Đề thi học kì 2

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Great success
Ngày gửi: 08h:26' 10-04-2025
Dung lượng: 170.0 KB
Số lượt tải: 12
Nguồn:
Người gửi: Great success
Ngày gửi: 08h:26' 10-04-2025
Dung lượng: 170.0 KB
Số lượt tải: 12
Số lượt thích:
0 người
TRƯỜNG TH PHAN THANH
Họ và tên:..........................................
Lớp: 5/...
Trắc
nghiệm
Điểm
Tự luận
KIỂM TRA ĐÁNH GIÁ CUỐI KÌ ll
Năm học: 2024-2025
Môn: Toán
Thời gian: 45 phút
Tổng
điểm
Nhận xét của giáo viên
I. TRẮC NGHIỆM (5,0 ĐIỂM )
Hãy khoanh tròn vào chữ cái trước câu trả lời đúng. (Mỗi câu đúng 0,25đ)
Câu 1: Tỉ số trận đấu giữa đội tuyển Việt Nam và UAE (Các tiểu vương quốc Ả Rập) tại vòng
loại World cup 2022 dưới đây được viết là:
Câu 2: Đáp án đúng biểu diễn tỉ số giữa 8 và 9 là:
A. 8: 7.
B. 9 : 8.
C. 8 : 1.
D. 8:9
Câu 3: Trên bản đồ vẽ theo tỉ lệ 1: 500 chiều dài của sân trường A là 10 cm, trên thực tế chiều
dài sân trường A là:
A. 500 m
B. 50 m
C. 5 000 m.
D. 5 m
Câu 4: Bài toán có sơ đồ tóm tắt dưới đây thuộc dạng toán nào mà em đã biết?
A. Bài toán khi biết tổng và tỉ số
B. Bài toán khi biết hiệu và tỉ số
C. Bài toán khi biết tổng và hiệu
Trang 1
D. Bài toán rút về đơn vị
Câu 5: Để máy tính cầm tay hoạt động, cần ấn phím nào để bật máy?
A.ON.
B.OFF.
C.MENU SETUP.
D.ALPHA
Câu 6: Hình A, hình B được ghép bởi các khối hình lập phương nhỏ như nhau
Hình A cần xếp thêm số hình lập phương như thế để được hình mới có thể tích bằng thể tích của
hình B là:
A. 6 hình lập phương
B. 10 hình lập phương
C. 15 hình lập phương
D. 12 hình lập phương.
Câu 7: Số đo “Hai trăm linh bảy xăng-ti-mét khối” được viết là:
A. 720 cm³
B. 207 dm³
C. 270 cm³
D. 207 cm³
Câu 8: Bình chứa thứ nhất có thể tích là 846 dm³ và nhiều hơn bình chứa thứ hai 30 dm³. Hỏi
tổng thể tích của cả hai bình chứa bằng bao nhiêu đề-xi-mét khối?
A. 816 dm³
B. 817 dm³
C. 1 662 dm³
D. 1 722 dm³
Câu 9: Trong các hình dưới đây, hình nào là hình khai triển của hình hộp chữ nhật?
Trang 2
Câu 10: Trong các hình dưới đây, hình nào là hình khai triển của hình trụ?
Câu 11: Cái lon bia Hà Nội có hình khối là:
A. Hình trụ
B. Hình tròn
C. Hình lập phương
D. Hình hộp chữ nhật
Câu 12: Hình khai triển của hình lập phương gồm mấy hình vuông?
A. 2
B. 5
C. 6
D. 4
Câu 13: Quan sát hình hãy cho biết diện tích xung quanh của hình hộp chữ nhật
Điền vào chỗ trống còn thiếu:(a + ...) × ...× c
Câu 14: Dựa vào kiến thức đã học em hãy cho biết công thức tính thể tích hình lập phương ,
công thức thể tích hình hộp chữ nhật
Trang 3
a) Thể tích hình lập phương:..................................................
b) Thể tích hình hộp chữ nhật:.....................................và áp dụng điền vào chỗ trống: Một khối
hình hộp chữ nhật có chiều dài 35 dm, chiều rộng 20 dm và chiều cao 12 dm. Vậy thể tích khối
hình hộp chữ nhật là ....… m³
Câu 15: Vào năm nhuận, tháng 2 có số ngày là:
A. 28 ngày.
B. 29 ngày. C. 30 ngày.
D. 31 ngày
Câu 16: Năm 1288, quân dân nhà Trần đã đánh tan cuộc xâm lược lần thứ ba của quân Nguyên
Mông. Vậy năm 1288 thuộc thế kỉ nào?
