Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Đề thi học kì 1

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Kiều Oanh
Ngày gửi: 21h:59' 05-02-2025
Dung lượng: 449.2 KB
Số lượt tải: 60
Số lượt thích: 0 người
ĐỀ 1

ĐỀ ÔN TẬP HỌC KỲ I HÓA 10 2024 – 2025

PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 18. Mỗi câu hỏi thí sinh
chỉ chọn một phương án.
Câu 1. Liên kết cộng hóa trị là liên kết hóa học được hình thành giữa hai nguyên tử bằng
A. một electron chung.
B. sự cho – nhận electron.
C. chỉ một cặp electron chung.
D. một hay nhiều cặp electron chung.
Câu 2. Chu kì là dãy các nguyên tố mà nguyên tử của chúng có cùng
A. số electron.
B. số lớp electron.
C. số electron hóa trị.
D. số e lớp ngoài cùng.
Câu 3. Nguyên tố R ở nhóm A, nguyên tử R có phân lớp electron ngoài cùng là 4s1. Số hiệu nguyên tử của
nguyên tố R là
A. 19 hoặc 24 hoặc 29. B. 19.
C. 29.
D. 24.
Câu 4. Cấu hình electron nguyên tử nào sau đây của nguyên tố kim loại?
A. 1s2.
B. 1s22s22p6.
C. 1s22s22p5.
D. 1s22s22p63s2.
Câu 5. Cho các nguyên tố: 8X, 11R, 6Y. Bán kính nguyên tử của các nguyên tố tăng dần theo thứ tự
A. X < Y < R.
B. Y < X< R.
C. R < X< Y.
D. R < Y< X.
Câu 6. Dãy các chất nào sau đây sắp xếp theo chiều tăng tính base
A. NaOHB. Mg(OH)2C. Al(OH)3D. Al(OH)3Câu 7. Nguyên tử nguyên tố X có tổng số electron trên phân lớp p là 11. Hãy cho biết cấu hình electron lớp
ngoài cùng của nguyên tử X và kiểu xen phủ các orbital trong nguyên tử để tạo ra phân tử X2?
A. 3s23p5, kiểu xen phủ trục p-p.
B. 3s23p5, kiểu xen phủ bên p-p.
C. 3s1, kiểu xen phủ s-s.
D. 3s23p5, kiểu xen phủ s-p.
Câu 8. Trong các hợp chất sau đây, hợp chất nào là hợp chất ion?
A. H2O
B. H2S
C. KBr
D. NH3
2
3
Câu 9. Cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử X có dạng ns np . Trong hợp chất cao nhất với oxygen,
X chiếm 43,662% về khối lượng. Phần trăm của X trong hợp chất với hydrogen là
A. 91,176%.
B. 17,648%.
C. 82,352%.
D. 8,824%.
Câu 10. Hạt nhân nguyên tử X có 17 proton và 20 neutron. Ký hiệu nguyên tử X là
37
37
20
54
X
X
X
X
A. 20 .
B. 17 .
C. 17 .
D. 17 .
Câu 11. Công thức Lewis của phân tử O2 là
.. ..
.. ..
A. O = O
B. : O = O:
C. : O = O :
D. O = O
.. ..
.. ..
Câu 12. Cho độ âm điện các nguyên tố K(0,82); O(3,44); Cl(3,16); H(2,20); N(3,04). Hợp chất có liên kết cộng
hóa trị phân cực mạnh nhất là
A. KCl
B. Cl2O7
C. NH3
D. H2O
Câu 13. Chất nào sau đây có cả liên kết ion, liên kết CHT phân cực và liên kết cho nhận?
A. HNO3
B. NaNO3
C. NaOH
D. K2CO3
Câu 14. Nguyên tố X thuộc nhóm A trong bảng tuần hoàn. Oxide cao nhất của X có công thức hóa học là XO3.
Số electron lớp ngoài cùng của X là
A. 8
B. 6
C. 3
D. 2
Câu 15. X, Y, Z là 3 nguyên tố thuộc cùng chu kì của bảng tuần hoàn. Biết oxide của X khi tan trong nước tạo
thành một dung dịch làm hồng quỳ tím, Y phản ứng với nước tạo thành một dung dịch làm xanh giấy quỳ tím,
còn Z phản ứng được với cả dung dịch acid và dung dịch kiềm. Nếu xếp theo trật tự tăng dần độ âm điện thì trật
tự đúng sẽ là
A. YB. ZC. XD. XCâu 16. Chất nào sau đây đều có liên kết hydrogen giữa các phân tử?
A. SiH4; CH4.
B. H2O; HF.
C. PH3; NH3.
D. H2S; HCl.
Câu 17. Cho 9,0g hỗn hợp 2 kim loại A, B hòa tan hoàn toàn trong dung dịch HCl dư thu được 7,437 lít khí H2
(đkc). A, B thuộc 2 chu kì liên tiếp nhau và thuộc nhóm IIA. A, B là các nguyên tố

