toan 9

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Thanh Tâm
Ngày gửi: 09h:14' 23-03-2025
Dung lượng: 329.6 KB
Số lượt tải: 204
Nguồn:
Người gửi: Thanh Tâm
Ngày gửi: 09h:14' 23-03-2025
Dung lượng: 329.6 KB
Số lượt tải: 204
Số lượt thích:
0 người
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ 2 – MÔN TOÁN – LỚP 9
A. MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ 2 – TOÁN 9
Mức độ đánh giá
TT
Chủ đề/
Nội dung/ đơn
Chương
vị kiến thức
TNKQ
Nhiều lựa chọn
Biết
Hàm số Hàm
Hiểu
Vận
dụng
“Đúng – Sai”
Biết
Hiểu
3
1
Vận
dụng
Trả lời ngắn
Biết
Hiểu
Vận
dụng
Tổng
Tự luận
Biết
Hiểu
Tỉ lệ
%
Vận
Vận
điểm
Biết
Hiểu
6
1
3
4
1
2
1
10%
1
2
2
12,5%
2
2
1
2
dụng
dụng
số
3
17,5%
và đồ thị
1
Phương
Phương
trình
trình
bậc hai một ẩn.
bậc hai Định lí Viète
3
1
2
1
1
1
35%
một ẩn
2
Đường
Góc nội tiếp
tròn
Đường
ngoại
ngoại tiếp tam
1
1
và giác.
Đường
đường
tròn nội tiếp
tròn nội tam giác
1
1
tiếp
Tứ giác nội tiếp
1
1
Đa giác đều
1
tròn
tiếp
1
1
1
1
1
1
1
15%
10%
Tổng số câu
10
2
6
2
4
6
16
12
2
29
Tổng số điểm
3,0
2,0
2,0
3,0
4,0
3,0
1,0
10,0
Tỉ lệ %
30
20
20
30
40
30
30
100
Lưu ý:
– Các dạng thức trắc nghiệm gồm:
+ Nhiều lựa chọn: mỗi câu cho 04 phương án, chọn 01 phương án đúng. Mỗi câu chọn đáp án đúng được 0,25 điểm.
+ “Đúng – Sai: mỗi câu hỏi có 04 ý, tại mỗi ý thí sinh lựa chọn đúng hoặc sai.
⦁ Trả lời đúng 1 ý được 0,1 điểm;
⦁ Trả lời đúng 2 ý được 0,25 điểm;
⦁ Trả lời đúng 3 ý được 0,5 điểm;
⦁ Trả lời đúng 4 ý được 1,0 điểm.
+ Trả lời ngắn: với mỗi câu hỏi, viết câu trả lời/ đáp án vào bài thi. Mỗi câu trả lời đúng được 0,5 điểm.
– Số điểm của câu tự luận được quy định trong hướng dẫn chấm nhưng phải tương ứng với tỉ lệ điểm được quy định trong ma trận.
B. BẢN ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ 2 – TOÁN 9
Số câu hỏi ở các mức độ đánh giá
Nội
TT
Chủ đề/
Chương
TNKQ
dung/
đơn vị
Yêu cầu cần đạt
kiến
trình
bậc hai
và đồ thị
Hiểu
dụn
Biết
Hiểu
Câu
– Nhận biết được
Câu 2,
13a,
tính
Câu 3
Câu
đối
xứng
(trục) và trục đối (GTTH)
13b,
xứng của đồ thị
Câu
13c
hàm số
(GTTH
một ẩn
– Xác định được
/ TD)
giá trị của hàm số
khi biết giá trị của
biến.
Hiểu:
Câu
– Thiết lập được
13d
bảng giá trị của
(TD/
hàm
số
dụn
g
Câu 1,
SD
Tự luận
Trả lời ngắn
Vận
g
Hàm số Hàm số Biết:
Phương
“Đúng – Sai”
Vận
Biết
thức
1
Nhiều lựa chọn
Vận
Biết
Hiểu
dụn
g
Biết
Hiểu
Vận
dụng
CCPT)
– Xác định được
hệ số
khi biết
đồ thị hàm số đi
qua một điểm cho
trước.
