Đề thi học kì 1

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Hà Anh Đào
Ngày gửi: 08h:41' 22-12-2024
Dung lượng: 323.8 KB
Số lượt tải: 89
Nguồn:
Người gửi: Hà Anh Đào
Ngày gửi: 08h:41' 22-12-2024
Dung lượng: 323.8 KB
Số lượt tải: 89
Số lượt thích:
0 người
TRƯỜNG THPT PHÚ NHUẬN
ĐỀ THI CUỐI HỌC KỲ 1
VẬT LÝ 11 – NH 2023-2024
PHẦN 1. TRẮC NGHIỆM
Câu 1. Điều kiện để xảy ra hiện tượng cộng hưởng là
A. tần số của lực cưỡng bức phải nhỏ hơn tần sổ riêng của hệ.
B. không có ma sát.
C. tần sổ của lực cưỡng bức bằng tần số riêng của hệ.
B. tần số của lực cưỡng bức phải lớn hơn tần số riêng của hệ.
Câu 2. Bộ phận giảm xóc trong xe máy là úng dụng cuia
A. dao động tự do.
B. dao động tắt dần.
C. dao động cưỡng bức.
D. hiện tượng cộng hưởng.
Câu 3. Quan sát sóng dừng xuất hiện
trên một sợi dây EF có chiều dài 1,2 m
như hình bên, tần số rung của dây là
20 Hz . Tốc độ truyền sóng trên dây là
A. 32 m/ s .
B. 12 m/ s .
C. 16 m/ s.
D. 10 m/ s.
Câu 4. Hiện tượng giao thoa của sóng ánh sáng được ứng dụng để
A. đo bước sóng ánh sáng.
B. diệt khuẩn, tiệt trùng thực phầm trước khi đóng gói.
C. siêu âm trong y học.
D. phát hiện các khuyết tật của sản phẩm.
Câu 5. Trên một sợi dây dang có sóng dưng, sóng truyền trên dây có bước sóng là λ . Khoảng cách giữa
hai nút sóng liên tiếp là
A. λ .
λ
B. .
2
C. 2 λ.
λ
D. .
4
Câu 6. Sóng dùng xuất hiện trên một sợi dây AB đầu A , B cố định. Khi đầu A được truyền dao động với
tần số 50 Hz thì ngoài 2 đầu A và B cố định còn 9 điểm khác đứng yên. Đề sóng dừng trên dây chỉ có 6
bụng sóng và tốc độ truyềnsóng không thay đổi thi đầu A phải được truyền dao động với tần số bằng
A. 100 Hz .
B. 30 Hz .
C. 75 Hz .
D. 50 Hz .
Câu 7. Một vật dao động điều hòa với phương trình x= A cos (ωt +φ), khi đó gia tốc a và li độ x liên hệ
với nhau theo biểu thức:
A. a=ωx .
B. a=ω 2 x .
C. a=−ω 2 x .
D. a=−ωx .
Câu 8. Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về sóng dừng xảy ra trên sợi dây?
A. Bụng sóng là những điềm mà tại đó hai sóng ngược pha nhau.
B. Nút sóng là những điềm mà tại đó hai sóng cùng pha nhau.
C. Khoảng cách giữa nút và điểm bụng liền kề là một bước sóng.
D. Trong sóng dừng, có những điểm luôn đứng yên gọi là nút sóng, nhữmg điểm dao động với biên độ
cực đại gọi là bụng sóng.
Câu 9. Một sóng cơ hình sinh có tần số f lan truyền trong một môi trường với bước sóng λ Tốc độ
truyền sóng trong môi trường là
λ
.
2f
B. v=λf .
C. v=2 λf .
λ
D. v= .
f
Câu 10. Điều kiện để xảy ra giao thoa sóng là hai nguồn sóng phải dao động
A. cùng phương, củng tần số và có độ lệch pha không đổi theo thời gian.
B. cùng phương, cùng biên độ.
C. cùng tần số, cùng pha và chu ki.
D. có độ lệch pha không đồi theo thời gian.
Câu 11. Sóng điện từ và sóng cơ không có cùng tính chất nào dưới đây?
