Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

KT cuối năm

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Quốc Tuấn
Ngày gửi: 14h:58' 23-04-2025
Dung lượng: 208.1 KB
Số lượt tải: 307
Số lượt thích: 0 người
Trường: ……………………….
Lớp: 5.......... STT: ........................
Họ và tên: .....................................

Điểm

ĐỀ KIỂM TRA CUỐI NĂM
NĂM HỌC: 20.. - 20..

NHẬN XÉT - KÝ TÊN

....................................................
....................................................

Môn: Toán (40 phút)

....................................................

Ngày kiểm tra: ……………..

....................................................

........................................................

I. PHẦN TRẮC NGHIỆM.
Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng từ câu 1 đến câu 3 và thực hiện yêu cầu
câu 4.
Câu 1. Tìm số lớn nhất trong các số sau. (1 điểm)
0,6 ; 0,06 ; 0,60 ; 0,66
A. 0,6

B. 0,60

C. 0,06

D. 0,66

Câu 2. Ước lượng thể tích của một bể bơi gia đình thông thường có thể là: (0,5 điểm)
A. 500 lít

B. 5 lít

C. 50 m³ (tương đương 50.000 lít)

D. 5 m³ (tương đương 5.000 lít)

Câu 3. Quan sát biểu đồ hình quạt tròn thể hiện tỉ lệ các loại trái
cây yêu thích của học sinh lớp 5A, số học sinh yêu thích táo
chiếm bao nhiêu phần trăm? (0,5 điểm)

Xoài 10%

A. 50%
B. 15%
C. 25%

Ca
m
25
%

Ch
uối
15
%

Táo 50%

D. 10%
Câu 4. Đúng ghi Đ, sai ghi S chỗ chấm. (1 điểm)
Một mảnh vườn hình chữ nhật có chiều dài 12m và chiều rộng
8m. Hãy xác định các phát biểu sau là đúng hay sai?
(…) Để rào xung quanh mảnh vườn, cần một hàng rào dài đúng 40m.
(…) Diện tích của mảnh vườn là 96 m².
(…) Nếu lát gạch một lối đi rộng 1m dọc theo chiều dài mảnh vườn, diện tích lối đi là 12 m².
(…) Diện tích mảnh vườn này lớn hơn diện tích một mảnh vườn hình vuông có cạnh 10m.
II. PHẦN TỰ LUẬN.
Câu 5. Đặt tính rồi tính. (2 điểm)
64,38 + 93,46
86,09 - 54,3
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
32,6 × 0,58

98,28 : 3,6

......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
Câu 6. Tính giá trị biểu thức. (1 điểm)
15 28 7 3
× + :
14 9 4 5

9,62 × (4,8 + 15,2)

......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
Câu 7. Số? (1 điểm)
6 tấn 35 kg = _______ tấn

3500 mm = _______ m

1500 cm³ = _______ lít

3 ngày 12 giờ = _______ giờ

Câu 8. (1 điểm)
a. Trên một thùng hàng lớn hình lập phương, người ta dán một tem cảnh báo hàng dễ vỡ hình tam
giác. Miếng tem này có cạnh đáy đo được 15 cm và chiều cao tương ứng với cạnh đáy là 12 cm.
Tính diện tích của miếng tem cảnh báo.
b. Thùng hàng hình lập phương nói trên có cạnh dài 50 cm. Tính thể tích của thùng hàng đó.
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
Câu 9. Trong một ngày cuối tuần, khu du lịch sinh thái đón 500
lượt khách gồm người lớn, thanh thiếu niên và trẻ em. Số lượt
3
5

khách người lớn chiếm tổng số khách. Số lượt khách thanh thiếu
niên chiếm 75% số khách còn lại. Hỏi có bao nhiêu lượt khách là
trẻ em đã đến khu du lịch? (1 điểm)
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................

......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
Câu 10. Hai nhân viên giao hàng cùng xuất phát một lúc từ kho để đến một địa điểm giao hàng.
Nhân viên A đi xe máy với vận tốc 40 km/giờ và đi hết 45 phút. Nhân viên B đi xe đạp điện và
đến nơi muộn hơn nhân viên A là 15 phút. Tính vận tốc của nhân viên B. (1 điểm)
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
---------------- Hết ---------------Giáo viên coi thi không được giải thích gì thêm.

HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI NĂM
MÔN TOÁN - LỚP 5
NĂM HỌC 2024 -2025
PHẦN TRẮC NGHIỆM
Câu

Đáp án đúng

Số điểm

1

D. 0,66

1 điểm

2

C. 50 m³ (tương đương 50.000 lít)

0,5 điểm

3

A. 50%

0,5 điểm

Câu 4. 1 điểm
Mỗi câu đúng được 0,25 điểm
Đúng ghi Đ, sai ghi S chỗ chấm.
Một mảnh vườn hình chữ nhật có chiều dài 12m và chiều rộng 8m. Hãy xác định các phát biểu
sau là đúng hay sai?
(Đ) Để rào xung quanh mảnh vườn, cần một hàng rào dài đúng 40m.
(Đ) Diện tích của mảnh vườn là 96 m².
(Đ) Nếu lát gạch một lối đi rộng 1m dọc theo chiều dài mảnh vườn, diện tích lối đi là 12 m².
(S) Diện tích mảnh vườn này lớn hơn diện tích một mảnh vườn hình vuông có cạnh 10m.
PHẦN TỰ LUẬN.
Câu 5. 2 điểm
Mỗi phép tính đúng được 0,5 điểm. Trong đó, các mức độ đạt và số điểm tương ứng như sau:

 Đặt tính đúng, tính đúng: được 0,5 điểm
 Đặt tính đúng, tính sai: được 0,25 điểm.
 Đặt tính sai, tính đúng: được 0 điểm.
64,38 + 93,46

64,38
+ 93,46

157,84
16,099
×

32,6

2608

0,58

32,6
0,58

1630
000
18,908

86,09 - 54,3

86,09
- 54,3
31,79
98,28 : 3,6

98,2,8
26 2
10 8
0

3,6
273

Câu 6. 1 điểm

Mỗi phép tính đúng được 0,5 điểm.

15 28 7 3
× + :
14 9 4 5
5× 3 14 × 2 7 5
×
+ ×
=
14
3 ×3 4 3
10 35 40 35
= + = +
3 12 12 12
75
=
12

9,62 × (4,8 + 15,2)
= 9,62 × 20
= 192,4

0,25 điểm
0,25 điểm

Câu 7. 1 điểm
6 tấn 35 kg = 6,035 tấn
1500 cm³ = 1,5 lít
Câu 8. (1 điểm)

0,25 điểm

0,25 điểm

Mỗi câu đúng được 0,25 điểm
3500 mm = 3,5 m
3 ngày 12 giờ = 84 giờ
Bài giải
Diện tích của miếng tem cảnh báo là:
15×12 : 2 = 90 (cm2)
Thể tích của thùng hàng:
50 × 50 × 50 = 125 000 (cm3)
Đáp số: 90 cm2 ; 125 000 cm3

0,5 điểm
0,5 điểm

Câu 9. 1 điểm
Bài giải
Số lượt khách người lớn:
3
500 ×
5

0,25 điểm

= 300 (lượt)

Số lượt khách còn lại sau khi trừ số lượt khách người lớn:
500 – 300 = 200 (lượt)
Số lượt khách thanh thiếu niên:
200 × 75% = 150 (lượt)
Số lượt khách trẻ em:
500 – 300 – 150 = 50 (lượt)
Đáp số: 50 lượt

0,25 điểm
0,25 điểm
0,25 điểm

Câu 10. 1 điểm
Bài giải
Đổi 45 phút = 0,75 giờ ; 15 phút = 0,25 giờ
Quãng đường từ kho đến địa điểm giao hàng:
40 × 0,75 = 30 (km)
Thời gian nhân viên B đi từ kho đến địa điểm giao hàng:
0,75 giờ + 0,25 giờ = 1 giờ
Vận tốc của nhân viên B :
30 : 1 = 30 (km/giờ)
Đáp số: 30 km/giờ

0,25 điểm
0,25 điểm
0,25 điểm
0,25 điểm
 
Gửi ý kiến