Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra
thi học kì 2 lớp 4

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Mun Sun
Ngày gửi: 20h:08' 04-05-2025
Dung lượng: 2.0 MB
Số lượt tải: 1205
Nguồn:
Người gửi: Mun Sun
Ngày gửi: 20h:08' 04-05-2025
Dung lượng: 2.0 MB
Số lượt tải: 1205
Số lượt thích:
0 người
Họ và tên: ........................................................................... lớp 4A
ĐỀ ÔN TẬP CUỐI NĂM – ĐỀ 1
I. Phần trắc nghiệm. ( 3 điểm) . Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng.
Câu 1. Số : “Bảy trăm linh năm triệu chín trăm sau mươi nghìn không trăm ba mươi tư”
được viết là:
A. 750 906 340
B. 705 906 304
C. 705 960 034
D. 570 690 034
Câu 2. Phân số chỉ số phần đã tô màu trong hình bên là:
1
3
A.
B.
3
5
1
1
C.
D.
6
4
Câu 3. Trong số 291 853 640, giá trị của chữ số 6 gấp giá trị của chữ số 3 số lần là:
1
1
1
1
A. lần
B. lần
C. lần
D. lần
3
5
6
4
Câu 4. Trong các phép tính dưới đây, phép tính có kết quả lớn nhất là:
3 3
1 2
3 5
43 7
:
´
A. +
B.
C.
D.
4 8
4 7
4 6
40 10
1
Câu 5. Một cửa hàng nhập về 3 tạ gạo. Buổi sáng bán được số gạo nhập về, buổi chiều bán
5
1
được số gạo nhập về. Vậy số gạo cửa hàng còn lại là:
3
A. 200 kg
B. 240 kg
C. 160 kg
D. 140 kg
Câu 6. Để mua cuốn sách giá 40 000 đồng, mỗi ngày Hà để dành một số tiền tiết kiệm như
7
nhau. Sau 2 tuần, Hà đã có được
số tiền cần để mua cuốn sách. Vậy thời gian Hà tiết kiệm
10
tiền để mua cuốn sách đó là:
A. 14 ngày
B. 6 ngày
C.20 ngày
D. 18 ngày
II. Phần tự luận
Bài 1. Tính ( 2đ)
5 13
+
....................................................
8 24
5 1
´ ....................................................
3 7
8 14
- ....................................................
9 18
5 5
: ....................................................
12 4
Bài 2. Tính bằng cách thuận tiện ( 1đ)
3 19 3
5
´
+ ´
8 12 8 12
250 x 5 x 4 x 20
......................................................................
......................................................................
......................................................................
......................................................................
......................................................................
......................................................................
Bài 3. Số? ( 1 đ)
Hình vẽ bên có ....... hình bình hành
Bài 4. Một ô tô trong 2 giờ đầu mỗi giờ đi được 45km, trong 3 giờ sau đi được 120km. Hỏi trung
bình mỗi giờ ô tô đó đi được bao nhiêu ki-lô-mét ? (1.5 đ)
Giải
.................................................................................................................................................
.................................................................................................................................................
.................................................................................................................................................
.................................................................................................................................................
.................................................................................................................................................
.................................................................................................................................................
Bài 5. Trong tháng trước và tháng này, trung bình mỗi tháng gia đính Mai phải trả 920 000
đống tiền điện. Tiền điện tháng này ít hơn tháng trước là 150 000 đồng. Tính số tiền điện mỗi
tháng gia đình Mai phải trả. (1.5 đ)
Giải
.................................................................................................................................................
.................................................................................................................................................
.................................................................................................................................................
.................................................................................................................................................
.................................................................................................................................................
.................................................................................................................................................
.................................................................................................................................................
.................................................................................................................................................
