Hóa học 11.ĐỀ KT GIỬA HK1

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Phương Huy
Ngày gửi: 18h:46' 26-04-2025
Dung lượng: 58.2 KB
Số lượt tải: 87
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Phương Huy
Ngày gửi: 18h:46' 26-04-2025
Dung lượng: 58.2 KB
Số lượt tải: 87
Số lượt thích:
0 người
TRƯỜNG TRUNG HỌC PHỔ THÔNG
TẬP
ĐỀ MINH HOẠ KIỂM TRA GIỮA KÌ I
MÔN HÓA HỌC LỚP 11
Năm học 2024-2025
PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 18. Mỗi câu hỏi
thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1: Theo thuyết Brønsted – Lowry về acid – base, những chất hoặc ion có khả năng cho H+ là
A. Acid.
B. Base.
C. Lưỡng tính.
D. Muối.
Câu 2: Chất nào dưới đây không phân li ra ion khi hòa tan trong nước?
A. MgCl2.
B. HClO3.
C. Ba(OH)2.
D.C6H12O6
Câu 3: Dung dịch KOH 0,0001M có pH là
A. 4.
B. 10.
C. 3.
D. 11.
Câu 4: Cho 4 dung dịch có cùng nồng độ mol là NaCl; CH3COONa; CH3COOH; H2SO4. Dung dịch có
độ dẫn điện lớn nhất là
A. NaCl.
B. CH3COONa.
C. CH3COOH.
D. H2SO4.
Câu 5: Trong các chất sau, chất nào trong dung dịch là chất điện li yếu
A. H2S.
B. Ca(OH)2.
C. CaCO3.
D. HCl.
Câu 6: Theo phản ứng nghịch, ion hay chất nào đóng vai trò base?
A. CH3COOH.
B. H2O.
C. H3O+.
D.
.
Câu 7: Cân bằng trên chuyển dịch theo chiều thuận khi
A. tăng nhiệt độ của hệ.
B. Giảm áp suất của hệ.
C. Thêm khí NO vào hệ.
D. Thêm chất xúc tác vào hệ.
Câu 8: Ở nhiệt độ không đổi, hệ cân bằng nào sẽ dịch chuyển về bên phải nếu tăng áp suất?
A. S(s) + O2(g) ⇌SO2(g).
B. 2CO2(g) ⇌ 2CO(g) + O2(g).
C. 2NO(g) ⇌ N2(g) + O2(g).
D. 2CO(g) ⇌ CO2(g) + C(s).
Câu 9: Xét phương trình hóa học bên: NH3(aq) + H2O(l) ⇌ NH4+(aq) + OH–(aq).
Các chất đóng vai trò là acid trong phản ứng trên có thể là ?
A. NH3 và NH4+. B. NH3 và OH-.
C. H2O và NH4+.
D. H2O và OH-.
Câu 10: Phát biểu không đúng là
A. Giá trị [H+] tăng thì độ acid tăng.
B. Giá trị pH tăng thì độ acid tăng.
C. Dung dịch pH < 7: làm quỳ hoá đỏ.
D. Dung dịch pH = 7: trung tính.
Câu 11: Trong phản ứng nào sau đây, nitrogen không thể hiện tính oxi hóa?
A. N2 + 3H2 2NH3
B. N2 + 6Li 2Li3N
C. N2 + O2 2NO
D. N2 + 3Mg Mg3N2
Câu 12: Nitrogen trong không khí có vai trò nào sau đây?
A. Cung cấp đạm tự nhiên cho cây trồng.
B. Hình thành sấm sét.
C. Tham gia quá trình quang hợp của cây.
D. Tham gia hình thành mây.
Câu 13: Cho năng lượng liên kết: EH-H = 436 kJ/mol; EN-H = 391 kJ/mol; EN≡N = 945 kJ/mol và phản ứng
điều chế NH3 bằng quy trình: N2 + 3H2 ⇌ 2NH3. Nhiệt tạo thành tiêu chuẩn của NH3 (g) là