Vận dụng:
– Vẽ được đồ thị
của
hàm
số
– Giải quyết được
một số vấn đề
thực tiễn gắn với
hàm
số
và
đồ thị (ví dụ: các
bài toán liên quan
đến chuyển động
trong Vật lí, ...).
Phương
Biết:
Câu 4,
trình bậc – Nhận biết được
Câu 5,
hai một khái niệm phương
Câu 6
ẩn. Định trình bậc hai một (GTTH)
lí Viète
ẩn.
– Xác định các hệ
số
của
phương trình bậc
hai một ẩn.
– Xác định được
số
nghiệm
của
phương trình khi
biết dấu của biệt
thức/ biệt thức thu
gọn.
Hiểu:
–
Tính
nghiệm
được
phương
trình bậc hai một
ẩn bằng máy tính
cầm tay.
–
Giải
được
phương trình bậc
hai một ẩn.
– Giải thích được
định lí Viète.
Câu 7
Câu 15,
Câu
(SD
Câu 16
19a
CCPT)
(TD/
GQVĐ)
Vận dụng:
Câu 19b
– Ứng dụng được
định lí Viète vào
tính nhẩm nghiệm
của phương trình
bậc hai, tìm hai số
biết tổng và tích
của chúng, ...
– Vận dụng được
phương trình bậc
hai vào giải quyết
bài toán thực tiễn
(đơn giản, quen
thuộc).
– Vận dụng được
phương trình bậc
hai vào giải quyết
bài toán thực tiễn
(phức
hợp,
không
quen
thuộc).
2
Đường
Góc nội Biết:
tròn
tiếp
Câu 8
– Nhận biết được (GTTH)
Câu
14a
ngoại
góc nội tiếp.
(GTTH)
tiếp và
Hiểu:
Câu
đường
– Giải thích được
20a
tròn nội
mối liên hệ giữa
tiếp
số đo của cung, số
đo góc ở tâm với
số đo góc nội tiếp
cùng
chắn
một
cung.
Vận dụng:
– Chứng minh hai
góc bằng nhau,
hai
cung
bằng
nhau, …
Đường
Biết:
tròn
– Nhận biết được (GTTH)
ngoại
định nghĩa đường
tiếp tam tròn
Câu 9
ngoại
Câu
14b
(GTTH)
tiếp
giác.
tam giác, đường
Đường
tròn nội tiếp tam
tròn nội giác.
tiếp tam Hiểu:
Câu
Câu
giác
14d
20b ý
– Xác định được
tâm và bán kính
(TD/
đường tròn ngoại
GQVĐ)
tiếp
tam
giác,
trong đó có tâm
và
bán
kính
đường tròn ngoại
tiếp
tam
giác
vuông, tam giác
đều.
– Xác định được
tâm và bán kính
đường tròn nội
tiếp
tam
giác,
trong đó có tâm
và
bán
kính
đường tròn nội
tiếp tam giác đều.
Vận dụng:
– Chứng minh các
tính
chất
liên
quan đến đường
tròn ngoại tiếp,
đường tròn nội
2
tiếp tam giác (ba
đường thẳng đồng
quy, thẳng hàng,
hai
góc
bằng
nhau, …)
Tứ giác Biết:
nội tiếp
Câu 10
Câu
– Nhận biết được (GTTH)
14c
tứ giác nội tiếp
(GTTH)
đường tròn.
Hiểu:
Câu 17
Câu
– Giải thích được
(GQVĐ)
20b ý
định lí về tổng hai
1
góc đối của tứ
giác nội tiếp bằng
– Xác định được
tâm và bán kính
đường tròn ngoại
tiếp
hình
chữ
nhật, hình vuông.
Vận dụng:
–
Chứng
Câu 20c
minh
được tứ giác nội
tiếp.
– Giải quyết được
một số vấn đề
thực
tiễn
giản,
(đơn
quen
thuộc) gắn với
đường tròn.
– Giải quyết được
một số vấn đề
thực tiễn (phức
hợp, không quen
thuộc) gắn với
đường tròn.
Đa giác Biết:
đều
Câu 11
– Nhận dạng được (GTTH)
đa giác đều.
