Violet
Dethi

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

KHTN 7(CTST)_KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Vân
Ngày gửi: 19h:39' 13-05-2025
Dung lượng: 709.5 KB
Số lượt tải: 9
Số lượt thích: 0 người
Trường THCS Hàm Phú
Họ và tên:………………...........
Lớp:……….

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II, NĂM HỌC 2024 – 2025
Môn: KHTN 7- TUẦN 28

Thời gian làm bài: 60 phút
(không tính thời gian phát đề)

A. Phần trắc nghiệm khách quan: 5,0 điểm - Thời gian làm bài: 25 phút.
Mã đề số 01.

----------------

I. Hãy khoanh tròn vào trước câu trả lời đúng (4,0 điểm).
Câu 1. Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về nam châm?
A. Mọi nam châm luôn có hai cực.
B. Có thể có nam châm hai cực và nam châm một cực.
C. Một nam châm có thể có hai cực cùng tên và hai cực khác tên.
D. Cực Bắc của thanh nam châm luôn có từ tính mạnh hơn cực Nam nên kim nam châm
luôn chỉ hướng Bắc.
Câu 2. Người ta dùng dụng cụ nào để nhận biết sự tồn tại của từ trường?
A. Nhiệt kế.
B. Đồng hồ.
C. Kim nam châm có trục quay.
D. Cân.
Câu 3. Cách làm nào dưới đây giúp ta thu được hình ảnh của từ phổ?
A. Rải cát lên tấm nhựa đặt trong từ trường của nam châm và gõ nhẹ.
B. Rắc mạt sắt lên tấm nhựa đặt trong từ trường của nam châm và gõ nhẹ.
C. Dùng kim nam châm xếp lên trên một tấm nhựa đặt trong từ trường của nam châm.
D. Đặt thanh nam châm gần bức tường và rọi đèn vào thanh nam châm.
Câu 4. Nam châm điện có lợi thế hơn so với nam châm vĩnh cửu là do nam châm điện:
A. Không phân chia cực Bắc và cực Nam.
B. Mất từ tính khi không còn dòng điện chạy qua
C. Nóng lên khi có dòng điện chạy qua.
D. Có kích cỡ nhỏ hơn nam châm vĩnh cửu.
Câu 5. Mạt sắt đặt ở chỗ nào trên thanh nam châm thì bị hút mạnh nhất?
A. Ở phần giữa của thanh.
B. Ở cả hai đầu cực Bắc và cực Nam của thanh nam châm.
C. Chỉ ở đầu cực Nam của thanh nam châm
D. Chỉ ở đầu cực Bắc của thanh nam châm
Câu 6. Làm thế nào để nhận biết được tại một điểm trong không gian có từ trường? 
A. Đặt ở điểm đó một sợi dây dẫn, dây bị nóng lên. 
B. Đặt ở đó một kim nam châm, kim bị lệch khỏi hướng Bắc – Nam. 
C. Đặt ở đó các vụn giấy thì chúng bị hút về hai hướng Bắc – Nam. 
D. Đặt ở đó một kim bằng đồng, kim luôn chỉ hướng Bắc – Nam. 
Câu 7. Chất nào sau đây là sản phẩm của quá trình trao đổi chất được động vật thải ra môi
trường?
A. Oxygen.
B. Carbon dioxide.
C. Chất dinh dưỡng.
D. Vitamin.

Câu 8. Nguồn năng lượng cơ thể sinh vật giải phóng ra ngoài môi trường dưới dạng nào là chủ
yếu?
A. Cơ năng.
B. Động năng.
C. Hoá năng.
D. Nhiệt năng.
Câu 9. Cơ quan chính thực hiện quá trình quang hợp ở thực vật là
A. Rễ cây.
B. Thân cây.
C. Lá cây.
D. Hoa.
Câu 10. Loài sinh vật nào sau đây có khả năng quang hợp?
A. Cá chép.
B. Trùng roi.
C. Voi.
D. Nấm rơm.
Câu 11. Quá trình hô hấp có ý nghĩa
A. Đảm bảo sự cân bằng oxygen và carbon dioxide trong khí quyển.
B. Tạo ra năng lượng cung cấp cho hoạt động sống của cơ thể sinh vật.
C. Làm sạch môi trường.
D. Chuyển hoá carbon dioxide thành oxygen.
Câu 12. Chất nào sau đây không được dùng làm nguyên liệu cho quá trình chuyển hóa các chất
trong tế bào?
A. Carbon dioxide.