A. 46,5 kJ/mol.
B. 93 kJ/mol.
C. -46,5 kJ/mol.
D. -93 kJ/mol.
Câu 14: Phản ứng của NH3 với HCl tạo ra “khói trắng” có công thức hóa học là
A. HCl.
B. N2.
C. NH4Cl.
D. NH3.
⃗0
Câu 15: Cho chuỗi pư: FeS2 + O2 t
X(r) + Y(k); Y + Br2 + H2O ⟶ HBr + Z
X, Y , Z lần lượt là
A. FeO, SO2 , H2SO4
B. Fe2O3, SO2, H2SO4
C. Fe2O3, H2S, H2SO4
D. B, C đều đúng
Câu 16: Các khí sinh ra trong thí nghiệm phản ứng của saccarozơ (C 12H22O11) với dung dịch H2SO4 đặc
bao gồm:
A. H2S và CO2.
B. H2S và SO2.
C. SO3 và CO2.
D. SO2 và CO2.
Câu 17: Cho các phát biểu sau:
(a) Sục khí SO2 vào dung dịch NaOH dư tạo ra muối trung hòa Na2SO3.
(b) SO2 vừa có tính khử, vừa có tính oxi hóa.
(c) Khí SO2 là một trong những nguyên nhân chính gây ra mưa acid.
(d) Khí SO2 có màu vàng lục và rất độc.
(e) Có thể dùng dung dịch bromine để phân biệt khí SO2 và khí CO2
Số phát biểu đúng là
A. 4.
B. 1.
C. 3.
D. 2.
Câu 18 : Cho 100,0 mL dung dịch H2SO4 0,05 M vào 100,0 mL dung dịch NaOH 0,12 M thu được dung
dịch X. pH của dung dịch X bằng
A. 7,0.
B. 2,0.
C. 13,0.
D. 12,0.
PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4.
Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.
Câu 1: Cho các phát biểu sau:
a)Trong phản ứng: CH3COOH +H2O ⇌ CH3COO- +H3O+ . Theo thuyết acid – base của Bronsted –
Lowry, CH3COOH là chất cho proton, H2O là chất nhận proton.
b). Cho hai acid cùng nồng độ mol, nitric acid có khả năng dẫn điện tốt hơn acetic acid.
c). Dung dịch sodium hidroxide có tính base mạnh và làm phenolphthalein từ không màu chuyển sang
màu hồng.
d).Trong phương trình sau: CH3COOH +H2O ⇌ CH3COO- +H3O+, theo phản ứng nghịch,
đóng vai trò là acid.
Câu 2: Cho các phát biểu sau:
a). Sulfur dioxide là một trong các tác nhân gây ô nhiễm khí quyển, gây mưa acid,…
b). Sunlfur dioxide bị oxi hóa bởi potassium permanganate (KMnO4), nitrogen dioxide (NO2).
c). Sulfur tác dụng với thủy ngân (mercury) ở ngay nhiệt độ thường, phản ứng này được dùng để xử lí
mercury rơi vãi.
d). Sulfur không tan trong nước, tan nhiều trong alcohol và carbon disulfide (CS2)
Câu 3: Cho các phát biểu sau:
a). Hầu hết các muối ammonium đều bền với nhiệt; khi tan trong nước tạo thành dung dịch ammonium, có
khả năng phân li gần như hoàn toàn ra ion.
b). Nitric acid đặc tạo với hydrochloric acid đặc hỗn hợp đúng tỷ lệ mol sẽ có tính oxi hóa mạnh gọi là
nước cường toan –aqua regia, có khả năng hòa tan Au, Pt.;
c). Muối ammonium làm phân bón hóa học, chất phụ gia thực phẩm, thuốc long đờm, thuốc bổ sung chất điện
giải, chất đánh sạch bề mặt kim loại,…
d). Phú dưỡng là hiện tượng ao, hồ dư thừa quá nhiều các nguyên tố dinh dưỡng (nitrogen, sulfur) trong
nguồn nước, do tác động từ con người.
