khoa hoc tu nhien 6 kết nối tri thức đề kiểm tra giữa kì 2

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Bạch Thị Nữ Công
Ngày gửi: 05h:02' 02-04-2025
Dung lượng: 1.1 MB
Số lượt tải: 135
Nguồn:
Người gửi: Bạch Thị Nữ Công
Ngày gửi: 05h:02' 02-04-2025
Dung lượng: 1.1 MB
Số lượt tải: 135
Số lượt thích:
0 người
TRƯỜNG THCS HỒ TÙNG MẬU
TỔ: KHOA HỌC TỰ NHIÊN
Giáo viên: Bạch Thị Nữ Công
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
MA TRẬN - ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA - ĐỀ KIỂM TRA - HƯỚNG DẪN
CHẤM MÔN KHTN 6 GIỮA HỌC KÌ 2
Thời gian: 60 phút
I. Khung ma trận đề kiểm tra giữa học kì II môn khoa học tự nhiên, lớp
6
Thời điểm kiểm tra: Kiểm tra giữa học kì II khi kết thúc nội dung: Biến dạng
của lò xo.
Thời gian làm bài: 60 phút.
Hình thức kiểm tra: Kết hợp giữa trắc nghiệm và tự luận (tỉ lệ 40% trắc
nghiệm, 60% tự luận).
Cấu trúc:
Mức độ đề: 40% Nhận biết; 30% Thông hiểu; 20% Vận dụng; 10% Vận dụng
cao.
Phần trắc nghiệm: 4,0 điểm, (gồm 16 câu hỏi trong đó: nhận biết: 12 câu,
thông hiểu: 4 câu, vận dụng 0 câu, vận dụng cao 0 câu), mỗi câu 0,25 điểm;
Phần tự luận: 6,0 điểm (Nhận biết: 1,0 điểm; Thông hiểu: 2,0 điểm; Vận
dụng: 2,0 điểm; Vận dụng cao: 1,0 điểm).
KHUNG MA TRẬN ĐỀ
Tổng số
MỨC ĐỘ
Chủ
đề
1
Nhận biết
Thông hiểu
câu
Vận dụng
Điể
m
số
Vận dụng
cao
Tự
luận
Trắc
nghiệm
Tự
luậ
n
Trắc
nghiệ
m
Tự
luận
Trắc
nghiệ
m
Tự
luận
Trắc
nghiệ
m
Tự
luận
Trắc
nghi
ệm
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
2
0.5
CHƯƠ
NG VII.
ĐA
DẠNG
THẾ
GIỚI
SỐNG
1. Thực
hành:
Câu 2
Câu 1
Quan
sát
nguyên
sinh vật
2. Nấm
Câu 3
Câu 4
2
0.5
2
0.5
3. Thực
hành:
Quan
sát hình
thái các
loại
nấm
4. Thực
vật
Câu 5
Câu 6
5. Thực
hành:
Quan
sát và
phân
biệt
một số
nhóm
thực vật
6. Động
vật
Câ
u
17
1
Câu7
Câu8
Câu 9
Câu
18
1
2
3
2.75
2
0.5
7. Thực
hành:
Quan
sát và
nhận
biết
một số
nhóm
động
vật
ngoài
thiên
nhiên
8. Đa
dạng
sinh
học
Câu 10
Câu
11
9. Tìm
hiểu
sinh vật
ngoài
thiên
nhiên
CHƯƠ
NG
VIII.
LỰC
TRON
G ĐỜI
SỐNG
10. Lực
là gì?
Câu 12
Câu 13
Câu
14
11.
Câu
Biểu
19
diễn lực
12.
Biến
dạng
của lò
xo
3
0.75
1
1
1.25
Câu
20
1
1
1.25
Câu
15
Câu 16
Số câu
1
12
1
4
1
1
4
16
Điểm
số
1
3
2
1
2
1
6
4
10
Tổng
số điểm
II. BẢN ĐẶC TẢ
Nội
dung
Mức
độ
Yêu cầu cần đạt
CHƯƠNG VII. ĐA DẠNG THẾ GIỚI SỐNG
1. Thực hành: Quan sát nguyên sinh vật
1.
- Nhận biết được hình dạng, cấu tạo,
Nhận
Thực
khả năng di chuyển của trùng roi và
biết
hành:
trùng giày.
Quan Thông - Từ đặc điểm cấu tạo cơ thể, phân
sát
hiểu tích được kiểu dinh dưỡng của trùng
nguyê
roi và trùng giày.
Số ý TL/ số
Câu hỏi
câu hỏi TN
TL
TN TL
TN
(Số (Số (Số
(Số
ý)
câu) câu) câu)
2
Câu 2
Câu 1
n sinh
vật
2. Nấm
- Phân biệt được trùng roi và trùng
giày dựa vào các đặc điểm về cấu tạo
cơ thể và cách thức di chuyển của
chúng.
Vận
dụng
- Làm được tiêu bản nguyên sinh
vật.
- Vẽ được hình trùng roi và trùng
giày quan sát được.
- Nhận biết được một số đại diện của
nấm, nêu được sự đa dạng của nấm.
Nhận
- Nhận biết được một số bệnh do
biết
nấm gây ra và cách phòng, tránh
bệnh.
- Trình bày được vai trò của nấm
2. Nấm
trong tự nhiên và trong đời sống.
Thông
- Trình bày được một số bệnh do
hiểu
nấm gây ra và cách phòng, tránh
bệnh.
Vận dụng kiến thức về nấm để giải
Vận
thích một số hiện tượng trong đời
dụng
sống.
3. Thực hành: Quan sát hình thái các loại nấm
3.
Quan sát được các dạng hình dạng
Thực Nhận của một số loại nấm mốc và nấm
biết
hành:
lớn thường gặp.
Quan
Chỉ ra được các bộ phận cấu tạo
Thông
sát
hiểu của các mẫu nấm quả
hình
thái
Vận
Vẽ được hình một số loại nấm đã
các
dụng
loại
quan sát.
nấm
4. Thực vật
- Nhận biết được thế giới thực vật
đa dạng, phong phú về loài, kích
thước và môi trường sống.
Nhận
- Nhận biết được đặc điểm của các
biết
nhóm/ ngành thực vật và các đại
4.
diện thuộc các nhóm/ngành phân
Thực
loại.
vật
- Phân biệt được hai nhóm: thực vật
có mạch và thực vật không có
mạch.
Thông
- Trình bày được đặc điểm của các
hiểu
nhóm ngành thực vật. Lấy ví dụ
được các đại diện thuộc các
nhóm/ngành phân loại.
2
Câu 4
Câu 3
2
Câu 5;
Câu 6
Vận
dụng
- Trình bày được vai trò quan trọng
của thực vật với tự nhiên, con người
và động vật.
- Phân chia được các loài thực vật
vào các nhóm thực vật theo các tiêu
chí phân loại đã học.
Vận
- Ứng dụng được những lợi ích của
dụng
thực vật vào thực tế đời sống.
cao
5. Thực hành: Quan sát và phân biệt một số nhóm
thực vật
- Quan sát và nhận biết được các bộ
phận của cơ quan sinh dưỡng (rễ,
Nhận
thân, lá,...); cơ quan sinh sản (túi
biết
bào tử, nón cái, nón đực, hoa); vị trí
của hạt (hạt trần, hạt kín).
5.
- Phân chia được các mẫu vật vào
Thực
các nhóm thực vật theo các tiêu chí
hành:
phân loại đã học.
