Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

KIÊM TRA GIUA KÌ 1 KHTN 8

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Tuyết Sương
Ngày gửi: 10h:48' 02-03-2025
Dung lượng: 213.5 KB
Số lượt tải: 36
Số lượt thích: 0 người
UBND HUYỆN HÀM THUẬN BẮC KIỂM TRA GIỮA KÌ 1; NĂM HỌC: 2024 – 2025
TRƯỜNG THCS HÀM TRÍ
TUẦN: 9
Họ và tên...............................................
Môn: KHTN 8 - Thời gian 25 phút
Lớp:...................
(Phần Trắc nghiệm: 5 điểm)
Điểm

Nhận xét của giáo viên

ĐỀ 1: Hãy khoanh tròn vào câu trả lời đúng: mỗi câu 0,25đ
Câu 1. Phản ứng hóa học là
A. quá trình kết hợp các đơn chất thành hợp chất.
B. là quá trình phân hủy chất ban đầu thành nhiều chất.
C. sự trao đổi của hai hay nhiều chất ban đầu để tạo chất mới.
D. quá trình biến đổi chất này thành chất khác .
Câu 2. Dung dịch chưa bão hòa là dung dich
A. không thể hòa tan thêm chất tan.
B. có thể hòa tan thêm chất tan.
C. không thể hòa tan thêm nước.
D. có thể hòa tan thêm dung dịch.
Câu 3: Theo định luật bảo toàn khối lượng:
A.Tổng khối lượng sản phẩm bằng tổng khối lượng các chất tham gia phản ứng.
B.Tổng khối lượng sản phẩm nhỏ hơn tổng khối lượng các chất tham gia phản ứng.
C.Tổng khối lượng sản phẩm lớn hơn tổng khối lượng các chất tham gia phản ứng.
D.Tổng khối lượng sản phẩm nhỏ hơn hoặc bằng tổng khối lượng các chất tham gia phản ứng.
Câu 4. Số Avogadro và kí hiệu là
A. 6,022.1023, AN.
B. 6,022.10-23, AN.
C. 6,022.1023, NA.
D. 6,022.1024, NA.
Câu 5. Cho bột Zinc vào dung dịch chlohydric acid thấy có nhiều bọt khí thoát ra, tạo
thành dung dịch Zinc chloride và khí hydrogen. Dấu hiệu chứng tỏ phản ứng đã xảy ra là
A. có bọt khí thoát ra.
B. tạo thành dung dịch Zinc chloride.
C. có sự tạo thành chất không tan.
D. lượng chlohydric acid giảm dần.
Câu 6.Trước và sau một phản ứng hóa học, yếu tố thay đổi là
A. khối lượng các nguyên tử.
B. số lượng các nguyên tử.
C. liên kết giữa các nguyên tử.
D. thành phần các nguyên tố.
Câu 7.Phản ứng toả nhiệt là
A. phản ứng nung đá vôi CaCO3.
B. phản ứng đốt cháy khí gas.
C. phản ứng hòa tan viên C sủi vào nước.
D. phản ứng phân hủy đường.
Câu 8: Khối lượng trước và sau một phản ứng hóa học được bảo toàn vì
A. số lượng các chất không thay đổi.
B. số lượng nguyên tử không thay đổi.
C. liên kết giữa các nguyên tử không đổi.
D. không có tạo thành chất mới.
Câu 9: Lực tác dụng lên một vật có thể làm _________ vật quanh một trục hay một điểm
cố định.
A. quay
B. đứng yên

