Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra
đề khảo sát học kì 2

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Hoàng Thuỷ Tiên
Ngày gửi: 00h:38' 08-05-2025
Dung lượng: 310.5 KB
Số lượt tải: 233
Nguồn:
Người gửi: Hoàng Thuỷ Tiên
Ngày gửi: 00h:38' 08-05-2025
Dung lượng: 310.5 KB
Số lượt tải: 233
Số lượt thích:
0 người
PHÒNG GIÁO DỤC &ĐÀO TẠO TP LÀO CAI
TRƯỜNG TIỂU HỌC CỐC SAN
MA TRẬN CÂU HỎI ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG CUỐI HỌC KÌ II
MÔN TOÁN – LỚP 2 . NĂM HỌC 2023- 2024
Mạch kiến thức, kĩ năng
1. Số và phép tính
Đếm, đọc, viết, so sánh các số trong phạm
vi 1000
Viết số thành tổng trăm, chuc, đơn vị.
Thực hiện phép tính cộng, trừ ( không nhớ,
có nhớ không quá một lượt) các số trong
phạm vi 1000.
Vận dụng được bảng chia 2 và bảng chia 5
trong thực hành tính.
Thực hiện tính toán trong trường hợp có hai
dấu phép tính theo thứ tự từ trái sang phải.
Thực hiện được việc cộng, trừ nhẩm các số
tròn chục, tròn trăm trong phạm vi 1000.
Thực hành giải bài toán có một bước tính
liên quan đến ý nghĩa thực tế của phép tính,
bài toán về thêm, bớt một số đơn vị, bài
toán về nhiều hơn, ít hơn một số đơn vị.
2. Hình học và đo lường
Nhận dạng được điểm, đoạn thẳng, đường
thẳng, đường cong, đường gấp khúc, ba
điểm thẳng hàng, hình tứ giác, khối trụ,
khối cầu.
Thực hiện vẽ đoạn thẳng có độ dài cho
trước.
Chuyển đổi và tính toán với các đơn vị đo
độ dài ( km, m, dm, cm)
Tính toán với đơn vị đo khối lượng ( kg),
dung tích ( l), thời gian ( ngày, giờ, phút)
Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn
đơn giản liên quan đến hình
phẳng và hình khối đã học.
– Tính được độ dài đường gấp khúc khi
biết độ dài các cạnh.
- Biết được một ngày có 24 giờ; một giờ
có 60 phút, Đọc được giờ trên đồng hồ khi
kim phút chỉ số 3, số 6. Biết số ngày trong
tháng.
- Biết tiền Việt Nam thông qua hình ảnh
một số tờ tiền.
– Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn
liên quan đến đo lường các đại
lượng đã học.
3. Một số yếu tố thống kê và xác suất
- - Thu thập, phân loại, kiểm đếm các đối
tượng thống kê ( trong một số tình huống
Số
câu
và số
điểm
Số
câu
Mức 1
TN
1
Mức 2
Tổng
T
L
T
N
TL
TN
TL
1
1
1
1
3
3
3
10
TL TN
1
Mức 3
Câu
số
1
8
2
9
(a,
b)
Số
điểm
0,5
2
0,5
3
0,5
1
1,5
6
Số
câu
1
1
2
Câu
số
4
(a,b)
5
4,5
Số
điểm
1
0,5
1,5
Số
câu
1
1
Câu
7
7
1,2,3 8,9,10
đơn giản). Đọc và mô tả được các số liệu
ở dạng biểu đồ tranh. Nêu được một số
nhận xét đơn giản từ biểu đồ tranh.
- Mô tả những hiện tượng liên quan tới
các thuật ngữ: có thể, chắc chắn, không
thể, thông qua một vài thí nghiệm, trò
chơi, hoặc xuất phát từ thực tiễn.
4. Hoạt động thực hành và trải nghiệm
Thực hành tính toán, đo lường và ước
lượng độ dài, khối lượng, dung tích một
số đồ vật trong thực tiễn. Đọc giờ trên
đồng hồ, xem lịch.
