Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra
Bài tập cuối tuần Toán lớp 5 Tuần 25 Cánh diều

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lai Thi Sen
Ngày gửi: 15h:44' 30-03-2025
Dung lượng: 111.9 KB
Số lượt tải: 129
Nguồn:
Người gửi: Lai Thi Sen
Ngày gửi: 15h:44' 30-03-2025
Dung lượng: 111.9 KB
Số lượt tải: 129
Số lượt thích:
1 người
(Vũ Thúy Hạnh)
Họ và tên:.................................................................Bài tập cuối tuần Toán lớp 5 Tuần 25
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM
Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng:
Câu 1. Hình hộp chữ nhật có chiều dài a, chiều rộng b và
chiều cao c thì thể tích V là:
A. V = (a + b + c) × 2
B. V = (a + b) × 2 × c
C. V = (a × c) × b
D. V = (a – b) × 2 × c
Câu 2. Hình lập phương có cạnh a thì thể tích V là:
A. a × 4
B. a × 6
C. a × a
D. a ×a × a
Câu 3. Thể tích của hộp sữa khoảng:
A.1 m3
B. 1 cm3
C. 1 m2
D. 1 dm3
Câu 4. Cho hình hộp chữ nhật có kích thước như hình
vẽ. Thể tích của hình hộp chữ nhật đó là:
A.64 cm2
B. 40 cm2
C. 64 dm3
D. 40 dm3
Câu 5. Thể tích của hình lập phương cạnh 3 cm là:
A. 18 cm3
B. 27 cm3
C. 36 cm3
................................................................................................
PHẦN II. TỰ LUẬN
Bài 1.
a) Tính thể tích các hình sau:
b) Tính thể tích các hình sau:
Hình hộp chữ nhật có chiều dài 9 dm, chiều rộng 5 dm, chiều cao 2 dm.
V = .............................................................................................................................
Hình hộp chữ nhật có chiều dài 2,7 m, chiều rộng 0,6 m, chiều cao 0,5 m.
V = .............................................................................................................................
Hình lập phương có cạnh 16 cm.
V = .............................................................................................................................
Hình lập phương có cạnh 3,2 m.
V = .............................................................................................................................
D. 9 cm3
Bài 2. Tìm kích thước còn thiếu của hình hộp chữ nhật có thể tích V, chiều dài a, chiều rộng b,
chiều cao c.
a) V = 54 m3, a = 4,5 m, b = 4 m.
……………………………………………………………………………………….
b) V = 21 cm3, b = 2,1 cm, c = 4 cm.
……………………………………………………………………………………….
c) V = 4,5 dm3, a = 2,5 dm, c = 1 dm.
……………………………………………………………………………………….
d) V = 100 m3, a = 10 m, b = 2,5 m.
……………………………………………………………………………………….
Bài 3. Tính thể tích của mỗi đồ vật sau:
................................
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM
Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng:
Câu 1. Hình hộp chữ nhật có chiều dài a, chiều rộng b và
chiều cao c thì thể tích V là:
A. V = (a + b + c) × 2
B. V = (a + b) × 2 × c
C. V = (a × c) × b
D. V = (a – b) × 2 × c
Câu 2. Hình lập phương có cạnh a thì thể tích V là:
A. a × 4
B. a × 6
C. a × a
D. a ×a × a
Câu 3. Thể tích của hộp sữa khoảng:
A.1 m3
B. 1 cm3
C. 1 m2
D. 1 dm3
Câu 4. Cho hình hộp chữ nhật có kích thước như hình
vẽ. Thể tích của hình hộp chữ nhật đó là:
A.64 cm2
B. 40 cm2
C. 64 dm3
D. 40 dm3
Câu 5. Thể tích của hình lập phương cạnh 3 cm là:
A. 18 cm3
B. 27 cm3
C. 36 cm3
................................................................................................
PHẦN II. TỰ LUẬN
Bài 1.
a) Tính thể tích các hình sau:
b) Tính thể tích các hình sau:
Hình hộp chữ nhật có chiều dài 9 dm, chiều rộng 5 dm, chiều cao 2 dm.
V = .............................................................................................................................
Hình hộp chữ nhật có chiều dài 2,7 m, chiều rộng 0,6 m, chiều cao 0,5 m.
V = .............................................................................................................................
Hình lập phương có cạnh 16 cm.
V = .............................................................................................................................
Hình lập phương có cạnh 3,2 m.
V = .............................................................................................................................
D. 9 cm3
Bài 2. Tìm kích thước còn thiếu của hình hộp chữ nhật có thể tích V, chiều dài a, chiều rộng b,
chiều cao c.
a) V = 54 m3, a = 4,5 m, b = 4 m.
……………………………………………………………………………………….
b) V = 21 cm3, b = 2,1 cm, c = 4 cm.
……………………………………………………………………………………….
c) V = 4,5 dm3, a = 2,5 dm, c = 1 dm.
……………………………………………………………………………………….
d) V = 100 m3, a = 10 m, b = 2,5 m.
……………………………………………………………………………………….
Bài 3. Tính thể tích của mỗi đồ vật sau:
................................
 








Các ý kiến mới nhất