C. biến đổi

D. thay đổi

Câu 10: Tác dụng làm quay của lực phụ thuộc vào điểm đặt, _______ và hướng của lực.
A. độ thẳng
B. độ to
C. độ lớn
D. độ nhỏ
Câu 11: Hoạt động sau đây có xuất hiện moment lực là
A. một học sinh chơi trò chơi cầu tuột.
B. dùng tay để mở ngăn kéo hộp bàn.
C. dùng tay để đẩy một vật nặng trên sàn.
D. dùng tua vít để mở ốc được gắn trên mẩu gỗ.
Câu 12: Đòn bẩy là một công cụ có thể thay đổi hướng tác dụng của lực và có thể cung cấp
lợi thế về
A. khối lượng.
B. trọng lực.
C. lực.
D. tất cả đáp án trên đều đúng.
Câu 13: Dụng cụ đòn bẩy là
A. cái cầu thang gác.
B. mái chèo.
C. thùng đựng nước.
D. quyển sách nằm trên bàn.
Câu 14: Muốn nâng một vật nặng lên ta cần đặt điểm tựa của đòn bẩy ở vị trí là
A. gần vị trí tác dụng lực.
B. vị trí trung điểm của khoảng cách từ vị trí tác dụng lực đến vật.
C. gần vị trí đặt vật. 
D. bất kì.
Câu 15: Cơ thể người được chia số phần và những phần dó là 
A.
3 phần: đầu, thân và chân.
B.
2 phần: đầu và thân.
C.
3 phần: đầu, thân và các chi.
D.
3 phần: đầu, cổ và thân.
 Câu 16: Thanh quản là một bộ phận của
A.
hệ hô hấp.
B.
hệ tiêu hóa.
C.
hệ bài tiết.
D.
hệ sinh dục.
 Câu 17: Các cơ quan trong hệ hô hấp là
A.
phổi và thực quản.
B.
đường dẫn khí và thực quản.
C.
thực quản, đường dẫn khí và phổi.
D.
phổi, đường dẫn khí và thanh quản.
 Câu 18: Cơ quan không phải nội quan là
A.
mắt.     
B. ruột già.
C.
thận.
D. gan.
 Câu 19: Cơ quan có trong khoang bụng là
A.
ruột.
B. phổi.
C. khí quản.
D.thực quản.

 Câu 20: Hệ cơ quan có vai trò vận chuyển các chất dinh dưỡng đến cơ quan trong cơ thể

A. hệ tiêu hoá,
B. hệ hô hấp.
C. hệ bài tiết.
D. hệ tuần hoàn.
UBND HUYỆN HÀM THUẬN BẮC KIỂM TRA GIỮA KÌ 1; NĂM HỌC: 2024 – 2025
TRƯỜNG THCS HÀM TRÍ
TUẦN: 9
Họ và tên...............................................
Môn: KHTN 8 - Thời gian 25 phút
Lớp:...................
(Phần Trắc nghiệm: 5 điểm)
Điểm

Nhận xét của giáo viên

ĐỀ 2: Hãy khoanh tròn vào câu trả lời đúng: mỗi câu 0,25đ
Câu 1. Dung dịch chưa bão hòa là dung dich
A. không thể hòa tan thêm chất tan.
B. có thể hòa tan thêm chất tan.
C. không thể hòa tan thêm nước.
D. có thể hòa tan thêm dung dịch.
Câu 2. Số Avogadro và kí hiệu là
A. 6,022.1023, AN.
B. 6,022.10-23, AN.
C. 6,022.1023, NA.
D. 6,022.1024, NA.
Câu 3.Trước và sau một phản ứng hóa học, yếu tố thay đổi là
A. khối lượng các nguyên tử.
B. số lượng các nguyên tử.
C. liên kết giữa các nguyên tử.
D. thành phần các nguyên tố.
Câu 4: Khối lượng trước và sau một phản ứng hóa học được bảo toàn vì
A. số lượng các chất không thay đổi.
B. số lượng nguyên tử không thay đổi.
C. liên kết giữa các nguyên tử không đổi.
D. không có tạo thành chất mới.
Câu 5: Tác dụng làm quay của lực phụ thuộc vào điểm đặt, _______ và hướng của lực.
A. độ thẳng
B. độ to
C. độ lớn
D. độ nhỏ
Câu 6. Đòn bẩy là một công cụ có thể thay đổi hướng tác dụng của lực và có thể cung cấp
lợi thế về
A. khối lượng.
B. trọng lực.
C. lực.
D. tất cả đáp án trên đều đúng.
Câu 7: Muốn nâng một vật nặng lên ta cần đặt điểm tựa của đòn bẩy ở vị trí là
A. gần vị trí tác dụng lực.
B. vị trí trung điểm của khoảng cách từ vị trí tác dụng lực đến vật.
C. gần vị trí đặt vật. 
D. bất kì.
 Câu 8: Thanh quản là một bộ phận của
A. hệ hô hấp.
B. hệ tiêu hóa.
C. hệ bài tiết.
D. hệ sinh dục.
 