Họ và tên: ........................................................................... lớp 4A
ĐỀ ÔN TẬP CUỐI NĂM – ĐỀ 2
I. Phần trắc nghiệm. ( 3 điểm) . Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng.
Câu 1. Số gồm 9 trăm triệu, 7 triệu, 8 nghìn, 5 chục và 6 đơn vị là:
A. 907 008 056
B. 970 856 000
C. 970 080 560
D. 907 080 056
Câu 2. Trong các phân số dưới đây, phân số tối giản là:
A.
5
15
B.
8
14
C.
24
26
D.
15
19
Câu 3. Trong các phép tính dưới đây, phép tính có kết quả nhỏ nhất là:
3 1
2 2
8 2
15 2
A. +
B. :
C. ´
D.
2 6
3 4
3 16
6 12
Câu 4. Hình vẽ dưới đây có:
A. 3 hình thoi
B. 6 hình thoi
C. 7 hình thoi
D. 8 hình thoi
Câu 5. Xe thứ nhất chở 5 tấn gạo. Xe thứ hai chở số gạo bằng
1
xe thứ nhất. Xe thứ ba chở
2
3
xe thứ hai. Vậy trung bình mỗi xe chở được số ki-lô-gam gạo là:
4
A. 2 500 kg
B. 3 125 kg
C. 3 000 kg
D. 4 000 kg
số gạo bằng
Câu 6. Một mảng tường phòng bị choc sơn nên Hà muoons xin bố tiền để mua giấy dán che
lại. Hà tính được diện tích cần dán giấy là 5 m2 . 1 tờ giấy dán tường dạng hình chữ nhật dài
5
1
m, rộng m có giá là 25 000 đồng. Vậy để mua đủ giấy dán chỗ tường đó, số tiền Hà cần
2
2
xin bố là:
A. 75 000 đồng
B. 100 000 đồng
C.125 000 đồng
D. 150 000 đồng
II. Phần tự luận
Bài 2. Tính ( 1đ)
7 3
+ ....................................................
5 10
5 9
- ....................................................
7 21
4 6
´ ....................................................
9 5
7 9
: ....................................................
8 8
Bài 3. Quan sát biểu đồ sau và điền kết quả vào chỗ trống cho thích hợp ( 2đ)
Khối lượng giấy vụn của lớp 4A thu gom được
a, Tổ 4 thu gom được khối lượng giấy vụn gấp .......... lần tổ 1.
b, Tổ 2 thu gom được khối lượng giất vụn gấp .......... lần tổ 3.
c. Khối lượng giấy vụn tổ 3 thu gom chiếm .............. tổng khối lượng giấy vụn của lớp 4A.
d. Trung bình mỗi tổ của lớp 4A thu gom được ................. kg giấy vụn.
Bài 4. Tính bằng cách thuận tiện ( 1đ)
7
7
7
8
´
+ ´
9 15 9 15
125 x 2 x 8 x 50
......................................................................
......................................................................
......................................................................
......................................................................
......................................................................
......................................................................
Bài 5. Lớp 4A có 42 học sinh. Mỗi học sinh đóng 20 000 đồng tiền quỹ lớp. Cả lớp thống
3
nhất dùng tiền quỹ lớp để mua đồ dùng học tập tặng các bạn học sinh có hoàn cảnh khó
5
khăn trong lớp. Hỏi khi đó quỹ lớp 4A còn lại bao nhiêu tiền ? ( 2đ)
Giải
.................................................................................................................................................
.................................................................................................................................................
.................................................................................................................................................
.................................................................................................................................................
Họ và tên: ........................................................................... lớp 4A
ĐỀ ÔN TẬP CUỐI NĂM – ĐỀ 3
I. Phần trắc nghiệm. ( 3 điểm) . Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng.
5
Câu 1. Hình đã tô màu số quả xoài là:
8
Câu 2. Giá trị của chữ số 5 trong số 75 264 130 là:
A. 5 000 000
B. 500 000
C. 50 000
Câu 3. Phân số thích hợp điền vào ô trống là:
2
1
A.
B.
2
3
2
´180000 = 80000
3
1
3
C.