Quan
sát và
- Phân biệt được trên tranh, ảnh
phân
Thông hoặc mẫu vật: các bộ phận của cơ
biệt
hiểu quan sinh dưỡng (rễ, thân, lá,...); cơ
một số
quan sinh sản (túi bào tử, nón cái,
nhóm
nón đực, hoa); vị trí của hạt (hạt
thực
trần, hạt kín) của các nhóm/ngành
vật
thực vật.
- Sử dụng được các dụng cụ, thiết
Vận bị, mẫu vật của bài thực hành.
dụng - Phát triển được các kĩ năng quan
sát, năng lực thực hành,...
6. Động vật
6.
- Nhận biết được đặc điểm phân
Động
biệt hai nhóm: động vật không
Nhận
vật
xương sống và có xương sống.
biết
- Nhận biết được đại diện của từng
lớp/ngành động vật.
Thông - Phân loại được các loài động vật
hiểu vào các lớp/ngành thuộc nhóm
động vật không xương sống và có
xương sống.
- Lấy được ví dụ minh hoạ đại diện
cho từng lớp/ngành.
- Nêu được tính đa dạng của động
vật.
- Nêu được vai trò của động vật
trong tự nhiên và đối với con người.
- Nêu được tác hại của động vật đối
với con người và với sinh vật khác.
1
Câu
17
1
3
Câu 8
Câu 7;
Câu 9
- Vận dụng kiến thức đã học để
Vận trình bày được nguyên nhân và biện
dụng pháp phòng, tránh một số bệnh do
động vật gây ra.
7. Thực hành: Quan sát và nhận biết một số nhóm
động vật ngoài thiên nhiên
7.
- Nhận biết và nêu tên được các loài
Nhận
Thực
động vật quan sát được ngoài thiên
biết
hành:
nhiên.
Quan
- Phân loại được các loài động vật
sát và Thông quan sát được ngoài thiên nhiên vào
nhận
hiểu các lớp/ngành thuộc các nhóm động
biết
vật đã học.
một số
Vận - Biết cách viết thu hoạch về kết quả
nhóm dụng học tập ngoài thiên nhiên.
động
vật
Vận
- Sử dụng được các thiết bị, dụng cụ
ngoài
dụng
khi thực hành ngoài thiên nhiên.
thiên
cao
nhiên
8. Đa dạng sinh học
- Nêu được khái niệm đa dạng sinh
học.
- Nhận biết được vai trò của đa dạng
sinh học trong tự nhiên và với con
Nhận
người.
biết
- Nhận biết được được các nguyên
nhân gây suy giảm đa dạng sinh học.
- Nhận biết được các biện pháp bảo
8. Đa
vệ đa dạng sinh học.
dạng
sinh
- Trình bày được vai trò của đa dạng
học
sinh học trong tự nhiên và với con
người.
Thông
- So sánh được độ đa dạng sinh học
hiểu
của các sinh cảnh trong tự nhiên.
- Trình bày được nguyên nhân gây
suy giảm đa dạng sinh học.
Vận - Đề xuất và thực hiện các biện pháp
dụng bảo vệ đa dạng sinh học.
9. Tìm hiểu sinh vật ngoài thiên nhiên
9. Tìm
- Quan sát được các loài sinh vật,
hiểu
Nhận môi trường sống và các đặc điểm
sinh
biết hình dạng đặc trưng của các loài
vật
động, thực vật.
ngoài Thông - Biết cách thu mẫu ngoài thiên
thiên
hiểu nhiên (đối với động vật).
Câu
18
2
Câu 10
Câu 11
Vận
dụng
nhiên
Vận
dụng
cao
- Phân loại được các loài thực vật,
động vật quan sát được vào các
lớp/ngành phù hợp.
- Làm được bộ sưu tập hình ảnh các
sinh vật quan sát được và báo cáo
kết quả tìm hiểu sinh vật ngoài thiên
nhiên
CHƯƠNG VIII. LỰC TRONG ĐỜI SỐNG
10. Lực là gì?
- Nhận biết được sự đẩy, kéo của vật
này lên vật khác là lực.
Nhận - Nhận biết được lực có tác dụng làm
biết thay đổi chuyển động, biến dạng vật.
- Nhận biết được có hai loại lực: lực
tiếp xúc và lực không tiếp xúc.
- Mô tả được các hiện tượng trong
đời sống có liên quan đến lực bằng
các thuật ngữ vật lí.
- Tìm được ví dụ về lực và tác dụng
của lực trong đời sống.
10.
Lực là Thông - Phân tích được tác dụng của lực
hiểu trong những tình huống cụ thể trong
gì?
đời sống.
Phân tích được trường hợp khi vật
đang chuyển động mà không còn lực
tác dụng lên vật nữa thì vật sẽ
chuyển động như thế nào.
Vận
- Phân loại được các lực.
dụng
Vận - Phát triển năng lực tự học và năng
dụng lực tìm hiểu kiến thức gắn liền với
cao
thực tế đời sống.
11. Biểu diễn lực
11.
- Nhận biết được các đặc trưng của
Biểu
lực: điểm đặt, độ lớn, phương và
diễn
Nhận chiều.
lực
biết - Kể tên được đơn vị lực là niutơn
(N) và dụng cụ dùng để đo lực là lực
kế.
Thông - Mô tả được cấu tạo của lực kế lò
hiểu xo và sử dụng được lực kế này để đo
độ lớn của một số lực đơn giản.
Phân tích được điểm đặt của lực,
phương và chiều của lực và tính
được chiều dài mũi tên biểu diễn lực
với một tỉ xích cho trước.
3
Câu12
Câu 13
Câu 14
1
2
Câu
Câu 16
19
Câu 15
Vận
dụng
- Biểu diễn được lực bằng một mũi
tên theo hướng của lực và mô tả
được các đặc trưng của một lực dựa
trên mũi tên biểu diễn lực này.
Vận
dụng - Đo được lực bằng lực kế lò xo.
cao
12. Biến dạng của lò xo
- Nhận biết được biến dạng của lò
Nhận xo, biến dạng đàn hồi và ứng dụng
biết của nó trong một số thiết bị thường
gặp.
Lấy được ví dụ về các thiết bị ứng
Thông
dụng sự biến dạng của lò xo trong
hiểu
thực tế đời sống.
12.
Mô tả và giải thích được nguyên lí
Biến
Vận làm việc của các thiết bị ứng dụng sự
dạng
dụng biến dạng của lò xo trong thực tế đời
của lò
sống.
xo
- Vận dụng tính chất độ dãn của lò
xo treo thẳng đứng tỉ lệ với khối
lượng vật treo để tính khối lượng của
Vận
vật treo hoặc độ biến dạng của lò xo
dụng
trong các trường hợp cụ thể.
cao
- Thiết kế và sử dụng được các thiết
bị đơn giản ứng dụng sự biến dạng
của lò xo trong thực tế đời sống.
1
Câu
20
III. ĐỀ KIỂM TRA
I. TRẮC NGHIỆM (4 điểm)
Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng.
Câu 1. Loài nguyên sinh vật nào sau đây có kiểu dinh dưỡng vừa tự dưỡng, vừa dị dưỡng?
A. Trùng biến hình. B. Trùng giày.
C. Trùng roi xanh.
D. Trùng sốt rét.
Câu 2. Loài nguyên sinh vật nào sau đây di chuyển theo kiểu vừa tiến vừa xoay nhờ lông
bơi bao quanh cơ thể rung động theo kiểu làn sóng và mọc theo vòng xoắn quanh cơ thể?
