Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra
Đề thi học kì 2

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Văn Hậu
Ngày gửi: 22h:27' 20-05-2025
Dung lượng: 59.8 KB
Số lượt tải: 26
Nguồn:
Người gửi: Trần Văn Hậu
Ngày gửi: 22h:27' 20-05-2025
Dung lượng: 59.8 KB
Số lượt tải: 26
Số lượt thích:
0 người
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ II
MÔN TIN HỌC 8
Mức độ đánh giá
TT
1
2
Chủ
đề/Chương
Nội dung/đơn vị kiến
thức
Chủ đề 4. Ứng Bài 9a. Tạo đầu trang,
dụng Tin học chân trang cho văn bản
Bài 10a. Định dạng nâng
cao cho trang chiếu
Chủ đề 5:
Giải quyết
vấn đề với sự
trợ giúp của
máy tính
Bài 11a. Sử dụng bản
mẫu tạo bài trình chiếu
Bài 12. Từ thuật toán đến
chương trình
Bài 13. Biểu diễn dữ liệu
Chủ đề 6:
Hướng
nghiệp với
Tin học
Bài 16. Tin học với nghề
nghiệp
Tổng số câu
Tự luận
Nhiều lựa chọn
“Đúng – Sai”1
Trả lời ngắn2
Vận
Vận
Vận
Vận
Vận
Biết Hiểu
Biết Hiểu
Biết Hiểu
Biết Hiểu
Biết Hiểu
dụng
dụng
dụng
dụng
dụng
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
2
1
1
1
6
1
1
1
1
2
1
1
1
1
2
Tổng
TNKQ
Bài 14. Cấu trúc điều
khiển
Bài 15. Gỡ lỗi
Tỉ lệ
%
điểm
1
1
1
1
2
1
9
1
4
1
15%
(1,5đ)
5%
(0,5đ)
5%
(0,5đ)
10%
(1,0đ)
30%
(3,0đ)
5%
(0,5đ)
5%
(0,5đ)
25%
(2,5đ)
14
Tổng số điểm
Tỉ lệ %
4,0
2,0
1,0
3,0
4,5
3,5
2,0
10
40
20
10
30
45
35
20
100
2
BẢNG ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ II
MÔN: TIN HỌC 8
THỜI GIAN: 45 PHÚT
Mức độ đánh giá
TT
Chủ
đề/Chương
Nội dung/đơn vị
kiến thức
Biết
1
2
Chủ đề 4. Ứng
dụng Tin học
Chủ đề 5:
Giải quyết
vấn đề với sự
trợ giúp của
máy tính
Nhận biết:
- Biết cách tạo đầu
trang, chân trang
Bài 9a. Tạo đầu
cho văn bản
trang, chân trang Thông hiếu
cho văn bản
- Nhận diện được
đầu trang và chân
trang trong văn bản
Thông hiếu :
Bài 10a. Định
- Hiểu cách phối
dạng nâng cao
màu trong trang
cho trang chiếu
chiếu.
Bài 11a. Sử dụng Nhận biết:
-Biết cách sử dụng
bản mẫu tạo bài
các bản mẫu trong
trình chiếu
bài trình chiếu.
