ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP GIỮA HOC KI 2

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phạm Vũ Trường
Ngày gửi: 09h:51' 19-03-2025
Dung lượng: 1.4 MB
Số lượt tải: 100
Nguồn:
Người gửi: Phạm Vũ Trường
Ngày gửi: 09h:51' 19-03-2025
Dung lượng: 1.4 MB
Số lượt tải: 100
Số lượt thích:
0 người
CHƯƠNG 3: KĨ THUẬT ĐIỆN_ BÀI 8: AN TOÀN ĐIỆN
A. TRẮC NGHIỆM
1. NHẬN BIẾT (10 câu)
Câu 1: Tai nạn điện thường xảy ra do những nguyên nhân nào?
A. Do chạm trực tiếp vào vật mang điện
B. Sử dụng đồ dùng điện bị rò điện ra vỏ.
C. Sửa chữa điện không cắt nguồn điện
D. Cả 3 nguyên nhân trên
Câu 2: Hãy cho biết sử dụng đúng các dụng cụ bảo vệ an toàn điện cho mỗi công việc trong khi sửa
chữa là như thế nào?
A. Sử dụng các vật lót cách điện
B. Sử dụng các dụng cụ lao động cách điện
C. Sử dụng các dụng cụ kiểm tra
D. Cả 3 đáp án trên
Câu 3: Tai nạn điện do chạm trực tiếp vào vật mang điện đó là
A. Chạm trực tiếp vào dây dẫn điện trần không bọc cách điện hoặc dây dẫn hở cách điện
B. Sử dụng đồng hồ điện bị rò rỉ điện ra vỏ
C. Sửa chữa điện không cắt nguồn điện, không sử dụng dụng cụ bảo vệ, an toàn điện
D. Cả 3 đáp án trên
Câu 4: Thế nào là vi phạm khoảng cách an toàn đối với lưới điện cao áp và trạm biến thế?
A. Trường hợp điện phóng qua không khí
B. Trường hợp điện phóng qua người
C. Đáp án A và B đúng
D. Đáp án A hoặc B đúng
Câu 5: Các biện pháp an toàn điện khi sửa chữa điện là
A. Trước khi sửa chữa phải cắt nguồn điện
B. Sử dụng đúng các dụng cụ bảo vệ an toàn điện cho mỗi công việc trong khi sửa chữa
C. Cả A và B đều đúng
D. Đáp án khác
Câu 6: Hãy chọn những hành động đúng về an toàn điện trong những hành động dưới đây?
A. Chơi đùa và trèo lên cột điện cao áp
B. Thả diều gần đường dây điện
C. Không buộc trâu bò vào cột điện cao áp
D. Tắm mưa gần đường dây diện cao áp
Câu 7: Biện pháp an toàn điện khi sử dụng điện là
A. Thực hiện tốt cách điện dây dẫn điện
B. Kiểm tra cách điện của đồ dùng điện
C. Nối đất các thiết bị, đồ dùng điện
D. Cả 3 đáp án trên
Câu 8: Để phòng ngừa tai nạn điện cần
A. Thực hiện các nguyên tắc an toàn điện khi sử dụng điện
B. Thực hiện các nguyên tắc an toàn điện khi sửa chữa điện
C. Giữ khoảng cách an toàn với đường dây điện cao áp và trạm biến áp
D. Cả 3 đáp án trên
Câu 9: Khi sử dụng và sửa chữa điện cần sử dụng những nguyên tắc an toàn gì?
A. Kiểm tra cách điện của đồ dùng điện. B. Trước khi sửa chữa điện phải cắt nguồn điện.
C. Sử dụng đúng các dụng cụ bảo vệ an toàn điện
D. Tất cả đều đúng
Câu 10: Nguyên nhân gây tai nạn điện là?
A. Do tiếp xúc trực tiếp với vật mang điện
B. Do tiếp xúc gián tiếp với máy móc, thiết bị điện bị nhiễm điện
C. Do vi phạm khoảng cách an toàn với lưới điện cao áp và trạm biến áp
D. Tất cả các đáp án trên
2. THÔNG HIỂU (10 câu)
Câu 1: Cấu tạo bút thử diện gồm mấy bộ phận?
A. 4
B. 5
C. 6
D. 7
Câu 2: Các em đã học mấy nguyên nhân gây ra tai nạn điện?
A. 2
B. 3
C. 4
D. 5
Câu 3: Có mấy biện pháp an toàn điện khi sử dụng điện mà em đã học?
A. 2
B. 3
C. 4
D. 5
Câu 4: Các em đã học mấy nguyên nhân gây ra tai nạn điện?
A. 2
B. 3
C. 4
D. 5
Câu 5: Có mấy biện pháp an toàn điện khi sử dụng điện mà em đã học?
A. 2
B. 3
C. 4
D. 5
Câu 6: Đâu không phải biểu hiện của tai nạn điện do tiếp xúc trực tiếp với vật mang điện?
1
A. Sửa chữa điện khi chưa ngắt nguồn điện
B. Kiểm tra các thiết bị điện nhưng không dùng dụng cụ hỗ trợ, bảo vệ
C. Tiếp xúc với khu vực có dây dẫn có điện bị đứt rơi xuống đất
D. Chạm vào dây điện trần hoặc dây điện bị hở
Câu 7: Nguyên tắc khi sử dụng điện là?
A. Lựa chọn những thiết bị điện an toàn và sử dụng theo đúng hướng dẫn của nhà sản xuất
B. Thường xuyên kiểm tra các thiết bị điện, dây cấp nguồn để phát hiện và khắc phục kịp thời
những hư hỏng
C. Chỉ sử dụng dây dẫn có vỏ cách điện làm dây cấp nguồn
D. Tất cả các đáp án trên
Câu 8: Tên các dụng cụ bảo vệ an toàn điện lần lượt là
A. Các dụng cụ có chuôi cách điện; bút thử điện, ủng cách điện, găng tay cách điện
B. Các dụng cụ có chuôi cách điện; bút thử điện, ủng cao su, găng tay vải
C. Các dụng cụ có chuôi cách điện; bút, ủng cách điện, găng tay vải
D. Kìm cách điện; bút thử điện, ủng cách điện, găng tay cách điện
Câu 9: Xác định tên của vị trí (2) của bút thử điện
A. Thân bút
B. Điện trở
C. Đèn báo
Câu 10: Xác định tên của vị trí (3) của bút thử điện
D. Đầu bút
A. Thân bút
B. Điện trở
C. Đèn báo
D. Đầu bút
3. VẬN DỤNG (10 câu)
Câu 1: Đâu là hành động sai không được phép làm?
A. Không buộc trâu, bò vào cột điện cao áp
B. Không chơi đùa và trèo lên cột điện cao áp
C. Tắm mưa dưới đường dây điện cao áp
D. Không xây nhà gần sát đường dây điện cao áp
Câu 2: Trước khi sửa chữa điện, phải cắt nguồn điện theo trình tự nào?
A. Cắt cầu dao→ Rút cầu chì → Rút phích cắm điện
2
B. Rút phích cắm điện → Rút cầu chì → Cắt cầu dao
C. Cắt cầu dao→ Rút phích cắm điện → Rút cầu chì
D. Đáp án A, B, C
Câu 3: Đâu là nguyên nhân gây tai nạn điện?
A. Cho tay vào trong máy giặt khi đang cắm điện B. Dùng bút thử điện xem ổ điện có điện không
C. Bọc vết nối dây điện bằng băng dính điện
D. Tất cả các đáp án trên
Câu 4: “Đường dây cao áp và trạm biến áp có thể phóng điện qua không khí hoặc truyền xuống đất
gây nguy hiểm cho người khi đến gần” thuộc loại nguyên nhân nào của tai nạn điện?
A. Do tiếp xúc trực tiếp với vật mang điện
B. Do tiếp xúc gián tiếp với máy móc, thiết bị nhiễm điện
C. Do vi phạm khoảng cách an toàn với lưới điện cao áp và trạm biến áp
D. Không xác định được.
Câu 5: Trước khi sửa chữa điện, người ta phải cắt nguồn điện bằng cách
A. Rút phích cắm điện
B. Rút nắp cầu chì
C. Cắt cầu dao
D. Cả 3 đáp án trên
Câu 6: Để đảm bảo an toàn khi sử dụng các thiệt bị điện ở nhà như nồi cơm điện, bàn là,.. em cần
phải làm gì?
A. Lau khô thiết bị điện trước khi cắm dây điện B. Ngắt điện (rút dây cắm điện) trước khi sử dụng
C. Thường xuyên kiểm tra thiết bị điện để phát hiện hư hỏng
D. Tất cả các đáp án trên
Câu 7: Thứ tự các bước khi sử dụng bút thử điện là
(1) Quan sát đèn báo, nếu đèn sáng thì tại vị trí kiểm tra có điện
(2) Đặt đầu bút thử điện vào vị trí cần kiểm tra nguồn điện
(3) Ấn nhẹ ngón tay cái vào kẹp kim loại ở đầu còn lại của bút (nắp bút)
A. (1) – (2) – (3)
B. (2) – (3) – (1)
C. (3) – (2) – (1)
D. (3) – (1) – (2)
Câu 8: Có mấy bước cần làm khi sơ cứu người bị tai nạn điện
A. 2
B. 4
C. 4
D. 5
Câu 9: Thứ tự các bước thực hiện khi sơ cứu người bị tai nạn điện theo phương pháp hô hấp nhân
tạo là
(1) Nâng cằm, đẩy dầu nạn nhân về phía sau
(2) Một tay nâng cằm, một tay bịt mũi nạn nhân, lấy hơi và thổi hai hơi mạnh liên tiếp vào miệng
nạn nhân; Để lồng ngực nạn nhân xẹp xuống
(3) Lặp lại khoảng 20 lần/phút đối với người lớn, 30 lần/phút đối với trẻ em
A. (1) – (2) – (3)
B. (2) – (1) – (3)
C. (3) – (1) – (2)
D. (1) – (3) – (2)
Câu 10: Yêu cầu thực hiện sơ cứu người bị tai nạn điện giật là
A. Đặt nạn nhân nằm ngửa trên mặt phẳng (sàn nhà hoặc mặt bàn)
B. Thực hiện hô hấp nhân tạo và ép tim lồng ngực theo đúng số lần thao tác trong mỗi phút
C. Đảm bảo an toàn trong quá trình thực hiện
D. Tất cả các đáp án trên
4. VẬN DỤNG CAO (2 câu)
Câu 1: Aptomat là
A. Là thiết bị chống giật
B. Là thiết bị có chức năng ngắt dòng điện
C. Là thiết bị phát hiện dòng điện lạ thường, dòng điện rò xuống đất hay có dòng điện chạy qua cơ
thể người
D. Tất cả các đáp án trên
Câu 2: Hành lang bảo vệ an toàn các loại cáp điện đi trên mặt đất hoặc treo trên không được giới
hạn về các phía là bao nhiêu mét tính từ mặt ngoài của sợi cap ngoài cùng?