Tổng
Tỉ lệ
số
Số
điểm
Số
câu
Câu
số
Số
điểm
Số câu
Số
điểm
PHÒNG GD&ĐT THÀNH PHỐ LÀO CAI
0,5
0,5
1
1
6
6
0,5
0,5
3
1
2
1
2
1
7
3
2
2
1
3
1
1
4
6
40%
40%
20%
100%
TRƯỜNG TH CAM CƯỜNG
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II LỚP 2
MÔN: TOÁN
Năm học: 2023 - 2024
Thời gian làm bài: 40 phút
Phần I: Trắc nghiệm (4 điểm) Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng
Câu 1: (M1: 0,5 điểm) Số gồm: 5 trăm, 1 chục và 0 đơn vị được viết là:
A. 510
B. 501
C. 105
D. 150
Câu 2. (M2: 0.5điểm) Số thích hợp điền vào chỗ chấm phép tính 400+ … = 700 là:
A. 200
B. 400
C. 300
D. 500
Câu 3: (M3: 0,5 điểm) Ngày thứ nhất cửa hàng bán được 476 kg gạo và bán được
nhiều hơn ngày thứ hai 118 kg gạo. Vậy số gạo bán được của ngày thứ hai là:
A. 358
B. 368
C. 584
D. 594
Câu 4: a, (M1 : 0.5điểm) 3m 2dm = …....cm ? Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:
A. 32cm
B. 320 cm
C. 320
D. 32
Câu 4.b,(M1 : 0.5điểm) Hôm nay là thứ Ba ngày 15. Vậy thứ Ba tuần sau là ngày
bao nhiêu?
A. 18
B. 22
C. 20
D. 24
Câu 5: (M3: 0.5điểm ) Hình vẽ dưới đây có mấy hình tam giác, mấy hình tứ giác?
A. 4 hình tam giác 5 hình tứ giác
B. 5 hình tứ giác 5 hình tam giác
C. 6 hình tam giác 3 hình tứ giác
D. 3 hình tam giác 4 hình tứ giác
Câu 6: (M1: 0.5điểm) Cửa lớp học của em cao khoảng?
A. 2cm
B. 2km
C. 2dm
D. 2m
Câu 7: (M2: 0.5điểm) Trong hộp có 3 cái kẹo màu đỏ, 2 cái kẹo màu xanh, 1 cái kẹo
màu vàng. Hà không nhìn vào hôp mà bốc ngẫu nhiên. Hỏi khả năng Hà bốc được 2 cái
kẹo màu xanh là:
A. Không thể
B. Có thể
C. Chắc chắn
II. TỰ LUẬN
Câu 8: (M1: 2 điểm) Đặt tính rồi tính.
735 + 123
39 + 656
896 – 543
798 – 79
Câu 9a: (M2: 1,5 điểm) Tính
5 x 7 - 16
15kg + 25kg + 135kg
Câu 9b: (M2: 1,5 điểm) Một cửa hàng ngày thứ nhất bán được 150 lít nước mắm, ngày
thứ hai bán được ít hơn ngày thứ nhất 35 lít nước mắm. Hỏi ngày thứ hai cửa hàng bán
được bao nhiêu lít nước mắm?
Câu 10. (M3: 1 điểm) Số bị chia là số tròn trục liền trước của số 30. Số chia là 2. Tìm
thương của hai số đó?
Trường TH Cam Cường
Thứ ……ngày … tháng … năm 202…
Họ và tên………………………….
Lớp 2…….
Điểm
BÀI KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II
MÔN: TOÁN
Năm học: 2023 - 2024
Thời gian làm bài: 40 phút
Nhận xét đánh giá của cô giáo
………………………………………………………………….
………………………………………………………………….
………………………………………………………………….
…….
Phần I: Trắc nghiệm (4 điểm) Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng
Câu 1: Số gồm: 5 trăm, 1 chục và 0 đơn vị được viết là:
A. 510
B. 501
C. 105
D. 150
Câu 2. Số thích hợp điền vào chỗ chấm phép tính 400+ … = 700 là:
A. 200
B. 400
C. 300
D. 500
Câu 3: Ngày thứ nhất cửa hàng bán được 476 kg gạo và bán được nhiều hơn ngày thứ
hai 118 kg gạo. Vậy số gạo bán được của ngày thứ hai là:
A. 358
B. 368
C. 584
D. 594
Câu 4: a, 3m 2dm = …....cm ? Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:
A. 32cm
B. 320 cm
C. 320
D. 32
Câu 4.b,Hôm nay là thứ Ba ngày 15. Vậy thứ Ba tuần sau là ngày bao nhiêu?
A. 18
B. 20
C. 22
D. 24
Câu 5: Hình vẽ dưới đây có mấy hình tam giác, mấy hình tứ giác?
A. 4 hình tam giác 5 hình tứ giác
B. 5 hình tứ giác 5 hình tam giác
C. 6 hình tam giác 3 hình tứ giác
D. 3 hình tam giác 4 hình tứ giác
Câu 6:Cửa lớp học của em cao khoảng?