Nhận biết:
- Biết được khái
Bài 12. Từ thuật niệm thuật toán
toán đến chương Thông hiểu:
- Hiểu được chương
trình
trình là dãy các
lệnh
Bài 13. Biểu diễn Nhận biết:
Nêu được khái
dữ liệu
niệm hằng, biến,
Hiểu
1
Vận
dụng
Tự luận
“Đúng – Sai”3
Biết
Hiểu
Vận
dụng
Trả lời ngắn4
Biết
Hiểu
Vận
dụng
Biết
1
Hiểu
Vận
dụng
1
Hiểu
1
1
15%
(1,5đ)
1
5%
(0,5đ)
1
1
1
1
1
1
3
Vận
dụng
Biết
1
3
4
Tổng
TNKQ
Nhiều lựa chọn
Tỉ lệ
%
điểm
5%
(0,5đ)
1
1
10%
(1,0đ)
2
1
30%
(3,0đ)
Bài 14. Cấu trúc
điều khiển
Bài 15. Gỡ lỗi
Chủ đề 6:
Hướng
nghiệp với
Tin học
Bài 16. Tin học
với nghề nghiệp
Tổng số câu
Tổng số điểm
Tỉ lệ %
kiểu dữ liệu, biểu
thức
Thông hiểu:
Sử dụng được hằng,
biến, các kiểu dữ
liệu, biểu thức vào
các chương trình
đơn giản
Nhận biết:
Phân biệt được các
cấu trúc tuần tự,
cấu trúc rẽ nhánh
và cấu trúc lặp
Nhận biết
Nhận biết được các
lỗi trong chương
trình
Nhận biết:
Biết được một số
nghề thuộc lĩnh vực
tin học
Nhận thức được
vấn đề bình đẳng
giới trong việc sử
dụng máy tính và
trong ứng dụng Tin
học
Vận dụng:
Vận dụng được
kiến thức đã học về
nghề nghiệp mà em
quan tâm
1
1
1
6
1
2
1
1
1
1
1
1
5%
(0,5đ)
1
5%
(0,5đ)
1
2
1
9
1
25%
(2,5đ)
4
1
14
4,0
2,0
1,0
3,0
4,5
3,5
2,0
10
40
20
10
30
45
35
20
100
4
TRƯỜNG THCS MƯỜNG CHIỀNG
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ II
MÔN TIN HỌC 8
NĂM HỌC 2024- 2025
Thời gian làm bài: 45 phút
Họ tên:………………………………………………
ĐỀ BÀI
PHẦN TRẮC NGHIỆM (7 điểm) Khoanh tròn vào đáp án trước câu trả lời
đúng nhất
Câu 1: Thông tin ở đầu trang và chân trang giúp ?
A. Kiểm soát các trang văn bản
B. Phân loại các trang văn bản
C. Giúp trang văn bản chuyên nghiệp và đẹp hôn
D. Cả ba đáp án trên đều đúng
Câu 2: Phương án nào sau đây mô tả các bước sử dụng bản mẫu?
A. Nháy chuột chọn Design/Themes, chọn bản mẫu.
B. Nháy chuột chọn Design/Variants, chọn bản mẫu.
C. Nháy chuột chọn Insert/Text, chọn bản mẫu.
D. Nháy chuột chọn File/New, chọn bản mẫu.
Câu 3: Chương trình máy tính là gì?
A. Một dãy các câu lệnh viết theo một ngôn ngữ lập trình
B. Một bảng tính có sẵn công thức
C. Một trò chơi điện tử
D. Một tập tin văn bản
Câu 4:Trong ngôn ngữ lập trình Scratch để chạy chương trình và xem kết quả ta
chọn nút nào ?
A.
. B.
C.
D.
Câu 5: Tập hợp giá trị của kiểu dữ liệu số trong ngôn ngữ lập trình Scatch là:
A. Số tự nhiên.
B. Số nguyên và số thập phân.
C. Số nguyên.
D. Số thập phân.
Câu 6: Hằng là:
A. giá trị có thể thay đổi trong quá trình thực hiện chương trình.
B. sự kết hợp của biến, dấu ngoặc kép, phép toán và các hàm để trả lại giá trị
thuộc một kiểu dữ liệu nhất định.
C. giá trị không đổi trong quá trình thực hiện chương trình. Mỗi hằng thuộc một
kiểu dữ liệu nhất định.
D. một kiểu dữ liệu trong ngôn ngữ lập trình Scratch.
Câu 7. Khi chạy chương trình thường gặp phải hai loại lỗi là :
A. Lỗi câu và lỗi từ.
B. Lỗi cú pháp và lỗi lôgic.
C. Lỗi chính tả và lỗi cú pháp.
D. Lỗi câu và lỗi logic
Câu 8. Em hãy chọn phương án trả lời đúng nhất.
Bất bình đẳng giới trong sử dụng máy tính và ứng dụng tin học có thể dẫn tới hậu
quả gì?
A. Phụ nữ và trẻ em gái không có cơ hội phát triển nghề nghiệp trong lĩnh vực
công nghệ.
5
B. Phụ nữ và trẻ em gái không có cơ hội sử dụng công nghệ để nâng cao hiệu
quả công việc và chất lượng cuộc sống.