A. 0,5 m
B. 1 m
C. 1,5 m
D. 2 m
B. ĐÁP ÁN
1. NHẬN BIẾT
1. D
2. D
6. C
7. D
2. THÔNG HIỂU
1. D
2. B
6. C
7. D
3. D
8. D
4. C
9. D
3. C
8. A
4. B
9. B
3
5. C
10. D
5. C
10. A
3. VẬN DỤNG
1. C
2. B
6. D
7. B
4. VẬN DỤNG CAO
1. D
2. A
3. A
8. C
4. C
9. A
5. D
10. D
BÀI 9: MẠCH ĐIỆN_A. TRẮC NGHIỆM
1. NHẬN BIẾT (10 câu)
Câu 1: Mạch điện là
A. tập hợp các bộ phận mang điện được kết nối lại với nhau bằng dây dẫn điện để truyền tải điện
B. tập hợp các phần tử mang điện được kết nối lại với nhau bằng dây dẫn điện để tạo thành mạch
kín cho dòng điện chạy qua
C. tập hợp các bộ phận mang điện được kết nối lại với nhau bằng dây dẫn điện và các thiết bị điện
để thực hiện chức năng của mạch điện
D. Đáp án khác
Câu 2: Tên gọi của kí hiệu
A. Dòng điện một chiều
là
B. Dòng điện xoay chiều
C. Dây pha
D. Dây trung tính
Câu 3: Tên gọi của kí hiệu
A. Dòng điện một chiều
là
B. Dòng điện xoay chiều
C. Dây pha
D. Dây trung tính
Câu 4: Tên gọi của kí hiệu
A. Dòng điện một chiều
Câu 5: Tên gọi của kí hiệu
A. Dòng điện một chiều
là
B. Dòng điện xoay chiều
là
B. Dòng điện xoay chiều
C. Dây pha
D. Dây trung tính
C. Dây pha
D. Dây trung tính
Câu 6: Tên gọi của kí hiệu
là
A. Cực dương
B. Cực âm
C. Hai dây dẫn chéo nhau
D. Hai dây dẫn nối nhau
Câu 7: Tên gọi của kí hiệu
là
A. Cực dương
B. Cực âm
C. Hai dây dẫn chéo nhau
D. Hai dây dẫn nối nhau
Câu 8: Tên gọi của kí hiệu
A. Cực dương
B. Cực âm
là
C. Hai dây dẫn chéo nhau
D. Hai dây dẫn nối nhau
Câu 9: Tên gọi của kí hiệu
A. Cực dương
B. Cực âm
là
C. Hai dây dẫn chéo nhau
D. Hai dây dẫn nối nhau
Câu 10: Tên gọi của kí hiệu
là
A. Cầu dao hai cực; ba cực B. Công tắc thường (hai cực) C. Công tắc ba cực D. Mạch điện 3 pha
Câu 11: Tên gọi của kí hiệu
là
A. Cầu dao hai cực; ba cực B. Công tắc thường (hai cực) C. Công tắc ba cực D. Mạch điện 3 pha
Câu 12: Tên gọi của kí hiệu
là
A.Cầu dao hai cực; ba cực B.Công tắc thường (hai cực) C. Công tắc ba cực D. Mạch điện 3 pha
Câu 13: Tên gọi của kí hiệu
là
A. Cầu dao hai cực; ba cực B. Công tắc thường (hai cực) C. Công tắc ba cực D. Mạch điện ba pha
Câu 14: Nối tên gọi với kí hiệu tương ứng
Tên gọi
Kí hiệu
1. Cầu chì
4
a.
2. Đèn huỳnh quang
b.
3. Đèn sợi đốt
c.
4. Quạt trần
d.
A. 1 – b; 2 – a; 3 – c; 4 – d
B. 1 – c; 2 - a; 3 – b; 4 – d
C. 1 – a; 2 – b; 3 – d; 4 – c
D. 1 – b; 2 – c; 3 – d; 4 – a
Câu 15: Nối tên gọi với kí hiệu tương ứng
Tên gọi
Kí hiệu
1. Chấn lưu
a.
2. Chuông điện
b.
3. Ổ điện
c.
4. Ổ điện và phích cắm điện
d.
B. 1 - a; 2 - d; 3 - b; 4 – c
D. 1 - d; 2 - b; 3 - a; 4 – c
A. 1 - a; 2 - c; 3 - d; 4 – b
C. 1 - b; 2 - a; 3 - c; 4 – d
2. THÔNG HIỂU (10 câu)
Câu 1: Chức năng của nguồn điện là
A. Cung cấp năng lượng điện cho toàn mạch điện
B. Đóng, ngắt nguồn điện; điều khiể hoạt động của tải và bảo vệ an toàn cho mạch điện
C. Kết nối các bộ phân của mạch điện
D. Tiêu thụ năng lượng điện tử nguồn điện
Câu 2: Chức năng của thiết bị đóng cắt, điều khiển và bảo vệ mạch điện là
A. Cung cấp năng lượng điện cho toàn mạch điện
B. Đóng, ngắt nguồn điện; điều khiể hoạt động của tải và bảo vệ an toàn cho mạch điện
C. Kết nối các bộ phân của mạch điện
D. Tiêu thụ năng lượng điện tử nguồn điện
Câu 3: Chức năng của dây dẫn là
A. Cung cấp năng lượng điện cho toàn mạch điện
B. Đóng, ngắt nguồn điện; điều khiể hoạt động của tải và bảo vệ an toàn cho mạch điện
C. Kết nối các bộ phân của mạch điện
D. Tiêu thụ năng lượng điện tử nguồn điện
Câu 4: Chức năng của phụ tải điện là
A. Cung cấp năng lượng điện cho toàn mạch điện
B. Đóng, ngắt nguồn điện; điều khiể hoạt động của tải và bảo vệ an toàn cho mạch điện
C. Kết nối các bộ phân của mạch điện
D. Tiêu thụ năng lượng điện tử nguồn điện
Câu 5: Nguồn điện xoay chiều (AC) có đặc điểm
A. Cung cấp điện năng cho mạch điện có tải tiêu thụ điện xoay chiều (mạch điện xoay chiều)
B. Khi mạch điện hoạt động, nguồn điện xoay chiều tạo ra dòng điện xoay chiều có giá trị và chiều
thay đổi theo thời gian.
5
C. Một số nguồn điện xoay chiều thông dụng như: nguồn điện lưới, máy phát điện xoay chiều
D. Tất cả các đáp án trên
Câu 6: Nguồn điện một chiều (DC) không có đặc điểm
A. Cung cấp điện năng cho mạch điện có tải tiêu thụ điện một chiều (mạch điện một chiều).
B. Kho mạch điện hoạt động, nguồn điện một chiều tạo ra dòng điện một chiều có giá trị và chiều
không thay đổi theo thời gian.
C. Khi mạch điện hoạt động, nguồn điện một chiều tạo ra dòng điện một chiều có giá trị và chiều
thay đổi theo thời gian.
D. Một số nguồn điện một chiều thông dụng như: nguồn pin, ắc quy, pin năng lượng mặt trời,…
Câu 7: Hình ảnh thể hiện bộ phận chính nào của mạch điện
A. Nguồn điện
B. Tải tiêu thụ điện C. Bộ phận điều khiển mạch điện D. Bộ phận dẫn điện
Câu 8: Có mấy loại nguồn điện
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
Câu 9: Cấu trúc chung của mạch điện là?