– Nhận biết được
phép quay.
– Nhận biết được
những hình phẳng
đều
trong
tự
nhiên, nghệ thuật,
kiến trúc, công
nghệ chế tạo,...
– Nhận biết được
vẻ đẹp của thế
giới tự nhiên biểu
hiện qua tính đều.
Hiểu:
– Mô tả được các
phép
quay
giữ
Câu 12
Câu 18
(TD/
(GQVĐ)
GQVĐ)
nguyên hình đa
giác đều.
Tổng số câu
10
2
6
2
4
4
Tổng số điểm
3,0
2,0
2,0
3,0
Tỉ lệ %
30
20
20
30
C. ĐỀ ĐỐC
I. TRẮC NGHIỆM (7,0 điểm)
Phần 1. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn (3,0 điểm)
Trong mỗi câu hỏi từ câu 1 đến câu 12, hãy viết chữ cái in hoa đứng trước phương
án đúng duy nhất vào bài làm.
Câu 1. Hình vẽ sau là của đồ thị hàm số
A.
B.
C.
Câu 2. Đồ thị của hàm số
A.
D.
luôn đi qua điểm nào sau đây?
B.
C.
D.
Câu 3. Kết luận nào sau đây là sai khi nói về đồ thị của hàm số
A. Đồ thị hàm số nhận trục tung làm trục đối xứng.
B. Với
đồ thị nằm phía trên trục hoành và
là điểm cao nhất của đồ thị.
C. Với
đồ thị nằm phía dưới trục hoành và
là điểm cao nhất của đồ thị.
D. Nếu điểm
thuộc đồ thị hàm số thì điểm
cũng thuộc đồ thị hàm
số.
Câu 4. Cho phương trình bậc hai
A.
.
Câu 5. Giá trị của
một ẩn
A.
C.
B.
hệ số
.
C.
của phương trình là
.
D.
để phương trình
.
là phương trình bậc hai
là
.
B.
.
Câu 6. Cho phương trình bậc hai ẩn
nói về số nghiệm của phương trình?
D.
có
.
và
Khẳng định nào sau đây là đúng khi
A. Phương trình vô nghiệm.
B. Phương trình có nghiệm kép.
C. Phương trình có nghiệm.
D. Phương trình có hai nghiệm phân
biệt.
Câu 7. Phương trình
A.
và
có tổng và tích hai nghiệm lần lượt là
B.
và 2.
C.
và
.
D.
và 2.
Câu 8. Hình nào dưới đây biểu diễn góc nội tiếp?
A. Hình 1.
B. Hình 2.
C. Hình 3.
D. Hình 4.
Câu 9. Tâm đường tròn ngoại tiếp của một tam giác là giao điểm của
A. ba đường trung trực.
B. ba đường phân giác.
C. ba đường trung tuyến.
D. ba đường cao.
Câu 10. Khẳng định nào sau đây là đúng?
A. Tứ giác có 4 đỉnh nằm trên một đường thẳng là tứ giác nội tiếp.
B. Tứ giác có 3 đỉnh nằm trên một đường tròn là tứ giác nội tiếp.
C. Tứ giác có 4 đỉnh nằm trong một đường tròn là tứ giác nội tiếp.
D. Tứ giác có 4 đỉnh nằm trên một đường tròn là tứ giác nội tiếp.
Câu 11. Khẳng định nào sau đây là không đúng về ngũ giác đều?
A. Có 6 cạnh bằng nhau.
B. Các góc ở đỉnh bằng nhau.
C. Các cạnh bằng nhau.
D. Mỗi góc ở đỉnh bằng
Câu 12. Cho hình vuông
có tâm
Phép quay ngược chiều
tâm
thành điểm
A.
.
B.
C.
D.
Phần 2. Câu trắc nghiệm đúng sai (2,0 điểm)
Trong câu 13 và câu 14, hãy chọn đúng hoặc sai cho mỗi ý a), b), c), d).
biến điểm
Câu 13. Cho các đồ thị hàm số
;
;
a) Có đồ thị hàm số nằm phía trên trục hoành.
b) Có đồ thị hàm số nằm phía dưới trục hoành.
c) Đồ thị hàm số
đi qua điểm
;
.
d) Điểm
thuộc đồ thị hàm số
.