B. Oxygen.

C. Nhiệt.

D. Tinh bột.

Câu 13. Khi hô hấp, quá trình trao đổi khí diễn ra như thế nào?
A. Lấy vào khí carbon dioxide, thải ra khí oxygen.
B. Lấy vào khí oxygen và hơi nước.
C. Lấy vào khí oxygen, thải ra khí carbon dioxide.
D. Lấy vào khí carbon dioxide và hơi nước.
Câu 14. Trong quá trình quang hợp, cây xanh chuyển hoá năng lượng ánh sáng mặt trời thành
dạng năng lượng nào sau đây?
A. Cơ năng.
B. Quang năng.
C. Hoá năng.
D. Nhiệt năng.
Câu 15. Nói về hô hấp tế bào, điều nào sau đây không đúng?
A. Quá trình hô hấp tế bào chủ yếu diễn ra trong nhân tế bào.
B. Đó là quá trình biến đổi các chất hữu cơ thành carbon dioxide, nước và giải phóng
năng lượng.
C. Nguyên liệu cho quá trình hô hấp là chất hữu cơ và oxygen.
D. Đó là quá trình chuyển hoá năng lượng rất quan trọng của tế bào
Câu 16. Biện pháp nào sau đây là hợp lí để bảo vệ sức khỏe hô hấp ở người?
A. Tập luyện thể thao với cường độ mạnh mỗi ngày
B. Ăn thật nhiều thức ăn có chứa Glucose để cung cấp nguyên liệu cho hô hấp
C. Tập hít thở sâu một cách nhẹ nhàng và đều đặn mỗi ngày
D. Để thật nhiều cây xanh trong phòng ngủ
II. Điền từ thích hợp vào chỗ trống (1,0 điểm).
Câu 17: Cho các từ sau : Quang hợp, hạt đậu, khí khổng, hô hấp. Chọn từ thích hợp điền
vào chỗ trống:
Thực vật trao đổi khí với môi trường chủ yếu qua .........................ở lá cây trong quá
trình......................... và ............................ , Khí khổng có 2 tế bào hình......................., xếp úp vào
nhau tạo ra lỗ khí.

Trường THCS Hàm Phú
Họ và tên:………………...........
Lớp:……….

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II, NĂM HỌC 2024 – 2025
Môn: KHTN 7- TUẦN 28

Thời gian làm bài: 60 phút
(không tính thời gian phát đề)

A. Phần trắc nghiệm khách quan: 5,0 điểm - Thời gian làm bài: 25 phút.
Mã đề số 02.

----------------I.
Hãy khoanh tròn vào trước câu trả lời đúng (4,0 điểm).
Câu 1. Thông thường các khí khổng nằm tập trung ở bộ phận nào của lá?
A. Biểu bì lá
B. Gân lá C. Tế bào thịt lá
D. Trong khoang chứa khí
Câu 2. Phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Trong quá trình quang hợp, cây hấp thụ khí oxygen để tổng hợp chất hữu cơ.
B. Quang hợp là quá trình sinh vật sử dụng ánh sáng để phân giải chất hữu cơ.
C. Một trong các sản phẩm của quang hợp là khí oxygen.
D. Quang hợp là quá trình sinh lí quan trọng xảy ra trong cơ thể mọi sinh vật.
Câu 3. Cơ sở khoa học của các biện pháp bảo quản nông sản là
A. Tăng nhẹ cường độ hô hấp tế bào. B. Giảm cường độ hô hấp tế bào tới mức tối thiểu.
C. Giảm nhẹ cường độ hô hấp tế bào. D.Tăng cường độ hô hấp tế bào tới mức tối đa.
Câu 4. Tại sao cần để bình thí nghiệm trong mùn cưa hoặc cho hạt vào bình giữ nhiệt?
A. Giúp nhiệt độ trong bình không thoát ra môi trường ngoài.
B. Giúp nhiệt độ bên ngoài không làm cho môi trường trong các bình thí nghiệm tăng lên.
C. Giúp cách nhiệt giữa môi trường bên trong và bên ngoài bình thí nghiệm.
D. Giúp cho hạt đậu ấm hơn.
Câu 5. Biện pháp nào sau đây là hợp lí để bảo vệ sức khỏe hô hấp ở người?
A. Tập luyện thể thao với cường độ mạnh mỗi ngày
B. Ăn thật nhiều thức ăn có chứa Glucose để cung cấp nguyên liệu cho hô hấp
C. Tập hít thở sâu một cách nhẹ nhàng và đều đặn mỗi ngày
D. Để thật nhiều cây xanh trong phòng ngủ
Câu 6. Nói về hô hấp tế bào, điều nào sau đây không đúng?
A. Quá trình hô hấp tế bào chủ yếu diễn ra trong nhân tế bào.
B. Đó là quá trình biến đổi các chất hữu cơ thành carbon dioxide, nước và giải phóng
năng lượng.
C. Nguyên liệu cho quá trình hô hấp là chất hữu cơ và oxygen.
D. Đó là quá trình chuyển hoá năng lượng rất quan trọng của tế bào
Câu 7. Trong quá trình quang hợp, cây xanh chuyển hoá năng lượng ánh sáng mặt trời thành
dạng năng lượng nào sau đây?
A. Cơ năng.
B. Quang năng.
C. Hoá năng.
D. Nhiệt năng.
Câu 8. Khi hô hấp, quá trình trao đổi khí diễn ra như thế nào?
A. Lấy vào khí carbon dioxide, thải ra khí oxygen.
B. Lấy vào khí oxygen và hơi nước.
C. Lấy vào khí oxygen, thải ra khí carbon dioxide.
D. Lấy vào khí carbon dioxide và hơi nước