A. Nguồn điện → Truyền dẫn, đóng cắt, điều khiển và bảo vệ → Phụ tải điện
B. Truyền dẫn, đóng cắt, điều khiển và bảo vệ → Nguồn điện → Phụ tải điện
C. Phụ tải điện → Nguồn điện → Truyền dẫn, đóng cắt, điều khiển và bảo vệ
D. Đáp án khác
Câu 10: Công tắc nổi và công tắc âm tường dùng để
A. đóng, ngắt mạch điện trực tiếp, bằng tay
B. đóng, ngắt mạch điện tự động
C. đóng, ngắt mạch điện tự động theo phương trình đã được lập trình sẵn
D. Đáp án khác
3. VẬN DỤNG (5 câu)
Câu 1: Xác định bộ phận điều khiển bóng đèn sáng và tắt trên mạch điện ở hình 9.1
A. Aptomat
B. Công tắc
C. Ổ cắm
D. Dây dẫn
Câu 2: Nguồn điện xoay chiều được sử dụng trong sinh hoạt tại các hộ gia đình Việt Nam là nguồn
điện có giá trị
A. 220V
B. 120V
C. 100V
D. 50V
Câu 3: Khi sử dụng nguồn điện và đồ dùng điện trong gia đình cần
A. Tuân thủ đúng các nguyên tắc an toàn điện và HDSD của nhà sản xuất
B. Tiết kiệm điện
C. Bảo vệ môi trường
D. Tất cả các đáp án trên
Câu 4: Mô đun điều khiển dùng để
A. đóng, ngắt mạch điện trực tiếp, bằng tay
B. đóng, ngắt mạch điện tự động
C. đóng, ngắt mạch điện tự động theo phương trình đã được lập trình sẵn D. Đáp án khác
Câu 5: Công tắc điện tử dùng để
A. đóng, ngắt mạch điện trực tiếp, bằng tay
B. đóng, ngắt mạch điện tự động
C. đóng, ngắt mạch điện tự động theo phương trình đã được lập trình sẵn
D. Đáp án khác
6
B. ĐÁP ÁN
1. NHẬN BIẾT
1. B
2. B
6. C
7. B
11. B
12. C
2. THÔNG HIỂU
1. A
2. B
6. C
7. A
3. VẬN DỤNG
1. B
2. A
3. A
8. D
13. D
4. C
9. C
14. B
5. D
10. A
15. A
3. C
8. B
4. D
9. A
5. D
10. A
3. D
4. C
5. B
BÀI 10: MẠCH ĐIỆN ĐIỀU KHIỂN_ A. TRẮC NGHIỆM
1. NHẬN BIẾT (10 câu)
Câu 1: Sơ đồ khối mạch điện điều khiển là
A. Nguồn điện → Điều khiển → Phụ tải điện B. Điều khiển → Nguồn điện → Phụ tải điện
C. Phụ tải điện → Nguồn điện → Điều khiển D. Nguồn điện → Phụ tải điện → Điều khiển
Câu 2: Mạch điện điều khiển gồm mấy khối?
A. 2
B. 3
C. 4
D. 5
Câu 3: Mô đun cảm biến là
A. Thiết bị điện tử bao gồm mạch điện tử cùng với cảm biến có chức năng phát hiện và phản hồi
một số loại tín hiệu đầu vào từ môi trường
B. Thiết bị điện tử bao gồm mạch điện tử, bao mạch cùng với cảm biến có chức năng phát hiện và
phản hồi một số loại tín hiệu đầu vào từ môi trường
C. Thiết bị điện tử bao gồm mạch điện tử, bộ mạch chủ cùng với cảm biến có chức năng phát hiện
và phản hồi một số loại tín hiệu đầu vào từ môi trường
D. Đáp án khác
Câu 4: Cách phân loại mô đun?
A. Dựa theo tên gọi
B. Dựa theo chức năng
C. Dựa theo dạng tín hiệu phản hồi cho mạch điện điều khiển
D. Tất cả các đáp án trên
Câu 5: Đây là loại mô đun cảm biến (MĐCB)nào
A. MĐCB ánh sáng
B. MĐCB nhiệt độ
Câu 6: Đây là loại mô đun cảm biến nào
C. MĐCB độ ẩm
D. Đáp án khác
A. MĐCB ánh sáng
B. MĐCB nhiệt độ
Câu 7: Đây là loại mô đun cảm biến nào
C. MĐCB độ ẩm
D. Đáp án khác
A. MĐCB ánh sáng
C. MĐCB độ ẩm
D. Đáp án khác
B. MĐCB nhiệt độ
7
Câu 8: Vai trò của cảm biến độ ẩm là gì?
A. Phát hiện và phản hồi về giá trị độ ẩm hoặc mức nước cho mạch điện điều khiển
B. Phát hiện và phản hồi giá trị về nhiệt độ cho mạch điện điều khiển
C. Phát hiện và phẩn hồi về cường độ ánh sáng cho mạch điện điều khiển
D. Tất cả các đáp án trên
Câu 9: Vai trò của cảm biến ánh sáng là gì?
A. Phát hiện và phản hồi về giá trị độ ẩm hoặc mức nước cho mạch điện điều khiển
B. Phát hiện và phản hồi giá trị về nhiệt độ cho mạch điện điều khiển
C. Phát hiện và phẩn hồi về cường độ ánh sáng cho mạch điện điều khiển
D. Tất cả các đáp án trên
Câu 10: Vai trò của cảm biến nhiệt độ là gì?
A. Phát hiện và phản hồi về giá trị độ ẩm hoặc mức nước cho mạch điện điều khiển
B. Phát hiện và phản hồi giá trị về nhiệt độ cho mạch điện điều khiển
C. Phát hiện và phẩn hồi về cường độ ánh sáng cho mạch điện điều khiển
D. Tất cả các đáp án trên
2. THÔNG HIỂU (10 câu)
Câu 1: Trong mạch điện điều khiển, mô đun cảm biến có vai trò
A. Phát hiện và phản hồi một số loại tín hiệu đầu vào từ môi trường
B. Phát hiện một số loại tín hiệu đầu vào từ môi trường
C. Phản hồi một số loại tín hiệu đầu vào từ môi trường
D. Đáp án khác
Câu 2: Loại mô đun cảm biến có tín hiệu phản hồi dạng bật, tắt làm việc với điện áp nguồn khoảng
bao nhiêu VDC?
A. 10 – 25
B. 12 – 30
C. 20 – 40
D. 15 – 35
Câu 3: Loại mô đun cảm biến có tín hiệu phản hồi dạng số thường hoạt động với điện áp nguồn
khoảng bao nhiêu VDC?
A. 2,5 – 5
B. 2 – 4
C. 3,5 – 5,5
D. 4 – 7
Câu 4: Mạch điện điều khiển sử dụng mô đun cảm biến được lắp ráp theo mấy bước
A. 3
B. 4
C. 5
D. 6
Câu 5: Loại cảm biến thông dụng là
A. Cảm biến quang
B. Cảm biến áp suất C. Cảm biến nhiệt độ D. Tất cả các đáp án trên
Câu 6: “Hoạt động theo tín hiệu chỉ dẫn của khối điều khiển” là nhiệm vụ của khối nào trong mạch
điện điều khiển
A. Nguồn điện
B. Điều khiển
C. Phụ tải điện
D. Tất cả các đáp án trên
Câu 7: Cho biết tên của bộ phận (1) trong sơ đồ lắp mạch điện điều khiển sử dụng mô đun cảm biến
độ ẩm sau
A. Nguồn 12V – 3A
B. Cảm biến độ ẩm
C. Động cơ bơm D. Chỉnh ngưỡng tác động
Câu 8: Cho biết tên của bộ phận (2) trong sơ đồ lắp mạch điện điều khiển sử dụng mô đun cảm biến
độ ẩm sau
8
A. Nguồn 12V – 3A
B. Cảm biến độ ẩm
C. Động cơ bơm D. Chỉnh ngưỡng tác động
Câu 9: Cho biết tên của bộ phận (3) trong sơ đồ lắp mạch điện điều khiển sử dụng mô đun cảm biến
độ ẩm sau
A. Nguồn 12V – 3A
B. Cảm biến độ ẩm
C. Động cơ bơm D. Chỉnh ngưỡng tác động
Câu 10: Cho biết tên của bộ phận (4) trong sơ đồ lắp mạch điện điều khiển sử dụng mô đun cảm
biến độ ẩm sau
A. Nguồn 12V – 3A
B. Cảm biến độ ẩm
C. Động cơ bơm D. Chỉnh ngưỡng tác động
3. VẬN DỤNG (5 câu)
Câu 1: Đồ dùng điện trong gia đình có sử dụng mạch điện điều khiển là
A. Quạt điện tự động bật, tắt theo thời gian
B. Điều hòa nhiệt độ
C. Bếp từ
D. Tất cả các đáp án trên
Câu 2: Sắp xếp thứ tự các bước dưới đây theo đúng quy trình lắp ráp mạch điện điều khiển sử dụng
một mô đun cảm biến
a) Kết nối nguồn điện một chiều 12 V vào cực nguồn của mô đun cảm biến
b) Kết nối cảm biến vào mô đun cảm biến
c) Chỉnh ngưỡng tác động cho mô đun cảm biến
d) Kiểm tra và vận hành
e) Kết nối phụ tải vào mô đun cảm biến
A. e – a – b –c – d B. a – c – d – b – e
C. b – e – a – c – d
D. b – a – e – c – d
Câu 3: Sắp xếp yêu cầu kĩ thuật tương ứng với các bước thực hiện trong quy trình lắp ráp mạch
điện điều khiển
Các bước thực hiện
Yêu cầu kĩ thuật
1. Kết nối cảm biến ánh sáng vào mô
a. Đảm bảo kết nối đúng cực tính (+),
đun cảm biến
cực tính (-) của nguồn với mô đun cảm
biến và tiếp xúc tốt
2. Kết nối bóng đèn sợi đốt vào mô đun
b. Đảm bảo kết nối đúng vị trí tiếp điểm
9
cảm biến
3. Kết nối Adapter vào cực nguồn mô
đun cảm biến
4. Cài đặt mức ngưỡng ánh sáng tác
động của mô đun cảm biến
5. Kiểm tra và vận hành
(đầu ra) của rơ le điện tử và tiếp xúc tốt
c. Đảm bảo kết nối đúng vị trí và tiếp
xúc tốt
d. Mạch hoạt động đúng nguyên lí và
không bị sự cố
e. Đảm bảo mô đun cảm biến tác động
theo đúng mức ngưỡng ánh sáng đã được
chỉnh
A. 1 - c; 2 - b; 3 - a; 4 - e; 5 – d
B. 1 - a; 2 - b; 3 - d; 4 - c; 5 - e
C. 1 - b; 2 - d; 3 - e; 4 - c; 5 – a
D. 1 - a; 2 - d; 3 - e; 4 - b; 5 – c
Câu 4: Đây là quy trình lắp ráp mạch điện điều khiển sử dụng mô đun cảm biến nào?
A. Cảm biến ánh sáng
B. Cảm biến nhiệt độ
C. Cảm biến độ ẩm D. Đáp án khác
Câu 5: Đây là quy trình lắp ráp mạch điện điều khiển sử dụng mô đun cảm biến nào?