A. Thế kỉ XI.
B. Thế kỉ XIII. C. Thế kỉ XlV. D. Thế kỉ XIX
Câu 17: Trong 15 giây một vận động viên khuyết tật trượt tuyết đã hoàn thành quãng đường dài
225 m. Vận tốc trượt tuyết của vận động viên đó là:
A. 15 m/s. B. 20 m/s. C. 25 m/s. D. 30 m/s
Câu 18: Trong các phép tính dưới đây, phép tính có kết quả lớn nhất là:
A. 1 giờ 7 phút × 2
B. 2 giờ 3 phút × 5
C. 2 giờ 15 phút × 3
D. 2 giờ 16 phút × 4
Câu 19: Dấu thích hợp điền vào chỗ trống là:
2 phút 10 giây × 6 ….. 12 phút
Câu 20: Định nghĩa Biểu đồ quạt tròn là gì?
A. Biểu đồ dùng các cột hình chữ nhật để biểu diễn số liệu.
B. Biểu đồ dùng các đường gấp khúc để biểu diễn sự thay đổi của dữ liệu theo thời gian.
C. Biểu đồ được chia thành các hình quạt, mỗi hình quạt biểu diễn một phần tỉ lệ phần trăm.
D. Biểu đồ biểu diễn dữ liệu bằng các hình vuông có diện tích tương ứng với số liệu.
ll.TỰ LUẬN (5,0 ĐIỂM)
Câu 1: (1,0 điểm) Đặt tính rồi tính
a) 2 phút 30 giây + 3 phút 08 giây.
b) 32 phút 15 giây – 21 phút 5 giây
c) 3 giờ 36 phút : 2.
d) 3 giờ 36 phút : 2
................................................................................................................................................
................................................................................................................................................
................................................................................................................................................
................................................................................................................................................
................................................................................................................................................
...........................................................................................................................................................
...........................................................................................................................................................
..........................................................................................................................
Câu 2: (0,5 điểm) Đổi đơn vị
a) 3,9 dm³=...........cm³.
b) 3,6 phút=.... phút....giây.
Câu 3: (0,5 điểm) Buổi sáng do trời mưa và tắc đường nên cô Duyên đi được 6 km trong 30
phút.Tính vận tốc của cô Duyên ( theo đơn vị km/h)
Bài làm:
...........................................................................................................................................................
...........................................................................................................................................................
Trang 4
...........................................................................................................................................................
...............................................................................................................
Câu 4: (2,0 điểm)
1.1 Một bể cá dạng hình hộp chữ nhật có chiều dài 60 cm, chiều rộng là 50 cm và chiều cao
75cm. Mực nước ban đầu trong bể cao 45cm. Người ta cho vào bể một hòn đá có thể tích 12 dm³
. Hỏi mực nước trong bể lúc này cao bao nhiêu xăng-ti-mét?
Bài làm:
...........................................................................................................................................................
...........................................................................................................................................................
...........................................................................................................................................................
...........................................................................................................................................................
...................................................................................................
1.2 Tính thể tích hình hộp chữ nhật có chiều dài 3 cm, chiều rộng 5 cm và chiều cao 9 cm.
Bài làm:
...........................................................................................................................................................
...........................................................................................................................................................
..........................................................................................................................
Câu 5: (0,75 điểm) Có 40 học sinh lớp 5G tham gia chọn các loại đồ ăn vặt trong buổi liên hoan
cuối năm. Kết quả được thể hiện trong biểu đồ dưới đây.
Sử dụng hình cho 4 câu hỏi sau đây:
a) Loại đồ ăn vặt được được lựa chọn ít nhất là:...................
b) Số học sinh lựa chọn đùi gà rán chiếm số phần trăm là:..................
c) Số bạn lựa chọn xúc xích là:..............
d) Số bạn lựa chọn đùi gà rán là:.............
Câu 6: (0,25 điểm) Tìm hai số có tổng bằng 412, biết rằng nếu thêm một chữ số 3 vào bên trái
số bé thì ta được số lớn.
Bài làm:
Trang 5
...........................................................................................................................................................