Câu 4: Cho phản ứng: N2 +3H2 ⇌ 2NH3 ( xt , t0 và phản ứng toả nhiệt)
a). Khi tăng áp suất của hệ, cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận.
b). Khi giảm nhiệt độ, cân bằng chuyển dịch theo chiều tạo ra NH3.
c). Khi giảm nồng độ H2, cân bằng chuyển dịch theo chiều làm giảm nồng độ của NH3.
d). Để tăng hiệu suất phản ứng thu được nhiều NH3 người ta hoà tan NH3 vào nước để giảm nồng độ.
PHẦN III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 6.
Câu 1. Chuẩn độ 20 mL dung dịch HCl chưa biết nồng độ đã dùng hết 17 mL dung dịch NaOH 0,12 M.
Xác định nồng độ mol của dung dịch HCl.
Câu 2: Cho 100,0 mL dung dịch H2SO4 0,05M vào 100,0 mL dung dịch NaOH 0,12M thu được dung
dịch X. pH của dung dịch X là bao nhiêu ?
Câu 3: Cho các chất sau: H2SO4; Ba(OH)2; H2S; CH3COOH; NaNO3; CH3COONa;Na3PO4; NH4Cl;
KMnO4; H3PO4 ; NH3 ;C2H5OH,. Có bao nhiêu chất là chất điện li mạnh?
Câu 4 : Hỗn hợp X gồm N2 và H2 với tỉ lệ mol là 1:4. Nung hỗn hợp X ở điều kiện thích hợp để phản
ứng xảy ra. Biết hiệu suất phản ứng là 10%. Phần trăm theo thể tích của ammonia (NH3) trong hỗn hợp
thu được sau phản ứng là
Câu 5. Dung dịch A chứa 0,2 mol Mg2+; x mol Fe3+; y mol Cl– và 0,45 mol SO42-. Cô cạn dung dịch A thu
được 79 gam muối khan. Giá trị của x bằng bao nhiêu?
Câu6: Sulfur và quặng pyrite sắt là các nguyên liệu chính trong công nghiệp sản xuất sulfuric acid. Tại
một nhà máy, cứ đốt cháy 1 tấn quặng pyrite sắt (chứa 84% khối lượng FeS 2) bằng không khí, thu được
tối đa V m3 khí SO2 (đkc). Giá trị của V là bao nhiêu m3 ?
********************Hết *******************
Học sinh được sử dụng Bảng tuần hoàn
TẬP
ĐỀ MINH HOẠ KIỂM TRA GIỮA KÌ I
MÔN HÓA HỌC LỚP 11
Năm học 2024-2025
PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 18. Mỗi câu hỏi
thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1: Theo thuyết Brønsted – Lowry về acid – base, những chất hoặc ion có khả năng cho H+ là
A. Acid.
B. Base.
C. Lưỡng tính.
D. Muối.
Câu 2: Chất nào dưới đây không phân li ra ion khi hòa tan trong nước?
A. MgCl2.
B. HClO3.
C. Ba(OH)2.
D.C6H12O6
Câu 3: Dung dịch KOH 0,0001M có pH là
A. 4.
B. 10.
C. 3.
D. 11.
Câu 4: Cho 4 dung dịch có cùng nồng độ mol là NaCl; CH3COONa; CH3COOH; H2SO4. Dung dịch có
độ dẫn điện lớn nhất là
A. NaCl.
B. CH3COONa.
C. CH3COOH.
D. H2SO4.
Câu 5: Trong các chất sau, chất nào trong dung dịch là chất điện li yếu
A. H2S.
B. Ca(OH)2.
C. CaCO3.
D. HCl.
Câu 6: Theo phản ứng nghịch, ion hay chất nào đóng vai trò base?
A. CH3COOH.
B. H2O.
C. H3O+.
D.
.
Câu 7: Cân bằng trên chuyển dịch theo chiều thuận khi
A. tăng nhiệt độ của hệ.
B. Giảm áp suất của hệ.
C. Thêm khí NO vào hệ.
D. Thêm chất xúc tác vào hệ.
Câu 8: Ở nhiệt độ không đổi, hệ cân bằng nào sẽ dịch chuyển về bên phải nếu tăng áp suất?