Câu 14. Cho ngũ giác đều
nội tiếp đường tròn tâm
a)
b) Tâm
là giao điểm ba đường trung trực của tam giác
c) Có 4 tứ giác nội tiếp đường tròn
d) Đường kính đường tròn ngoại tiếp tam giác
lớn hơn
Phần 3. Câu hỏi trắc nghiệm trả lời ngắn (2,0 điểm)
Trong mỗi câu hỏi từ câu 15 đến câu 18, hãy viết câu trả lời/ đáp án vào bài làm mà
không cần trình bày lời giải chi tiết.
Câu 15. Phương trình
có giá trị là:
có hai nghiệm là
với
. Khi đó
Câu 16. Gọi
và
lần lượt là tổng và tích hai nghiệm của phương trình
Khi đó
Câu 17. Cho tứ giác
nội tiếp có
. Số đo là....
Câu 18. Cho hình vuông
và là tâm của hình vuông. Có tất cả ….. phép quay
biến hình vuông
tâm
II. TỰ LUẬN (3,0 điểm)
thành chính nó?
Câu 19. (1,0 điểm) Cho phương trình
a. Giải phương trình với m= -1
b. Tìm giá trị của tham số
để phương trình có nghiệm
Câu 20. (2,0 điểm) Cho
biết
a.
cắt đường tròn
thỏa mãn
có ba đỉnh nằm trên đường tròn
tại
Chứng minh rằng:
, hai đường cao
b. Tứ giác
giác
c.
nội tiếp. Khi đó xác định tâm và bán kính đường tròn ngoại tiếp tứ
.
là tia phân giác của
.
-----HẾT-----
D. ĐÁP ÁN & HƯỚNG DẪN CHẤM
I. TRẮC NGHIỆM (7,0 điểm)
Phần 1: 12 câu trắc nghiệm một lựa chọn, mỗi câu trả lời đúng được 0,25 điểm
Phần 2: 2 câu trắc nghiệm đúng - sai, mỗi câu đúng được 1 điểm
Ở mỗi câu có 4 ý.
- Đúng 1 ý được 0,1 điểm
- Đúng 2 ý được 0,25 điểm
- Đúng 3 ý được 0,5 điểm
- Đúng 4 ý được 1 điểm
Phần 3: 4 câu trả lời ngắn, mỗi câu trả lời đúng được 0,5 điểm.
Bảng đáp án trắc nghiệm:
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
Đáp án
A
C
B
D
A
C
C
B
A
D
A
C
15
16
17
18
16
-2
110
9
Câu
Đáp án
13a 13b 13c 13d 14a 14b 14c 14d
S
Đ
Đ
S
S
II. TỰ LUẬN (3,0 điểm)
Câu 19. (1,0 điểm)
a. 0,5 điểm
Thay m= -1 vào phương trình ta được
Giải phương trình ta tìm được hai nghiệm:
b. 0,5 điểm
Ta có
Để phương trình có nghiệm
Theo định lí Vi-et ta có
Từ
Suy ra
suy ra
thì
Đ
Đ
Đ
Vậy
hoặc
hoặc
thỏa mãn điều kiện
Câu 20. (2,0 điểm) Cho
biết
có ba đỉnh nằm trên đường tròn
cắt đường tròn
tại
, hai đường cao
Chứng minh rằng:
a.
b. Tứ giác
giác
c.
nội tiếp. Khi đó xác định tâm và bán kính đường tròn ngoại tiếp tứ
.
là tia phân giác của
.
A
K
H
O
C
D
B
E
a. 0,5 điểm
Xét
có
Suy ra
là góc nội tiếp chắn
,
là góc nội tiếp chắn
(tính chất góc nội tiếp) (1)
b. 1,0 điểm
Sử dụng định lý: Đường trung tuyến trong hai tam giác vuống ABD và ABK để
chứng minh tứ giác
nội tiếp.
Tâm của đường tròn ngoại tiếp tứ giác
là trung điểm của AB và bán kính bằng
c. 0,5 điểm
Vì
là đường cao của tam giác
nên
suy ra
.
