Violet
Dethi

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra

Đề thi học kì 1

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: nguyễn thị minh châu
Ngày gửi: 21h:00' 10-02-2025
Dung lượng: 206.2 KB
Số lượt tải: 51
Số lượt thích: 0 người
UBND HUYỆN NÚI THÀNH
TRƯỜNG THCS NGUYỄN KHUYẾN 

MA TRẬN BẢNG ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ I- NĂM HỌC: 2024-2025
MÔN: KHTN 8 Thời gian: 90 phút
- Hình thức kiểm tra: Kết hợp với trắc nghiệm và tự luận (tỉ lệ 40% trắc nghiệm, 60% tự luận)
- Cấu trúc:
- Mức độ đề: 40% Nhận biết; 30% Thông hiểu; 20% Vận dụng; 10% Vận dụng cao.
- Phần trắc nghiệm: 4,0 điểm, gồm 12 câu hỏi ở mức độ nhận biết, 4 câu mức độ thông hiểu.
- Phần tự luận: 6,0 điểm (Nhận biết: 1,0 điểm; Thông hiểu: 2,0 điểm; Vận dụng: 2,0 điểm; Vận
dụng cao: 1,0 điểm)
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ 1 MÔN KHTN 8
Chủ đề
MỨC ĐỘ
Nhận biết
Tự
luậ
n

1. Mở đầu

Trắc
nghiệ
m
C1

Thông hiểu
Tự
luận

Trắc
nghiệ
m

Tổng số
Vận dụng
câu
Vận dụng
Điểm
cao
số
Trắc
Trắc
Trắc
Tự
Tự
Tự
nghiệ
nghiệ
nghiệ
luận
luận
luận
m
m
m
1
0,25

½
2.Phản

ứng

hoá học

½
C21
a

(C21
C2,3,4

b)

,5

1/3
(C22

2/3
(C22b.

2

4

4

1

0,25

c)

a)
3.Một số hợp
chất

thông

C6

Chủ đề

MỨC ĐỘ
Nhận biết
Tự
luậ
n

dụng

Trắc
nghiệ
m

Thông hiểu
Tự
luận

Trắc
nghiệ
m

Tổng số
Vận dụng
câu
Vận dụng
Điểm
cao
số
Trắc
Trắc
Trắc
Tự
Tự
Tự
nghiệ
nghiệ
nghiệ
luận
luận
luận
m
m
m

4. Khối lượng
riêng và

áp

C7

1

0,25

1

1

0,75

2

4

2,5

1

4

2

6

16
4

suất
5. Tác dụng
làm quay của

C8

C17

lực
C10,1

6. Điện

1

C18

C9,12

C19

C13,
7.

Sinh

học

C14,

cơ thể người

C15,

C20

C16
Số

câu

TN/

Số ý TL
Điểm số
Tổng số điểm

1/2

14

0,5

3,5

4,0 điểm

2,5
+1/3
2,5

2
0,5

3,0 điểm

1+

1

2/3
2

1

6

2,0 điểm

1,0 điểm

10 điểm

10
10
điểm

BẢNG ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ 1 MÔN KHTN 8
Nội
dung
1. Mở
đầu

Mức độ

Yêu cầu cần đạt

Câu hỏi
TL
(Số
ý)

TN
(Số
câu)

– Nhận biết được một số dụng cụ và hoá chất sử
Nhận
biết

dụng trong môn Khoa học tự nhiên 8.
– Nêu được quy tắc sử dụng hoá chất an toàn (chủ
yếu những hoá chất trong môn Khoa học tự nhiên 8).
– Nhận biết được các thiết bị điện trong môn Khoa
học tự nhiên 8.

Thông

*Trình bày được cách sử dụng điện an toàn.

hiểu
2. Phản ứng hoá học
Biến
đổi vật
lí và
biến
đổi hoá
học

Số ý TL/số
câu hỏi TN
TN
TL
(Số
(Số ý)
câu)

Nhận
biết
Thông
hiểu

Nêu được khái niệm sự biến đổi vật lí, biến đổi hoá
học.
Phân biệt được sự biến đổi vật lí, biến đổi hoá học.
Đưa ra được ví dụ về sự biến đổi vật lí và sự biến đổi
hoá học.

1

C1

Nội
dung

Phản
ứng
hoá
học

Mức độ

Nhận
biết

Yêu cầu cần đạt

– Nêu được khái niệm phản ứng hoá học, chất đầu và
sản phẩm.– Nêu được sự sắp xếp khác nhau của các
nguyên tử trong phân tử chất đầu và sản phẩm
– Nêu được khái niệm về phản ứng toả nhiệt, thu

Số ý TL/số
câu hỏi TN
TN
TL
(Số
(Số ý)
câu)

Câu hỏi
TL
(Số
ý)

TN
(Số
câu)

1

C2

1

C3

nhiệt.
– Trình bày được các ứng dụng phổ biến của phản ứng
toả nhiệt (đốt cháy than, xăng, dầu).
– Tiến hành được một số thí nghiệm về sự biến đổi

Thông
hiểu

vật lí và biến đổi hoá học.
– Chỉ ra được một số dấu hiệu chứng tỏ có phản ứng
hoá học xảy ra.
– Đưa ra được ví dụ minh hoạ về phản ứng toả nhiệt,
thu nhiệt.

Định
luật
bảo
toàn
khối
lượng.
Phương

Nhận
biết

-Phát biểu được định luật bảo toàn khối lượng.
- Nêu được khái niệm phương trình hoá học và các
bước lập phương trình hoá học.
– Trình bày được ý nghĩa của phương trình hoá học.

Thông
hiểu

Tiến hành được thí nghiệm để chứng minh: Trong
phản ứng hoá học, khối lượng được bảo toàn.

