Đề thi học kì 2

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Vũ Thị Phượng
Ngày gửi: 22h:51' 14-05-2025
Dung lượng: 45.2 KB
Số lượt tải: 137
Nguồn:
Người gửi: Vũ Thị Phượng
Ngày gửi: 22h:51' 14-05-2025
Dung lượng: 45.2 KB
Số lượt tải: 137
Số lượt thích:
0 người
KẾ HOẠCH ÔN TẬP THI HỌC KÌ II – MÔN VẬT LÍ
NĂM HỌC 2024 – 2025
MA TRẬN ĐỀ THI HỌC KÌ 2 – VẬT LÍ 10
- Thời điểm kiểm tra: Kiểm tra cuối học kì 2 khi kết thúc nội dung bài khối lượng riêng, áp suất chất lỏng.
- Thời gian làm bài: 50 phút
- Hình thức kiểm tra: Kết hợp giữa các dạng trắc nghiệm (I. nhiều lựa chọn, II. đúng/sai, III. câu trả lời ngắn) và tự luận.
- Cấu trúc:
+ Nội dung nửa sau học kì 2: động lượng, chuyển động tròn, biến dạng vật rắn, áp suất chất lỏng.
TT
1
2
3
Chủ
Nội dung/đơn
đề/chương vị kiến thức
Động
lượng
Chuyển
động tròn
Biến dạng
vật rắn.
Áp suất
Động lượng
Định luật bảo
toàn động
lượng
Động học của
chuyển động
tròn đều
Lực hướng
tâm và gia tốc
hướng tâm
Biến dạng của
vật rắn
Khối lượng
Mức độ đánh giá
TNKQ
Nhiều lựa chọn
Biế
t
Hiểu
2
1
Vận
dụng
Đúng-Sai
Biết Hiểu
Tự luận
Trả lời ngắn
Vận
dụng
Biết Hiểu
Vận
dụng
1
1
2
1
1
2
1
1
1
1
Biết Hiểu
Vận
dụng
1
1
2
1
1
4
3
2
2
2
2
1
4
2
1
1
2
2
1
1
2
1
Vận
dụng
2
1
2
2
Biết Hiểu
1
2
2
Tổng
1
1
chất lỏng
riêng. Áp suất
chất lỏng
Tổng số câu
Tổng số điểm
Tỉ lệ %
12
4
2
4
2
2
4
2
1
4,5
2,0
1,5
2,0
45
20
15
20
1
16
Giao Thủy, ngày 01 tháng 04 năm 2025
Nhóm Vật lí
11
7
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO NAM ĐỊNH
TRƯỜNG THPT THIÊN TRƯỜNG
HDC ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HK II
NĂM HỌC: 2024 – 2025
MÔN: VẬT LÝ 10
PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Mỗi câu trả lời đúng cho 0,25 điểm.
Câu
MĐ123
MĐ234
Câu
MĐ345
MĐ456
1
C
C
1
D
C
2
C
A
2
C
C
3
D
C
3
C
A
4
5
6
C
A
C
C
C
D
4
5
6
A
C
A
C
D
A
7
8
9
A
D
A
D
A
C
7
8
9
A
A
D
A
D
D
10
11
12
D
A
C
A
D
A
10
11
12
D
A
B
B
C
C
13
14
15
D
C
A
D
C
B
13
14
15
C
C
D
C
A
C
16
D
D
16
C
D
17
C
C
17
C
D
18
B
A
18
D
A
PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai. Điểm tối đa của 01 câu hỏi là 1 điểm ; Thí sinh chỉ lựa chọn chính xác 01 ý
trong 1 câu hỏi được 0,1 điểm ; Thí sinh chỉ lựa chọn chính xác 02 ý trong 1 câu hỏi được 0,25 điểm ; Thí sinh chỉ
lựa chọn chính xác 03 ý trong 1 câu hỏi được 0,50 điểm ; Thí sinh lựa chọn chính xác cả 04 ý trong 1 câu hỏi được 1
điểm.
Câu
1a
1b
1c
1d
MĐ123
S
Đ
S
S
MĐ234
Đ
Đ
S
Đ
Câu
1a
1b
1c
1d
MĐ345
S
Đ
S
S
2a
Đ
S
2a
Đ
2b
Đ
Đ
2b
Đ
2c
S
S
2c
S
2d
Đ
S
2d
Đ
PHẦN III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn. Mỗi câu trả lời đúng cho 0,25 điểm.
Câu
MĐ123
MĐ234
Câu
MĐ345
1
5
0,42
1
2548
2
0,42
5
2
2
MĐ456
Đ
Đ
S
Đ
S
Đ
S
S
MĐ456
54
2548
3
2
54
3
54
196
4
5
6
54
196
2548
2
2548
196
4
5
6
5
0,42
196
5
2
0,42
PHẦN III. Tự luận
NỘI DUNG
ĐIỂM
0,5
a. Định luật bảo toàn động lượng
Do va chạm mềm nên vận tốc các vật sau va chạm
0,5
Vì các vận tốc cùng phương nên
(1)
Chọn chiều dương là chiều chuyển động ban đầu của xe 1, ta có
(2)
Thay
và
(2)
vào
(1),
tìm
0,5
Vậy ngay sau va chạm, hai xe chuyển động với tốc độ
b. Phần năng lượng bị tiêu hao của hệ hai xe trong quá trình va chạm
Động năng của hệ trước va chạm
Động năng của hệ sau va chạm
Phần năng lượng bị tiêu hao trong va chạm
được
.
