Violet
Dethi

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra

ĐỀ THI HỌC KÌ 1 MÔN TIN LỚP 12

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Lê Vân Anh
Ngày gửi: 11h:09' 07-01-2025
Dung lượng: 86.5 KB
Số lượt tải: 75
Số lượt thích: 0 người
TRƯỜNG THPT GIA VIỄN A

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I
MÔN: TIN HỌC

.……… :Họ và tên: …………………………………………………….Lớp
Phần I: Trắc nghiệm
Câu 1: Hệ thống khuyến nghị tích hợp trên YouTube là ví dụ về đặc trưng nào của AI?
A. Khả năng học.
B. Khả năng giải quyết vấn đề.
C. Khả năng hiểu ngôn ngữ. D. Khả năng nhận thức.
Câu 2: Ứng dụng nào sau đây không phải là một ví dụ về trí tuệ nhân tạo?
A. Trợ lý ảo như Siri, Google Assistant.
B. Xe tự lái.
C. Máy tính bảng.
D. Hệ thống khuyến nghị sản phẩm trên các trang thương mại điện tử.
Câu 3: Mục tiêu chính của AI là gì?
A. Thay thế con người trong mọi công việc.
B. Tạo ra các máy móc thông minh hơn con người.
C. Mô phỏng trí tuệ của con người và tạo ra các hệ thống thông minh.
D. Kiểm soát thế giới.
Câu 4: Một trong những thách thức lớn nhất khi phát triển AI là gì?
A. Thiếu dữ liệu để huấn luyện mô hình.
B. Chi phí phần cứng quá cao.
C. Khó khăn trong việc lập trình các thuật toán phức tạp.
D. Tất cả các đáp án trên.
?Câu 5: Sự phát triển của AI mang lại lợi ích như thế nào cho lĩnh vực giáo dục
A. AI hỗ trợ tự động hoá cập nhật chứng từ, hoá đơn vào cơ sở dữ liệu của ngân hàng.
B. AI được sử dụng để phát triển các phương tiện tự lái, quản lí giao thông thông minh
và định tuyến phương tiện vận tải.
C. Các trợ lí ảo học tập dựa trên AI có thể hỗ trợ học sinh và giáo viên bằng cách trả lời
câu hỏi, cung cấp hướng dẫn và tài liệu học tập.
D. AI có thể giúp người nông dân tối ưu hoá quy trình chăm sóc vật nuôi và cây trồng.
Câu 6:. Phương án nào sau đây không phải là một thiết bị mạng?

A. Router.

B. Switch. C. Access Point.

D. Màn hình máy tính.

Câu 7: Mạng máy tính là gì?
A. Một tập hợp các máy tính được kết nối với nhau để chia sẻ tài nguyên.
B. Một thiết bị điện tử dùng để kết nối các máy tính.
C. Một phần mềm giúp quản lý các máy tính trong mạng.
D. Một giao thức truyền thông.
Câu 8: Internet là gì?
A. Một mạng máy tính cục bộ.
B. Một mạng máy tính rộng lớn kết nối toàn cầu.
C. Một phần mềm duyệt web.
D. Một dịch vụ email.
Câu 9: Địa chỉ IP là gì?
A. Một tên miền dễ nhớ của một máy tính.
B. Một địa chỉ duy nhất để xác định một máy tính trên mạng.
C. Một giao thức truyền thông.
D. Một loại cáp mạng.
Câu 10: DNS có chức năng gì?
A. Chuyển đổi địa chỉ IP thành tên miền. B. Chuyển đổi tên miền thành địa chỉ IP.
C. Quản lý lưu lượng truy cập trên mạng.
D. Bảo mật dữ liệu truyền trên mạng.

Câu 11: TCP/IP là gì?
A. Một loại cáp mạng.
B. Một giao thức truyền thông.
C. Một hệ điều hành.
D. Một phần mềm diệt virus.
Câu 12: Router có chức năng gì?
A. Kết nối các máy tính trong cùng một mạng. B. Kết nối các mạng khác nhau.
C. Chuyển đổi tín hiệu analog thành tín hiệu số.
D. Bảo vệ mạng khỏi các cuộc tấn công.
Câu 13: Thẻ nào dùng để đóng một phần thân của tài liệu HTML?
A.
B.

C.
D.
Câu 14: Khi kết nối mạng LAN tại nhà, bạn nên chọn loại cáp mạng nào để đảm bảo tốc
độ truyền dữ liệu cao nhất?
A. Cáp đồng trục. B. Cáp xoắn đôi.
C. Cáp quang. D. Cáp điện thoại.
Câu 15: Thẻ nào dùng để tạo tiêu đề cho trang web?
A.