D.
4
6
Câu 4. Năm nay là năm 2023. Cây đa cua làng được trồng cách đây
D.5 000
4
thế kỉ.Vậy cây đa đó
5
được trồng vào năm :
A. 1963
B.1953
C.1943
D. 1933
Câu 5. Bác Tư thu hoạch được 30l mật ong. Bác rót đều 12l mật ong vào các chai thì được
8 chai. Vậy để đựng hết số mật ong còn lại , bác Tư cần thêm số chai như thế là:
A. 8 chai
B. 12 chai
C. 10 chai
D.14 chai
1
Câu 6. Những người thợ đã dùng 108 viên gạch men hình vuông cạnh
để lát nền căn
2
9
phòng của Hà ( diện tích phần gạch mạch vữa không đáng kể). Căn phòng của Hà rộng m.
2
Vậy chiều dài căn phòng của Hà là:
A. 9 m
B. 8 m
C. 7 m
D.6 m
II. Phần tự luận
Bài 2. Tính ( 2đ)
2 5
+ ....................................................
3 9
6 11
´ ....................................................
11 3
15 1
- ....................................................
12 4
3 21
:
....................................................
5 20
Bài 3 . Một đội sản xuất trong 6 tháng đầu năm mỗi tháng làm được 564 sản phẩm và 6 tháng
cuối năm mỗi tháng làm được 504 sản phẩm. Hỏi trung bình mỗi tháng đội đó sản xuất được
bao nhiêu sản phẩm? ( 1,5 đ)
Giải
.................................................................................................................................................
.................................................................................................................................................
.................................................................................................................................................
.................................................................................................................................................
.................................................................................................................................................
.................................................................................................................................................
Bài 4. Tính bằng cách thuận tiện ( 1đ)
13
1
13
1
13
´
+
´
+
15 13 15 13 15
25 x 3 125 - 25 x 2 725
......................................................................
......................................................................
......................................................................
......................................................................
......................................................................
......................................................................
Bài 6. Chị Hiền và cô Tâm cùng mua thịt bò ở một quầy hàng. Chị Hiền mua 3 kg thịt bắp bò
hết 750 000 đồng. Cô Tâm mua
1
kg thịt bắp bò . Cô đưa cho người bán hàng 150 000 đồng.
2
Hỏi người bán hàng phải trả lại cô Tâm bao nhiêu tiền?( 1,5đ)
Giải
.................................................................................................................................................
.................................................................................................................................................
.................................................................................................................................................
.................................................................................................................................................
.................................................................................................................................................
.................................................................................................................................................
Họ và tên: ........................................................................... lớp 4A
ĐỀ ÔN TẬP CUỐI NĂM – ĐỀ 4
I. Phần trắc nghiệm. ( 3 điểm) . Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng.
Câu 1. Số gồm 7 chục triệu, 8 trăm nghìn, 3 nghìn, 6 trăm và 2 đơn vị là:
A. 70 803 602
B. 78 003 602
C. 70 083 620
D. 70 803 062
Câu 2. Làm tròn số 167 354 391 đến hàng trăm nghìn ta được:
A. 176 000 000
B. 167 400 000
C. 167 300 000
D. 167 200 000
Câu 3. Trong các phép tính dưới đây, phép tính nào có kết quả bé nhất:
A.
2 1
+
3 6
B.
1 2
´
3 3
C. 3 -
1
2
D.