...........................................................................................................................................................
...........................................................................................................................................................
...........................................................................................................................................................
...........................................................................................................................................................
.........................................................................................
Trang 6
Họ và tên:..........................................
Lớp: 5/...
Trắc
nghiệm
Điểm
Tự luận
KIỂM TRA ĐÁNH GIÁ CUỐI KÌ ll
Năm học: 2024-2025
Môn: Toán
Thời gian: 45 phút
Tổng
điểm
Nhận xét của giáo viên
I. TRẮC NGHIỆM (5,0 ĐIỂM )
Hãy khoanh tròn vào chữ cái trước câu trả lời đúng. (Mỗi câu đúng 0,25đ)
Câu 1: Tỉ số trận đấu giữa đội tuyển Việt Nam và UAE (Các tiểu vương quốc Ả Rập) tại vòng
loại World cup 2022 dưới đây được viết là:
Câu 2: Đáp án đúng biểu diễn tỉ số giữa 8 và 9 là:
A. 8: 7.
B. 9 : 8.
C. 8 : 1.
D. 8:9
Câu 3: Trên bản đồ vẽ theo tỉ lệ 1: 500 chiều dài của sân trường A là 10 cm, trên thực tế chiều
dài sân trường A là:
A. 500 m
B. 50 m
C. 5 000 m.
D. 5 m
Câu 4: Bài toán có sơ đồ tóm tắt dưới đây thuộc dạng toán nào mà em đã biết?
A. Bài toán khi biết tổng và tỉ số
B. Bài toán khi biết hiệu và tỉ số
C. Bài toán khi biết tổng và hiệu
Trang 1
D. Bài toán rút về đơn vị
Câu 5: Để máy tính cầm tay hoạt động, cần ấn phím nào để bật máy?
A.ON.
B.OFF.
C.MENU SETUP.
D.ALPHA
Câu 6: Hình A, hình B được ghép bởi các khối hình lập phương nhỏ như nhau
Hình A cần xếp thêm số hình lập phương như thế để được hình mới có thể tích bằng thể tích của
hình B là:
A. 6 hình lập phương
B. 10 hình lập phương
C. 15 hình lập phương
D. 12 hình lập phương.
Câu 7: Số đo “Hai trăm linh bảy xăng-ti-mét khối” được viết là:
A. 720 cm³
B. 207 dm³
C. 270 cm³
D. 207 cm³
Câu 8: Bình chứa thứ nhất có thể tích là 846 dm³ và nhiều hơn bình chứa thứ hai 30 dm³. Hỏi
tổng thể tích của cả hai bình chứa bằng bao nhiêu đề-xi-mét khối?
A. 816 dm³
B. 817 dm³
C. 1 662 dm³
D. 1 722 dm³
Câu 9: Trong các hình dưới đây, hình nào là hình khai triển của hình hộp chữ nhật?
Trang 2
Câu 10: Trong các hình dưới đây, hình nào là hình khai triển của hình trụ?
Câu 11: Cái lon bia Hà Nội có hình khối là:
A. Hình trụ
B. Hình tròn
C. Hình lập phương
D. Hình hộp chữ nhật
Câu 12: Hình khai triển của hình lập phương gồm mấy hình vuông?
A. 2
B. 5
C. 6
D. 4
Câu 13: Quan sát hình hãy cho biết diện tích xung quanh của hình hộp chữ nhật
Điền vào chỗ trống còn thiếu:(a + ...) × ...× c
Câu 14: Dựa vào kiến thức đã học em hãy cho biết công thức tính thể tích hình lập phương ,
công thức thể tích hình hộp chữ nhật
Trang 3
a) Thể tích hình lập phương:..................................................
b) Thể tích hình hộp chữ nhật:.....................................và áp dụng điền vào chỗ trống: Một khối
hình hộp chữ nhật có chiều dài 35 dm, chiều rộng 20 dm và chiều cao 12 dm. Vậy thể tích khối
hình hộp chữ nhật là ....… m³
Câu 15: Vào năm nhuận, tháng 2 có số ngày là:
A. 28 ngày.
B. 29 ngày. C. 30 ngày.
D. 31 ngày
Câu 16: Năm 1288, quân dân nhà Trần đã đánh tan cuộc xâm lược lần thứ ba của quân Nguyên
Mông. Vậy năm 1288 thuộc thế kỉ nào?