B.
C. <br>D. <meta><br>Câu 16: Đạo đức trong môi trường số đề cập đến điều gì?<br>A. Cách thức sử dụng phần cứng máy tính.<br>B. Quy định về tốc độ truyền tải dữ liệu.<br>C. Các nguyên tắc ứng xử khi tham gia các hoạt động trực tuyến.<br>D. Cách thức bảo mật thông tin cá nhân.<br>Câu 17: Khi tham gia thế giới ảo, hành vi nào sau đây được coi là nhân văn?<br><br>A. Tấn công và đe doạ người khác. B. Khinh bỉ và chế nhạo người khác.<br>C. Đồng cảm và hỗ trợ với người khác. D. Gây rối và quấy rối trên mạng.<br>Câu 18: Khi nhận được một bình luận tiêu cực hoặc phản đối ý kiến của bản thân<br>trên mạng xã hội, cách phản ứng nào sau đây là phù họp với tính nhân văn?<br>A. Tấn công và phản đối lại người gửi bình luận.<br>B. Bở qua và không đáp trả bình luận đó.<br>C. Trả lời bình tĩnh và kiên nhẫn, diễn giải ý kiến.<br>D. Xoá bình luận đó mà không cần giải thích.<br>Câu 19: Bạn nhận được một email thông báo trúng thưởng một khoản tiền lớn và yêu cầu<br>bạn cung cấp thông tin cá nhân. Bạn sẽ làm gì?<br>A. Cung cấp thông tin ngay lập tức.<br>B. Nghi ngờ và không cung cấp bất kỳ thông tin nào.<br>C. Gửi email lại để xác minh thông tin.<br>D. Chia sẻ thông tin này với bạn bè.<br>Câu 20: Bạn vô tình chia sẻ một bài đăng sai sự thật trên mạng xã hội. Bạn nên làm gì?<br>A. Làm ngơ và không quan tâm.<br>B. Tìm cách che giấu bằng cách chỉnh sửa bài đăng.<br>C. Chia sẻ thêm nhiều bài đăng tương tự để tạo sự chú ý.<br>D. Xóa bài đăng và xin lỗi những người bị ảnh hưởng.<br>Câu 21: Mục đích chính của HTML là gì?<br>A. Tạo các hiệu ứng động cho trang web.<br>B. Viết các chương trình điều khiển trang web.<br>C. Thiết kế giao diện và cấu trúc cho các trang web.<br>D. Quản lý cơ sở dữ liệu của trang web.<br>Câu 22: Để định dạng màu nền cho bảng, em sử dụng thuộc tính nào?<br>A. background.<br>B. color.<br>C. bgcolor.<br>D. tablecolor.<br><br>Câu 23: Trong HTML, để tô nền vàng cho nội dung văn bản nhằm nhấn mạnh các nội<br>dung cần chú ý, ta sử dụng phần tử…<br>A. em<br>B. yellow<br>C. markD. strong<br>Câu 24: Chọn phát biểu đúng khi nói về việc sử dụng các phần tử để định dạng văn bản<br>trên trang web?<br>A. Nội dung của phần tử strong không thể chứa phần tử h1.<br>B. Nội dung của phần tử mark khi hiển thị trên màn hình trình duyệt web được tô nền<br>màu xanh.<br>C. Đoạn văn bản tạo phần tử p được hiển thị trên một đoạn mới khi mở bằng trình<br>duyệt web.<br>D. Phần tử h1 sẽ tạo ra tiêu đề mục có kích thước nhỏ nhất trong 6 cấp tiêu đề mục mà<br>HTML hỗ trợ.<br>Phần II: Câu trắc nghiệm đúng sai<br>?Câu 1: Đoạn code HTML sau đây sẽ hiển thị gì trên trình duyệt<br><p>Đây là một đoạn văn thứ nhất. <b>Đây là đoạn văn thứ hai.</b></p><br>a. Cả hai đoạn văn bản đều được in thường.<br>b. Cả hai đoạn văn bản đều được in đậm.<br>c. Chỉ có đoạn văn bản đầu tiên được in thường.<br>d. Đoạn văn bản đầu tiên in thường, đoạn văn bản thứ hai in đậm.<br>Câu 2: Cho tệp HTML có nội dung như dưới đây<br><!DOCTYPE html><br><html><br><head><br><title> DU LỊCH NINH BÌNH


Xin chào


CHÀO MỪNG ĐẾN VỚI TRANG WEB DU LỊCH NINH BÌNH!




Sau đây là các nhận định về tệp HTML trên.
a ) Phần tử chứa phần tử và . (B)
b) Phần tử chứa một phần tử con. (H)
c) Tiêu đề trang Web hiển thị trên trình duyệt là Hello. (H)
d) Chỉ có một phần tử có thuộc tính. (VD)
Câu 3: Hãng Google cung cấp nhiều dịch vụ tiện ích như: Thư điện tử, máy tìm kiếm, bản
đồ số, không gian lưu trữ đám mây. Hơn nữa Google còn tích hợp AI trong chẩn đoán
bệnh của ngành y, ví dụ dự án ARDA đã hỗ trợ tầm soát và phát hiện bệnh võng mạc tiểu
đường – một biến chứng của bệnh tiểu đường từ xa.
Một số người đưa ra các ý kiến như sau:
a) Gmail là một dịch vụ thư điện tử miễn phí do Google phát triển. (B)
b) Ta có thể lưu trữ dữ liệu trên không gian lưu trữ đám mây không giới hạn. (H)
c) Máy tìm kiếm Google có thể chẩn đoán được tất cả các bệnh tật của con người. (H)
d) Google có thể hỗ trợ bác sĩ tầm soát và phát hiện bệnh võng mạc tiểu đường thông
qua camera điện thoại. (VD)
Câu 4: Hệ thống mạng trong thư viện của một trường học được lắp đặt 02 Access

Point để hỗ trợ truy cập Internet không dây và 20 chiếc máy tính được kết nối với
01 Server của thư viện để hỗ trợ tra cứu thông tin tài liệu (Server và các máy tính
không kết nối Internet). Hệ thống được lắp đặt như sơ đồ sau đây.

PHƯƠNG ÁN TRẢ LỜI
1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

15

16

17

18

19

20

21

22

23

24

Câu 1
a
b
c
d

Câu 2
a
b
c
d

Câu 3
a
b
c
d

Câu 4
a
b
c
d
 
Gửi ý kiến