(gt)
Xét
có:
chung
Do đó
suy ra
(hai góc tương ứng) (2)
Từ (1), (2) suy ra
Hay
là tia phân giác của
.
A. MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ 2 – TOÁN 9
Mức độ đánh giá
TT
Chủ đề/
Nội dung/ đơn
Chương
vị kiến thức
TNKQ
Nhiều lựa chọn
Biết
Hàm số Hàm
Hiểu
Vận
dụng
“Đúng – Sai”
Biết
Hiểu
3
1
Vận
dụng
Trả lời ngắn
Biết
Hiểu
Vận
dụng
Tổng
Tự luận
Biết
Hiểu
Tỉ lệ
%
Vận
Vận
điểm
Biết
Hiểu
6
1
3
4
1
2
1
10%
1
2
2
12,5%
2
2
1
2
dụng
dụng
số
3
17,5%
và đồ thị
1
Phương
Phương
trình
trình
bậc hai một ẩn.
bậc hai Định lí Viète
3
1
2
1
1
1
35%
một ẩn
2
Đường
Góc nội tiếp
tròn
Đường
ngoại
ngoại tiếp tam
1
1
và giác.
Đường
đường
tròn nội tiếp
tròn nội tam giác
1
1
tiếp
Tứ giác nội tiếp
1
1
Đa giác đều
1
tròn
tiếp
1
1
1
1
1
1
1
15%
10%
Tổng số câu
10
2
6
2
4
6
16
12
2
29
Tổng số điểm
3,0
2,0
2,0
3,0
4,0
3,0
1,0
10,0
Tỉ lệ %
30
20
20
30
40
30
30
100
Lưu ý:
– Các dạng thức trắc nghiệm gồm:
+ Nhiều lựa chọn: mỗi câu cho 04 phương án, chọn 01 phương án đúng. Mỗi câu chọn đáp án đúng được 0,25 điểm.
+ “Đúng – Sai: mỗi câu hỏi có 04 ý, tại mỗi ý thí sinh lựa chọn đúng hoặc sai.
⦁ Trả lời đúng 1 ý được 0,1 điểm;
⦁ Trả lời đúng 2 ý được 0,25 điểm;
⦁ Trả lời đúng 3 ý được 0,5 điểm;
⦁ Trả lời đúng 4 ý được 1,0 điểm.
+ Trả lời ngắn: với mỗi câu hỏi, viết câu trả lời/ đáp án vào bài thi. Mỗi câu trả lời đúng được 0,5 điểm.
– Số điểm của câu tự luận được quy định trong hướng dẫn chấm nhưng phải tương ứng với tỉ lệ điểm được quy định trong ma trận.
B. BẢN ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ 2 – TOÁN 9
Số câu hỏi ở các mức độ đánh giá
Nội
TT
Chủ đề/
Chương
TNKQ
dung/
đơn vị
Yêu cầu cần đạt
kiến
trình
bậc hai
và đồ thị
Hiểu
dụn
Biết
Hiểu
Câu
– Nhận biết được
Câu 2,
13a,
tính
Câu 3
Câu
đối
xứng
(trục) và trục đối (GTTH)
13b,
xứng của đồ thị
Câu
13c
hàm số
(GTTH
một ẩn
– Xác định được
/ TD)
giá trị của hàm số
khi biết giá trị của
biến.
Hiểu:
Câu
– Thiết lập được
13d
bảng giá trị của
(TD/
hàm
số
dụn
g
Câu 1,
SD
Tự luận
Trả lời ngắn
Vận
g
Hàm số Hàm số Biết:
Phương
“Đúng – Sai”
Vận
Biết
thức
1
Nhiều lựa chọn
Vận
Biết
Hiểu
dụn
g
Biết
Hiểu
Vận
dụng
CCPT)
– Xác định được
hệ số
khi biết
đồ thị hàm số đi
qua một điểm cho
trước.
Vận dụng:
– Vẽ được đồ thị
của
hàm
số
– Giải quyết được
một số vấn đề
thực tiễn gắn với
hàm
số
và
đồ thị (ví dụ: các
bài toán liên quan
đến chuyển động
trong Vật lí, ...).
