Violet
Dethi

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra

Đề thi học kì 1

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: My My Nguyễn
Ngày gửi: 19h:48' 21-12-2024
Dung lượng: 537.9 KB
Số lượt tải: 175
Số lượt thích: 0 người
GV: Trương Quyết Thắng – ĐT: 0919779400

ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I
Môn: VẬT LÝ 11
Theo cấu trúc mới của BGD

ĐỀ SỐ 1

Thời gian làm bài: 45 phút, không kể thời gian phát đề
-------------------------------------------------------

PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 18.
Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1. Phương trình dao động của vật có dạng
A.

= π (rad).

B.

= –π/2 (rad).

. Pha ban đầu của dao động là
C.

= 0 (rad).

D.

= π/2 (rad).

Câu 2. Trong dao động điều hòa, gia tốc của vật biến thiên
A. trễ pha

so với vận tốc.

C. cùng pha với vận tốc.

B. ngược pha với vận tốc.
D. sớm pha

so với vận tốc

Câu 3. Hình bên là đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc vận tốc v theo thời gian

của một vật dao động

điêu hòa. Chu kì dao động của vật là

A.

.

B.

C.

D.

Câu 4. Một vật nhỏ khối lượng m, dao động điều hòa với phương trình li đ ộ

. Cơ năng

của vật dao động này là
A.

B.

C.

D.

Câu 5. Khi nói về dao động cơ tắt dần của một vật, phát biểu nào sau đây đúng?
A. Cơ năng của vật không thay đổi theo thời gian.
B. Động năng của vật biến thiên theo hàm bậc nhất của thời gian.
C. Cơ năng của vật giảm dần theo thời gian.
D. Lực cản của môi trường tác dụng lên vật càng nhỏ thì dao động tắt dần càng nhanh.
Câu 6. Chọn phát biểu Sai khi nói về năng lượng trong dao động điều hòa:
A. Cơ năng của hệ tỉ lệ với bình phương biên độ dao động.
B. Khi động năng tăng thì thế năng giảm và ngược lại.
C. Động năng khi qua vị trí cân bằng thì bằng cơ năng.
D. Cơ năng của dao động là một đại lượng biến thiên với chu kì T.
Câu 7. Vecto vận tốc của một vật dao động điều hòa luôn
A. hướng về vị trí cân bằng.

B. hướng ra xa vị trí cân bằng

C. ngược hướng chuyển động.

D. cùng hướng chuyển động.

.

GV: Trương Quyết Thắng – ĐT: 0919779400

Câu 8. Một sóng truyền trên mặt nước có bước sóng

= 2 m. Khoảng cách giữa hai điểm gần

nhau nhất trên cùng một phương truyền dao động cùng pha nhau là
A. 2 m

B. 1,5 m

C. 0,5 m

D. 1 m

Câu 9. Phát biểu nào sau đây về sóng cơ học là không đúng?
A. Sóng ngang là sóng có các phần tử dao động theo phương ngang.
B. Sóng cơ học là quá trình lan truyền dao động cơ học trong một môi trường.
C. Bước sóng là quãng đường sóng truyền đi được trong một chu kỳ.
D. Sóng dọc là sóng có các phần tử dao động theo phương trùng với phương truyền sóng.
Câu 10.

Một sóng cơ hình sin truyền trong một môi trường v ới bước sóng λ. Trên cùng m ột

hướng truyền sóng, khoảng cách giữa hai điểm g ần nhau nh ất mà ph ần t ử c ủa môi tr ường t ại đó
dao động ngược pha nhau là
A.

B.

Câu 11.

.

C.

D.

Có hai nguồn phát sóng kết hợp đồng bộ tạo ra hai sóng có bước sóng λ. Coi biên đ ộ

sóng lan truyền trên mặt nước không đổi trong quá trình truyền sóng. Tại đi ểm M trong vùng hai
sóng gặp nhau sẽ có cực tiểu giao thoa nếu hiệu khoảng cách từ đi ểm đó đ ến hai ngu ồn (k là s ố
nguyên) bằng
A. (2k + 1)λ.
Câu 12.

B. (k +

)

.

C. (k +

) λ.

