Toán 11_Đề minh họa KT cuối kì I NH 2024-2025.pdf

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nhuyễn Thị Thúy Vân
Ngày gửi: 15h:31' 14-02-2025
Dung lượng: 813.8 KB
Số lượt tải: 15
Nguồn:
Người gửi: Nhuyễn Thị Thúy Vân
Ngày gửi: 15h:31' 14-02-2025
Dung lượng: 813.8 KB
Số lượt tải: 15
Số lượt thích:
0 người
SỞ GDĐT TỈNH THÁI NGUYÊN
TRƯỜNG THPT ĐỒNG HỶ
(Đề gồm 04 trang)
(ĐỀ MINH HỌA)
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KỲ I NĂM HỌC 2024 - 2025
M N T
N
P 1
g an m
0
t ( ng t
g an
t ề)
Họ và tên:.
Số báo danh:.
Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu
hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.
Mã đề ….
Câu 1. Giá trị của tan
6
là
3
3
.
B.
.
C. 3 .
D. 3 .
3
3
Câu 2. Hàm số y sin x tuần hoàn với chu kỳ
A. .
B. 2 .
C. 3 .
D. 4 .
Câu 3. Cho a, b thỏa mãn tan a tan b 3 . Tính tan a b .
4
3
4
3
A. .
B. .
C. .
D. .
3
4
3
4
Câu 4. Tập nghiệm của phương trình 3cos 3 x 0 là
3
5 k
, k .
A. k , k .
B.
18 3
2
5 k 2
5
,k .
C. k 2 , k .
D.
3
18
6
n
Câu 5. Cho dãy số un , biết un n . Số hạng u 4 là
2
1
1
1
1
A. u4 .
B. u4 .
C. u4
.
D. u 4 .
16
32
4
8
3
Câu 6. Cho cấp số nhân un có số hạng đầu u1 2 và công bội q . Số hạng u 2 là
2
7
9
A. u2 .
B. u2 3 .
C. u2 .
D. u2 4 .
2
2
Câu 7. Cho mẫu số liệu ghép nhóm về số tiền mà sinh viên chi cho thanh toán cước điện thoại trong
tháng
Số tiền (nghìn đồng)
0;50 50;100 100;150 150;200 200;250
5
12
23
17
3
Số sinh viên
A.
Có bao nhiêu sinh viên chi từ 100 đến dưới 150 nghìn đồng cho việc thanh toán cước điện thoại trong
tháng
A. 5 .
B. 23 .
C. 12 .
D. 17 .
Câu 8. Cho bảng khảo sát về tiền điện của một số hộ gia đình
Số tiền (nghìn đồng) 350;400 400;450 450;500 500;550 550;600
6
14
Số hộ gia đình
Các nhóm số liệu ở bảng trên có độ dài là bao nhiêu?
A. 45 .
B. 48 .
C. 50 .
21
17
D. 54 .
2
Câu 9. Cho hình tứ diện SABC . Trên cạnh SA lấy các điểm A 1 , A 2 sao cho A2 A 1 2A 1 A. Gọi P và
Q là hai mặt phẳng song song với mặt phẳng (ABC ) và lần lượt đi qua
A 1 , A 2 . Mặt phẳng P cắt
cạnh SB ,SC lần lượt tại B 1 ,C 1 . Mặt phẳng Q cắt cạnh SB ,SC lần lượt tại B 2 ,C 2 . Tỉ số
B1B
bằng
B 2B1
1
1
.
C. 3 .
D. .
3
2
Câu 10. Cho hình lăng trụ ngũ giác, số mặt bên của hình lăng trụ bằng
A. 4.
B. 5.
C. 6.
D. 7.
Câu 11. Cho hai dãy un và vn thỏa mãn lim un 2 và lim vn 3 . Giá trị của lim un .vn bằng
A. 5 .
B. 6 .
C. 1 .
D. 1 .
2x 2
Câu 12. lim 2
bằng
x 1 x 1
A. 2 .
B. 1 .
C. 1 .
D. 2 .
PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở
mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.
A. 2 .
B.