C. Phụ nữ và trẻ em gái không theo kịp sự phát triển của xã hội.
D. Cả ba hậu quả trên.
Câu 9: Khi thay đổi bản mẫu trong phần mềm trình chiếu, nội dung đã soạn thảo có
bị mất không?
Trả lời: ………………………………………………………………………….
Câu 10: Cấu trúc rẽ nhánh có mấy dạng ?
Trả lời:……………………………………………………………………………
Câu 11: Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô thích hợp của bảng sau:
Nội dung
Đúng (Đ)/Sai(S)
a. Đầu trang và chân trang là đoạn văn bản đầu tiên và cuối
cùng trong một trang.
b. Thông tin ở phần đầu trang và chân trang thường ngắn gọn
và được tự động thêm vào tất cả các trang trong văn bản.
c. Đầu trang và chân trang là văn bản hoặc hình ảnh được chèn
vào lề trên và lề dưới.
d. Không thể đưa hình ảnh vào đầu trang và chân trang.
Câu 12: Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô thích hợp của bảng sau:
Nội dung
Đúng (Đ)/Sai(S)
a.Việc sử dụng máy tính và ứng dụng tin học giúp việc thông
tin liên lạc giữa mọi người hiệu quả hơn.
b.Việc sử dụng máy tính và ứng dụng tin học giúp mọi người
được tham gia vào môi trường học tập tốt hơn.
c. Phụ nữ và trẻ em không cần đến máy tính vì không giúp ích
nhiều cho họ.
d. Mọi người đều có cơ hội học hỏi kiến thức để giúp nâng cao
chất lượng cuộc sống và chăm sóc sức khoẻ tốt hơn.
II. Tự luận (3 điểm)
Câu 15 (2,0 điểm)
a) Trong lập trình, biểu thức là gì?
b) Em hãy nêu các phép toán logic trong ngôn ngữ lập trình Scratch.
Câu 16 (1,0 điểm). Em hãy nêu một số lợi ích của việc ứng dụng tin học trong giáo
dục.
----------------Hết----------------
6
ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II
MÔN TIN HỌC 8
I. Trắc nghiệm (7 điểm – Mỗi ý đúng được 0,5 điểm)
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
D
D
A
C
B
C
B
D
Đáp án
Câu 9 (0,5 điểm): Không
Câu 10 (0,5 điểm): Có 2 dạng
Câu 11: Mỗi ý đúng được 0,25 điểm
a-s
b-đ
c-đ
d-s
Câu 12: Mỗi ý đúng được 0,25 điểm
a-đ
b-đ
c-s
d-đ
II. Tự luận:
Câu
Câu 15
(2 điểm)
Câu 16
(1 điểm)
Đáp án
Điểm
a) Biểu thức là sự kết hợp của biến, hằng, dấu ngoặc, phép
toán và các hàm để trả lại giá trị thuộc một kiểu dữ liệu
nhất định.
b) Ba phép toán logic là:
- và (and): Kết quả của phép toán “và” chỉ đúng khi hai
biểu thức thành phần đều đúng.
- hoặc (or): Kết quả của phép toán “hoặc” chỉ sai khi hai
biểu thức thành phần đều sai.
- không phải (not): Kết quả của phép toán “không phải” là
đúng khi biểu thức sai và ngược lại.
Những lợi ích của việc ứng dụng tin học trong giáo dục:
- Tăng tính trực quan và sinh động trong giảng dạy:
Nhờ các phần mềm trình chiếu, video minh họa, mô
0,5 đ
7
0,5 đ
0,5 đ
0,5 đ
0,25đ
phỏng… bài học trở nên dễ hiểu, hấp dẫn và kích thích sự
tò mò, sáng tạo của học sinh.
- Hỗ trợ học tập cá nhân hóa
0,25đ
Tin học giúp học sinh có thể học theo tốc độ và khả năng
riêng của mình thông qua các phần mềm học tập, hệ thống
học trực tuyến…
- Tiết kiệm thời gian và công sức cho giáo viên
0,25đ
Giáo viên có thể sử dụng công nghệ để soạn bài giảng,
chấm bài tự động, quản lý điểm số, học sinh…
- Tạo điều kiện học tập mọi lúc, mọi nơi
0,25đ
Nhờ internet và các nền tảng học trực tuyến, học sinh có
thể học bất kỳ lúc nào, kể cả khi không đến lớp.