 Câu 9: Cơ quan không phải nội quan là
A. mắt.     
B. ruột già.
C. thận.
D. gan.
 Câu 10: Hệ cơ quan có vai trò vận chuyển các chất dinh dưỡng đến cơ quan trong cơ thể

A. hệ tiêu hoá,
B. hệ hô hấp.
C. hệ bài tiết.
D. hệ tuần hoàn..
Câu 11. Phản ứng hóa học là
A. quá trình kết hợp các đơn chất thành hợp chất.
B. là quá trình phân hủy chất ban đầu thành nhiều chất.
C. sự trao đổi của hai hay nhiều chất ban đầu để tạo chất mới.
D. quá trình biến đổi chất này thành chất khác .
Câu 12: Theo định luật bảo toàn khối lượng:
A.Tổng khối lượng sản phẩm bằng tổng khối lượng các chất tham gia phản ứng.
B.Tổng khối lượng sản phẩm nhỏ hơn tổng khối lượng các chất tham gia phản ứng.
C.Tổng khối lượng sản phẩm lớn hơn tổng khối lượng các chất tham gia phản ứng.
D.Tổng khối lượng sản phẩm nhỏ hơn hoặc bằng tổng khối lượng các chất tham gia phản ứng.
Câu 13. Cho bột Zinc vào dung dịch chlohydric acid thấy có nhiều bọt khí thoát ra, tạo
thành dung dịch Zinc chloride và khí hydrogen. Dấu hiệu chứng tỏ phản ứng đã xảy ra là
A. có bọt khí thoát ra.
B. tạo thành dung dịch Zinc chloride.
C. có sự tạo thành chất không tan.
D. lượng chlohydric acid giảm dần.
Câu 14.Phản ứng toả nhiệt là
A. phản ứng nung đá vôi CaCO3.
B. phản ứng đốt cháy khí gas.
C. phản ứng hòa tan viên C sủi vào nước.
D. phản ứng phân hủy đường.
Câu 15: Lực tác dụng lên một vật có thể làm _________ vật quanh một trục hay một điểm
cố định.
A. quay
B. đứng yên
C. biến đổi
D. thay đổi
Câu 16: Hoạt động sau đây có xuất hiện moment lực là
A. một học sinh chơi trò chơi cầu tuột.
B. dùng tay để mở ngăn kéo hộp bàn.
C. dùng tay để đẩy một vật nặng trên sàn.
D. dùng tua vít để mở ốc được gắn trên mẩu gỗ.
Câu 17: Dụng cụ đòn bẩy là
A. cái cầu thang gác.
B. mái chèo.
C. thùng đựng nước.
D. quyển sách nằm trên bàn.
Câu 18: Cơ thể người được chia số phần và những phần dó là 
A. 3 phần: đầu, thân và chân.
B. 2 phần: đầu và than.
C. 3 phần: đầu, thân và các chi.
D. 3 phần: đầu, cổ và than.
 Câu 19: Các cơ quan trong hệ hô hấp là
A. phổi và thực quản.
B. đường dẫn khí và thực quản.
C. thực quản, đường dẫn khí và phổi.

D. phổi, đường dẫn khí và thanh quản.
 Câu 20: Cơ quan có trong khoang bụng là
A. ruột.
B. phổi.

C. khí quản.

D.thực quản.

UBND HUYỆN HÀM THUẬN BẮC KIỂM TRA GIỮA KÌ 1; NĂM HỌC: 2024 – 2025
TRƯỜNG THCS HÀM TRÍ
TUẦN: 9
Họ và tên...............................................
Môn: KHTN 8 - Thời gian 25 phút
Lớp:...................
(Phần Trắc nghiệm: 5 điểm)
Điểm

Nhận xét của giáo viên

ĐỀ 3: Hãy khoanh tròn vào câu trả lời đúng: mỗi câu 0,25đ
Câu 1. Phản ứng hóa học là
A. quá trình kết hợp các đơn chất thành hợp chất.
B. là quá trình phân hủy chất ban đầu thành nhiều chất.
C. sự trao đổi của hai hay nhiều chất ban đầu để tạo chất mới.
D. quá trình biến đổi chất này thành chất khác .
Câu 2: Theo định luật bảo toàn khối lượng:
A.Tổng khối lượng sản phẩm bằng tổng khối lượng các chất tham gia phản ứng.
B.Tổng khối lượng sản phẩm nhỏ hơn tổng khối lượng các chất tham gia phản ứng.
C.Tổng khối lượng sản phẩm lớn hơn tổng khối lượng các chất tham gia phản ứng.
D.Tổng khối lượng sản phẩm nhỏ hơn hoặc bằng tổng khối lượng các chất tham gia phản ứng.
Câu 3. Cho bột Zinc vào dung dịch chlohydric acid thấy có nhiều bọt khí thoát ra, tạo
thành dung dịch Zinc chloride và khí hydrogen. Dấu hiệu chứng tỏ phản ứng đã xảy ra là
A. có bọt khí thoát ra.
B. tạo thành dung dịch Zinc chloride.
C. có sự tạo thành chất không tan.
D. lượng chlohydric acid giảm dần.
Câu 4.Phản ứng toả nhiệt là
A. phản ứng nung đá vôi CaCO3.
B. phản ứng đốt cháy khí gas.
C. phản ứng hòa tan viên C sủi vào nước.
D. phản ứng phân hủy đường.
Câu 5: Lực tác dụng lên một vật có thể làm _________ vật quanh một trục hay một điểm
cố định.
A. quay
B. đứng yên
C. biến đổi
D. thay đổi
Câu 6: Hoạt động sau đây có xuất hiện moment lực là
A. một học sinh chơi trò chơi cầu tuột.
B. dùng tay để mở ngăn kéo hộp bàn.
C. dùng tay để đẩy một vật nặng trên sàn.
D. dùng tua vít để mở ốc được gắn trên mẩu gỗ.
Câu 7: Dụng cụ đòn bẩy là
A. cái cầu thang gác.
B. mái chèo.
C. thùng đựng nước.
D. quyển sách nằm trên bàn.