Câu 9. Chất nào sau đây không được dùng làm nguyên liệu cho quá trình chuyển hóa các chất
trong tế bào?
A. Carbon dioxide.

B. Oxygen.

C. Nhiệt.

D. Tinh bột.

Câu 10. Loài sinh vật nào sau đây có khả năng quang hợp?
A. Cá chép.
B. Trùng roi.
C. Voi.
D. Nấm rơm.
Câu 11. Quá trình hô hấp có ý nghĩa
A. Đảm bảo sự cân bằng oxygen và carbon dioxide trong khí quyển.
B. Tạo ra năng lượng cung cấp cho hoạt động sống của cơ thể sinh vật.
C. Làm sạch môi trường.
D. Chuyển hoá carbon dioxide thành oxygen.
Câu 12. Cơ quan chính thực hiện quá trình quang hợp ở thực vật là
A. Rễ cây.
B. Thân cây.
C. Lá cây.
D. Hoa.
Câu 13. Nguồn năng lượng cơ thể sinh vật giải phóng ra ngoài môi trường dưới dạng nào là chủ
yếu?
A. Cơ năng.
B. Động năng.
C. Hoá năng.
D. Nhiệt năng.
Câu 14. Chất nào sau đây là sản phẩm của quá trình trao đổi chất được động vật thải ra môi
trường?
A. Oxygen.
B. Carbon dioxide.
C. Chất dinh dưỡng.
D. Vitamin.
Câu 15. Làm thế nào để nhận biết được tại một điểm trong không gian có từ trường? 
A. Đặt ở điểm đó một sợi dây dẫn, dây bị nóng lên. 
B. Đặt ở đó một kim bằng đồng, kim luôn chỉ hướng Bắc – Nam. 
C. Đặt ở đó các vụn giấy thì chúng bị hút về hai hướng Bắc – Nam. 
D. Đặt ở đó một kim nam châm, kim bị lệch khỏi hướng Bắc – Nam. 
Câu 16. Mạt sắt đặt ở chỗ nào trên thanh nam châm thì bị hút mạnh nhất?
A. Ở cả hai đầu cực Bắc và cực Nam của thanh nam châm.
B. Ở phần giữa của thanh
C. Chỉ ở đầu cực Nam của thanh nam châm
D. Chỉ ở đầu cực Bắc của thanh nam châm
II. Điền từ thích hợp vào chỗ trống (1,0 điểm).
Câu 17: Cho các từ sau: Quang hợp, hạt đậu, khí khổng, hô hấp. Chọn từ thích hợp điền vào
chỗ trống:
Thực vật trao đổi khí với môi trường chủ yếu qua ......................... ở lá cây trong quá
trình ......................... và ............................ , Khí khổng có 2 tế bào hình......................., xếp úp vào
nhau tạo ra lỗ khí.

