Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra
Bài tập cuối tuần Toán lớp 5 Tuần 6 Cánh diều

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lai Thi Sen
Ngày gửi: 15h:38' 30-03-2025
Dung lượng: 130.0 KB
Số lượt tải: 212
Nguồn:
Người gửi: Lai Thi Sen
Ngày gửi: 15h:38' 30-03-2025
Dung lượng: 130.0 KB
Số lượt tải: 212
Số lượt thích:
0 người
Họ và tên:.................................................................Bài tập cuối tuần Toán lớp 5 Tuần 6
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM
Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng:
Câu 1. Mỗi số thập phân gồm mấy phần?
A. Một phần, đó là phần nguyên
B. Hai phần, đó là phần nguyên và phần phân số
C. Ba phần, đó là phần nguyên, phần thập phân và dấu phẩy
D. Hai phần, đó là phần nguyên và phần thập phân
Câu 2. Chữ số 2 trong số 34,7825 thuộc hàng nào?
A. Hàng phần mười
C. Hàng phần nghìn
B. Hàng phần trăm
D. Hàng trăm
Câu 3. Chữ số 6 trong số đo 23,861 m biểu thị:
A. 61006100 m
C. 6 cm
B. 0,06 m
D. A, B, C đều đúng
Câu 4. Nải chuối trong hình vẽ sau có cân nặng là
A. 1 kg
B. 1,2 kg
C. 2 kg
D. 2,1 kg
Câu 5. Trong các đáp án sau, đáp án nào sai?
A. 2,05 = 2,50
B. 2,800 = 2,80
C. 32,8 = 32,80
D. 16 = 16,0
...............................................................................................
PHẦN II. TỰ LUẬN
Bài 1. Chuyển các hỗn số sau thành số thập phân rồi nêu phần nguyên và phần thập phân của các số
thập phân đó:
………………………………………………………………………………………
….
………………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………….
Bài 2. a) Đọc các số thập phân sau:
………………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………….
b) Số?
Bài 3. Tìm các cặp số thập phân bằng nhau.
................................................................................................
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM
Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng:
Câu 1. Mỗi số thập phân gồm mấy phần?
A. Một phần, đó là phần nguyên
B. Hai phần, đó là phần nguyên và phần phân số
C. Ba phần, đó là phần nguyên, phần thập phân và dấu phẩy
D. Hai phần, đó là phần nguyên và phần thập phân
Câu 2. Chữ số 2 trong số 34,7825 thuộc hàng nào?
A. Hàng phần mười
C. Hàng phần nghìn
B. Hàng phần trăm
D. Hàng trăm
Câu 3. Chữ số 6 trong số đo 23,861 m biểu thị:
A. 61006100 m
C. 6 cm
B. 0,06 m
D. A, B, C đều đúng
Câu 4. Nải chuối trong hình vẽ sau có cân nặng là
A. 1 kg
B. 1,2 kg
C. 2 kg
D. 2,1 kg
Câu 5. Trong các đáp án sau, đáp án nào sai?
A. 2,05 = 2,50
B. 2,800 = 2,80
C. 32,8 = 32,80
D. 16 = 16,0
...............................................................................................
PHẦN II. TỰ LUẬN
Bài 1. Chuyển các hỗn số sau thành số thập phân rồi nêu phần nguyên và phần thập phân của các số
thập phân đó:
………………………………………………………………………………………
….
………………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………….
Bài 2. a) Đọc các số thập phân sau:
………………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………….
b) Số?
Bài 3. Tìm các cặp số thập phân bằng nhau.
................................................................................................
 








Các ý kiến mới nhất