A. Be, Ca.
B. Ca, Sr.
C. Be, Mg.
D. Mg, Ca.
Câu 18. Cho các phát biểu sau
a. Liên kết ion là liên kết được hình thành bỡi lực hút tĩnh điện giữa các ion mang điện tích trái dấu.
b. Trong phân tử C2H2 có một liên kết ba.
c. Mỗi cặp electron góp chung tạo nên hai liên kết cộng hóa trị.
d. Độ âm điện của một nguyên tử đặc trưng cho khả năng nhường electron của nguyên tử đó khi hình
thành liên kết hóa học.
e. Liên kết giữa nguyên tử C và O phân cực nên phân tử CO2 phân cực.
Số phát biểu sai là
A. 1
B. 3
C. 4
D. 2
PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí
sinh chọn đúng hoặc sai.(Đ – S)
Câu 1. Nguyên tố X được sử dụng làm vật liệu máy bay, ô tô, tên lửa, tàu vũ trụ. Trong bảng tuần hoàn, X
thuộc chu kì 3, nhóm IIIA.
a. X có tính kim loại mạnh hơn Mg(Z=12).
b. Oxide cao nhất của X có công thức hóa học X2O3.
c. Hợp chất hydroxide của X có công thức hóa học X(OH)3.
d. Hydroxide của X có tính base mạnh.
Câu 2. Khí CO2 có trong khí quyển và sự gia tăng hàm lượng CO 2 là nguyên nhân chính gây ra hiệu ứng nhà
kính. Cho độ âm điện của nguyên tử C là 2,55 và O là 3,44.
a. Phân tử CO2 là phân tử không phân cực.
b. Phân tử CO2 có 2 xen phủ s-p và 2 xen phủ p-p.
c. Trong phân tử CO2 có 2 liên kết σ và 2 kiên kết π.
d. Trong phân tử CO2 có 4 cặp e hóa trị riêng chưa tham gia liên kết.
Câu 3. Nguyên tố Y là kim loại cứng nhất, dùng trong dao cắt kính và ở ô số 24 của bảng tuần hoàn.
a. Y có 6 e hóa trị và là nguyên tố kim loại.
b. Y là nguyên tố d.
c. Y ở chu kì 4 của bảng tuần hoàn.
d. Ở trạng thái cơ bản, Y có 6 e ở phân lớp s.
Câu 4. Cho 5 nguyên tố A, X, Y, Z, T theo thứ tự thuộc 5 ô liên tiếp nhau trong bảng tuần hoàn các nguyên tố
hóa học, có số hiệu nguyên tử tăng dần. Tổng số hạt mang điện trong 5 nguyên tử của 5 nguyên tố trên bằng
100.
a. Nguyên tố A là oxygen và T là nguyên tố Magnesium.
b. A, X, Y thuộc loại là nguyên tố p.
c. Z, T thuộc cùng một nhóm.
d. Z, T thuộc loại là nguyên tố phi kim.
PHẦN III: Câu hỏi trắc nghiệm yêu cầu trả lời ngắn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 6.
Câu 1: Trong tự nhiên, bromine có 2 đồng vị là 79Br có hàm lượng 50,7% còn lại là 81Br. Nguyên tử khối trung
bình của bromine là bao nhiêu?
Câu 2. Cho các chất sau: NaCl, H2O, K2O, BaCl2, CaF2, HCl, NH4NO3. Có bao nhiêu chất chứa liên kết ion?
Câu 3. Tổng số cặp electron dùng chung giữa các nguyên tử trong phân tử ethylene (C2H4) là bao nhiêu?
Câu 4. Hợp chất khí với hydrogen của nguyên tố X có công thức XH 4, được sử dụng làm tác nhân ghép nối để
bám dính các sợi như sợi thủy tinh và sợi carbon. Oxide cao nhất của X chứa 53,3% oxygen về khối lượng,
thường được dùng để sản xuất cửa sổ, lọ thủy tinh. Hãy cho biết giá trị nguyên tử khối trung bình của X là bao
nhiêu?
Câu 5. Trong sản xuất thịt chế biến sẵn, người ta thường bổ sung một hợp chất có công thức dạng X 2Y để ức
chế sự sinh sôi phát triển của vi khuẩn trong thịt, giúp thịt lâu hư, tránh các trường hợp ngộ độc thực phẩm do
thịt bị ôi thiu. Phân tử X 2Y có tồng số proton là 23. Biết X, Y ở hai nhóm A liên tiếp trong cùng một chu kì.
Phần trăm khối lượng của Y trong oxide cao nhất của Y là bao nhiêu?

Câu 6. Hợp chất X có công thức là A 2B có tổng số hạt (p, n, e) là 92, trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số
hạt không mang điện là 28. Nguyên tử nguyên tố A có số proton nhiều hơn so với nguyên tử nguyên tố B là 3.
Số hạt mang điện của nguyên tử A là?
ĐÁP ÁN - KIỂM TRA
Phần I: Mỗi câu trả lời đúng được 0,25 điểm
Câu

Đáp án

Câu

Đáp án

1

D

10

B

2

B

11

D

3

B

12

A

4

D

13

B

5

A

14

B

6

D

15

A

7

A

16

B

8

C

17

D

9

A

18

B

Câu

Lệnh hỏi

Đáp án (Đ/S)

Câu

Lệnh hỏi

Đáp án (Đ/S)

1

a

S

3

a

Đ

b

Đ

b

Đ

c

S

c

Đ

d

S

d

S

a

Đ

a

Đ

b

S

b

Đ

c

Đ

c

S

d

Đ

d

S

2

Câu

Đáp án

4

Câu

Đáp án

1

79,986

4

28

2

5

5

30,43

3

6

6

22

ĐỀ 2

ĐỀ ÔN TẬP HỌC KỲ I-NĂM HỌC 2024-2025

PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 18. Mỗi câu hỏi thí sinh
chỉ chọn một phương án.
Câu 1. Hạt mang điện trong hạt nhân nguyên tử là:
A. Electron.
B. Proton.
C. Neutron.
D. Neutron và electron.
Câu 2. Cho các nguyên tử
A. X và Y.
B. Y và Z.

Những nguyên tử nào cùng thuộc một nguyên tố hóa học?
C. X và Z.
D. X, Y và Z.