A. Trùng biến hình. B. Trùng giày.
C. Trùng roi xanh.
D. Trùng sốt rét
Câu 3. Trong số các bệnh sau đây, bệnh nào do nấm gây ra?
A. Bệnh sốt rét.
B. Bệnh viêm gan B.
C. Bệnh lao phổi.
D. Bệnh hắc lào, lang ben.
Câu 4. Loại nấm nào dưới đây là nấm đơn bào?
A. Nấm rơm.
B. Nấm linh chi. C. Nấm hương.
D. Nấm men.
Câu 5. Thực vật nào dưới đây được xếp vào nhóm thực vật Hạt kín?
A. Dương xỉ.
B. Cây thông.
C. Rêu.
D. Cây lúa.
Câu 6. Đặc điểm nào dưới đây chỉ có ở rêu mà không có ở các nhóm thực vật khác?
A. Thân có mạch dẫn.
B. Có lá thật.
C. Sinh sản bằng bào tử.
D. Rễ giả.
Câu 7. Sứa là đại diện của nhóm động vật nào sau đây:
A. Ruột khoang.
B. Chân khớp.
C. Thân mềm.
D. Giun dẹp.
Câu 8. Đặc điểm để phân biệt động vật có xương sống với động vật không xương sống là
A. có xương cột sống chứa tủy sống.
B. đẻ nhiều trứng.
C. có bộ lông dày, rậm.
D. số loài đông.
Câu 9. Trong các loài động vật sau đây, loài nào thuộc nhóm động vật không xương sống?
A. Dế mèn.
B. Rùa.
C. Thằn lằn.
D. Cá chép.
Câu 10. Biện pháp nào sau đây không phải là bảo vệ đa dạng sinh học?
A. Cấm săn bắt, buôn bán, sử dụng trái phép các loài động vật hoang dã.
B. Lấy đất rừng làm đất phi nông nghiệp.
C. Tuyên truyền, giáo dục người dân để mọi người chung tay bảo vệ rừng.
D. Nghiêm cấm phá rừng để bảo vệ môi trường sống của các loài sinh vật.
Câu 11. Trong các sinh cảnh sau, sinh cảnh nào có độ đa dạng sinh học thấp nhất?
A. Rừng ôn đới.
B. Rừng nhiệt đới. C. Thảo nguyên.
D. Sa mạc.
Câu 12. Người thủ môn đã bắt được bóng khi đối phương sút phạt. Em hãy cho biết lực
của bóng tác dụng lên tay thủ môn và lực của thủ môn tác dụng lên bóng là loại lực gì?
A. Cả 2 lực đều là lực đẩy và đều là lực tiếp xúc.
B. Cả 2 lực đều là lực kéo và đều là lực tiếp xúc.
C. Cả 2 lực đều là lực đẩy và đều là lực không tiếp xúc.
D. Cả 2 lực đều là lực kéo và đều là lực không tiếp xúc.
Câu 13. Một em bé thả một quả bóng cao su xuống sàn nhà. Khi quả bóng chạm
sàn nhà thì lực của sàn nhà tác dụng lên quả bóng
A. chỉ làm cho quả bóng biến đổi chuyển động.
B. chỉ làm cho quả bóng biến dạng.
C. vừa làm cho quả bóng biến dạng, vừa làm cho quả bóng biến đổi chuyển động.
D. không làm quả bóng biến dạng cũng không làm biến đổi chuyển động của quả
bóng.
Câu 14. Khi đang chuyển động, nếu không còn lực tác dụng lên vật nữa thì vật sẽ
A. dừng lại.
B. chuyển động chậm dần rồi dừng lại.
C. chuyển động nhanh dần.
D. tiếp tục chuyển động thẳng với tốc độ không đổi.
Câu 15. Dây cung tác dụng lực F = 150 N lên mũi tên khi bắn cung. Lực F này được
biểu diễn bằng mũi tên, với tỉ xích 0,5 cm ứng với 50 N. Trong hình vẽ dưới đây,
hình nào vẽ đúng lực F?
A
A. Hình A.
B
B. Hình B.
C
C. Hình C.
Câu 16. Trong các dụng cụ dưới đây, dụng cụ nào dùng để đo lực?
A. Thước thẳng.
II. TỰ LUẬN (6 điểm)
B. Lực kế.
C. Cân đồng hồ.
D
D. Hình D.
D. Nhiệt kế.
Câu 17. (2 điểm) Dựa vào kết quả quan sát mẫu vật hoặc quan sát tranh, ảnh, hãy kể
tên các cơ quan có ở các cây trong hình bên dưới bằng cách điền dấu (x) vào bảng
sau:
Tên cây
Cơ quan sinh dưỡng
Cơ quan sinh sản
Rễ Rễ Thân Lá
Hoa Nón Túi/ ổ bào
giả
tử
Cây rêu
Cây dương xỉ
Cây thông
Cây cà chua
Cây rêu
Cây dương xỉ
Cây thông
Cây cà chua
Câu 18. (2 điểm) Em hãy nêu những nguyên nhân nhiễm giun sán và các biện pháp phòng,
tránh các bệnh do giun, sán gây nên.
Câu 19. (1 điểm) Hãy nêu các đặc trưng của lực và đơn vị đo lực trong hệ đo lường hợp
pháp của nước ta.
Câu 20. (1 điểm) Treo thẳng đứng một lò xo, đầu dưới treo quả nặng A có khối
lượng 100g thì độ biến dạng của lò xo là 0,5 cm. Nếu thay quả nặng A bằng quả
nặng B thì độ biến dạng của lò xo là 2 cm. Hãy tính khối lượng của quả nặng B.
----------HẾT------------
IV. HƯỚNG DẪN CHẤM
I/ PHẦN TRẮC NGHIỆM (4 điểm). Mỗi câu đúng đạt 0,25 điểm .
Câu 1
Câu 2
Câu 3
Câu 4
Câu 5
Câu 6
Câu 7
Câu 8
C
B
D
D
D
D
A
A
Câu 9
Câu 10
Câu 11
Câu 12
Câu 13
Câu 14
Câu 15
Câu 16
A
B
D
A
C
D
C
B
II/ PHẦN TỰ LUẬN (6 điểm)
Câu
17
Tên cây
Cây rêu
Nội dung
Cơ quan sinh dưỡng
Rễ Rễ
Thân Lá
giả Thật
x
x
x
Cơ quan sinh sản
Hoa Nón Túi/ ổ
bào tử
x
Điểm
2đ
(Mỗi
dấu x
Cây
dương xỉ
Cây thông
Cây cà
chua
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
- Nguyên nhân nhiễm giun sán là:
Khi ăn các loại thức ăn kém vệ sinh chưa được nấu kĩ, trứng giun
hoặc ấu trùng sán còn sống sẽ đi vào cơ thề người và sinh sôi, phát
triển gây bệnh, khiến cơ thể gầy yếu, thiếu máu,...
18
điền
đúng
0.125đ)
0.5đ
- Các biện pháp phòng bệnh giun sán:
+ Tẩy giun định kỳ.
+ Giữ vệ sinh cá nhân, rửa tay trước khi ăn và sau khi đi đại
tiện.
+ Thực hiện ăn chín, uống sôi.
+ Không sử dụng thịt lợn ốm để chế biến thực phẩm. Không ăn
tiết canh, thịt lợn tái, các loại gỏi cá, nem chua sống, thịt bò tái,
đối với các loại rau sống cần phải ngâm rửa kỹ trước khi ăn.
+ Không để ruồi, nhặng đậu vào thức ăn.
