Violet
Dethi

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra

Đề thi Giữa Kỳ 2 Tin học 6 năm học 2024-2025.

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Bá Ngọc
Ngày gửi: 08h:18' 05-04-2025
Dung lượng: 86.9 KB
Số lượt tải: 6
Số lượt thích: 0 người
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ II
MÔN: Tin học 6

Mức độ nhận thức

TT

Chương/Chủ đề

Nội dung/Đơn vị kiến thức

Nhận biết
TNKQ

1

2

Chủ đề D.
Đạo đức, pháp luật
và văn hóa trong
môi trường số
Chủ đề E.
Ứng dụng Tin học

Tổng
Tỉ lệ %
Tỉ lệ chung

Thông hiểu

TL

TNKQ

TL

Vận dụng
TNKQ

TL

Đề phòng một số tác hại khi
tham gia Internet

3

2

1. Soạn thảo văn bản cơ bản

3

3

1

2. Sơ đồ tư duy và phần mềm
sơ đồ tư duy

2

1

1

8

6

2

40%

70%

Vận dụng cao
TNKQ

% tổng
Điểm

TL

25%
(2,5 điểm)

30%

20%

1

30%

10%

1

50%
(5,0 điểm)
25%
(2,5 điểm)
100%
100%

ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HKII
MÔN TIN HỌC LỚP 6

TT

Nội dung
kiến thức

Chủ đề D.
Đạo đức,
pháp luật
và văn
hoá trong
môi
trường số

Chủ đề E.
Ứng dụng
tin học

Đơn vị kiến
thức

Mức độ của yêu cầu cần đạt

Nhận biết:
- Nêu được một số tác hại và nguy cơ bị hại khi tham gia
Internet. Câu 1
- Nêu được một vài cách thông dụng để bảo vệ, chia sẻ
thông tin của bản thân và tập thể sao cho an toàn và hợp
pháp. Câu 2
- Nêu được một số biện pháp cơ bản để phòng ngừa tác hại
khi tham gia Internet. Câu 3
Đề phòng một số
Thông hiểu:
tác hại khi tham
- Trình bày được tầm quan trọng của sự an toàn và hợp pháp
gia Internet
của thông tin cá nhân và tập thể, nêu được ví dụ minh hoạ.
Câu 4
- Nhận diện được một số thông điệp (chẳng hạn email, yêu
cầu kết bạn, lời mời tham gia câu lạc bộ,...) lừa đảo hoặc
mang nội dung xấu. Câu 5
Vận dụng:
- Thực hiện được các thao tác để bảo vệ thông tin và tài
khoản cá nhân. Câu 1-TL
Nhận biết:
- Nhận biết được tác dụng của công cụ căn lề, định dạng,
tìm kiếm, thay thế trong phần mềm soạn thảo văn bản. Câu
6 câu 7
1. Soạn thảo văn - Nêu được các chức năng đặc trưng của những phần mềm
bản cơ bản
soạn thảo văn bản. Câu 8 câu 9
Vận dụng:
- Thực hiện được việc định dạng văn bản, trình bày trang
văn bản và in. Câu 10 câu 11
- Trình bày được thông tin ở dạng bảng. Câu 12
2. Sơ đồ tư duy
Thông hiểu:

Số câu hỏi theo mức độ nhận thức
Vận
Thông
Vận
Nhận biết
dụng
hiểu
dụng
cao

3(TN)

2 (TN)

3 (TN)

3 (TN)

2(TN)

1 (TN)

1 (TL)

1 (TL)

1 (TL)

và phần mềm sơ
đồ tư duy

Tổng
Tỉ lệ %
Tỉ lệ chung

- Giải thích được lợi ích của sơ đồ tư duy, nêu được nhu cầu
sử dụng phần mềm sơ đồ tư duy trong học tập và trao đổi
thông tin. Câu 13, Câu 14
Vận dụng:
- Sắp xếp được một cách logic và trình bày được dưới dạng
sơ đồ tư duy các ý tưởng, khái niệm. Câu 2-TL
Vận dụng cao:
- Sử dụng được phần mềm để tạo sơ đồ tư duy đơn giản
phục vụ học tập và trao đổi thông tin. Câu 3 - TL