A. Cảm biến ánh sáng
B. Cảm biến nhiệt độ
C. Cảm biến độ ẩm D. Đáp án khác
B. ĐÁP ÁN
1. NHẬN BIẾT
1. A
2. B
3. A
4. D
5. A
6. B
7. C
8. A
9. C
10. B
2. THÔNG HIỂU
1. A
2. B
3. C
4. C
5. D
6. C
7. C
8. B
9. A
10. D
3. VẬN DỤNG
1. D
2. C
3. A
4. A
5. B
BÀI 12: NGÀNH NGHỀ PHỔ BIẾN TRONG LĨNH VỰC KĨ THUẬT ĐIỆN
A. TRẮC NGHIỆM
1. NHẬN BIẾT (10 câu)
Câu 1: Ngành nghề thuộc lĩnh vục kĩ thuật điện phổ biến tại khu vực nào?
A. Các thành phố lớn B. Các khu công nghiệp C. Các khu chế xuất D. Tất cả các đáp án trên
Câu 2: Đặc điểm của kĩ sư điện là gì?
A. Thực hiện nhiệm vụ nghiên cứu, thiết kế, chỉ đạo việc xây dựng, vận hành, bảo trì và sửa chữa hệ
thống, linh kiện, động cơ và thiết bị điện
B. Thực hiện nhiệm vụ, nghiên cứu, thiết kế, chỉ đạo việc xây dựng, vận hành, bảo trì và sửa chữa
linh kiện, thiết bị điện tử
C. Thực hiện nhiệm vụ hỗ trợ kĩ thuật để nghiên cứu, thiết kế, sản xuất, lắp ráp, vận hành, bảo trì,
sửa chữa thiết bị điện và hệ thống phân phối điện
D. Trực tiếp lắp đặt, bảo trì, sửa chữa hệ thống điện, đường dây truyền tải điện, máy móc và thiết bị
điện
10
Câu 3: Đặc điểm của kĩ sư điện tử là gì?
A. Thực hiện nhiệm vụ nghiên cứu, thiết kế, chỉ đạo việc xây dựng, vận hành, bảo trì và sửa chữa hệ
thống, linh kiện, động cơ và thiết bị điện
B. Thực hiện nhiệm vụ, nghiên cứu, thiết kế, chỉ đạo việc xây dựng, vận hành, bảo trì và sửa chữa
linh kiện, thiết bị điện tử
C. Thực hiện nhiệm vụ hỗ trợ kĩ thuật để nghiên cứu, thiết kế, sản xuất, lắp ráp, vận hành, bảo trì,
sửa chữa thiết bị điện và hệ thống phân phối điện
D. Trực tiếp lắp đặt, bảo trì, sửa chữa hệ thống điện, đường dây truyền tải điện, máy móc và thiết bị
điện
Câu 4: Đặc điểm của kĩ thuật viên kĩ thuật điện là gì?
A. Thực hiện nhiệm vụ nghiên cứu, thiết kế, chỉ đạo việc xây dựng, vận hành, bảo trì và sửa chữa hệ
thống, linh kiện, động cơ và thiết bị điện
B. Thực hiện nhiệm vụ, nghiên cứu, thiết kế, chỉ đạo việc xây dựng, vận hành, bảo trì và sửa chữa
linh kiện, thiết bị điện tử
C. Thực hiện nhiệm vụ hỗ trợ kĩ thuật để nghiên cứu, thiết kế, sản xuất, lắp ráp, vận hành, bảo trì,
sửa chữa thiết bị điện và hệ thống phân phối điện
D. Trực tiếp lắp đặt, bảo trì, sửa chữa hệ thống điện, đường dây truyền tải điện, máy móc và thiết bị
điện
Câu 5: Đặc điểm của thợ điện là gì?
A. Thực hiện nhiệm vụ nghiên cứu, thiết kế, chỉ đạo việc xây dựng, vận hành, bảo trì và sửa chữa hệ
thống, linh kiện, động cơ và thiết bị điện
B. Thực hiện nhiệm vụ, nghiên cứu, thiết kế, chỉ đạo việc xây dựng, vận hành, bảo trì và sửa chữa
linh kiện, thiết bị điện tử
C. Thực hiện nhiệm vụ hỗ trợ kĩ thuật để nghiên cứu, thiết kế, sản xuất, lắp ráp, vận hành, bảo trì,
sửa chữa thiết bị điện và hệ thống phân phối điện
D. Trực tiếp lắp đặt, bảo trì, sửa chữa hệ thống điện, đường dây truyền tải điện, máy móc và thiết bị
điện
Câu 6: Người lao động trong lĩnh vực kĩ thuật điện cần đáp ứng những yêu cầu nào về phẩm chất?
A. Nhanh nhẹ, cẩn thẩn, tỉ mỉ, kiên trì, tập trung
B. Trung thực, trách nhiệm, yêu nghề, ham học hỏi, cập nhật kiến thức mới.
C. Có sức khỏe tốt và không sợ độ cao
D. Tất cả các đáp án trên
Câu 7: Yêu cầu về năng lực đối với người lao động trong lĩnh vực kĩ thuật điện là?
A. Có chuyên môn phù hợp với nhiệm vụ, điều kiện làm việc phù hợp
B. Có kĩ năng tự chủ, tự giải quyết vấn đề độc lập, không phụ thuộc người khác
C. Có khả năng linh hoạt, nắm bắt tốt
D. Đáp án khác
Câu 8: Yêu cầu riêng đối với kĩ sư điện, kĩ sư điện tử là?
A. Có tư duy sáng tạo, kĩ năng quản lí, giám sát để thiết kế, tổ chức vận hành, bảo trì, sửa chữa hệ
thống, thiết bị điện và điện tử
B. Có kĩ năng quản lí, giám sát để hỗ trợ kĩ thuật cho việc lắp ráp, vận hành, bảo trì, sửa chữa thiết
bị và hệ thống phân phối điện
C. Nắm vững kiến thức an toàn lao động, sử dụng thành thạo các dụng cụ, thiết bị điện để thực hiện
công việc yêu cầu độ chính xác cao
D. Đáp án khác
Câu 9: Yêu cầu riêng đối với nhân viên kĩ thuật điện là?
A. Có tư duy sáng tạo, kĩ năng quản lí, giám sát để thiết kế, tổ chức vận hành, bảo trì, sửa chữa hệ
thống, thiết bị điện và điện tử
B. Có kĩ năng quản lí, giám sát để hỗ trợ kĩ thuật cho việc lắp ráp, vận hành, bảo trì, sửa chữa thiết
bị và hệ thống phân phối điện
C. Nắm vững kiến thức an toàn lao động, sử dụng thành thạo các dụng cụ, thiết bị điện để thực hiện
công việc yêu cầu độ chính xác cao
D. Đáp án khác
11
Câu 10: Yêu cầu riêng đối với thợ điện là?
A. Có tư duy sáng tạo, kĩ năng quản lí, giám sát để thiết kế, tổ chức vận hành, bảo trì, sửa chữa hệ
thống, thiết bị điện và điện tử
B. Có kĩ năng quản lí, giám sát để hỗ trợ kĩ thuật cho việc lắp ráp, vận hành, bảo trì, sửa chữa thiết
bị và hệ thống phân phối điện
C. Nắm vững kiến thức an toàn lao động, sử dụng thành thạo các dụng cụ, thiết bị điện để thực hiện
công việc yêu cầu độ chính xác cao
D. Đáp án khác
2. THÔNG HIỂU (10 câu)
Câu 1: Các công việc thuộc lĩnh vực kĩ thuật điện là?
A. Vận hành hệ thống điện, thiết kế hệ thống điện
B. Kiểm tra phần cứng máy tính
C. Bảo trì thiết bị điện
D. Tất cả các đáp án trên
Câu 2: Đâu không phải là điều kiện làm việc của người lao động trong lĩnh vực kĩ thuật điện?
A. Làm việc trên cao
B. Làm việc khi có điện
C. Làm việc độc lập, tự chủ
D. Làm việc có độ chính xác cao
Câu 3: Ngành nghề trong lĩnh vực kĩ thuật điện được đào tạo tại?
A. Trường đại học
B. Trường cao đẳng
C. Trung cấp và trung tâm giáo dục nghề nghiệp
D. Tất cả các đáp án trên
Câu 4: Các chuyên ngành thuộc lĩnh vực kĩ thuật điện là?
A. Kĩ thuật điên
B. Công nghệ kĩ thuật điện, điện tử
C. Kĩ thuật lắp đặt và điều khiển trong công nghiệp
D. Tất cả các đáp án trên
Câu 5: Hình ảnh nào sau đây thuộc ngành nghề kĩ sư điện
A. a
B. b
C. c
D. d
Câu 6: Hình ảnh nào sau đây thuộc ngành nghề kĩ
sư điện tử
A. a
B. b
C. c
D. d
Câu 7: Hình ảnh nào sau đây thuộc ngành nghề kĩ thuật
viên kĩ thuật điện
A. a
C. c
B. b
D. d
12
Câu 8: Hình ảnh nào sau đây thuộc ngành nghề thợ
điện?
A. a
B. b
C. c
Câu 9: Công ty, nhà máy nào sau đây có sử dụng lao động thuộc lĩnh vực kĩ thuật điện?
A. Tổng công ty Điện lực Hà Nội
B. Công ty may Sông Hồng
C. Nhà máy Apatit Lào cai
D. Tất cả các đáp án trên
Câu 10: Trường đại học nào sau đây đào tạo lĩnh vực kĩ thuật điện?