Nội
dung

Mức độ

trình
hoá
học

Yêu cầu cần đạt

Số ý TL/số
câu hỏi TN
TN
TL
(Số
(Số ý)
câu)

Câu hỏi
TL
(Số
ý)

TN
(Số
câu)

Lập được sơ đồ phản ứng hoá học dạng chữ và
phương trình hoá học (dùng công thức hoá học) của

1/3

C22a

một số phản ứng hoá học cụ thể.
– Nêu được khái niệm về mol (nguyên tử, phân tử).

Mol và
tỉ khối
của
chất
khí

– Nêu được khái niệm tỉ khối, viết được công thức
Nhận
biết

– Nêu được khái niệm thể tích mol của chất khí ở áp
suất 1 bar và 25 0C

Thông
hiểu

Tính
theo

tính tỉ khối của chất khí.

Nhận
biết

– Tính được khối lượng mol (M); Chuyển đổi được giữa
số mol (n) và khối lượng (m)
– So sánh được chất khí này nặng hay nhẹ hơn chất khí
khác dựa vào công thức tính tỉ khối.
– Sử dụng được công thức
để
chuyển đổi giữa số mol và thể tích chất khí ở điều
kiện chuẩn: áp suất 1 bar ở 25 0C.
Nhận biết
Nêu được khái niệm hiệu suất của phản ứng

1

C4

Nội
dung

Mức độ

phương
trình
hoá
Vận
học
dụng

Nồng độ
Nhận
dung
biết
dịch

Yêu cầu cần đạt

– Tính được lượng chất trong phương trình hóa học
theo số mol, khối lượng hoặc thể tích ở điều kiện 1
bar và 25 0C.
- Tính được hiệu suất của một phản ứng dựa vào
lượng sản phẩm thu được theo lí thuyết và lượng sản
phẩm thu được theo thực tế.
– Nêu được dung dịch là hỗn hợp lỏng đồng nhất của

Số ý TL/số
câu hỏi TN
TN
TL
(Số
(Số ý)
câu)

TL
(Số
ý)

1

– Nêu được định nghĩa độ tan của một chất trong

C5

nước, nồng độ phần trăm, nồng độ mol.
Thông

Tính được độ tan, nồng độ phần trăm; nồng độ mol

hiểu

theo công thức

Vận

Tính được nồng độ của một dung dịch theo PTHH.

dụng
Tốc độ
phản

Nhận
biết

Nêu được khái niệm về tốc độ phản ứng (chỉ mức độ
nhanh hay chậm của phản ứng hoá học).

TN
(Số
câu)

C22b

1/3

các chất đã tan trong nhau.

Câu hỏi

1/3

C22c

1/2

C21a

Nội
dung
ứng và
chất
xúc tác

Mức độ

Yêu cầu cần đạt

Thông
hiểu

Nêu được khái niệm về chất xúc tác.
Trình bày được một số yếu tố ảnh hưởng đến tốc độ
phản ứng và nêu được một số ứng dụng thực tế.

Nhận
biết

– Nêu được khái niệm acid (tạo ra ion H+).
– Trình bày được một số ứng dụng của một số acid
thông dụng (HCl, H2SO4, CH3COOH).

Acid
(axit)

– Tiến hành được thí nghiệm của hydrochloric acid
(làm đổi màu chất chỉ thị; phản ứng với kim loại), nêu
Thông
và giải thích được hiện tượng xảy ra trong thí nghiệm
hiểu
(viết phương trình hoá học) và rút ra nhận xét về tính
chất của acid.
4. Năng lượng và sự biến đổi
1. Khái
niệm
khối
lượng

- Nêu được định nghĩa khối lượng riêng.
Nhận
biết

- Kể tên được một số đơn vị khối lượng riêng của một
cất: kg/m3; g/m3; g/cm3; …

Số ý TL/số
câu hỏi TN
TN
TL
(Số
(Số ý)
câu)

Câu hỏi
TL
(Số
ý)

TN
(Số
câu)

C21
b

1/2

1

C6

Nội
dung

Mức độ

Yêu cầu cần đạt

riêng

- Viết được công thức: D = m/V; trong đó d là khối

2. Đo
khối
lượng
riêng

lượng riêng của một chất, đơn vị là kg/m 3; m là khối
Thông
hiểu

lượng của vật [kg]; V là thể tích của vật [m3]
- Mô tả được các bước tiến hành thí nghiệm để xác
định được khối lượng riêng của một vật hình hộp chữ
nhật (hoặc của một lượng chất lỏng hoặc là một vật
hình dạng bất kì nhưng có kích thước không lớn).
- Vận dụng được công thức tính khối lượng riêng của
một chất khi biết khối lượng và thể tích của vật. Hoặc

Vận
dụng

bài toán cho biết hai đại lượng trong công thức và
tính đại lượng còn lại.
- Tiến hành được thí nghiệm để xác định được khối
lượng riêng của một khối hộp chữ nhật hay của một
vật có hình dạng bất kì hoặc là của một lượng chất
lỏng nào đó.

3. Áp
suất
trên

Nhận
biết

- Phát biểu được khái niệm về áp suất.
- Kể tên được một số đơn vị đo áp suất: N/m2; Pascan

Số ý TL/số
câu hỏi TN
TN
TL
(Số
(Số ý)
câu)

Câu hỏi
TL
(Số
ý)

TN
(Số
câu)

Nội
dung

Mức độ

một bề

Yêu cầu cần đạt

(Pa)

mặt

- Nêu được điều kiện vật nổi (hoặc vật chìm) là do

4.

khối lượng riêng của chúng nhỏ hơn hoặc lớn hơn lực

Tăng,

đẩy Archimedes.

giảm

- Lấy được ví dụ thực tế về vật có áp suất lớn và vật

áp suất
Thông
hiểu

áp suất nhỏ.
Giải thích được một số ứng dụng của việc tăng áp
suất hay giảm áp suất để tạo ra các thiết bị kĩ thuật,
vật dụng sinh hoạt nhằm phục vụ lao động sản xuất
và sinh hoạt của con người.
Giải thích được một số ứng dụng của việc tăng áp

Vận

suất hay giảm áp suất để tạo ra các thiết bị kĩ thuật,

dụng

vật dụng sinh hoạt nhằm phục vụ lao động sản xuất
và sinh hoạt của con người.