A. Mang năng lượng.
B. Tuân theo quy luật giao thoa.
C. Tuân theo quy luật phản xạ.
D. Truyền được trong chân không.
Câu 12. Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về biên độ của vật dao động điều hòa.
A. Biên độ là quãng đường mà vật đi được trong một chu kì.
B. Biên độ là độ dịch chuyền của vật từ vị trí cân bằng đến vị trí của vật tại một thời điểm t .
C. Biên độ là độ dịch chuyển cực đại của vật tính từ vị trí cân bằng.
D. Biên độ là đại lượng có thể dương, âm hoặc băng 0.
Câu 13. Một vật dao động điều hòa, khi đi từ vị trí biên về vị trí cân bằng thì
A. động năng của vật tăng còn thế năng của vật giảm.
B. động năng của vật giàm còn thế năng của vật tăng.
C. động năng và thế năng của vật đều tăng.
D. động năng và thế năng của vật đều giảm.
Câu 14. Tốc độ truyền âm trong môi trường nào sau đây là lớn nhất ?
A. Chân không.
B. Chất khí.
C. Chất lỏng.
D. Chất rắn.
Câu 15. Một sóng hình sin truyền trên một sợi dây
dài với tốc độ 50 cm/ s. Ở thời điểm t , hình dạng của
một đoạn dây như hình vẽ. Các vị trí cân bằng của
các phần tử trên dây cùng nằm trên trục Ox . Chu kỳ
của sóng là
A. 1,2 s.
B. 0,8 s.
C. 1 s
D. 0,4 s .
Câu 16. Một chất điểm dao động điều hòa với phương trình x=4 cos 5 t (cm)¿ tính bằng s ¿. Tốc độ của
chất điểm khi đi qua vị trí cân bằng là
A. 50 cm/ s.
B. 80 cm /s.
C. 20 cm/ s.
D. 100 cm/s
Câu 17. Hai nguồn phát sóng kết hợp S1 và S2 dao động cùng pha cùng tần 100 cm/ s. f =50 Hz , tốc độ
truyền sóng là 60 cm /s. Khoảng cách giữa 2 điểm cực đại liên tiếp trên đoạn S1 S2 là
A. 0,3 cm.
B. 2,4 cm.
C. 1,2 cm.
D. 1,2 cm.
Câu 18. Câu nào dưới đây là đúng khi nói về sóng ngang ?
A. Sóng ngang là sóng mà các phần tử của môi trường dao động theo phương vuông góc với phương
truyền sóng.
B. Sóng ngang truyền đi được trong cả ba môi trường rắn, lỏng, khí.
A. y=
C. Sóng ngang là sóng mà các phần tử của môi trường dao động theo phương dọc với phương truyền
sóng.
D. Sóng ngang khi lan truyền sẽ mang các phần từ vật chất đi theo.
Câu 19. Trong thang sóng điện từ, các bức xạ có bước sóng tăng dần theo thứ tự đúng là
A. Tia gamma γ → Tia X ¿Tia Rơnghen) → Tia tứ ngọại ¿tia UV) → Ánh sáng nhìn thấy → Tia hồng
ngọại → Các sóng vô tuyến.
B. Tia X (Tia Rơnghen) → Tia từ ngọai (tia UV) → Tia gamma γ → Ánh sáng nhìn thấy → Tia hồng
ngọai → Các sóng vô tuyến.
C. Các sóng vô tuyến → Tia hồng ngọại → Ánh sáng nhin thấy → Tia tử ngọại ¿tia UV) → Tia X
(Tia Ronghen) → Tia gamma γ .
D. Tia gamma γ → Ánh sáng nhìn thấy → Tia X (Tia Rơnghen) → Tia hồng ngọai → Tia tử ngọại (tia
UV) → Các sóng vô tuyến.
Câu 20. Đồ thị li độ theo thời gian của dao động điều hòa là
A. đường hình sin .
B. đường thẳng.
C. đường tròn.
D. đoạn thẳng.
Câu 21. Một vật khối lượng m=100 g dao động điều hòa có đồ thị thế năng như hình bên. Tại thời điểm
t=0 vật đang chuyển động theo chiều dương, lấy π 2=10. Phương trình vận tốc của vật là
( 23π ) cm/s.