Trường THCS Hàm Phú
Họ và tên:………………...........
Lớp:……….

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II, NĂM HỌC 2024 – 2025
Môn: KHTN 7- TUẦN 28

Thời gian làm bài: 60 phút
(không tính thời gian phát đề)

A. Phần trắc nghiệm khách quan: 5,0 điểm - Thời gian làm bài: 25 phút.
Mã đề số 03.

-----------------I.Hãy khoanh tròn vào trước câu trả lời đúng ( 4,0 điểm).
Câu 1. Loài sinh vật nào sau đây có khả năng quang hợp?
A. Cá chép.
B. Trùng roi.
C. Voi.
D. Nấm rơm.
Câu 2. Cơ quan chính thực hiện quá trình quang hợp ở thực vật là
A. Rễ cây.
B. Thân cây.
C. Lá cây.
D. Hoa.
Câu 3. Nguồn năng lượng cơ thể sinh vật giải phóng ra ngoài môi trường dưới dạng nào là chủ
yếu?
A. Cơ năng.
B. Động năng.
C. Hoá năng.
D. Nhiệt năng.
Câu 4. Chất nào sau đây là sản phẩm của quá trình trao đổi chất được động vật thải ra môi
trường?
A. Oxygen.
B. Carbon dioxide.
C. Chất dinh dưỡng.
D. Vitamin.
Câu 5. Thông thường các khí khổng nằm tập trung ở bộ phận nào của lá?
A. Biểu bì lá
B. Gân lá C. Tế bào thịt lá
D. Trong khoang chứa khí
Câu 6. Phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Trong quá trình quang hợp, cây hấp thụ khí oxygen để tổng hợp chất hữu cơ.
B. Quang hợp là quá trình sinh vật sử dụng ánh sáng để phân giải chất hữu cơ.
C. Một trong các sản phẩm của quang hợp là khí oxygen.
D. Quang hợp là quá trình sinh lí quan trọng xảy ra trong cơ thể mọi sinh vật.
Câu 7. Nam châm điện có lợi thế hơn so với nam châm vĩnh cửu là do nam châm điện:
A..Không phân chia cực Bắc và cực Nam.
B. Mất từ tính khi không .còn dòng điện chạy qua
C. Nóng lên khi có dòng điện chạy qua.
D. Có kích cỡ nhỏ hơn nam châm vĩnh cửu.
Câu 8. Cách làm nào dưới đây giúp ta thu được hình ảnh của từ phổ?
A. Rải cát lên tấm nhựa đặt trong từ trường của nam châm và gõ nhẹ.
B. Rắc mạt sắt lên tấm nhựa đặt trong từ trường của nam châm và gõ nhẹ.
C. Dùng kim nam châm xếp lên trên một tấm nhựa đặt trong từ trường của nam châm.
D. Đặt thanh nam châm gần bức tường và rọi đèn vào thanh nam châm.
Câu 9. Người ta dùng dụng cụ nào để nhận biết sự tồn tại của từ trường?
A. Nhiệt kế.
B. Đồng hồ.
C. Kim nam châm có trục quay.