Câu 3. Nitrogen trong thiên nhiên là hỗn hợp gồm hai đồng vị là
khối trung bình của nitrogen là:
A. 14,7.
B. 14,0.
C. 14,4.
Câu 4. Sự phân bố electron theo ô orbital nào dưới đây là đúng?
A.

↑↑

B.







C. ↑↓



(99,63%) và

(0,37%). Nguyên tử

D. 13,7.
D.

↑↑





Câu 5. Một nguyên tố R có cấu hình electron: 1s 22s22p63s23p4, công thức hợp chất của R với hydrogen và công
thức oxide cao nhất là:
A. RH2, RO.
B. RH2, RO3. 
C. RH2, RO2.
D. RH5, R2O5.
Câu 6. Cấu hình electron nào sau đây không phải của kim loại?
A. 1s22s22p63s23p63d64s2.
B. 1s22s22p63s23p5.
C. 1s22s22p63s2.
D. 1s22s22p63s23p1.
Câu 7. Ion nào sau đây không là ion đơn nguyên tử?
A. Al3+.
B. NO3-.
C. Br -.
D. Ca2+.
Câu 8. Sắp xếp tính base của NaOH, Mg(OH)2, Al(OH)3 theo chiều giảm dần là:
A. NaOH, Mg(OH)2, Al(OH)3
B. Al(OH)3, Mg(OH)2, NaOH
C. Mg(OH)2, Al(OH)3, NaOH
D. Mg(OH)2, NaOH, Al(OH)3
Câu 9. Vị trí của nguyên tử nguyên tố X có Z= 20 trong bảng tuần hoàn là: 
A. Chu kì 4, nhóm VIIB.
B. Chu kì 4, nhóm VIIIB.
C. Chu kì 4,nhóm IIA.
D. Chu kì 3, nhóm IIB.
Câu 10. Nguyên tố Ca có số hiệu nguyên tử là 20. Phát biểu nào sau đây về Ca là không đúng?
A. Số electron ở vỏ nguyên tử của nguyên tố Ca là 20.
B. Vỏ của nguyên tử Ca có 4 lớp electron và lớp ngoài cùng có 2 electron.
C. Hạt nhân của nguyên tố Ca có 20 proton.
D. Nguyên tố Ca là một phi kim.
Câu 11. Nguyên tử của nguyên tố A có tổng số electron ở phân lớp p là 5, Vị trí của nguyên tố A trong bảng
tuần hoàn là:
A. Nhóm VA, chu kì 3.
B. Nhóm VIIA, chu kì 2.
C. Nhóm VIIB, chu kì 2 .
D. Nhóm VIA, chu kì 3.
Câu 12. Liên kết ion được tạo thành giữa?
A. Hai nguyên tử kim loại.
B. Hai nguyên tử phi kim.
C. Một nguyên tử kim loại điển hình và một nguyên tử phi kim điển hình.
D. Ba nguyên tử trở lên.
Câu 13. Nguyên tử của nguyên tố X có cấu hình electron 1s 22s22p63s23p64s1, nguyên tử của nguyên tố Y có cấu
hình electron 1s22s22p5. Liên kết hóa học giữa nguyên tử X và nguyên tử Y thuộc loại liên kết nào?
A. Kim loại.
B. Cộng hóa trị có cực.
C. Ion.
D. Cộng hóa trị không cực.
Câu 14. Công thức cấu tạo nào sau đây là công thức Lewis?

A.

B.

C.

D.

Câu 15. Dãy nào sau đây gồm các chất mà phân tử đều chỉ có liên kết cộng hóa trị phân cực?
A. O2, H2O, NH3
B. H2O, HCl, H2S
C. HCl, N2, H2S
D. HCl, Cl2, H2O
Câu 16. Cho sơ đồ liên kết giữa các phân tử NH3:

Trong sơ đồ trên, đường nét đứt( …) đại diện cho:
A.  liên kết cộng hóa trị có cực.
B.  liên kết ion.
C.  liên kết cho – nhận.
D.  liên kết hydrogen.
Câu 17. Cation M2+ có cấu hình electron 1s22s22p63s23p6. Cấu hình electron của nguyên tử M là?
A. 1s22s22p63s2
C. 1s22s22p63s23p4

B. 1s22s22p63s23p64s2
D. 1s22s22p63s23p2

Câu 18. . Phân tử nào sau đây có chứa liên kết ba?
A. N 2
B. NH 3
C.H2O
D. C 6 H 6
PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí
sinh chọn đúng hoặc sai.(Đ – S)
Câu 1: Cấu hình electron của: X: 1s22s22p63s23p64s1; Y: 1s22s22p63s23p4
a. Nguyên tử X chứa 19 electron.
b. Số hiệu nguyên tử của Y là ZY = 16.
c. Trong nguyên tử X lớp electron ở mức năng lượng cao nhất là lớp M (n=3).
d. Nguyên tử Y có 4 e lớp ngoài cùng ⇒ Y là nguyên tố kim loại
Câu 2. Cho các phát biểu sau:
a. Các cặp nguyên tử



40
18

Ar

b. Mg có 3 đồng vị
,
,
tạo nên từ các đồng vị của 2 nguyên tố đó.

,



là đồng vị của nhau.