Câu 1. Cho dãy số un với un n2 2 và dãy số vn với vn n . Khi đó:
a) lim un 1 .
b) lim vn .
c) lim
un
1.
vn
d) lim(un v n ) 0 .
Câu 2. Kiểm tra điện lượng của một số viên pin tiểu do một hãng sản xuất thu được kết quả sau:
Điện lượng (nghìn mAh)
Số pin
0,9;0,95 0,95;1,0 1,0;105 1,05;1,1 1,1;1,15
10
20
35
15
5
Khi đó:
a) Số trung bình của dãy số liệu(làm tròn đến hàng phần trăm) là: x 1,02 .
b) Mốt của mẫu số liệu là 1,2.
c) Tứ phân vị thứ nhất của mẫu số liệu nhóm (làm tròn đến hàng phần trăm) là Q1 0,98 .
d) Tứ phân vị thứ ba của mẫu số liệu nhóm (làm tròn đến hàng phần trăm) là Q3 1, 25 .
Câu 3. Cho hình chóp S . ABCD có đáy ABCD là hình bình hành và O là giao điểm của hai đường
chéo của hình bình hành ABCD . Gọi M , N lần lượt là trung điểm của SA, SD . Khi đó:
a) Điểm O là điểm chung của OMN và ABCD .
b) MN / / BC .
c) OM / / SBC .
d) Giao tuyến của OMN và SBC là đường thẳng d song song với hai đường thẳng MN và BC .
1 2x
Câu 4. Cho hàm số y f x x 2
a 1
x
khi x 2
. Khi đó:
khi x 2
a) Khi a 2 thì lim f x 2
b) lim f x 2
x2
x2
c) Để hàm số liên tục tại x0 2 thì a
5
4
d) Biết a là giá trị để hàm số f x liên tục tại x0 2 , thì bất phương trình x2 ax
1
0 có 3
4
nghiệm nguyên
Phần III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 6.
Câu 1. Lượng nước sử dụng của một số hộ gia đình được ghi lại kết quả như sau:
ượng nước
( m3 )
0;10 10;20 20;30 30;40 40;50 50;60 60;70 70;80
Số hộ gia
2
4
6
15
10
8
4
1
đình
Tìm trung vị của mẫu số liệu ghép nhóm trên (làm tròn đến chữ số thập phân thứ nhất).
Câu 2. Chu kì bán rã của nguyên tố phóng xạ polonium 210 là 138 ngày (nghĩa là sau 138 ngày khối
lượng của nguyên tố đó chỉ còn một nửa). Khối lượng còn lại của 20 gam polonium 210 sau 7314
ngày (khoảng 20 năm) có dạng a, 22.10b với a; b là các số tự nhiên. Tính S b 2a .
Câu 3. Cho hình tứ diện đều ABCD có cạnh bằng 12. Gọi M , N lần lượt là trung điểm của cạnh AB
và CD . Gọi P là trung điểm đoạn thẳng CM . Giao điểm I của đường thẳng DP và mặt phẳng
ABN cách điểm D một khoảng bằng bao nhiêu (làm tròn kết quả đến hàng phần trăm)?
Câu 4. Cho hình chóp S . ABC có đáy là tam giác ABC thỏa mãn AB AC 4, BAC 30 . Mặt
phẳng P song song với ABC cắt đoạn SA tại M sao cho SM 2 MA . Diện tích hình tạo bởi các
giao tuyến của P và hình chóp S . ABC bằng bao nhiêu (kết quả làm tròn đến chữ số thập phân thứ
hai)?
Câu 5. Từ tờ giấy, cắt một hình tròn bán kính R 2 cm như Hình 3a . Tiếp theo, cắt hai hình tròn
R
R
chồng lên hình tròn đầu tiên như Hình 3b . Tiếp theo, cắt bốn hình tròn bán kính
rồi
2
4
chồng lên các hình trước như hình c), cứ thế tiếp tục mãi. Tính tổng diện tích của các hình tròn (làm
tròn kết quả đến hàng thập phân thứ nhất).
bán kính
Câu 6. Một chuyển động thẳng biến đổi đều trong 5 giây đầu có phương trình đường đi là
s t 2t 2 10t và sau đó tiếp tục chuyển động theo phương trình S t at 2 3t trong đó s tính
bằng mét, t tính bằng giây. Tìm giá trị của a .