+ Người mắc bệnh giun, sán cần phải được khám và điều trị
triệt để theo đúng phác đồ của Bộ Y tế.
1.5đ
(Mỗi ý
đúng
được
0.25 đ)
- Mỗi lực đều có 4 đặc trưng cơ bản (còn gọi là 4 yếu tố của
lực) là: điểm đặt, phương, chiều và độ lớn.
- Trong Hệ đo lường hợp pháp của nước ta, đơn vị lực là niutơn, kí
0.5đ
Các đặc trưng của lực và đơn vị đo lực trong hệ đo lường hợp pháp
của nước ta là:
19
hiệu là N
Vì độ dãn của lò xo treo thẳng đứng tỉ lệ với khối lượng của vật
treo vào lò xo nên ta có:
20
Δl1 m A 0,5 1
= =
=
Δl2 m B
2 4
suy ra : mB=4. mA =4.100=400 g
0.5đ
0.5 đ
0.5 đ
TRƯỜNG THCS HỒ TÙNG
MẬU
Họ và tên:…………………
Lớp: 6………
ĐIỂM
ĐÁNH GIÁ GIỮA HK II NĂM HỌC 20242025
Thời gian: 60 phút
Môn: KHTN 6
Lời phê của giáo viên:
I. TRẮC NGHIỆM (4 điểm)
Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng.
Câu 1. Loài nguyên sinh vật nào sau đây có kiểu dinh dưỡng vừa tự dưỡng, vừa dị dưỡng?
A. Trùng biến hình. B. Trùng giày.
C. Trùng roi xanh.
D. Trùng sốt rét.
Câu 2. Loài nguyên sinh vật nào sau đây di chuyển theo kiểu vừa tiến vừa xoay nhờ lông
bơi bao quanh cơ thể rung động theo kiểu làn sóng và mọc theo vòng xoắn quanh cơ thể?
A. Trùng biến hình. B. Trùng giày.
C. Trùng roi xanh.
D. Trùng sốt rét
Câu 3. Trong số các bệnh sau đây, bệnh nào do nấm gây ra?
A. Bệnh sốt rét.
B. Bệnh viêm gan B.
C. Bệnh lao phổi.
D. Bệnh hắc lào, lang ben.
Câu 4. Loại nấm nào dưới đây là nấm đơn bào?
A. Nấm rơm.
B. Nấm linh chi. C. Nấm hương.
D. Nấm men.
Câu 5. Thực vật nào dưới đây được xếp vào nhóm thực vật Hạt kín?
A. Dương xỉ.
B. Cây thông.
C. Rêu.
D. Cây lúa.
Câu 6. Đặc điểm nào dưới đây chỉ có ở rêu mà không có ở các nhóm thực vật khác?
A. Thân có mạch dẫn.
B. Có lá thật.
C. Sinh sản bằng bào tử.
D. Rễ giả.
Câu 7. Sứa là đại diện của nhóm động vật nào sau đây:
A. Ruột khoang. B. Chân khớp. C. Thân mềm.
D. Giun dẹp.
Câu 8. Đặc điểm để phân biệt động vật có xương sống với động vật không xương sống là
A. có xương cột sống chứa tủy sống.
B. đẻ nhiều trứng.
C. có bộ lông dày, rậm.
D. số loài đông.
Câu 9. Trong các loài động vật sau đây, loài nào thuộc nhóm động vật không xương sống?
A. Dế mèn.
B. Rùa.
C. Thằn lằn.
D. Cá chép.
Câu 10. Biện pháp nào sau đây không phải là bảo vệ đa dạng sinh học?
A. Cấm săn bắt, buôn bán, sử dụng trái phép các loài động vật hoang dã.
B. Lấy đất rừng làm đất phi nông nghiệp.
C. Tuyên truyền, giáo dục người dân để mọi người chung tay bảo vệ rừng.
D. Nghiêm cấm phá rừng để bảo vệ môi trường sống của các loài sinh vật.
Câu 11. Trong các sinh cảnh sau, sinh cảnh nào có độ đa dạng sinh học thấp nhất?
A. Rừng ôn đới.
B. Rừng nhiệt đới. C. Thảo nguyên.
D. Sa mạc.
Câu 12. Người thủ môn đã bắt được bóng khi đối phương sút phạt. Em hãy cho biết lực
của bóng tác dụng lên tay thủ môn và lực của thủ môn tác dụng lên bóng là loại lực gì?
A. Cả 2 lực đều là lực đẩy và đều là lực tiếp xúc.
B. Cả 2 lực đều là lực kéo và đều là lực tiếp xúc.
C. Cả 2 lực đều là lực đẩy và đều là lực không tiếp xúc.
D. Cả 2 lực đều là lực kéo và đều là lực không tiếp xúc.
Câu 13. Một em bé thả một quả bóng cao su xuống sàn nhà. Khi quả bóng chạm
sàn nhà thì lực của sàn nhà tác dụng lên quả bóng
A. chỉ làm cho quả bóng biến đổi chuyển động.
B. chỉ làm cho quả bóng biến dạng.
C. vừa làm cho quả bóng biến dạng, vừa làm cho quả bóng biến đổi chuyển động.
D. không làm quả bóng biến dạng cũng không làm biến đổi chuyển động của quả
bóng.
Câu 14. Khi đang chuyển động, nếu không còn lực tác dụng lên vật nữa thì vật sẽ
A. dừng lại.
B. chuyển động chậm dần rồi dừng lại.
C. chuyển động nhanh dần.
D. tiếp tục chuyển động thẳng với tốc độ không đổi.
Câu 15. Dây cung tác dụng lực F = 150 N lên mũi tên khi bắn cung. Lực F này được
biểu diễn bằng mũi tên, với tỉ xích 0,5 cm ứng với 50 N. Trong hình vẽ dưới đây,
hình nào vẽ đúng lực F?
A
A. Hình A.
B
B. Hình B.
C
C. Hình C.
Câu 16. Trong các dụng cụ dưới đây, dụng cụ nào dùng để đo lực?
A. Thước thẳng.
B. Lực kế.
C. Cân đồng hồ.
D
D. Hình D.
D. Nhiệt kế.
II. TỰ LUẬN (6 điểm)
Câu 17. (2 điểm) Dựa vào kết quả quan sát mẫu vật hoặc quan sát tranh, ảnh, hãy kể
tên các cơ quan có ở các cây trong hình bên dưới bằng cách điền dấu (x) vào bảng
sau:
Tên cây
Cơ quan sinh dưỡng
Cơ quan sinh sản
Rễ Rễ Thân Lá
Hoa Nón Túi/ ổ bào
giả
tử
Cây rêu
Cây dương xỉ
Cây thông
Cây cà chua
Cây rêu
Cây dương xỉ
Cây thông
Cây cà chua
Câu 18. (2 điểm) Em hãy nêu những nguyên nhân nhiễm giun sán và các biện pháp phòng,
tránh các bệnh do giun, sán gây nên.
Câu 19. (1 điểm) Hãy nêu các đặc trưng của lực và đơn vị đo lực trong hệ đo lường hợp
pháp của nước ta.
Câu 20. (1 điểm) Treo thẳng đứng một lò xo, đầu dưới treo quả nặng A có khối
lượng 100g thì độ biến dạng của lò xo là 0,5 cm. Nếu thay quả nặng A bằng quả
nặng B thì độ biến dạng của lò xo là 2 cm. Hãy tính khối lượng của quả nặng B.