Câu 8: Cơ thể người được chia số phần và những phần dó là 
A.
3 phần: đầu, thân và chân.
B.
2 phần: đầu và than.
C.
3 phần: đầu, thân và các chi.
D.
3 phần: đầu, cổ và than.
 
 Câu 9: Các cơ quan trong hệ hô hấp là
A. phổi và thực quản.
B. đường dẫn khí và thực quản.
C. thực quản, đường dẫn khí và phổi.
D. phổi, đường dẫn khí và thanh quản.
 
 Câu 10: Cơ quan có trong khoang bụng là
A. ruột.
B. phổi.
C. khí quản.
D.thực quản.
Câu 11: Dung dịch chưa bão hòa là dung dich
A. không thể hòa tan thêm chất tan.
B. có thể hòa tan thêm chất tan.
C. không thể hòa tan thêm nước.
D. có thể hòa tan thêm dung dịch.
Câu 12: Số Avogadro và kí hiệu là
A. 6,022.1023, AN.
B. 6,022.10-23, AN.
C. 6,022.1023, NA.
D. 6,022.1024, NA.
Câu 13:Trước và sau một phản ứng hóa học, yếu tố thay đổi là
A. khối lượng các nguyên tử.
B. số lượng các nguyên tử.
C. liên kết giữa các nguyên tử.
D. thành phần các nguyên tố.
Câu 14: Khối lượng trước và sau một phản ứng hóa học được bảo toàn vì
A. số lượng các chất không thay đổi.
B. số lượng nguyên tử không thay đổi.
C. liên kết giữa các nguyên tử không đổi.
D. không có tạo thành chất mới.
Câu 15: Tác dụng làm quay của lực phụ thuộc vào điểm đặt, _______ và hướng của lực.
A. độ thẳng
B. độ to
C. độ lớn
D. độ nhỏ
Câu 16: Đòn bẩy là một công cụ có thể thay đổi hướng tác dụng của lực và có thể cung cấp
lợi thế về
A. khối lượng.
B. trọng lực.
C. lực.
D. tất cả đáp án trên đều đúng.
Câu 17: Muốn nâng một vật nặng lên ta cần đặt điểm tựa của đòn bẩy ở vị trí là
A. gần vị trí tác dụng lực.
B. vị trí trung điểm của khoảng cách từ vị trí tác dụng lực đến vật.
C. gần vị trí đặt vật. 
D. bất kì.
 Câu 18: Thanh quản là một bộ phận của
A. hệ hô hấp.
B. hệ tiêu hóa.
C. hệ bài tiết.
D. hệ sinh dục.
 Câu 19: Cơ quan không phải nội quan là
A. mắt.     
C.. ruột già.

