Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Đề ôn tập Công- Công suất VL 10 KNTT

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Tranthi Thanh Thuong
Ngày gửi: 20h:43' 15-03-2025
Dung lượng: 231.3 KB
Số lượt tải: 77
Số lượt thích: 0 người
ÔN TẬP VẬT LÝ 10
Bài 23,24: NĂNG LƯỢNG, CÔNG CƠ HỌC – CÔNG SUẤT
PhầnI. Trắc nghiệm:
Câu 1: Đơn vị nào sau đây không phải là đơn vị của công:
A. KW.h
B. N.m
C. Jun
D. W
Câu 2: Khi nấu cơm bằng nồi cơm điện, có sự chuyển hóa từ năng lượng nào sang năng
lượng nào?
A. Điện năng sang nhiệt năng
B. Điện năng sang quang năng
C. Điện năng sang nhiệt năng và quang năng
D. Nhiệt năng sang quang năng
Câu 3: Một lực F không đổi tác dụng vào vật theo phương hợp với hướng chuyển động 1
góc . Biểu thức nào sau đây là biểu thức tính công của lực F:
A. A = F.S.cos
B. A= P.S
C. A = F.S
D. A = P/t
Câu 4: Đơn vị nào sau đây là đơn vị công suất:
A. KW.h
B. W.h
C. W.s
D. W
Câu 5: Một vật chịu tác dụng của lực kéo 50N, di chuyển theo phương ngang một đoạn
10m. Nếu lực kéo hợp với phương ngang một góc 300, công của lực kéo là:
A. 500 J
B. 433 J
C. 250 J
D. 50 J

Câu 6: Công có thể có giá trị âm trong trường hợp nào sau đây?
A. Khi lực tác dụng ngược chiều chuyển động
B. Khi lực tác dụng vuông góc với phương chuyển động
C. Khi lực tác dụng cùng chiều với chuyển động
D. Khi không có lực nào tác dụng lên vật
Câu 7: Một cần cẩu nâng một kiện hàng có khối lượng 500 kg lên cao 5m trong thời gian
10s. Lấy g=9,8m/s2, công suất của cần cẩu là:
A. 250 W
B. 490 W
C. 2450 W
D. 5000 W
Câu 8: Một máy có công suất 100 W. Điều này có nghĩa là gì?
A. Máy thực hiện công 100 J trong 1 giây.
B. Máy thực hiện công 100 J trong 1 phút.
C. Máy tạo ra lực 100 N.
D. Máy truyền động với vận tốc 100 m/s.
Câu 9: Một động cơ có công suất 500 W. Nếu nó hoạt động trong 10 giây, công do động cơ
sinh ra là bao nhiêu?
A. 50 J
B. 500 J
C. 5000 J
D. 50000 J
Câu 10: Một người kéo một chiếc xe với lực F=100N theo phương ngang, làm xe chuyển
động với vận tốc v=2m/s. Công suất của lực kéo là:
A. 100W
B. 200W
C. 50W
D. 400W
Câu 11: Một bóng đèn có công suất 60W hoạt động trong 5 giờ. Tính điện năng tiêu thụ
của bóng đèn.
A. 60W
B. 300kW.h
C. 0,3kW.h
D.300W.s
Câu 12: Nước chảy từ đỉnh thác xuống. Trong quá trình này có sự chuyển hóa năng lượng
nào sau đây là đúng:

A. Thế năng và động năng tăng
B. Thế năng sang động năng
C. Động năng sang thế năng
D. Thế năng sang điện năng
Câu 13: Khi bếp điện hoạt động thì có sự chuyển hóa năng lượng nào sau đây ?
A. Điện năng sang nhiệt năng
B. Điện năng sang nhiệt năng và quang năng
C. Điện năng sang quang năng
D. Điện năng sang nhiệt năng và năng lượng âm thanh
Câu 14: Một con lắc đơn đang dao động từ trên cao về vị trí cân bằng thì chủ yếu có sự
chuyển hóa năng lượng nào?
A. Thế năng sang động năng
B. Thế năng sang nhiệt năng
C. Động năng sang nhiệt năng
D. Động năng sang thế năng
Câu 15: Xe máy khi lên dốc cao phải trả số là vì mục đích:
A. Để giảm tốc độ và tăng lực của động cơ
B. Để tăng tốc độ và tăng lực của động cơ
C. Để giảm tốc độ
D. Để tăng lực động cơ
Phần II: Trắc nghiệm Đúng – Sai:
Câu 1: Một vật có khối lượng 2kg trượt không vận tốc đầu từ đỉnh dốc dài 1m, nghiêng góc
300 so với mặt phẳng ngang. Lấy g = 10m/s2
a. Các lực tác dụng vào vật là P, N, Fmst
b. Công của lực ma sát nhỏ hơn không ( Ams < 0 )
c. Công của trọng lực bằng công của phản lực
d. Công của trọng lực bằng 10J
Câu 2: Một cần cẩu nâng đều một thùng hồ nặng 50kg lên cao 3m. Bỏ qua sức cản của
không khí. Lấy g = 10m/s2
a. Gia tốc của thùng hồ bằng 0
b. Về độ lớn công của lực nâng bằng công của trọng lực