7
:2
9
Câu 4. Hình vẽ dưới đây có: A
A. 3 cặp đường thẳng song song
B. 4 cặp đường thẳng song song
C. 5 cặp đường thẳng song song
D. 6 cặp đường thẳng song song
4
tấn 7 yến gạo nếp và gạo tẻ. Số
5
gạo tẻ bán được nhiều hơn gạo nếp là 2 tạ 7 yến . Vậy trung bình mỗi ngày cửa hàng nhà My
bán được số ki-lô-gam gạo tẻ là:
A. 290 kg
B. 90 kg
C. 380 kg
D. 190 kg
Câu 6. Chú Tư muốn mua trả góp chiếc máy giặt giá 4 500 000 đồng. Nhân viên bán hàng tư
Câu 5. Trong 3 ngày cuối tuần, cửa hàng nhà My bán được
vấn rằng : chú chỉ cần trả
1
số tiền mua xe máy và trả dần số tiền còn lại trong 1 năm ( không
3
lãi xuất) . Mỗi ttháng chú trả số tiền như nhau. Vậy số tiền mỗi tháng chú Tư phải trả lãi là :
A. 150 000 đồng
B. 375 000 đồng
C. 250 000 đồng
II. Phần tự luận
Bài 1. Điền số hoặc phân số tối giản thích hợp vào chỗ trống( 1điểm)
1
11
+ ........ =
3
12
.........
-
1
7
=
15 3
Bài 2. Tính bằng cách thuận tiện ( 2đ)
1 800 x ....... = 720
........ :
4
5
= 100 000
D.350 000 đồng
a)
3 9 3 4
´ - ´
10 5 10 5
b)
7 9 7 5 7 3
´ + ´ + ´
9 17 9 17 9 17
.................................................................................................................................................
.................................................................................................................................................
.................................................................................................................................................
Bài 3. (2đ).Cô Hiền có một mảnh đất trồng rau hình chữ nhật dài 36 m và chiều rộng
Trung bình 10m2 đất cho thu hoạch
25
m.
2
70
kg rau. Hỏi cô Hiền thu được bao nhiêu ki-lô-gam rau
2
từ mảnh đất đó? ( 2đ)
.................................................................................................................................................
.................................................................................................................................................
.................................................................................................................................................
.................................................................................................................................................
.................................................................................................................................................
Bài 4. (2đ). Một hình chữ nhật có chiều rộng
3
3
m, chiều dài hơn chiều rộng
m. Tính diện
5
10
tích hình chữ nhật đó.
................................................................................................................................................
.................................................................................................................................................
.................................................................................................................................................
.................................................................................................................................................
.................................................................................................................................................
.................................................................................................................................................
.................................................................................................................................................
ĐỀ ÔN TẬP CUỐI NĂM – ĐỀ 1
I. Phần trắc nghiệm. ( 3 điểm) . Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng.
Câu 1. Số : “Bảy trăm linh năm triệu chín trăm sau mươi nghìn không trăm ba mươi tư”
được viết là:
A. 750 906 340
B. 705 906 304
C. 705 960 034
D. 570 690 034
Câu 2. Phân số chỉ số phần đã tô màu trong hình bên là:
1
3
A.
B.
3
5
1
1
C.
D.
6
4
Câu 3. Trong số 291 853 640, giá trị của chữ số 6 gấp giá trị của chữ số 3 số lần là:
1
1
1
1
A. lần
B. lần
C. lần
D. lần
3
5
6
4
Câu 4. Trong các phép tính dưới đây, phép tính có kết quả lớn nhất là:
3 3
1 2
3 5
43 7
:
´
A. +
B.
C.
D.
4 8
4 7
4 6
40 10
1
Câu 5. Một cửa hàng nhập về 3 tạ gạo. Buổi sáng bán được số gạo nhập về, buổi chiều bán
5
1
được số gạo nhập về. Vậy số gạo cửa hàng còn lại là:
3
A. 200 kg
B. 240 kg
C. 160 kg
D. 140 kg
Câu 6. Để mua cuốn sách giá 40 000 đồng, mỗi ngày Hà để dành một số tiền tiết kiệm như
7
nhau. Sau 2 tuần, Hà đã có được
số tiền cần để mua cuốn sách. Vậy thời gian Hà tiết kiệm
10
tiền để mua cuốn sách đó là:
A. 14 ngày
B. 6 ngày
C.20 ngày
D. 18 ngày
II. Phần tự luận
Bài 1. Tính ( 2đ)
5 13
+
....................................................