D. Cân.

Câu 10. Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về nam châm?
A. Mọi nam châm luôn có hai cực.
B. Có thể có nam châm hai cực và nam châm một cực.
C. Một nam châm có thể có hai cực cùng tên và hai cực khác tên.
D. Cực Bắc của thanh nam châm luôn có từ tính mạnh hơn cực Nam nên kim nam châm
luôn chỉ hướng Bắc.
Câu 11. Cơ sở khoa học của các biện pháp bảo quản nông sản là
A. Tăng nhẹ cường độ hô hấp tế bào. B. Giảm cường độ hô hấp tế bào tới mức tối thiểu.
C. Giảm nhẹ cường độ hô hấp tế bào. D.Tăng cường độ hô hấp tế bào tới mức tối đa.
Câu 12. Tại sao cần để bình thí nghiệm trong mùn cưa hoặc cho hạt vào bình giữ nhiệt?
A. Giúp nhiệt độ trong bình không thoát ra môi trường ngoài.
B. Giúp nhiệt độ bên ngoài không làm cho môi trường trong các bình thí nghiệm tăng lên.
C. Giúp cách nhiệt giữa môi trường bên trong và bên ngoài bình thí nghiệm.
D. Giúp cho hạt đậu ấm hơn.
Câu 13. Biện pháp nào sau đây là hợp lí để bảo vệ sức khỏe hô hấp ở người?
A. Tập luyện thể thao với cường độ mạnh mỗi ngày
B. Ăn thật nhiều thức ăn có chứa Glucose để cung cấp nguyên liệu cho hô hấp
C. Tập hít thở sâu một cách nhẹ nhàng và đều đặn mỗi ngày
D. Để thật nhiều cây xanh trong phòng ngủ
Câu 14. Trong quá trình quang hợp, cây xanh chuyển hoá năng lượng ánh sáng mặt trời thành
dạng năng lượng nào sau đây?
A. Cơ năng.
B. Quang năng.
C. Hoá năng.
D. Nhiệt năng.
Câu 15. Nói về hô hấp tế bào, điều nào sau đây không đúng?
A. Quá trình hô hấp tế bào chủ yếu diễn ra trong nhân tế bào.
B. Đó là quá trình biến đổi các chất hữu cơ thành carbon dioxide, nước và giải phóng năng
lượng.
C. Nguyên liệu cho quá trình hô hấp là chất hữu cơ và oxygen.
D. Đó là quá trình chuyển hoá năng lượng rất quan trọng của tế bào
Câu 16. Khi hô hấp, quá trình trao đổi khí diễn ra như thế nào?
A. Lấy vào khí carbon dioxide, thải ra khí oxygen.
B. Lấy vào khí oxygen và hơi nước.
C. Lấy vào khí oxygen, thải ra khí carbon dioxide.
D. Lấy vào khí carbon dioxide và hơi nước.
II. Điền từ thích hợp vào chỗ trống (1,0 điểm).
Câu 17: Cho các từ sau : Quang hợp, hạt đậu, khí khổng, hô hấp. Chọn từ thích hợp điền vào
chỗ trống:
Thực vật trao đổi khí với môi trường chủ yếu qua .........................ở lá cây trong quá
trình ......................... và ............................ , Khí khổng có 2 tế bào hình ......................., xếp úp
vào nhau tạo ra lỗ khí.

Trường THCS Hàm Phú
Họ và tên:………………...........
Lớp:……….

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II, NĂM HỌC 2024 – 2025
Môn: KHTN 7- TUẦN 28

Thời gian làm bài: 60 phút
(không tính thời gian phát đề)

A. Phần trắc nghiệm khách quan: 5,0 điểm - Thời gian làm bài: 25 phút.
Mã đề số 04.

I.

----------------Hãy khoanh tròn vào trước câu trả lời đúng (4,0 điểm).

Câu 1. Nói về hô hấp tế bào, điều nào sau đây không đúng?
A. Quá trình hô hấp tế bào chủ yếu diễn ra trong nhân tế bào.
B. Đó là quá trình biến đổi các chất hữu cơ thành carbon dioxide, nước và giải phóng năng
lượng.
C. Nguyên liệu cho quá trình hô hấp là chất hữu cơ và oxygen.
D. Đó là quá trình chuyển hoá năng lượng rất quan trọng của tế bào
Câu 2. Biện pháp nào sau đây là hợp lí để bảo vệ sức khỏe hô hấp ở người?
A. Tập luyện thể thao với cường độ mạnh mỗi ngày
B. Ăn thật nhiều thức ăn có chứa Glucose để cung cấp nguyên liệu cho hô hấp
C. Tập hít thở sâu một cách nhẹ nhàng và đều đặn mỗi ngày
D. Để thật nhiều cây xanh trong phòng ngủ
Câu 3. Tại sao cần để bình thí nghiệm trong mùn cưa hoặc cho hạt vào bình giữ nhiệt?
A. Giúp nhiệt độ trong bình không thoát ra môi trường ngoài.
B. Giúp nhiệt độ bên ngoài không làm cho môi trường trong các bình thí nghiệm tăng lên.
C. Giúp cách nhiệt giữa môi trường bên trong và bên ngoài bình thí nghiệm.
D. Giúp cho hạt đậu ấm hơn.
Câu 4. Cơ sở khoa học của các biện pháp bảo quản nông sản là
A. Tăng nhẹ cường độ hô hấp tế bào. B. Giảm cường độ hô hấp tế bào tới mức tối thiểu.
C. Giảm nhẹ cường độ hô hấp tế bào. D.Tăng cường độ hô hấp tế bào tới mức tối đa.
Câu 5. Phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Trong quá trình quang hợp\, cây hấp thụ khí oxygen để tổng hợp chất hữu cơ.
B. Quang hợp là quá trình sinh vật sử dụng ánh sáng để phân giải chất hữu cơ.
C. Một trong các sản phẩm của quang hợp là khí oxygen.
D. Quang hợp là quá trình sinh lí quan trọng xảy ra trong cơ thể mọi sinh vật.
Câu 6. Thông thường các khí khổng nằm tập trung ở bộ phận nào của lá?
A. Biểu bì lá
B. Gân lá C. Tế bào thịt lá
D. Trong khoang chứa khí
Câu 7. Trong quá trình quang hợp, cây xanh chuyển hoá năng lượng ánh sáng mặt trời thành
dạng năng lượng nào sau đây?
A. Cơ năng.
B. Quang năng.
C. Hoá năng.
D. Nhiệt năng.
Câu 8. Khi hô hấp, quá trình trao đổi khí diễn ra như thế nào?
A. Lấy vào khí carbon dioxide, thải ra khí oxygen. B. Lấy vào khí oxygen và hơi nước.
C. Lấy vào khí oxygen, thải ra khí carbon dioxide. D. Lấy vào khí carbon dioxide và hơi nước