----------HẾT-----------II. TỰ LUẬN
Câu 17. (2 điểm)
Tên cây
Cây rêu
Cây dương xỉ
Cây thông
Cây cà chua
BÀI LÀM
Cơ quan sinh dưỡng
Rễ Rễ Thân Lá
giả
Cơ quan sinh sản
Hoa Nón Túi/ ổ bào
tử
--------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------
------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------
---------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------
TỔ: KHOA HỌC TỰ NHIÊN
Giáo viên: Bạch Thị Nữ Công
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
MA TRẬN - ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA - ĐỀ KIỂM TRA - HƯỚNG DẪN
CHẤM MÔN KHTN 6 GIỮA HỌC KÌ 2
Thời gian: 60 phút
I. Khung ma trận đề kiểm tra giữa học kì II môn khoa học tự nhiên, lớp
6
Thời điểm kiểm tra: Kiểm tra giữa học kì II khi kết thúc nội dung: Biến dạng
của lò xo.
Thời gian làm bài: 60 phút.
Hình thức kiểm tra: Kết hợp giữa trắc nghiệm và tự luận (tỉ lệ 40% trắc
nghiệm, 60% tự luận).
Cấu trúc:
Mức độ đề: 40% Nhận biết; 30% Thông hiểu; 20% Vận dụng; 10% Vận dụng
cao.
Phần trắc nghiệm: 4,0 điểm, (gồm 16 câu hỏi trong đó: nhận biết: 12 câu,
thông hiểu: 4 câu, vận dụng 0 câu, vận dụng cao 0 câu), mỗi câu 0,25 điểm;
Phần tự luận: 6,0 điểm (Nhận biết: 1,0 điểm; Thông hiểu: 2,0 điểm; Vận
dụng: 2,0 điểm; Vận dụng cao: 1,0 điểm).
KHUNG MA TRẬN ĐỀ
Tổng số
MỨC ĐỘ
Chủ
đề
1
Nhận biết
Thông hiểu
câu
Vận dụng
Điể
m
số
Vận dụng
cao
Tự
luận
Trắc
nghiệm
Tự
luậ
n
Trắc
nghiệ
m
Tự
luận
Trắc
nghiệ
m
Tự
luận
Trắc
nghiệ
m
Tự
luận
Trắc
nghi
ệm
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
2
0.5
CHƯƠ
NG VII.
ĐA
DẠNG
THẾ
GIỚI
SỐNG
1. Thực
hành:
Câu 2
Câu 1
Quan
sát
nguyên
sinh vật
2. Nấm
Câu 3
Câu 4
2
0.5
2
0.5
3. Thực
hành:
Quan
sát hình
thái các
loại
nấm
4. Thực
vật
Câu 5
Câu 6
5. Thực
hành:
Quan
sát và
phân
biệt
một số
nhóm
thực vật
6. Động
vật
Câ
u
17
1
Câu7
Câu8
Câu 9
Câu
18
1
2
3
2.75
2
0.5
7. Thực
hành:
Quan
sát và
nhận
biết
một số
nhóm
động
vật
ngoài
thiên
nhiên
8. Đa
dạng
sinh
học
Câu 10
Câu
11
9. Tìm
hiểu
sinh vật
ngoài
thiên
nhiên
CHƯƠ
NG
VIII.
LỰC
TRON
G ĐỜI
SỐNG
10. Lực
là gì?
Câu 12
Câu 13
Câu
14
11.
Câu
Biểu
19
diễn lực
12.
Biến
dạng
của lò
xo
3
0.75
1
1
1.25
Câu
20
1
1
1.25
Câu
15
Câu 16
Số câu
1
12
1
4
1
1
4
16
Điểm
số
1
3
2
1
2
1
6
4
10
Tổng
số điểm
II. BẢN ĐẶC TẢ
Nội
dung
Mức
độ
Yêu cầu cần đạt
CHƯƠNG VII. ĐA DẠNG THẾ GIỚI SỐNG
1. Thực hành: Quan sát nguyên sinh vật
1.
- Nhận biết được hình dạng, cấu tạo,
Nhận
Thực
khả năng di chuyển của trùng roi và
biết
hành:
trùng giày.
Quan Thông - Từ đặc điểm cấu tạo cơ thể, phân
sát
hiểu tích được kiểu dinh dưỡng của trùng
nguyê
roi và trùng giày.
Số ý TL/ số
Câu hỏi
câu hỏi TN
TL
TN TL
TN
(Số (Số (Số
(Số
ý)
câu) câu) câu)
2
Câu 2
Câu 1
n sinh
vật
2. Nấm
- Phân biệt được trùng roi và trùng
giày dựa vào các đặc điểm về cấu tạo
cơ thể và cách thức di chuyển của
chúng.
Vận
dụng
- Làm được tiêu bản nguyên sinh
vật.
- Vẽ được hình trùng roi và trùng
giày quan sát được.
- Nhận biết được một số đại diện của
nấm, nêu được sự đa dạng của nấm.
Nhận
- Nhận biết được một số bệnh do
biết
nấm gây ra và cách phòng, tránh
bệnh.
- Trình bày được vai trò của nấm
2. Nấm
trong tự nhiên và trong đời sống.
Thông
- Trình bày được một số bệnh do
hiểu
nấm gây ra và cách phòng, tránh
bệnh.
Vận dụng kiến thức về nấm để giải
Vận
thích một số hiện tượng trong đời
dụng
sống.
3. Thực hành: Quan sát hình thái các loại nấm
3.
Quan sát được các dạng hình dạng
Thực Nhận của một số loại nấm mốc và nấm
biết
hành:
lớn thường gặp.
Quan
Chỉ ra được các bộ phận cấu tạo
Thông
sát
hiểu của các mẫu nấm quả
hình
thái
Vận
Vẽ được hình một số loại nấm đã
các
dụng
loại
quan sát.
nấm
4. Thực vật
- Nhận biết được thế giới thực vật
đa dạng, phong phú về loài, kích
thước và môi trường sống.
Nhận
- Nhận biết được đặc điểm của các
biết
nhóm/ ngành thực vật và các đại
4.
diện thuộc các nhóm/ngành phân
Thực
loại.
vật
- Phân biệt được hai nhóm: thực vật
có mạch và thực vật không có
mạch.
Thông
- Trình bày được đặc điểm của các
hiểu
nhóm ngành thực vật. Lấy ví dụ
được các đại diện thuộc các
nhóm/ngành phân loại.
2
Câu 4
Câu 3
2
Câu 5;
Câu 6
Vận
dụng
- Trình bày được vai trò quan trọng
của thực vật với tự nhiên, con người
và động vật.
- Phân chia được các loài thực vật
vào các nhóm thực vật theo các tiêu
chí phân loại đã học.
Vận
- Ứng dụng được những lợi ích của
dụng
thực vật vào thực tế đời sống.
cao
5. Thực hành: Quan sát và phân biệt một số nhóm
thực vật
- Quan sát và nhận biết được các bộ
phận của cơ quan sinh dưỡng (rễ,
Nhận
thân, lá,...); cơ quan sinh sản (túi
biết
bào tử, nón cái, nón đực, hoa); vị trí
của hạt (hạt trần, hạt kín).
5.
- Phân chia được các mẫu vật vào
Thực
các nhóm thực vật theo các tiêu chí
hành:
phân loại đã học.
Quan
sát và
- Phân biệt được trên tranh, ảnh
phân
Thông hoặc mẫu vật: các bộ phận của cơ
biệt
hiểu quan sinh dưỡng (rễ, thân, lá,...); cơ
một số
quan sinh sản (túi bào tử, nón cái,
nhóm
nón đực, hoa); vị trí của hạt (hạt
thực
trần, hạt kín) của các nhóm/ngành
vật
thực vật.