8 24
5 1
´ ....................................................
3 7
8 14
- ....................................................
9 18
5 5
: ....................................................
12 4
Bài 2. Tính bằng cách thuận tiện ( 1đ)
3 19 3
5
´
+ ´
8 12 8 12
250 x 5 x 4 x 20
......................................................................
......................................................................
......................................................................
......................................................................
......................................................................
......................................................................
Bài 3. Số? ( 1 đ)
Hình vẽ bên có ....... hình bình hành
Bài 4. Một ô tô trong 2 giờ đầu mỗi giờ đi được 45km, trong 3 giờ sau đi được 120km. Hỏi trung
bình mỗi giờ ô tô đó đi được bao nhiêu ki-lô-mét ? (1.5 đ)
Giải
.................................................................................................................................................
.................................................................................................................................................
.................................................................................................................................................
.................................................................................................................................................
.................................................................................................................................................
.................................................................................................................................................
Bài 5. Trong tháng trước và tháng này, trung bình mỗi tháng gia đính Mai phải trả 920 000
đống tiền điện. Tiền điện tháng này ít hơn tháng trước là 150 000 đồng. Tính số tiền điện mỗi
tháng gia đình Mai phải trả. (1.5 đ)
Giải
.................................................................................................................................................
.................................................................................................................................................
.................................................................................................................................................
.................................................................................................................................................
.................................................................................................................................................
.................................................................................................................................................
.................................................................................................................................................
.................................................................................................................................................
Họ và tên: ........................................................................... lớp 4A
ĐỀ ÔN TẬP CUỐI NĂM – ĐỀ 2
I. Phần trắc nghiệm. ( 3 điểm) . Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng.
Câu 1. Số gồm 9 trăm triệu, 7 triệu, 8 nghìn, 5 chục và 6 đơn vị là:
A. 907 008 056
B. 970 856 000
C. 970 080 560
D. 907 080 056
Câu 2. Trong các phân số dưới đây, phân số tối giản là:
A.
5
15
B.
8
14
C.
24
26
D.
15
19
Câu 3. Trong các phép tính dưới đây, phép tính có kết quả nhỏ nhất là:
3 1
2 2
8 2
15 2
A. +
B. :
C. ´
D.
2 6
3 4
3 16
6 12
Câu 4. Hình vẽ dưới đây có:
A. 3 hình thoi
B. 6 hình thoi
C. 7 hình thoi
D. 8 hình thoi
Câu 5. Xe thứ nhất chở 5 tấn gạo. Xe thứ hai chở số gạo bằng
1
xe thứ nhất. Xe thứ ba chở
2
3
xe thứ hai. Vậy trung bình mỗi xe chở được số ki-lô-gam gạo là:
4
A. 2 500 kg
B. 3 125 kg
C. 3 000 kg
D. 4 000 kg
số gạo bằng
Câu 6. Một mảng tường phòng bị choc sơn nên Hà muoons xin bố tiền để mua giấy dán che
lại. Hà tính được diện tích cần dán giấy là 5 m2 . 1 tờ giấy dán tường dạng hình chữ nhật dài
5
1
m, rộng m có giá là 25 000 đồng. Vậy để mua đủ giấy dán chỗ tường đó, số tiền Hà cần
2
2
xin bố là:
A. 75 000 đồng
B. 100 000 đồng
C.125 000 đồng
D. 150 000 đồng
II. Phần tự luận
Bài 2. Tính ( 1đ)
7 3
+ ....................................................
5 10
5 9
- ....................................................
7 21
4 6
´ ....................................................
9 5
7 9
: ....................................................