π
C. v=20 π cos ( 2 π t− ) cm/s .
6
π
B. v=20 π cos (2 πt − ) cm/s .
3
π
D. v=10 π cos ( 2 π t + ) cm/s.
6
A. v=20 π cos π t+
Câu 22. Thực hiện giao thoa ánh sáng qua khe Young với ánh sáng đơn sắc. Khoàng cách giữa hai khe là
2 mm , khoảng cách từ hai khe đến màn là 1 m, người ta đo được khoảng cách từ vân sáng thứ 2 đến vầ
tối thứ 4 ở cùng một phía so với vân sáng trung tâm là 0,3 mm. Cho tốc độ truyền ánh sáng trong không
khí là 3 . 108 m/s . Tần số của bức xạ dùng trong thí nghiệm là
A. 2,5 . 1014 Hz.
B. 9,5 . 1014 Hz .
C. 5 . 1014 Hz.
D. 7,5 .10 14 Hz .
Câu 23. Một dây EF có chiều dài là l=22,5 cm với đầu E cố định, đầu F tự do. Tần số dao động trên sợi
dây là 50 Hz , vận tốc truyền sóng trên dây là 5 m/ s. Trên dây có
A. 5 nút sóng và 5 bụng sóng.
B. 5 nút sóng và 4 bung sóng.
C. 4 nút sóng và 4 bụng sóng.
D. 4 nút sóng và 5 bụng sóng.
Câu 24. Một vật dao động điều hòa có đường biểu diễn sự phụ thuộc của vận tốc theo thời gian như hình
Wd
vẽ. Khi vật ở vị trí có li độ x=3 cm thì tỉ số
là
Wt
Wd 1
= .
Wt 3
Wd
=4 .
B.
W1
Wd
=3 .
C.
Wt
Wd 1
= .
D.
Wt 4
Câu 25. Trong thi nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng với ánh sáng đơn sắc. Một học sinh đo được
khoảng vân là 2,100 ± 0,021( mm), khoảng cách giữa hai khe là 0,200 ± 0,004( mm), khoảng cách từ mặt
phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là 60 ± 0,6( cm). Bước sóng đơn sắc học sinh làm thí nghiệm đo
được là
A. λ=0,70 ± 0,02 μ m.
B. λ=0,070 ± 0,028 μ m .
C. λ=0,750 ± 0,028 μ m .
D. λ=0,70 ± 0,03 μ m .
Câu 26. Một sóng hình sin đang lan truyền trên một sợi dây dài theo chiều dương của trục Ox . Tại thời
điểm t, một đoạn dây có dạng như hình vẽ. Biết phần tử tại N đang chuyển động đi xuống. Khoảng cách
gì̛a hai đinh sóng liên tiếp nhau là 4 cm . Cho biết tốc độ truyền sóng là 3 m/ s. Tần số của sóng và hướng
di chuyển của các phần từ tại O và M là
A.
A. f =75 Hz , điểm O đi lên, điểm M đi xuống.
B. f =75 Hz điểm O đi xuống, điểm M đi lên.
C. f =37,5 Hz , điểm O đi lên, điềm M đi xuống.
D. f =37,5 Hz , điểm O đi xuống, điểm M đi lên.
Câu 27. Một vật dao động điều hòa trên trục Ox . Hình bên là đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của li độ x
vào thời gian t . Trong một chu kì dao động, vật đi được quãng đường là 20 cm. Biên độ và vận tốc cực
đại của vật lần lượt có giả trị là
A. 20 cm và 10 π m/ s.
B. 10 cm và 20 π m/ s.
C. 10 cm và 10 π cm/s
D. 5 cm và 20 πcm/s
.