.
.
0,5
NĂM HỌC 2024 – 2025
MA TRẬN ĐỀ THI HỌC KÌ 2 – VẬT LÍ 10
- Thời điểm kiểm tra: Kiểm tra cuối học kì 2 khi kết thúc nội dung bài khối lượng riêng, áp suất chất lỏng.
- Thời gian làm bài: 50 phút
- Hình thức kiểm tra: Kết hợp giữa các dạng trắc nghiệm (I. nhiều lựa chọn, II. đúng/sai, III. câu trả lời ngắn) và tự luận.
- Cấu trúc:
+ Nội dung nửa sau học kì 2: động lượng, chuyển động tròn, biến dạng vật rắn, áp suất chất lỏng.
TT
1
2
3
Chủ
Nội dung/đơn
đề/chương vị kiến thức
Động
lượng
Chuyển
động tròn
Biến dạng
vật rắn.
Áp suất
Động lượng
Định luật bảo
toàn động
lượng
Động học của
chuyển động
tròn đều
Lực hướng
tâm và gia tốc
hướng tâm
Biến dạng của
vật rắn
Khối lượng
Mức độ đánh giá
TNKQ
Nhiều lựa chọn
Biế
t
Hiểu
2
1
Vận
dụng
Đúng-Sai
Biết Hiểu
Tự luận
Trả lời ngắn
Vận
dụng
Biết Hiểu
Vận
dụng
1
1
2
1
1
2
1
1
1
1
Biết Hiểu
Vận
dụng
1
1
2
1
1
4
3
2
2
2
2
1
4
2
1
1
2
2
1
1
2
1
Vận
dụng
2
1
2
2
Biết Hiểu
1
2
2
Tổng
1
1
chất lỏng
riêng. Áp suất
chất lỏng
Tổng số câu
Tổng số điểm
Tỉ lệ %
12
4
2
4
2
2
4
2
1
4,5
2,0
1,5
2,0
45
20
15
20
1
16
Giao Thủy, ngày 01 tháng 04 năm 2025
Nhóm Vật lí
11
7
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO NAM ĐỊNH
TRƯỜNG THPT THIÊN TRƯỜNG
HDC ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HK II
NĂM HỌC: 2024 – 2025
MÔN: VẬT LÝ 10
PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Mỗi câu trả lời đúng cho 0,25 điểm.
Câu
MĐ123
MĐ234
Câu
MĐ345
MĐ456
1
C
C
1
D
C
2
C
A
2
C
C
3
D
C
3
C
A
4
5
6
C
A
C
C
C
D
4
5
6
A
C
A
C
D
A
7
8
9
A
D
A
D
A
C
7
8
9
A
A
D
A
D
D
10
11
12
D
A
C
A
D
A
10
11
12
D
A
B
B
C
C
13
14
15
D
C
A
D
C
B
13
14
15
C
C
D
C
A
C
16
D
D
16
C
D
17
C
C
17
C
D
18
B
A
18
D
A
PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai. Điểm tối đa của 01 câu hỏi là 1 điểm ; Thí sinh chỉ lựa chọn chính xác 01 ý
trong 1 câu hỏi được 0,1 điểm ; Thí sinh chỉ lựa chọn chính xác 02 ý trong 1 câu hỏi được 0,25 điểm ; Thí sinh chỉ
lựa chọn chính xác 03 ý trong 1 câu hỏi được 0,50 điểm ; Thí sinh lựa chọn chính xác cả 04 ý trong 1 câu hỏi được 1
điểm.
Câu
1a
1b
1c
1d
MĐ123
S
Đ
S
S
MĐ234
Đ
Đ
S
Đ
Câu
1a
1b
1c
1d
MĐ345
S
Đ
S
S
2a
Đ
S
2a
Đ
2b
Đ
Đ
2b
Đ
2c
S
S
2c
S
2d
Đ
S
2d
Đ
PHẦN III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn. Mỗi câu trả lời đúng cho 0,25 điểm.
Câu
MĐ123
MĐ234
Câu
MĐ345
1
5
0,42
1
2548
2
0,42
5
2
2
MĐ456
Đ
Đ
S
Đ
S
Đ
S
S
MĐ456
54
2548
3
2
54
3
54
196
4
5
6
54
196
2548
2
2548
196
4
5
6
5
0,42
196
5
2
0,42
PHẦN III. Tự luận
NỘI DUNG
ĐIỂM
0,5
a. Định luật bảo toàn động lượng
Do va chạm mềm nên vận tốc các vật sau va chạm
0,5
Vì các vận tốc cùng phương nên
(1)
Chọn chiều dương là chiều chuyển động ban đầu của xe 1, ta có
(2)
Thay
và
(2)
vào
(1),
tìm
0,5
Vậy ngay sau va chạm, hai xe chuyển động với tốc độ
b. Phần năng lượng bị tiêu hao của hệ hai xe trong quá trình va chạm
Động năng của hệ trước va chạm
Động năng của hệ sau va chạm
Phần năng lượng bị tiêu hao trong va chạm
được
.
.
.
0,5
 









Các ý kiến mới nhất