A. S(s) + O2(g) ⇌SO2(g).
B. 2CO2(g) ⇌ 2CO(g) + O2(g).
C. 2NO(g) ⇌ N2(g) + O2(g).
D. 2CO(g) ⇌ CO2(g) + C(s).
Câu 9: Xét phương trình hóa học bên: NH3(aq) + H2O(l) ⇌ NH4+(aq) + OH–(aq).
Các chất đóng vai trò là acid trong phản ứng trên có thể là ?
A. NH3 và NH4+. B. NH3 và OH-.
C. H2O và NH4+.
D. H2O và OH-.
Câu 10: Phát biểu không đúng là
A. Giá trị [H+] tăng thì độ acid tăng.
B. Giá trị pH tăng thì độ acid tăng.
C. Dung dịch pH < 7: làm quỳ hoá đỏ.
D. Dung dịch pH = 7: trung tính.
Câu 11: Trong phản ứng nào sau đây, nitrogen không thể hiện tính oxi hóa?
A. N2 + 3H2 2NH3
B. N2 + 6Li 2Li3N
C. N2 + O2 2NO
D. N2 + 3Mg Mg3N2
Câu 12: Nitrogen trong không khí có vai trò nào sau đây?
A. Cung cấp đạm tự nhiên cho cây trồng.
B. Hình thành sấm sét.
C. Tham gia quá trình quang hợp của cây.
D. Tham gia hình thành mây.
Câu 13: Cho năng lượng liên kết: EH-H = 436 kJ/mol; EN-H = 391 kJ/mol; EN≡N = 945 kJ/mol và phản ứng
điều chế NH3 bằng quy trình: N2 + 3H2 ⇌ 2NH3. Nhiệt tạo thành tiêu chuẩn của NH3 (g) là
A. 46,5 kJ/mol.
B. 93 kJ/mol.
C. -46,5 kJ/mol.
D. -93 kJ/mol.
Câu 14: Phản ứng của NH3 với HCl tạo ra “khói trắng” có công thức hóa học là
A. HCl.
B. N2.
C. NH4Cl.
D. NH3.
⃗0
Câu 15: Cho chuỗi pư: FeS2 + O2 t
X(r) + Y(k); Y + Br2 + H2O ⟶ HBr + Z
X, Y , Z lần lượt là
A. FeO, SO2 , H2SO4
B. Fe2O3, SO2, H2SO4
C. Fe2O3, H2S, H2SO4
D. B, C đều đúng
Câu 16: Các khí sinh ra trong thí nghiệm phản ứng của saccarozơ (C 12H22O11) với dung dịch H2SO4 đặc
bao gồm:
A. H2S và CO2.
B. H2S và SO2.
C. SO3 và CO2.
D. SO2 và CO2.
Câu 17: Cho các phát biểu sau:
(a) Sục khí SO2 vào dung dịch NaOH dư tạo ra muối trung hòa Na2SO3.
(b) SO2 vừa có tính khử, vừa có tính oxi hóa.
(c) Khí SO2 là một trong những nguyên nhân chính gây ra mưa acid.
(d) Khí SO2 có màu vàng lục và rất độc.
(e) Có thể dùng dung dịch bromine để phân biệt khí SO2 và khí CO2
Số phát biểu đúng là
A. 4.
B. 1.
C. 3.
D. 2.
Câu 18 : Cho 100,0 mL dung dịch H2SO4 0,05 M vào 100,0 mL dung dịch NaOH 0,12 M thu được dung
dịch X. pH của dung dịch X bằng
A. 7,0.
B. 2,0.
C. 13,0.
D. 12,0.
PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4.
Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.
Câu 1: Cho các phát biểu sau:
a)Trong phản ứng: CH3COOH +H2O ⇌ CH3COO- +H3O+ . Theo thuyết acid – base của Bronsted –
Lowry, CH3COOH là chất cho proton, H2O là chất nhận proton.
b). Cho hai acid cùng nồng độ mol, nitric acid có khả năng dẫn điện tốt hơn acetic acid.
c). Dung dịch sodium hidroxide có tính base mạnh và làm phenolphthalein từ không màu chuyển sang
màu hồng.
d).Trong phương trình sau: CH3COOH +H2O ⇌ CH3COO- +H3O+, theo phản ứng nghịch,
đóng vai trò là acid.