8 8
Bài 3. Quan sát biểu đồ sau và điền kết quả vào chỗ trống cho thích hợp ( 2đ)
Khối lượng giấy vụn của lớp 4A thu gom được
a, Tổ 4 thu gom được khối lượng giấy vụn gấp .......... lần tổ 1.
b, Tổ 2 thu gom được khối lượng giất vụn gấp .......... lần tổ 3.
c. Khối lượng giấy vụn tổ 3 thu gom chiếm .............. tổng khối lượng giấy vụn của lớp 4A.
d. Trung bình mỗi tổ của lớp 4A thu gom được ................. kg giấy vụn.
Bài 4. Tính bằng cách thuận tiện ( 1đ)
7
7
7
8
´
+ ´
9 15 9 15
125 x 2 x 8 x 50
......................................................................
......................................................................
......................................................................
......................................................................
......................................................................
......................................................................
Bài 5. Lớp 4A có 42 học sinh. Mỗi học sinh đóng 20 000 đồng tiền quỹ lớp. Cả lớp thống
3
nhất dùng tiền quỹ lớp để mua đồ dùng học tập tặng các bạn học sinh có hoàn cảnh khó
5
khăn trong lớp. Hỏi khi đó quỹ lớp 4A còn lại bao nhiêu tiền ? ( 2đ)
Giải
.................................................................................................................................................
.................................................................................................................................................
.................................................................................................................................................
.................................................................................................................................................
Họ và tên: ........................................................................... lớp 4A
ĐỀ ÔN TẬP CUỐI NĂM – ĐỀ 3
I. Phần trắc nghiệm. ( 3 điểm) . Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng.
5
Câu 1. Hình đã tô màu số quả xoài là:
8
Câu 2. Giá trị của chữ số 5 trong số 75 264 130 là:
A. 5 000 000
B. 500 000
C. 50 000
Câu 3. Phân số thích hợp điền vào ô trống là:
2
1
A.
B.
2
3
2
´180000 = 80000
3
1
3
C.
D.
4
6
Câu 4. Năm nay là năm 2023. Cây đa cua làng được trồng cách đây
D.5 000
4
thế kỉ.Vậy cây đa đó
5
được trồng vào năm :
A. 1963
B.1953
C.1943
D. 1933
Câu 5. Bác Tư thu hoạch được 30l mật ong. Bác rót đều 12l mật ong vào các chai thì được
8 chai. Vậy để đựng hết số mật ong còn lại , bác Tư cần thêm số chai như thế là:
A. 8 chai
B. 12 chai
C. 10 chai
D.14 chai
1
Câu 6. Những người thợ đã dùng 108 viên gạch men hình vuông cạnh
để lát nền căn
2
9
phòng của Hà ( diện tích phần gạch mạch vữa không đáng kể). Căn phòng của Hà rộng m.
2
Vậy chiều dài căn phòng của Hà là:
A. 9 m
B. 8 m
C. 7 m
D.6 m
II. Phần tự luận
Bài 2. Tính ( 2đ)
2 5
+ ....................................................
3 9
6 11
´ ....................................................
11 3
15 1
- ....................................................
12 4
3 21
:
....................................................
5 20
Bài 3 . Một đội sản xuất trong 6 tháng đầu năm mỗi tháng làm được 564 sản phẩm và 6 tháng
cuối năm mỗi tháng làm được 504 sản phẩm. Hỏi trung bình mỗi tháng đội đó sản xuất được
bao nhiêu sản phẩm? ( 1,5 đ)
Giải
.................................................................................................................................................
.................................................................................................................................................
.................................................................................................................................................
.................................................................................................................................................
.................................................................................................................................................
.................................................................................................................................................
Bài 4. Tính bằng cách thuận tiện ( 1đ)
13
1
13
1
13
´
+
´
+
15 13 15 13 15
25 x 3 125 - 25 x 2 725
......................................................................
......................................................................
......................................................................
......................................................................
......................................................................
......................................................................
Bài 6. Chị Hiền và cô Tâm cùng mua thịt bò ở một quầy hàng. Chị Hiền mua 3 kg thịt bắp bò
hết 750 000 đồng. Cô Tâm mua
1
kg thịt bắp bò . Cô đưa cho người bán hàng 150 000 đồng.