A. 2cm
B. 2km
C. 2dm
D. 2m
Câu 7: Trong hộp có 3 cái kẹo màu đỏ, 2 cái kẹo màu xanh, 1 cái kẹo màu vàng. Hà
không nhìn vào hôp mà bốc ngẫu nhiên. Hỏi khả năng Hà bốc được 2 cái kẹo màu xanh
là:
A. Không thể
B. Có thể
C. Chắc chắn
II. TỰ LUẬN
Câu 8: Đặt tính rồi tính.
735 + 123
39 + 656
896 – 543
798 – 79
Câu 9a: Tính
5 x 7 - 16
15kg + 25kg + 135kg
Câu 9b: Một cửa hàng ngày thứ nhất bán được 150 lít nước mắm, ngày thứ hai bán
được ít hơn ngày thứ nhất 35 lít nước mắm. Hỏi ngày thứ hai cửa hàng bán được bao
nhiêu lít nước mắm?
Bài giải
Câu 10. Số bị chia là số tròn trục liền trước của số 30. Số chia là 2. Tìm thương của hai
số đó.
Bài giải
HƯỚNG DẪN CHẤM
THI CUỐI HỌC KÌ II - MÔN TOÁN LỚP 2
I . TRẮC NGHIỆM: (4 điểm)
Câu 1
Câu 2
Câu 3. Câu 4 a, Câu 4b Câu 5 Câu
Câu 7
(M1)
(M2)
(M3)
(M1)
(M1)
(M3) 6(M1) (M2)
a.
b.
A
C
A
C
B
C
C
B
0,5
0,5
0,5
0,5
0,5
0,5
0,5
0,5
II. TỰ LUẬN : (6 điểm)
Câu 8: (M1- 2đ) Đặt tính rồi tính
735 + 123
39 + 656
896 – 543
798 – 79
858
695
Câu 9a: (M2: 1,5 điểm) Tính
Mỗi phép tính đúng (0.75 điểm)
5 x 7 - 16
353
15kg + 25kg + 135kg
= 35 - 16
=
=
=
19
Câu 9b: (M2: 1,5 điểm)
Câu lời giải đúng (0,25 điểm).
Phép tính đúng (1 điểm)
Đáp số đúng ( 0,25 điểm)
Câu 10. (M3: 1 điểm)
719
40kg
+ 135kg
175 kg
Ngày thứ hai cửa hàng bán được số lít nước mắm là:
150 - 35 = 115(lít)
Đáp số: 115 lít nước mắm
Bài giải
Số tròn trục liền trước của số 30 là: 20 (0,25 điểm)
Thương của hai số đó là:
(0,25 điểm)
20 : 2 = 10
(0,25 điểm)
Đáp số: 10
(0,25 điểm)
TRƯỜNG TIỂU HỌC CỐC SAN
MA TRẬN CÂU HỎI ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG CUỐI HỌC KÌ II
MÔN TOÁN – LỚP 2 . NĂM HỌC 2023- 2024
Mạch kiến thức, kĩ năng
1. Số và phép tính
Đếm, đọc, viết, so sánh các số trong phạm
vi 1000
Viết số thành tổng trăm, chuc, đơn vị.
Thực hiện phép tính cộng, trừ ( không nhớ,
có nhớ không quá một lượt) các số trong
phạm vi 1000.
Vận dụng được bảng chia 2 và bảng chia 5
trong thực hành tính.
Thực hiện tính toán trong trường hợp có hai
dấu phép tính theo thứ tự từ trái sang phải.
Thực hiện được việc cộng, trừ nhẩm các số
tròn chục, tròn trăm trong phạm vi 1000.
Thực hành giải bài toán có một bước tính
liên quan đến ý nghĩa thực tế của phép tính,
bài toán về thêm, bớt một số đơn vị, bài
toán về nhiều hơn, ít hơn một số đơn vị.
2. Hình học và đo lường
Nhận dạng được điểm, đoạn thẳng, đường
thẳng, đường cong, đường gấp khúc, ba
điểm thẳng hàng, hình tứ giác, khối trụ,
khối cầu.
Thực hiện vẽ đoạn thẳng có độ dài cho
trước.
Chuyển đổi và tính toán với các đơn vị đo
độ dài ( km, m, dm, cm)
Tính toán với đơn vị đo khối lượng ( kg),
dung tích ( l), thời gian ( ngày, giờ, phút)
Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn
đơn giản liên quan đến hình
phẳng và hình khối đã học.
– Tính được độ dài đường gấp khúc khi
biết độ dài các cạnh.
- Biết được một ngày có 24 giờ; một giờ
có 60 phút, Đọc được giờ trên đồng hồ khi
kim phút chỉ số 3, số 6. Biết số ngày trong
tháng.
- Biết tiền Việt Nam thông qua hình ảnh
một số tờ tiền.
– Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn
liên quan đến đo lường các đại
lượng đã học.
3. Một số yếu tố thống kê và xác suất
- - Thu thập, phân loại, kiểm đếm các đối
tượng thống kê ( trong một số tình huống
Số
câu
và số
điểm
Số
câu
Mức 1
TN
1
Mức 2
Tổng
T
L
T
N
TL
TN
TL
1
1
1
1
3
3
3
10
TL TN
1
Mức 3
Câu
số
1
8
2
9
(a,
b)
Số
điểm
0,5
2
0,5
3
0,5
1
1,5
6
Số
câu
1
1
2
Câu
số
4
(a,b)
5
4,5
Số
điểm
1
0,5
1,5
Số
câu
1
1
Câu
7
7
1,2,3 8,9,10
đơn giản). Đọc và mô tả được các số liệu
ở dạng biểu đồ tranh. Nêu được một số
nhận xét đơn giản từ biểu đồ tranh.
- Mô tả những hiện tượng liên quan tới
các thuật ngữ: có thể, chắc chắn, không
thể, thông qua một vài thí nghiệm, trò
chơi, hoặc xuất phát từ thực tiễn.
4. Hoạt động thực hành và trải nghiệm
Thực hành tính toán, đo lường và ước
lượng độ dài, khối lượng, dung tích một
số đồ vật trong thực tiễn. Đọc giờ trên
đồng hồ, xem lịch.
Tổng
Tỉ lệ
số
Số
điểm
Số
câu
Câu
số
Số
điểm
Số câu
Số
điểm
PHÒNG GD&ĐT THÀNH PHỐ LÀO CAI
0,5
0,5
1
1
6
6
0,5
0,5
3
1
2
1
2
1
7
3
2
2
1
3
1
1
4
6
40%
40%
20%
100%
TRƯỜNG TH CAM CƯỜNG
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II LỚP 2
MÔN: TOÁN
Năm học: 2023 - 2024
Thời gian làm bài: 40 phút
Phần I: Trắc nghiệm (4 điểm) Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng
Câu 1: (M1: 0,5 điểm) Số gồm: 5 trăm, 1 chục và 0 đơn vị được viết là:
A. 510
B. 501
C. 105
D. 150
Câu 2. (M2: 0.5điểm) Số thích hợp điền vào chỗ chấm phép tính 400+ … = 700 là:
A. 200
B. 400
C. 300
D. 500
Câu 3: (M3: 0,5 điểm) Ngày thứ nhất cửa hàng bán được 476 kg gạo và bán được
nhiều hơn ngày thứ hai 118 kg gạo. Vậy số gạo bán được của ngày thứ hai là:
A. 358
B. 368
C. 584
D. 594
Câu 4: a, (M1 : 0.5điểm) 3m 2dm = …....cm ? Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:
A. 32cm
B. 320 cm
C. 320
D. 32
Câu 4.b,(M1 : 0.5điểm) Hôm nay là thứ Ba ngày 15. Vậy thứ Ba tuần sau là ngày
bao nhiêu?
A. 18
B. 22
C. 20
D. 24
Câu 5: (M3: 0.5điểm ) Hình vẽ dưới đây có mấy hình tam giác, mấy hình tứ giác?
A. 4 hình tam giác 5 hình tứ giác
B. 5 hình tứ giác 5 hình tam giác
C. 6 hình tam giác 3 hình tứ giác
D. 3 hình tam giác 4 hình tứ giác
Câu 6: (M1: 0.5điểm) Cửa lớp học của em cao khoảng?
A. 2cm
B. 2km
C. 2dm
D. 2m
Câu 7: (M2: 0.5điểm) Trong hộp có 3 cái kẹo màu đỏ, 2 cái kẹo màu xanh, 1 cái kẹo
màu vàng. Hà không nhìn vào hôp mà bốc ngẫu nhiên. Hỏi khả năng Hà bốc được 2 cái
kẹo màu xanh là:
A. Không thể
B. Có thể
C. Chắc chắn
II. TỰ LUẬN
Câu 8: (M1: 2 điểm) Đặt tính rồi tính.
735 + 123
39 + 656
896 – 543
798 – 79
Câu 9a: (M2: 1,5 điểm) Tính
5 x 7 - 16
15kg + 25kg + 135kg
Câu 9b: (M2: 1,5 điểm) Một cửa hàng ngày thứ nhất bán được 150 lít nước mắm, ngày
thứ hai bán được ít hơn ngày thứ nhất 35 lít nước mắm. Hỏi ngày thứ hai cửa hàng bán
được bao nhiêu lít nước mắm?
