Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra
Đề thi học kì 2

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lưu Thùy Dương
Ngày gửi: 10h:44' 22-05-2025
Dung lượng: 35.7 KB
Số lượt tải: 0
Nguồn:
Người gửi: Lưu Thùy Dương
Ngày gửi: 10h:44' 22-05-2025
Dung lượng: 35.7 KB
Số lượt tải: 0
Số lượt thích:
0 người
PHÒNG GDĐT VĨNH YÊN
TRƯỜNG TH LIÊN BẢO
ĐỀ CHÍNH THỨC
ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI HỌC KÌ II
NĂM HỌC: 2024-2025
Môn: Toán - Lớp 3
Thời gian: 40 phút, không kể thời gian giao đề
(Đề kiểm tra gồm có 02 trang, học sinh làm bài trực tiếp trên tờ đề)
Họ và tên học sinh:....................................................................Lớp:......................
Điểm
Nhận xét của giáo viên
........................................................................................................
........................................................................................................
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM
Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng hoặc làm theo yêu cầu bài tập:
Câu 1. Số liền sau của số 99 999 là:
A. 100 000
B.80 000
C. 99 998
D. 100 001
Câu 2. Số gồm 4 chục nghìn, 9 trăm, 3 chục, 6 đơn vị được viết là:
A. 4 963
B. 40 593
C. 40 936
D. 4 936
Câu 3. Một hình vuông có cạnh là 6cm. Diện tích của hình vuông đó là:
A. 36 cm
B. 36 cm 2
C. 360 cm
D. 360 cm 2
Câu 4. Trong cùng một tuần, thứ ba là ngày 16. Hỏi thứ bảy là ngày nào?
A. Ngày 20
B. Ngày 19
C. Ngày 21
D. Ngày 22
Câu 5. Số 58 890 làm tròn đến hàng trăm được số là:
A. 58 000
B. 58 800
C. 59 000
D. 58 900
C. XX
D. XV
Câu 6. Số 20 viết theo số La Mã là:
A. XIX
B. IXX
Câu 7. Mai đi từ nhà lúc 6 giờ 45 phút và đến trường lúc 7 giờ 10 phút. Hỏi Mai
đi từ nhà đến trường hết bao nhiêu phút?
A. 25 phút
B. 20 phút
C. 30 phút
D. 15 phút
Câu 8. Rô-bốt bê khay có 4 cái bánh: 3 bánh đậu đỏ và 1 bánh đậu xanh. Mai
nhắm mắt và lấy 2 cái bánh trên khay.
A. Mai chắc chắn lấy được 2 bánh đậu đỏ.
B. Mai có thể lấy được 1 bánh đậu đỏ và 1 bánh đậu xanh.
C. Mai có thể lấy được 2 bánh đậu xanh.
II. PHẦN TỰ LUẬN
Câu 9: Đặt tính rồi tính:
12 450 + 44 728
75 462 – 42 826
20 510 x 4
16 570 : 2
……………………. ……………………. ……………………. ……………………..
……………………. ……………………. ……………………. ……………………...
……………………. ……………………. ……………………. ……………………...
……………………. ……………………. ……………………. ……………………..
Câu 10: Tính giá trị biểu thức
a. 24566 : 2 + 12748
b. 1425 + (16 548 + 6548)
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
Câu 11: Một cửa hàng tuần thứ nhất bán được 20850 lít xăng, tuần thứ hai bán
được ít hơn tuần thứ nhất 2308 lít xăng. Hỏi cả hai tuần cửa hàng bán được bao
nhiêu lít xăng?
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
Câu 12: Tìm tổng của số chẵn lớn nhất có 4 chữ số và số nhỏ nhất có bốn chữ số
khác nhau.
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
-------------------HẾT-----------------(Giáo viên coi kiểm tra không giải thích gì thêm)
PHÒNG GD& ĐT VĨNH YÊN
TRƯỜNG TIỂU HỌC LIÊN BẢO
HƯỚNG DẪN CHẤM
BÀI KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI HỌC KÌ II
NĂM HỌC: 2024 - 2025
Môn: Toán- Khối 3
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (4 điểm):
Mỗi câu 0.5 điểm
Câu 1: A
Câu 2: C
Câu 3: B
Câu 4: A
Câu 5: D
Câu 6: C
Câu 7: A
Câu 8: B
II. PHẦN TỰ LUẬN ( 6 điểm )
Câu 9: Đặt tính rồi tính: 2 điểm
12 450
75 462
20 510
+
x
44 728
42 826
4
57 178
32 636
82 040
16 570
05
17
2
8285
10
0
Câu 10: Tính giá trị biểu thức: 1 điểm
a. 24566 : 2 + 12748 = 12283 + 12748 b. 1425 + (16 548 + 6548) = 1425 +
= 25031
23096
= 24 521
Câu 11: 2 điểm
Câu 12: 1 điểm
Bài giải:
Tuần thứ hai bán được số lít xăng là:
20850 - 2308 = 18 542(l)
Cả hai tuần bán được số lít xăng là::
20850 + 18542 = 39392(l)
Đáp số: 39392 l xăng
Bài giải:
- Số chẵn lớn nhất có bốn chữ số là: 9998
- Số nhỏ nhất có bốn chữ số khác nhau là: 1023
- Số cần tìm là: 9998 + 1023 = 11021
Đáp số: 11021
TRƯỜNG TH LIÊN BẢO
ĐỀ CHÍNH THỨC
ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI HỌC KÌ II
NĂM HỌC: 2024-2025
Môn: Toán - Lớp 3
Thời gian: 40 phút, không kể thời gian giao đề
(Đề kiểm tra gồm có 02 trang, học sinh làm bài trực tiếp trên tờ đề)
Họ và tên học sinh:....................................................................Lớp:......................
