ĐỀ THI CUỐI HỌC KÌ 1 MÔN ĐỊA 2024-2025 MÃ 3

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Lê Vân Anh
Ngày gửi: 10h:40' 07-01-2025
Dung lượng: 59.4 KB
Số lượt tải: 49
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Lê Vân Anh
Ngày gửi: 10h:40' 07-01-2025
Dung lượng: 59.4 KB
Số lượt tải: 49
Số lượt thích:
0 người
SỞ GD $ ĐT NINH BÌNH.
Đ Ề KI ỂM TRA CU ỐI KÌ I.L ỚP 10
TRƯỜNG THPT GIA VIỄN A.
Môn: Đ ịa lí.
(Thời gian làm bài 45phút không kể thời gian giao đề)
Mã đề:03.
A. Phần trắc nghiệm: (7.0 điểm)
I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Học sinh trả lời từ câu 1 đến
câu 16. Mỗi câu hỏi học sinh chỉ chọn 1 phương án.
Câu 1. Khí hậu chuyển từ khô hạn sang ẩm ướt dẫn đến sự biến đổi của dòng
chảy, thảm thực vật, thổ nhưỡng là biểu hiện của sự biến đổi theo quy lu ật nào?
A. Địa ô.
B. Địa đới.
C. Đai cao. D. Thống nhất và hoàn chỉnh.
Câu 2. Qui luật thống nhất và hoàn chỉnh của lớp vỏ địa lí là
A. Quy luật về mối quan hệ qui định lẫn nhau giữa các loài trong sinh v ật
B. Quy luật về mối quan hệ qui định lẫn nhau giữa các bộ phận c ủa trái đ ất
C. Quy luật về mối quan hệ qui định lẫn nhau giữa các tầng của khí quy ển
D.Quy luật về mối quan hệ qui định lẫn nhau giữa các thành phần c ủa l ớp v ỏ
địa lí.
Câu 3. Để phù hợp với thời gian nơi đi, khi đi từ phía đông sang phía tây qua kinh
tuyến 180 độ, cần
A. Tăng thêm một ngày lịch.
B. Lùi đi một ngày lịch.
C. Giữ nguyên lịch ngày đi.
D. Giữ nguyên lịch ngày đến.
Câu 4. Nguồn cung cấp nhiệt chủ yếu cho mặt đất là năng lượng của
A. Bức xạ mặt trời. B. Lớp vỏ lục địa. C. Lớp Man-ti trên.
D. Thạch quyển.
Câu 5. Giải pháp nào sau đây được xem là quan trọng hàng đầu trong bảo v ệ
nguồn nước ngọt trên Trái Đất?
A. Nâng cao sự nhận thức.
B. Sử dụng nước tiết kiệm.
C. Giữ sạch nguồn nước.
D. Xử phạt, khen thưởng.
Câu 6. Đất là lớp vật chất tơi xốp
A. Nằm dưới tầng đá gốc.
B. Trên bề mặt băng tuyết.
C. Nằm dưới tầng đá mẹ.
D. Trên bề mặt lục địa.
Câu 7. Thuỷ quyển là lớp nước trên Trái Đất không bao gồm
A. Nơi nước trong khí quyển.
B. Lượng mưa hàng năm.
C. Nước trong các biển, đại dương.
D. Nước trên lục địa.
Câu 8. Nhiệt độ nước biển có xu hướng
A. Tăng dần từ Xích đạo về hai cực.
B. Tăng dần từ Xích đạo về chí tuyến sau đó giảm dần về hai cực.
1
C. Giảm dần từ Xích đạo về chí tuyến sau đó tăng dần về hai cực.
D. Giảm dần từ Xích đạo về hai cực.
Câu 9. Phương pháp chấm điểm dùng để thể hiện các hiện tượng
A. Phân bố theo những vùng cụ thể.
B. Di chuyển theo các hướng bất
kì.
C. Phân bố phân tán, lẻ tẻ, rời rạc.
D. Tập trung thành vùng rộng lớn.
Câu 10. Ở miền khí hậu nóng, nhân tố chủ yếu tác động đến chế độ nước sông là
A. nước ngầm.
B. chế độ mưa. .
C. địa hình. D. thực vật.
Câu 11. Phát biểu nào sau đây đúng về nước ngầm.