c. Góc tạo bởi phương của trọng lực và phương chuyển
động của thùng hồ là bằng 0
d. Công của lực nâng là 1500J
Câu 3: Một người kéo 1 thùng nước nặng 10 kg từ giếng sâu 10 m lên trong 10 s. Biết thùng
nước chuyển động đều, lấy g = 10 m/s2.
a. Tốc độ chuyển động của thùng nước là 1m/s
b. Độ lớn lực kéo thùng nước lớn hơn trọng lượng của
thùng nước
c. Độ lớn lực kéo bằng 100 N
d. Công suất của người kéo bằng 100 W
Câu 4: Động cơ của 1 thang máy tác dụng lực kéo 15000 N để thang máy chuyển động
thẳng lên trên trong 10 s và quãng đường đi được tương ứng là 20 m.
a. Công của động cơ được tính bằng công thức: A =
F.S.cos
b. Công của trọng lực tác dụng lên thang máy là công
cản
c. Tốc độ của thang máy là 2m/s
d. Công suất trung bình của động cơ là 1,5kW
Câu 5: Một người ngồi trên xe trượt tuyết (có tổng khối lượng 75 kg) trượt không vận tốc
ban đầu từ đỉnh đồi xuống chân đồi dài 100 m, cao 50 m. Hệ số ma sát giữa xe và mặt tuyết
là 0,11.Đến chân đồi, xe còn trượt thêm một đoạn đường nằm ngang rồi mới dừng lại. Gia
tốc trọng trường là 9,8 m/s2.
a. Độ lớn lực ma sát trên đoạn đường dốc là 70 N
b. Công của lực ma sát trên dốc là 7000J
c. Quãng đường xe trượt trên đoạn đường nằm ngang
là 301 m
d. Công của lực ma sát trên toàn bộ quãng đường là 37000J
Phần III: Trả lời ngắn
Câu 1: Một người kéo 1 thùng hàng có khối lượng 60 kg trượt đều trên sàn nhà bằng một dây
song song với sàn nhà. Biết hệ số ma sát giữa thùng hàng với sàn nhà là 0,025. Lấy g = 10 m/s2.
Công của lực kéo mà người tác dụng lên thùng hàng khi thùng hàng trượt được 20 m là:
Đáp án:
Câu 2: Một vật khối lượng 10kg được kéo đều trên sàn nằm ngang bằng một lực 20N hợp với
phương ngang một góc 600. Khi vật di chuyển 4m trên sàn thì lực thực hiện một công:
Đáp án:
Câu 3: Một khối gỗ có khối lượng là 5kg được đẩy trượt đều lên trên một mặt phẳng nghiêng nhẵn
với góc nghiêng 30° so với phương ngang. Biết khối gỗ di chuyển được một đoạn 1 m trên mặt

phẳng nghiêng. Tìm công mà người đẩy thực hiện trên khối gỗ nếu lực tác dụng song song với mặt
phẳng nghiêng, theo đơn vị J?Lấy g = 10 m/s2
( kết quả làm tròn đến 0 chữ số sau dấu phẩy thập phân)
Đáp án:
Câu 4: Một vật có khối lượng m = 2 kg đang đứng yên thì bị tác
dụng bởi lực F và nó bắt đầu chuyển động thẳng. Độ lớn của lực F và quãng đường s mà vật đi
được biểu diễn trên đồ thị. Tính công của lực F theo đơn
vị J?( kết quả làm tròn đến 0 chữ số sau dấu phẩy thập
phân)
Đáp án:

Câu 5: Một máy kéo có công suất 5 kW kéo một khối gỗ có trọng lượng 800 N chuyển động đều
được 10 m trên mặt phẳng nằm ngang, hệ số ma sát trượt giữa khối gỗ và mặt phẳng nằm ngang
là 0,5. Thời gian máy kéo thực hiện là: ( Đơn vị : giây)
Đáp án:
Phần IV: Tự luận
Câu 1: Một vật khối lượng 2 kg rơi tự do từ độ cao 10 m so với mặt đất. Bỏ qua sức cản không
khí, lấy g = 9,8 m/s2.
a. Tính trọng lực tác dụng vào vật
b. Sau khoảng thời gian 1,2 s trọng lực đã thực hiện một công là bao nhiêu?
Câu 2: Cho một máy bay lên thẳng có khối lượng 5.103kg, sau thời gian 2 phút máy bay lên được
độ cao là 1440m. Lấy g = 10m/s2. Biết máy bay chuyển động nhanh dần đều. Tính:
a. Độ lớn lực của động cơ máy bay
b. Công của động cơ
Câu 3: Một dây cáp sử dụng động cơ điện tạo ra một lực không đổi 50 N tác dụng lên vật và kéo
vật đi một đoạn đường 30 m trong thời gian 1 phút. Tính công suất của động cơ.
Câu 4: Một thang máy khối lượng 1 tấn có thể chịu tải tối đa 800 kg. Khi chuyển động thanh
máy còn chịu một lực cản không đổi bằng 4.103 N. Để đưa thang máy lên cao với vận tốc không
đổi 3 m/s (cho g = 9,8m/s2). Tính:
a. Độ lớn lực của động cơ
b. Công suất của động cơ
Câu 5: Một máy bơm nước mỗi giây có thể bơm được 15 lít nước lên bể ở độ cao 10m. Nếu coi
tổn hao là không đáng kể, lấy g = 10m/s2. Tính

a. Công máy bơm thực hiện
b. Công suất của máy bơm.
ĐÁP ÁN
Phần I: Trắc nghiệm
Câu 1: D
Câu 2:C
Câu 3: A
Câu 4: D
Câu 5: B
C
Câu 8: A
Câu 9: C
Câu 10: B
Câu 11: C
13: B
Câu 14: A
Câu 15: A

Câu 6: A
Câu 12: B

Câu 7:
Câu

Phần II: Trắc nghiệm Đúng – Sai
Câu 1: Một vật có khối lượng 2kg trượt không vận tốc đầu từ đỉnh dốc dài 1m, nghiêng góc 300
so với mặt phẳng ngang. Lấy g = 10m/s2
a. Các lực tác dụng vào vật là P, N, Fmst
b. Công của lực ma sát nhỏ hơn không ( Ams < 0 )
c. Công của trọng lực bằng công của phản lực
d. Công của trọng lực bằng 10J

Đ
Đ
S
Đ

Câu 2: Một cần cẩu nâng đều một thùng hồ nặng 50kg lên cao 3m. Bỏ qua sức cản của không
khí. Lấy g = 10m/s2
Đ
a. Gia tốc của thùng hồ bằng 0
b. Về độ lớn công của lực nâng bằng công của trọng lực Đ
c. Góc tạo bởi phương của trọng lực và phương chuyển S
động của thùng hồ là bằng 0
d. Công của lực nâng là 1500J
Đ
Câu 3: Một người kéo 1 thùng nước nặng 10 kg từ giếng sâu 10 m lên trong 10 s. Biết thùng
nước chuyển động đều, lấy g = 10 m/s2.
Đ
a. Tốc độ chuyển động của thùng nước là 1m/s
b. Độ lớn lực kéo thùng nước lớn hơn trọng lượng của
S
thùng nước
Đ
c. Độ lớn lực kéo bằng 100 N
d. Công suất của người kéo bằng 100 W
Đ
Câu 4: Động cơ của 1 thang máy tác dụng lực kéo 15000 N để thang máy chuyển động thẳng lên
trên trong 10 s và quãng đường đi được tương ứng là 20 m.
a. Công của động cơ được tính bằng công thức: A =
F.S.cos
b. Công của trọng lực tác dụng lên thang máy là công
cản
c. Tốc độ của thang máy là 2m/s
d. Công suất trung bình của động cơ là 1,5kW