Kí duyệt của chuyên môn
Kí duyệt của tổ trưởng
Hà Thị Dự
Hà Thị Minh Tuyết
8
MÔN TIN HỌC 8
Mức độ đánh giá
TT
1
2
Chủ
đề/Chương
Nội dung/đơn vị kiến
thức
Chủ đề 4. Ứng Bài 9a. Tạo đầu trang,
dụng Tin học chân trang cho văn bản
Bài 10a. Định dạng nâng
cao cho trang chiếu
Chủ đề 5:
Giải quyết
vấn đề với sự
trợ giúp của
máy tính
Bài 11a. Sử dụng bản
mẫu tạo bài trình chiếu
Bài 12. Từ thuật toán đến
chương trình
Bài 13. Biểu diễn dữ liệu
Chủ đề 6:
Hướng
nghiệp với
Tin học
Bài 16. Tin học với nghề
nghiệp
Tổng số câu
Tự luận
Nhiều lựa chọn
“Đúng – Sai”1
Trả lời ngắn2
Vận
Vận
Vận
Vận
Vận
Biết Hiểu
Biết Hiểu
Biết Hiểu
Biết Hiểu
Biết Hiểu
dụng
dụng
dụng
dụng
dụng
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
2
1
1
1
6
1
1
1
1
2
1
1
1
1
2
Tổng
TNKQ
Bài 14. Cấu trúc điều
khiển
Bài 15. Gỡ lỗi
Tỉ lệ
%
điểm
1
1
1
1
2
1
9
1
4
1
15%
(1,5đ)
5%
(0,5đ)
5%
(0,5đ)
10%
(1,0đ)
30%
(3,0đ)
5%
(0,5đ)
5%
(0,5đ)
25%
(2,5đ)
14
Tổng số điểm
Tỉ lệ %
4,0
2,0
1,0
3,0
4,5
3,5
2,0
10
40
20
10
30
45
35
20
100
2
BẢNG ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ II
MÔN: TIN HỌC 8
THỜI GIAN: 45 PHÚT
Mức độ đánh giá
TT
Chủ
đề/Chương
Nội dung/đơn vị
kiến thức
Biết
1
2
Chủ đề 4. Ứng
dụng Tin học
Chủ đề 5:
Giải quyết
vấn đề với sự
trợ giúp của
máy tính
Nhận biết:
- Biết cách tạo đầu
trang, chân trang
Bài 9a. Tạo đầu
cho văn bản
trang, chân trang Thông hiếu
cho văn bản
- Nhận diện được
đầu trang và chân
trang trong văn bản
Thông hiếu :
Bài 10a. Định
- Hiểu cách phối
dạng nâng cao
màu trong trang
cho trang chiếu
chiếu.
Bài 11a. Sử dụng Nhận biết:
-Biết cách sử dụng
bản mẫu tạo bài
các bản mẫu trong
trình chiếu
bài trình chiếu.
Nhận biết:
- Biết được khái
Bài 12. Từ thuật niệm thuật toán
toán đến chương Thông hiểu:
- Hiểu được chương
trình
trình là dãy các
lệnh
Bài 13. Biểu diễn Nhận biết:
Nêu được khái
dữ liệu
niệm hằng, biến,
Hiểu
1
Vận
dụng
Tự luận
“Đúng – Sai”3
Biết
Hiểu
Vận
dụng
Trả lời ngắn4
Biết
Hiểu
Vận
dụng
Biết
1
Hiểu
Vận
dụng
1
Hiểu
1
1
15%
(1,5đ)
1
5%
(0,5đ)
1
1
1
1
1
1
3
Vận
dụng
Biết
1
3
4
Tổng
TNKQ
Nhiều lựa chọn
Tỉ lệ
%
điểm
5%
(0,5đ)
1
1
10%
(1,0đ)
2
1
30%
(3,0đ)
Bài 14. Cấu trúc
điều khiển
Bài 15. Gỡ lỗi
Chủ đề 6:
Hướng
nghiệp với
Tin học
Bài 16. Tin học
với nghề nghiệp
Tổng số câu
Tổng số điểm
Tỉ lệ %
kiểu dữ liệu, biểu
thức
Thông hiểu:
Sử dụng được hằng,
biến, các kiểu dữ
liệu, biểu thức vào
các chương trình
đơn giản
Nhận biết:
Phân biệt được các
cấu trúc tuần tự,
cấu trúc rẽ nhánh
và cấu trúc lặp
Nhận biết
Nhận biết được các
lỗi trong chương
trình
Nhận biết:
Biết được một số
nghề thuộc lĩnh vực
