
1
1
ca.
Bài 2. Thiên nhiên Việt
Nam.
Bài 3. Biển, đảo Việt
Nam.
Bài 4. Dân cư và dân tộc
ở Việt Nam.
Bài 5. Nước Văn Lang, Âu
Lạc.
Bài 6. Vương quốc Phù
Nam
Bài 7. Vương quốc Chămpa.
Bài 8: Đấu tranh giành
độc lập thời kì Bắc thuộc
1
Bài 9: Triều Lý và việc
1
định đô ở Thăng Long.
1
0
0,5
1
1
2
1
3,0
1
1
2
0
1,0
1
1
0
0,5
1
1
0
0,5
Bài 10: Triều Trần và
kháng chiến chống quân
Mông – Nguyên.
Bài 11: Khởi nghĩa Lam
Sơn và Triều Hậu Lê.
Bài 12: Triều Nguyễn
Tổng số câu TN/TL
Điểm số
Tổng số điểm
8
1
4
1
2
0
14
2
10,0
4,0
2,0
2,0
1,0
1,0
0
7,0
3,0
10,0
6,0
3,0
1,0
10,0
10,0
60%
30%
10%
100%
100%
BẢN ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ 1 (2024
(2024 - 2025)
MÔN: LỊCH SỬ ĐỊA LÍ 5
5 – Cánh Diều
Số câu TL/
Nội dung
Mức độ
Yêu cầu cần đạt
Số câu hỏi TN
TN
TL
(số câu) (số câu)
Bài 1. Vị trí
địa lí, lãnh Nhận biết
thổ, đơn vị
hành
Quốc huy,
Quốc ca.
của nước ta
1
Kết nối
của vị trí địa lý đối với tự
nhiên và hoạt động sản
xuất.
TN
TL
C1
Đưa ra được ảnh hưởng
chính,
Quốc kì,
Nhận biết được vị trí địa lý
Câu hỏi
1
C2
(TL)
Bài 2.
Thiên
nhiên Việt
Nhận biết
Nhận biết được hướng của
các dãy núi ở nước ta
1
C2
1
C3
1
C4
1
C5
1
C6
1
C7
1
C8
Nam.
Bài 3. Biển,
đảo Việt
Nhận biết
Nam.
Nhận biết được vị trí của
vùng biển nước ta.
Bài 4. Dân
cư và dân
tộc ở Việt
Nhận biết
Nhận biết được đặc điểm
dân số nước ta
Nam.
Bài 5. Nhà
nước Văn
Lang, Âu
Nhận biết được thời gian
Nhận biết
Lang
Lạc.
Bài 6.
Vương
quốc Phù
Nhận biết được thời gian
Nhận biết
Bài 7.
quốc
ra đời và tồn tại của nhà
nước Phù Nam.
Nam
Vương
ra đời của nhà nước Văn
Nhận biết được sự tồn tại
Nhận biết
và phát triển của vương
quốc Chăm – Pa.
Chăm-pa.
Bài 8: Đấu
Nhận biết được thời gian
tranh
giành độc
Nhận biết
Triệu Đà thôn tính nước
ta.
lập thời kì
Bắc thuộc
Bài 9: Triều
Lý và việc Nhận biết
định đô ở
Trình bày được sự thành
C1
1
lập Triều Lý
(TL)
Thăng
Long
Kết nối
Chỉ ra được nội dung
không đúng về Triều Lý.
1
C9
Vận dụng
Biết được thời gian Triều
Lý tổ chức khoa thi
Bài 10:
Triều Trần
Kết nối
và kháng
Chỉ ra được nội dung
không đúng về Triều Trần
1
C13
1
C10
1
C14
1
C11
1
C12
chiến
chống
Đưa ra được các vị vua
Vận dụng
Mông -
Triều Trần
Nguyên
Bài 11:
Khởi nghĩa
Lam Sơn và
Kết nối
Chỉ ra được các cuộc khởi
nghĩa Lam Sơn
Triều Hậu
Lê
Chỉ ra được nội dung
Bài 12:
Kết nối
Triều
không đúng về thành lập
Triều Nguyễn
Nguyễn.
A. PHẦN TRẮC NGHIỆM (7,0 điểm)
Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng:
Câu 1 (0,5 điểm).
điểm). Việt Nam nằm ở khu vực:
A. Đông Nam Á.
B. Nam Á.
C. Đông Á.
D. Tây Á.
Câu 2 (0,5 điểm).
điểm). Các dãy núi ở Việt Nam phần lớn có hướng nào?