; Cl có 2 đồng vị

,

. Vậy có 9 loại phân tử MgCl 2 khác

c. Oxygen có 3 đồng vị
,
,
và carbon có hai đồng vị là:
,
. Vậy có 12 loại phân tử
khí CO được tạo thành giữa carbon và oxygen.
d. Đồng vị là những nguyên tử của cùng một nguyên tố, có số proton bằng nhau và số neutron bằng nhau
Câu 3. X, Y là những nguyên tố có số đơn vị điện tích hạt nhân lần lượt là 6, 17. Công thức và liên kết hợp
chất tạo thành từ X và Y là:
a. XY và liên kết cộng hóa trị.
b. X4Y và liên kết ion.
c. XY2 và liên kết ion.
d. XY4 và liên kết cộng hóa trị.
Câu 4. Cho các phát biểu sau:
a. Tất cả hạt nhân nguyên tử của các nguyên tố đều luôn có 2 loại hạt cơ bản là proton và neutron.
b. Khối lượng nguyên tử tập trung ở lớp vỏ electron.
c. Trong nguyên tử, số electron bằng số proton.
d. Trong hạt nhân nguyên tử, hạt mang điện là proton và electron.
PHẦN III: Câu hỏi trắc nghiệm yêu cầu trả lời ngắn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 6.
Câu 1. R thuộc chu kì 3 nhóm VA của bảng tuần hoàn. Cho biết cấu hình electron của R có bao nhiêu electron
p?
Câu 2. Cho các nguyên tố: Mg (12); Al (13); Si (14); P (15); Ca (20). Các nguyên tố thuộc cùng một chu kì? 

Câu 3. Nguyên tử của nguyên tố X có tổng số hạt là 40. Tổng số hạt mang điện nhiều hơn tổng số hạt không
mang điện là 12 hạt. Nguyên tố X có số khối là?
Câu 4. Trong tự nhiên Chlorine có hai đồng vị bền:

chiếm 24,23% tổng số nguyên tử, còn lại là

.

Thành phần % theo khối lượng của
trong HClO4 là?
Câu 5. Các chất mà phân tử chỉ có liên kết cộng hóa trị phân cực:NaCl, O2, H2O, HCl, Cl2, CaBr2, HF
Câu 6. Trong nhóm A, theo chiều tăng của điện tích hạt nhân, tính kim loại biến đổi theo chiều nào?
.              

ĐÁP ÁN - KIỂM TRA
Phần I: Mỗi câu trả lời đúng được 0,25 điểm
Câu

Đáp án

Câu

Đáp án

1

B

10

D

2

C

11

B

3

B

12

C

4

B

13

C

5

B

14

B

6

B

15

B

7

B

16

D

8

A

17

B

9

C

18

A

Câu

Lệnh hỏi

Đáp án (Đ/S)

Câu

Lệnh hỏi

Đáp án (Đ/S)

1

a

Đ

3

a

S

b

Đ

b

S

c

S

c

S

d

S

d

Đ

a

S

a

S

b

Đ

b

S

c

Đ

c

Đ

d

S

d

S

2

Câu

Đáp án

4

Câu

Đáp án

1

có 9 e thuộc phân lớp p

4

8,92 %

2

Mg, Al,Si,P

5

H2O, HCl, HF

3

Nguyên tố X có số khối là A = 27

6

Tăng dần.

ĐỀ 3

ĐỀ ÔN TẬP HỌC KỲ I-NĂM HỌC 2024-2025

PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 18. Mỗi câu hỏi thí sinh
chỉ chọn một phương án.
Câu 1. Các nguyên tử của cùng một nguyên tố hoá học là đồng vị của nhau có sự khác nhau về
A. số khối .
B. số proton.
C. số electron.
D. điện tích hạt nhân.
Câu 2. Kí hiệu phân lớp electron nào sau đây sai?
A. 1s.
B. 2p.
C. 2d.
D. 3p.
Câu 3: Bảng tuần hoàn hiện nay có số cột, số nhóm A và số nhóm B lần lượt là:
A. 16, 8, 8.
B. 18, 8, 8.
C. 18, 8, 10.
D. 18, 10, 8.
2
2
6
2
3
Câu 4: Nguyên tử của nguyên tố X có cấu hình electron là 1s 2s 2p 3s 3p . X có công thức oxide cao nhất là
A. XO2..
B. X2O5.
C. X2O3.
D. XO3.
Câu 5: Phát biểu nào sai khi nói về neutron?
A. Có khối lượng lớn hơn khối lượng electron.
B. Có khối lượng lượng bằng khối lượng proton.
C. Không mang điện.
D. Tồn tại trong hạt nhân nguyên tử.
Câu 6: Phát biểu nào sau đây không đúng?
A. Số khối của hạt nhân bằng tổng số proton và số neutron.
B. Trong nguyên tử, số đơn vị điện tích hạt nhân bằng số proton và bằng electron.
C. Nguyên tố hóa học là những nguyên tử có cùng số đơn vị điện tích hạt nhân.
D. Số hiệu nguyên tử bằng số neutron trong hạt nhân nguyên tử.
Câu 7: Vì sao các nguyên tử lại liên kết với nhau thành phân tử?
A. Để mỗi nguyên tử trong phân tử đạt tới cấu electron ổn định, bền vững.
B. Để lớp ngoài cùng của mỗi nguyên tử trong phân tử có nhiều electron độc thân nhất.
C. Để mỗi nguyên tử trong phân tử đều đạt 8 electron ở lớp ngoài cùng.
D. Để tổng số electron ngoài cùng của các nguyên tử trong phân tử là 8.
Câu 8: Hạt nhân nguyên tử nguyên tố X có 24 hạt, trong đó số hạt mang điện là 12. Số electron trong X là
A. 12.
B. 6.
C. 24.
D. 13.
Câu 9: Điều nào dưới đây đúng khi nói về ion Cl ?
A. Được tạo thành khi nguyên tử chlorine (Cl) nhận vào 1 proton.
B. Có chứa 18 proton.
C. Có chứa 18 electron.
D. Trung hoà về điện.
Câu 10: Trong Bảng tuần hoàn các nguyên tố, con số trên đầu mỗi ký hiệu hóa học biểu thị thông tin về

A. Số khối của nguyên tố.
C. Số thứ tự chu kỳ của nguyên tố.

Hình : Ô nguyên tố nitrogen.
B. Số thứ tự nhóm của nó.
D. Số hiệu nguyên tử của nguyên tố.