tin học
Nhận thức được
vấn đề bình đẳng
giới trong việc sử
dụng máy tính và
trong ứng dụng Tin
học
Vận dụng:
Vận dụng được
kiến thức đã học về
nghề nghiệp mà em
quan tâm
1
1
1
6
1
2
1
1
1
1
1
1
5%
(0,5đ)
1
5%
(0,5đ)
1
2
1
9
1
25%
(2,5đ)
4
1
14
4,0
2,0
1,0
3,0
4,5
3,5
2,0
10
40
20
10
30
45
35
20
100
4
TRƯỜNG THCS MƯỜNG CHIỀNG
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ II
MÔN TIN HỌC 8
NĂM HỌC 2024- 2025
Thời gian làm bài: 45 phút
Họ tên:………………………………………………
ĐỀ BÀI
PHẦN TRẮC NGHIỆM (7 điểm) Khoanh tròn vào đáp án trước câu trả lời
đúng nhất
Câu 1: Thông tin ở đầu trang và chân trang giúp ?
A. Kiểm soát các trang văn bản
B. Phân loại các trang văn bản
C. Giúp trang văn bản chuyên nghiệp và đẹp hôn
D. Cả ba đáp án trên đều đúng
Câu 2: Phương án nào sau đây mô tả các bước sử dụng bản mẫu?
A. Nháy chuột chọn Design/Themes, chọn bản mẫu.
B. Nháy chuột chọn Design/Variants, chọn bản mẫu.
C. Nháy chuột chọn Insert/Text, chọn bản mẫu.
D. Nháy chuột chọn File/New, chọn bản mẫu.
Câu 3: Chương trình máy tính là gì?
A. Một dãy các câu lệnh viết theo một ngôn ngữ lập trình
B. Một bảng tính có sẵn công thức
C. Một trò chơi điện tử
D. Một tập tin văn bản
Câu 4:Trong ngôn ngữ lập trình Scratch để chạy chương trình và xem kết quả ta
chọn nút nào ?
A.
. B.
C.
D.
Câu 5: Tập hợp giá trị của kiểu dữ liệu số trong ngôn ngữ lập trình Scatch là:
A. Số tự nhiên.
B. Số nguyên và số thập phân.
C. Số nguyên.
D. Số thập phân.
Câu 6: Hằng là:
A. giá trị có thể thay đổi trong quá trình thực hiện chương trình.
B. sự kết hợp của biến, dấu ngoặc kép, phép toán và các hàm để trả lại giá trị
thuộc một kiểu dữ liệu nhất định.
C. giá trị không đổi trong quá trình thực hiện chương trình. Mỗi hằng thuộc một
kiểu dữ liệu nhất định.
D. một kiểu dữ liệu trong ngôn ngữ lập trình Scratch.
Câu 7. Khi chạy chương trình thường gặp phải hai loại lỗi là :
A. Lỗi câu và lỗi từ.
B. Lỗi cú pháp và lỗi lôgic.
C. Lỗi chính tả và lỗi cú pháp.
D. Lỗi câu và lỗi logic
Câu 8. Em hãy chọn phương án trả lời đúng nhất.
Bất bình đẳng giới trong sử dụng máy tính và ứng dụng tin học có thể dẫn tới hậu
quả gì?
A. Phụ nữ và trẻ em gái không có cơ hội phát triển nghề nghiệp trong lĩnh vực
công nghệ.
5
B. Phụ nữ và trẻ em gái không có cơ hội sử dụng công nghệ để nâng cao hiệu
quả công việc và chất lượng cuộc sống.
C. Phụ nữ và trẻ em gái không theo kịp sự phát triển của xã hội.
D. Cả ba hậu quả trên.
Câu 9: Khi thay đổi bản mẫu trong phần mềm trình chiếu, nội dung đã soạn thảo có
bị mất không?
Trả lời: ………………………………………………………………………….