- Sử dụng được các dụng cụ, thiết
Vận bị, mẫu vật của bài thực hành.
dụng - Phát triển được các kĩ năng quan
sát, năng lực thực hành,...
6. Động vật
6.
- Nhận biết được đặc điểm phân
Động
biệt hai nhóm: động vật không
Nhận
vật
xương sống và có xương sống.
biết
- Nhận biết được đại diện của từng
lớp/ngành động vật.
Thông - Phân loại được các loài động vật
hiểu vào các lớp/ngành thuộc nhóm
động vật không xương sống và có
xương sống.
- Lấy được ví dụ minh hoạ đại diện
cho từng lớp/ngành.
- Nêu được tính đa dạng của động
vật.
- Nêu được vai trò của động vật
trong tự nhiên và đối với con người.
- Nêu được tác hại của động vật đối
với con người và với sinh vật khác.
1
Câu
17
1
3
Câu 8
Câu 7;
Câu 9
- Vận dụng kiến thức đã học để
Vận trình bày được nguyên nhân và biện
dụng pháp phòng, tránh một số bệnh do
động vật gây ra.
7. Thực hành: Quan sát và nhận biết một số nhóm
động vật ngoài thiên nhiên
7.
- Nhận biết và nêu tên được các loài
Nhận
Thực
động vật quan sát được ngoài thiên
biết
hành:
nhiên.
Quan
- Phân loại được các loài động vật
sát và Thông quan sát được ngoài thiên nhiên vào
nhận
hiểu các lớp/ngành thuộc các nhóm động
biết
vật đã học.
một số
Vận - Biết cách viết thu hoạch về kết quả
nhóm dụng học tập ngoài thiên nhiên.
động
vật
Vận
- Sử dụng được các thiết bị, dụng cụ
ngoài
dụng
khi thực hành ngoài thiên nhiên.
thiên
cao
nhiên
8. Đa dạng sinh học
- Nêu được khái niệm đa dạng sinh
học.
- Nhận biết được vai trò của đa dạng
sinh học trong tự nhiên và với con
Nhận
người.
biết
- Nhận biết được được các nguyên
nhân gây suy giảm đa dạng sinh học.
- Nhận biết được các biện pháp bảo
8. Đa
vệ đa dạng sinh học.
dạng
sinh
- Trình bày được vai trò của đa dạng
học
sinh học trong tự nhiên và với con
người.
Thông
- So sánh được độ đa dạng sinh học
hiểu
của các sinh cảnh trong tự nhiên.
- Trình bày được nguyên nhân gây
suy giảm đa dạng sinh học.
Vận - Đề xuất và thực hiện các biện pháp
dụng bảo vệ đa dạng sinh học.
9. Tìm hiểu sinh vật ngoài thiên nhiên
9. Tìm
- Quan sát được các loài sinh vật,
hiểu
Nhận môi trường sống và các đặc điểm
sinh
biết hình dạng đặc trưng của các loài
vật
động, thực vật.
ngoài Thông - Biết cách thu mẫu ngoài thiên
thiên
hiểu nhiên (đối với động vật).
Câu
18
2
Câu 10
Câu 11
Vận
dụng
nhiên
Vận
dụng
cao
- Phân loại được các loài thực vật,
động vật quan sát được vào các
lớp/ngành phù hợp.
- Làm được bộ sưu tập hình ảnh các
sinh vật quan sát được và báo cáo
kết quả tìm hiểu sinh vật ngoài thiên
nhiên
CHƯƠNG VIII. LỰC TRONG ĐỜI SỐNG
10. Lực là gì?
- Nhận biết được sự đẩy, kéo của vật
này lên vật khác là lực.
Nhận - Nhận biết được lực có tác dụng làm
biết thay đổi chuyển động, biến dạng vật.
- Nhận biết được có hai loại lực: lực
tiếp xúc và lực không tiếp xúc.
- Mô tả được các hiện tượng trong
đời sống có liên quan đến lực bằng
các thuật ngữ vật lí.
- Tìm được ví dụ về lực và tác dụng
của lực trong đời sống.
10.
Lực là Thông - Phân tích được tác dụng của lực
hiểu trong những tình huống cụ thể trong
gì?
đời sống.
Phân tích được trường hợp khi vật
đang chuyển động mà không còn lực
tác dụng lên vật nữa thì vật sẽ
chuyển động như thế nào.
Vận
- Phân loại được các lực.
dụng
Vận - Phát triển năng lực tự học và năng
dụng lực tìm hiểu kiến thức gắn liền với
cao
thực tế đời sống.
11. Biểu diễn lực
11.
- Nhận biết được các đặc trưng của
Biểu
lực: điểm đặt, độ lớn, phương và
diễn
Nhận chiều.
lực
biết - Kể tên được đơn vị lực là niutơn
(N) và dụng cụ dùng để đo lực là lực
kế.
Thông - Mô tả được cấu tạo của lực kế lò
hiểu xo và sử dụng được lực kế này để đo
độ lớn của một số lực đơn giản.
Phân tích được điểm đặt của lực,
phương và chiều của lực và tính
được chiều dài mũi tên biểu diễn lực
với một tỉ xích cho trước.
3
Câu12
Câu 13
Câu 14
1
2
Câu
Câu 16
19
Câu 15
Vận
dụng
- Biểu diễn được lực bằng một mũi
tên theo hướng của lực và mô tả
được các đặc trưng của một lực dựa
trên mũi tên biểu diễn lực này.
Vận
dụng - Đo được lực bằng lực kế lò xo.
cao
12. Biến dạng của lò xo
- Nhận biết được biến dạng của lò
Nhận xo, biến dạng đàn hồi và ứng dụng
biết của nó trong một số thiết bị thường
gặp.
Lấy được ví dụ về các thiết bị ứng
Thông
dụng sự biến dạng của lò xo trong
hiểu
thực tế đời sống.
12.
Mô tả và giải thích được nguyên lí
Biến
Vận làm việc của các thiết bị ứng dụng sự
dạng
dụng biến dạng của lò xo trong thực tế đời
của lò
sống.
xo
- Vận dụng tính chất độ dãn của lò
xo treo thẳng đứng tỉ lệ với khối
lượng vật treo để tính khối lượng của
Vận
vật treo hoặc độ biến dạng của lò xo
dụng
trong các trường hợp cụ thể.
cao
- Thiết kế và sử dụng được các thiết
bị đơn giản ứng dụng sự biến dạng
của lò xo trong thực tế đời sống.
1
Câu
20
III. ĐỀ KIỂM TRA
I. TRẮC NGHIỆM (4 điểm)
Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng.
Câu 1. Loài nguyên sinh vật nào sau đây có kiểu dinh dưỡng vừa tự dưỡng, vừa dị dưỡng?
A. Trùng biến hình. B. Trùng giày.
C. Trùng roi xanh.
D. Trùng sốt rét.
Câu 2. Loài nguyên sinh vật nào sau đây di chuyển theo kiểu vừa tiến vừa xoay nhờ lông
bơi bao quanh cơ thể rung động theo kiểu làn sóng và mọc theo vòng xoắn quanh cơ thể?
A. Trùng biến hình. B. Trùng giày.
C. Trùng roi xanh.
D. Trùng sốt rét
Câu 3. Trong số các bệnh sau đây, bệnh nào do nấm gây ra?
A. Bệnh sốt rét.
B. Bệnh viêm gan B.
C. Bệnh lao phổi.
D. Bệnh hắc lào, lang ben.
Câu 4. Loại nấm nào dưới đây là nấm đơn bào?