A. Trường đại học Ngoại ngữ
B. Trường đại học điện lực
C. Trường đại học Ngoại thương
D. Trường đại học Luật
B. ĐÁP ÁN
1. NHẬN BIẾT
1. D
2. A
3. B
4. C
5. D
6. D
7. A
8. A
9. B
10. C
2. THÔNG HIỂU
1. D
2. C
3. D
4. D
5. B
6. A
7. C
8. D
9. D
10. B
13
D. d
A. TRẮC NGHIỆM
1. NHẬN BIẾT (10 câu)
Câu 1: Tai nạn điện thường xảy ra do những nguyên nhân nào?
A. Do chạm trực tiếp vào vật mang điện
B. Sử dụng đồ dùng điện bị rò điện ra vỏ.
C. Sửa chữa điện không cắt nguồn điện
D. Cả 3 nguyên nhân trên
Câu 2: Hãy cho biết sử dụng đúng các dụng cụ bảo vệ an toàn điện cho mỗi công việc trong khi sửa
chữa là như thế nào?
A. Sử dụng các vật lót cách điện
B. Sử dụng các dụng cụ lao động cách điện
C. Sử dụng các dụng cụ kiểm tra
D. Cả 3 đáp án trên
Câu 3: Tai nạn điện do chạm trực tiếp vào vật mang điện đó là
A. Chạm trực tiếp vào dây dẫn điện trần không bọc cách điện hoặc dây dẫn hở cách điện
B. Sử dụng đồng hồ điện bị rò rỉ điện ra vỏ
C. Sửa chữa điện không cắt nguồn điện, không sử dụng dụng cụ bảo vệ, an toàn điện
D. Cả 3 đáp án trên
Câu 4: Thế nào là vi phạm khoảng cách an toàn đối với lưới điện cao áp và trạm biến thế?
A. Trường hợp điện phóng qua không khí
B. Trường hợp điện phóng qua người
C. Đáp án A và B đúng
D. Đáp án A hoặc B đúng
Câu 5: Các biện pháp an toàn điện khi sửa chữa điện là
A. Trước khi sửa chữa phải cắt nguồn điện
B. Sử dụng đúng các dụng cụ bảo vệ an toàn điện cho mỗi công việc trong khi sửa chữa
C. Cả A và B đều đúng
D. Đáp án khác
Câu 6: Hãy chọn những hành động đúng về an toàn điện trong những hành động dưới đây?
A. Chơi đùa và trèo lên cột điện cao áp
B. Thả diều gần đường dây điện
C. Không buộc trâu bò vào cột điện cao áp
D. Tắm mưa gần đường dây diện cao áp
Câu 7: Biện pháp an toàn điện khi sử dụng điện là
A. Thực hiện tốt cách điện dây dẫn điện
B. Kiểm tra cách điện của đồ dùng điện
C. Nối đất các thiết bị, đồ dùng điện
D. Cả 3 đáp án trên
Câu 8: Để phòng ngừa tai nạn điện cần
A. Thực hiện các nguyên tắc an toàn điện khi sử dụng điện
B. Thực hiện các nguyên tắc an toàn điện khi sửa chữa điện
C. Giữ khoảng cách an toàn với đường dây điện cao áp và trạm biến áp
D. Cả 3 đáp án trên
Câu 9: Khi sử dụng và sửa chữa điện cần sử dụng những nguyên tắc an toàn gì?
A. Kiểm tra cách điện của đồ dùng điện. B. Trước khi sửa chữa điện phải cắt nguồn điện.
C. Sử dụng đúng các dụng cụ bảo vệ an toàn điện
D. Tất cả đều đúng
Câu 10: Nguyên nhân gây tai nạn điện là?
A. Do tiếp xúc trực tiếp với vật mang điện
B. Do tiếp xúc gián tiếp với máy móc, thiết bị điện bị nhiễm điện
C. Do vi phạm khoảng cách an toàn với lưới điện cao áp và trạm biến áp
D. Tất cả các đáp án trên
2. THÔNG HIỂU (10 câu)
Câu 1: Cấu tạo bút thử diện gồm mấy bộ phận?
A. 4
B. 5
C. 6
D. 7
Câu 2: Các em đã học mấy nguyên nhân gây ra tai nạn điện?
A. 2
B. 3
C. 4
D. 5
Câu 3: Có mấy biện pháp an toàn điện khi sử dụng điện mà em đã học?
A. 2
B. 3
C. 4
D. 5
Câu 4: Các em đã học mấy nguyên nhân gây ra tai nạn điện?
A. 2
B. 3
C. 4
D. 5
Câu 5: Có mấy biện pháp an toàn điện khi sử dụng điện mà em đã học?
A. 2
B. 3
C. 4
D. 5
Câu 6: Đâu không phải biểu hiện của tai nạn điện do tiếp xúc trực tiếp với vật mang điện?
1
A. Sửa chữa điện khi chưa ngắt nguồn điện
B. Kiểm tra các thiết bị điện nhưng không dùng dụng cụ hỗ trợ, bảo vệ
C. Tiếp xúc với khu vực có dây dẫn có điện bị đứt rơi xuống đất
D. Chạm vào dây điện trần hoặc dây điện bị hở
Câu 7: Nguyên tắc khi sử dụng điện là?
A. Lựa chọn những thiết bị điện an toàn và sử dụng theo đúng hướng dẫn của nhà sản xuất
B. Thường xuyên kiểm tra các thiết bị điện, dây cấp nguồn để phát hiện và khắc phục kịp thời
những hư hỏng
C. Chỉ sử dụng dây dẫn có vỏ cách điện làm dây cấp nguồn
D. Tất cả các đáp án trên
Câu 8: Tên các dụng cụ bảo vệ an toàn điện lần lượt là
A. Các dụng cụ có chuôi cách điện; bút thử điện, ủng cách điện, găng tay cách điện
B. Các dụng cụ có chuôi cách điện; bút thử điện, ủng cao su, găng tay vải
C. Các dụng cụ có chuôi cách điện; bút, ủng cách điện, găng tay vải
D. Kìm cách điện; bút thử điện, ủng cách điện, găng tay cách điện
Câu 9: Xác định tên của vị trí (2) của bút thử điện
A. Thân bút
B. Điện trở
C. Đèn báo
Câu 10: Xác định tên của vị trí (3) của bút thử điện
D. Đầu bút
A. Thân bút
B. Điện trở
C. Đèn báo
D. Đầu bút
3. VẬN DỤNG (10 câu)
Câu 1: Đâu là hành động sai không được phép làm?
A. Không buộc trâu, bò vào cột điện cao áp
B. Không chơi đùa và trèo lên cột điện cao áp
C. Tắm mưa dưới đường dây điện cao áp
D. Không xây nhà gần sát đường dây điện cao áp
Câu 2: Trước khi sửa chữa điện, phải cắt nguồn điện theo trình tự nào?
A. Cắt cầu dao→ Rút cầu chì → Rút phích cắm điện
2
B. Rút phích cắm điện → Rút cầu chì → Cắt cầu dao
C. Cắt cầu dao→ Rút phích cắm điện → Rút cầu chì
D. Đáp án A, B, C
Câu 3: Đâu là nguyên nhân gây tai nạn điện?
A. Cho tay vào trong máy giặt khi đang cắm điện B. Dùng bút thử điện xem ổ điện có điện không
C. Bọc vết nối dây điện bằng băng dính điện
D. Tất cả các đáp án trên
Câu 4: “Đường dây cao áp và trạm biến áp có thể phóng điện qua không khí hoặc truyền xuống đất
gây nguy hiểm cho người khi đến gần” thuộc loại nguyên nhân nào của tai nạn điện?
A. Do tiếp xúc trực tiếp với vật mang điện
B. Do tiếp xúc gián tiếp với máy móc, thiết bị nhiễm điện
C. Do vi phạm khoảng cách an toàn với lưới điện cao áp và trạm biến áp
D. Không xác định được.
Câu 5: Trước khi sửa chữa điện, người ta phải cắt nguồn điện bằng cách
A. Rút phích cắm điện
B. Rút nắp cầu chì
C. Cắt cầu dao
D. Cả 3 đáp án trên
Câu 6: Để đảm bảo an toàn khi sử dụng các thiệt bị điện ở nhà như nồi cơm điện, bàn là,.. em cần
phải làm gì?
A. Lau khô thiết bị điện trước khi cắm dây điện B. Ngắt điện (rút dây cắm điện) trước khi sử dụng
C. Thường xuyên kiểm tra thiết bị điện để phát hiện hư hỏng
D. Tất cả các đáp án trên
Câu 7: Thứ tự các bước khi sử dụng bút thử điện là
(1) Quan sát đèn báo, nếu đèn sáng thì tại vị trí kiểm tra có điện
(2) Đặt đầu bút thử điện vào vị trí cần kiểm tra nguồn điện
(3) Ấn nhẹ ngón tay cái vào kẹp kim loại ở đầu còn lại của bút (nắp bút)
A. (1) – (2) – (3)
B. (2) – (3) – (1)
C. (3) – (2) – (1)
D. (3) – (1) – (2)
Câu 8: Có mấy bước cần làm khi sơ cứu người bị tai nạn điện
A. 2
B. 4
C. 4
D. 5
Câu 9: Thứ tự các bước thực hiện khi sơ cứu người bị tai nạn điện theo phương pháp hô hấp nhân
tạo là
(1) Nâng cằm, đẩy dầu nạn nhân về phía sau
(2) Một tay nâng cằm, một tay bịt mũi nạn nhân, lấy hơi và thổi hai hơi mạnh liên tiếp vào miệng
nạn nhân; Để lồng ngực nạn nhân xẹp xuống
(3) Lặp lại khoảng 20 lần/phút đối với người lớn, 30 lần/phút đối với trẻ em
A. (1) – (2) – (3)
B. (2) – (1) – (3)
C. (3) – (1) – (2)
D. (1) – (3) – (2)
Câu 10: Yêu cầu thực hiện sơ cứu người bị tai nạn điện giật là
A. Đặt nạn nhân nằm ngửa trên mặt phẳng (sàn nhà hoặc mặt bàn)
B. Thực hiện hô hấp nhân tạo và ép tim lồng ngực theo đúng số lần thao tác trong mỗi phút
C. Đảm bảo an toàn trong quá trình thực hiện
D. Tất cả các đáp án trên
4. VẬN DỤNG CAO (2 câu)
Câu 1: Aptomat là
A. Là thiết bị chống giật
B. Là thiết bị có chức năng ngắt dòng điện
C. Là thiết bị phát hiện dòng điện lạ thường, dòng điện rò xuống đất hay có dòng điện chạy qua cơ
thể người
D. Tất cả các đáp án trên
Câu 2: Hành lang bảo vệ an toàn các loại cáp điện đi trên mặt đất hoặc treo trên không được giới
hạn về các phía là bao nhiêu mét tính từ mặt ngoài của sợi cap ngoài cùng?