Câu 11: Kí hiệu chung của mọi nguyên tử là
, trong đó A, X và Z lần lượt là
A. số khối, kí hiệu nguyên tố, số hiệu nguyên tử.
B. số khối, số hiệu nguyên tử, kí hiệu nguyên tố.
C. số hiệu nguyên tử, số khối, kí hiệu nguyên tố.
D. số hiệu nguyên tử, kí hiệu nguyên tố, số khối.

Câu 12: Quan sát hình bên dưới và cho biết nguyên tố Phosphorus có bao nhiêu proton?

Hình : Ô nguyên tố Phosphorus
A. 30.
B. 15.
C. 3.
D. 10.
Câu 13: Trong nguyên tử, loại hạt có khối lượng không đáng kể so với các hạt còn lại là
A. electron.
B. neutron.
C. neutron và electron.
D. proton.
Câu 14: Cấu hình electron nguyên tử của nguyên tố nitrogen (Z= 7) là
A. 1s22s22p4.
B. 1s22s2.
C. 1s22s22p63s2.
D. 1s22s22p3.
Câu 15: Nguyên tử của nguyên tố X có cấu hình electron: 1s22s22p63s23p5. X thuộc nhóm
A. VA.
B. IIIA.
C. IA.
D. VIIA.
Câu 16. Chất nào sau đây không tạo được liên kết hydrogen giữa các phân tử?
A. NH3.
B. H2O.
C. HF.
D. PH3.
Câu 17. Trong chất và phân tử Cl2, N2, O2 có tổng số liên kết σ và liên kết π lần lượt là
A. 0 và 4.
B. 2 và 2.
C. 3 và 3.
D. 4 và 0.
Câu 18. Cho bảng số liệu sau:

Phát biểu nào sau đây sai?
A. Do có liên kết hydrogen giữa các phân tử nên HF có nhiệt độ sôi cao hơn hydrogen còn lại.
B. Trong phân tử chỉ có các liên kết cộng hóa trị.
C. Nguyên tử H và các nguyên tử Halogen góp 1 e tạo liên kết.
D. Liên kết F-H trong phân tử HF là liên kết ion.
PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí
sinh chọn đúng hoặc sai.(Đ – S)
Câu 1: Soudime ( 11Na) và Magienime (12Mg) thuộc chu kì 3 trong bảng tuần hoàn các nguyên tố
hóa học.
a. Na và Mg đều có 3 electron hóa trị.
b. Dựa vào mức độ phản ứng của Na và Mg với nước ở điều kiện thường, có thể so sánh được độ hoạt động hóa
học giữa Na với Mg.
c. Tính base của sodium hydroxide yếu hơn tính base của magnesium hydroxide.
d. Khi phản ứng với Cl2, Na và Mg đều tạo ra hợp chất ion.
Câu 2.  Cho độ âm điện của N bằng 3,04; của H bằng 2,2; của C bằng 2,55; của O bằng 3,44.
a. Phân tử NO2 và NH3 tuân theo quy tắc octet; CH4 và H2O vi phạm quy tắc octet .
b. Dung dịch NH3 có thể tạo được tối đa 4 loại liên kết hydrogen.
c. Nhiệt độ sôi của H2O cao hơn nhiều so với CH4 nhờ có liên kết hydrogen.
d. Nguyên tử C trong phân tử CH4 còn một cặp electron chưa tham gia liên kết.
Câu 3: Cho biết chlorine (Cl có Z=17)
a. Cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử Cl là 2s22p5.
b. Liên kết hóa học trong phân tử Cl2 là liên kết cộng hóa trị không phân cực.
c. Cl là phi kim vì có 5 e ở lớp ngoài cùng

d. Trong chu kỳ 7 Clo là nguyên tố có độ âm điện lớn nhất nên tính phi kim mạnh nhất.
Câu 4: Cho K có Z = 19
a. Cấu hình electron lớp ngoài cùng của K là 4s1.
b. Liên kết hóa học trong K2O là liên kết ion.
c. Cho 0,1 mol K tác dụng với H2O dư thu được 2,479 lit khí ở điều kiện chuẩn.
d. Trong các phản ứng hóa học K có khả năng nhận thêm 1e tạo cấu hình bền của khí hiếm.
PHẦN III: Câu hỏi trắc nghiệm yêu cầu trả lời ngắn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 6.
Câu 1. Cho 6 nguyên tố có số hiệu nguyên tử lần lượt là 9, 11, 17, 18, 19 và 20. Trong số các nguyên tố trên có
bao nhiêu nguyên tố phi kim?
Câu 2. Có bao nhiêu hợp chất tạo được liên kết Hidrogen trong dãy các chất sau: NH3, HF, HCl, PH3, C2H5OH?
Câu 3. Một nguyên tố tạo hợp chất khí với hydrogen có công thức RH3, được sử dụng để trung hoà các thành
phần acid của dầu thô, bảo vệ thiết bị không bị ăn mòn trong ngành công nghiệp dầu khí. Nguyên tố này chiếm
25,93% về khối lượng trong oxide cao nhất. % khối lượng của nguyên tố R trong hợp chất khí với hydrogen là
bao nhiêu ?
Câu 4. Có bao nhiêu hợp chất chỉ chứa liên kết cộng hoá trị trong dãy các chất sau: NH 3, CaO, PCl3, H2S,
NaOH, O2, HCl?
Câu 5. Cho nguyên tử các nguyên tố sau: Na (Z=11), K (Z=19), Mg (Z=12), F (Z=9), Al (Z=13), S (Z=16). Có
bao nhiêu nguyên tử có xu hướng hình thành lớp vỏ bền vững như Ne.
Câu 6. Phổ khối, hay phổ khối lượng (MS: Mass Spectrum) chủ yếu
được sử dụng đề xác định phân tử khối, nguyên từ khối của các chất
và hàm lượng các đồng vị bền của một nguyên tố. Phổ khối của neon
được biểu diễn như ở hình bên.
Trục tung biểu thị hàm lượng phần trăm về số nguyên tử của từng
đòng vị, trục hoành biểu thị tỉ số cùa nguyên tử khối (m) của mỗi
đồng vị với điện tích của các ion đồng vị tương ứng (điện tích z của
các ion đồng vị neon đều bằng +1).
Nguyên tử khối trung bình của Neon là?