A. Chủ yếu là hướng tây bắc – đông nam
nam.
B. Chủ yếu là hướng vòng cung.
C. Hướng tây bắc – đông nam và hướng vòng cung.
D. Hướng đông bắc – tây nam và hướng vòng cung.
Câu 3 (0,5 điểm).
điểm). Vùng biển Việt Nam thuộc:
A. Biển Thái Bình.
B. Biển Đông.
Đông.
C. Biển Đỏ..
D. Biển Chết.
Câu 4 (0,5 điểm). Năm 2021, dân số Việt Nam đứng thứ mấy trong khu vực Đông Nam Á?
A. Thứ nhất.
B. Thứ hai.
C. Thứ ba.
D. Thứ tư.
Câu 5 (0,5 điểm).
điểm). Nước Văn Lang ra đời cách ngày nay khoảng bao nhiêu năm?
A. Khoảng 1 600 năm.
B. Khoảng 2 400 năm.
C. Khoảng 3 000 năm.
D. Khoảng 2 700 năm.
Câu 6 (0,5 điểm).
điểm). Vương quốc Phù Nam ra đời và tồn tại trong khoảng thời gian nào?
A. Từ thế kỉ I đến thế kỉ VI.
B. Từ thế kỉ I đến thế kỉ VII.
C. Từ thế kỉ I đến thế kỉ V.
D. Từ thế kỉ I đến thế kỉ VIII.
Câu 7 (0,5 điểm).
điểm). Vương quốc Chăm-pa ra đời và tồn tại trong khoảng thời gian nào?
A. Từ khoảng cuối thế kỉ II đến thế kỉ XV.
B. Từ khoảng cuối thế kỉ III đến thế kỉ XVI.
C. Từ khoảng cuối thế kỉ VI đến thế kỉ X.
D. Từ khoảng cuối thế kỉ IVđến thế kỉ VIII.
Câu 8 (0,5 điểm).
điểm). Nước Âu Lạc bị Triệu Đà thôn tính và sáp nhập vào nước Nam Việt năm
nào?
A. Năm 176 TCN.
B. Năm 177 TCN.
C. Năm 178 TCN.
D. Năm 179 TCN.
Câu 9 (0,5 điểm).
điểm). Nội dung nào sau đây không đúng về sự thành lập Triều Lý?
A. Lý Công Uẩn là người châu Cổ Pháp.
B. Lý Công Uẩn là người thông minh, tài đức.
C. Năm 1009, vua Lê Long Đĩnh mất.
D. Lý Công Uẩn lên ngôi vua, hiệu là Lý Thái Tông.
Câu 10 (0,5 điểm).
điểm). Ý nào sau đây không đúng khi nói về Triều Trần?
A. Dưới triều đại này, các vua từng bước tiến hành công cuộc xây dựng đất nước.
B. Sau khi nhường ngôi cho con, các vua trở thành Thái Thượng hoàng.
C. Năm 1228, Lý Chiêu Hoàng nhường ngôi cho chồng là Trần Cảnh.
D. Các vua thường nhường ngôi cho con sau một thời gian trị vì.
Câu 11 (0,5 điểm).
điểm). Đâu là diễn biến cuộc khởi nghĩa Lam Sơn giai đoạn 1426 – 1427?
A. Giành chiến thắng ở Chi Lăng, Xương Giang.
B. Giải phóng Nghệ An.
C. Căn cứ của nghĩa quân nhiều lần bị bao vây.
D. Giải phóng vùng núi Chí Linh.
Câu 12 (0,5 điểm).
điểm). Đâu là ý đúng khi nói về sự thành lập của nhà Nguyễn?
A. Năm 1802
1802, Nguyễn Ánh lên ngôi vua.
B. Năm 1808, Triều Nguyễn được thành lập.
C. Vua Gia Long lập ra Triều Nguyễn.
D. Vua Gia Long đóng đô ở Đại La.
Câu 13 (0,5 điểm).
điểm). Nhà Lý đổi tên nước là Đại Việt vào năm bao nhiêu?
A. Năm 1045.
B. Năm 1056.
C. Năm 1065.
D. Năm 1054.
Câu 14 (0,5 điểm).
điểm). Trần Nhân Tông là vị vua thứ mấy của Triều Trần?
A. Thứ hai.
B. Thứ ba.
C. Thứ tư.
D. Thứ năm.
B. PHẦN TỰ LUẬN (3,0 điểm)
Câu 1 (2,0 điểm).