8 (TN)
6 (TN)
40%
30%
70%

2 (TL)
1 (TL)
20%
10%
30%

PHÒNG GD & ĐT QUẢNG XƯƠNG
TRƯỜNG THCS NGUYỄN BÁ NGỌC

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II
Năm học: 2024 – 2025
MÔN : TIN HỌC 6
Đề số A
Thời gian: 45 phút
(Không kể thời gian phát đề)
Họ và tên: …………………………………………… Lớp ……….
Điểm
Lời phê của thầy, cô giáo

ĐỀ BÀI
I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (7 ĐIỂM)
- Em hãy khoanh tròn vào chữ cái đứng trước đáp án đúng nhất.
- Trong đề kiểm tra này sử dụng phần mềm Microsoft Office Word 2016, …
Câu 1. Hãy chọn đáp án SAI trong các phương án dưới đây. Khi sử dụng Internet,
em có thể
A. Tin tưởng mọi nguồn thông tin trên mạng.
B. Bị lôi kéo vào các hoạt động không lành mạnh.
C. Máy tính bị nhiễm virus hay mã độc.
D. Bị lừa đảo hoặc lợi dụng.
Câu 2: Đâu không phải là tác hại khi dùng Internet?
A. Thông tin cá nhân bị lộ hoặc bị đánh cắp
B. Bị lừa đảo, dụ dỗ, đe dọa, bắt nạt trên mạng
C. Nghiện Internet, nghiện trò chơi trên mạng
D. Học tập nâng cao kiến thức.
Câu 3: Lời khuyên nào SAI khi em muốn bảo vệ thông tin trên máy tính của mình?
A. Đừng bao giờ mở thư điện tử từ những người không quen biết.
B. Luôn nhớ đăng xuất khi sử dụng xong ứng dụng.
C. Chẳng cần làm gì vì máy tính đã được bảo vệ từ nhà sản xuất.
D. Nên cài đặt phần mềm bảo vệ máy tính.
Câu 4: Bạn của em nói cho em biết một số thông tin riêng tư không tốt về một bạn
khác cùng lớp. Em nên làm gì?
A. Đăng thông tin đó lên mạng để mọi người đều đọc
B. Đăng thông tin đó lên mạng nhưng hạn chế chỉ bạn bè xem được
C. Đi hỏi thêm thông tin, nếu đúng sẽ đăng lên mạng cho mọi người biết
D. Bỏ qua không để ý vì thông tin đó có thể không đúng, nếu đúng thì cũng không
nên xâm phạm vào những thông tin riêng tư của bạn.
Câu 5. Khi truy cập Internet, em nhận được một mẫu điền thông tin cá nhân để nhận
thưởng không rõ nguồn gốc, em sẽ làm gì?
A. Chia sẻ cho bạn bè để cùng nhận thưởng
B. Im lặng, điền thông tin nhận thưởng một mình
C. Không điền thông tin và thoát khỏi trang web đang truy cập
D. Không quan tâm
Câu 6: Các lệnh định dạng đoạn văn bản nằm trong nhóm lệnh nào dưới đây?
A. Page Layout
B. Design
C. Paragraph
D. Font
Câu 7: Để định dạng chữ đậm cho kí tự, ta chọn kí tự và nháy chuột vào nút nào?
A.

B.

C.
D.
Câu 8. Phát biểu nào đúng khi nói đến cách để xác định đoạn văn bản cần định dạng

A. Đánh dấu một phần đoạn văn bản.
B. Đánh dấu toàn bộ đoạn văn bản.
C. Đặt con trỏ vào trong đoạn văn bản.
D. Hoặc A hoặc B hoặc C
Câu 9. Để định dạng cho đoạn văn bản em dùng nhóm lệnh nào trên thẻ Home?
A. Font
B.Table
C. Paragraph
D. Editing
Câu 10. Trong phần mềm soạn thảo văn bản Word 2010, lệnh Portrait dùng để
A. chọn hướng trang đứng.                     
B. chọn hướng trang ngang.
C. chọn lề trang.                                     
D. chọn lề đoạn văn bản.
D. Nhấn phím Enter.
Câu 11. Nhóm các nút lệnh trong hình dưới đây có
chức năng gì?
A. Chèn thêm hàng, cột
B. Điều chỉnh kích thước dòng, cột
C. Căn chỉnh lề, hướng của văn bản trong ô
D. Gộp tách ô, tách bảng