ĐÁP ÁN
Phần I. Mỗi câu đúng 0,25 đ

u

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

15

16

17

18

ĐA

A

C

B

B

B

D

A

A

C

D

A

B

A

D

D

D

C

D

Phần II. Điểm tối đa cho mỗi câu là 1đ.HS chọn đúng 1 ý là 0,1đ, 2 ý là 0,25đ, 3 ý là 0,5đ, 4 ý là 1đ
Câu
1

2

Lệnh hỏi

Đáp án (Đ/S)

A

S

B

Câu

Lệnh hỏi

Đáp án (Đ/S)

A

S

Đ

B

Đ

C

S

C

S

D

Đ

D

S

A

S

A

Đ

B

Đ

B

Đ

C

Đ

C

S

D

S

D

S

3

4

Phần III. Mỗi câu đúng 0,25đ
Câu

1

2

3

4

5

6

Đáp án

2

3

82,3

5

4

20,19

ĐỀ 4

ĐỀ ÔN TẬP HỌC KỲ I-NĂM HỌC 2024-2025

PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 18. Mỗi câu hỏi thí sinh
chỉ chọn một phương án.
Câu 1: Nhà khoa học nào đã phát hiện ra neutron?
A. Chadwick.
B. Rutherford.
C. Thomson.
D. Bohr.
Câu 2. Đặc điểm của electron là
A. mang điện tích dương và có khối lượng.
B. mang điện tích âm và có khối lượng.
C. không mang điện và có khối lượng.
D. mang điện tích âm và không có khối lượng.
Câu 3. Cặp nguyên tử nào sau đây có cùng số neutron?
A.

B.

C.

.
D.

.
Câu 4: Hình ảnh mô hình nguyên tử các đồng vị của nguyên tử Hydrogen được cho dưới đây. Các đồng vị này
khác nhau về 

A. Số proton.
B. Số neutron.
C. Số electron.
D. Số hiệu nguyên tử.
Câu 5. Lớp electron thứ 3 có bao nhiêu phân lớp
A. 1.
B. 2.
C. 3.
D. 4.
Câu 6. Nguyên tử N có 7 proton, nguyên tử H có 1 proton. Số lượng hạt proton và electron trong ion NH4+ là:
A. 11 proton và 10 electron.
B. 11 proton và 11 electron.
C. 10 proton và 11 electron.
D. 10 proton và 10 electron.
16
17
18
Câu 7. Trong tự nhiên, oxygen có 3 đồng vị O, O, O. Có bao nhiêu loại phân tử O2?
A. 3.
B. 6.
C. 9.
D. 12.
1
Câu 8. Ở trạng thái cơ bản, cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử X là 3p . Số hiệu nguyên tử của nguyên
tố X là
A. 13
B. 14
C. 12
D. 11
2
2
3
Câu 9. Một nguyên tố R có cấu hình electron: 1s 2s 2p , công thức oxide cao nhất và hợp chất khí với
hydrogen và lần lượt là:
A. R2O5, RH5.
B. R2O3, RH.
C. R2O7, RH.
D. R2O5, RH3.
Câu 10. Trong cùng một nhóm A, theo chiều tăng của điện tích hạt nhân, độ âm điện thường
A. giảm xuống.
B. tăng lên.
C. biến đổi không theo quy luật.
D. không thay đổi.
Câu 11. Chromium được sử dụng nhiều trong luyện kim để chế tạo hợp kim chống ăn mòn và đánh bóng bề
mặt. Nguyên tử chromium có cấu hình electron viết gọn là [Ar]3dd 54s1. Vị trí chromium trong bảng tuần hoàn

A. ố số 17, chu kì 4, nhóm IA
B. ố số 24, chu kì 4, nhóm VIB
C. ố số 24, chu kì 3, nhóm VB
D. ố số 27, chu kì 4, nhóm IB
Câu 12. Nguyên tố nào trong số các nguyên tố sau đây có công thức oxide cao nhất ứng với công thức R2O5?
A. Mg.
B. Al.
C. Si.
D. P.
2+
6
Câu 13. Cation X (ion dương) có cấu hình electron ở lớp vỏ ngoài cùng 2p . Cấu hình electron của nguyên tử
X là:
A. 1s22s22p2
B. 1s22s22p63s2
C. 1s22s22p4
D. 1s22s22p5