A. 0,5 m
B. 1 m
C. 1,5 m
D. 2 m
B. ĐÁP ÁN
1. NHẬN BIẾT
1. D
2. D
6. C
7. D
2. THÔNG HIỂU
1. D
2. B
6. C
7. D
3. D
8. D
4. C
9. D
3. C
8. A
4. B
9. B
3
5. C
10. D
5. C
10. A
3. VẬN DỤNG
1. C
2. B
6. D
7. B
4. VẬN DỤNG CAO
1. D
2. A
3. A
8. C
4. C
9. A
5. D
10. D
BÀI 9: MẠCH ĐIỆN_A. TRẮC NGHIỆM
1. NHẬN BIẾT (10 câu)
Câu 1: Mạch điện là
A. tập hợp các bộ phận mang điện được kết nối lại với nhau bằng dây dẫn điện để truyền tải điện
B. tập hợp các phần tử mang điện được kết nối lại với nhau bằng dây dẫn điện để tạo thành mạch
kín cho dòng điện chạy qua
C. tập hợp các bộ phận mang điện được kết nối lại với nhau bằng dây dẫn điện và các thiết bị điện
để thực hiện chức năng của mạch điện
D. Đáp án khác
Câu 2: Tên gọi của kí hiệu
A. Dòng điện một chiều
là
B. Dòng điện xoay chiều
C. Dây pha
D. Dây trung tính
Câu 3: Tên gọi của kí hiệu
A. Dòng điện một chiều
là
B. Dòng điện xoay chiều
C. Dây pha
D. Dây trung tính
Câu 4: Tên gọi của kí hiệu
A. Dòng điện một chiều
Câu 5: Tên gọi của kí hiệu
A. Dòng điện một chiều
là
B. Dòng điện xoay chiều
là
B. Dòng điện xoay chiều
C. Dây pha
D. Dây trung tính
C. Dây pha
D. Dây trung tính
Câu 6: Tên gọi của kí hiệu
là
A. Cực dương
B. Cực âm
C. Hai dây dẫn chéo nhau
D. Hai dây dẫn nối nhau
Câu 7: Tên gọi của kí hiệu
là
A. Cực dương
B. Cực âm
C. Hai dây dẫn chéo nhau
D. Hai dây dẫn nối nhau
Câu 8: Tên gọi của kí hiệu
A. Cực dương
B. Cực âm
là
C. Hai dây dẫn chéo nhau
D. Hai dây dẫn nối nhau
Câu 9: Tên gọi của kí hiệu
A. Cực dương
B. Cực âm
là
C. Hai dây dẫn chéo nhau
D. Hai dây dẫn nối nhau
Câu 10: Tên gọi của kí hiệu
là
A. Cầu dao hai cực; ba cực B. Công tắc thường (hai cực) C. Công tắc ba cực D. Mạch điện 3 pha
Câu 11: Tên gọi của kí hiệu
là
A. Cầu dao hai cực; ba cực B. Công tắc thường (hai cực) C. Công tắc ba cực D. Mạch điện 3 pha
Câu 12: Tên gọi của kí hiệu
là
A.Cầu dao hai cực; ba cực B.Công tắc thường (hai cực) C. Công tắc ba cực D. Mạch điện 3 pha
Câu 13: Tên gọi của kí hiệu
là
A. Cầu dao hai cực; ba cực B. Công tắc thường (hai cực) C. Công tắc ba cực D. Mạch điện ba pha
Câu 14: Nối tên gọi với kí hiệu tương ứng
Tên gọi
Kí hiệu
1. Cầu chì
4
a.
2. Đèn huỳnh quang
b.
3. Đèn sợi đốt
c.
4. Quạt trần
d.
A. 1 – b; 2 – a; 3 – c; 4 – d
B. 1 – c; 2 - a; 3 – b; 4 – d
C. 1 – a; 2 – b; 3 – d; 4 – c
D. 1 – b; 2 – c; 3 – d; 4 – a
Câu 15: Nối tên gọi với kí hiệu tương ứng
Tên gọi
Kí hiệu
1. Chấn lưu
a.
2. Chuông điện
b.
3. Ổ điện
c.
4. Ổ điện và phích cắm điện
d.
B. 1 - a; 2 - d; 3 - b; 4 – c
D. 1 - d; 2 - b; 3 - a; 4 – c
A. 1 - a; 2 - c; 3 - d; 4 – b
C. 1 - b; 2 - a; 3 - c; 4 – d
2. THÔNG HIỂU (10 câu)
Câu 1: Chức năng của nguồn điện là
A. Cung cấp năng lượng điện cho toàn mạch điện
B. Đóng, ngắt nguồn điện; điều khiể hoạt động của tải và bảo vệ an toàn cho mạch điện
C. Kết nối các bộ phân của mạch điện
D. Tiêu thụ năng lượng điện tử nguồn điện
Câu 2: Chức năng của thiết bị đóng cắt, điều khiển và bảo vệ mạch điện là
A. Cung cấp năng lượng điện cho toàn mạch điện
B. Đóng, ngắt nguồn điện; điều khiể hoạt động của tải và bảo vệ an toàn cho mạch điện
C. Kết nối các bộ phân của mạch điện
D. Tiêu thụ năng lượng điện tử nguồn điện
Câu 3: Chức năng của dây dẫn là
A. Cung cấp năng lượng điện cho toàn mạch điện
B. Đóng, ngắt nguồn điện; điều khiể hoạt động của tải và bảo vệ an toàn cho mạch điện
C. Kết nối các bộ phân của mạch điện
D. Tiêu thụ năng lượng điện tử nguồn điện
Câu 4: Chức năng của phụ tải điện là
A. Cung cấp năng lượng điện cho toàn mạch điện
B. Đóng, ngắt nguồn điện; điều khiể hoạt động của tải và bảo vệ an toàn cho mạch điện
C. Kết nối các bộ phân của mạch điện
D. Tiêu thụ năng lượng điện tử nguồn điện
Câu 5: Nguồn điện xoay chiều (AC) có đặc điểm
A. Cung cấp điện năng cho mạch điện có tải tiêu thụ điện xoay chiều (mạch điện xoay chiều)
B. Khi mạch điện hoạt động, nguồn điện xoay chiều tạo ra dòng điện xoay chiều có giá trị và chiều
thay đổi theo thời gian.
5
C. Một số nguồn điện xoay chiều thông dụng như: nguồn điện lưới, máy phát điện xoay chiều
D. Tất cả các đáp án trên
Câu 6: Nguồn điện một chiều (DC) không có đặc điểm
A. Cung cấp điện năng cho mạch điện có tải tiêu thụ điện một chiều (mạch điện một chiều).
B. Kho mạch điện hoạt động, nguồn điện một chiều tạo ra dòng điện một chiều có giá trị và chiều
không thay đổi theo thời gian.
C. Khi mạch điện hoạt động, nguồn điện một chiều tạo ra dòng điện một chiều có giá trị và chiều
thay đổi theo thời gian.
D. Một số nguồn điện một chiều thông dụng như: nguồn pin, ắc quy, pin năng lượng mặt trời,…
Câu 7: Hình ảnh thể hiện bộ phận chính nào của mạch điện
A. Nguồn điện
B. Tải tiêu thụ điện C. Bộ phận điều khiển mạch điện D. Bộ phận dẫn điện
Câu 8: Có mấy loại nguồn điện
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
Câu 9: Cấu trúc chung của mạch điện là?
A. Nguồn điện → Truyền dẫn, đóng cắt, điều khiển và bảo vệ → Phụ tải điện
B. Truyền dẫn, đóng cắt, điều khiển và bảo vệ → Nguồn điện → Phụ tải điện
C. Phụ tải điện → Nguồn điện → Truyền dẫn, đóng cắt, điều khiển và bảo vệ
D. Đáp án khác
Câu 10: Công tắc nổi và công tắc âm tường dùng để
A. đóng, ngắt mạch điện trực tiếp, bằng tay
B. đóng, ngắt mạch điện tự động
C. đóng, ngắt mạch điện tự động theo phương trình đã được lập trình sẵn
D. Đáp án khác
3. VẬN DỤNG (5 câu)
Câu 1: Xác định bộ phận điều khiển bóng đèn sáng và tắt trên mạch điện ở hình 9.1
A. Aptomat
B. Công tắc
C. Ổ cắm
D. Dây dẫn
Câu 2: Nguồn điện xoay chiều được sử dụng trong sinh hoạt tại các hộ gia đình Việt Nam là nguồn
điện có giá trị
A. 220V
B. 120V
C. 100V
D. 50V
Câu 3: Khi sử dụng nguồn điện và đồ dùng điện trong gia đình cần
A. Tuân thủ đúng các nguyên tắc an toàn điện và HDSD của nhà sản xuất
B. Tiết kiệm điện
C. Bảo vệ môi trường
D. Tất cả các đáp án trên
Câu 4: Mô đun điều khiển dùng để
A. đóng, ngắt mạch điện trực tiếp, bằng tay
B. đóng, ngắt mạch điện tự động
C. đóng, ngắt mạch điện tự động theo phương trình đã được lập trình sẵn D. Đáp án khác
Câu 5: Công tắc điện tử dùng để
A. đóng, ngắt mạch điện trực tiếp, bằng tay
B. đóng, ngắt mạch điện tự động
C. đóng, ngắt mạch điện tự động theo phương trình đã được lập trình sẵn
D. Đáp án khác
6
B. ĐÁP ÁN
1. NHẬN BIẾT
1. B
2. B
6. C
7. B
11. B
12. C
2. THÔNG HIỂU
1. A
2. B
6. C
7. A
3. VẬN DỤNG
1. B
2. A
3. A
8. D
13. D
4. C
9. C
14. B
5. D
10. A
15. A
3. C
8. B
4. D
9. A
5. D
10. A
3. D
4. C
5. B
BÀI 10: MẠCH ĐIỆN ĐIỀU KHIỂN_ A. TRẮC NGHIỆM
1. NHẬN BIẾT (10 câu)
Câu 1: Sơ đồ khối mạch điện điều khiển là
A. Nguồn điện → Điều khiển → Phụ tải điện B. Điều khiển → Nguồn điện → Phụ tải điện
C. Phụ tải điện → Nguồn điện → Điều khiển D. Nguồn điện → Phụ tải điện → Điều khiển
Câu 2: Mạch điện điều khiển gồm mấy khối?