B. thận.
D. gan.
 Câu 20: Hệ cơ quan có vai trò vận chuyển các chất dinh dưỡng đến cơ quan trong cơ thể

A. hệ tiêu hoá,
B. hệ hô hấp.
C. hệ bài tiết
D. hệ tuần hoàn.

UBND HUYỆN HÀM THUẬN BẮC KIỂM TRA GIỮA KÌ 1; NĂM HỌC: 2024 – 2025
TRƯỜNG THCS HÀM TRÍ
TUẦN: 9
Họ và tên...............................................
Môn: KHTN 8 - Thời gian 25 phút
Lớp:...................
(Phần Trắc nghiệm: 5 điểm)
Điểm

Nhận xét của giáo viên

ĐỀ 4: Hãy khoanh tròn vào câu trả lời đúng: mỗi câu 0,25đ
Câu 1: Theo định luật bảo toàn khối lượng:
A.Tổng khối lượng sản phẩm bằng tổng khối lượng các chất tham gia phản ứng.
B.Tổng khối lượng sản phẩm nhỏ hơn tổng khối lượng các chất tham gia phản ứng.
C.Tổng khối lượng sản phẩm lớn hơn tổng khối lượng các chất tham gia phản ứng.
D.Tổng khối lượng sản phẩm nhỏ hơn hoặc bằng tổng khối lượng các chất tham gia phản ứng.
Câu 2.Trước và sau một phản ứng hóa học, yếu tố thay đổi là
A. khối lượng các nguyên tử.
B. số lượng các nguyên tử.
C. liên kết giữa các nguyên tử.
D. thành phần các nguyên tố.
Câu 3: Lực tác dụng lên một vật có thể làm _________ vật quanh một trục hay một điểm
cố định.
A. quay
B. đứng yên
C. biến đổi
D. thay đổi
Câu 4: Đòn bẩy là một công cụ có thể thay đổi hướng tác dụng của lực và có thể cung cấp
lợi thế về
A. khối lượng.
B. trọng lực.
C. lực.
D. tất cả đáp án trên đều đúng.
Câu 5: Cơ thể người được chia số phần và những phần dó là 
A.
3 phần: đầu, thân và chân.
B.
2 phần: đầu và than.
C.
3 phần: đầu, thân và các chi.
D.
3 phần: đầu, cổ và than.
Câu 6: Cơ quan không phải nội quan là
A.
mắt.     
B. ruột già.
C.
thận.
D. gan.
Câu 7: Phản ứng hóa học là
A. quá trình kết hợp các đơn chất thành hợp chất.
B. là quá trình phân hủy chất ban đầu thành nhiều chất.
C. sự trao đổi của hai hay nhiều chất ban đầu để tạo chất mới.
D. quá trình biến đổi chất này thành chất khác .
Câu 8: Dung dịch chưa bão hòa là dung dich
A. không thể hòa tan thêm chất tan.
B. có thể hòa tan thêm chất tan.
C. không thể hòa tan thêm nước.
D. có thể hòa tan thêm dung dịch.
Câu 9: Số Avogadro và kí hiệu là
A. 6,022.1023, AN.
B. 6,022.10-23, AN.
C. 6,022.1023, NA.
D. 6,022.1024, NA.

Câu 10: Cho bột Zinc vào dung dịch chlohydric acid thấy có nhiều bọt khí thoát ra, tạo
thành dung dịch Zinc chloride và khí hydrogen. Dấu hiệu chứng tỏ phản ứng đã xảy ra là
A. có bọt khí thoát ra.
B. tạo thành dung dịch Zinc chloride.
C. có sự tạo thành chất không tan.
D. lượng chlohydric acid giảm dần.
Câu 11:Phản ứng toả nhiệt là
A. phản ứng nung đá vôi CaCO3.
B. phản ứng đốt cháy khí gas.
C. phản ứng hòa tan viên C sủi vào nước.
D. phản ứng phân hủy đường.
Câu 12: Khối lượng trước và sau một phản ứng hóa học được bảo toàn vì
A. số lượng các chất không thay đổi.
B. số lượng nguyên tử không thay đổi.
C. liên kết giữa các nguyên tử không đổi.
D. không có tạo thành chất mới.
Câu 13: Tác dụng làm quay của lực phụ thuộc vào điểm đặt, _______ và hướng của lực.
A. độ thẳng
B. độ to
C. độ lớn
D. độ nhỏ
Câu 14: Hoạt động sau đây có xuất hiện moment lực là
A. một học sinh chơi trò chơi cầu tuột.
B. dùng tay để mở ngăn kéo hộp bàn.
C. dùng tay để đẩy một vật nặng trên sàn.
D. dùng tua vít để mở ốc được gắn trên mẩu gỗ.
Câu 15: Dụng cụ đòn bẩy là
A. cái cầu thang gác.
B. mái chèo.
C. thùng đựng nước.
D. quyển sách nằm trên bàn.
Câu 16: Muốn nâng một vật nặng lên ta cần đặt điểm tựa của đòn bẩy ở vị trí là
A. gần vị trí tác dụng lực.
B. vị trí trung điểm của khoảng cách từ vị trí tác dụng lực đến vật.
C. gần vị trí đặt vật. 
D. bất kì.
 Câu 17: Thanh quản là một bộ phận của
A. hệ hô hấp.
B. hệ tiêu hóa.
C. hệ bài tiết.
D. hệ sinh dục.
 Câu 18: Các cơ quan trong hệ hô hấp là
A. phổi và thực quản.
B. đường dẫn khí và thực quản.
C. thực quản, đường dẫn khí và phổi.
D. phổi, đường dẫn khí và thanh quản.
 Câu 19: Cơ quan có trong khoang bụng là
A. ruột.
B. phổi.
C. khí quản.
D.thực quản.
 Câu 20: Hệ cơ quan có vai trò vận chuyển các chất dinh dưỡng đến cơ quan trong cơ thể