Câu 10: Cấu trúc rẽ nhánh có mấy dạng ?
Trả lời:……………………………………………………………………………
Câu 11: Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô thích hợp của bảng sau:
Nội dung
Đúng (Đ)/Sai(S)
a. Đầu trang và chân trang là đoạn văn bản đầu tiên và cuối
cùng trong một trang.
b. Thông tin ở phần đầu trang và chân trang thường ngắn gọn
và được tự động thêm vào tất cả các trang trong văn bản.
c. Đầu trang và chân trang là văn bản hoặc hình ảnh được chèn
vào lề trên và lề dưới.
d. Không thể đưa hình ảnh vào đầu trang và chân trang.
Câu 12: Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô thích hợp của bảng sau:
Nội dung
Đúng (Đ)/Sai(S)
a.Việc sử dụng máy tính và ứng dụng tin học giúp việc thông
tin liên lạc giữa mọi người hiệu quả hơn.
b.Việc sử dụng máy tính và ứng dụng tin học giúp mọi người
được tham gia vào môi trường học tập tốt hơn.
c. Phụ nữ và trẻ em không cần đến máy tính vì không giúp ích
nhiều cho họ.
d. Mọi người đều có cơ hội học hỏi kiến thức để giúp nâng cao
chất lượng cuộc sống và chăm sóc sức khoẻ tốt hơn.
II. Tự luận (3 điểm)
Câu 15 (2,0 điểm)
a) Trong lập trình, biểu thức là gì?
b) Em hãy nêu các phép toán logic trong ngôn ngữ lập trình Scratch.
Câu 16 (1,0 điểm). Em hãy nêu một số lợi ích của việc ứng dụng tin học trong giáo
dục.
----------------Hết----------------
6
ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II
MÔN TIN HỌC 8
I. Trắc nghiệm (7 điểm – Mỗi ý đúng được 0,5 điểm)
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
D
D
A
C
B
C
B
D
Đáp án
Câu 9 (0,5 điểm): Không
Câu 10 (0,5 điểm): Có 2 dạng
Câu 11: Mỗi ý đúng được 0,25 điểm
a-s
b-đ
c-đ
d-s
Câu 12: Mỗi ý đúng được 0,25 điểm
a-đ
b-đ
c-s
d-đ
II. Tự luận:
Câu
Câu 15
(2 điểm)
Câu 16
(1 điểm)
Đáp án
Điểm
a) Biểu thức là sự kết hợp của biến, hằng, dấu ngoặc, phép
toán và các hàm để trả lại giá trị thuộc một kiểu dữ liệu
nhất định.
b) Ba phép toán logic là:
- và (and): Kết quả của phép toán “và” chỉ đúng khi hai
biểu thức thành phần đều đúng.
- hoặc (or): Kết quả của phép toán “hoặc” chỉ sai khi hai
biểu thức thành phần đều sai.
- không phải (not): Kết quả của phép toán “không phải” là
đúng khi biểu thức sai và ngược lại.
Những lợi ích của việc ứng dụng tin học trong giáo dục:
- Tăng tính trực quan và sinh động trong giảng dạy:
Nhờ các phần mềm trình chiếu, video minh họa, mô
0,5 đ
7
0,5 đ
0,5 đ
0,5 đ
0,25đ
phỏng… bài học trở nên dễ hiểu, hấp dẫn và kích thích sự
tò mò, sáng tạo của học sinh.
- Hỗ trợ học tập cá nhân hóa
0,25đ
Tin học giúp học sinh có thể học theo tốc độ và khả năng
riêng của mình thông qua các phần mềm học tập, hệ thống
học trực tuyến…
- Tiết kiệm thời gian và công sức cho giáo viên
0,25đ
Giáo viên có thể sử dụng công nghệ để soạn bài giảng,
chấm bài tự động, quản lý điểm số, học sinh…
- Tạo điều kiện học tập mọi lúc, mọi nơi
0,25đ
Nhờ internet và các nền tảng học trực tuyến, học sinh có
thể học bất kỳ lúc nào, kể cả khi không đến lớp.
Kí duyệt của chuyên môn
Kí duyệt của tổ trưởng
Hà Thị Dự
Hà Thị Minh Tuyết
8
 








Các ý kiến mới nhất