A. 2
B. 3
C. 4
D. 5
Câu 3: Mô đun cảm biến là
A. Thiết bị điện tử bao gồm mạch điện tử cùng với cảm biến có chức năng phát hiện và phản hồi
một số loại tín hiệu đầu vào từ môi trường
B. Thiết bị điện tử bao gồm mạch điện tử, bao mạch cùng với cảm biến có chức năng phát hiện và
phản hồi một số loại tín hiệu đầu vào từ môi trường
C. Thiết bị điện tử bao gồm mạch điện tử, bộ mạch chủ cùng với cảm biến có chức năng phát hiện
và phản hồi một số loại tín hiệu đầu vào từ môi trường
D. Đáp án khác
Câu 4: Cách phân loại mô đun?
A. Dựa theo tên gọi
B. Dựa theo chức năng
C. Dựa theo dạng tín hiệu phản hồi cho mạch điện điều khiển
D. Tất cả các đáp án trên
Câu 5: Đây là loại mô đun cảm biến (MĐCB)nào
A. MĐCB ánh sáng
B. MĐCB nhiệt độ
Câu 6: Đây là loại mô đun cảm biến nào
C. MĐCB độ ẩm
D. Đáp án khác
A. MĐCB ánh sáng
B. MĐCB nhiệt độ
Câu 7: Đây là loại mô đun cảm biến nào
C. MĐCB độ ẩm
D. Đáp án khác
A. MĐCB ánh sáng
C. MĐCB độ ẩm
D. Đáp án khác
B. MĐCB nhiệt độ
7
Câu 8: Vai trò của cảm biến độ ẩm là gì?
A. Phát hiện và phản hồi về giá trị độ ẩm hoặc mức nước cho mạch điện điều khiển
B. Phát hiện và phản hồi giá trị về nhiệt độ cho mạch điện điều khiển
C. Phát hiện và phẩn hồi về cường độ ánh sáng cho mạch điện điều khiển
D. Tất cả các đáp án trên
Câu 9: Vai trò của cảm biến ánh sáng là gì?
A. Phát hiện và phản hồi về giá trị độ ẩm hoặc mức nước cho mạch điện điều khiển
B. Phát hiện và phản hồi giá trị về nhiệt độ cho mạch điện điều khiển
C. Phát hiện và phẩn hồi về cường độ ánh sáng cho mạch điện điều khiển
D. Tất cả các đáp án trên
Câu 10: Vai trò của cảm biến nhiệt độ là gì?
A. Phát hiện và phản hồi về giá trị độ ẩm hoặc mức nước cho mạch điện điều khiển
B. Phát hiện và phản hồi giá trị về nhiệt độ cho mạch điện điều khiển
C. Phát hiện và phẩn hồi về cường độ ánh sáng cho mạch điện điều khiển
D. Tất cả các đáp án trên
2. THÔNG HIỂU (10 câu)
Câu 1: Trong mạch điện điều khiển, mô đun cảm biến có vai trò
A. Phát hiện và phản hồi một số loại tín hiệu đầu vào từ môi trường
B. Phát hiện một số loại tín hiệu đầu vào từ môi trường
C. Phản hồi một số loại tín hiệu đầu vào từ môi trường
D. Đáp án khác
Câu 2: Loại mô đun cảm biến có tín hiệu phản hồi dạng bật, tắt làm việc với điện áp nguồn khoảng
bao nhiêu VDC?
A. 10 – 25
B. 12 – 30
C. 20 – 40
D. 15 – 35
Câu 3: Loại mô đun cảm biến có tín hiệu phản hồi dạng số thường hoạt động với điện áp nguồn
khoảng bao nhiêu VDC?
A. 2,5 – 5
B. 2 – 4
C. 3,5 – 5,5
D. 4 – 7
Câu 4: Mạch điện điều khiển sử dụng mô đun cảm biến được lắp ráp theo mấy bước
A. 3
B. 4
C. 5
D. 6
Câu 5: Loại cảm biến thông dụng là
A. Cảm biến quang
B. Cảm biến áp suất C. Cảm biến nhiệt độ D. Tất cả các đáp án trên
Câu 6: “Hoạt động theo tín hiệu chỉ dẫn của khối điều khiển” là nhiệm vụ của khối nào trong mạch
điện điều khiển
A. Nguồn điện
B. Điều khiển
C. Phụ tải điện
D. Tất cả các đáp án trên
Câu 7: Cho biết tên của bộ phận (1) trong sơ đồ lắp mạch điện điều khiển sử dụng mô đun cảm biến
độ ẩm sau
A. Nguồn 12V – 3A
B. Cảm biến độ ẩm
C. Động cơ bơm D. Chỉnh ngưỡng tác động
Câu 8: Cho biết tên của bộ phận (2) trong sơ đồ lắp mạch điện điều khiển sử dụng mô đun cảm biến
độ ẩm sau
8
A. Nguồn 12V – 3A
B. Cảm biến độ ẩm
C. Động cơ bơm D. Chỉnh ngưỡng tác động
Câu 9: Cho biết tên của bộ phận (3) trong sơ đồ lắp mạch điện điều khiển sử dụng mô đun cảm biến
độ ẩm sau
A. Nguồn 12V – 3A
B. Cảm biến độ ẩm
C. Động cơ bơm D. Chỉnh ngưỡng tác động
Câu 10: Cho biết tên của bộ phận (4) trong sơ đồ lắp mạch điện điều khiển sử dụng mô đun cảm
biến độ ẩm sau
A. Nguồn 12V – 3A
B. Cảm biến độ ẩm
C. Động cơ bơm D. Chỉnh ngưỡng tác động
3. VẬN DỤNG (5 câu)
Câu 1: Đồ dùng điện trong gia đình có sử dụng mạch điện điều khiển là
A. Quạt điện tự động bật, tắt theo thời gian
B. Điều hòa nhiệt độ
C. Bếp từ
D. Tất cả các đáp án trên
Câu 2: Sắp xếp thứ tự các bước dưới đây theo đúng quy trình lắp ráp mạch điện điều khiển sử dụng
một mô đun cảm biến
a) Kết nối nguồn điện một chiều 12 V vào cực nguồn của mô đun cảm biến
b) Kết nối cảm biến vào mô đun cảm biến
c) Chỉnh ngưỡng tác động cho mô đun cảm biến
d) Kiểm tra và vận hành
e) Kết nối phụ tải vào mô đun cảm biến
A. e – a – b –c – d B. a – c – d – b – e
C. b – e – a – c – d
D. b – a – e – c – d
Câu 3: Sắp xếp yêu cầu kĩ thuật tương ứng với các bước thực hiện trong quy trình lắp ráp mạch
điện điều khiển
Các bước thực hiện
Yêu cầu kĩ thuật
1. Kết nối cảm biến ánh sáng vào mô
a. Đảm bảo kết nối đúng cực tính (+),
đun cảm biến
cực tính (-) của nguồn với mô đun cảm
biến và tiếp xúc tốt
2. Kết nối bóng đèn sợi đốt vào mô đun
b. Đảm bảo kết nối đúng vị trí tiếp điểm
9
cảm biến
3. Kết nối Adapter vào cực nguồn mô
đun cảm biến
4. Cài đặt mức ngưỡng ánh sáng tác
động của mô đun cảm biến
5. Kiểm tra và vận hành
(đầu ra) của rơ le điện tử và tiếp xúc tốt
c. Đảm bảo kết nối đúng vị trí và tiếp
xúc tốt
d. Mạch hoạt động đúng nguyên lí và
không bị sự cố
e. Đảm bảo mô đun cảm biến tác động
theo đúng mức ngưỡng ánh sáng đã được
chỉnh
A. 1 - c; 2 - b; 3 - a; 4 - e; 5 – d
B. 1 - a; 2 - b; 3 - d; 4 - c; 5 - e
C. 1 - b; 2 - d; 3 - e; 4 - c; 5 – a
D. 1 - a; 2 - d; 3 - e; 4 - b; 5 – c
Câu 4: Đây là quy trình lắp ráp mạch điện điều khiển sử dụng mô đun cảm biến nào?
A. Cảm biến ánh sáng
B. Cảm biến nhiệt độ
C. Cảm biến độ ẩm D. Đáp án khác
Câu 5: Đây là quy trình lắp ráp mạch điện điều khiển sử dụng mô đun cảm biến nào?