Câu 12: Sơ đồ tư duy dùng để làm gì?
A. Trình bày thông tin một cách trực quan bằng cách sử dụng văn bản, hình ảnh và
các đường nối.
B. Văn bản của một vở kịch, bộ phim hoặc chương trình phát sóng
C. Bản vẽ kiến trúc một ngôi nhà
D. Một sơ đồ hướng dẫn đường đi
Câu 13: Phát biểu nào không phải là ưu điểm của việc tạo sơ đồ tư duy bằng phần
mềm máy tính?
A. Có thể sắp xếp, bố trí với không gian rộng mở, dễ sửa chữa, thêm bớt nội dung.
B. Có thể chia sẻ được cho nhiều người.
C. Có thể làm ở bất cứ đâu, không cần công cụ hỗ trợ.
D. Có thể kết hợp và chia sẻ để sử dụng cho các phần mềm máy tính khác.
Câu 14. Phát biểu nào SAI về việc tạo được sơ đồ tư duy tốt?
A. Các đường kẻ càng ở gần hình ảnh trung tâm thì càng nên tô màu đậm hơn và kích
thước dày hơn.
B. Nên dùng các đường kẻ cong thay vì các đường thẳng.
C. Nên bố tri thông tin đều quanh hình ảnh trung tâm.
D. Không nên sử dụng màu sắc trong sơ đồ tư duy vì màu sắc làm người xem mất tập
trung vào vấn đề chính.
II. PHẦN TỰ LUẬN (3 ĐIỂM)
Câu 1 (1 điểm). Bạn Việt đã soạn thảo một câu ca dao và định dạng văn bản như
hình dưới. Theo em, bạn Việt đã sử dụng những định dạng nào để định dạng văn bản?
Em hãy giải thích tác dụng của các định dạng đó.

Câu 2(1 điểm) Em hãy trình bày các bước để tạo một thư mục mới trên máy tính sử
dụng hệ điều hành Windows.

Câu 3 (1 điểm) Em hãy nêu chức năng và cách sử dụng của các thành phần chính
trong phần mềm soạn thảo văn bản (như Microsoft Word).
................................................................................................................................................................................................
................................................................................................................................................................................................
................................................................................................................................................................................................
................................................................................................................................................................................................
................................................................................................................................................................................................
................................................................................................................................................................................................
................................................................................................................................................................................................
................................................................................................................................................................................................
................................................................................................................................................................................................
................................................................................................................................................................................................
................................................................................................................................................................................................
................................................................................................................................................................................................
................................................................................................................................................................................................
................................................................................................................................................................................................
................................................................................................................................................................................................
................................................................................................................................................................................................
................................................................................................................................................................................................
................................................................................................................................................................................................
................................................................................................................................................................................................
................................................................................................................................................................................................
................................................................................................................................................................................................
................................................................................................................................................................................................
................................................................................................................................................................................................
................................................................................................................................................................................................
................................................................................................................................................................................................
................................................................................................................................................................................................
................................................................................................................................................................................................
................................................................................................................................................................................................
................................................................................................................................................................................................
................................................................................................................................................................................................
................................................................................................................................................................................................
................................................................................................................................................................................................
................................................................................................................................................................................................

................................................................................................................................................................................................
................................................................................................................................................................................................
................................................................................................................................................................................................
................................................................................................................................................................................................
................................................................................................................................................................................................