A. Nấm rơm.
B. Nấm linh chi. C. Nấm hương.
D. Nấm men.
Câu 5. Thực vật nào dưới đây được xếp vào nhóm thực vật Hạt kín?
A. Dương xỉ.
B. Cây thông.
C. Rêu.
D. Cây lúa.
Câu 6. Đặc điểm nào dưới đây chỉ có ở rêu mà không có ở các nhóm thực vật khác?
A. Thân có mạch dẫn.
B. Có lá thật.
C. Sinh sản bằng bào tử.
D. Rễ giả.
Câu 7. Sứa là đại diện của nhóm động vật nào sau đây:
A. Ruột khoang.
B. Chân khớp.
C. Thân mềm.
D. Giun dẹp.
Câu 8. Đặc điểm để phân biệt động vật có xương sống với động vật không xương sống là
A. có xương cột sống chứa tủy sống.
B. đẻ nhiều trứng.
C. có bộ lông dày, rậm.
D. số loài đông.
Câu 9. Trong các loài động vật sau đây, loài nào thuộc nhóm động vật không xương sống?
A. Dế mèn.
B. Rùa.
C. Thằn lằn.
D. Cá chép.
Câu 10. Biện pháp nào sau đây không phải là bảo vệ đa dạng sinh học?
A. Cấm săn bắt, buôn bán, sử dụng trái phép các loài động vật hoang dã.
B. Lấy đất rừng làm đất phi nông nghiệp.
C. Tuyên truyền, giáo dục người dân để mọi người chung tay bảo vệ rừng.
D. Nghiêm cấm phá rừng để bảo vệ môi trường sống của các loài sinh vật.
Câu 11. Trong các sinh cảnh sau, sinh cảnh nào có độ đa dạng sinh học thấp nhất?
A. Rừng ôn đới.
B. Rừng nhiệt đới. C. Thảo nguyên.
D. Sa mạc.
Câu 12. Người thủ môn đã bắt được bóng khi đối phương sút phạt. Em hãy cho biết lực
của bóng tác dụng lên tay thủ môn và lực của thủ môn tác dụng lên bóng là loại lực gì?
A. Cả 2 lực đều là lực đẩy và đều là lực tiếp xúc.
B. Cả 2 lực đều là lực kéo và đều là lực tiếp xúc.
C. Cả 2 lực đều là lực đẩy và đều là lực không tiếp xúc.
D. Cả 2 lực đều là lực kéo và đều là lực không tiếp xúc.
Câu 13. Một em bé thả một quả bóng cao su xuống sàn nhà. Khi quả bóng chạm
sàn nhà thì lực của sàn nhà tác dụng lên quả bóng
A. chỉ làm cho quả bóng biến đổi chuyển động.
B. chỉ làm cho quả bóng biến dạng.
C. vừa làm cho quả bóng biến dạng, vừa làm cho quả bóng biến đổi chuyển động.
D. không làm quả bóng biến dạng cũng không làm biến đổi chuyển động của quả
bóng.
Câu 14. Khi đang chuyển động, nếu không còn lực tác dụng lên vật nữa thì vật sẽ
A. dừng lại.
B. chuyển động chậm dần rồi dừng lại.
C. chuyển động nhanh dần.
D. tiếp tục chuyển động thẳng với tốc độ không đổi.
Câu 15. Dây cung tác dụng lực F = 150 N lên mũi tên khi bắn cung. Lực F này được
biểu diễn bằng mũi tên, với tỉ xích 0,5 cm ứng với 50 N. Trong hình vẽ dưới đây,
hình nào vẽ đúng lực F?
A
A. Hình A.
B
B. Hình B.
C
C. Hình C.
Câu 16. Trong các dụng cụ dưới đây, dụng cụ nào dùng để đo lực?
A. Thước thẳng.
II. TỰ LUẬN (6 điểm)
B. Lực kế.
C. Cân đồng hồ.
D
D. Hình D.
D. Nhiệt kế.
Câu 17. (2 điểm) Dựa vào kết quả quan sát mẫu vật hoặc quan sát tranh, ảnh, hãy kể
tên các cơ quan có ở các cây trong hình bên dưới bằng cách điền dấu (x) vào bảng
sau:
Tên cây
Cơ quan sinh dưỡng
Cơ quan sinh sản
Rễ Rễ Thân Lá
Hoa Nón Túi/ ổ bào
giả
tử
Cây rêu
Cây dương xỉ
Cây thông
Cây cà chua
Cây rêu
Cây dương xỉ
Cây thông
Cây cà chua
Câu 18. (2 điểm) Em hãy nêu những nguyên nhân nhiễm giun sán và các biện pháp phòng,
tránh các bệnh do giun, sán gây nên.
Câu 19. (1 điểm) Hãy nêu các đặc trưng của lực và đơn vị đo lực trong hệ đo lường hợp
pháp của nước ta.
Câu 20. (1 điểm) Treo thẳng đứng một lò xo, đầu dưới treo quả nặng A có khối
lượng 100g thì độ biến dạng của lò xo là 0,5 cm. Nếu thay quả nặng A bằng quả
nặng B thì độ biến dạng của lò xo là 2 cm. Hãy tính khối lượng của quả nặng B.
----------HẾT------------
IV. HƯỚNG DẪN CHẤM
I/ PHẦN TRẮC NGHIỆM (4 điểm). Mỗi câu đúng đạt 0,25 điểm .
Câu 1
Câu 2
Câu 3
Câu 4
Câu 5
Câu 6
Câu 7
Câu 8
C
B
D
D
D
D
A
A
Câu 9
Câu 10
Câu 11
Câu 12
Câu 13
Câu 14
Câu 15
Câu 16
A
B
D
A
C
D
C
B
II/ PHẦN TỰ LUẬN (6 điểm)
Câu
17
Tên cây
Cây rêu
Nội dung
Cơ quan sinh dưỡng
Rễ Rễ
Thân Lá
giả Thật
x
x
x
Cơ quan sinh sản
Hoa Nón Túi/ ổ
bào tử
x
Điểm
2đ
(Mỗi
dấu x
Cây
dương xỉ
Cây thông
Cây cà
chua
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
- Nguyên nhân nhiễm giun sán là:
Khi ăn các loại thức ăn kém vệ sinh chưa được nấu kĩ, trứng giun
hoặc ấu trùng sán còn sống sẽ đi vào cơ thề người và sinh sôi, phát
triển gây bệnh, khiến cơ thể gầy yếu, thiếu máu,...
18
điền
đúng
0.125đ)
0.5đ
- Các biện pháp phòng bệnh giun sán:
+ Tẩy giun định kỳ.
+ Giữ vệ sinh cá nhân, rửa tay trước khi ăn và sau khi đi đại
tiện.
+ Thực hiện ăn chín, uống sôi.
+ Không sử dụng thịt lợn ốm để chế biến thực phẩm. Không ăn
tiết canh, thịt lợn tái, các loại gỏi cá, nem chua sống, thịt bò tái,
đối với các loại rau sống cần phải ngâm rửa kỹ trước khi ăn.
+ Không để ruồi, nhặng đậu vào thức ăn.
+ Người mắc bệnh giun, sán cần phải được khám và điều trị
triệt để theo đúng phác đồ của Bộ Y tế.
1.5đ
(Mỗi ý
đúng
được
0.25 đ)
- Mỗi lực đều có 4 đặc trưng cơ bản (còn gọi là 4 yếu tố của
lực) là: điểm đặt, phương, chiều và độ lớn.