A. Cảm biến ánh sáng
B. Cảm biến nhiệt độ
C. Cảm biến độ ẩm D. Đáp án khác
B. ĐÁP ÁN
1. NHẬN BIẾT
1. A
2. B
3. A
4. D
5. A
6. B
7. C
8. A
9. C
10. B
2. THÔNG HIỂU
1. A
2. B
3. C
4. C
5. D
6. C
7. C
8. B
9. A
10. D
3. VẬN DỤNG
1. D
2. C
3. A
4. A
5. B
BÀI 12: NGÀNH NGHỀ PHỔ BIẾN TRONG LĨNH VỰC KĨ THUẬT ĐIỆN
A. TRẮC NGHIỆM
1. NHẬN BIẾT (10 câu)
Câu 1: Ngành nghề thuộc lĩnh vục kĩ thuật điện phổ biến tại khu vực nào?
A. Các thành phố lớn B. Các khu công nghiệp C. Các khu chế xuất D. Tất cả các đáp án trên
Câu 2: Đặc điểm của kĩ sư điện là gì?
A. Thực hiện nhiệm vụ nghiên cứu, thiết kế, chỉ đạo việc xây dựng, vận hành, bảo trì và sửa chữa hệ
thống, linh kiện, động cơ và thiết bị điện
B. Thực hiện nhiệm vụ, nghiên cứu, thiết kế, chỉ đạo việc xây dựng, vận hành, bảo trì và sửa chữa
linh kiện, thiết bị điện tử
C. Thực hiện nhiệm vụ hỗ trợ kĩ thuật để nghiên cứu, thiết kế, sản xuất, lắp ráp, vận hành, bảo trì,
sửa chữa thiết bị điện và hệ thống phân phối điện
D. Trực tiếp lắp đặt, bảo trì, sửa chữa hệ thống điện, đường dây truyền tải điện, máy móc và thiết bị
điện
10
Câu 3: Đặc điểm của kĩ sư điện tử là gì?
A. Thực hiện nhiệm vụ nghiên cứu, thiết kế, chỉ đạo việc xây dựng, vận hành, bảo trì và sửa chữa hệ
thống, linh kiện, động cơ và thiết bị điện
B. Thực hiện nhiệm vụ, nghiên cứu, thiết kế, chỉ đạo việc xây dựng, vận hành, bảo trì và sửa chữa
linh kiện, thiết bị điện tử
C. Thực hiện nhiệm vụ hỗ trợ kĩ thuật để nghiên cứu, thiết kế, sản xuất, lắp ráp, vận hành, bảo trì,
sửa chữa thiết bị điện và hệ thống phân phối điện
D. Trực tiếp lắp đặt, bảo trì, sửa chữa hệ thống điện, đường dây truyền tải điện, máy móc và thiết bị
điện
Câu 4: Đặc điểm của kĩ thuật viên kĩ thuật điện là gì?
A. Thực hiện nhiệm vụ nghiên cứu, thiết kế, chỉ đạo việc xây dựng, vận hành, bảo trì và sửa chữa hệ
thống, linh kiện, động cơ và thiết bị điện
B. Thực hiện nhiệm vụ, nghiên cứu, thiết kế, chỉ đạo việc xây dựng, vận hành, bảo trì và sửa chữa
linh kiện, thiết bị điện tử
C. Thực hiện nhiệm vụ hỗ trợ kĩ thuật để nghiên cứu, thiết kế, sản xuất, lắp ráp, vận hành, bảo trì,
sửa chữa thiết bị điện và hệ thống phân phối điện
D. Trực tiếp lắp đặt, bảo trì, sửa chữa hệ thống điện, đường dây truyền tải điện, máy móc và thiết bị
điện
Câu 5: Đặc điểm của thợ điện là gì?
A. Thực hiện nhiệm vụ nghiên cứu, thiết kế, chỉ đạo việc xây dựng, vận hành, bảo trì và sửa chữa hệ
thống, linh kiện, động cơ và thiết bị điện
B. Thực hiện nhiệm vụ, nghiên cứu, thiết kế, chỉ đạo việc xây dựng, vận hành, bảo trì và sửa chữa
linh kiện, thiết bị điện tử
C. Thực hiện nhiệm vụ hỗ trợ kĩ thuật để nghiên cứu, thiết kế, sản xuất, lắp ráp, vận hành, bảo trì,
sửa chữa thiết bị điện và hệ thống phân phối điện
D. Trực tiếp lắp đặt, bảo trì, sửa chữa hệ thống điện, đường dây truyền tải điện, máy móc và thiết bị
điện
Câu 6: Người lao động trong lĩnh vực kĩ thuật điện cần đáp ứng những yêu cầu nào về phẩm chất?
A. Nhanh nhẹ, cẩn thẩn, tỉ mỉ, kiên trì, tập trung
B. Trung thực, trách nhiệm, yêu nghề, ham học hỏi, cập nhật kiến thức mới.
C. Có sức khỏe tốt và không sợ độ cao
D. Tất cả các đáp án trên
Câu 7: Yêu cầu về năng lực đối với người lao động trong lĩnh vực kĩ thuật điện là?
A. Có chuyên môn phù hợp với nhiệm vụ, điều kiện làm việc phù hợp
B. Có kĩ năng tự chủ, tự giải quyết vấn đề độc lập, không phụ thuộc người khác
C. Có khả năng linh hoạt, nắm bắt tốt
D. Đáp án khác
Câu 8: Yêu cầu riêng đối với kĩ sư điện, kĩ sư điện tử là?
A. Có tư duy sáng tạo, kĩ năng quản lí, giám sát để thiết kế, tổ chức vận hành, bảo trì, sửa chữa hệ
thống, thiết bị điện và điện tử
B. Có kĩ năng quản lí, giám sát để hỗ trợ kĩ thuật cho việc lắp ráp, vận hành, bảo trì, sửa chữa thiết
bị và hệ thống phân phối điện
C. Nắm vững kiến thức an toàn lao động, sử dụng thành thạo các dụng cụ, thiết bị điện để thực hiện
công việc yêu cầu độ chính xác cao
D. Đáp án khác
Câu 9: Yêu cầu riêng đối với nhân viên kĩ thuật điện là?
A. Có tư duy sáng tạo, kĩ năng quản lí, giám sát để thiết kế, tổ chức vận hành, bảo trì, sửa chữa hệ
thống, thiết bị điện và điện tử
B. Có kĩ năng quản lí, giám sát để hỗ trợ kĩ thuật cho việc lắp ráp, vận hành, bảo trì, sửa chữa thiết
bị và hệ thống phân phối điện
C. Nắm vững kiến thức an toàn lao động, sử dụng thành thạo các dụng cụ, thiết bị điện để thực hiện
công việc yêu cầu độ chính xác cao
D. Đáp án khác
11
Câu 10: Yêu cầu riêng đối với thợ điện là?
A. Có tư duy sáng tạo, kĩ năng quản lí, giám sát để thiết kế, tổ chức vận hành, bảo trì, sửa chữa hệ
thống, thiết bị điện và điện tử
B. Có kĩ năng quản lí, giám sát để hỗ trợ kĩ thuật cho việc lắp ráp, vận hành, bảo trì, sửa chữa thiết
bị và hệ thống phân phối điện
C. Nắm vững kiến thức an toàn lao động, sử dụng thành thạo các dụng cụ, thiết bị điện để thực hiện
công việc yêu cầu độ chính xác cao
D. Đáp án khác
2. THÔNG HIỂU (10 câu)
Câu 1: Các công việc thuộc lĩnh vực kĩ thuật điện là?
A. Vận hành hệ thống điện, thiết kế hệ thống điện
B. Kiểm tra phần cứng máy tính
C. Bảo trì thiết bị điện
D. Tất cả các đáp án trên
Câu 2: Đâu không phải là điều kiện làm việc của người lao động trong lĩnh vực kĩ thuật điện?
A. Làm việc trên cao
B. Làm việc khi có điện
C. Làm việc độc lập, tự chủ
D. Làm việc có độ chính xác cao
Câu 3: Ngành nghề trong lĩnh vực kĩ thuật điện được đào tạo tại?
A. Trường đại học
B. Trường cao đẳng
C. Trung cấp và trung tâm giáo dục nghề nghiệp
D. Tất cả các đáp án trên
Câu 4: Các chuyên ngành thuộc lĩnh vực kĩ thuật điện là?
A. Kĩ thuật điên
B. Công nghệ kĩ thuật điện, điện tử
C. Kĩ thuật lắp đặt và điều khiển trong công nghiệp
D. Tất cả các đáp án trên
Câu 5: Hình ảnh nào sau đây thuộc ngành nghề kĩ sư điện
A. a
B. b
C. c
D. d
Câu 6: Hình ảnh nào sau đây thuộc ngành nghề kĩ
sư điện tử
A. a
B. b
C. c
D. d
Câu 7: Hình ảnh nào sau đây thuộc ngành nghề kĩ thuật
viên kĩ thuật điện
A. a
C. c
B. b
D. d
12
Câu 8: Hình ảnh nào sau đây thuộc ngành nghề thợ
điện?
A. a
B. b
C. c
Câu 9: Công ty, nhà máy nào sau đây có sử dụng lao động thuộc lĩnh vực kĩ thuật điện?
A. Tổng công ty Điện lực Hà Nội
B. Công ty may Sông Hồng
C. Nhà máy Apatit Lào cai
D. Tất cả các đáp án trên
Câu 10: Trường đại học nào sau đây đào tạo lĩnh vực kĩ thuật điện?
A. Trường đại học Ngoại ngữ
B. Trường đại học điện lực
C. Trường đại học Ngoại thương
D. Trường đại học Luật
B. ĐÁP ÁN
1. NHẬN BIẾT
1. D
2. A
3. B
4. C
5. D
6. D
7. A
8. A
9. B
10. C
2. THÔNG HIỂU
1. D
2. C
3. D
4. D
5. B
6. A
7. C
8. D
9. D
10. B
13
D. d
 








Các ý kiến mới nhất