Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

ĐỀ THI CUỐI HỌC KÌ 1 MÔN ĐỊA 2024-2025 MÃ 2

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Lê Vân Anh
Ngày gửi: 10h:40' 07-01-2025
Dung lượng: 59.0 KB
Số lượt tải: 31
Số lượt thích: 0 người
SỞ GD $ ĐT NINH BÌNH.

Đ Ề KI ỂM TRA CU ỐI KÌ I.L ỚP 10

TRƯỜNG THPT GIA VIỄN A.

Môn: Đ ịa lí.
(Thời gian làm bài 45phút không kể thời gian giao đề)

Mã đề:02.
A. Phần trắc nghiệm: (7.0 điểm)
I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Học sinh trả lời từ câu 1 đến
câu 16. Mỗi câu hỏi học sinh chỉ chọn 1 phương án.
Câu 1. Vận động nội lực theo phương nằm ngang thường
A. Xảy ra chậm và trên một diện tích lớn.
B. Vẫn tiếp tục xảy ra ở nhiều nơi hiện nay.
C. Làm cho lục địa nâng lên hay hạ xuống.
D. Gây ra các hiện tượng uốn nếp, đứt gãy.
Câu 2. Phương pháp chấm điểm dùng để thể hiện các hiện tượng
A. Phân bố theo những vùng cụ thể.
B. Di chuyển theo các hướng bất
kì.
C. Phân bố phân tán, lẻ tẻ, rời rạc.
D. Tập trung thành vùng rộng lớn.
Câu 3. Ở miền khí hậu nóng, nhân tố chủ yếu tác động đến chế độ nước sông là
A. Nước ngầm.
B. Chế độ mưa. .
C. Địa hình. D. Thực vật.
Câu 4. Độ muối cao nhất thuộc các biển và đại dương ở khu vực nào sau đây?
A. Ôn đới.

B. Chí tuyến.

C. Xích đạo

D. Gần cực.

Câu 5. Phát biểu nào sau đây đúng về nước ngầm.
A. Do nước trên mặt thấm xuống.

B. Tồn tại ở trạng thái rắn.

C. Tập trung chủ yếu ở cực.

D. Rải rác trên đỉnh núi cao.

Câu 6. Gió Tây ôn đới thổi trong khoảng vĩ độ nào sau đây?
A. 600B đến 900B.

B. 300B đến 600B

C. 00N đến 300N.

D. 0B0B đến 300B.

Câu 7. Theo vĩ độ, khu vực nào có lượng mưa trung bình năm lớn nhất?
A. Ôn đới.

B. Chí tuyến.

C. Xích đạo.

D. Cực.

Câu 8. Tầng khí quyển nào sau đây nằm sát mặt đất?
A. Tầng giữa.

B. Bình lưu.

C. Tầng nhiệt. D. Đối lưu.

Câu 9. Thuỷ quyển là lớp nước trên Trái Đất không bao gồm
A. Hơi nước trong khí quyển.

B. Lượng mưa hàng năm.

C. Nước trong các biển, đại dương.

D. Nước trên lục địa.

Câu 10. Để phù hợp với thời gian nơi đi, khi đi từ phía đông sang phía tây qua kinh
tuyến 180 độ, cần
A. Tăng thêm một ngày lịch.
B. Lùi đi một ngày lịch.
1

C. Giữ nguyên lịch ngày đi.
D. Giữ nguyên lịch ngày đến.
Câu 11. Nguồn cung cấp nhiệt chủ yếu cho mặt đất là năng lượng của
A. Bức xạ mặt trời. B. Lớp vỏ lục địa. C. Lớp Man-ti trên. D. Thạch quyển.
Câu 12. Giải pháp nào sau đây được xem là quan trọng hàng đầu trong b ảo v ệ
nguồn nước ngọt trên Trái Đất?
A. Nâng cao sự nhận thức.
B. Sử dụng nước tiết kiệm.
C. Giữ sạch nguồn nước.
D. Xử phạt, khen thưởng.
Câu 13. Đất là lớp vật chất tơi xốp
A. Nằm dưới tầng đá gốc.

B. Trên bề mặt băng tuyết.

C. Nằm dưới tầng đá mẹ.

D. Trên bề mặt lục địa.

Câu 14. Khí hậu chuyển từ khô hạn sang ẩm ướt dẫn đến sự biến đổi của dòng
chảy, thảm thực vật, thổ nhưỡng là biểu hiện của sự biến đổi theo quy lu ật nào?
A. Địa ô.