Câu 9. Quá trình hô hấp có ý nghĩa
A. Đảm bảo sự cân bằng oxygen và carbon dioxide trong khí quyển.
B. Tạo ra năng lượng cung cấp cho hoạt động sống của cơ thể sinh vật.
C. Làm sạch môi trường.
D. Chuyển hoá carbon dioxide thành oxygen.
Câu 10. Chất nào sau đây không được dùng làm nguyên liệu cho quá trình chuyển hóa các chất
trong tế bào?
A. Carbon dioxide.

B. Oxygen.

C. Nhiệt.

D. Tinh bột.

Câu 11. Cơ quan chính thực hiện quá trình quang hợp ở thực vật là
A. Rễ cây.
B. Thân cây.
C. Lá cây.
D. Hoa.
Câu 12. Loài sinh vật nào sau đây có khả năng quang hợp?
A. Cá chép.
B. Trùng roi.
C. Voi.
D. Nấm rơm.
Câu 13. Nguồn năng lượng cơ thể sinh vật giải phóng ra ngoài môi trường dưới dạng nào là chủ
yếu?
A. Cơ năng.
B. Động năng.
C. Hoá năng.
D. Nhiệt năng.
Câu 14. Chất nào sau đây là sản phẩm của quá trình trao đổi chất được động vật thải ra môi
trường?
A. Oxygen.
B. Carbon dioxide.
C. Chất dinh dưỡng.
D. Vitamin.
Câu 15. Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về nam châm?
A. Mọi nam châm luôn có hai cực.
B. Có thể có nam châm hai cực và nam châm một cực.
C. Một nam châm có thể có hai cực cùng tên và hai cực khác tên.
D. Cực Bắc của thanh nam châm luôn có từ tính mạnh hơn cực Nam nên kim nam châm
luôn chỉ hướng Bắc.
Câu 16. Người ta dùng dụng cụ nào để nhận biết sự tồn tại của từ trường?
A. Nhiệt kế.
B. Đồng hồ.
C. Kim nam châm có trục quay.
D. Cân.
II. Điền từ thích hợp vào chỗ trống (1,0 điểm).
Câu 17: Cho các từ sau: Quang hợp, hạt đậu, khí khổng, hô hấp. Chọn từ thích hợp điền vào
chỗ trống:
Thực vật trao đổi khí với môi trường chủ yếu qua .........................ở lá cây trong quá
trình ......................... và ............................ , Khí khổng có 2 tế bào hình ......................., xếp úp
vào nhau tạo ra lỗ khí.

Trường THCS Hàm Phú
Họ và tên:………………...........
Lớp:……….