TRƯỜNG THPT ĐỒNG HỶ
(Đề gồm 04 trang)
(ĐỀ MINH HỌA)
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KỲ I NĂM HỌC 2024 - 2025
M N T
N
P 1
g an m
0
t ( ng t
g an
t ề)
Họ và tên:.
Số báo danh:.
Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu
hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.
Mã đề ….
Câu 1. Giá trị của tan
6
là
3
3
.
B.
.
C. 3 .
D. 3 .
3
3
Câu 2. Hàm số y sin x tuần hoàn với chu kỳ
A. .
B. 2 .
C. 3 .
D. 4 .
Câu 3. Cho a, b thỏa mãn tan a tan b 3 . Tính tan a b .
4
3
4
3
A. .
B. .
C. .
D. .
3
4
3
4
Câu 4. Tập nghiệm của phương trình 3cos 3 x 0 là
3
5 k
, k .
A. k , k .
B.
18 3
2
5 k 2
5
,k .
C. k 2 , k .
D.
3
18
6
n
Câu 5. Cho dãy số un , biết un n . Số hạng u 4 là
2
1
1
1
1
A. u4 .
B. u4 .
C. u4
.
D. u 4 .
16
32
4
8
3
Câu 6. Cho cấp số nhân un có số hạng đầu u1 2 và công bội q . Số hạng u 2 là
2
7
9
A. u2 .
B. u2 3 .
C. u2 .
D. u2 4 .
2
2
Câu 7. Cho mẫu số liệu ghép nhóm về số tiền mà sinh viên chi cho thanh toán cước điện thoại trong
tháng
Số tiền (nghìn đồng)
0;50 50;100 100;150 150;200 200;250
5
12
23
17
3
Số sinh viên
A.
Có bao nhiêu sinh viên chi từ 100 đến dưới 150 nghìn đồng cho việc thanh toán cước điện thoại trong
tháng
A. 5 .
B. 23 .
C. 12 .
D. 17 .
Câu 8. Cho bảng khảo sát về tiền điện của một số hộ gia đình
Số tiền (nghìn đồng) 350;400 400;450 450;500 500;550 550;600
6
14
Số hộ gia đình
Các nhóm số liệu ở bảng trên có độ dài là bao nhiêu?
A. 45 .
B. 48 .
C. 50 .
21
17
D. 54 .
2
Câu 9. Cho hình tứ diện SABC . Trên cạnh SA lấy các điểm A 1 , A 2 sao cho A2 A 1 2A 1 A. Gọi P và
Q là hai mặt phẳng song song với mặt phẳng (ABC ) và lần lượt đi qua
A 1 , A 2 . Mặt phẳng P cắt
cạnh SB ,SC lần lượt tại B 1 ,C 1 . Mặt phẳng Q cắt cạnh SB ,SC lần lượt tại B 2 ,C 2 . Tỉ số
B1B
bằng
B 2B1
1
1
.
C. 3 .
D. .
3
2
Câu 10. Cho hình lăng trụ ngũ giác, số mặt bên của hình lăng trụ bằng
A. 4.
B. 5.
C. 6.
D. 7.
Câu 11. Cho hai dãy un và vn thỏa mãn lim un 2 và lim vn 3 . Giá trị của lim un .vn bằng
A. 5 .
B. 6 .
C. 1 .
D. 1 .
2x 2
Câu 12. lim 2
bằng
x 1 x 1
A. 2 .
B. 1 .
C. 1 .
D. 2 .
PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở
mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.
A. 2 .
B.
Câu 1. Cho dãy số un với un n2 2 và dãy số vn với vn n . Khi đó:
a) lim un 1 .
b) lim vn .
c) lim
un
1.
vn
d) lim(un v n ) 0 .