2
Hỏi người bán hàng phải trả lại cô Tâm bao nhiêu tiền?( 1,5đ)
Giải
.................................................................................................................................................
.................................................................................................................................................
.................................................................................................................................................
.................................................................................................................................................
.................................................................................................................................................
.................................................................................................................................................
Họ và tên: ........................................................................... lớp 4A
ĐỀ ÔN TẬP CUỐI NĂM – ĐỀ 4
I. Phần trắc nghiệm. ( 3 điểm) . Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng.
Câu 1. Số gồm 7 chục triệu, 8 trăm nghìn, 3 nghìn, 6 trăm và 2 đơn vị là:
A. 70 803 602
B. 78 003 602
C. 70 083 620
D. 70 803 062
Câu 2. Làm tròn số 167 354 391 đến hàng trăm nghìn ta được:
A. 176 000 000
B. 167 400 000
C. 167 300 000
D. 167 200 000
Câu 3. Trong các phép tính dưới đây, phép tính nào có kết quả bé nhất:
A.
2 1
+
3 6
B.
1 2
´
3 3
C. 3 -
1
2
D.
7
:2
9
Câu 4. Hình vẽ dưới đây có: A
A. 3 cặp đường thẳng song song
B. 4 cặp đường thẳng song song
C. 5 cặp đường thẳng song song
D. 6 cặp đường thẳng song song
4
tấn 7 yến gạo nếp và gạo tẻ. Số
5
gạo tẻ bán được nhiều hơn gạo nếp là 2 tạ 7 yến . Vậy trung bình mỗi ngày cửa hàng nhà My
bán được số ki-lô-gam gạo tẻ là:
A. 290 kg
B. 90 kg
C. 380 kg
D. 190 kg
Câu 6. Chú Tư muốn mua trả góp chiếc máy giặt giá 4 500 000 đồng. Nhân viên bán hàng tư
Câu 5. Trong 3 ngày cuối tuần, cửa hàng nhà My bán được
vấn rằng : chú chỉ cần trả
1
số tiền mua xe máy và trả dần số tiền còn lại trong 1 năm ( không
3
lãi xuất) . Mỗi ttháng chú trả số tiền như nhau. Vậy số tiền mỗi tháng chú Tư phải trả lãi là :
A. 150 000 đồng
B. 375 000 đồng
C. 250 000 đồng
II. Phần tự luận
Bài 1. Điền số hoặc phân số tối giản thích hợp vào chỗ trống( 1điểm)
1
11
+ ........ =
3
12
.........
-
1
7
=
15 3
Bài 2. Tính bằng cách thuận tiện ( 2đ)
1 800 x ....... = 720
........ :
4
5
= 100 000
D.350 000 đồng
a)
3 9 3 4
´ - ´
10 5 10 5
b)
7 9 7 5 7 3
´ + ´ + ´
9 17 9 17 9 17
.................................................................................................................................................
.................................................................................................................................................
.................................................................................................................................................
Bài 3. (2đ).Cô Hiền có một mảnh đất trồng rau hình chữ nhật dài 36 m và chiều rộng
Trung bình 10m2 đất cho thu hoạch
25
m.
2
70
kg rau. Hỏi cô Hiền thu được bao nhiêu ki-lô-gam rau
2
từ mảnh đất đó? ( 2đ)
.................................................................................................................................................
.................................................................................................................................................
.................................................................................................................................................
.................................................................................................................................................
.................................................................................................................................................
Bài 4. (2đ). Một hình chữ nhật có chiều rộng
3
3
m, chiều dài hơn chiều rộng
m. Tính diện
5
10
tích hình chữ nhật đó.
................................................................................................................................................
.................................................................................................................................................
.................................................................................................................................................
.................................................................................................................................................
.................................................................................................................................................
.................................................................................................................................................
.................................................................................................................................................
 








Các ý kiến mới nhất