D. kλ.

Ở mặt chất lỏng có hai nguồn kết hợp đặt tại hai đi ểm A và B dao động cùng pha

với tần số 10 Hz. Biết AB = 20 cm và tốc độ truyền sóng ở mặt nước là 30 cm/s. Xét đ ường tròn
đường kính AB ở mặt nước, số điểm cực đại giao thoa trên đường tròn này là
A. 13.

B. 14.

Câu 13.

C. 28.

D. 26.

Trong thí nghiệm Young về giao thoa với ánh sáng đ ơn sắc, kho ảng cách gi ữa hai

khe là 0,15 mm, khoảng cách giữa mặt phẳng chứa hai khe v ới màn quan sát là 1,5 m. Kho ảng
cách giữa 5 vân sáng liên tiếp là 24 mm. Bước sóng của ánh sáng dùng trong thí nghi ệm này là
A.

.

Câu 14.

B.

.

C.

.

D.

.

Sóng dừng trên dây được hình thành bởi:

A. Sự giao thoa của một sóng tới và sóng phản xạ của nó cùng truyền theo một phương
B. Sự tổng hợp trong không gian của hai hay nhiều sóng kết hợp
C. Sự tổng hợp của hai sóng tới và sóng phản xạ truyền khác phương
D. Sự giao thoa của hai sóng kết hợp
Câu 15.

Một sợi dây mềm, căng ngang, chiều dài

, có hai đầu cố định. Trên đây đang có

sóng dừng với 3 nút sóng (kể cả hai đầu dây). Sóng truy ền trên dây có b ước sóng là
của



A.

.

Câu 16.

B.

A. 3.10 m/s.
Câu 17.

.

C.

.

D.

.

Trong chân không, tất cả các sóng điện từ đều truyền với tốc độ
8

Hz là

. Giá trị

B. 3.10-8m/s.

C. 2.108m/s.

D. 2.10-8m/s.

Cho tốc độ của ánh sáng trong chân không là c = 3.10 8m/s. Bức xạ có tần số 2,5.10 14

GV: Trương Quyết Thắng – ĐT: 0919779400

A. tia tử ngoại.
Câu 18.

B. tia hồng ngoại

C. tia Rơn – ghen

D. ánh sáng nhìn thấy.

Một sóng hình sin truyền trên một sợi dây dài. Ở thời điểm t, hình d ạng c ủa m ột

đoạn dây như hình vẽ. Các vị trí cân bằng của các phần tử trên dây cùng n ằm trên trục Ox. B ước
sóng của sóng này bằng

A. 36 cm.

B.

24 cm.

C. 18 cm.

D.

48 cm.
PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a), b), c),
d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.
Câu 1. Một sóng hình sin trên mặt nước có tần số 20 Hz và tốc độ truyền sóng trong môi trường là
60 cm/s.
a) Sóng nước mang năng lượng.
b) Bước sóng bằng 3 cm/s.
c) Quãng đường sóng truyền được trong 0,2 s là 24 cm.
d) Cho biên độ sóng là 15 mm. Chọn t = 0 là lúc ph ần t ử trong môi tr ường t ại M đang đi qua v ị
trí cân bằng. Quãng đường mà phần tử sóng tại M đi được trong 0,35 s là 11 cm.
Đ–S–S–S
Câu 2. Một chất điểm dao động điều hòa theo trục

, với

trùng với vị trí cân bằng của chất

điểm. Đường biểu diễn sự phụ thuộc li độ chất điểm theo thời gian t cho ở hình vẽ.
a) Khoảng thời gian ngắn nhất giữa 2 lần chất
điểm đổi chiều chuyển động là 0,1 s
b) Biên độ dao động của vật là 12 cm.
c) Tại thời điểm t = 0,1 s li độ của chất điểm là 3
cm và đang chuyển động theo chiều dương
d) Quãng đường vật đi được sau khoảng thời
gian

, kể từ thời điểm ban đầu là 18 cm.