PHÒNG GD & ĐT …………..
TRƯỜNG THCS ……………

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II
Năm học: 2023 – 2024
MÔN : TIN HỌC 6
Đề số B
Thời gian: 45 phút
(Không kể thời gian phát đề)
Họ và tên: …………………………………………… Lớp ……….
Điểm
Lời phê của thầy, cô giáo

ĐỀ BÀI
I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (7 ĐIỂM)
- Em hãy khoanh tròn vào chữ cái đứng trước đáp án đúng nhất.
- Trong đề kiểm tra này sử dụng phần mềm Microsoft Office Word 2016, …
Câu 1. Việc làm nào sau đây là SAI khi sử dụng Internet
A. Sử dụng phần mềm diệt virus cho máy tính
B. Thường xuyên sử dụng Internet ở các máy tính công cộng
C. Không chia sẽ thông tin cá nhân và gia đình lên Internet
D. Sử dụng mạng Internet phục vụ cho việc học tập
Câu 2. Việc làm nào được khuyến khích khi sử dụng các dịch vụ Internet?
A. Mở thư điện tử do người lạ gửi.
B. Vào trang web để tìm thông tin liên quan để làm bài tập về nhà.
C. Liên tục vào các trang mạng xã hội để cập nhập thông tin.
D. Tải các phần mềm miễn phí không được kiểm duyệt.
Câu 3: Em nên làm gì với các mật khẩu của mình dùng trên mạng ?
A. Đổi mật khẩu thường xuyên và không cho bất cứ ai biết
B. Cho bạn bè biết mật khẩu nếu quên còn hỏi bạn.
C. Đặt mật khẩu dễ đoán cho khỏi quên
D. Sử dụng cùng một mật khẩu cho mọi ứng dụng.
Câu 4. Khi bị một người quen chụp được một khoảnh khắc xấu của em và đe doạ
đăng lên mạng xã hội. Em sẽ làm gì?
A. Không quan tâm
B. Nói với người lớn để nhờ sự giúp đỡ
C. Làm theo sự điều khiển của người đó để không bị đăng ảnh lên mạng xã hội
D. Sợ hãi, im lặng không nói với ai
Câu 5: Một người bạn mới quen qua mạng muốn em mở webcam. Em sẽ xử lí như
thế nào?
A. Chỉ mở khi cần thiết.
B. Đồng ý mở bất cứ lúc nào.
C. Không mở webcam.
D. Dùng ứng dụng giả lập webcam để chia sẻ hình ảnh người khác.
Câu 6. Để căn lề giữa cho đoạn văn bản, ta chọn nút lệnh nào dưới đây?
A.

B.

C.

D.

Câu 7: Để giãn dòng trong văn bản, ta dùng nút lệnh nào sau đây?
A.

B.

C.
D.
Câu 8: Thao tác nào không phải là thao tác định dạng văn bản?
A. Thêm hình ảnh vào văn bản.
B. Chọn chữ màu xanh.
C. Thay đổi kiểu chữ thành chữ nghiêng.
D. Căn giữa đoạn văn bản.
Câu 9: Trong phần mềm soạn thảo văn bản để phân cách các đoạn chúng ta nhấn
phím nào dưới đây?
A. Shift
B. Backspace
C. Enter
D. Tab
Câu 10. Việc phải làm đầu tiên khi muốn thiết lập định dạng cho một đoạn văn bản
là:
A. Đưa con trỏ soạn thảo vào vị trí bất kì trong đoạn văn bản.
B. Cần phải chọn toàn bộ đoạn văn bản.
C. Nhấn phím Enter.
D. Vào thẻ Home, chọn nhóm lệnh Paragraph.
Câu 11. Để tạo một bảng gồm 14 cột, 8 hàng thì cần gõ số vào ô tương ứng như nào?
A. Ô Columns : 8; Ô Rows : 14
B. Ô Columns : 14; Ô Rows : 8
C. Ô Columns : 8; Ô Rows : 12
D. Ô Columns : 14; Ô Rows : 12
D. Bản vẽ kiến trúc một ngôi nhà
Câu 12. Để tạo sơ đồ tư duy em cần phải:
A. Xác định chủ đề chính, tạo nhánh, thêm từ khóa và tạo thêm nhánh con.
B. Tạo nhánh từ các chủ đề phụ
C. Vẽ chủ đề chính ở bên phải tờ giấy để tiện kết nối chủ đề chính với các chủ đề phụ
D. Thêm từ khóa, tạo các nhánh và chọn màu khác nhau
Câu 13: Sơ đồ tư duy gồm các thành phần:
A. Bút, giấy, mực
B. Con người, đồ vật, khung cảnh, …
C. Phần mềm máy tính
D. Từ ngữ ngắn gọn, hình ảnh, đường nối, màu sắc, …
D. Nên bố tri thông tin đều quanh hình ảnh trung tâm.
Câu 14. Phát biểu nào SAI về việc tạo được sơ đồ tư duy tốt?
A. Các đường kẻ càng ở gần hình ảnh trung tâm thì càng nên tô màu đậm hơn và kích
thước dày hơn.
B. Nên dùng các đường kẻ cong thay vì các đường thẳng.
C. Nên bố tri thông tin đều quanh hình ảnh trung tâm.
D. Không nên sử dụng màu sắc trong sơ đồ tư duy vì màu sắc làm người xem mất tập
trung vào vấn đề chính.
II. PHẦN TỰ LUẬN (3 ĐIỂM)
Câu 1 (1 điểm). Bạn Việt đã soạn thảo một câu ca dao và định dạng văn bản như
hình dưới. Theo em, bạn Việt đã sử dụng những định dạng nào để định dạng văn bản?
Em hãy giải thích tác dụng của các định dạng đó.