Câu 14. Cho các nguyên tố
. Các nguyên tố thuộc cùng chu kì là
A. Mg, Al, Si
B. Mg, Al, Ca
C. Mg, Al, Si, P
D. Mg, Al, Si và Ca
Câu 15. Số lượng cặp electron dùng chung trong các phân tử H2, O2, N2, F2 lần lượt là
A. 1,2,3,4
B. 1,2,3,1
C. 2,2,2,2
D. 1,2,2,1
Câu 16. Liên kết hóa học trong phân tử nào sau đây là liên kết ion?
A. HClO.
B. Cl2.
C. KCl.
D. HCl.
Câu 17. Điều nào sau đây đúng khi nói về liên kết hydrogen liên phân tử ?
A. Lực hút tĩnh điện giữa nguyên tử H (thường trong các liên kết H – F; H – N , H – O ở phân tử này) với một
trong các nguyên tử có độ âm điện mạnh (thường là N, O, F) ở một phân tử khác.
B. Là lực hút giữa các phân tử khác nhau.
C. Là lực hút tĩnh điện giữa các ion trái dấu.
D. Là lực hút giữa các nguyên tử trong một hợp chất cộng hóa trị.
Câu 18. Chất nào có chứa liên kết ba?A. Cl2.
B. CH4
C. CO2
D. N2
PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4.Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí
sinh chọn đúng hoặc sai.(Đ – S)
Câu 1: Sulfur dạng kem bôi được sử dụng để điều trị mụn trứng cá. Nguyên tử sulfur có phân lớp electron
ngoài cùng là
a.Hạt nhân nguyên tử sulfur có 16 electron.
b.Sulfur nằm ở chu kì 3 và là một phi kim.
c. Oxide cao nhất của Sulfur là SO2.
d. Sulfurcó độ âm điện lớn hơn nguyên tố phosphorus.
Câu 2: Nguyên tử của một nguyên tố có cấu hình electron như sau:
(1)1s22s22p1 (2)1s22s22p4
(3)1s22s22p63s23p1
(4)1s22s22p63s23p5
a.(1) và (2) cùng chu kỳ, (3) và (4) cùng chu kỳ
b.(1) và (3) cùng nhóm, (2) và (4) cùng nhóm
c. (2) và (4) là phi kim, (1) và (3) là kim loại
d. (2) và (3) là phi kim, (1) và (4) là kim loại
Câu 3: Nguyên tử của nguyên tố nào sau đây có xu hướng đạt cấu hình electron bền vững của khí hiếm argon
khi tham gia hình thành liên kết hóa học?
a.Sulfur.
b.Oxygen.
c. Fluorine.
d. Chlorine.
Câu 4: Cho sơ đồ biểu diễn sự hình thành liên kết trong phân tử khí carbon dioxide.

a.LiênkếtgiữanguyêntửOvàClàliênkết phâncực.
b.Phân tử carbon dioxide số liên kết σ và liên kết π lần lượt là 2 và 2.
c. PhântửCO2khôngphâncực do tổng momen lưỡng cực trong phân tử bằng không
d. Giữa nguyên tử C với mỗi nguyên tử O có 2 cặp electron chung
PHẦN III: Câu hỏi trắc nghiệm yêu cầu trả lời ngắn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 6.
Câu 1. Số hiệu nguyên tửcủa các nguyên tố X, A, M, Q lần lượt là 6, 7, 20, 19. Trong số các nguyên tố trên có
bao nhiêu nguyên tố là kim loại?

Câu 2. Hợp chất khí với hydrogen của nguyên tố X có công thức XH 4, được sử dụng làm tác nhân ghép nối để
bám dính các sợi như sợi thủy tinh và sợi carbon. Oxide cao nhất của X chứa 53,3% oxygen về khối lượng,
thường được dùng để sản xuất cửa sổ, lọ thủy tinh. Tính nguyên tử khối của X?
Câu 3. Cho các chất sau: NaCl, H2O, K2O, BaCl2, CaF2, HCl, NH4NO3. Số phân tử có liên kết ion là ?
Câu 4. Để đạt quy tắc octet, nguyên tử Na (Z=11) đã nhường bao nhiêu electron?
Câu 5. Tổng số cặp electron dùng chung giữa các nguyên tử trong phân tử ethylene (C2H4) là bao nhiêu?
Câu 6. Cho các chất sau: NH3, HCl, HF, CH3COOH, CH3OH. Có bao nhiêu chất tạo được liên kết hydrogen?
ĐÁP ÁN
Phần I: Mỗi câu trả lời đúng được 0,25 điểm
Câu

Đáp án

Câu

Đáp án

1

A

10

A

2

B

11

B

3

A

12

D

4

B

13

B

5

C

14

C

6

A

15

B

7

B

16

C

8

A

17

A

9

D

18

D

Phần II:
Câu

Lệnh hỏi

Đáp án (Đ/S)

Câu

Lệnh hỏi

Đáp án (Đ/S)

1

a

S

3

a

Đ

b

Đ

b

S

c

S

c

S

d

Đ

d

Đ

a

Đ

a

Đ

b

S

b

Đ

c

Đ

c

Đ

d

S

d

Đ

2

4

Phần III: Mỗi câu trả lời đúng được 0,25 điểm
Câu

Đáp án

Câu

Đáp án

1

2

4

1

2

28

5

6

3

5

6

4

ĐỀ 5

ĐỀ ÔN TẬP HỌC KỲ I-NĂM HỌC 2024-2025

PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 18. Mỗi câu hỏi
thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1. Hạt mang điện trong hạt nhân nguyên tử là
A. proton và electron.
B. proton.
C. neutron.
D. proton và neutron.
Câu 2: Dãy nào dưới đây gồm các đồng vị của cùng một nguyên tố hóa học?
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 3: Các nguyên tố trong cùng chu kỳ
A. Có cùng số lớp electron.
B. Có cùng số electron ở lớp vỏ ngoài cùng của chúng.
C. Có tính chất hóa học tương tự nhau. D. Có cùng số điện tích hạt nhân.
Câu 4: Trong một nhóm khi đi từ trên xuống dưới theo chiều tăng của điện tích hạt nhân bán kính nguyên tử
A. Tăng.
B. Giảm.
C. Không đổi.
D. Không có quy luật.
Câu 5: Trong Bảng tuần hoàn các nguyên tố, con số trên mỗi ký hiệu hóa học biểu thị thông tin về