A. hệ tiêu hoá,
B. hệ hô hấp.
C. hệ bài tiết.
D. hệ tuần hoàn

UBND HUYỆN HÀM THUẬN BẮC KIỂM TRA GIỮA KÌ 1; NĂM HỌC: 2024 – 2025
TRƯỜNG THCS HÀM TRÍ
TUẦN: 9
Họ và tên...............................................
Môn: KHTN 8 - Thời gian 35 phút
Lớp:...................
(Phần Tự luận: 5 điểm)
Điểm

Nhận xét của giáo viên

ĐỀ 1

Câu 1. Tính: 1,5đ
a. Tính số mol của 2,8 g Fe. Biết Fe = 56. (0,5đ)
b. Tính thể tích khí chứa trong bình có chứa là 0,5 mol ở 250 C và 1 bar.(0,5đ)
c. Khi phân hủy 3,15g đá vôi( CaCO3) thu được 0,12g calcium oxide( CaO). Khối lượng carbon
dioxide(CO2) thu được là bao nhiêu? (0. 5đ)
Câu 2. Lập phương trình hóa học của các phản ứng sau: 0,5đ
a. Fe + O2
Fe3O4
b. CaO + HCl
CaCl2 + H2O
Câu 3: Từ muối ăn NaCl, nước cất và các dụng cụ cần thiết. Hãy tính toán và nêu cách pha chế
100 ml dung dịch NaCl có nồng độ 1 M. (1,0đ)
Câu 4. a. Cho khối lượng riêng của nhôm là 2700 kg/m3có ý nghĩa gì? (0,5đ)
b. Hiện tượng gì xảy ra đối với khối lượng riêng của nước khi đun nước trong một bình
thủy tinh? (0,5đ)
Câu 5. Hãy nêu nguyên nhân của hai bệnh liên quan đến hệ vận động là: tật cong vẹo cột sống
và loãng xương. ( 1,0đ)
Bài làm
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................

......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
.................................................................................................................................................................................

UBND HUYỆN HÀM THUẬN BẮC
TRƯỜNG THCS HÀM TRÍ

KIỂM TRA GIỮA KÌ 1; NĂM HỌC: 2024 – 2025
TUẦN: 9

Họ và tên...............................................
Lớp:...................
Điểm

Môn: KHTN 8 - Thời gian 35 phút
(Phần Tự luận: 5 điểm)
Nhận xét của giáo viên

ĐỀ 2

Câu 1. Tính: 1,5đ
a. Tính số mol của 2,8 g Fe. Biết Fe = 56. (0,5đ)
b. Tính khối lượng của 0,5 mol O2. Biết O = 16.
c. Khi phân hủy 3,17g đá vôi thu được 0,13g calcium oxide. Khối lượng carbon dioxide thu
được là bao nhiêu? (0. 5đ)
Câu 2. Lập phương trình hóa học của các phản ứng sau: 0,5đ
a. Fe + O2
Fe3O4
b. SO2 + KOH
K2SO3 + H2O
Câu 3: Từ muối ăn NaCl, nước cất và các dụng cụ cần thiết. Hãy tính toán và nêu cách pha chế
100 ml dung dịch NaCl có nồng độ 1 M. (1,0đ)
Câu 4. a. Cho khối lượng riêng của nhôm là 2700 kg/m3có ý nghĩa gì? (0,5đ)
b. Hiện tượng gì xảy ra đối với khối lượng riêng của nước khi đun nước trong một bình
thủy tinh? (0,5đ)
Câu 5. Hãy nêu nguyên nhân của hai bệnh liên quan đến hệ vận động là: tật cong vẹo cột sống
và loãng xương. ( 1,0đ)
Bài làm
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................

......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
.........................
 
Gửi ý kiến