Câu 2(1 điểm) Em hãy trình bày các bước để tạo một thư mục mới trên máy tính sử
dụng hệ điều hành Windows.
Câu 3 (1 điểm) Em hãy nêu chức năng và cách sử dụng của các thành phần chính
trong phần mềm soạn thảo văn bản (như Microsoft Word).
................................................................................................................................................................................................
................................................................................................................................................................................................
................................................................................................................................................................................................
................................................................................................................................................................................................
................................................................................................................................................................................................
................................................................................................................................................................................................
................................................................................................................................................................................................
................................................................................................................................................................................................
................................................................................................................................................................................................
................................................................................................................................................................................................
................................................................................................................................................................................................
................................................................................................................................................................................................
................................................................................................................................................................................................
................................................................................................................................................................................................
................................................................................................................................................................................................
................................................................................................................................................................................................
................................................................................................................................................................................................
................................................................................................................................................................................................
................................................................................................................................................................................................
................................................................................................................................................................................................
................................................................................................................................................................................................
................................................................................................................................................................................................
................................................................................................................................................................................................
................................................................................................................................................................................................
................................................................................................................................................................................................

................................................................................................................................................................................................
................................................................................................................................................................................................
................................................................................................................................................................................................
................................................................................................................................................................................................
................................................................................................................................................................................................
................................................................................................................................................................................................
................................................................................................................................................................................................
................................................................................................................................................................................................
................................................................................................................................................................................................
................................................................................................................................................................................................
................................................................................................................................................................................................
................................................................................................................................................................................................
................................................................................................................................................................................................
................................................................................................................................................................................................

HƯỚNG DẪN CHẤM VÀ BIỂU ĐIỂM
KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II
Năm học 2024 – 2025
Môn: Tin học 6
Đề số A:
I – TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (Mỗi ý đúng được 0.25 điểm)
Câu 1

Câu 2

Câu 3

Câu4

Câu5

Câu 6

Câu 7

A
D
C
D
D
C
A
Câu 8
Câu 9
Câu 10
Câu 11
Câu 12
Câu 13
Câu 14
D
C
A
C
B
D
D
II – TỰ LUẬN
Câu
Nội dung
Điểm
a) Tên bài: Chữ đậm, căn lề giữa.