Vận
dụng

Thiết kế mô hình phao bơi từ những dụng cụ thông
dụng bỏ đi

Số ý TL/số
câu hỏi TN
TN
TL
(Số
(Số ý)
câu)

Câu hỏi
TL
(Số
ý)

TN
(Số
câu)

Nội
dung

Mức độ

Yêu cầu cần đạt

Số ý TL/số
câu hỏi TN
TN
TL
(Số
(Số ý)
câu)

Câu hỏi
TL
(Số
ý)

TN
(Số
câu)

cao
5. Áp

- Lấy được ví dụ về sự tồn tại của áp suất chất lỏng.

suất

- Lấy được ví dụ về sự tồn tại lực đẩy Archimedes.

trong

Nhận

- Lấy được ví dụ chứng tỏ không khí (khí quyển) có

chất

biết

áp suất.

lỏng
6. Áp
suất
trong
chất
khí

- Mô tả được hiện tượng bất thường trong tai khi con
người thay đổi độ cao so với mặt đất.
- Lấy được ví dụ để chỉ ra được áp suất chất lỏng tác
Thông
hiểu

dụng lên mọi phương của vật chứa nó.
- Nêu được điều kiện vật nổi (hoặc vật chìm) là do
khối lượng riêng của chúng nhỏ hơn hoặc lớn hơn lực
đẩy Archimedes.

Vận

- Giải thích được áp suất chất lỏng phụ thuộc vào độ

dụng

cao của cột chất lỏng.
- Giải thích được tại sao con người chỉ lặn xuống nước
ở một độ sâu nhất định.

1

C7

Nội
dung

7. Áp
suất
khí
quyển

Mức độ

Yêu cầu cần đạt

Vận

- Thiết kế được phương án chứng minh được áp suất

dụng

chất lỏng phụ thuộc vào độ cao của cột chất lỏng.

cao

- Vận dụng được công thức tính lực đẩy Archimedes.

Nhận

- Biết được khái niệm áp suất khí quyển

biết
Thông

- Lấy được ví dụ để chứng minh được áp suất khí

hiểu

quyển tác dụng theo mọi phương.
- Giải thích được hiện tượng bất thường khi con người

Vận

thay đổi độ cao so với mặt đất.

dụng

- Giải thích được một số ứng dụng của áp suất không
khí để phục vụ trong khoa học kĩ thuật và đời sống.

Vận

Mô tả phương án thiết kế một vật dụng để sử dụng

dụng

trong sinh hoạt có ứng dụng áp suất khí quyển.

cao

Số ý TL/số
câu hỏi TN
TN
TL
(Số
(Số ý)
câu)

Câu hỏi
TL
(Số
ý)

TN
(Số
câu)

Nội
dung

Mức độ

Yêu cầu cần đạt

Số ý TL/số
câu hỏi TN
TN
TL
(Số
(Số ý)
câu)

Câu hỏi
TL
(Số
ý)

TN
(Số
câu)

5. Tác dụng làm quay của lực
1. Lực
có thể
làm
quay
vật

Nhận
biết

- Lấy được ví dụ về chuyển động quay của một vật
rắn quanh một trục cố định.

Thông

- Nêu được đặc điểm của ngẫu lực.

hiểu

- Giải thích được cách vặn ốc,
- Vận dụng được tác dụng làm quay của lực để giải

Vận

thích một số ứng dụng trong đời sống lao động (cách

dụng

uốn, nắn một thanh kim loại để chúng thẳng hoặc

1

C17

tạo thành hình dạng khác nhau).

2. Đòn
bẩy và

Vận

- Thiết kế phương án để uốn một thanh kim loại hình

dụng

trụ nhỏ thành hình chữ O, L, U hoặc một vật dụng bất

cao

kì để sử dụng trong sinh hoạt.

Nhận

- Mô tả cấu tạo của đòn bẩy.

biết

- Nêu được khi sử dụng đòn bẩy sẽ làm thay đổi

1

C8

Nội
dung

Mức độ

momen
t lực

Yêu cầu cần đạt

Số ý TL/số
câu hỏi TN
TN
TL
(Số
(Số ý)
câu)

Câu hỏi
TL
(Số
ý)

TN
(Số
câu)

hướng lực tác dụng lên vật.
- Lấy được ví dụ thực tế trong lao động sản xuất trong
việc sử dụng đòn bẩy và chỉ ra được nguyên nhân sử
Thông

dụng đòn bẩy đúng cách sẽ giúp giảm sức người và

hiểu

ngược lại.
- Nêu được tác dụng làm quay của lực lên một vật
quanh một điểm hoặc một trục được đặc trưng bằng
moment lực.

Vận

- Sử dụng đòn bẩy để giải quyết được một số vấn đề

dụng

thực tiễn

Vận

- Thiết kế một vật dụng sinh hoạt cá nhân có sử dụng

dụng

nguyên tắc đòn bẩy.

cao
6 Điện
Nhận
1. Hiện

- Lấy được ví dụ về hiện tượng nhiễm điện.

biết
Thông

- Mô tả cách làm một vật bị nhiễm điện.

1

C9

Nội
dung
tượng
nhiễm
điện

Mức độ

Yêu cầu cần đạt

Số ý TL/số
câu hỏi TN
TN
TL
(Số
(Số ý)
câu)

Câu hỏi
TL
(Số
ý)

TN
(Số
câu)

- Giải thích được sơ lược nguyên nhân một vật cách
hiểu

điện nhiễm điện do cọ xát.