- Trong Hệ đo lường hợp pháp của nước ta, đơn vị lực là niutơn, kí
0.5đ
Các đặc trưng của lực và đơn vị đo lực trong hệ đo lường hợp pháp
của nước ta là:
19
hiệu là N
Vì độ dãn của lò xo treo thẳng đứng tỉ lệ với khối lượng của vật
treo vào lò xo nên ta có:
20
Δl1 m A 0,5 1
= =
=
Δl2 m B
2 4
suy ra : mB=4. mA =4.100=400 g
0.5đ
0.5 đ
0.5 đ
TRƯỜNG THCS HỒ TÙNG
MẬU
Họ và tên:…………………
Lớp: 6………
ĐIỂM
ĐÁNH GIÁ GIỮA HK II NĂM HỌC 20242025
Thời gian: 60 phút
Môn: KHTN 6
Lời phê của giáo viên:
I. TRẮC NGHIỆM (4 điểm)
Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng.
Câu 1. Loài nguyên sinh vật nào sau đây có kiểu dinh dưỡng vừa tự dưỡng, vừa dị dưỡng?
A. Trùng biến hình. B. Trùng giày.
C. Trùng roi xanh.
D. Trùng sốt rét.
Câu 2. Loài nguyên sinh vật nào sau đây di chuyển theo kiểu vừa tiến vừa xoay nhờ lông
bơi bao quanh cơ thể rung động theo kiểu làn sóng và mọc theo vòng xoắn quanh cơ thể?
A. Trùng biến hình. B. Trùng giày.
C. Trùng roi xanh.
D. Trùng sốt rét
Câu 3. Trong số các bệnh sau đây, bệnh nào do nấm gây ra?
A. Bệnh sốt rét.
B. Bệnh viêm gan B.
C. Bệnh lao phổi.
D. Bệnh hắc lào, lang ben.
Câu 4. Loại nấm nào dưới đây là nấm đơn bào?
A. Nấm rơm.
B. Nấm linh chi. C. Nấm hương.
D. Nấm men.
Câu 5. Thực vật nào dưới đây được xếp vào nhóm thực vật Hạt kín?
A. Dương xỉ.
B. Cây thông.
C. Rêu.
D. Cây lúa.
Câu 6. Đặc điểm nào dưới đây chỉ có ở rêu mà không có ở các nhóm thực vật khác?
A. Thân có mạch dẫn.
B. Có lá thật.
C. Sinh sản bằng bào tử.
D. Rễ giả.
Câu 7. Sứa là đại diện của nhóm động vật nào sau đây:
A. Ruột khoang. B. Chân khớp. C. Thân mềm.
D. Giun dẹp.
Câu 8. Đặc điểm để phân biệt động vật có xương sống với động vật không xương sống là
A. có xương cột sống chứa tủy sống.
B. đẻ nhiều trứng.
C. có bộ lông dày, rậm.
D. số loài đông.
Câu 9. Trong các loài động vật sau đây, loài nào thuộc nhóm động vật không xương sống?
A. Dế mèn.
B. Rùa.
C. Thằn lằn.
D. Cá chép.
Câu 10. Biện pháp nào sau đây không phải là bảo vệ đa dạng sinh học?
A. Cấm săn bắt, buôn bán, sử dụng trái phép các loài động vật hoang dã.
B. Lấy đất rừng làm đất phi nông nghiệp.
C. Tuyên truyền, giáo dục người dân để mọi người chung tay bảo vệ rừng.
D. Nghiêm cấm phá rừng để bảo vệ môi trường sống của các loài sinh vật.
Câu 11. Trong các sinh cảnh sau, sinh cảnh nào có độ đa dạng sinh học thấp nhất?
A. Rừng ôn đới.
B. Rừng nhiệt đới. C. Thảo nguyên.
D. Sa mạc.
Câu 12. Người thủ môn đã bắt được bóng khi đối phương sút phạt. Em hãy cho biết lực
của bóng tác dụng lên tay thủ môn và lực của thủ môn tác dụng lên bóng là loại lực gì?
A. Cả 2 lực đều là lực đẩy và đều là lực tiếp xúc.
B. Cả 2 lực đều là lực kéo và đều là lực tiếp xúc.
C. Cả 2 lực đều là lực đẩy và đều là lực không tiếp xúc.
D. Cả 2 lực đều là lực kéo và đều là lực không tiếp xúc.
Câu 13. Một em bé thả một quả bóng cao su xuống sàn nhà. Khi quả bóng chạm
sàn nhà thì lực của sàn nhà tác dụng lên quả bóng
A. chỉ làm cho quả bóng biến đổi chuyển động.
B. chỉ làm cho quả bóng biến dạng.
C. vừa làm cho quả bóng biến dạng, vừa làm cho quả bóng biến đổi chuyển động.
D. không làm quả bóng biến dạng cũng không làm biến đổi chuyển động của quả
bóng.
Câu 14. Khi đang chuyển động, nếu không còn lực tác dụng lên vật nữa thì vật sẽ
A. dừng lại.
B. chuyển động chậm dần rồi dừng lại.
C. chuyển động nhanh dần.
D. tiếp tục chuyển động thẳng với tốc độ không đổi.
Câu 15. Dây cung tác dụng lực F = 150 N lên mũi tên khi bắn cung. Lực F này được
biểu diễn bằng mũi tên, với tỉ xích 0,5 cm ứng với 50 N. Trong hình vẽ dưới đây,
hình nào vẽ đúng lực F?
A
A. Hình A.
B
B. Hình B.
C
C. Hình C.
Câu 16. Trong các dụng cụ dưới đây, dụng cụ nào dùng để đo lực?
A. Thước thẳng.
B. Lực kế.
C. Cân đồng hồ.
D
D. Hình D.
D. Nhiệt kế.
II. TỰ LUẬN (6 điểm)
Câu 17. (2 điểm) Dựa vào kết quả quan sát mẫu vật hoặc quan sát tranh, ảnh, hãy kể
tên các cơ quan có ở các cây trong hình bên dưới bằng cách điền dấu (x) vào bảng
sau:
Tên cây
Cơ quan sinh dưỡng
Cơ quan sinh sản
Rễ Rễ Thân Lá
Hoa Nón Túi/ ổ bào
giả
tử
Cây rêu
Cây dương xỉ
Cây thông
Cây cà chua
Cây rêu
Cây dương xỉ
Cây thông
Cây cà chua
Câu 18. (2 điểm) Em hãy nêu những nguyên nhân nhiễm giun sán và các biện pháp phòng,
tránh các bệnh do giun, sán gây nên.
Câu 19. (1 điểm) Hãy nêu các đặc trưng của lực và đơn vị đo lực trong hệ đo lường hợp
pháp của nước ta.
Câu 20. (1 điểm) Treo thẳng đứng một lò xo, đầu dưới treo quả nặng A có khối
lượng 100g thì độ biến dạng của lò xo là 0,5 cm. Nếu thay quả nặng A bằng quả
nặng B thì độ biến dạng của lò xo là 2 cm. Hãy tính khối lượng của quả nặng B.
----------HẾT-----------II. TỰ LUẬN
Câu 17. (2 điểm)
Tên cây
Cây rêu
Cây dương xỉ
Cây thông
Cây cà chua
BÀI LÀM
Cơ quan sinh dưỡng
Rễ Rễ Thân Lá
giả
Cơ quan sinh sản
Hoa Nón Túi/ ổ bào
tử
--------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------
------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------
---------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------
 








Các ý kiến mới nhất