A. Do nước trên mặt thấm xuống.
B. Tồn tại ở trạng thái rắn.
C. Tập trung chủ yếu ở cực.
D. Rải rác trên đỉnh núi cao.
Câu 12. Độ muối cao nhất thuộc các biển và đại dương ở khu vực nào sau đây?
A. Ôn đới.
B. Chí tuyến.
C. Xích đạo
D. Gần cực.
Câu 13. Theo vĩ độ, khu vực nào có lượng mưa trung bình năm lớn nhất?
A. Ôn đới.
B. Chí tuyến.
C. Xích đạo.
D. Cực.
Câu 14. Tầng khí quyển nào sau đây nằm sát mặt đất?
A. Tầng giữa.
B. Bình lưu.
C. Tầng nhiệt. D. Đối lưu.
Câu 15. Gió Tây ôn đới thổi trong khoảng vĩ độ nào sau đây?
A. 600B đến 900B.
B. 300B đến 600B
C. 00N đến 300N.
D. 0B0B đến 300B.
Câu 16. Vỏ Trái Đất ở lục địa có độ dày là
A. 70 km.
B. 3470 km.
C. 5 km. D. 2900 km.
II. Trắc nghiệm đúng sai. Học sinh trả lời các câu hỏi 1, 2. Trong mỗi ý a, b, c, d ở
mỗi câu, học sinh chọn đúng hoặc sai.
Câu 1. Cho thông tin sau:
Khu vực miền Trung nước ta có địa hình hẹp ngang, phía tây là khu v ực đ ồi núi,
phía đông là đồng bằng. Sông ngắn lại chảy trên địa hình đồi núi nên sau m ỗi
trận mưa nước dồn về các dòng sông suối làm lũ lên nhanh, gây hậu quả nghiêm
trọng cho sản xuất và đời sống.
a) Chế độ nước sông miền Trung khá điều hoà.
b) Lũ các sông miền Trung lên nhanh là do địa hình b ằng phẳng.
c) Nguồn cung cấp nước cho sông miền Trung chủ yếu là băng tuy ết.
d) Mùa lũ của sông miền Trung thường trùng với mùa mưa bão.
Câu 2: Cho bảng số liệu:
Nhiệt độ trung bình năm và biên độ nhiệt độ năm theo vĩ đ ộ ở bán c ầu B ắc
(Đơn vị: °C)
0
0
0
0
Vĩ độ
0
20
30
40
500
600
700
800
Nhiệt độ trung
24,5
25,0
20,4
14,0
5,4
-0,6
-10,4 -20,0
2
bình năm
Biên độ nhiệt
13,3
17,7
23,8
29,0
32,2
31,0
1,8
7,4
năm
a)Nhiệt độ trung bình năm giảm từ xích đạo về cực.
b) Biên độ nhiệt độ năm thay đổi theo vĩ độ do góc nhập xạ giảm từ xích đạo
về cực.
c) Khu vực chí tuyến có nhiệt độ trung bình năm cao nhất.
d) Biên độ nhiệt độ năm tăng từ xích đạo về cực.
III. Câu trắc nghiệm yêu cầu trả lời ngắn . Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4.
Câu 1. Cho bảng số liệu
Lưu lượng nước trung bình tháng của sông Hồng tại Hà Nội (Đơn vị: m³/s)
Thán
1
g
Lưu
104
2
3
4
5
885 765 889 480
6
7
8
9
10
11
12
351
559
666
499
310
219
137
9
0
lượng
0
0
0
0
0
0
Căn cứ vào bảng số liệu trên, đỉnh lũ Sông Hồng rơi vào tháng mấy?
Câu 2. Tính nhiệt độ tại chân núi của sườn đón gió biết nhiệt đ ộ t ại đ ỉnh núi là 10
ºC, ngọn núi cao 2800m (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị của ºC)
Câu 3. Biết rằng bản đồ có tỉ lệ là 1: 300 000 000. Hãy cho bi ết 1cm trên b ản đ ồ
ứng với bao nhiêu km ngoài thực địa?
Câu 4. Vào lúc 20h ngày 1.3.2006, tại Hà Nội khai mạc SEAGAME 22, h ỏi lúc đó là
mấy giờ tại Seoul? Biết Seoul ở múi giờ số 8.
B. TỰ LUẬN (3,0 ĐIỂM)
Câu 1: (1,5 điểm) Trình bày vai trò của nhân tố khí hậu, con người đối với sự
phát triển và phân bố sinh vật.