Đ
Đ
Đ
S

Câu 5: Một người ngồi trên xe trượt tuyết (có tổng khối lượng 75 kg) trượt không vận tốc ban
đầu từ đỉnh đồi xuống chân đồi dài 100 m, cao 50 m. Hệ số ma sát giữa xe và mặt tuyết là 0,11.
Đến chân đồi, xe còn trượt thêm một đoạn đường nằm ngang rồi mới dừng lại. Gia tốc trọng
trường là 9,8 m/s2.
a. Độ lớn lực ma sát trên đoạn đường dốc là 70 N
Đ
b. Công của lực ma sát trên dốc là 7000J
S
c. Quãng đường xe trượt trên đoạn đường nằm ngang
S
là 301 m
d. Công của lực ma sát trên toàn bộ quãng đường là Đ
37000J
Phần III: Trả lời ngắn
Câu 1: Một người kéo 1 thùng hàng có khối lượng 60 kg trượt đều trên sàn nhà bằng một dây
song song với sàn nhà. Biết hệ số ma sát giữa thùng hàng với sàn nhà là 0,025. Lấy g = 10 m/s2.
Công của lực kéo mà người tác dụng lên thùng hàng khi thùng hàng trượt được 20 m là (đơn vị:
J):
Đáp án:

3

0

0

Câu 2: Một vật khối lượng 10kg được kéo đều trên sàn nằm ngang bằng một lực 20N hợp với
phương ngang một góc 600. Khi vật di chuyển 4m trên sàn thì lực thực hiện một công ( Đơn vị:
J):
Đáp án:

4

0

Câu 3: Một khối gỗ có khối lượng là 5kg được đẩy trượt đều lên trên một mặt phẳng nghiêng nhẵn
với góc nghiêng 30° so với phương ngang. Biết khối gỗ di chuyển được một đoạn 1 m trên mặt
phẳng nghiêng. Tìm công mà người đẩy thực hiện trên khối gỗ nếu lực tác dụng song song với mặt
phẳng nghiêng, theo đơn vị J?Lấy g = 10 m/s2
( kết quả làm tròn đến 0 chữ số sau dấu phẩy thập phân)
Đáp án:

2

5

Câu 4: Một vật có khối lượng m = 2 kg đang đứng yên thì bị tác
dụng bởi lực F và nó bắt đầu chuyển động thẳng. Độ lớn của lực F và quãng đường s mà vật đi
được biểu diễn trên đồ thị. Tính công của lực F theo đơn
vị J?( kết quả làm tròn đến 0 chữ số sau dấu phẩy thập
phân)
Đáp án:

8

8

Câu 5: Một máy kéo có công suất 5 kW kéo một khối gỗ có trọng lượng 800 N chuyển động đều
được 10 m trên mặt phẳng nằm ngang, hệ số ma sát trượt giữa khối gỗ và mặt phẳng nằm ngang
là 0,5. Thời gian máy kéo thực hiện là: ( Đơn vị : giây)
Đáp án:

0

,

8

Phần IV: Tự luận
Câu 1: a. Trọng lực: P = mg = 2.9,8 = 19,6 N
b. Công của trọng lực: A = P.h = 19,6.10 = 196 (J)
Câu 2: a. Gia tốc của máy bay: S = v0t + 1/2at2
a = 0,2 m/s2
Độ lớn lực của động cơ:
Chọn chiều dương là chiều chuyển động của máy bay
Ta có : F – P = ma
F = ma + mg = m(a + g) = 5.103( 0,2 + 10) = 51000N
b.Công của động cơ máy bay:
A = F.S.cos0 = 51000. 1440.1 = 73440000J
Câu 3: Công suất của động cơ : P = A/t = F.S/t = 50.30/60 = 25 W
Câu 4: a. Độ lớn lực động cơ là:
Vì thang máy chuyển động với vận tốc không đổi nên F = Fc = 4.103N
b. Công suất của động cơ: P = F.v = 4.103. 3 = 12.103W
Câu 5: V = 15 l xấp sỉ 15 kg
a. Công máy bơm đã thực hiện: A = P.h = mgh = 15.10.10 = 1500J
b. Công suất là : P = A/t = 1500/1 = 1500W
.......................................................................................................................................
BGH

Nguyễn Công Lam

TTCM

Phan Công Trung

GVBM

Trần Thị Thanh Thương
 
Gửi ý kiến