1

C18

1

C19

- Chỉ ra được vật nhiễm điện chỉ có thể nhiễm một
trong hai loại điện tích.

Vận

- Vận dụng phản ứng liên kết ion để giải thích cơ chế

dụng

vật nhiễm điện.

cao
2.
Nguồn
điện

Nhận
biết

- Nhận biết được kí hiệu nguồn điện.
- Nêu được nguồn điện có khả năng cung cấp năng
lượng điện.

1

C10

1

C11

- Kể tên được một số nguồn điện trong thực tế.
Thông

- Nguồn điện 1 chiều luôn có 2 cực (âm, dương) cố

hiểu

định.
- Nguồn điện xoay chiều đổi cực liên tục.

3. Dòng Nhận

- Phát biểu được định nghĩa về dòng điện.

điện

- Kể tên được một số vật liệu dẫn điện và vật liệu

4. Tác
dụng
của

biết

không dẫn điện.
- Nêu được dòng điện có tác dụng: nhiệt, phát sáng,
hoá học, sinh lí.

Nội
dung

Mức độ

dòng
điện

Yêu cầu cần đạt

- Giải thích được nguyên nhân vật dẫn điện, vật
không dẫn điện.
Thông

- Giải thích được tác dụng nhiệt của dòng điện.

hiểu

- Giải thích được tác dụng phát sáng của dòng điện.
- Giải thích được tác dụng hóa học của dòng điện.
- Giải thích được tác dụng sinh lí của dòng điện.

6.
Mạch
điện
đơn

Vận

- Chỉ ra được các ví dụ trong thực tế về tác dụng của

dụng

dòng điện và giải thích.

Vận

- Thiết kế phương án (hay giải pháp) để làm một vật

dụng

dụng điện hữu ích cho bản thân (hay đưa ra biện

cao

pháp sử dụng điện an toàn và hiệu quả)

Nhận

Nhận biết kí hiệu mô tả: nguồn điện, điện trở, biến

biết

trở, chuông, ampe kế, vôn kế, cầu chì, đi ốt và đi ốt
phát quang.

Số ý TL/số
câu hỏi TN
TN
TL
(Số
(Số ý)
câu)

Câu hỏi
TL
(Số
ý)

TN
(Số
câu)

Nội
dung
giản

Mức độ

Thông
hiểu

Yêu cầu cần đạt

Số ý TL/số
câu hỏi TN
TN
TL
(Số
(Số ý)
câu)

Câu hỏi
TL
(Số
ý)

TN
(Số
câu)

- Vẽ được mạch điện theo mô tả cách mắc.
- Mô tả được sơ lược công dụng của cầu chì (hoặc: rơ

1

le, cầu dao tự động, chuông điện)

C12

- Xác định được cường độ dòng điện của đoạn mạch
Vận
dụng

gồm ba điện trở mắc nối tiếp (hoặc đoạn mạch gồm
ba điện trở mắc song song)
- Xác định được hiệu điện thế của đoạn mạch gồm ba
điện trở mắc nối tiếp (hoặc đoạn mạch gồm ba điện
trở mắc song song).

7. Sinh học cơ thể người
Khái
quát về
cơ thể
người
Hệ vận
động ở
người

– Nêu được tên và vai trò chính của các cơ quan và
Nhận
biết

hệ cơ quan trong cơ thể người.

1

Nhận

– Nêu được chức năng của hệ vận động ở người.

1

biết:

– Nêu được tác hại của bệnh loãng xương.
– Nêu được một số biện pháp bảo vệ các cơ quan của

C13
C14

Nội
dung

Mức độ

Yêu cầu cần đạt

Số ý TL/số
câu hỏi TN
TN
TL
(Số
(Số ý)
câu)

Câu hỏi
TL
(Số
ý)

hệ vận động và cách phòng chống các bệnh, tật.
– Nêu được ý nghĩa của tập thể dục, thể thao.

Dựa vào sơ đồ (hoặc hình vẽ):
– Mô tả được cấu tạo sơ lược các cơ quan của hệ vận
động.
Thông

– Phân tích được sự phù hợp giữa cấu tạo với chức

hiểu:

năng của hệ vận động.
– Trình bày được một số bệnh, tật liên quan đến hệ
vận động và một số bệnh về sức khoẻ học đường liên
quan hệ vận động (ví dụ: cong vẹo cột sống).

Vận

– Vận dụng được hiểu biết về lực và thành phần hoá

dụng:

học của xương để giải thích sự co cơ, khả năng chịu
tải của xương.
– Liên hệ được kiến thức đòn bẩy vào hệ vận động
– Thực hiện được phương pháp luyện tập thể thao

1

C20

TN
(Số
câu)

Nội
dung

Mức độ

Yêu cầu cần đạt

Số ý TL/số
câu hỏi TN
TN
TL
(Số
(Số ý)
câu)

Câu hỏi
TL
(Số
ý)

TN
(Số
câu)

phù hợp (Tự đề xuất được một chế độ luyện tập cho
bản thân và luyện tập theo chế độ đã đề xuất nhằm
nâng cao thể lực và thể hình).
– Vận dụng được hiểu biết về hệ vận động và các
bệnh học đường để bảo vệ bản thân và tuyên truyền,
giúp đỡ cho người khác.
Vận

– Thực hành: Thực hiện được sơ cứu và băng bó khi

dụng

người khác bị gãy xương;

cao:

– Tìm hiểu được tình hình mắc các bệnh về hệ vận
động trong trường học và khu dân cư.

Dinh
dưỡng
và tiêu
hoá ở
người

Nhận

– Nêu được khái niệm dinh dưỡng, chất dinh dưỡng.

biết:

– Nêu được mối quan hệ giữa tiêu hoá và dinh dưỡng.