điểm). Em hãy trình bày sự thành lập Triều Lý.
………………………………………………………………………………………..
………………………………………………………………………………………..
………………………………………………………………………………………..
Câu 2 (1,0 điểm).
điểm). Em hãy trình bày ảnh hưởng của vị trí địa lí đối với tự nhiên và hoạt
động sản xuất ở Việt Nam.
………………………………………………………………………………………..
………………………………………………………………………………………..
………………………………………………………………………………………..
………………………………………………………………………………………..
………………………………………………………………………………………..
II. Đánh giá cho điểm :
A. TRẮC NGHIỆM:
( 4 điểm )
Mỗi câu trả lời đúng cho 1 điểm, cụ thể như sau :
+Câu 1 :
+Câu 2 :
+Câu 3 :
+Câu 4 :
+Câu 5 :
+Câu 6 :
+Câu 7 :
+Câu 8 :
+Câu 9 :
+Câu 10 :
+Câu 11 :
+Câu 12:
+Câu 13:
+Câu 14 :
Ý
Ý
Ý
Ý
Ý
Ý
Ý
Ý
Ý
Ý
Ý
Ý
Ý
Ý
A
C.
B.
C
D
B.
A.
D
D.
C
A.
A
D.
B.
( 0,5 điểm ).
( 0,5 điểm ).
( 0,5 điểm ).
( 0,5 điểm ).
( 0,5 điểm ).
( 0,5 điểm ).
( 0,5 điểm ).
( 0,5 điểm ).
( 0,5 điểm ).
( 0,5 điểm ).
( 0,5 điểm ).
( 0,5 điểm ).
( 0,5 điểm ).
( 0,5 điểm ).
B. PHẦN TỰ LUẬN (3,0 điểm)
Câu 1 (2,0 điểm).
điểm). Em hãy trình bày sự thành lập Triều Lý.
-Lý Công Uẩn là người châu Cổ Pháp (nay là Từ Sơn, Bắc Ninh). Ông vốn là người
thông minh tài đức. Năm 1009, vua Lê Long Đĩnh mất, các quan tong triều đình đã suy tôn Lý
Cồn Uẩn lên làm vua (hiệu là Lý Thái Tổ) laajpra nhà Lý.
Câu 2 (1,0 điểm).
điểm). Em hãy trình bày ảnh hưởng của vị trí địa lí đối với tự nhiên và
hoạt động sản xuất ở Việt Nam.
- Ảnh hưởng của vị trí địa lí đối với tự nhiên và hoạt động sản xuất ở Việt Nam:
Nam: Vị trí địa
lí đã góp phàn làm cho thiên nhiên Việt Nam phong phú và đa dạng phát triển nhiều ngành kinh
tế như: nông nghiệp, công nghiệp, giao thông vận tải, du lịch,… Tuy nhiên, vị trí địa lý cũng làm
cho Việt Nam chịu nhiều ảnh hưởng của thiên tai.
Duyệt của hiệu trưởng.
Xuân Lãnh, ngày 30 tháng 12 năm 2024.
Tổ trưởng.
Đặng Ngọc Hùng.
TRƯỜNG TH XUÂN LÃNH 1
HỌ VÀ TÊN:........................................................
TÊN:........................................................
Lớp : ………………………..
Thứ hai ngày 06 tháng 01 năm 2025
ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI HỌC KÌ I
MÔN :
Lịch Sử - Địa Lí LỚP : 5
NĂM HỌC : 2024 - 2025.
Thời gian làm bài : 40 phút ( Không kể thời gian chép đề ).
Điểm
Nhận xét của GV
GV coi:………………………
GV chấm: ………………….....
A. PHẦN TRẮC NGHIỆM (7,0 điểm)
Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng:
Câu 1 (0,5 điểm).
điểm). Việt Nam nằm ở khu vực:
A. Đông Nam Á.
B. Nam Á.
C. Đông Á.
D. Tây Á.
Câu 2 (0,5 điểm).
điểm). Các dãy núi ở Việt Nam phần lớn có hướng nào?
A. Chủ yếu là hướng tây bắc – đông nam
nam.
B. Chủ yếu là hướng vòng cung.
C. Hướng tây bắc – đông nam và hướng vòng cung.
D. Hướng đông bắc – tây nam và hướng vòng cung.
Câu 3 (0,5 điểm).
điểm). Vùng biển Việt Nam thuộc:
A. Biển Thái Bình.
B. Biển Đông.
Đông.