Câu 10. (M3: 1 điểm) Số bị chia là số tròn trục liền trước của số 30. Số chia là 2. Tìm
thương của hai số đó?
Trường TH Cam Cường
Thứ ……ngày … tháng … năm 202…
Họ và tên………………………….
Lớp 2…….
Điểm
BÀI KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II
MÔN: TOÁN
Năm học: 2023 - 2024
Thời gian làm bài: 40 phút
Nhận xét đánh giá của cô giáo
………………………………………………………………….
………………………………………………………………….
………………………………………………………………….
…….
Phần I: Trắc nghiệm (4 điểm) Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng
Câu 1: Số gồm: 5 trăm, 1 chục và 0 đơn vị được viết là:
A. 510
B. 501
C. 105
D. 150
Câu 2. Số thích hợp điền vào chỗ chấm phép tính 400+ … = 700 là:
A. 200
B. 400
C. 300
D. 500
Câu 3: Ngày thứ nhất cửa hàng bán được 476 kg gạo và bán được nhiều hơn ngày thứ
hai 118 kg gạo. Vậy số gạo bán được của ngày thứ hai là:
A. 358
B. 368
C. 584
D. 594
Câu 4: a, 3m 2dm = …....cm ? Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:
A. 32cm
B. 320 cm
C. 320
D. 32
Câu 4.b,Hôm nay là thứ Ba ngày 15. Vậy thứ Ba tuần sau là ngày bao nhiêu?
A. 18
B. 20
C. 22
D. 24
Câu 5: Hình vẽ dưới đây có mấy hình tam giác, mấy hình tứ giác?
A. 4 hình tam giác 5 hình tứ giác
B. 5 hình tứ giác 5 hình tam giác
C. 6 hình tam giác 3 hình tứ giác
D. 3 hình tam giác 4 hình tứ giác
Câu 6:Cửa lớp học của em cao khoảng?
A. 2cm
B. 2km
C. 2dm
D. 2m
Câu 7: Trong hộp có 3 cái kẹo màu đỏ, 2 cái kẹo màu xanh, 1 cái kẹo màu vàng. Hà
không nhìn vào hôp mà bốc ngẫu nhiên. Hỏi khả năng Hà bốc được 2 cái kẹo màu xanh
là:
A. Không thể
B. Có thể
C. Chắc chắn
II. TỰ LUẬN
Câu 8: Đặt tính rồi tính.
735 + 123
39 + 656
896 – 543
798 – 79
Câu 9a: Tính
5 x 7 - 16
15kg + 25kg + 135kg
Câu 9b: Một cửa hàng ngày thứ nhất bán được 150 lít nước mắm, ngày thứ hai bán
được ít hơn ngày thứ nhất 35 lít nước mắm. Hỏi ngày thứ hai cửa hàng bán được bao
nhiêu lít nước mắm?
Bài giải
Câu 10. Số bị chia là số tròn trục liền trước của số 30. Số chia là 2. Tìm thương của hai
số đó.
Bài giải
HƯỚNG DẪN CHẤM
THI CUỐI HỌC KÌ II - MÔN TOÁN LỚP 2
I . TRẮC NGHIỆM: (4 điểm)
Câu 1
Câu 2
Câu 3. Câu 4 a, Câu 4b Câu 5 Câu
Câu 7
(M1)
(M2)
(M3)
(M1)
(M1)
(M3) 6(M1) (M2)
a.
b.
A
C
A
C
B
C
C
B
0,5
0,5
0,5
0,5
0,5
0,5
0,5
0,5
II. TỰ LUẬN : (6 điểm)
Câu 8: (M1- 2đ) Đặt tính rồi tính
735 + 123
39 + 656
896 – 543
798 – 79
858
695
Câu 9a: (M2: 1,5 điểm) Tính
Mỗi phép tính đúng (0.75 điểm)
5 x 7 - 16
353
15kg + 25kg + 135kg
= 35 - 16
=
=
=
19
Câu 9b: (M2: 1,5 điểm)
Câu lời giải đúng (0,25 điểm).
Phép tính đúng (1 điểm)
Đáp số đúng ( 0,25 điểm)
Câu 10. (M3: 1 điểm)
719
40kg
+ 135kg
175 kg
Ngày thứ hai cửa hàng bán được số lít nước mắm là:
150 - 35 = 115(lít)
Đáp số: 115 lít nước mắm
Bài giải
Số tròn trục liền trước của số 30 là: 20 (0,25 điểm)
Thương của hai số đó là:
(0,25 điểm)
20 : 2 = 10
(0,25 điểm)
Đáp số: 10
(0,25 điểm)
 









Các ý kiến mới nhất