Câu 28. Sóng âm truyền tư nước ra ngoài không khí. Tốc độ truyền sóng trong môi trường nước và
không khi lần lượt là 1480 m/ s và 340 m/ s. Cho biết bước sóng khi truyền trong nước là 0,8 m. Bước
sóng khi truyền ngoải không khí có giả trị xấp xi là
A. 1,5 m .
B. 0,38 m.
C. 1,68 m .
D. 0,18 m.
ĐỀ THI CUỐI HỌC KỲ 1
VẬT LÝ 11 – NH 2023-2024
PHẦN 1. TRẮC NGHIỆM
Câu 1. Điều kiện để xảy ra hiện tượng cộng hưởng là
A. tần số của lực cưỡng bức phải nhỏ hơn tần sổ riêng của hệ.
B. không có ma sát.
C. tần sổ của lực cưỡng bức bằng tần số riêng của hệ.
B. tần số của lực cưỡng bức phải lớn hơn tần số riêng của hệ.
Câu 2. Bộ phận giảm xóc trong xe máy là úng dụng cuia
A. dao động tự do.
B. dao động tắt dần.
C. dao động cưỡng bức.
D. hiện tượng cộng hưởng.
Câu 3. Quan sát sóng dừng xuất hiện
trên một sợi dây EF có chiều dài 1,2 m
như hình bên, tần số rung của dây là
20 Hz . Tốc độ truyền sóng trên dây là
A. 32 m/ s .
B. 12 m/ s .
C. 16 m/ s.
D. 10 m/ s.
Câu 4. Hiện tượng giao thoa của sóng ánh sáng được ứng dụng để
A. đo bước sóng ánh sáng.
B. diệt khuẩn, tiệt trùng thực phầm trước khi đóng gói.
C. siêu âm trong y học.
D. phát hiện các khuyết tật của sản phẩm.
Câu 5. Trên một sợi dây dang có sóng dưng, sóng truyền trên dây có bước sóng là λ . Khoảng cách giữa
hai nút sóng liên tiếp là
A. λ .
λ
B. .
2
C. 2 λ.
λ
D. .
4
Câu 6. Sóng dùng xuất hiện trên một sợi dây AB đầu A , B cố định. Khi đầu A được truyền dao động với
tần số 50 Hz thì ngoài 2 đầu A và B cố định còn 9 điểm khác đứng yên. Đề sóng dừng trên dây chỉ có 6
bụng sóng và tốc độ truyềnsóng không thay đổi thi đầu A phải được truyền dao động với tần số bằng
A. 100 Hz .
B. 30 Hz .
C. 75 Hz .
D. 50 Hz .
Câu 7. Một vật dao động điều hòa với phương trình x= A cos (ωt +φ), khi đó gia tốc a và li độ x liên hệ
với nhau theo biểu thức:
A. a=ωx .
B. a=ω 2 x .
C. a=−ω 2 x .
D. a=−ωx .
Câu 8. Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về sóng dừng xảy ra trên sợi dây?
A. Bụng sóng là những điềm mà tại đó hai sóng ngược pha nhau.
B. Nút sóng là những điềm mà tại đó hai sóng cùng pha nhau.
C. Khoảng cách giữa nút và điểm bụng liền kề là một bước sóng.
D. Trong sóng dừng, có những điểm luôn đứng yên gọi là nút sóng, nhữmg điểm dao động với biên độ
cực đại gọi là bụng sóng.
Câu 9. Một sóng cơ hình sinh có tần số f lan truyền trong một môi trường với bước sóng λ Tốc độ
truyền sóng trong môi trường là
λ
.
2f
B. v=λf .
C. v=2 λf .
λ
D. v= .
f
Câu 10. Điều kiện để xảy ra giao thoa sóng là hai nguồn sóng phải dao động
A. cùng phương, củng tần số và có độ lệch pha không đổi theo thời gian.
B. cùng phương, cùng biên độ.
C. cùng tần số, cùng pha và chu ki.
D. có độ lệch pha không đồi theo thời gian.
Câu 11. Sóng điện từ và sóng cơ không có cùng tính chất nào dưới đây?
A. Mang năng lượng.
B. Tuân theo quy luật giao thoa.
C. Tuân theo quy luật phản xạ.
D. Truyền được trong chân không.
Câu 12. Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về biên độ của vật dao động điều hòa.