B. Địa đới.

C. Đai cao. D. Thống nhất và hoàn chỉnh.

Câu 15. Qui luật thống nhất và hoàn chỉnh của lớp vỏ địa lí là
A. Quy luật về mối quan hệ qui định lẫn nhau giữa các loài trong sinh v ật
B. Quy luật về mối quan hệ qui định lẫn nhau giữa các bộ phận c ủa trái đ ất
C. Quy luật về mối quan hệ qui định lẫn nhau giữa các tầng của khí quy ển
D.Quy luật về mối quan hệ qui định lẫn nhau giữa các thành phần c ủa l ớp v ỏ đ ịa

Câu 16. Nhiệt độ nước biển có xu hướng
A. Tăng dần từ Xích đạo về hai cực.
B. Tăng dần từ Xích đạo về chí tuyến sau đó giảm dần về hai cực.
C. Giảm dần từ Xích đạo về chí tuyến sau đó tăng dần về hai cực.
D. Giảm dần từ Xích đạo về hai cực.
II. Trắc nghiệm đúng sai. Học sinh trả lời các câu hỏi 1, 2. Trong mỗi ý a, b, c, d ở
mỗi câu, học sinh chọn đúng hoặc sai.
Câu 1. Cho thông tin sau:
Trên trái Đất, lượng mưa phân bố không đều, có nơi mưa nhiều, nơi mua ít, có
nơi thậm chí nhiều năm không có mưa. Đó là do nhiều nhân tố khác nhau ảnh
hưởng đến lượng mưa từng khu vực
a) Khu vực mưa nhiều thường có áp thấp và dòng biển nóng đi qua .
b) Khu vực mưa ít thường có hoạt động của gió mùa, vùng áp cao và n ằm ven
biển.
c) Ở sườn đón gió biển lượng mưa nhiều hơn sườn khuất gió.
d) Càng vào sâu trong lục địa lượng mưa càng ít do ảnh hưởng của biển và đại
dương giảm.
Câu 2. Cho bảng số liệu: 
Nhiệt độ trung bình năm và biên độ nhiệt độ năm theo vĩ đ ộ ở bán c ầu B ắc
2

(Đơn vị: °C)
500
600
5,4
-0,6

Vĩ độ
0
20
30
40
700
800
Nhiệt độ trung
20,4
14,0
-10,4 -20,0
24,5
25,0
bình năm
Biên độ nhiệt
13,3
17,7
23,8
29,0
32,2
31,0
1,8
7,4
năm
a) Nhiệt độ trung bình năm giảm từ xích đạo về cực.  
b) Khu vực chí tuyến có nhiệt độ trung bình năm cao nhất.  
c) Biên độ nhiệt độ năm tăng từ xích đạo về cực. 
d) Biên độ nhiệt độ năm thay đổi theo vĩ độ do góc nhập xạ giảm từ xích đạo
về cực.
III. Câu trắc nghiệm yêu cầu trả lời ngắn . Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4.
0

0

0

0

Câu 1. Cho bảng số liệu
Lưu lượng nước trung bình tháng của sông Hồng tại Hà Nội (Đơn vị: m³/s)
Thán

1

g
Lưu

104

2

3

4

5

885 765 889 480

6

7

8

9

10

11

12

351

559

666

499

310

219

137

9

0

lượng
0
0
0
0
0
0
Căn cứ vào bảng số liệu trên, đỉnh lũ Sông Hồng rơi vào tháng mấy?

Câu 2. Tính nhiệt độ tại chân núi của sườn đón gió biết nhiệt đ ộ t ại đ ỉnh núi là 10
ºC, ngọn núi cao 2800m (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị của ºC)
Câu 3. Biết rằng bản đồ có tỉ lệ là 1: 300 000 000. Hãy cho bi ết 1cm trên b ản đ ồ
ứng với bao nhiêu km ngoài thực địa?
Câu 4. Vào lúc 20h ngày 1.3.2006, tại Hà Nội khai mạc SEAGAME 22, h ỏi lúc đó là
mấy giờ tại Seoul? Biết Seoul ở múi giờ số 8.
B. TỰ LUẬN (3,0 ĐIỂM)
Câu 1: (1,5 điểm) Trình bày vai trò của nhân tố khí hậu, con người đối với sự
phát triển và phân bố sinh vật.
Câu 2: (1,5 điểm) Vì sao phải bảo vệ nguồn nước ngọt? Ở địa phương em đã có
các biện pháp nào để bảo vệ nguồn nước?
.……H ết………

3
 
Gửi ý kiến