Câu 2. Kiểm tra điện lượng của một số viên pin tiểu do một hãng sản xuất thu được kết quả sau:
Điện lượng (nghìn mAh)
Số pin
0,9;0,95 0,95;1,0 1,0;105 1,05;1,1 1,1;1,15
10
20
35
15
5
Khi đó:
a) Số trung bình của dãy số liệu(làm tròn đến hàng phần trăm) là: x 1,02 .
b) Mốt của mẫu số liệu là 1,2.
c) Tứ phân vị thứ nhất của mẫu số liệu nhóm (làm tròn đến hàng phần trăm) là Q1 0,98 .
d) Tứ phân vị thứ ba của mẫu số liệu nhóm (làm tròn đến hàng phần trăm) là Q3 1, 25 .
Câu 3. Cho hình chóp S . ABCD có đáy ABCD là hình bình hành và O là giao điểm của hai đường
chéo của hình bình hành ABCD . Gọi M , N lần lượt là trung điểm của SA, SD . Khi đó:
a) Điểm O là điểm chung của OMN và ABCD .
b) MN / / BC .
c) OM / / SBC .
d) Giao tuyến của OMN và SBC là đường thẳng d song song với hai đường thẳng MN và BC .
1 2x
Câu 4. Cho hàm số y f x x 2
a 1
x
khi x 2
. Khi đó:
khi x 2
a) Khi a 2 thì lim f x 2
b) lim f x 2
x2
x2
c) Để hàm số liên tục tại x0 2 thì a
5
4
d) Biết a là giá trị để hàm số f x liên tục tại x0 2 , thì bất phương trình x2 ax
1
0 có 3
4
nghiệm nguyên
Phần III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 6.
Câu 1. Lượng nước sử dụng của một số hộ gia đình được ghi lại kết quả như sau:
ượng nước
( m3 )
0;10 10;20 20;30 30;40 40;50 50;60 60;70 70;80
Số hộ gia
2
4
6
15
10
8
4
1
đình
Tìm trung vị của mẫu số liệu ghép nhóm trên (làm tròn đến chữ số thập phân thứ nhất).
Câu 2. Chu kì bán rã của nguyên tố phóng xạ polonium 210 là 138 ngày (nghĩa là sau 138 ngày khối
lượng của nguyên tố đó chỉ còn một nửa). Khối lượng còn lại của 20 gam polonium 210 sau 7314
ngày (khoảng 20 năm) có dạng a, 22.10b với a; b là các số tự nhiên. Tính S b 2a .
Câu 3. Cho hình tứ diện đều ABCD có cạnh bằng 12. Gọi M , N lần lượt là trung điểm của cạnh AB
và CD . Gọi P là trung điểm đoạn thẳng CM . Giao điểm I của đường thẳng DP và mặt phẳng
ABN cách điểm D một khoảng bằng bao nhiêu (làm tròn kết quả đến hàng phần trăm)?
Câu 4. Cho hình chóp S . ABC có đáy là tam giác ABC thỏa mãn AB AC 4, BAC 30 . Mặt
phẳng P song song với ABC cắt đoạn SA tại M sao cho SM 2 MA . Diện tích hình tạo bởi các
giao tuyến của P và hình chóp S . ABC bằng bao nhiêu (kết quả làm tròn đến chữ số thập phân thứ
hai)?
Câu 5. Từ tờ giấy, cắt một hình tròn bán kính R 2 cm như Hình 3a . Tiếp theo, cắt hai hình tròn
R
R
chồng lên hình tròn đầu tiên như Hình 3b . Tiếp theo, cắt bốn hình tròn bán kính
rồi
2
4
chồng lên các hình trước như hình c), cứ thế tiếp tục mãi. Tính tổng diện tích của các hình tròn (làm
tròn kết quả đến hàng thập phân thứ nhất).
bán kính
Câu 6. Một chuyển động thẳng biến đổi đều trong 5 giây đầu có phương trình đường đi là
s t 2t 2 10t và sau đó tiếp tục chuyển động theo phương trình S t at 2 3t trong đó s tính
bằng mét, t tính bằng giây. Tìm giá trị của a .
 









Các ý kiến mới nhất