Phương
Biết:
Câu 4,
trình bậc – Nhận biết được
Câu 5,
hai một khái niệm phương
Câu 6
ẩn. Định trình bậc hai một (GTTH)
lí Viète
ẩn.
– Xác định các hệ
số
của
phương trình bậc
hai một ẩn.
– Xác định được
số
nghiệm
của
phương trình khi
biết dấu của biệt
thức/ biệt thức thu
gọn.
Hiểu:
–
Tính
nghiệm
được
phương
trình bậc hai một
ẩn bằng máy tính
cầm tay.
–
Giải
được
phương trình bậc
hai một ẩn.
– Giải thích được
định lí Viète.
Câu 7
Câu 15,
Câu
(SD
Câu 16
19a
CCPT)
(TD/
GQVĐ)
Vận dụng:
Câu 19b
– Ứng dụng được
định lí Viète vào
tính nhẩm nghiệm
của phương trình
bậc hai, tìm hai số
biết tổng và tích
của chúng, ...
– Vận dụng được
phương trình bậc
hai vào giải quyết
bài toán thực tiễn
(đơn giản, quen
thuộc).
– Vận dụng được
phương trình bậc
hai vào giải quyết
bài toán thực tiễn
(phức
hợp,
không
quen
thuộc).
2
Đường
Góc nội Biết:
tròn
tiếp
Câu 8
– Nhận biết được (GTTH)
Câu
14a
ngoại
góc nội tiếp.
(GTTH)
tiếp và
Hiểu:
Câu
đường
– Giải thích được
20a
tròn nội
mối liên hệ giữa
tiếp
số đo của cung, số
đo góc ở tâm với
số đo góc nội tiếp
cùng
chắn
một
cung.
Vận dụng:
– Chứng minh hai
góc bằng nhau,
hai
cung
bằng
nhau, …
Đường
Biết:
tròn
– Nhận biết được (GTTH)
ngoại
định nghĩa đường
tiếp tam tròn
Câu 9
ngoại
Câu
14b
(GTTH)
tiếp
giác.
tam giác, đường
Đường
tròn nội tiếp tam
tròn nội giác.
tiếp tam Hiểu:
Câu
Câu
giác
14d
20b ý
– Xác định được
tâm và bán kính
(TD/
đường tròn ngoại
GQVĐ)
tiếp
tam
giác,
trong đó có tâm
và
bán
kính
đường tròn ngoại
tiếp
tam
giác
vuông, tam giác
đều.
– Xác định được
tâm và bán kính
đường tròn nội
tiếp
tam
giác,
trong đó có tâm
và
bán
kính
đường tròn nội
tiếp tam giác đều.
Vận dụng:
– Chứng minh các
tính
chất
liên
quan đến đường
tròn ngoại tiếp,
đường tròn nội
2
tiếp tam giác (ba
đường thẳng đồng
quy, thẳng hàng,
hai
góc
bằng
nhau, …)
Tứ giác Biết:
nội tiếp
Câu 10
Câu
– Nhận biết được (GTTH)
14c
tứ giác nội tiếp
(GTTH)
đường tròn.
Hiểu:
Câu 17
Câu
– Giải thích được
(GQVĐ)
20b ý
định lí về tổng hai
1
góc đối của tứ
giác nội tiếp bằng
– Xác định được
tâm và bán kính
đường tròn ngoại
tiếp
hình
chữ
nhật, hình vuông.
Vận dụng:
–
Chứng
Câu 20c
minh
được tứ giác nội
tiếp.
– Giải quyết được
một số vấn đề
thực
tiễn
giản,
(đơn
quen
thuộc) gắn với
đường tròn.
– Giải quyết được
một số vấn đề
thực tiễn (phức
hợp, không quen
thuộc) gắn với
đường tròn.
Đa giác Biết:
đều
Câu 11
– Nhận dạng được (GTTH)
đa giác đều.
– Nhận biết được
phép quay.
– Nhận biết được
những hình phẳng
đều
trong
tự
nhiên, nghệ thuật,
kiến trúc, công
nghệ chế tạo,...
– Nhận biết được
vẻ đẹp của thế
giới tự nhiên biểu
hiện qua tính đều.