Câu 2: (1,5 điểm) Vì sao phải bảo vệ nguồn nước ngọt? Ở địa phương em đã có
các biện pháp nào để bảo vệ nguồn nước?/.
……………Hết………….
3
Đ Ề KI ỂM TRA CU ỐI KÌ I.L ỚP 10
TRƯỜNG THPT GIA VIỄN A.
Môn: Đ ịa lí.
(Thời gian làm bài 45phút không kể thời gian giao đề)
Mã đề:03.
A. Phần trắc nghiệm: (7.0 điểm)
I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Học sinh trả lời từ câu 1 đến
câu 16. Mỗi câu hỏi học sinh chỉ chọn 1 phương án.
Câu 1. Khí hậu chuyển từ khô hạn sang ẩm ướt dẫn đến sự biến đổi của dòng
chảy, thảm thực vật, thổ nhưỡng là biểu hiện của sự biến đổi theo quy lu ật nào?
A. Địa ô.
B. Địa đới.
C. Đai cao. D. Thống nhất và hoàn chỉnh.
Câu 2. Qui luật thống nhất và hoàn chỉnh của lớp vỏ địa lí là
A. Quy luật về mối quan hệ qui định lẫn nhau giữa các loài trong sinh v ật
B. Quy luật về mối quan hệ qui định lẫn nhau giữa các bộ phận c ủa trái đ ất
C. Quy luật về mối quan hệ qui định lẫn nhau giữa các tầng của khí quy ển
D.Quy luật về mối quan hệ qui định lẫn nhau giữa các thành phần c ủa l ớp v ỏ
địa lí.
Câu 3. Để phù hợp với thời gian nơi đi, khi đi từ phía đông sang phía tây qua kinh
tuyến 180 độ, cần
A. Tăng thêm một ngày lịch.
B. Lùi đi một ngày lịch.
C. Giữ nguyên lịch ngày đi.
D. Giữ nguyên lịch ngày đến.
Câu 4. Nguồn cung cấp nhiệt chủ yếu cho mặt đất là năng lượng của
A. Bức xạ mặt trời. B. Lớp vỏ lục địa. C. Lớp Man-ti trên.
D. Thạch quyển.
Câu 5. Giải pháp nào sau đây được xem là quan trọng hàng đầu trong bảo v ệ
nguồn nước ngọt trên Trái Đất?
A. Nâng cao sự nhận thức.
B. Sử dụng nước tiết kiệm.
C. Giữ sạch nguồn nước.
D. Xử phạt, khen thưởng.
Câu 6. Đất là lớp vật chất tơi xốp
A. Nằm dưới tầng đá gốc.
B. Trên bề mặt băng tuyết.
C. Nằm dưới tầng đá mẹ.
D. Trên bề mặt lục địa.
Câu 7. Thuỷ quyển là lớp nước trên Trái Đất không bao gồm
A. Nơi nước trong khí quyển.
B. Lượng mưa hàng năm.
C. Nước trong các biển, đại dương.
D. Nước trên lục địa.
Câu 8. Nhiệt độ nước biển có xu hướng
A. Tăng dần từ Xích đạo về hai cực.
B. Tăng dần từ Xích đạo về chí tuyến sau đó giảm dần về hai cực.
1
C. Giảm dần từ Xích đạo về chí tuyến sau đó tăng dần về hai cực.
D. Giảm dần từ Xích đạo về hai cực.
Câu 9. Phương pháp chấm điểm dùng để thể hiện các hiện tượng
A. Phân bố theo những vùng cụ thể.
B. Di chuyển theo các hướng bất
kì.
C. Phân bố phân tán, lẻ tẻ, rời rạc.
D. Tập trung thành vùng rộng lớn.
Câu 10. Ở miền khí hậu nóng, nhân tố chủ yếu tác động đến chế độ nước sông là
A. nước ngầm.
B. chế độ mưa. .
C. địa hình. D. thực vật.
Câu 11. Phát biểu nào sau đây đúng về nước ngầm.
A. Do nước trên mặt thấm xuống.
B. Tồn tại ở trạng thái rắn.
C. Tập trung chủ yếu ở cực.
D. Rải rác trên đỉnh núi cao.
Câu 12. Độ muối cao nhất thuộc các biển và đại dương ở khu vực nào sau đây?