Hình 2.34 Ô nguyên tố nitrogen.
A. Số thứ tự chu kỳ của nguyên tố.
B. Số thứ tự nhóm của nó.
C. Số hiệu nguyên tử của nguyên tố.
D. Số khối của nguyên tố.
Câu 6: Bảng tuần hoàn hiện nay có số chu kì và số hàng ngang lần lượt là
A.7 và 9.
B. 7 và 8.
C. 7 và 7.
D. 6 và 7.
Câu 7: Trong một chu kì, khi đi từ trái sang phải theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân, giá trị nào dưới
đây giảm dần?
A. Độ âm điện
B. Tính kim loại.
C. Tính phi kim.
D. Số lượng lớp electron.
Câu 8: Theo quy tắc bát tử thì nguyên tử có xu hướng đạt cấu trúc bền giống như:
A. Kim loại kiềm gần kề.
B. Kim loại kiềm thổ gần kề.
C. Nguyên tử halogen gần kề.
D. Nguyên tử khí hiếm gần kề.
Câu 9: Trong nguyên tử, electron hóa trị là các electron
A. Độc thân.
B. Ở phân lớp ngoài cùng.
C. Ở obitan ngoài cùng.
D. Tham gia tạo liên kết hóa học.
Câu 10: Khi một electron được thêm vào hoặc bị loại bỏ khỏi nguyên tử, nguyên tử đó sẽ trở thành một...
A. ion.
B. liên kết.
C. cation.
D. phân tử.
Câu 11: Cặp nguyên tử nào dưới đây liên kết với nhau tạo hợp chất cộng hoá trị?
A. H và He.
B. Na và F.
C. Li và F.
D. H và Cl.
Câu 12: Vì sao HF có nhiệt độ sôi cao hơn hẳn so với HCl, HBr và HI?
A. HF có phân tử khối lớn nhất.
B. HF có liên kết hydrogen.
C. HF có tương tác van der Waals lớn nhất.
D. HF là hợp chất phân cực nhất.
Câu 13: Nguyên tử của nguyên tố X có cấu hình electron 1s 22s22p63s2, nguyên tử của nguyên tố Y có cấu hình
electron 1s22s22p5. Liên kết hoá học giữa nguyên tử X và nguyên tử Y thuộc loại liên kết
A. kim loại.
B. cộng hoá trị.
C. ion.
D. cho nhận.
Câu 14: Cho dãy các chất methane (CH4), ethane (C2H6), propane (C3H8) và butane (C4H10). Chất có nhiệt độ
sôi thấp nhất là
A. methane.
B. propane.
C. ethane.
D. butane.
Câu 15: Cấu hình electron hóa trị của nguyên tử R ở trạng thái cơ bản là ns2 np1. Phát biểu nào sau đây là sai?
A. R thuộc khối nguyên tố p.
B. R nằm ở nhóm IIIA trong bảng tuần hoàn.
C. Công thức oxide cao nhất của R có dạng R2O3.
D. R là một nguyên tố phi kim.

Câu 16: Nguyên tố R có công thức oxide cao nhất là RO2. Công thức của hợp chất khí với hydrogen là
A. RH3.
B. RH4.
C. H2R.
D. HR.
Câu 17: Nguyên tử X có Z = 15. Trong bảng tuần hoàn, nguyên tố X thuộc chu kì
A. 4.
B. 2.
C. 5.
D. 3.
Câu 18: Hợp chất khí tạo bởi nguyên tố R với hydrogen là RH, trong oxide cao nhất R chiếm 58,86% về khối
lượng, nguyên tố R là
A. Br.
B. F.
C. I.
D. Cl.
PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi
câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.(Đ – S)
Câu 1: Cho nguyên tử sunfua (lưu huỳnh) có Z = 16, N = 16)
a. Số khối của nguyên tử sunfua là 16.
b. Sunfua là một nguyên tố phi kim do có 6 electron thuộc lớp ngoài cùng.
c. Ở trạng thái cơ bản, nguyên tử sunfua có số orbital chứa eletron là 8.
d. Trong bảng tuần hoàn các nguyên tố sunfua nằm ở chu kì 3.
Câu 2: Aluminium có rất nhiều ứng dụng trong cuộc sống. Aluminium được dùng để sản xuất các thiết bị và
dụng cụ sinh hoạt như nồi, chảo, các đường dây tải điện, các loại cửa,… đặc biệt dùng trong công nghệ sản xuất
vỏ máy bay do nhẹ, bền. Trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hoá học, nguyên tử Aluminium thuộc chu kì 3 và
nhóm IIIA.
a. Trong hạt nhân nguyên tử Aluminium có 13 hạt proton.
b. Nguyên tử Aluminium có 3 lớp electron.
c. Nguyên tố Aluminium có có tính kim loại mạnh hơn nguyên tố có số hiệu 11.
d. oxide cao nhất của Aluminium có công thức Al2O3 là basic oxide.
...
 
Gửi ý kiến