,

– Nêu được nguyên tắc lập khẩu phần thức ăn cho

C16

con người.
– Nêu được khái niệm an toàn thực phẩm
– Kể được tên một số loại thực phẩm dễ bị mất an
toàn vệ sinh thực phẩm do sinh vật, hoá chất, bảo
quản, chế biến;
– Kể được tên một số hoá chất (độc tố), cách chế

2

C15

Nội
dung

Mức độ

Yêu cầu cần đạt

biến, cách bảo quản gây mất an toàn vệ sinh thực
phẩm;
Thông

– Trình bày được chức năng của hệ tiêu hoá.

hiểu:

- Quan sát hình vẽ (hoặc mô hình, sơ đồ khái quát)
hệ tiêu hóa ở người, kể tên được các cơ quan của hệ
tiêu hóa. Nêu được chức năng của mỗi cơ quan và sự
phối hợp các cơ quan thể hiện chức năng của cả hệ
tiêu hoá.
– Trình bày được chế độ dinh dưỡng của con người ở
các độ tuổi.
– Nêu được một số bệnh về đường tiêu hoá và cách
phòng và chống (bệnh răng, miệng; bệnh dạ dày;
bệnh đường ruột, ...).
– Nêu được một số nguyên nhân chủ yếu gây ngộ
độc thực phẩm. Lấy được ví dụ minh hoạ.
– Trình bày được một số điều cần biết về vệ sinh thực
phẩm.
– Trình bày được cách bảo quản, chế biến thực phẩm
an toàn.

Số ý TL/số
câu hỏi TN
TN
TL
(Số
(Số ý)
câu)

Câu hỏi
TL
(Số
ý)

TN
(Số
câu)

Nội
dung

Mức độ

Yêu cầu cần đạt

– Trình bày được một số bệnh do mất vệ sinh an toàn
thực phẩm và cách phòng và chống các bệnh này.
Vận

– Vận dụng được hiểu biết về dinh dưỡng và tiêu hoá

dụng:

để phòng và chống các bệnh về tiêu hoá cho bản
thân và gia đình.
– Thực hành xây dựng được chế độ dinh dưỡng cho
bản thân và những người trong gia đình.
– Vận dụng được hiểu biết về an toàn vệ sinh thực
phẩm để đề xuất các biện pháp lựa chọn, bảo quản,

Vận
dụng
cao:

chế biến, chế độ ăn uống an toàn cho bản thân và
gia đình.
– Đọc và hiểu được ý nghĩa của các thông tin ghi trên
nhãn hiệu bao bì thực phẩm và biết cách sử dụng
thực phẩm đó một cách phù hợp.
– Thực hiện được dự án điều tra về vệ sinh an toàn
thực phẩm tại địa phương; dự án điều tra một số
bệnh đường tiêu hoá trong trường học hoặc tại địa
phương (bệnh sâu răng, bệnh dạ dày,...).

Số ý TL/số
câu hỏi TN
TN
TL
(Số
(Số ý)
câu)

Câu hỏi
TL
(Số
ý)

TN
(Số
câu)

Nội
dung

Mức độ

Máu và
hệ tuần
hoàn
của cơ
thể
người Nhận
biết:

Yêu cầu cần đạt

– Nêu được chức năng của máu và hệ tuần hoàn.
– Nêu được khái niệm nhóm máu.
– Nêu được các thành phần của máu và chức năng
của mỗi thành phần (hồng cầu, bạch cầu, tiểu cầu,
huyết tương).
– Nêu được một số bệnh về máu, tim mạch và cách
phòng chống các bệnh đó.
– Nêu được khái niệm miễn dịch, kháng nguyên,
kháng thể.
– Nêu được vai trò vaccine (vacxin) và vai trò của
tiêm vaccine trong việc phòng bệnh.

Thông

- Quan sát mô hình (hoặc hình vẽ, sơ đồ khái quát)

hiểu:

hệ tuần hoàn ở người, kể tên được các cơ quan của
hệ tuần hoàn.
– Nêu được chức năng của mỗi cơ quan và sự phối
hợp các cơ quan thể hiện chức năng của cả hệ tuần
hoàn.
– Phân tích được vai trò của việc hiểu biết về nhóm

Số ý TL/số
câu hỏi TN
TN
TL
(Số
(Số ý)
câu)

Câu hỏi
TL
(Số
ý)

TN
(Số
câu)

Nội
dung

Mức độ

Yêu cầu cần đạt

máu trong thực tiễn (ví dụ trong cấp cứu phải truyền
máu). Nêu được ý nghĩa của truyền máu, cho máu và
tuyên truyền cho người khác cùng tham gia phong
trào hiến máu nhân đạo.
– Dựa vào sơ đồ, trình bày được cơ chế miễn dịch
trong cơ thể người.
– Giải thích được vì sao con người sống trong môi
trường có nhiều vi khuẩn có hại nhưng vẫn có thể
sống khoẻ mạnh.
Vận
dụng:

– Vận dụng được hiểu biết về máu và tuần hoàn để
bảo vệ bản thân và gia đình.
– Thực hiện được các bước đo huyết áp.

Vận

– Thực hiện được tình huống giả định cấp cứu người

dụng

bị chảy máu, tai biến, đột quỵ; băng bó vết thương

cao:

khi bị chảy nhiều máu.
– Thực hiện được dự án, bài tập: Điều tra bệnh cao
huyết áp, tiểu đường tại địa phương.
– Tìm hiểu được phong trào hiến máu nhân đạo ở địa

Số ý TL/số
câu hỏi TN
TN
TL
(Số
(Số ý)
câu)

Câu hỏi
TL
(Số
ý)

TN
(Số
câu)

Nội
dung

Mức độ

Yêu cầu cần đạt

phương.