A. Biên độ là quãng đường mà vật đi được trong một chu kì.
B. Biên độ là độ dịch chuyền của vật từ vị trí cân bằng đến vị trí của vật tại một thời điểm t .
C. Biên độ là độ dịch chuyển cực đại của vật tính từ vị trí cân bằng.
D. Biên độ là đại lượng có thể dương, âm hoặc băng 0.
Câu 13. Một vật dao động điều hòa, khi đi từ vị trí biên về vị trí cân bằng thì
A. động năng của vật tăng còn thế năng của vật giảm.
B. động năng của vật giàm còn thế năng của vật tăng.
C. động năng và thế năng của vật đều tăng.
D. động năng và thế năng của vật đều giảm.
Câu 14. Tốc độ truyền âm trong môi trường nào sau đây là lớn nhất ?
A. Chân không.
B. Chất khí.
C. Chất lỏng.
D. Chất rắn.
Câu 15. Một sóng hình sin truyền trên một sợi dây
dài với tốc độ 50 cm/ s. Ở thời điểm t , hình dạng của
một đoạn dây như hình vẽ. Các vị trí cân bằng của
các phần tử trên dây cùng nằm trên trục Ox . Chu kỳ
của sóng là
A. 1,2 s.
B. 0,8 s.
C. 1 s
D. 0,4 s .
Câu 16. Một chất điểm dao động điều hòa với phương trình x=4 cos 5 t (cm)¿ tính bằng s ¿. Tốc độ của
chất điểm khi đi qua vị trí cân bằng là
A. 50 cm/ s.
B. 80 cm /s.
C. 20 cm/ s.
D. 100 cm/s
Câu 17. Hai nguồn phát sóng kết hợp S1 và S2 dao động cùng pha cùng tần 100 cm/ s. f =50 Hz , tốc độ
truyền sóng là 60 cm /s. Khoảng cách giữa 2 điểm cực đại liên tiếp trên đoạn S1 S2 là
A. 0,3 cm.
B. 2,4 cm.
C. 1,2 cm.
D. 1,2 cm.
Câu 18. Câu nào dưới đây là đúng khi nói về sóng ngang ?
A. Sóng ngang là sóng mà các phần tử của môi trường dao động theo phương vuông góc với phương
truyền sóng.
B. Sóng ngang truyền đi được trong cả ba môi trường rắn, lỏng, khí.
A. y=
C. Sóng ngang là sóng mà các phần tử của môi trường dao động theo phương dọc với phương truyền
sóng.
D. Sóng ngang khi lan truyền sẽ mang các phần từ vật chất đi theo.
Câu 19. Trong thang sóng điện từ, các bức xạ có bước sóng tăng dần theo thứ tự đúng là
A. Tia gamma γ → Tia X ¿Tia Rơnghen) → Tia tứ ngọại ¿tia UV) → Ánh sáng nhìn thấy → Tia hồng
ngọại → Các sóng vô tuyến.
B. Tia X (Tia Rơnghen) → Tia từ ngọai (tia UV) → Tia gamma γ → Ánh sáng nhìn thấy → Tia hồng
ngọai → Các sóng vô tuyến.
C. Các sóng vô tuyến → Tia hồng ngọại → Ánh sáng nhin thấy → Tia tử ngọại ¿tia UV) → Tia X
(Tia Ronghen) → Tia gamma γ .
D. Tia gamma γ → Ánh sáng nhìn thấy → Tia X (Tia Rơnghen) → Tia hồng ngọai → Tia tử ngọại (tia
UV) → Các sóng vô tuyến.
Câu 20. Đồ thị li độ theo thời gian của dao động điều hòa là
A. đường hình sin .
B. đường thẳng.
C. đường tròn.
D. đoạn thẳng.
Câu 21. Một vật khối lượng m=100 g dao động điều hòa có đồ thị thế năng như hình bên. Tại thời điểm
t=0 vật đang chuyển động theo chiều dương, lấy π 2=10. Phương trình vận tốc của vật là
( 23π ) cm/s.
