Bài tập cuối tuần Toán lớp 5 Tuần 23

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lai Thi Sen
Ngày gửi: 15h:56' 30-03-2025
Dung lượng: 38.5 KB
Số lượt tải: 244
Nguồn:
Người gửi: Lai Thi Sen
Ngày gửi: 15h:56' 30-03-2025
Dung lượng: 38.5 KB
Số lượt tải: 244
Số lượt thích:
0 người
Họ và tên:................................................................. Bài tập cuối tuần Toán lớp 5 Tuần 23
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM
Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng:
Câu 1. Số đo “Mười bốn phẩy hai mét khối” được viết là:
A. 14,2 m2
B. 14,2 cm3
C. 14,2 m3
D. 14,2 dm3
Câu 2.
Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:
A. 2 500
B. 25 000
Câu 3.
C. 250
Số thập phân thích hợp điền vào chỗ chấm là:
A. 0,2
B. 0,02
C. 20
Câu 4. Trong các phép tính dưới đây, phép tính có kết quả lớn nhất là:
A. 512,5 m3 + 95,78 m3
C. 56 m3 × 9
B. 794 m3 - 256 m3
D. 1 692 m3 : 3
D. 25
D. 0,002
Câu 5. Thể tích của hộp phấn khoảng:
A. 50 m3
B. 50 dm3
C. 50 cm3
D. 5 m3
PHẦN II. TỰ LUẬN
Bài 1.
a) Điền số thích hợp vào ô trống
2 m3 = …………………. dm3
1 000 dm3 = …………………. m3
4 m3 = …………………. cm3
54 000 cm3 = …………………. dm3
5,4 m3 = …………………. dm3
9 000 dm3 = …………………. m3
2,59 m3 = …………………. cm3
31 000 dm3 = …………………. m3
b) Điền số thập phân thích hợp vào chỗ chấm:
12 dm3 = …………………. m3
647 cm3 = …………………. m3
34,5 dm3 = …………………. m3
3 dm3 = …………………. m3
1,9 cm3 = …………………. dm3
24 cm3 = …………………. m3
5,71 cm3 = …………………. dm3
24,5 cm3 = …………………. dm3
Bài 2. Tính
Bài 3. Viết số thích hợp vào chỗ chấm
Trong 6 tháng đầu năm, nhà cô Huệ đã sử dụng hết 120 m3 nước sinh hoạt.
a) Trung bình mỗi tháng nhà cô Huệ sử dụng hết ………………….m3 nước sinh hoạt
b) Biết rằng
∙• Mức I: gồm 25 m3 nước được tính với giá 7 800 đồng/1 m3
∙• Mức II: gồm 30 m3 nước tiếp theo được tính với giá 8 500 đồng/1 m3
∙• Mức III: gồm 35 m3 nước tiếp theo được tính với giá 10 500 đồng/1 m3
∙• Mức IV: số nước còn lại được tính với giá 13 500 đồng/1 m3
+ Trong 6 tháng đó, số tiền nước sinh hoạt cô Huệ phải trả là ………………… đồng.
+ Trung bình mỗi tháng, số tiền nước sinh hoạt cô Huệ phải trả là …………… đồng.
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM
Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng:
Câu 1. Số đo “Mười bốn phẩy hai mét khối” được viết là:
A. 14,2 m2
B. 14,2 cm3
C. 14,2 m3
D. 14,2 dm3
Câu 2.
Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:
A. 2 500
B. 25 000
Câu 3.
C. 250
Số thập phân thích hợp điền vào chỗ chấm là:
A. 0,2
B. 0,02
C. 20
Câu 4. Trong các phép tính dưới đây, phép tính có kết quả lớn nhất là:
A. 512,5 m3 + 95,78 m3
C. 56 m3 × 9
B. 794 m3 - 256 m3
D. 1 692 m3 : 3
D. 25
D. 0,002
Câu 5. Thể tích của hộp phấn khoảng:
A. 50 m3
B. 50 dm3
C. 50 cm3
D. 5 m3
PHẦN II. TỰ LUẬN
Bài 1.
a) Điền số thích hợp vào ô trống
2 m3 = …………………. dm3
1 000 dm3 = …………………. m3
4 m3 = …………………. cm3
54 000 cm3 = …………………. dm3
5,4 m3 = …………………. dm3
9 000 dm3 = …………………. m3
2,59 m3 = …………………. cm3
31 000 dm3 = …………………. m3
b) Điền số thập phân thích hợp vào chỗ chấm:
12 dm3 = …………………. m3
647 cm3 = …………………. m3
34,5 dm3 = …………………. m3
3 dm3 = …………………. m3
1,9 cm3 = …………………. dm3
24 cm3 = …………………. m3
5,71 cm3 = …………………. dm3
24,5 cm3 = …………………. dm3
Bài 2. Tính
Bài 3. Viết số thích hợp vào chỗ chấm
Trong 6 tháng đầu năm, nhà cô Huệ đã sử dụng hết 120 m3 nước sinh hoạt.
a) Trung bình mỗi tháng nhà cô Huệ sử dụng hết ………………….m3 nước sinh hoạt
b) Biết rằng
∙• Mức I: gồm 25 m3 nước được tính với giá 7 800 đồng/1 m3
∙• Mức II: gồm 30 m3 nước tiếp theo được tính với giá 8 500 đồng/1 m3
∙• Mức III: gồm 35 m3 nước tiếp theo được tính với giá 10 500 đồng/1 m3
∙• Mức IV: số nước còn lại được tính với giá 13 500 đồng/1 m3
+ Trong 6 tháng đó, số tiền nước sinh hoạt cô Huệ phải trả là ………………… đồng.
+ Trung bình mỗi tháng, số tiền nước sinh hoạt cô Huệ phải trả là …………… đồng.
 









Các ý kiến mới nhất