Hiểu:
– Mô tả được các
phép
quay
giữ
Câu 12
Câu 18
(TD/
(GQVĐ)
GQVĐ)
nguyên hình đa
giác đều.
Tổng số câu
10
2
6
2
4
4
Tổng số điểm
3,0
2,0
2,0
3,0
Tỉ lệ %
30
20
20
30
C. ĐỀ ĐỐC
I. TRẮC NGHIỆM (7,0 điểm)
Phần 1. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn (3,0 điểm)
Trong mỗi câu hỏi từ câu 1 đến câu 12, hãy viết chữ cái in hoa đứng trước phương
án đúng duy nhất vào bài làm.
Câu 1. Hình vẽ sau là của đồ thị hàm số
A.
B.
C.
Câu 2. Đồ thị của hàm số
A.
D.
luôn đi qua điểm nào sau đây?
B.
C.
D.
Câu 3. Kết luận nào sau đây là sai khi nói về đồ thị của hàm số
A. Đồ thị hàm số nhận trục tung làm trục đối xứng.
B. Với
đồ thị nằm phía trên trục hoành và
là điểm cao nhất của đồ thị.
C. Với
đồ thị nằm phía dưới trục hoành và
là điểm cao nhất của đồ thị.
D. Nếu điểm
thuộc đồ thị hàm số thì điểm
cũng thuộc đồ thị hàm
số.
Câu 4. Cho phương trình bậc hai
A.
.
Câu 5. Giá trị của
một ẩn
A.
C.
B.
hệ số
.
C.
của phương trình là
.
D.
để phương trình
.
là phương trình bậc hai
là
.
B.
.
Câu 6. Cho phương trình bậc hai ẩn
nói về số nghiệm của phương trình?
D.
có
.
và
Khẳng định nào sau đây là đúng khi
A. Phương trình vô nghiệm.
B. Phương trình có nghiệm kép.
C. Phương trình có nghiệm.
D. Phương trình có hai nghiệm phân
biệt.
Câu 7. Phương trình
A.
và
có tổng và tích hai nghiệm lần lượt là
B.
và 2.
C.
và
.
D.
và 2.
Câu 8. Hình nào dưới đây biểu diễn góc nội tiếp?
A. Hình 1.
B. Hình 2.
C. Hình 3.
D. Hình 4.
Câu 9. Tâm đường tròn ngoại tiếp của một tam giác là giao điểm của
A. ba đường trung trực.
B. ba đường phân giác.
C. ba đường trung tuyến.
D. ba đường cao.
Câu 10. Khẳng định nào sau đây là đúng?
A. Tứ giác có 4 đỉnh nằm trên một đường thẳng là tứ giác nội tiếp.
B. Tứ giác có 3 đỉnh nằm trên một đường tròn là tứ giác nội tiếp.
C. Tứ giác có 4 đỉnh nằm trong một đường tròn là tứ giác nội tiếp.
D. Tứ giác có 4 đỉnh nằm trên một đường tròn là tứ giác nội tiếp.
Câu 11. Khẳng định nào sau đây là không đúng về ngũ giác đều?
A. Có 6 cạnh bằng nhau.
B. Các góc ở đỉnh bằng nhau.
C. Các cạnh bằng nhau.
D. Mỗi góc ở đỉnh bằng
Câu 12. Cho hình vuông
có tâm
Phép quay ngược chiều
tâm
thành điểm
A.
.
B.
C.
D.
Phần 2. Câu trắc nghiệm đúng sai (2,0 điểm)
Trong câu 13 và câu 14, hãy chọn đúng hoặc sai cho mỗi ý a), b), c), d).
biến điểm
Câu 13. Cho các đồ thị hàm số
;
;
a) Có đồ thị hàm số nằm phía trên trục hoành.
b) Có đồ thị hàm số nằm phía dưới trục hoành.
c) Đồ thị hàm số
đi qua điểm
;
.
d) Điểm
thuộc đồ thị hàm số
.