Số ý TL/số
câu hỏi TN
TN
TL
(Số
(Số ý)
câu)

Câu hỏi
TL
(Số
ý)

TN
(Số
câu)

UBND HUYỆN NÚI THÀNH
TRƯỜNG THCS NGUYỄN KHUYẾN 

ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KỲ I - NĂM HỌC: 2024-2025
MÔN: KHOA HỌC TỰ NHIÊN – Lớp 8 - Thời gian làm bài: 90 phút.
MÃ ĐỀ A
I. TRẮC NGHIỆM:(4,0 điểm) Chọn chữ cái đứng trước câu trả lời đúng và ghi vào giấy làm
bài.  
Câu 1: Có được dùng tay lấy trực tiếp hóa chất hay không?
A. Có.
B. Không.
C. Có thể với những hóa chất dạng bột.
D. Có thể khi đã rửa tay sạch sẽ.
Câu 2: Nung nóng đá vôi (calcium carbonate) thu được vôi sống (calcium oxide) và khí carbon
dioxide. Chất ban đầu của phản ứng là
A. không khí.
B. calcium oxide.
C. carbon dioxide.
D. calcium carbonate.
Câu 3: Cho phương trình phản ứng sau: 4Al + 3O2 ⃗ 2Al2O3
Tỉ lệ số mol theo phương trình của các chất có trong phản ứng trên lần lượt là
A. 2:1:4
B. 2:6:1
C. 4:3:2
D. 4:6:2
Câu 4: Công thức nào sau đây biểu diễn tỉ khối của khí B đối với khí A?
d B / A=

MB

d A /B=

MA

d A /B =

MB

d A /B =

MA

MA
MB
MA
29
A.
B.
C.
D.
Câu 5: Nồng độ phần trăm của một dung dịch cho ta biết
A. số mol chất tan trong một lít dung dịch.
B. số gam chất tan có trong 100 gam dung dịch.
C. số mol chất tan có trong 100 gam dung dịch.
D. số gam chất tan có trong 100 gam nước.
Câu 6: Chất nào sau đây là acid?
A. NH3
B. NaOH.
C. H2S.
D. FeSO4.
Câu 7: Hiện tượng nào sau đây do áp suất khí quyển gây ra?
A. Săm ruột xe đạp bơm căng để ngoài nắng có thể bị nổ.
B. Thổi hơi vào quả bóng bay, quả bóng bay sẽ phồng lên.
C. Quả bóng bàn bị bẹp thả vào nước nóng sẽ phồng lên như cũ.
D. Dùng một ống nhựa nhỏ có thể hút nước từ cốc nước vào miệng.
Câu 8: Đòn bẩy là dụng cụ dùng để
A. làm thay đổi trọng lượng riêng của vật.
B. làm thay đổi thể tích của
vật.
C. làm đổi hướng của lực tác dụng vào vật.
D. làm thay đổi khối lượng
riêng của vật.
Câu 9: Vào những ngày như thế nào thì các thí nghiệm về sự nhiễm điện do
cọ xát thực hiện dễ thành công?

A. Trời ẩm.
B. Mát mẻ.
C. Hanh khô.
D.
Mưa gió bão táp.
Câu 10: Các thiết bị nào sau đây không phải là nguồn điện?
A. Pin.
B. Ác-quy.
C. Đi - na - mô xe đạp.
D.
Đèn điện.
Câu 11: Dòng điện cung cấp bởi pin hoặc acqui có chiều không đổi gọi là
A. dòng điện đảo chiều.
B. dòng điện hai chiều.
C. dòng điện một chiều.
D. dòng điện xoay chiều.
Câu 12: Để ngắt những dòng điện lớn mà hệ thống mạch điều khiển không
thể can thiệp trực tiếp, ta sử dụng
A. rơle.
B. cầu chì.
C. vôn kế.
D.
ampe kế.
Câu 13: Hệ cơ quan nào sau đây có vai trò điều khiển và điều hòa hoạt động của các hệ cơ quan
khác trong cơ thể?
A. Hệ tiêu hoá và hệ tuần hoàn.
B. Hệ vận động và hệ hô hấp.
C. Hệ thần kinh và hệ nội tiết.
D. Hệ bài tiết và hệ sinh dục.
Câu 14: Câu nào sau đây không đúng khi nói đến chức năng của bộ xương?
A. Tạo nên khung cơ thể.
B. Giúp cơ thể có hình dáng nhất định.
C. Bảo vệ cơ thể.
D. Giúp cơ thể thích nghi với môi trường.
Câu 15: ...............là các chất có trong thức ăn mà cơ thể sử dụng làm nguyên liệu cấu tạo cơ thể
và cung cấp năng lượng cho các hoạt động sống.
A. Chất dinh dưỡng B. Dinh dưỡng
C. Tiêu hóa
D. Sản phẩm tiêu hóa
Câu 16: An Toàn vệ sinh thực phẩm là
A. thực phẩm tươi, sạch sẽ, không chứa chất bảo quản.
B. giữ cho thực phẩm không bị nhiễm khuẩn, nhiễm độc và biến chất.
C. giữ cho thực phẩm sạch, không ôi thiu, không chứa chất bảo quản.
D. thực phẩm có nguồn gốc rõ ràng, còn hạn sử dụng.
II. TỰ LUẬN: (6,0 điểm)
Câu 17: (0,5 điểm) Kìm cộng lực và kìm bấm dây điện. kìm nào tạo ra lực
cắt mạnh hơn? Vì sao?

Câu 18: (0,5 điểm) Vì sao lông tơ, bụi bặm vẫn bám vào quần áo khi quần
áo đã được chải sạch bằng bàn chải lông?
Câu 19: (1,0 điểm) Tại sao thanh thuỷ tinh cọ xát vào lụa thì thanh thuỷ
tinh mạng điện tích dương? Lụa mang điện tích gì ? Vì sao?
Câu 20: (1,0 điểm) Tật cong vẹo cột sống là gì? Nguyên nhân do đâu?
Câu 21: (1,0 điểm)
a. Nêu khái niệm tốc độ phản ứng.
b. Giải thích ý nghĩa của việc làm viên than tổ ong thường có nhiều lỗ nhỏ.