Câu 29
b) Nội dung: chữ thường, căn lề giữa
(1 đ)
c) Chú thích: chữ nghiêng, căn lề phải
Câu 2 Để tạo một thư mục mới trên máy tính sử dụng hệ điều hành
(1 đ) Windows, em thực hiện các bước sau:
0.25 đ
Bước 1: Mở vị trí muốn tạo thư mục (Ví dụ: trên Desktop hoặc

trong một thư mục nào đó).
Bước 2: Nhấp chuột phải vào vùng trống.
Bước 3: Chọn New (Mới) → Folder (Thư mục).
Bước 4: Nhập tên cho thư mục mới và nhấn Enter để hoàn tất.
(Lưu ý: Có thể sử dụng phím tắt Ctrl + Shift + N để tạo thư mục
nhanh hơn.)
III – THỰC HÀNH
Câu
Yêu cầu
-Thanh công cụ (Ribbon/Toolbar)
Chứa các nút lệnh để chỉnh sửa và định dạng văn bản (cỡ chữ,
màu chữ, căn lề, in đậm, in nghiêng, v.v.).
-Vùng soạn thảo (Document Area)
Là khu vực hiển thị nội dung văn bản đang được soạn thảo.
-Thanh trạng thái (Status Bar)
Câu 3
Hiển thị thông tin như số trang, số từ, ngôn ngữ văn bản, chế độ
(1 đ)
hiển thị.
-Thước kẻ (Ruler)
Giúp căn chỉnh lề, đặt tab và điều chỉnh khoảng cách dòng.
-Thanh cuộn (Scroll Bar)
Dùng để di chuyển lên xuống, trái phải trong tài liệu khi nội
dung quá dài.

0.25 đ
0.25 đ
0.25 đ

Điểm
0.25 đ
0.25đ
0.25đ
0.25đ

HƯỚNG DẪN CHẤM VÀ BIỂU ĐIỂM
KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II
Năm học 2024 – 2025
Môn: Tin học 6
Đề số B:
I – TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (Mỗi ý đúng được 0.25 điểm)
Câu 1
Câu 2
Câu 3
Câu 4
Câu 5
Câu 6
Câu 7
B
B
A
B
C
D
A
Câu 8
Câu 9
Câu 10
Câu 11
Câu12
Câu 13
Câu 14
A
C
A
B
A
D
A
II – TỰ LUẬN
Câu
Nội dung
Điểm
a) Tên bài: Chữ đậm, căn lề giữa.

Câu 29
b) Nội dung: chữ thường, căn lề giữa
(1 đ)
c) Chú thích: chữ nghiêng, căn lề phải
Câu 2 Để tạo một thư mục mới trên máy tính sử dụng hệ điều hành
(1 đ) Windows, em thực hiện các bước sau:
0.25 đ
Bước 1: Mở vị trí muốn tạo thư mục (Ví dụ: trên Desktop hoặc
trong một thư mục nào đó).

Bước 2: Nhấp chuột phải vào vùng trống.
Bước 3: Chọn New (Mới) → Folder (Thư mục).
Bước 4: Nhập tên cho thư mục mới và nhấn Enter để hoàn tất.
(Lưu ý: Có thể sử dụng phím tắt Ctrl + Shift + N để tạo thư mục
nhanh hơn.)
III – THỰC HÀNH
Câu
Yêu cầu
-Thanh công cụ (Ribbon/Toolbar)
Chứa các nút lệnh để chỉnh sửa và định dạng văn bản (cỡ chữ,
màu chữ, căn lề, in đậm, in nghiêng, v.v.).
-Vùng soạn thảo (Document Area)
Là khu vực hiển thị nội dung văn bản đang được soạn thảo.
-Thanh trạng thái (Status Bar)
Câu 3
Hiển thị thông tin như số trang, số từ, ngôn ngữ văn bản, chế độ
(1 đ)
hiển thị.
-Thước kẻ (Ruler)
Giúp căn chỉnh lề, đặt tab và điều chỉnh khoảng cách dòng.
-Thanh cuộn (Scroll Bar)
Dùng để di chuyển lên xuống, trái phải trong tài liệu khi nội
dung quá dài.
Giáo viên duyệt đề
Giáo viên ra đề
Lê Bá Ngọc

Phê duyệt của BGH nhà trường

0.25 đ
0.25 đ
0.25 đ

Điểm
0.25 đ
0.25đ
0.25đ
0.25đ
 
Gửi ý kiến