A. Ôn đới.
B. Chí tuyến.
C. Xích đạo
D. Gần cực.
Câu 13. Theo vĩ độ, khu vực nào có lượng mưa trung bình năm lớn nhất?
A. Ôn đới.
B. Chí tuyến.
C. Xích đạo.
D. Cực.
Câu 14. Tầng khí quyển nào sau đây nằm sát mặt đất?
A. Tầng giữa.
B. Bình lưu.
C. Tầng nhiệt. D. Đối lưu.
Câu 15. Gió Tây ôn đới thổi trong khoảng vĩ độ nào sau đây?
A. 600B đến 900B.
B. 300B đến 600B
C. 00N đến 300N.
D. 0B0B đến 300B.
Câu 16. Vỏ Trái Đất ở lục địa có độ dày là
A. 70 km.
B. 3470 km.
C. 5 km. D. 2900 km.
II. Trắc nghiệm đúng sai. Học sinh trả lời các câu hỏi 1, 2. Trong mỗi ý a, b, c, d ở
mỗi câu, học sinh chọn đúng hoặc sai.
Câu 1. Cho thông tin sau:
Khu vực miền Trung nước ta có địa hình hẹp ngang, phía tây là khu v ực đ ồi núi,
phía đông là đồng bằng. Sông ngắn lại chảy trên địa hình đồi núi nên sau m ỗi
trận mưa nước dồn về các dòng sông suối làm lũ lên nhanh, gây hậu quả nghiêm
trọng cho sản xuất và đời sống.
a) Chế độ nước sông miền Trung khá điều hoà.
b) Lũ các sông miền Trung lên nhanh là do địa hình b ằng phẳng.
c) Nguồn cung cấp nước cho sông miền Trung chủ yếu là băng tuy ết.
d) Mùa lũ của sông miền Trung thường trùng với mùa mưa bão.
Câu 2: Cho bảng số liệu:
Nhiệt độ trung bình năm và biên độ nhiệt độ năm theo vĩ đ ộ ở bán c ầu B ắc
(Đơn vị: °C)
0
0
0
0
Vĩ độ
0
20
30
40
500
600
700
800
Nhiệt độ trung
24,5
25,0
20,4
14,0
5,4
-0,6
-10,4 -20,0
2
bình năm
Biên độ nhiệt
13,3
17,7
23,8
29,0
32,2
31,0
1,8
7,4
năm
a)Nhiệt độ trung bình năm giảm từ xích đạo về cực.
b) Biên độ nhiệt độ năm thay đổi theo vĩ độ do góc nhập xạ giảm từ xích đạo
về cực.
c) Khu vực chí tuyến có nhiệt độ trung bình năm cao nhất.
d) Biên độ nhiệt độ năm tăng từ xích đạo về cực.
III. Câu trắc nghiệm yêu cầu trả lời ngắn . Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4.
Câu 1. Cho bảng số liệu
Lưu lượng nước trung bình tháng của sông Hồng tại Hà Nội (Đơn vị: m³/s)
Thán
1
g
Lưu
104
2
3
4
5
885 765 889 480
6
7
8
9
10
11
12
351
559
666
499
310
219
137
9
0
lượng
0
0
0
0
0
0
Căn cứ vào bảng số liệu trên, đỉnh lũ Sông Hồng rơi vào tháng mấy?
Câu 2. Tính nhiệt độ tại chân núi của sườn đón gió biết nhiệt đ ộ t ại đ ỉnh núi là 10
ºC, ngọn núi cao 2800m (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị của ºC)
Câu 3. Biết rằng bản đồ có tỉ lệ là 1: 300 000 000. Hãy cho bi ết 1cm trên b ản đ ồ
ứng với bao nhiêu km ngoài thực địa?
Câu 4. Vào lúc 20h ngày 1.3.2006, tại Hà Nội khai mạc SEAGAME 22, h ỏi lúc đó là
mấy giờ tại Seoul? Biết Seoul ở múi giờ số 8.
B. TỰ LUẬN (3,0 ĐIỂM)
Câu 1: (1,5 điểm) Trình bày vai trò của nhân tố khí hậu, con người đối với sự
phát triển và phân bố sinh vật.
Câu 2: (1,5 điểm) Vì sao phải bảo vệ nguồn nước ngọt? Ở địa phương em đã có
các biện pháp nào để bảo vệ nguồn nước?/.
……………Hết………….
3
 








Các ý kiến mới nhất