Câu 22: (2,0 điểm) Cho 1,2 gam kim loại magnesium (Mg) tác dụng vừa đủ với 250 mL dung
dịch acid HCl. Sau phản ứng thu được V lít khí hydrogen (H2) ở điều kiện chuẩn.
a.Viết PTHH của phản ứng trên.
b.Tính V.
c.Tính nồng độ mol của dung dịch acid HCl đã dùng.
(Cho Mg = 24, H = 1, Cl = 35,5)
---------------------------Hết----------------------------UBND HUYỆN NÚI THÀNH
TRƯỜNG THCS NGUYỄN KHUYẾN 

ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KỲ I - NĂM HỌC: 2024-2025
MÔN: KHOA HỌC TỰ NHIÊN – Lớp 8 - Thời gian làm bài: 90 phút.
MÃ ĐỀ B
I. TRẮC NGHIỆM:(4đ) Chọn chữ cái đứng trước câu trả lời đúng và ghi vào giấy làm bài.  
Câu 1: Dụng cụ thí nghiệm nào sau đây được dùng để lấy hóa chất lỏng?
A. Kẹp gỗ.
B. Bình tam giác.
C. Ống nghiệm.
D. Ống hút nhỏ giọt.
Câu 2: Nung nóng đá vôi (calcium carbonate) thu được vôi sống (calcium oxide) và khí carbon
dioxide. Chất sản phẩm của phản ứng là
A. không khí.
B. calcium oxide.
C. khí oxygen.
D. calcium carbonate.
Câu 3: Cho phương trình phản ứng sau: 4K + O2 ⃗ 2K2O
Tỉ lệ số mol theo phương trình của các chất có trong phản ứng trên lần lượt là
A. 4:1:2
B. 2:1:4
C. 2:2:2
D. 4:2:4
Câu 4: Công thức nào sau đây biểu diễn tỉ khối của khí A đối với khí B?
d B / A=

MA

d A /B=

MA

d A /B =

MB

d A /B =

MA

MB
MB
MA
29
A.
B.
C.
D.
Câu 5: Nồng độ mol của một dung dịch cho ta biết
A. số mol chất tan có trong một lít dung dịch.
B. số gam chất tan có trong 100 gam dung dịch.
C. số mol chất tan có trong 100 gam dung dịch.
D. số gam chất tan có trong 100 gam nước.
Câu 6: Chất nào sau đây là acid?
A. Ca(OH)2.
B. NaHCO3.
C. H2SO4.
D. NaCl.
Câu 7: Trong các hiện tượng sau đây hiện tượng nào không liên quan đến
áp suất khí quyển?
A. Các nắp ấm trà có lỗ nhỏ ở nắp sẽ rót nước dễ hơn.
B. Thổi hơi vào quả bóng bay, quả bóng bay sẽ phồng lên.
C. Trên các nắp bình xăng của xe máy có lỗ nhỏ thông với không khí.
D. Các ống thuốc tiêm nếu bẻ một đầu rồi dốc ngược thuốc vẫn không chảy
ra ngoài.
Câu 8: Đòn bẩy là dụng cụ dùng để
A. làm thay đổi trọng lượng riêng của vật.
B. làm thay đổi thể tích
của vật.

C. làm đổi hướng của lực tác dụng vào vật.
D. làm thay đổi khối lượng
riêng của vật.
Câu 9: Có thể làm nhiễm điện một vật bằng cách?
A. Nung nóng
B. Nhúng vào nước đá
C. Cọ xát
D. Cho chạm vào nam
châm
Câu 10: Các thiết bị nào sau đây không phải là nguồn điện?
A. Pin.
B. Ác-quy.
C. Đi - na - mô xe đạp.
D.
Quạt điện.
Câu 11: Dòng điện là gì?
A. Dòng điện là dòng dịch chuyển vô hướng của các hạt điện tích.
B. Dòng điện là dòng dịch chuyển có hướng của hạt proton.
C. Dòng điện là dòng dịch chuyển vô hướng của các hạt mang điện.
D. Dòng điện là dòng dịch chuyển có hướng của các hạt mang điện.
Câu 12: Thiết bị bảo vệ mạch điện và cảnh báo sự cố là
A. bóng đèn.
B. cầu dao tự động.
C. pin.
D. acquy.
Câu 13: Hệ cơ quan nào có vai trò lọc các chất thải có hại cho cơ thể từ máu và thải ra môi
trường?
A. Hệ vận động.
B. Hệ tuần hoàn.
C. Hệ tiêu hoá.
D. Hệ bài tiết.
Câu 14: Chức năng của hệ cơ là
A. giúp cơ thể có hình dạng nhất định và bảo vệ cơ thể.
B. điều khiển, điều hòa hoạt động của các cơ quan.
C. khi cơ co hay dãn làm xương cử động, giúp cơ thể di chuyển và vận động.
D. cơ bám vào xương nhờ các mô liên kết như dây chằng, gân.
Câu 15: .................. là quá trình thu nhận, biến đổi và sử dụng chất dinh dưỡng để duy trì sự
sống của cơ thể.
A. Chất dinh dưỡng B. Dinh dưỡng
C. Tiêu hóa
D. Sản phẩm tiêu hóa
Câu 16: Câu nào sau đây không đúng khi nói về nguyên tắc lập khẩu phần?
A. Hợp khẩu vị của mỗi người và đủ chất dinh dưỡng.
B. Đảm bảo đủ lượng thức ăn phù hợp nhu cầu dinh dưỡng của cơ thể.
C. Cân đối thành phần các chất dinh dưỡng.
D. Cung cấp đủ năng lượng cho cơ thể.
II. TỰ LUẬN: (6,0 điểm)
Câu 17: (0,5 điểm) Tác dụng cùng một lực F vào cờ lê theo hai cách như
hình dưới. Cách nào có thể tháo lắp được bu lông? vì sao?