Câu 2: Cho các phát biểu sau:
a). Sulfur dioxide là một trong các tác nhân gây ô nhiễm khí quyển, gây mưa acid,…
b). Sunlfur dioxide bị oxi hóa bởi potassium permanganate (KMnO4), nitrogen dioxide (NO2).
c). Sulfur tác dụng với thủy ngân (mercury) ở ngay nhiệt độ thường, phản ứng này được dùng để xử lí
mercury rơi vãi.
d). Sulfur không tan trong nước, tan nhiều trong alcohol và carbon disulfide (CS2)
Câu 3: Cho các phát biểu sau:
a). Hầu hết các muối ammonium đều bền với nhiệt; khi tan trong nước tạo thành dung dịch ammonium, có
khả năng phân li gần như hoàn toàn ra ion.
b). Nitric acid đặc tạo với hydrochloric acid đặc hỗn hợp đúng tỷ lệ mol sẽ có tính oxi hóa mạnh gọi là
nước cường toan –aqua regia, có khả năng hòa tan Au, Pt.;
c). Muối ammonium làm phân bón hóa học, chất phụ gia thực phẩm, thuốc long đờm, thuốc bổ sung chất điện
giải, chất đánh sạch bề mặt kim loại,…
d). Phú dưỡng là hiện tượng ao, hồ dư thừa quá nhiều các nguyên tố dinh dưỡng (nitrogen, sulfur) trong
nguồn nước, do tác động từ con người.
Câu 4: Cho phản ứng: N2 +3H2 ⇌ 2NH3 ( xt , t0 và phản ứng toả nhiệt)
a). Khi tăng áp suất của hệ, cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận.
b). Khi giảm nhiệt độ, cân bằng chuyển dịch theo chiều tạo ra NH3.
c). Khi giảm nồng độ H2, cân bằng chuyển dịch theo chiều làm giảm nồng độ của NH3.
d). Để tăng hiệu suất phản ứng thu được nhiều NH3 người ta hoà tan NH3 vào nước để giảm nồng độ.
PHẦN III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 6.
Câu 1. Chuẩn độ 20 mL dung dịch HCl chưa biết nồng độ đã dùng hết 17 mL dung dịch NaOH 0,12 M.
Xác định nồng độ mol của dung dịch HCl.
Câu 2: Cho 100,0 mL dung dịch H2SO4 0,05M vào 100,0 mL dung dịch NaOH 0,12M thu được dung
dịch X. pH của dung dịch X là bao nhiêu ?
Câu 3: Cho các chất sau: H2SO4; Ba(OH)2; H2S; CH3COOH; NaNO3; CH3COONa;Na3PO4; NH4Cl;
KMnO4; H3PO4 ; NH3 ;C2H5OH,. Có bao nhiêu chất là chất điện li mạnh?
Câu 4 : Hỗn hợp X gồm N2 và H2 với tỉ lệ mol là 1:4. Nung hỗn hợp X ở điều kiện thích hợp để phản
ứng xảy ra. Biết hiệu suất phản ứng là 10%. Phần trăm theo thể tích của ammonia (NH3) trong hỗn hợp
thu được sau phản ứng là
Câu 5. Dung dịch A chứa 0,2 mol Mg2+; x mol Fe3+; y mol Cl– và 0,45 mol SO42-. Cô cạn dung dịch A thu
được 79 gam muối khan. Giá trị của x bằng bao nhiêu?
Câu6: Sulfur và quặng pyrite sắt là các nguyên liệu chính trong công nghiệp sản xuất sulfuric acid. Tại
một nhà máy, cứ đốt cháy 1 tấn quặng pyrite sắt (chứa 84% khối lượng FeS 2) bằng không khí, thu được
tối đa V m3 khí SO2 (đkc). Giá trị của V là bao nhiêu m3 ?
********************Hết *******************
Học sinh được sử dụng Bảng tuần hoàn
 









Các ý kiến mới nhất