Điểm
Nhận xét của giáo viên
........................................................................................................
........................................................................................................
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM
Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng hoặc làm theo yêu cầu bài tập:
Câu 1. Số liền sau của số 99 999 là:
A. 100 000
B.80 000
C. 99 998
D. 100 001
Câu 2. Số gồm 4 chục nghìn, 9 trăm, 3 chục, 6 đơn vị được viết là:
A. 4 963
B. 40 593
C. 40 936
D. 4 936
Câu 3. Một hình vuông có cạnh là 6cm. Diện tích của hình vuông đó là:
A. 36 cm
B. 36 cm 2
C. 360 cm
D. 360 cm 2
Câu 4. Trong cùng một tuần, thứ ba là ngày 16. Hỏi thứ bảy là ngày nào?
A. Ngày 20
B. Ngày 19
C. Ngày 21
D. Ngày 22
Câu 5. Số 58 890 làm tròn đến hàng trăm được số là:
A. 58 000
B. 58 800
C. 59 000
D. 58 900
C. XX
D. XV
Câu 6. Số 20 viết theo số La Mã là:
A. XIX
B. IXX
Câu 7. Mai đi từ nhà lúc 6 giờ 45 phút và đến trường lúc 7 giờ 10 phút. Hỏi Mai
đi từ nhà đến trường hết bao nhiêu phút?
A. 25 phút
B. 20 phút
C. 30 phút
D. 15 phút
Câu 8. Rô-bốt bê khay có 4 cái bánh: 3 bánh đậu đỏ và 1 bánh đậu xanh. Mai
nhắm mắt và lấy 2 cái bánh trên khay.
A. Mai chắc chắn lấy được 2 bánh đậu đỏ.
B. Mai có thể lấy được 1 bánh đậu đỏ và 1 bánh đậu xanh.
C. Mai có thể lấy được 2 bánh đậu xanh.
II. PHẦN TỰ LUẬN
Câu 9: Đặt tính rồi tính:
12 450 + 44 728
75 462 – 42 826
20 510 x 4
16 570 : 2
……………………. ……………………. ……………………. ……………………..
……………………. ……………………. ……………………. ……………………...
……………………. ……………………. ……………………. ……………………...
……………………. ……………………. ……………………. ……………………..
Câu 10: Tính giá trị biểu thức
a. 24566 : 2 + 12748
b. 1425 + (16 548 + 6548)
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
Câu 11: Một cửa hàng tuần thứ nhất bán được 20850 lít xăng, tuần thứ hai bán
được ít hơn tuần thứ nhất 2308 lít xăng. Hỏi cả hai tuần cửa hàng bán được bao
nhiêu lít xăng?
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
Câu 12: Tìm tổng của số chẵn lớn nhất có 4 chữ số và số nhỏ nhất có bốn chữ số
khác nhau.
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
-------------------HẾT-----------------(Giáo viên coi kiểm tra không giải thích gì thêm)
PHÒNG GD& ĐT VĨNH YÊN
TRƯỜNG TIỂU HỌC LIÊN BẢO
HƯỚNG DẪN CHẤM
BÀI KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI HỌC KÌ II
NĂM HỌC: 2024 - 2025
Môn: Toán- Khối 3
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (4 điểm):
Mỗi câu 0.5 điểm
Câu 1: A
Câu 2: C
Câu 3: B
Câu 4: A
Câu 5: D
Câu 6: C
Câu 7: A
Câu 8: B
II. PHẦN TỰ LUẬN ( 6 điểm )
Câu 9: Đặt tính rồi tính: 2 điểm
12 450
75 462
20 510
+
x
44 728
42 826
4
57 178
32 636
82 040
16 570
05
17
2
8285
10
0
Câu 10: Tính giá trị biểu thức: 1 điểm
a. 24566 : 2 + 12748 = 12283 + 12748 b. 1425 + (16 548 + 6548) = 1425 +
= 25031
23096
= 24 521
Câu 11: 2 điểm
Câu 12: 1 điểm
Bài giải:
Tuần thứ hai bán được số lít xăng là:
20850 - 2308 = 18 542(l)
Cả hai tuần bán được số lít xăng là::
20850 + 18542 = 39392(l)
Đáp số: 39392 l xăng
Bài giải:
- Số chẵn lớn nhất có bốn chữ số là: 9998
- Số nhỏ nhất có bốn chữ số khác nhau là: 1023
- Số cần tìm là: 9998 + 1023 = 11021
Đáp số: 11021
 








Các ý kiến mới nhất