Câu 18: (0,5điểm) Tại sao khi lau chùi màn hình ti vi bằng vải khô thì sau
thời gian ngắn nhiều hạt bụi đã bám trở lại?
Câu 19: (1,0 điểm) Tại sao thanh nhựa cọ xát vào vải khô thì mang điện
tích âm? Vải khô mang điện tích gì? vì sao?
Câu 20: (1,0 điểm) Hãy cho biết nguyên nhân, tác hại của bệnh loãng xương?
Câu 21: (1,0 điểm)
a. Nêu khái niệm tốc độ phản ứng.
b. Giải thích ý nghĩa của việc bảo quản thực phẩm trong tủ lạnh.
Câu 22: (2,0 điểm) Cho kim loại Zinc (Zn) tác dụng vừa đủ với 500 mL dung dịch acid HCl.
Sau phản ứng thu được 7,437 lít khí hydrogen (H2) ở điều kiện chuẩn.
a.Viết PTHH của phản ứng trên.
b.Tính khối lượng Zinc tham gia phản ứng.
c.Tính nồng độ mol của dung dịch acid HCl đã dùng.
(Cho Zn = 65, H = 1, Cl = 35,5)
---------------------------Hết----------------------------UBND HUYỆN NÚI THÀNH
TRƯỜNG THCS NGUYỄN KHUYẾN

HƯỚNG DẪN CHẤM VÀ ĐÁP ÁN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KỲ I
NĂM HỌC 2024 – 2025
MÔN: KHOA HỌC TỰ NHIÊN, LỚP 8
MÃ ĐỀ A
I. TRẮC NGHIỆM (4,0 điểm)
Câu
1
2
3
4
Đáp án

B

D

C

A

5

6

7

8

9

10 11

12

13 14 15

16

B

C

D

C

C

D

A

C

B

C

D

A

II. PHẦN TỰ LUẬN: (6,0 điểm)
Câu
Đáp án
Kìm cộng lực có tay cầm dài hơn kìm bấm dây điện nên tạo
17
lực cắt lớn hơn
do tác dụng làm quay của lực phụ thuộc vào độ lớn của lực
tác dụng và cánh tay đòn.( giúp giảm lực cần tác dụng từ tay
người sử dụng để đạt được lực cắt mạnh tại lưỡi cắt)
Khi quần áo được chải sạch bằng bàn chải lông, do cọ xát
18
mà quần áo bị nhiễm điện nên nó hút các hạt bụi và lông tơ.
19 Vì các electron trên thanh thuỷ tinh truyền sang mảnh lụa nên thanh thuỷ tinh
mất đi electron do đó nó mang điện tích dương
Mảnh vải lụa nhiễm điện tích âm vì nó nhận thêm electron từ thanh thuỷ tinh
20 - Tật cong vẹo cột sống là tình trạng cột sống không giữ được trạng thái bình
thường, các đốt sống bị xoay lệch về một bên, cong quá mức về phía trước
hay phía sau.
- Cong vẹo cột sống có thể do tư thế hoạt động không đúng trong thời gian

Điểm
0,5

0,5
0,5
0,5
0,5
0,5

21

22

dài, mang vác vật nặng thường xuyên, do tai nạn hay còi xương
a. Tốc độ phản ứng là đại lượng đặc trưng cho sự nhanh, chậm của một phản
ứng hóa học.
b. Ý nghĩa của các việc làm đó là:
- Viên than tổ ong thường được sản xuất với nhiều lỗ nhỏ để làm tăng diện
tích bề mặt tiếp xúc của than (carbon) với khí oxygen khi cháy. Giúp quá
trình cháy diễn ra dễ dàng hơn.
a. Mg + 2HCl ⃗ MgCl2 + H2
b. nMg = 0,05 (mol)
Mg +
2HCl ⃗ MgCl2 +
H2
1 mol
2mol
1 mol
0,05 mol 0,1mol
0,05mol
V H2 = 0,05 . 24,79 = 1,2395 (L)
c. nHCl = 0,1 (mol)
CM = 0,1: 0,25 = 0,4 M

0,5
0,5
0,5
0,5

0,5
0,5

MÃ ĐỀ B
I. TRẮC NGHIỆM (4.0 điểm)
Câu
1
2
3
4
Đáp án

D

B

A

B

5

6

7

8

9

10 11

12

13 14 15

16

A

C

B

C

C

D

B

D

A

D

C

II. PHẦN TỰ LUẬN: (6,0 điểm)
Câu
Đáp án
17 Cách ở hình b có thể tháo lắp được bu lông dể dàng
Vì có phương vuông góc cách trục quay và không đi qua
trục quay.
18
Vì khi lau chùi màn hình tivi thì vải đã cọ xát với màn hình làm màn
hình bị nhiễm điện nên hút các hạt bụi gần nó
19 Vì các electron từ mãnh vải khô truyền sang thanh nhựa nên thanh nhựa
nhận electron do đó nó mang điện tích âm
Mảnh vải khô nhiễm điện tích dương vì nó mất bớt đi electron
20 - Cơ thể thiếu calcium và phosphorus sẽ thiếu nguyên liệu để kiến tạo
xương nên mật độ chất khoáng trong xương thưa dần, dẫn đến bệnh
loãng xương.
- Bệnh này thường gặp ở người cao tuổi. Khi bị chấn thương, người
mắc bệnh loãng xương có nguy cơ gãy xương cao hơn người không mắc
bệnh.
21 a/ Tốc độ phản ứng là đại lượng đặc trưng cho sự nhanh, chậm của một
phản ứng hóa học.
b/ Ý nghĩa của các việc bảo quản thực phẩm trong tủ lạnh là do trong tủ
lạnh có nhiệt độ thấp nên tốc độ phản ứng gây ôi thiu thự...
 
Gửi ý kiến