Điểm

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II, NĂM HỌC 2024 – 2025
Môn: KHTN 7- TUẦN 28

Thời gian làm bài: 60 phút
(không tính thời gian phát đề)

Lời phê của giáo viên

B. Phần trắc nghiệm tự luận: 5,0 điểm - Thời gian làm bài: 35 phút.
Mã đề số 01

-----------------Câu 18. (1,0 điểm). Hãy nêu cấu tạo và ứng dụng của la bàn ?
Câu 19. (1,0 điểm). Vì sao trước khi gieo, người ta thường ngâm hạt trong nước ấm (khoảng 40
°C)?
Câu 20. (2,0 điểm). Quan sát đồ thị Hình 23.6, hãy xác định:

a. Nhận xét về ảnh hưởng của hàm lượng khí carbon dioxide đến cường độ quang hợp ở cây
bí đỏ và cây đậu. (1,0 điểm)
b. Nếu hàm lượng khí carbon dioxide trong không khí quá cao thì quang hợp của cây sẽ như
thế nào? Giải thích? (1,0 điểm)
Câu 21. (1,0 điểm). Cho hai thanh nam châm thẳng đặt gần nhau. Hãy xác định tên các cực của
hai thanh nam châm trên hình?

1

2

BÀI LÀM
.............................................................................................................................................................
.............................................................................................................................................................
.............................................................................................................................................................
.............................................................................................................................................................
.............................................................................................................................................................
.............................................................................................................................................................
.............................................................................................................................................................
.............................................................................................................................................................
.............................................................................................................................................................
.............................................................................................................................................................
.............................................................................................................................................................
.............................................................................................................................................................
.............................................................................................................................................................
.............................................................................................................................................................
.............................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
.............................................................................................................................................................
.............................................................................................................................................................
.............................................................................................................................................................
.............................................................................................................................................................
.............................................................................................................................................................
.............................................................................................................................................................
.............................................................................................................................................................
.............................................................................................................................................................
.............................................................................................................................................................
.............................................................................................................................................................
.............................................................................................................................................................
.............................................................................................................................................................
.............................................................................................................................................................
.............................................................................................................................................................
.............................................................................................................................................................
.............................................................................................................................................................
.............................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
.............................................................................................................................................................
.............................................................................................................................................................
.............................................................................................................................................................
.............................................................................................................................................................
.............................................................................................................................................................
.............................................................................................................................................................
.............................................................................................................................................................
.............................................................................................................................................................
.............................................................................................................................................................
.............................................................................................................................................................
.............................................................................................................................................................
.............................................................................................................................................................
.............................................................................................................................................................
.............................................................................................................................................................
.............................................................................................................................................................
.............................................................................................................................................................

Trường THCS Hàm Phú
Họ và tên:………………...........
Lớp:……….

Điểm

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II, NĂM HỌC 2024 – 2025
Môn: KHTN 7- TUẦN 28

Thời gian làm bài: 60 phút
(không tính thời gian phát đề)

Lời phê của giáo viên

B. Phần trắc nghiệm tự luận: 5,0 điểm - Thời gian làm bài: 35 phút.
Mã đề số 02

-----------------Câu 18.(1,0 điểm): Hãy nêu cấu tạo của nam châm điện ?
Câu 19. (1,0 điểm). Tại sao chúng ta không nên vận động quá mức khi đeo khẩu trang?
Câu 20. (2,0 điểm). Quan sát đồ thị Hình 23.6, hãy xác định:

a. Nhận xét về ảnh hưởng của hàm lượng khí carbon dioxide đến cường độ quang hợp ở cây
bí đỏ và cây đậu. (1,0 điểm)
b. Nếu hàm lượng khí carbon dioxide trong không khí quá cao thì quang hợp của cây sẽ như
thế nào? Giải thích? (1,0 điểm)
Câu 21. (1,0 điểm). Cho hai thanh nam châm thẳng đặt gần nhau. Hãy xác định tên các cực của
hai thanh nam châm trên hình?

1

2

BÀI LÀM
.............................................................................................................................................................
.............................................................................................................................................................
.............................................................................................................................................................
.............................................................................................................................................................
.............................................................................................................................................................
.............................................................................................................................................................
.............................................................................................................................................................
.............................................................................................................................................................
.............................................................................................................................................................
.............................................................................................................................................................
.............................................................................................................................................................
.............................................................................................................................................................
.............................................................................................................................................................
.............................................................................................................................................................
.............................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................... ......
.............................................................................................................................................................
.............................................................................................................................................................
.............................................................................................................................................................
..........................................................
 
Gửi ý kiến