C. Biển Đỏ..
D. Biển Chết.
Câu 4 (0,5 điểm). Năm 2021, dân số Việt Nam đứng thứ mấy trong khu vực Đông Nam Á?
A. Thứ nhất.
B. Thứ hai.
C. Thứ ba.
D. Thứ tư.
Câu 5 (0,5 điểm).
điểm). Nước Văn Lang ra đời cách ngày nay khoảng bao nhiêu năm?
A. Khoảng 1 600 năm.
B. Khoảng 2 400 năm.
C. Khoảng 3 000 năm.
D. Khoảng 2 700 năm.
Câu 6 (0,5 điểm).
điểm). Vương quốc Phù Nam ra đời và tồn tại trong khoảng thời gian nào?
A. Từ thế kỉ I đến thế kỉ VI.
B. Từ thế kỉ I đến thế kỉ VII.
C. Từ thế kỉ I đến thế kỉ V.
D. Từ thế kỉ I đến thế kỉ VIII.
Câu 7 (0,5 điểm).
điểm). Vương quốc Chăm-pa ra đời và tồn tại trong khoảng thời gian nào?
A. Từ khoảng cuối thế kỉ II đến thế kỉ XV.
B. Từ khoảng cuối thế kỉ III đến thế kỉ XVI.
C. Từ khoảng cuối thế kỉ VI đến thế kỉ X.
D. Từ khoảng cuối thế kỉ IVđến thế kỉ VIII.
Câu 8 (0,5 điểm).
điểm). Nước Âu Lạc bị Triệu Đà thôn tính và sáp nhập vào nước Nam Việt năm
nào?
A. Năm 176 TCN.
B. Năm 177 TCN.
C. Năm 178 TCN.
D. Năm 179 TCN.
Câu 9 (0,5 điểm).
điểm). Nội dung nào sau đây không đúng về sự thành lập Triều Lý?
A. Lý Công Uẩn là người châu Cổ Pháp.
B. Lý Công Uẩn là người thông minh, tài đức.
C. Năm 1009, vua Lê Long Đĩnh mất.
D. Lý Công Uẩn lên ngôi vua, hiệu là Lý Thái Tông.
Câu 10 (0,5 điểm).
điểm). Ý nào sau đây không đúng khi nói về Triều Trần?
A. Dưới triều đại này, các vua từng bước tiến hành công cuộc xây dựng đất nước.
B. Sau khi nhường ngôi cho con, các vua trở thành Thái Thượng hoàng.
C. Năm 1228, Lý Chiêu Hoàng nhường ngôi cho chồng là Trần Cảnh.
D. Các vua thường nhường ngôi cho con sau một thời gian trị vì.
Câu 11 (0,5 điểm).
điểm). Đâu là diễn biến cuộc khởi nghĩa Lam Sơn giai đoạn 1426 – 1427?
A. Giành chiến thắng ở Chi Lăng, Xương Giang.
B. Giải phóng Nghệ An.
C. Căn cứ của nghĩa quân nhiều lần bị bao vây.
D. Giải phóng vùng núi Chí Linh.
Câu 12 (0,5 điểm).
điểm). Đâu là ý đúng khi nói về sự thành lập của nhà Nguyễn?
A. Năm 1802
1802, Nguyễn Ánh lên ngôi vua.
B. Năm 1808, Triều Nguyễn được thành lập.
C. Vua Gia Long lập ra Triều Nguyễn.
D. Vua Gia Long đóng đô ở Đại La.
Câu 13 (0,5 điểm).
điểm). Nhà Lý đổi tên nước là Đại Việt vào năm bao nhiêu?
A. Năm 1045.
B. Năm 1056.
C. Năm 1065.
D. Năm 1054.
Câu 14 (0,5 điểm).
điểm). Trần Nhân Tông là vị vua thứ mấy của Triều Trần?
A. Thứ hai.
B. Thứ ba.
C. Thứ tư.
D. Thứ năm.
B. PHẦN TỰ LUẬN (3,0 điểm)
Câu 1 (2,0 điểm).
điểm). Em hãy trình bày sự thành lập Triều Lý.
…………………………………………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………………………………….
Câu 2 (1,0 điểm).
điểm). Em hãy trình bày ảnh hưởng của vị trí địa lí đối với tự nhiên và hoạt
động sản xuất ở Việt Nam.
…………………………………………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………………………..
……………………………………………………………………………………………………..
-----------------------------------------------------------------------
 








Các ý kiến mới nhất