A. Thế kỉ XI.
B. Thế kỉ XIII. C. Thế kỉ XlV. D. Thế kỉ XIX
Câu 17: Trong 15 giây một vận động viên khuyết tật trượt tuyết đã hoàn thành quãng đường dài
225 m. Vận tốc trượt tuyết của vận động viên đó là:
A. 15 m/s. B. 20 m/s. C. 25 m/s. D. 30 m/s
Câu 18: Trong các phép tính dưới đây, phép tính có kết quả lớn nhất là:
A. 1 giờ 7 phút × 2
B. 2 giờ 3 phút × 5
C. 2 giờ 15 phút × 3
D. 2 giờ 16 phút × 4
Câu 19: Dấu thích hợp điền vào chỗ trống là:
2 phút 10 giây × 6 ….. 12 phút
Câu 20: Định nghĩa Biểu đồ quạt tròn là gì?
A. Biểu đồ dùng các cột hình chữ nhật để biểu diễn số liệu.
B. Biểu đồ dùng các đường gấp khúc để biểu diễn sự thay đổi của dữ liệu theo thời gian.
C. Biểu đồ được chia thành các hình quạt, mỗi hình quạt biểu diễn một phần tỉ lệ phần trăm.
D. Biểu đồ biểu diễn dữ liệu bằng các hình vuông có diện tích tương ứng với số liệu.
ll.TỰ LUẬN (5,0 ĐIỂM)
Câu 1: (1,0 điểm) Đặt tính rồi tính
a) 2 phút 30 giây + 3 phút 08 giây.
b) 32 phút 15 giây – 21 phút 5 giây
c) 3 giờ 36 phút : 2.
d) 3 giờ 36 phút : 2
................................................................................................................................................
................................................................................................................................................
................................................................................................................................................
................................................................................................................................................
................................................................................................................................................
...........................................................................................................................................................
...........................................................................................................................................................
..........................................................................................................................
Câu 2: (0,5 điểm) Đổi đơn vị
a) 3,9 dm³=...........cm³.
b) 3,6 phút=.... phút....giây.
Câu 3: (0,5 điểm) Buổi sáng do trời mưa và tắc đường nên cô Duyên đi được 6 km trong 30
phút.Tính vận tốc của cô Duyên ( theo đơn vị km/h)
Bài làm:
...........................................................................................................................................................
...........................................................................................................................................................
Trang 4
...........................................................................................................................................................
...............................................................................................................
Câu 4: (2,0 điểm)
1.1 Một bể cá dạng hình hộp chữ nhật có chiều dài 60 cm, chiều rộng là 50 cm và chiều cao
75cm. Mực nước ban đầu trong bể cao 45cm. Người ta cho vào bể một hòn đá có thể tích 12 dm³
. Hỏi mực nước trong bể lúc này cao bao nhiêu xăng-ti-mét?
Bài làm:
...........................................................................................................................................................
...........................................................................................................................................................
...........................................................................................................................................................
...........................................................................................................................................................
...................................................................................................
1.2 Tính thể tích hình hộp chữ nhật có chiều dài 3 cm, chiều rộng 5 cm và chiều cao 9 cm.
Bài làm:
...........................................................................................................................................................
...........................................................................................................................................................
..........................................................................................................................
Câu 5: (0,75 điểm) Có 40 học sinh lớp 5G tham gia chọn các loại đồ ăn vặt trong buổi liên hoan
cuối năm. Kết quả được thể hiện trong biểu đồ dưới đây.
Sử dụng hình cho 4 câu hỏi sau đây:
a) Loại đồ ăn vặt được được lựa chọn ít nhất là:...................
b) Số học sinh lựa chọn đùi gà rán chiếm số phần trăm là:..................
c) Số bạn lựa chọn xúc xích là:..............
d) Số bạn lựa chọn đùi gà rán là:.............
Câu 6: (0,25 điểm) Tìm hai số có tổng bằng 412, biết rằng nếu thêm một chữ số 3 vào bên trái
số bé thì ta được số lớn.
Bài làm:
Trang 5
...........................................................................................................................................................
...........................................................................................................................................................
...........................................................................................................................................................
...........................................................................................................................................................
...........................................................................................................................................................
.........................................................................................
Trang 6
 









Các ý kiến mới nhất