π
C. v=20 π cos ( 2 π t− ) cm/s .
6
π
B. v=20 π cos (2 πt − ) cm/s .
3
π
D. v=10 π cos ( 2 π t + ) cm/s.
6
A. v=20 π cos π t+
Câu 22. Thực hiện giao thoa ánh sáng qua khe Young với ánh sáng đơn sắc. Khoàng cách giữa hai khe là
2 mm , khoảng cách từ hai khe đến màn là 1 m, người ta đo được khoảng cách từ vân sáng thứ 2 đến vầ
tối thứ 4 ở cùng một phía so với vân sáng trung tâm là 0,3 mm. Cho tốc độ truyền ánh sáng trong không
khí là 3 . 108 m/s . Tần số của bức xạ dùng trong thí nghiệm là
A. 2,5 . 1014 Hz.
B. 9,5 . 1014 Hz .
C. 5 . 1014 Hz.
D. 7,5 .10 14 Hz .
Câu 23. Một dây EF có chiều dài là l=22,5 cm với đầu E cố định, đầu F tự do. Tần số dao động trên sợi
dây là 50 Hz , vận tốc truyền sóng trên dây là 5 m/ s. Trên dây có
A. 5 nút sóng và 5 bụng sóng.
B. 5 nút sóng và 4 bung sóng.
C. 4 nút sóng và 4 bụng sóng.
D. 4 nút sóng và 5 bụng sóng.
Câu 24. Một vật dao động điều hòa có đường biểu diễn sự phụ thuộc của vận tốc theo thời gian như hình
Wd
vẽ. Khi vật ở vị trí có li độ x=3 cm thì tỉ số
là
Wt
Wd 1
= .
Wt 3
Wd
=4 .
B.
W1
Wd
=3 .
C.
Wt
Wd 1
= .
D.
Wt 4
Câu 25. Trong thi nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng với ánh sáng đơn sắc. Một học sinh đo được
khoảng vân là 2,100 ± 0,021( mm), khoảng cách giữa hai khe là 0,200 ± 0,004( mm), khoảng cách từ mặt
phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là 60 ± 0,6( cm). Bước sóng đơn sắc học sinh làm thí nghiệm đo
được là
A. λ=0,70 ± 0,02 μ m.
B. λ=0,070 ± 0,028 μ m .
C. λ=0,750 ± 0,028 μ m .
D. λ=0,70 ± 0,03 μ m .
Câu 26. Một sóng hình sin đang lan truyền trên một sợi dây dài theo chiều dương của trục Ox . Tại thời
điểm t, một đoạn dây có dạng như hình vẽ. Biết phần tử tại N đang chuyển động đi xuống. Khoảng cách
gì̛a hai đinh sóng liên tiếp nhau là 4 cm . Cho biết tốc độ truyền sóng là 3 m/ s. Tần số của sóng và hướng
di chuyển của các phần từ tại O và M là
A.
A. f =75 Hz , điểm O đi lên, điểm M đi xuống.
B. f =75 Hz điểm O đi xuống, điểm M đi lên.
C. f =37,5 Hz , điểm O đi lên, điềm M đi xuống.
D. f =37,5 Hz , điểm O đi xuống, điểm M đi lên.
Câu 27. Một vật dao động điều hòa trên trục Ox . Hình bên là đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của li độ x
vào thời gian t . Trong một chu kì dao động, vật đi được quãng đường là 20 cm. Biên độ và vận tốc cực
đại của vật lần lượt có giả trị là
A. 20 cm và 10 π m/ s.
B. 10 cm và 20 π m/ s.
C. 10 cm và 10 π cm/s
D. 5 cm và 20 πcm/s
.
Câu 28. Sóng âm truyền tư nước ra ngoài không khí. Tốc độ truyền sóng trong môi trường nước và
không khi lần lượt là 1480 m/ s và 340 m/ s. Cho biết bước sóng khi truyền trong nước là 0,8 m. Bước
sóng khi truyền ngoải không khí có giả trị xấp xi là
A. 1,5 m .
B. 0,38 m.
C. 1,68 m .
D. 0,18 m.
 









Các ý kiến mới nhất