Câu 14. Cho ngũ giác đều
nội tiếp đường tròn tâm
a)
b) Tâm
là giao điểm ba đường trung trực của tam giác
c) Có 4 tứ giác nội tiếp đường tròn
d) Đường kính đường tròn ngoại tiếp tam giác
lớn hơn
Phần 3. Câu hỏi trắc nghiệm trả lời ngắn (2,0 điểm)
Trong mỗi câu hỏi từ câu 15 đến câu 18, hãy viết câu trả lời/ đáp án vào bài làm mà
không cần trình bày lời giải chi tiết.
Câu 15. Phương trình
có giá trị là:
có hai nghiệm là
với
. Khi đó
Câu 16. Gọi
và
lần lượt là tổng và tích hai nghiệm của phương trình
Khi đó
Câu 17. Cho tứ giác
nội tiếp có
. Số đo là....
Câu 18. Cho hình vuông
và là tâm của hình vuông. Có tất cả ….. phép quay
biến hình vuông
tâm
II. TỰ LUẬN (3,0 điểm)
thành chính nó?
Câu 19. (1,0 điểm) Cho phương trình
a. Giải phương trình với m= -1
b. Tìm giá trị của tham số
để phương trình có nghiệm
Câu 20. (2,0 điểm) Cho
biết
a.
cắt đường tròn
thỏa mãn
có ba đỉnh nằm trên đường tròn
tại
Chứng minh rằng:
, hai đường cao
b. Tứ giác
giác
c.
nội tiếp. Khi đó xác định tâm và bán kính đường tròn ngoại tiếp tứ
.
là tia phân giác của
.
-----HẾT-----
D. ĐÁP ÁN & HƯỚNG DẪN CHẤM
I. TRẮC NGHIỆM (7,0 điểm)
Phần 1: 12 câu trắc nghiệm một lựa chọn, mỗi câu trả lời đúng được 0,25 điểm
Phần 2: 2 câu trắc nghiệm đúng - sai, mỗi câu đúng được 1 điểm
Ở mỗi câu có 4 ý.
- Đúng 1 ý được 0,1 điểm
- Đúng 2 ý được 0,25 điểm
- Đúng 3 ý được 0,5 điểm
- Đúng 4 ý được 1 điểm
Phần 3: 4 câu trả lời ngắn, mỗi câu trả lời đúng được 0,5 điểm.
Bảng đáp án trắc nghiệm:
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
Đáp án
A
C
B
D
A
C
C
B
A
D
A
C
15
16
17
18
16
-2
110
9
Câu
Đáp án
13a 13b 13c 13d 14a 14b 14c 14d
S
Đ
Đ
S
S
II. TỰ LUẬN (3,0 điểm)
Câu 19. (1,0 điểm)
a. 0,5 điểm
Thay m= -1 vào phương trình ta được
Giải phương trình ta tìm được hai nghiệm:
b. 0,5 điểm
Ta có
Để phương trình có nghiệm
Theo định lí Vi-et ta có
Từ
Suy ra
suy ra
thì
Đ
Đ
Đ
Vậy
hoặc
hoặc
thỏa mãn điều kiện
Câu 20. (2,0 điểm) Cho
biết
có ba đỉnh nằm trên đường tròn
cắt đường tròn
tại
, hai đường cao
Chứng minh rằng:
a.
b. Tứ giác
giác
c.
nội tiếp. Khi đó xác định tâm và bán kính đường tròn ngoại tiếp tứ
.
là tia phân giác của
.
A
K
H
O
C
D
B
E
a. 0,5 điểm
Xét
có
Suy ra
là góc nội tiếp chắn
,
là góc nội tiếp chắn
(tính chất góc nội tiếp) (1)
b. 1,0 điểm
Sử dụng định lý: Đường trung tuyến trong hai tam giác vuống ABD và ABK để
chứng minh tứ giác
nội tiếp.
Tâm của đường tròn ngoại tiếp tứ giác
là trung điểm của AB và bán kính bằng
c. 0,5 điểm
Vì
là đường cao của tam giác
nên
suy ra
.
(gt)
Xét
có:
chung
Do đó
suy ra
(hai góc tương ứng) (2)
Từ (1), (2) suy ra
Hay
là tia phân giác của
.
 









Các ý kiến mới nhất