Đ–S–S–Đ
Câu 3. Trong sự giao thoa sóng cơ trên mặt nước của hai nguồn kết h ợp dao đ ộng cùng ph ương,
cùng tần số và cùng pha. Sóng do hai nguồn truy ền đi có b ước sóng λ. Những điểm trên mặt
nước nằm trong vùng giao thoa
a) dao động với biên độ cực đại sẽ có hiệu đường đi đến hai ngu ồn là

với

b) trên đoạn nối hai nguồn sóng, hai cực đại giao thoa liên tiếp cách nhau một đoạn bằng λ.
c) thuộc đường trung trực của hai nguồn sóng sẽ là vân cực tiểu giao thoa.
d) thuộc đường tròn chứa hai nguồn sóng sẽ có số điểm cực đại giao thoa b ằng s ố đi ểm c ực
tiểu giao thoa.
Đ–S–S–S

GV: Trương Quyết Thắng – ĐT: 0919779400

Câu 4. Một sợi dây AB có đầu B được gắn chặt và đầu A gắn vào một âm thoa có tần số dao động
f. Cho âm thoa dao động ta quan sát thấy trên dây có sóng d ừng v ới hai đ ầu A, B đ ều là nút sóng.
Tại M là bụng thứ 3 tính từ B, với MB = 10 cm. Biết AB = 20 cm, f = 10 Hz.
a) Trên dây xuất hiện 6 nút sóng và 5 bụng sóng.
b) Tốc độ truyền sóng trên dây là 80 cm/s.
c) Khoảng cách giữa 3 nút sóng liên tiếp là 12 cm.
d) Khoảng cách giữa 4 bụng liên tiếp là 8 cm.
Đ–Đ–S–S
PHẦN III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 6
Câu 1. Trong mô i trường đàn hồi có một sóng cơ có tần số
Hai điểm



, tốc độ truyền sóng là

.

trên phương truyền sóng dao động cùng pha nhau, giữa chúng ch ỉ có 2 đi ểm

khác dao động ngược pha với

. Khoảng cách MN là bao nhiêu cm? (ĐS: 8 cm)

Câu 2. Một vật dao động điều hòa với phương trình

( cm). Tại thời điểm

thì vận tốc của vật bằng bao nhiêu cm/s? Kết quả làm tròn đến hàng đơn vị. (ĐS: -22 cm/s)
Câu 3. Sóng trên mặt nước tạo thành do 2 nguồn kết hợp A và M dao đ ộng v ới t ần s ố 15 Hz.
Người ta thấy sóng có biên độ cực đại thứ nhất kể từ đường trung trực c ủa AM t ại nh ững đi ểm
có hiệu khoảng cách từ A và M bằng 2 cm. T ốc đ ộ truy ền sóng trên m ặt n ước là bao nhiêu cm/s?
(ĐS: 30 cm/s)
Câu 4. Một sợi dây đàn hồi căng ngang, đang có sóng dừng ổn đ ịnh. Trên dây,
nút,

là vị trí cân bằng của một điểm bụng gần

nhất,

là một điểm

là trung điểm của

với

Biết khoảng thời gian ngắn nhất giữa hai lần mà li độ dao động c ủa phần t ử t ại
bằng biên độ dao động của phần tử tại



Tốc độ truyền sóng trên dây là bao nhiêu m/s?

Kết quả lấy sau dấu phẩy 1 chữ số. (ĐS: 0,5 m/s)
Câu 5. Trong một thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng, khi ngu ồn sáng là ánh sáng đ ơn s ắc có
bước sóng λ, người ta đo khoảng cách giữa 9 vân sáng liên ti ếp là 25,3 mm. Cho bi ết kho ảng cách
giữa hai khe là 0,200 mm và khoảng cách từ hai khe đ ến màn là 1m. Kho ảng cách t ừ vân sáng b ậc
hai đến vân tối thứ tư ở cùng bên so với vân sáng trung tâm là bao nhiêu mm? K ết qu ả làm tròn
đến chữ số thập phân thứ hai. (ĐS: 4,74 mm)
Câu 6. Một vật dao động điều hòa theo phương trình

Quãng đường

vật đi được sau 3 dao động là bao nhiêu mét? (Kết quả lấy đến 1 ch ữ s ố sau d ấu ph ẩy th ập
phân.) (ĐS: 1,2m)
 
Gửi ý kiến